- GV HD HS nghỉ hơi đúng 1 số đoạn văn - Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới * Đọc từng đoạn trong nhóm * Đọc đồng thanh toàn bài HĐ3.. Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn.. - Nghe - viế
Trang 1Tuần 28
Ngày soạn: 10/03/2011
Ngày giảng: Thứ hai /14 /3 /2011 Tập đọc kể chuyện –
Tiết 217- 218 : Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy,
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu ND câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng đoạn câu chuyện, HS kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa Con, biết phối hợp lời kể
- Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ câu chuyện
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
HĐ2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV HD HS nghỉ hơi đúng 1 số đoạn
văn
- Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh toàn bài
HĐ3 HD HS tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi nh
thế nào ?
- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?
- Nghe cha nói Ngựa Con phản ứng nh
thế nào ?
- Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- Ngựa Con rút ra bài học gì ?
HĐ4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn văn
- HD HS đọc đúng
HĐ5 Kể chuyện
a) GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn câu
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS đọc 4 đoạn trớc lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh + Chú sửa soạn cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dới dòng suối
+ Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt, khuyên con : Phải đến bác thợ rèn xem lại bộ móng Nó cần thiết hơn cho bộ đồ
đẹp
+ Ngựa Con ngúng nguẩy, đầy tự tin
đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng
+ Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu
đáo
+ Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ
- 1, 2 nhóm HS tự phân vai đọc lại chuyện
- HS nghe
Trang 2chuyện, kể lại toàn chuyện bằng lời của
Ngựa Con
b) HD HS kể chuyện theo lời Ngựa Con
- GV HD HS QS kĩ từng tranh
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- HS nói nội dung từng tranh
- 4 HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét _
Toán
Tiết 136: So sánh các số trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu
- HS biết so sánh các số trong phạm vi 100000 Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm số
- Rèn KN so sánh số có 5 chữ số
- GD HS chăm học toán
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
HĐ 1: HD so sánh các số
trong phạm vi 100 000
- Ghi bảng: 99 999 100 000
và yêu cầu HS điền dấu >; < ;
=
- Vì sao điền dấu < ?
- Ghi bảng: 76200 76199 và
y/c HS SS
- Vì sao ta điền nh vậy?
- Khi SS các số có 4 chữ số với
nhau ta so sánh ntn?
+ GV khẳng định: Với các số
có 5 chữ số ta cũng so sánh nh
vậy
HĐ 2: Thực hành:
*Bài 1; 2; 3: BT yêu cầu gì?
- GV y/c HS tự làm vào phiếu
HT
- Muốn tìm đợc số lớn nhất , số
bé nhất ta làm ntn?
- Yêu cầu HS làm vở
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- Lên bảng chữa bài 1,2 VBT
- HS nêu:
99 999 < 100 000
- Vì: 99 999 có ít chữ số hơn 100 000
- HS nêu: 76200 > 76199
- Vì số 76200 có hàng trăm lớn hơn số 76199
- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn
hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS
đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì ta SS
đến hàng chục Số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì ta SS
đến hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
+ HS đọc quy tắc
- Điền dấu > ; <; =
4589 < 10 001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
89156 < 98 516 67628 < 67728
69731 > 69713 89999 < 90000
- Tìm số lớn nhất , số bé nhất
- Ta cần so sánh các số với nhau
a) Số 92386 là số lớn nhất.
b)Số 54370 là số bé nhất.
_
Trang 3ẹAẽO ẹệÙC
Tiết 28: TIEÁT KIEÄM VAỉ BAÛO VEÄ NGUOÀN NệễÙC ( TIEÁT 1)
I Mục tiêu
-Hoùc sinh hieồu nửụực laứ nhu caàu khoõng theồ thieỏu trong cuoọc soỏng; sửù caàn thieỏt phaỷi sửỷ duùng hụùp lớ vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực khoõng bũ oõ nhieóm
-Hoùc sinh bieỏt sửỷ duùng tieỏt kieọm nửụực, baỷo veọ nguoàn nửụực ủeồ khoõng bũ oõ
nhieóm
-Hoùc sinh coự thaựi ủoọ phaỷn ủoỏi nhửừng haứnh vi sửỷ duùng laừng phớ nửụực vaứ laứm oõ nhieóm nguoàn nửụực
II Đồ dùng
- Caực tử lieọu veà vieọc sửỷ duùng nửụực vaứ tỡnh hỡnh oõ nhieóm nửụực ụỷ caực ủũa phửụng;
phieỏu baứi taọp cho hoaùt ủoọng2, 3.Baỷng phuù
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
HĐ 1 :Veừ tranh hoaởc xem aỷnh
-GV yeõu caàu HS :
+Veừ nhửừng gỡ caàn thieỏt nhaỏt cho cuoọc soỏng haứng
ngaứy -Yeõu caàu caực nhoựm choùn laỏy 4 thửự caàn thieỏt
nhaỏt, khoõng theồ thieỏu vaứ trỡnh baứy lớ do lửùa choùn
H Neỏu khoõng coự nửụực thỡ cuoọc soỏng seừ nhử theỏ
naứo?
