VBTNC VBTNC 3 8/03 Chiều Luyện T&câuToán Kể chuyện Chính tả MRVT truyền thống Quãng đờng Kể chuyện đợc chứng kiến tham gia Nhớ viết : Cửa sông Nảng nhóm Truyện Bảng phụ 4 9/03 Sáng Tập đ
Trang 1Em yêu hòa bình T2
Tranh,bảng phụ Thẻ
Chiều Luyện toánLuyện toán
Luyện T.Việt
Luyện tính vận tốc
Ôn toán diện tích Luyện tập liên kết bằng cách thay thế
VBTNC VBTNC
3
8/03 Chiều Luyện T&câuToán
Kể chuyện Chính tả
MRVT truyền thống Quãng đờng
Kể chuyện đợc chứng kiến tham gia Nhớ viết : Cửa sông
Nảng nhóm Truyện Bảng phụ
4
9/03
Sáng Tập đọc Anh văn
Toán Tập làm văn
Đất nớc Luyện tập
5
10/03
Sáng Toán
Luyên T&câu Chính tả
Luyện toán
Thời gian Liên kết các câu trong bài ngữ nối … Nhớ viết: Cửa sông
Ôn tập thời gian
Bảng phụ VBTNC
6
11/03 Chiều
Tập làm văn Toán
Luyện T.Việt sinh hoạt
Trả cây cối -kiểm tra viết Luyện tập
Ôn liên kết các câu trong bài từ ngữ nối
Tập đọc Tranh làng Hồ I.Mục tiờu
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tự hào
-Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi và biết ơn những nghệ sĩ làng Hồ đó sỏng tạo ra những bức tranh dõn gian độc đỏo(trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3)
II.Chuẩn bị
III.Hoạt động dạy học:
* Khởi động :
-Gọi hs đọc bài Hội thổi cơm thi ở Đồng
Võn , trả lời cõu hỏi trong bài
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cả lớp
-Hỏt
Trang 2-Luyện đọc, tìm hiểu bài
-Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1, 2, trả lời:
Hãy kể tên 1 số bức tranh làng Hồ
lấy đề tài trong cuộc sống hằng ngày của
làng quê VN
-Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 3, trả lời:
-Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ có
o Tranh lợn ráy có những khoáy âm dương
+ Vì những nghệ sĩ dân gian làng Hồ đã vẽ những bức tranh rất đẹp, rất sinh động, lành mạnh, hóm hỉnh và vui tươi
Vì họ đã đem vào tranh những cảnh vật càng ngắm càng thâý đậm đà, lành mạnh, hóm hỉnh
và vui tươi
Vì họ đã sáng tạo nên kĩ thuật vẽ tranh và pha màu tinh tế, đặc sắc
-3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
-Giọng vui tươi, rành mạch, thể hiện cảm xúc trân trọng trước những bức tranh dân gian làng
Hồ Nhấn mạnh những từ ngữ ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của những bức tranh
- Luyện đọc theo cặp
Trang 3* Hoạt động tiếp nối:
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau
- Cả lớp làm bài tập: 1,2,3 HSKG làm thêm bài 4
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy học:
* Khởi động:
-Cho hs làm lại bài 3
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cá nhân
-Bài 1:
+Gọi hs nêu công thức tính vận tốc
+Cho hs tự làm bài vào vở:
+Gọi hs đọc kết quả
+Hỏi:
Có thể tính vận tốc của đà điểu với
đơn vị đo là m/ giây không?
-Bài 2:
+Gọi hs nêu cách giải
+Cho hs giải vào vở:
+Gọi hs điền trên bảng phụ:
-Hát
-1 hs nêu yêu cầu.
V = s : tVận tốc chạy của đà điểu:
5250 : 5 = 1050 ( m/ phút) Đáp số : 1050 m/ phút +Nhận xét
Cách 1:
1 phút = 60 giây Vận tốc chạy của đà điểu với đơn vị đo là m/ giây:
1050 : 60 = 17,5 ( m/ giây) Đáp số : 17,5 m/ giây
Cách 2:
5 phút = 300 giâyVận tốc chạy của đà điểu với đơn vị đo là m/ giây:
5250 : 300 = 17, 5 ( m/ giây) Đáp số : 17,5 m/ giây
-1 hs nêu yêu cầu.
