1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 4-Tuan 27-Buoi 2

5 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét chữa bài, chốt cách làm đúng.. Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng đặt 2 câu nói về lòng dũng cảm của con ngời.. - Cho HS đọc bài rồi tự làm bài vào vở

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

Toán

Luyện tập chung

I mục tiêu:

- củng cố cho Hs tìm phân sô bằng nhau

- Giải các bài toán có lời văn liên quan đến phân số

II các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 Hs chữa bài 2 tiết trớc

- GV nhận xét ghi điểm

2 Luyện tập:

Bài1:

Cho các phân số

39

26;

42

30 ;

57

38 ;

85

51;

65

39;

28

20 Tìm các phân số bằng nhau

- GV cho Hs tự làm bài vào vở, 1 HS

chữa bài trên bảng

- Nhận xét chữa bài, chốt cách làm đúng

Bài 2:

- Gọi Hs đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cho cả lớp tự giải bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét chữa chung

Bài 3:

- Gọi Hs đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cho cả lớp tự giải bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét chữa chung

3 Củng cố- dặn dò:

-1 Hs chữa bài 2

- Nhận xét chữa bài

-Hs đọc bài, suy nghĩ tự làm bài

-1HS lên bảng trình bày bài, nêu lại cách tìm phân số bằng nhau

- Cả lớp chữa bài theo đáp án đúng

Các phân số bằng nhau là:

42

30=

28

20;

39

26=

57

38 ;

85

51=

65

39

- 1 HS đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp tự giải bài vào vở, 1 HS lên bảng giải bài

- cả lớp chữa bài

Bài giải

Số ki-lô-gam xi măng buổi chiều bán là

2500 x

5

4 = 2000 (kg)

Số ki-lô-gam xi măng cả hai buổi bán là

2500 +2000 = 4500 (kg)

Số tấn xi măng lúc đầu cửa hàng có là

4500 +1500 = 6000 (kg) =6 (tấn)

đáp số: 6 (tấn)

- 1 HS đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp tự giải bài vào vở

- 1 HS lên bảng giải bài và nêu lại các bớc giải của bài

- cả lớp chữa bài

Bài giải

Đổi

3

2phút = 40 giây, mà cứ

3

2phút đợc 8 lít nớc

1 lít nớc cần chảy trong thời gian là

40 : 8 = 5 (giây)

5

3bể chứa số lít nớc là

1000 x

5

3 = 600 (lít)

5

3bể nớc cần chảy trong thời gian là

600 x 5 = 3000 (giây) Đổi 3000 giây = 50 phút

Trang 2

- Nhận xét giờ.

Tin học ( GV bộ môn dạy )

Đạo đức

Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo

(theo kế hoạch buổi 1)

Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 2011

Hát nhạc (GV bộ môn dạy ) Tiếng anh (GV bộ môn dạy ) Rèn kĩ năng thực hành

Rèn chữ : bài 27

i Mục tiêu:

- củng cố cho HS cách viết chữ x, X , các từ và câu ứng dụng có trong bài.

- Hs viết đúng ,sạch đẹp bài viết

II Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết chữ :v,vẻ vang, V,

Vũng Tàu, Vĩnh Phúc,Văn hay chữ tốt

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

- Gọi HS đọc thầm bài viết

- GV gọi HS viết đẹp lên bảng viết mẫu

chữ thờng và chữ hoa:

x, xa xăm, xao xuyến

X, xuân lộc, Xơng đồng da sắt

- nêu ý nghĩa câu tục ngữ

- GV nhận xét chung hớng dẫn HS viết

đúng các nét chữ

- Cho HS viết nháp , sau đó viết vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu viết sao

cho sạch, đẹp

- Thu vở chấm

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng viết

- Nhận xét chữ viết của bạn

- HS đọc thầm bài

- 2 HS viết mẫu trên bảng các chữ và từ sau: x, xa xăm, xao xuyến

X, xuân lộc, Xơng đồng da sắt

- nhận xét các nét chữ bạn đã viết -1 HS nêu

- HS lắng nghe

- HS viết nháp rồi viết vào vở

- HS nộp vở chấm

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

Tiếng việt: Luyện từ và câu

Câu khiến

i Mục tiêu:

- củng cố cho HS nhận biết về câu khiến

Trang 3

- HS biết tìm câu khiến.

II Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đặt 2 câu nói về lòng

dũng cảm của con ngời

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài luyện tập:

Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc

đơn (hỏi, khiến, tình cảm, yêu cầu, kể, nói

viết, chấm than, chấm hỏi) điền vào chỗ

trống

+Câu (câu cầu ) dùng để nêu

, đề nghị, mong muốn của ngời ,

ngời .với ngời khác

+Khi .cuối câu cầu khiến có dấu

(!)

hoặc dấu chấm

- Cho HS đọc bài rồi tự làm bài vào vở

- Gọi 1 số HS đọc kết quả bài làm

- GVnhận xét chữa chung,chốt đáp án

đúng

Bài 2 :

câu nào trong các câu sau là câu khiến?

