Rèn kỹ năng đọc hiểu: - Nắm đợc nghĩa của các từ mới: kiêu căng, hối hận, can đảm - Nắm đợc diễn biến của câu chuyện - Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 28 tháng 8 năm 2008
Tiết 2, 3 Tập đọc
Ai có lỗi ?
I Mục đích yêu cầu
A- Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy cả bài: đọc đúng các từ: khuỷu tay, nguệch ra, nổi giận, trả thù, Cô - rét
- ti, En - ri - cô
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt lời kể và lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới: kiêu căng, hối hận, can đảm
- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện
- Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c xử không tốt với bạn
B- Kể chuyện.
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung, theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn
II Tài liệu và ph ơng tiện
- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (2-3’)
- Hs đọc bài: "Đơn xin vào đội".
- Gv nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: (1-2')
Tập đọc
b Luyện đọc đúng (33-35’)
định đoạn
? Bài gồm mấy đoạn
- Hớng dẫn luyện đọc + Giải nghĩa từ
* Đoạn 1
- Đọc câu 1, 2, 3 chứa các từ khó: nắn nót, khuỷu tay,
+ Đọc lời Cô - ret –ti
- Gv hớng dẫn ngắt nhịp sau chữ : tôi, cời, đáp, hớng
Trang 2dẫn phát âm - Đọc theo dãy.
- Hớng dẫn đọc đoạn: chậm rãi, nhấn giọng ở: nắn nót, nguệch ra, nổi giận càng tức, kiêu căng
* Đoạn 2
- Luyện đọc câu 1 chứa tiếng lát, nỗi Ngắt sau chữ:
cái
- Hớng dẫn đọc lời nhân vật - Đọc mẫu
- Hớng dẫn đọc đoạn
- Đọc theo dãy
* Đoạn 3
- Luyện đọc câu 1, 5 chứa các từ lắng xuống, xin lỗi,
Cô- rét-ti
- Giải nghĩa từ: hối hận, can đảm - Hs đọc chú giải
* Đoạn 4:
- Hớng dẫn đọc lời nhân vật câu 4, 6
- Đọc mẫu từng câu
- Hớng dẫn đọc đoạn 4 - Đọc mẫu
- H đọc câu
- Đọc đoạn 4
* Đoạn 5
- Câu 2: Hớng dẫn đọc: nào ngờ; giọng bố: dứt khoát
- * Đọc nối đoạn 2 - 3 lợt
- Hớng dẫn đọc cả bài: Giọng ngời dẫn chuyện chậm
rãi, giọng của Cô-rét-ti lúc ôn tồn, lúc tức giận
- Nhận xét việc đọc của Hs
- Đọc cả bài: 1-2 Hs
Tiết 2
c Tìm hiểu bài (10-12’)
? Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì
? Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau
? Vì sao En ri cô hối hận, muốn xin lỗi Cô rét
-ti
- Hs đọc thầm đoạn 1
- En - ri - cô và Cô - rét -ti
- Cô - rét - ti vô ý chạm vào khuỷu tay En ri cô làm En ri -cô viết hỏng, En - Ri - -cô giận bạn để trả thù, đã đẩy Cô - rét - ti làm hỏng hết trang viết
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Sau cơn tức giận, En - ri - cô bình tĩnh lại nghĩ là Cô - rét - ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thơng bạn, muốn xin lỗi nhng không đủ can đảm
- 1 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm theo
Trang 3? Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao.