S 130
km
147 km
210 m 1014
m
T 4 giờ 3 giờ 6 giây 13
phút
Trang 4-Bài 3:
+Chỉ quóng đường?
+Thời gian đi bằng ụ tụ?
+Cho hs giải vào vở:
1 hs làm trờn bảng phụ:
+Gọi hs đớnh bài lờn bảng, trỡnh bày:
-Bài 4: HSKG
+Hướng dẫn hs tỡm thời gian trong bài:
+Cho hs giải vào vở:
+Cho 2 hs thi đua giải nhanh, giải đỳng
* Hoạt động tiếp nối:
-Hỏi lại cỏch tớnh vận tốc
-Về xem lại bài
-Xem trước:Quóng đường
giờ
35m/
giõy
78m/
giõy +Nhận xột
-1 hs nờu yờu cầu.
+ 25 – 5 + Nửa giờ =
2
1 giờ = 0,5 giờ+ Quóng đường người đú đi bằng ụ tụ:
25 – 5 = 20 ( km ) Thời gian người đú đi bằng ụ tụ:
Nửa giờ =
2
1 giờ = 0,5 giờ Vận tốc của ụ tụ:
20 : 0,5 = 40 ( km/ giờ)
Đỏp số: 40 km/ giờ +Nhận xột
-1 hs nờu yờu cầu.
+7 giờ 45 phỳt – 6 giờ 30 phỳt = 1 giờ 15 phỳtThời gian đi của ca nụ:
7 giờ 45 phỳt – 6 giờ 30 phỳt = 1 giờ 15 phỳt
1 giờ 15 phỳt = 1, 25 giờVận tốc của ca nụ:
30 : 1, 25 = 24 ( km/ giờ) Đỏp số: 24 km/ giờ
+Nhận xột
Đạo đức
Bài 12: Em yêu hoà bình (T2)
I Mục tiêu: I.Muùc tieõu:
-Neõu ủửùục nhửừng ủieàu toỏt ủeùp do hoaứ bỡnh ủem laùi cho treỷ em
- Neõu ủửụùc caực bieồu hieọn cuỷa hoaứ bỡnh trong cuoọc soỏng haứng ngaứy
- Yeõu hoaứ bỡnh , tớch cửùc tham gia caực hoaùt ủoọng baỷo veọ hoaứ bỡnh phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng do nhaứ trửụứng, ủũa phửụng toồ chửực
*HSKG:Biết đợc ý nghĩa cảu hòa bình.Biết trẻ em có quyền đợc sông trong hòa bình và có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hòa bình phù hợp với kha năng
II GDKN: Kĩ năng xác định giá trị ( Nhận thức đợc giá trị hòa bình,yêu hòa bình).Kĩ năng hợp tác với bạn bè.Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm.Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về các hoạt động bảo vệ hòa bình chống chiến tranh ở Việt Nam và trên thế giới Kĩ năng trình bày suy nghĩ /ý tởng về hòa bình và bảo vệ hòa bình
II Đồ dùng : - Su tầm tranh, ảnh, báo về cách bảo vệ hoà bình
- Vẽ tranh chủ đề hoà bình
III Các hoạt động dạy học:
Trang 5A Bài cũ: ? Nêu những hoạt động cần làm để bảo vệ hoà bình ?
