III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1- Kiểm tra bài cũ: 2- Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a- Giới thiệu bài: Hoạt động 1: HS thực hành lắp xe cần cẩu.. Giải các bài toá
Trang 1tuần 23
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Toán : Xăng - ti - mét khối
Đề - xi - mét khối
Tiết 2 Lớp 5B ; tiết 5 lớp 5A
A - Mục tiêu
Có biểu tợng về đề – xi – mét khối
Đọc đúng các đơn vị đo này , quan hệ các đơn vị đo, giải các bài toán liên quan
B - Đồ dùng
Bộ đồ dùng toán 5
C – Các hoạt động dạy – học
I – Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 2
Nhận xét cho điểm
II – Dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – Giới thiệu bài
2 – Hình thành biểu t ợng xăng –
ti –mét khối
Cho quan sát mô hình lập phơng có
cạnh 1 cm
1cm
GV : Xăng –ti- mét –khối là thể
tích cỉa moọt hình lập phơng có
cạnh là 1 cm
Xăng –ti- mét khối viết tắt là : cm 3
3- Hình thành biểu tợng về đề - xi
mét khối
Quan sát hình lập phơng có
cạnh1dm
1dm
Hỏi : Thế nào là đề- xi- mét khối?
Viết tắt là gì?
4 – Quan hệ xăng- ti -mét khối và
đề –xi- mét khối
Xếp các hình lập có cạnh 1cm vào
đầy hình lập phơng có cạnh 1dm
Hỏi : Hình lập phơng có cạnh 1dm
chứa đợc bao nhiêu hình lập phơng
có cạnh 1cm?
GV nêu
Hình lập phơng có cạnh 1dm gồm
10 x10 x10 = 1000 hình lập phơng
cạnh 1cm
5 – Luyện tập
1HS chữa bài
HS quan sát Nhắc lại
HS viết, đọc
Nêu ví dụ
HS quan sát
Đề- xi -mét khối là thể tích một hình lập phơng có cạnh 1dm
Viết tắt dm 3
HS quan sát
HS nêu
Trang 2Bài 1
Đọc to nội dung bài toán
Hiểu yêu cầu của bài nh thế nào?
HS làm bài
GV nhận xét cho điểm
Bài 2
Đọc bài
Cho HS tự làm
Trình bày, giải thích cách làm
GV kết luận
HS nhắc lại
Đọc to nội dung bài toán
Đọc các đơn vị đo thể tích trong SGK Lần lợt đọc rồi nhận xét
1HS lên bảng, dới lớp làmvào vở 5,8dm3 = cm3
Ta có 1dm3= 1000cm3
Mà 5,8 x 1000 = 5800 Nên 5,8 dm3= 5800cm3
154000cm3 = dm3
Ta có 1000cm3 = 1dm3
Mà 154000 : 1000 = 154 Vậy 154000cm3 = 154dm3
6 – Củng cố dặn dò
kĩ thuật: LẮP XE CẦN CẨU(tiết 2, 3)
Tiết 1: 5B; tiết 5 : 5A( thứ ba ngày 22/2/2011)
I- MỤC TIấU:
- Chọn đỳng và đủ cỏc chi tiết để lắp xe cần cẩu
- Lắp được xe cần cẩu đỳng kĩ thuật, đỳng quy trỡnh
II- CHUẨN BỊ:
- Mẫu xe cần cẩu đó lắp sẵn
- Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
2- Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a- Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: HS thực hành lắp xe
cần cẩu
* Chọn cỏc chi tiết
- GV cho HS chọn lọc cỏc chi tiết
- Hỏt vui
- 2 HS nờu
Trang 3* Lắp từng bộ phận.
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ
- Yờu cầu HS quan sỏt kĩ hỡnh trong
SGK và nội dung của từng bước lắp
- Cho HS thực hành lắp từng bộ phận
- GV theo dừi, giỳp đỡ những nhúm
cũn lỳng tỳng
* Lắp rỏp xe cần cẩu
- Cho HS lắp
+ Quay tay quay để kiểm tra xem dõy
tời quấn vào, nhả ra cú dễ dàng khụng
+ Kiểm tra cần cẩu cú quay được theo
cỏc hướng và cú nõng hàng lờn và hạ
hàng xuống được khụng
Hoạt động 2: Đỏnh giấ sản phẩm.