? Em đoán Cô - rét- ti nghĩ gì khi chủ động làm lành
với bạn? Hãy nói một câu nói về ý nghĩ của Cô -
rét-ti
? Bố đã trách mắng En - ri - cô thế nào
? Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen
d Luyện đọc diễn cảm (5-7’)
- Chia Hs thành các nhóm, mỗi nhóm em
- Hớng dẫn đọc nhấn giọng ở từng đoạn
- Hs luyện đọc đoạn em thích
- Cả lớp cùng Gv nhận xét, bình chọn cá nhân và
nhóm đọc hay nhất
- Cô - rét - ti cời hiền hậu đề nghị
"Ta thân nhau nh trớc đi" En - ri
- cô ngạc nhiên , vui mừng ôm chầm lấy bạn
- HS đọc thầm đoạn 5 và trả lời câu hỏi
- Mắng En - ri - cô là ngời có lỗi
đã không chịu nhận lỗi bạn lại dơ thớc doạ dẫm đánh bạn
- Đúng vì ngời có lỗi phải xin lỗi trớc En - Ri - cô đã không đủ can đảm để xin lỗi
- Hs nêu
- Gọi 3 em đọc cá nhân
- 2 nhóm đọc thi phân vai mỗi nhóm 3 em
- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay nhất - Hs nêu nội dung bài
e Kể chuyện
1 Giới thiệu bài (1-2’)
Trong trong phần kể chuyện hôm nay các em sẽ thi kể lại lần lợt 5 đoạn câu chuyện :"Ai có lỗi ?" bằng lời của mình dựa vào trí nhớ 5 tranh minh hoạ
2 Hớng dẫn HS kể (14-16’)
- Gv nhắc nhở, yêu cầu kể bằng lời của mình
- Gv gợi ý hay mời 1 em khác kể hộ đoạn đó nếu
Hs cha kể đuợc
- Gv nhận xét
? Em học đợc điều gì qua câu chuyện
- Cả lớp đọc thầm trong SGK và quan sát tranh minh hoạ Phân biệt hai nhân vật Cô - rét- ti và En- ri - cô
- Từng HS tập kể cho nhau nghe -5 em đứng tại chỗ, mỗi em kể 1 tranh, lần lợt từ tranh 1 đến tranh 5
- 3 nhóm thi kể
- Hs nhận xét
- Cả lớp bình chọn ngời kể tốt nhất
- Bạn bè phải biết nhờng nhịn biết yêu thơng nhau, nghĩ tốt về nhau, can đảm nhận lỗi và c xử tốt với bạn
* Sau mỗi lần hs kể, cả lớp và Gv nhận xét về:
- Nội dung: Kể có đúng trình tự không, có đủ ý cha
Trang 4- Về diễn đạt: Nói đã thành câu cha, dùng từ có phù hợpkhông, đã biết kể bằng lời của mình cha?
- Về cách thể hiện Giọng kể thích hợp ,có tự nhiên không?
- GV khen ngợi những hs kể sáng tạo
3 Củng cố dặn dò (4-5’)
? Trong câu chuyện em thích nhân vật nào nhất Vì sao?
- Nhận xét tiết học
Tiết 5 Toán
Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ một lần)
I Mục tiêu
Giúp Hs
- Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm )
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ
II Đồ dùng
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 Kiểm tra (4 -5')
- Làm bảng: 83 + 37 100 - 94
- G nhận xét chung
Hoạt động 2 Bài mới (13-15’)
a HĐ 2.1
Giới thiệu phép trừ 432 - 215
Nêu phép tính: 432 - 215
b HĐ2.2 :
Giới thiệu phép trừ 627 - 143 ( Tiến hành nh trên ) Lu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm. Hoạt động 3 Luyện tập(17-19’) Bài 1, 2: Tính Bài 3: Giải toán 335 tem
HD:
128 tem ? tem Bài 4: Giải toán: - Đọc đề? - Tóm tắt - Đặt tính rồi tính vào bảng con - 1HS lên bảng tính- Lớp NX 432
215
217
- 1HS nêu cách tính phép trừ 627
143
484
- Làm vào Sgk - Đổi bài kiểm tra
- Hs làm vở
- Chữa bài
Bài giải Bạn Hoa su tầm đợc số tem là:
335 - 128 = 207( con tem) Đáp số: 207 con tem