-GV choỏt yự, keỏt luaọn
HĐ 2: Thaỷo luaọn nhoựm.
-Treo baỷng phuù cheựp saỹn caực noọi dung thaỷo luaọn –
Goùi HS ủoùc laùi
- Phaựt phieỏu, ứ giao nhieọm vuù cho caực nhoựm thaỷo
luaọn nhaọn xeựt vieọc laứm trong moói trửụứng hụùp laứ
ủuựng hay sai? Taùi sao? Neỏu em coự maởt ụỷ ủaỏy, em
seừ laứm gỡ? Vỡ sao?
a Taộm rửỷa cho traõu boứ ụỷ ngay caùnh gieỏng nửụựcaờn
b ẹoồ raực ụỷ bụứ ao, bụứ hoà
c Vửựt voỷ chai ủửùng thuoỏc baỷo veọ thửùc vaọt vaứo
thuứng raực rieõng
d ẹeồ voứi nửụực chaỷy traứn beồ maứ khoõng khoựa laùi
ủ Khoõng vửựt raực treõn soõng, hoà, bieồn
-GV nhaọn xeựt, choỏt yự
HĐ 3 : Thaỷo luaọn nhoựm
-Caỷ lụựp theo doừi
-Laứm vieọc theo nhoựm baứn (veừ tranh, lửùa choùn caực thửự caàn thieỏt nhaỏt cho cuoọc soỏng haứng ngaứy.) -HS phaựt bieồu: -Nửụực laứ nhu caàu thieỏt yeỏu cuỷa con ngửụứi, ủaỷm baỷo cho treỷ
em soỏng vaứ phaựt trieồn toỏt
-Chia nhoựm - Caực nhoựm nhaọn phieỏu hoùc taọp vaứ thửùc hieọn theo yeõu caàu
-ẹaùi dieọn cuỷa caực nhoựm trỡnh baứy, nhoựm khaực trao ủoồi – boồ sung yự kieỏn
-Caỷ lụựp theo doừi.
Trang 4-GV treo baỷng phuù.Yeõu caàu 1 HS ủoùc.
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn theo nhoựm baứn caực caõu hoỷi
sau:
a) Nửụực sinh hoaùt nụi em ủang ụỷ thieỏu, thửứa hay
ủuỷ duứng?
b) Nửụực sinh hoaùt nụi em ủang ụỷ laứ saùch hay bũ oõ
nhieóm?
c) ễÛ nụi em soỏng, moùi ngửụứi sửỷ duùng nửụực nhử theỏ
naứo? (Tieỏt kieọm hay laừng phớ? Giửừ gỡn saùch hay
laứm oõ nhieóm nửụực?)
-GV nhaọn xeựt, toồng keỏt yự kieỏn, khen ngụùi caực HS
ủaừ bieỏt quan taõm ủeỏn vieọc sửỷ duùng nửụực ụỷ nụi mỡnh
soỏng
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- Quan saựt treõn baỷng – 1
HS ủoùc caõu hoỷi, caỷ lụựp ủoùc thaàm theo
-HS thửùc hieọn theo nhoựm baứn, ghi laùi keỏt quaỷ
-Caực nhoựm laàn lửụùt trỡnh baứy Caực nhoựm khaực theo doừi, boồ sung
- Caỷ lụựp theo doừi
_
Thể dục
Tiết 55 : Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ
Trò chơi : “Hoàng Anh - Hoàng Yến”
I Mục tiêu
- Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác
- Chơi trò chơi : Hoàng Anh - Hoàng Yến hoặc chơi trò chơi HS yêu thích Yêu cầu biết tham gia chơi tơng đối chủ động
