1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 tuần 31 đủ 2 buổi

17 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA 4 tuần 31 đủ 2 buổi
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 295 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài: - Đọc thầm và trả lời câu hỏi.. Củng cố – dặn dò: - GV nhận xét tiết học, dặn học sinh về chuẩn bị cho bài sau.. Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở.. Kiểm tra bài cũ: - Gọ

Trang 1

Tuần 31: Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010.

Tập đọc

Ăng – cô - vát cô - vát

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát bài văn, đọc đúng các tên riêng nớc ngoài và chữ số La Mã

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc chậm rãi, tình cảm kính phục, ngỡng mộ Ăng – co – vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài Hiểu nội dung bài

II Đồ dùng dạy - học:

- ảnh khu đền Ăng – co – vát trong SGK

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

- 2 – 3 em đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Nối tiếp nhau đọc các đoạn của bài

- GV nghe, sửa lỗi phát âm, hớng dẫn

cách ngắt nghỉ và giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu toàn bài

- Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả bài

b Tìm hiểu bài: - Đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Ăng – co – vát đợc xây dựng ở đâu

và từ bao giờ? - Xây dựng ở Cam – pu – chia từ đầu thế kỷXII

- Khu đền chính đồ sộ nh thế nào? - Gồm 3 tầng với những ngọn tháp lớn, 3 tầng

hành lang dài gần 1500m, có 398 gian phòng

- Khu đền chính đợc xây dựng kỳ công

nh thế nào? - Những cây tháp lớn đợc dựng bằng đáong……gạch vữa

- Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng hôn

có gì đẹp? - Ăng – co – vát thật huy hoàng: ánh sángchiếu soi vào bóng tối cửa đền … từ các

ngách

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và

thi đọc diễn cảm 1 đoạn

- Nhận xét, khen ngợi hs đọc tốt

- 3 HS nối nhau đọc 3 đoạn của bài

- Luyện đọc và thi đọc diễn cảm trớc lớp

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, dặn học sinh về chuẩn bị cho bài sau

-Toán

Thực hành (tiếp)

I.Mục tiêu: Giúp HS ôn về:

- Cách vẽ trên bản đồ (có tỉ lệ cho trớc) 1 đoạn thẳng AB (thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB

có độ dài thật cho trớc

II Đồ dùng:

- Thớc thẳng có vạch chia cm

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

- HS làm bài tập tiết trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ (ví dụ SGK)

- GV nêu bài toán: SGK - Cả lớp nghe, theo dõi SGK

- GV gợi ý cách thực hiện:

Trang 2

+ Trớc hết tính độ dài thu nhỏ của đoạn

AB theo cm

* Đổi 20 m = 2.000 cm

* Độ dài thu nhỏ 2.000 : 400 = 5 cm

HS: Vẽ vào giấy hoặc vở 1 đoạn thẳng AB

đúng bằng 5 cm

3 Thực hành:

+ Bài 1:

- GV giới thiệu (chỉ lên bảng lớp) chiều

dài của bảng lớp học là 3 m

- Tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ

- GV kiểm tra và hớng dẫn cho từng học

sinh

VD: *Đổi 3 m = 300 cm

* Tính độ dài thu nhỏ:

300 : 50 = 6 (cm)

* Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài

6cm

HS: Vẽ đoạn thẳng AB:

+ Bài 2: Hớng dẫn tơng tự bài 1

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

-Khoa học

Trao đổi chất ở thực vật

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Kể đợc những gì thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng và phải thải ra môi trờng trong quá trình sống

- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật

II Đồ dùng dạy học:

- Hình 122, 123 SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của trao đổi chất ở thực vật:

+ Bớc 1: Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu:

- Nêu câu hỏi để HS trả lời: - Quan sát H1 trang 122 SGK để trả lời câuhỏi

- Kể tên những gì đợc vẽ trong hình

- Kể tên những yếu tố cây thờng xuyên

phải lấy từ môi trờng và thải ra môi trờng

trong quá trình sống

- Lấy từ môi trờng các chất khoáng, khí các – bô - níc, nớc, ôxi và thải ra hơi nớc, khí các – bô - níc, chất khoáng khác