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản
phẩm theo nhúm
- GV nờu tiờu chẩn đỏnh giỏ sản phẩm
theo mục II SGK
- Cử 2 HS dựa vào tiờu chuẩn đỏnh
giỏ
- Cho HS thao rời và xếp cỏc chi tiết
vào hộp
- HS cỏc nhúm chọn lọc cỏc chi tiết và xếp vào nắp hộp
- 1 HS đọc
- HS quan sỏt
- HS thực hành lắp
- Cỏc nhúm lắp theo cỏc bước trong SGK
- Đại diện cỏc nhúm lờn trưng bày
- HS theo dừi
- 2 HS đỏnh giỏ
- HS cỏc nhúm thỏo cỏc chi tiết và ghộp vào hộp
4- Củng cố, dặn dũ:
Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011
toán: Mét khối
Tiết 1 Lớp 5B ; tiết 4 lớp 5A
A - Mục tiêu
Nắm đợc đơn vị đo thể tích mét khối, quan hệ đo thể mét khối với các
đơn vị đo khác
Giải các bài toán liên quan các đơn vị đo
B - Đồ dùng
Bảng phụ
C – Các hoạt động dạy –học
I- Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tập 2
Nhận xét cho điểm
II – Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
2 – Dạy bài mới
a – Giới thiệu đơn vị đo thể tích mét
khối
Quan sát hình lập phơng có cạnh 1m
Nhận xét
Trang 41m
Hỏi :
Mét khối là gì?
Hình lập phơng có cạnh 1m gồm bao
nhiêu hình lập phơng có cạnh 1dm
Ta có : 1m3 = 1000dm3
=1000000cm3 (= 100 x 100 x100)
b – Nhận xét
Mỗi đơn vị đo thể tích hơn kém nhau
bao nhiêu lần
1m3 = dm3 1dm3 = m3
1dm3 = cm3 1cm3 = dm3
1m3 = cm3 1cm3 = m3
GV kết luận
c- Luyện tập
Bài 1
Đọc các số đo
Viết các số đo
GV nhận xét
Bài 2
Đổi các đơn vị đo
Nhận xét cho điểm
Bài 3
Tóm tắt bài toán giải
3 - Củng cố dặn dò
HS quan sát
Là thể tích hình lập phơng có cạnh 1m
HS trả lời
1000 lần
HS nhắc lại
HS lần lợt đọc trớc lớp 1HS viết trên bảng, dới lớp viếtvào vở
HS làm vào vở, kiểm tra chéo lẫn nhau
Nêu kết quả
1cm3= 0,001dm3
5,216m3=5216dm3
0,22dm3=220cm3
Giải Thể tìch hộp bìa là
5 x 3 x 2 = 30(dm3) Xếp đợc 30 hình
thể dục: Nhảy dây, bật cao
Trò chơi “qua cầu tiếp sức”
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn nhảy dây, bật cao Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác
- Chơi trò chơi “Qua cầu tiếp sức” Yêu cầu chơi tơng đối chủ động
- Chủ động tích cực trong học tập
II Địa điểm-Phơng tiện.
Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
Chuẩn bị dụng cụ để tổ chức chơi trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu.
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ
yêu cầu giờ học
- Chạy chậm thành vòng tròn quanh
sân tập
GV @ * * * * * * *
* * * * * * *
- ĐHTL
Trang 5- Ôn bài thể dục một lần.
*Chơi trò chơi khởi động
2.Phần cơ bản.