- Rèn luyện thể lực
II Địa điểm, phơng tiện
Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
Phơng tiện : Còi, Cờ
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
* GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
- GV điều khiển lớp
- Chơi trò chơi : Bịt mắt bắt dê
2 Phần cơ bản.
* Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ
- GV đi đến từng tổ sửa sai
- Chơi trò chơi : Hoàng Anh - Hoàng
Yến hoặc chơi trò chơi HS a thích
- GV chia HS trong lớp thành các đội
đều nhau
3 Phần kết thúc
* GV điều khiển lớp
- GV cùng HS hệ thống bài
* Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
- HS chơi trò chơi
* HS triển khai đội hình đồng diễn tập bài TD p triển chung
- Tổ trởng điều khiển tập theo tổ
- 1 tổ thực hiện tốt lên biểu diễn để cả lớp xem
- HS chơi trò chơi
* Đi lại hít thở sâu
Trang 5- GV nhận xét giờ học.
_
Ngày soạn: 11/03/2011
Ngày giảng: Thứ ba /15/3 /2011
Toán
Tiết 137 : Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về so sánh các số có 5 chữ số, thứ tự các số Củng cố các phép tính với số có bốn chữ số
- Rèn KN so sánh số và tính toán cho HS
- GD HS chăm học
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ
HS : SGK
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Luyện tập:
*Bài 1/ 148: Đọc đề?
- Muốn điền số tiếp theo ta làm ntn?
- Giao phiếu BT
- Gọi 3 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 2/ 148: BT yêu cầu gì?
- Nêu cách SS số?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 3/ 148:-Đọc đề?
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Gọi HS nêu miệng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 4/ 148: -Đọc đề?
- Khi đặt tính em cần lu ý điều gì?
- Ta thực hiện tính theo thứ tự nào?
- Y/c HS tự làm bài
- Chấm bài, nhận xét
4.Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- Chữa bài 1,2 VBT
- Điền số -Ta lấy số đứng trớc cộng thêm 1 đơn vị:
1 trăm; 1 nghìn
99600; 99601; 99602; 99603; 99604 18200; 18300; 18400; 18500; 18600 89000; 90000; 91000; 92000; 93000
- Điền dấu > ; < ; =
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT
8357 > 8257 3000 + 2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 6621
89429 > 89420 8700 – 700 = 8000
- Tính nhẩm
- HS nêu KQ a) 5000 b) 6000
9000 4600
7500 4200
9990 8300
- Đặt tính rồi tính
- Đặt các hàng thẳng cột với nhau
- Từ phải sang trái
- Làm vở
KQ nh sau:
a) 5727 b) 1410
3410 3978
_
Chính tả ( Nghe - viết )
Tiết 219 : Cuộc chạy đua trong rừng.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
Trang 6- Nghe - viết đúng đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua trong rừng.
- Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai ; l/n
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
HĐ 2 HD HS nghe - viết.
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc bài viết
- Đoạn văn trên có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
b GV đọc bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
HĐ 3 HD HS làm BT
* Bài tập 2a / 83
- Nêu yêu cầu BT
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- Chữa bài 2/ VBT
- HS nghe, theo dõi SGK
+ 3 câu + Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật
- HS tập viết các từ dễ sai vào bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống l hay n
- 1 HS lên bảng làm BT
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét
- Lời giải : thiếu niên, nai nịt, khăn lụa, thắt lỏng, rủ sau lng, sắc nâu sẫm, trời lạnh buốt,, mình nó, chủ nó, từ xa lại
_
Tự nhiên xã hội.
Tiết 55: Thú( tiếp theo) I- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết:
- Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể của các loài thú nhà đợc QS
- Nêu đợc sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú
- Vẽ và tô mầu một loài thú rừng mà em biết
II- Đồ dùng Thầy:- Hình vẽ SGK trang 106, 107 Su tầm các ảnh về các loài thú
Trò:- Su tầm các ảnh về các loài thú nhà Giấy khổ A4, bút mầu
III- Hoạt động dạy và học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu ích lợi của các loại thú?
3 Dạy bài mới
HĐ 1: QS và thảo luận nhóm
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
- Lên bảng trả lời
- Lắng nghe
Trang 7- Yêu cầu: QS hình trang 104,105, kết
hợp tranh mang đến thảo luận:
- Kể tên các loài thú rừng mà em biết?