Bài giải
Trang 5- Chấm bài, nhận xét
Đoạn dây còn lại dài là:
243 - 27 = 216(cm) Đ áp số: 216 cm
Hoạt động 3 Củng cố (2 -3')
1 Trò chơi: Đúng hay sai
381 736 756
- 135 - 238 - 284 256( S ) 518 (Đ ) 572 ( S )
2 Dặn dò: Ôn lại bài
* Rút kinh nghiệm sau tiết học:
………
………
………
Tiết 6 Tập viết
Ôn chữ hoa Ă - Â
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ hoa Ă, Â (viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định) thông qua bài tập ứng dụng: Âu Lạc
- Viết đúng câu ứng dụng:
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa Ă, Â
- Tên riêng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Hs: Vở tập viết, bảng con phấn
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Hs viết bảng: A
- Gv nhận xét
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài(1-2’)
b Hớng dẫn viết trên bảng con (10-12’)
? Nhận xét độ cao của chữ Ă, Â
? Chữ Ă gồm mấy nét
? So sánh với Â
- Tô + Nêu quy trình viết
- Viết mẫu
- L
? Nhận xét độ cao số lợng nét
- Tô + Nêu quy trình viết 2 chữ
- 4 nét …
- 1, 2 Hs nhắc lại cách viết
- Hs nhận xét
- Viết bảng con A, V, L
* Luyện viết từ ứng dụng
? Nhận xét độ cao các con chữ
Trang 6? Khoảng cách giữa các chữ.
- Hớng dẫn quy trình viết: hớng dẫn con chữ
- Viết bảng con
- Nhận xét, sửa cho Hs
* Luyện viết câu ứng dụng
- Đa câu
- Giải nghĩa: Phải biết ơn những ngời đã giúp
đỡ mình, những ngời đã làm ra những thứ
cho mình thừa hởng
? Trong câu, những chữ nào viết hoa
? Nêu độ cao các con chữ trong chữ Ăn
? Nhận xét độ cao các con chữ, khoảng cách
giữa các chữ
- Tô kết hợp nêu qui trình viết
c Hớng dẫn viết vở (15-17’)
- Hớng dẫn t thế ngồi, cách đặt vở, cầm bút
- Đa vở mẫu - Quan sát, nhắc nhở Hs d Chấm, chữa (3-5’) - Chấm 10 bài - Chữa lỗi - Hs nêu - Chữ Ă, h, y, g, k viết 2 li rỡi Chữ q, d viết 2 li Chữ t cao 1 li rỡi Chữ r cao hơn 1 li Các chữ còn lại cao 1 li - H viết bảng con - Nêu yêu cầu, nội dung bài viết - Quan sát -Viết bài e Củng cố- Dặn dò (1-2’) - Nhận xét giờ học - Dặn Hs về ôn lại bài * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * Thứ sáu ngày 29 tháng 8 năm 2008 Tiết 1 Toán Tiết 7: Luyện tập I Mục tiêu Giúp Hs - Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần hoặc không có nhớ) - Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ II Đồ dùng - Bảng phụ III Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động 1 Kiểm tra (4 -5') - Làm bảng: 756 - 238 526 - 143 - G nhận xét chung Hoạt động 2 Luyện tập (30-32’) Bài 1, 2: Tính (12 -14') - KT: tính cộng, trừ các số có 3 chữ số - Chữa bài => Chốt: Nêu cách đặt tính? Thứ tự thực hiện phép tính? Bài 3: (4 -5') ? Bài tập yêu cầu gì ? Muốn điền đợc số ở cột 2 ta làm nh thế - Làm vào bảng con 542 660 727
-318 251 272
224 409 455
- Điền số
- Tìm số bị trừ
Trang 7? Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào
Bài 4: Giải toán (5-7')
Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Chấm bài , nhận xét
Bài 5: Giải toán (5-7')
- HD tơng tự bài 4
=> Chốt: Cách trình bày bài toán giải.