- Quá trình trên đợc gọi là gì? - Quá trình đó đợc gọi là quá trình trao đổi

chất giữa thực vật và môi trờng

- GV kết luận

3 Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn (trao đổi chất) ở thực vật

+ Bớc 1: Tổ chức, hớng dẫn

- GV chia nhóm, phát giấy bút vẽ cho

các nhóm

- Các nhóm nhận nhiệm vụ thảo luận

+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm - Cùng tham gia vẽ sơ đồ trao đổi khí và trao

đổi thức ăn ở thực vật

- Nhóm trởng điều khiển các bạn lần lợt giải thích sơ đồ trong nhóm

6 cm

5 cm

Trang 3

+ Bớc 3: Các nhóm treo sản phẩm và cử

đại diện trình bày trớc lớp - 3 – 4 em đọc lại.

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học, hệ thống bài học Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau

-Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu:

- HS chọn đợc một câu chuyện về một cuộc du lịch hoặc thám hiểm, cắm trại mà em đợc tham gia Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

+ Lời kể tự nhiên, chân thực, có kết hợp lời nói, cử chỉ với điệu bộ

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- ảnh về các cuộc du lịch, cắm trại, tham quan

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS kể lại câu chuyện đã đọc về du lịch hay thám hiểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS kể chuyện:

a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài:

- GV ghi đề bài lên bảng, gạch dới những

từ quan trọng - 1 em đọc lại đề bài.- 1, 2 em đọc gợi ý 1, 2

- GV nhắc HS:

+ Nhớ lại câu chuyện để kể

+ Kể phải có đầu có cuối HS: 1 số em nối tiếp nói tên câu chuyện mìnhđịnh kể

b Thực hành:

- Kể trong nhóm: HS: Kể chuyện trong nhóm, từng cặp HS kể

cho nhau nghe

- Kể trớc lớp: - 1 vài em nối nhau thi kể trớc lớp Trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp nhận xét nhanh về nội dung câu chuyện, cách kể, cách dùng từ đặt câu, giọng

điệu, cử chỉ

- GV và cả lớp bình chọn bạn kể hay

nhất, bạn có câu chuyện hấp dẫn nhất

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho mọi ngời nghe

-Toán

Bdhs: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS ôn về:

- Biết cách ôn lại cách viết tỉ số của 2 số

- Luyện tập giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

- Nêu các bớc giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành:

+ Bài 1:

- Cho hs tự làm và chữa bài - Đọc bài toán, suy nghĩ làm bài.- 1 em lên bảng giải

Trang 4

Bài giải:

Ta có sơ đồ:

- GV cùng cả lớp nhận xét Hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 2 = 3 (phần)

Số bé là:

(123 : 3) x 2 = 82

Số lớn là:

123 + 82 = 205

Đáp số: Số bé: 82

Số lớn: 205

- Chấm bài cho HS

+ Bài 2, 3:

- GV hớng dẫn tơng tự

- Làm bài vào vở

- Trao đổi vở kiểm tra

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010.

Luyện từ và câu

Thêm trạng ngữ cho câu

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ

- Biết nhận diện và đặt đợc câu có trạng ngữ

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

- Gọi HS nói lại ghi nhớ và đặt 2 câu cảm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

- HD hs làm bài tập - 3 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu 1, 2, 3

- Cả lớp suy nghĩ lần lợt thực hiện từng yêu cầu, phát biểu ý kiến

- GV hỏi:

- Hai câu có gì khác nhau? - Câu (b) có thêm hai bộ phận in nghiêng

- Đặt câu hỏi cho các phần in nghiêng? - Vì sao I – ren trở thành 1 nhà khoa học nổi

tiếng?

- Tác dụng của phần in nghiêng? - Nêu nguyên nhân và thời gian xảy ra sự

việc

3 Phần ghi nhớ: - 2 – 3 em đọc nội dung ghi nhớ

4 Phần luyện tập:

vở bài tập

* Bài 2:

- HD hs làm và chữa bài - Thực hành viết 1 đoạn văn ngắn có sử dụngcâu có trạng ngữ

- Nối tiếp nhau đọc bài viết của mình

C Củng cố – dặn dò:

Số bé:

Số lớn:

?

? 123

Trang 5

- Nhận xét giờ học, dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở.