- Nêu đặc điểm cấu tao ngoài của từng
loại thú rừng đợc QS?
- So sánh, tìm ra những điểm giống
nhau và khác nhau giữa 1 số loaị thú
rừng và thú nhà?
Bớc2: Làm việc cả lớp:
*KL: SGV
HĐ 2: Thảo luận cả lớp.
* Bớc 1: làm việc theo nhóm
Phân loại những tranh ảnh các loài thú
theo tiêu chí do nhóm đặt ra VD: thú ăn
thịt, thú ăn cỏ
Tại sao chúng ta cần bảo vệ các loài thú
rừng?
Bớc 2: làm việc cả lớp
HĐ 3: Làm việc cá nhân.
Bớc 1:Vẽ 1 con thú rừng mà em u thích
Bớc 2:Trng bày
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- Thảo luận
- Hổ,báo, s tủ
- HS chỉ và mô tả tên, nói rõ bộ phận của từng con thú
- Giống nhau: Có lông mao, đẻ con và nuôi con bằng sữa
- Khác nhau:
Thú nhà:Đợc con ngời nuôi dỡng và thuần hoá Chúng có sự thích nghi với sự nuôi dỡng
Thú rừng:Loài thú sống hoang dã, chúng còn đầy đủ những đặc điểm thích nghi để
có thể tự kiến sống trong tự nhiên và tự tồn tại
- Đại diện báo cáo KQ
- Các nhóm phân loại tranh theo tiêu chí của nhóm đa ra
- Chúng ta cần bảo vệ các loài thú rừng:để duy trì nòi giống
- Các nhóm trng bày tranh
- Đại diện “ Diễn thuyết” về đề tài của nhóm mình
- HS vẽ 1 con thú rừng mà em u thích
- Trng bày tranh vẽ của mình
_
Ngày soạn: 12/03/2011
Ngày giảng: Thứ t /16/3 /2011
Tập đọc
Tiết 220: Cùng vui chơi.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : đẹp lắm, nắng vàng, bóng lá, bay lên,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu ND bài : Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời
- Học thuộc lòng bài thơ
+ GD KNS: KN giao tiếp , KN hợp tác,
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ ND bài đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
HĐ 2 Luyện đọc
- Đọc bài: Cuộc chạy đua trong rừng
Trang 8a GV đọc bài thơ.
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng dòng thơ
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- GV HD HS ngắt nhịp giữa các dòng
thơ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Đọc đồng thanh bài thơ
HĐ 3 HD HS tìm hiểu bài
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS ?
- HS chơi đá cầu vui và khéo léo ntn ?
- Em hiểu" chơi vui học vui "là thế nào ?
HĐ 4 Học thuộc lòng bài thơ.
- GV HD HS học thuộc lòng từng khổ, cả
bài thơ
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trớc lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
+ Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
+ Trò chơi rất vui mắt : quả cầu giấy màu xanh, bay lên bay xuống , các bạn chơi rất khéo léo : nhìn rất tinh, đá rất dẻo + Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoait mái, tăng thêm tình đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
- 1 HS đọc lại bài thơ
- Cả lớp thi học thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ
_
Toán
Tiết 138 : Luyện tập
I Mục tiêu- Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100 000 Tìm thành phần cha
biết của phép tính Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Luyện ghép hình
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT- 8 hình tam giác
HS : SGK
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ
luyện tập)
3 Luyện tập:
*Bài 1/ 149:-Đọc đề?
- Y/c HS tự làm bài vào nháp
- Gọi 3 HS chữa bài
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 2/ 149: BT yêu cầu gì?
- X là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm X?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3/ 149: -Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- Viết số thích hợp a)3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902 b)24686; 24687; 24688; 24689; 24690 c)99995; 99996; 99997; 99998; 99999;
100 000
- Tìm X
- HS nêu
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT a)X + 1536 = 6924 b) X x 2 = 2826
X = 6924 – 1536 X = 2826 : 2
X = 5388 X = 1413
- HS đọc
- 3 ngày đào 315 m mơng
- 8 ngày đào bao nhiêu m mơng
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Trang 9- BT hỏi gì?
- BT thuộc dạng toán nào?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
3 ngày : 315 m
8 ngày : m?