- Gv chấm bài nhận xét
- Ta lấy số trừ cộng hiệu
- Vậy số cần điền là:
246 + 125 = 371
- Hs làm bảng
- HS làm vở
- 1 Hs chữa bài
Bài giải Cả hai ngày bán đợc:
415 + 325 = 740( kg) Đáp số: 740 kg
- Làm vào vở- - 1HS lên bảng
Bài giải
Số học sinh nam là:
165 - 84 = 81( học sinh) Đáp số: 81 học sinh
Hoạt động 3 Củng cố (2 -3')
? Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính với số có 3 chữ số
- Gv nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học tốt
- Khen những em có ý thức học tốt
* Rút kinh nghiệm sau tiết học:
………
………
Tiết 2 Chính tả (nghe viết)
Ai có lỗi ?
I Mục đích, yêu cầu
- Nghe - viết chính xác đoạn 3 của bài "Ai có lỗi ?" Chú ý viết đúng tên riêng ngời nớc
ngoài: En -ri-cô
- Tìm đúng tiếng có vần uêch, uych Nhớ cách viết tiếng âm, vần dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra: ( 2-3')
- Hs viết bảng con: hiền lành, chìm nổi, cái liềm
- Gv nhận xét
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: (1 - 2')
b Hớng dẫn chính tả: (10-12')
? Tìm tên riêng trong bài chính tả
? Tên riêng ấy đợc viết nh thế nào
- Hs nêu
Trang 8- Tập viết chữ ghi tiếng khó (8-10’)
-Đọc, phân tích, nhận xét
lắng: l + ắng + (')
? Âm "l" đợc viết bằng con chữ gì
Khuỷu: kh + uyu + ()
? Vần "uyu" đợc ghi bằng mấy con chữ
? Là những con chữ nào
- Hs nêu
- 3 chữ
- u - y - u
sứt: s + ứt + (')
? Âm "s" trong tiếng "sứt" đợc viết bằng con chữ gì
- Cô-rét-ti
- sờ
- Gv hớng dẫn cách viết
-1 Hs đọc lại
- Xoá bảng, đọc cho Hs viết bảng con - viết bảng con
c Viết chính tả: (13-15')
? Nêu cách trình bày bài viết
- Hớng dẫn t thế ngồi viết
- Hs chép bài vào vở
- Gv theo dõi nhắc nhở các em viết bài chính xác
d Hớng dẫn chấm chữa: (3 - 5')
- Hs tự chấm lỗi bằng bút chì và ghi ra lề
- Gv chấm bài, nhận xét từng bài về: nội dung, chữ viết, cách trình bày
đ Hớng dẫn bài tập chính tả: (5-7')
Bài 3 (a): Chọn chữ điền vào ô trống
- Chữa bài: Cây sấu, chữ xấu
San sẻ, xẻ gỗ Xắn tay áo, củ sắn
- Các phần còn lại Hs làm SGK
c Củng cố, dặn dò: (1 - 2')
- Nhắc nhở hs khắc phục những thiếu sót trong việc chuẩn bị đồ dùng học tập, nhắc Hs về t thế viết, chữ viết, cách giữ vở sạch
- Nhận xét tiết học
Tiết 3 Tập đọc
Cô giáo tí hon
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy cả bài, chú ý đọc đúng các từ ngữ học sinh địa phơng dễ phát âm sai: bắt chớc, khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, núng nính
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính
- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em Qua trò chơi cho thấy bạn nhỏ rất yêu cô giáo mơ ớc trở thành cô giáo
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh học bài đọc SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn Hs luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
Trang 91 Kiểm tra bài cũ: (2-3’)
- Hs đọc bài thơ "Khi mẹ vắng nhà”
- Gv nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: (1-2')
b Luyện đọc đúng: (15-17')
- GV đọc mẫu toàn bài: với giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng và hớng dẫn quan sát tranh SGK
* Gv hớng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ:
* Đoạn 1
- Đọc đúng: nón, lên – Gv đọc mẫu
Câu 2: Ngắt hơi sau tiếng “chớc” “thai”
- Giảng từ: má, khoan thai, y hệt, khúc khích
- Đọc đoạn: nhấn giọng từ: khoan thai, y hệt,
khúc khích
- Đọc mẫu đoạn 1
* Đoạn 2
- Đọc đúng: nó – Gv đọc mẫu
- Giải nghĩa: trâm bầu, tỉnh khô
Đọc đoạn: ngắt nghỉ sau dấu chấm, dấu phẩy
-đọc mẫu đoạn
* Đoạn 3:
- Đọc đúng: ngọng líu, núng nính - Đọc mẫu
- Giải nghĩa: núng nính
- Đọc đoạn: nhấn giọng từ: ngọng líu, núng
nính - Đọc mẫu
- Gv nhận xét, sửa cho học sinh
* Đọc cả b i ài.