-Toán

ôn tập về số tự nhiên

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc, viết số trong hệ thập phân

- Hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong 1 số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm của nó

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS ôn tập:

+ Bài 1: Củng cố về cách đọc, viết số vào

cấu tạo thập phân của 1 số

- GV hớng dẫn HS làm mẫu 1 câu

- Tự làm tiếp các phần còn lại rồi chữa bài

+ Bài 2: GV hớng dẫn HS quan sát kỹ

phần mẫu trong SGK - Tiếp tục làm các phần còn lại và chữa bài.VD: 5794 = 5000 + 700 + 90 + 4

20292= 20000 + 200 + 90 + 2 + Bài 3:

- HD hs làm và chữa bài

- Tự làm rồi chữa bài

a) Củng cố việc nhận biết vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp

b) Củng cố việc nhận biết giá trị của từng chữ

số theo vị trí của chữ số đó trong 1 số cụ thể + Bài 4: Củng cố về dãy số tự nhiên và 1

số đặc điểm của nó HS: Nêu lại dãy số tự nhiên lần lợt trả lời các câu hỏi a, b, c

- 3 HS lên bảng chữa bài

- GV có thể hỏi HS:

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị?

- 1 đơn vị

- Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn kém nhau

- GV nhận xét, cho điểm những HS làm

đúng

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về nhà hoàn thiện bài tập

-chính tả

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ “Nghe lời chim nói”

- Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có âm đầu là l/n hoặc có thanh hỏi/ngã.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu khổ to viết nội dung bài 2, 3

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc lại thông tin bài 3 và lên chữa bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS nghe – viết:

- GV đọc bài chính tả - Theo dõi SGK

Trang 6

- Đọc thầm lại bài thơ và chú ý những từ dễ viết sai

- Nội dung bài thơ là gì? - Bầy chim nói về những cảnh đẹp, những đổi

thay của đất nớc

- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở - Gấp SGK, nghe GV đọc và viết bài vào vở

- Soát lại lỗi bài chính tả của mình

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 2:

- HD hs làm và chữ bài

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Suy nghĩ làm bài vào vở bài tập

- 1 số HS làm bài vào phiếu sau đó lên chữa bài

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

+ Bài 3: - Đọc yêu cầu, suy nghĩ làm bài vào vở bài tập

- 1 số HS lên thi làm trên bảng

- GV nhận xét, chữa bài: a) (Băng trôi): Núi băng trôi – lớn nhất - Nam

cực – năm 1956 – núi băng này

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau

-lịch sử

nhà nguyễn thành lập

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào, kinh đô đóng ở đâu và một số ông vua đầu thời Nguyễn

- Nhà Nguyễn thiết lập một chế độ quân chủ rất hà khắc và chặt chẽ để bảo vệ quyền lợi của dòng họ mình

II Đồ dùng dạy học:Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV tổ chức cho HS thảo luận theo câu

- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào? - Sau khi vua Quang Trung mất, lợi dụng

bối cảnh triều đình đang suy yếu, Nguyễn

ánh đã đem quân tấn công, lật đổ nhà Tây Sơn Nguyễn ánh lên ngôi hoàng đế, niên hiệu là Gia Long

- Kinh đô đợc đóng ở đâu? - Kinh đô đóng ở Phú Xuân – Huế

- Từ năm 1802 đến 1858, nhà Nguyễn trải

qua các đời vua nào? - Vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, TựĐức

3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV chia nhóm, nêu câu hỏi 2 SGK - Các nhóm đọc SGK và trả lời câu hỏi

- Những điều gì cho thấy các vua nhà

Nguyễn không chịu chia sẻ quyền hành cho

bất cứ ai và kiên quyết bảo vệ ngai vàng của

mình

- Đại diện nhóm lên trình bày

- GV nhận xét, kết luận

C Củng cố – dặn dò:

- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau

Trang 7

Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010.

Tập đọc

Con chuồn chuồn nớc

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát toàn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng thể hiện sự ngạc nhiên

- Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung bài

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động:

A Kiểm tra:

- Gọi HS đọc bài trớc và trả lời câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

- GV kết hợp sửa sai

- GV đọc diễn cảm - Luyện đọc theo cặp.- 1 – 2 em đọc cả bài

b Tìm hiểu bài: - Đọc và trả lời câu hỏi

- Chú chuồn chuồn đợc miêu tả bằng

những hình ảnh so sánh nào? - Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng, hai conmắt … thủy tinh Thân chú nhỏ … mùa thu

Bốn cánh … phân vân

- Em thích hình ảnh so sánh nào? Vì

sao?