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 4/ 149: Treo bảng phụ
-Y/c HS quan sát và tự xếp hình
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- Lớp làm vở
Bài giải
Số mét mơng đào trong một ngày là:
315 : 3 = 105(m) Tám ngày đào số mét mơng là:
105 x 8 = 840(m ) Đáp số: 840 mét
- HS tự xếp hình
Luyện từ và câu
Tiết 221:Nhân hoá.Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?
Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
I Mục tiêu
- Tiếp tục học về nhân hoá
- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết BT2, phiếu viết truyện vui BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
HĐ2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 85
- Nêu yêu cầu BT
+ Trong bài cây cối và sự vật tự xng là
gì ?
+ Cách xng hô ấy có tác dụng gì ?
* Bài tập 2 / 85
- Nêu yêu cầu BT
+ Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi để
làm gì ?
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 86
- Nêu yêu cầu BT
+ Chọn dấu phẩy, dấu chấm hay dấu
chấm than để điền vào từng ô trống trong
chuyện vui sau
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Chữa bài 1,2 VBT
+ Bèo lục bình tự xng là tôi + Xe lu tự xng là tớ
+ Cách xng hô ấy có tác dụng làm cho ta
có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống
nh 1 ngời bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta
- 3 HS lên bảng gạch chân dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì ?
- HS nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
- Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
móng.
- Cả 1 vùng sông Hồng nô nức làm lễ,
mở hội để tởng nhớ ông
- Ngày mai, muông thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất
- 1 HS đọc ND bài tập
- Lớp theo dõi trong SGK
- 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
Trang 10- Dặn HS về ôn bài.
_
Ngày soạn: 13/03/2011
Ngày giảng: Thứ năm /17/3 /2011 Toán
Tiết 139 : Diện tích của một hình
I Mục tiêu
- HS bớc đầu làm quen với khái niệm diện tích Có biểu tợng về diện tích, diện tích bé hơn, diện tích bằng nhau
- Rèn Kn nhận biết về diện của 1 hình
- GD HS chăm học để áp dụng vào thực tế
II Đồ dùng
GV : Các hình minh hoạ trong SGK.-Bảng phụ
HS : SGK
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
HĐ 1: GT về diện tích của một hình
VD1:-Đa ra hình tròn Đây là hình gì?
- Đa tiếp HCN: Đây là hình gì?
- Đặt HCN lên trên hình tròn, ta thấy
HCN nằm gọn trong hình tròn, ta nói
diện tích HCN bé hơn diện tích hình tròn
VD2:-Đa hìnhA Hình A có mấy ô
vuông?
Ta nói DT hình A bằng 5 ô vuông
- Đa hình B Hình B có mấy ô vuông?
- Vật DT hình B bằng mấy ô vuông?
Ta nói: DT hình A bằng DT hình B
- Tơng tự GV đa VD3 và KL: Diện tích
hình P bằng tổng DT hình M và hình N
HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1/ 150:Treo bảng phụ
- GV hỏi
- Nhận xét
*Bài 2/ 150:
a) Hình P gồm bao nhiêu ô vuông?
b) Hình Q gồm bao nhiêu ô vuông?
c) So sánh diện tích hình P với diện tích
hình Q?
* Bài 3/ 150:- BT yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS cắt đôi hình A theo
đ-ờng cao của tam giác
- Ghép hai mảnh đó thành hình B
- So sánh diện tích hai hình ?
( Hoặc có thể cắt hình B để ghép thành
hình A rồi so sánh)
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- Chữa bài 1,2 VBT
- Hình tròn
- Hình chữ nhật
- HS nêu: Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn
- Có 5 ô vuông
- Có 5 ô vuông
- 5 ô vuông
- Nêu: Diện tích hình A bằng diện tích hình B
- Nêu: Diện tích hình P bằng tổng DT hình M và hình N
- Câu nào đúng, câu nào sai
- HS trả lời
+ Câu a sai + Câu b đúng + Câu c sai a) Hình P gồm 11 ô vuông
b) Hình Q gồm 10 ô vuông c) diện tích hình P lớn hơn diện tích hình
Q Vì: 11 > 10
- So sánh diện tích hình A với diện tích hình B
- HS thực hành trên giấy
- Rút ra KL: Diện tích hình A bằng diện tích hình B
_
Tập viết
Tiết 222: Ôn chữ hoa T ( tiếp theo )
I Mục tiêu