*Ôn nhảy dây
- Chia tổ tập luyện
* Ôn bật cao
-Học phối hợp chạy và bật nhảy
- Chơi trò chơi “qua cầu tiếp sức”
- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cho
học sinh chơi
- GV tổ chức cho HS chơi thử sau đó
chơi thật
3 Phần kết thúc.
- Đứng theo hàng ngang vỗ tay và
hát
ĐHTL: GV
Tổ 1 Tổ 2
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
- ĐHTL: GV
* * * *
* * * *
- ĐHKT:
GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Thứ t ngày 23 tháng 2 năm 2011
Toán : Luyện tập
Tiết 1: lớp 5B; tiết 4: lớp 5A
A- Mục tiêu
Củng cố về đơn vị đo thể tích, làm các bài tập về đơn vị đo thể tích
B - Đồ dùng
C – Các hoạt động dạy – học
I – Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 2
II – Dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Giới thiệu
2- Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV viết cá số đo diện tích trên
bảng
5m3 ; 2010cm3
- Viết các số đo diện tích
Một nghìn chín trăm hai mơi hai
xăng ti mét khối
GV nhận xét
Bài 2
Cho HS tự đọc chọn câu trả lời đúng
Nhận xét
Bài 3
Đọc đề toán
Làm thế nào để so sánh đợc?
2HS lên bảng Nhận xét
HS đọc 5m3 : Năm mét khối 2010cm3 : hai nghìn không trăm mời xăng – ti- mét khối
HS tự đọc rồi nêu đáp án đúng
Để so sánh phải đổi cùng đơn vị đo
Đổi đơn vị đo
So sánh
Trang 6Cho HS chữa bài
3 – Củng cố dặn dò
Đạo đức: Em yêu Tổ quốc Việt Nam (Tiết 1)
Tiết 2: lớp 5B; Tiết 5: lớp 5A
A Mục tiêu
Thấy đợc vị thế con ngời Việt Nam, đất nớc, đặc điểm tự nhiên và con ngời
việt Nam đẹp, đang trên đà phát triển
Yêu quê hơng đất nớc
B Đồ dùng: Tranh thiên nhiên, đất nớc
C. Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – HĐ 1 : Trò chơi “ giải ô chữ “
GV nêu tên trò chơi
Phổ biến luật chơi
Mỗi ô chữ hàng ngang là một địa
danh hoặc một công trình nổi tiếng
của Việt Nam
- Nếu giải đợc ô chữ hàng ngang thì
đợc 10 điểm, nếu ghép đợc các con
chữ đặc biệt thì đợc 40 điểm
- Chia làm 2 đội 4 đại diện
* Đa hình ảnh Vịnh Hạ Long hỏi?
* Hồ nớc này là biểu tợng của
thủ đô Hà nội
* Đây là công trình thuỷ điện ở
n-ớc ta tầm cỡ nhất đông Nam á
* Nơi đây có rừng đợc công nhận
là sinh quyển thế giới
* Biển nơi đây đợc xếp là một
trng 15 bờ biển đẹp nhất thế giới
* Một quần thể đợc công nhận ở
Quảng Bình
* Nơi đây có rất nhiều tháp Chàm
đẹp đợc công nhận là di sản thế giới
GV kết luận:
Tổ quóc Việt Nam đang đợc thay
đổi hàng ngày
Tổ quốc Việt Nam co hình chữ S
2 - HĐ 2
Triển lãm tranh “ Em yêu Tổ quốc
Việt Nam”
Cho HS trng bày tranh su tầm
HS quan sát
Dòng 1: Vịnh Hạ Long
Hồ Hoàn Kiếm
* Thuỷ điện Sơn La
* Cát Bà
* Đà Nẵng
* Phong Nha Kẻ Bàng
* Thánh Địa Mĩ Sơn
Thảo luận nhóm trình bày
3- Củng cố bài
Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011
Toán: Thể tích hình hộp chữ nhật
Tiết 1: lớp 5B; tiết 3 lớp 5A
A- Mục tiêu
Có biểu tợng về thể tích hình hộp chữ nhật, biết đợc công thức, vận dụng công thức tình tể tích hình hộp chữ nhật giải các bài toán liên quan
B - Đồ dùng
Mô hình thể tích hình hộp chữ nhật
Trang 7C – Các hoạt động dạy – học
I – Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tập 2
II – Dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – Giới thiệu bài
2 – Hình thành biểu thức tính
thể
tích hình hộp chữ nhật
Nêu bài toán
Hỏi : 20cm
Lớp đầu tiên xếp đợc bao nhiêu hình
lập phơng 1cm3?