-Toàn bài đọc giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng
-Nhận xét, cho điểm
c Tìm hiểu bài (10-12’)
? Truyện có những nhân vật nào
? Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì
? Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu của
đám học trò
- Hs đọc câu
- Hs đọc đoạn
- Hs đọc câu
- Hs đọc chú giải
- Hs đọc đoạn
- Hs đọc câu
- Hs nếu chú giải
- Hs đọc đoạn
- Hs đọc nối đoạn
- Hs đọc cả bài
* Hs đọc thầm đoạn 1:
- Bé và ba em: Hiển, Anh, Thanh
- Chơi trò chơi lớp học: bé đóng vai cô giáo, các em bé đóng vai học trò
- Hs đọc thầm đoạn còn lại
- Làm y hệt, đứng dậy khúc khích cời, chào cô, đánh vần theo thằng Hiển ngọng líu, ngồi tròn
nh củ khoai, hai má núng nính, cái Thanh mở to mắt
- Cả lớp đọc thầm cả bài
- Hs trao đổi nhóm 2 phát biểu tuỳ
Trang 10? Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em
thích thú
? Qua bài văn đã nói lên điều gì
d Đọc diễn cảm (3-5’)
- Gv hớng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng chỗ: nhấn
giọng ở đoạn 1
- Gv và cả lớp bình chọn Hs đọc hay
mỗi em một ý
- Các bạn nhỏ rất yêu cô giáo và trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh
- Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em Bé khi mẹ vắng nhà
- 3 em khá, giỏi nối tiếp nhau đọc toàn bài
- Hs thi đọc diễn cảm đoạn văn
- 2 Hs đọc cả bài
3 Củng cố dặn dò (4-5’)
? Các em có thích trò chơi lớp học không
? Có thích trở thành cô giáo không
- Dặn một số Hs đọc cha tốt về đọc l
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 8 Tự nhiên x hội ã hội
Vệ sinh hô hấp
I Mục tiêu.
- Sau bài học HS biết nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng
- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- Giữ sạch mũi họng
II Đồ dùng
Gv : hình vẽ trong SGK
Hs : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ (2-3')
? Thở không khí trong lành có lợi gì
? Thở không khí có nhiều khói bụi có hại
gì
- Hstrả lời
- Nhận xét bạn
- Gv nhận xét cho điểm
2 Bài mới
* Mục tiêu : nêu đợc ích lợi của việc tập thở buổi sáng, biết giữ vệ sinh mũi họng.
* cách tiến hành
+ Bớc 1 : Làm việc theo nhóm
ND:
? Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì
? Hằng ngày chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi họng
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp
=> Gv kết luận:
- Hs quan sát H1, 2, 3/ 8 thảo luận nhóm
- Trả lời câu hỏi
- Đại diễn mỗi nhóm lên trả lời một câu hỏi