- Thích hình ảnh “Bốn cánh mỏng nh giấy bóng…thủy tinh” Vì

- Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có

gì hay? - Tả rất đúng về cách bay vọt lên rất bất ngờcủa chuồn chuồn nớc Tả theo cánh bay của

chuồn chuồn nhờ thế tác giả kết hợp đợc một cách rất tự nhiên phong cảnh làng quê

- Tình yêu quê hơng đất nớc của tác giả

thể hiện qua những câu văn nào? - Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng;lũy tre … gió; bờ ao … rinh; rồi

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: - 2 em nối nhau đọc bài

- GV hớng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn

cảm 1 đoạn - Đọc theo cặp.- Thi đọc trớc lớp

- GV và cả lớp nhận xét

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn hs về luyện đọc bài, chuẩn bị cho bài sau

-Toán

ôn tập về số tự nhiên (tiếp)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Đọc, viết số trong hệ thập phân

- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong từng số

- Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: - Đọc yêu cầu, suy nghĩ tự làm rồi chữa bài

Trang 8

- GV gọi HS nêu cách so sánh hai số có

các chữ số khác nhau và bằng nhau

- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài - 1 HS lên bảng làm

+ Bài 3:

- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài

- Đọc yêu cầu và tự làm

- 1 HS lên bảng làm

+ Bài 4: GV có thể hỏi HS:

- Số bé nhất có 1 chữ số là số nào? - Số 0

- Số bé nhất là số lẻ có 1 chữ số là số nào - Số 1

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào? - Số 9

- Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là số nào? - Số 8

HS: Tự làm bài rồi chữa bài

+ Bài 5:

- GV nhận xét, chữa bài

HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- 3 HS lên bảng làm

a) Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62

là 58; 60

Vậy x là 58; 60

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn hs về ôn tập chuẩn bị cho bài sau

-địa lí

Biển, đảo và quần đảo

I Mục tiêu: Sau bài học sinh biết:

- Chỉ trên bản đồ Việt Nam vị trí Biển Đông, vịnh Bắc Bộ, vinh Hạ Long, vịnh Thái Lan, các đảo và quần đảo Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc…

- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của biển đảo và quần đảo của nớc ta

- Vai trò của biển Đông, các đảo và quần đảo đối với nớc ta

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài học và trả lời câu hỏi tiết trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Vùng biển Việt Nam:

* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân (theo cặp).

+ Bớc 1:

- Chỉ vinh Bắc Bộ, vịnh Thái Lan trên lợc

đồ?

- Quan sát hình và trả lời câu hỏi câu hỏi sau:

- 1 vài em lên chỉ

- Vùng biển của nớc ta có đặc điểm gì? - Có diện tích rộng và là một bộ phận của biển

Đông

- Biển có vai trò nh thế nào đối với nớc

ta? - Biển là kho muối vô tận, đồng thời có nhiềukhoáng sản, hải sản quý, có vai trò điều hòa

khí hậu,

3 Đảo và quần đảo:

* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp. - Quan sát bản đồ để trả lời câu hỏi

- Em hiểu thế nào là đảo, quần đảo? - Đảo là một bộ phận đất nổi,

- Quần đảo là nơi tập trung nhiều đảo

Trang 9

- Nơi nào ở biển nớc ta có nhiều đảo

nhất? - ở phía bắc vịnh Bắc Bộ nơi có nhiều đảonhất

* Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm.