Xếp đợc tất cả bao nhiêu lớp hình
lập phơng nh thế?
10 lớp có bao nhiêu hình lập hơng
1cm3
GV nêu ta có thể tính đợc thể tích
hình lập phơng hình hộp chữ nhật
này nh sau?
20 x 16 x10 = 3200 ( cm3)
20 cm là gì của hình hộp chữ nhật?
16cm là gì của hình hộp chữ nhật?
10cm đợc gọi là của hình hộp chữ
nhật?
GV viết bảng :
20 x 16 x 10 = 3200
CD CR CC TT
Hỏi :
Vậy để tính thể tích hình hộp chữ
nhật ta làm nh thế nào?
Đó chính là cách tính thể tích hình
hộp chữ nhật
Công thức
V = a x b x c
3- Luyện tập
Bài 1: cho HS đọc rồi giải vào vở
GV Kết luận
Bài 2
Đọc đề toán
Giải
GV nhận xét
1 HS trình bày Nhận xét
Đọc to bài toán trớc lớp
20 x 16 = 320
10 :1 = 10 lớp
10 x 320 = 3200 lớp
Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
Chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao
a) V = 5 x 4 x 9 = 180 (cm3) b) V = 1,5 x 1,1 x 0,5 = 0,825(cm3)
HS nêu cách chia C1:
C2 :
4 – Củng cố dặn dò
thể dục: Nhảy dây
Trò chơi “qua cầu tiếp sức”
Trang 8I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn nhảy dây, Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác
- Chơi trò chơi “Qua cầu tiếp sức” Yêu cầu chơi tơng đối chủ động
- Tự giác tích cực chủ động trong luyện tập
II Địa điểm-Phơng tiện.
Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
Chuẩn bị dụng cụ để tổ chức chơi trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Phần mở đầu.
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu giờ học
- Chạy chậm thành vòng tròn quanh sân
tập
-Ôn bài thể dục một lần
* Chơi trò chơi khởi động
2.Phần cơ bản.
*Ôn nhảy dây
- Chia tổ tập luyện
- Chơi trò chơi “qua cầu tiếp sức”
- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cho
học sinh chơi
- GV tổ chức cho HS chơi thử sau đó
chơi thật
3 Phần kết thúc.
- Đứng theo hàng ngang vỗ tay và hát
-ĐHNL
GV @ * * * * * * *
* * * * * * * -ĐHTL
ĐHTL: GV
Tổ 1 Tổ 2
* * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * -ĐHTL: GV
* * * *
* * * *
- ĐHKT:
Thứ sáu ngày 18 tháng 2 năm 2011
Toán: Thể tích hình lập phơng
Tiết 1: Lớp 5B ; tiết3 : Lớp 5A
A – Mục tiêu
Tìm đợc cách tính thể tích hình lập phơng
Biết vận dụng tính thể tích một số hình liên quan
B - Đồ dùng
Mô hình thể tích hình lập phơng
C – Các hoạt động dạy – học
I – Kiểm tra bài cũ
II – Dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 -Giới thiệu bài
2- Hình thành công thức tính thể
tích hình lập phơng
Cho thảo luận dựa vào công thức
tính thể tích hình hộp chữ nhật
1 HS chữa bài Nhận xét
HS nêu
Trang 93cm là gì của hình lập phơng?
Làm thế nào để tính đợc thể tích
hình lập phơng?
Dựa vào qui tắc hãy nêu công thức
tính thể tích hình lập phơng?
Nêu qui tắc, công thức
3 – Luyện tập
Bài 1: Đọc to nội dung của bài
Nhận xét
Bài 2: Bài toán hỏi gì
Nêu cách tính
Nhận xét
Bài 3 :Trình bầy trên bảng
GV chốt
Thảo luận nhóm đôi Nêu :
V = a x a x a Cạnh của hình lập phơng Lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh
V = a x a x a Tính thể tích khối kim loại Tính khối lợng khối kim loại Tính thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
4 - Củng cố dặn dò