Nó nhìn Châm rồi nói:

Chị kìa , đứng lên !

Châm bớng bỉnh cứ ngồi lì trên ghế

- Cho HS đọc bài rồi tự làm bài vào vở

- Gọi HS đọc kết quả bài làm

- GVnhận xét chữa chung bài

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

-1 Hs lên bảng trình bày

- HS khác đặt câu vào vở nháp

- nhận xét, chữa bài của bạn

-1HS đọc bài, nêu yêu cầu của bài -cả lớp tự làm bài vào vở

-1 số HS đọc kết quả bài làm

-Nhận xét chữa bài

-HS đọc bài rồi tự làm bài

-1 HS đọc kết quả bài làm -Nhận xét chữa bài theo đáp án đúng Câu khiến là câu: Chị kìa , đứng lên !

Tiếng anh (GV bộ môn dạy )

Tiếng việt: Luyện từ và câu

Cách đặt Câu khiến

i Mục tiêu:

- củng cố cho HS biết cách đặt câu khiến

- HS biết chuyển từ câu kể thành câu khiến

II Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi sau: Thế

nào là câu khiến cho ví dụ minh hoạ

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài luyện tập:

Bài 1: Thêm các từ ngữ thích hợp trong

ngoặc đơn ( hãy đừng, đề nghị, xin, lên,

-1 Hs lên bảng trình bày

- nhận xét, chữa bài của bạn

Trang 4

thôi, giọng điệu) điền vào chỗ trống trong

các câu sau

Muốn đặt câu khiến có thể dùng một

trong những cách sau:

a, Thêm các từ vào trớc động từ

b, Thêm các từ vào đầu câu

c, Thêm các từ vào cuối câu

d, Dùng phù hợp với câu khiến

- Cho HS đọc bài rồi tự làm bài vào vở

- Gọi 1 số HS đọc kết quả bài làm

- GVnhận xét chữa chung,chốt đáp án

đúng

Bài 2 : Chuyển câu kể sau thành câu khiến

Câu kể Câu khiến

a, Năm đánh bóng

b, Sáu Chi nhảy dây

c, Trang đi vào siêu thị

- Cho HS đọc bài rồi tự làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GVnhận xét chữa chung

Bài 3: đặt câu khiến để :

+Bạn cùng em đi thăm một bạn bị ốm

+đề nghị anh(chị) cho em mợn bút

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu

- GVnhận xét chữa chung

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

- 1HS đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- cả lớp tự làm bài vào vở

-1 số HS đọc kết quả bài làm

- Nhận xét chữa bài

-1HS đọc bài.Cả lớp tự làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

- nhận xét chữa bài của bạn

-1HS đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng đặt câu

- nhận xét chữa bài của bạn

Ví dụ : Chị ơi, cho em mợn bút nhé

Thứ bảy ngày 12 tháng 3 năm 2011

Toán

Luyện tập

I mục tiêu:

- củng cố cho Hs cách vẽ hình thoi

- Biết tính diện tích hình thoi

II các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi Hs nêu cách tính diện tích hình thoi

- GV nhận xét ghi điểm

2 Luyện tập:

Bài1:Vẽ hình thoi ABCD , MNPQ (với các cạnh AB,

MNcho trớc)

- Cho HS tự vẽ hình vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình

- GV nhận xét cách vẽ của HS

-1 Hs nêu

- HS đọc bài rồi tự vẽ hình

- 2 HS lên bảng vẽ hình

- Nhận xét chữa bài của bạn

Trang 5

Bài2: Viết số đo thích hợp vào chỗ trống.

Độ dđchéo

Độ dđchéo

Diện tích

AC = 30

BD = 4 dm

S =

Ek =

Gh=

S = 90dm2

MP = 25 m

NQ =

S = 300 m2

- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

- GV nhận xét chữa chung

Bài3:

- GV gọi 1 HS đọc bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

- Cho HS tự làm bài, 1 HS lên bảng trình bày bài

- GV nhận xét chữa chung, chốt cách làm đúng

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc bài rồi tự làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài, nêu lại cách làm bài

- Nhận xét chữa bài của bạn

-1 HS đọc bài

-1 HS tóm tắt lại bài toán -1 HS lên bảng giải bài

Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là

150 : 2 -75 (cm) Chiều dài hình chữ nhật là (75-15) :2 = 30 (cm) Chiều rộng hình chữ nhật là

75-30 = 40(cm) Theo hình vẽ: Chiều

dài,chiều rộng của hình chữ nhật chính là hai đờng chéo hình thoi

Diện tích hình thoi là

30 x 40 = 1200 (cm2)

đáp số : 1200 cm2

- Nhận xét chữa bài của bạn

Kĩ thuật

Lắp cái đu

(Theo kế hoạch buổi 1)

Ngày tháng 3 năm 2011 Xác nhận của BGH

Ngày đăng: 06/05/2015, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w