- GV chia nhóm, nêu câu hỏi (SGV)

- GV và cả lớp nhận xét - Dựa vào tranh ảnh SGK trả lời câu hỏi.- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Kết luận: (SGK) - 3 – 4 em đọc lại

C Củng cố – dặn dò:

- GV hệ thống bài và nhận xét tiết học

-đạo đức

Bảo vệ môi trờng (tiếp)

I.Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu:

- Con ngời phải sống thân thiện với môi trờng vì cuộc sống hôm nay và mai sau Con ngời

có trách nhiệm giữ gìn môi trờng trong sạch Biết bảo vệ môi trờng, giữ gìn môi trờng trong sạch

- Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng

II Tài liêu, ph ơng tiện:

- Các tấm bìa màu, phiếu học tập

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Tập làm “Nhà tiên tri” (Bài tập 2 SGK)

- GV chia nhóm - Các nhóm nhận 1 tình huống để thảo luận và

bàn cách giải quyết

- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc

- Các nhóm khác nghe và bổ sung ý kiến

- GV đánh giá kết quả làm việc các

nhóm và đa ra đáp án:

a, b, c, d, đ, e (SGV)

3 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến (Bài 3 SGK)

- GV kết luận về đáp án đúng:

a) Không tán thành

b) Không tán thành

c, d, g) Tán thành

- Làm việc theo cặp đôi

- 1 số HS lên trình bày ý kiến của mình

4 Hoạt động 3: Xử lý tình huống: (Bài 4 SGK)

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ mỗi

nhóm - Thảo luận theo nhóm.- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả

5 Hoạt động 4: Dự án “Tình nguyện xanh”

- GV chia lớp thành ba nhóm và giao

nhiệm vụ cho các nhóm - Từng nhóm thảo luận và trình bày kết quảcủa nhóm mình

- Các nhóm khác bổ sung

- GV nhận xét và kết luận

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau

-Tiếng việt

BDHS: luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu cảm, nhận diện đợc câu cảm

- Biết đặt và sử dụng câu cảm

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Trang 10

A Kiểm tra bài cũ:

- 3, 4 HS đọc nội dung ghi nhớ SGK

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 luyện tập:

* Bài 1: - Đọc nội dung bài 1, làm vào vở bài tập

- 1 số em làm vào phiếu lên trình bày

- GV nhận xét, chốt lời giải (SGV)

* Bài 2: Thực hiện tơng tự - Đọc yêu cầu, suy nghĩ làm bài vào vở bài

tập

- GV chốt lời giải đúng: - Một số HS làm trên phiếu

- Tình huống a:

+ Trời, cậu giỏi thật!

+ Bạn thật là tuyệt!

+ Bạn giỏi quá!

+ Bạn siêu quá!

- Tình huống b:

+ Ôi, cậu cũng nhớ ngày sinh nhật của mình à, thật tuyệt!

+ Trời ơi, lâu quá rồi mới gặp cậu! + Trời, bạn làm mình cảm động quá!

* Bài 3: - 1 em đọc yêu cầu, suy nghĩ làm bài vào vở + Cần nói cảm xúc bộc lộ trong mỗi câu

+ Có thể nêu thêm tình huống nói những

câu đó

- Phát biểu ý kiến

- GV nhận xét, chữa bài

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 158 tháng 4 năm 2010.

Luyện từ và câu

Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu (trả lời câu hỏi “ở

đâu?”)

- Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn; thêm đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, băng giấy

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên chữa bài giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

- HD học sinh làm và chữa bài tập

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng

- 2 em nối nhau đọc nội dung bài 1, 2

- Cả lớp đọc lại các câu văn, suy nghĩ phát biểu ý kiến

- 1 HS lên bảng làm

3 Phần ghi nhớ: - 2 – 3 em đọc nội dung ghi nhớ

4 Phần luyện tập:

- 1 HS lên bảng làm

- Làm bài cá nhân vào vở bài tập

- 1 số HS làm vào phiếu, lên dán bảng

Ngày đăng: 27/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV giới thiệu (chỉ lên bảng lớp) chiều - GA 4 tuần 31 đủ 2 buổi
gi ới thiệu (chỉ lên bảng lớp) chiều (Trang 2)
- Cho hs tự làm và chữa bài. - Đọc bài toán, suy nghĩ làm bài. -1 em lên bảng giải. - GA 4 tuần 31 đủ 2 buổi
ho hs tự làm và chữa bài. - Đọc bài toán, suy nghĩ làm bài. -1 em lên bảng giải (Trang 4)
- GV nêu yêu cầu bài tập. - Đọc đầu bài và tự làm bài vào vở. -1 em lên bảng trình bày - GA 4 tuần 31 đủ 2 buổi
n êu yêu cầu bài tập. - Đọc đầu bài và tự làm bài vào vở. -1 em lên bảng trình bày (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w