B Bài mới: - GTB
* HĐ1: Giới thiệu các t liệu đã su tầm ( bt4-SGK)
- HS giới thiệu các tranh, ảnh, bài báo về các h/đ bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh mà các
- GV chia lớp thành 6 nhóm – HDHS vẽ “ cây hoà bình” vào tờ giấy khổ to:
+ Rễ cây là các h/đ bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh, là các việc làm, các cách ứng xử thể hiện t/y hoà bình trong sinh hoạt hằng ngày
+ Hoa, quả và lá cây là những điều tốt đẹp mà hoà bình đã mang lại cho trẻ em nói riêng và mọi ngời nói chung
- Các nhóm cùng vẽ
- Đại diện các nhóm lên giới thiệu tranh của mình
- Các nhóm khác nx, bổ sung
- GV khen những nhóm vẽ đẹp và KL: Hoà bình mang lại c/sống ấm no, hạnh phúc cho trẻ
em và mọi ngời Song để có đợc hoà bình, mỗi ngời cần phải tích cực tham gia các h/đ bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh
*HĐ3: Triển lãm nhỏ về chủ đề “ em yêu hoà bình”
- HS giới thiệu tranh vẽ về chủ đề “ Em yêu hoà bình”
- Củng cố cho học sinh về cách tính vận tốc
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm toán chính xác
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS nhắc lại cách tính vận tốc GV nhận xét
2 Bài mới:( H ọc sinh l m à ở SGK)
Bài tập 1 Học sinh làm vào vở
Bài làm :
Vận tốc của con đà điểu là
5250 : 5 = 1050 m/phút
Trang 6Đáp số : 1050m/phútBài tập 2 Học sinh làm bảng con.
t 1,5 giờ 3 giờ 30 phút 1 giờ 15 phút 3 giờ 15 phút
v(km/giờ) 42 km/giờ 4,2 km/giờ 820 km/giờ 24,6 km/giờ
Bài tập 3 Học sinh làm vào trên bảng
Bài làm :
Thời gian ô tô đi từ A đến B không kể thời gian nhỉ là
11 giờ 15 phút – 6 giờ 30 phút – 45 phút = 4 giờ Vận tốc của ô tô là
Bài tập 1: Một hình chữ nhật có chiều dài 16m ,chiều rộng 10m Nếu chiều dài tăng thêm
4m thì diện tích hình chữ nhật tăng bao nhiêu %
Giải
Diện tích hình chữ nhật ban đầu
16x 10= 160( m2)Diện tích hình chữ nhật sau khi tăng chiều dài 4m là
20 x 10 = 200(m2)Diện tích hình chữ nhật sẽ tăng thêm (200 - 160 ) : 160 = 25 %
Bài tập 2:Tớnh dieọn tớch maỷnh ủaỏt coự kớch thửụực nhử hỡnh veừ
Trang 7I- Mục tiêu: Củng cố cách liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ.Học sinh biết dùng từ ngữ để thay thế và hiểu tác dụng của việc thay thế
II- Lên lớp: 1, GV nêu mục tiêu y/c bài học
2,Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Ôn tập: Để liên kết các câu trong một đoạn văn người ta làm như thế nào?
Bài 1: a,Em hãy tìm những từ ngữ trong câu (2) (3) thay thế cho từ gà rừng ở câu (1)
b,Tác dụng của việc thay thế đó
Chú gà rừng đến bờ sông để tìm nước uống cho đỡ khát (1)Chú ta tìm được chỗ nước chưa đóng băng tròn như cái đĩa(2) Chú uống cho đến lúc đôi cách cũng đóng băng cứng đờ.(3)
Bài 3: Viết một đoạn văn có dùng đại từ ở các câu sau thay thế cho danh từ ở câu trước để tạo mối liên kết giữa các câu trong đoạn
III Hoạt động dạy học:
* Khởi động:
-Cho hs đọc lại baì 3 tiết 52
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Nhóm 5
-Bài 1:
+Phát bảng phụ cho hs.GV nhắc hs : BT
yêu cầu các em minh hoạ mỗi truyền
thống đã nêu bằng 1 câu tục ngữ hoặc ca
Trang 8dao, nhóm nào tìm được nhiều hơn càng
Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
Có công mài sắt có ngày nên kim
Có làm thì mới có ănKhông dưng ai dễ đem phần cho ai
Trên đồng cạn, dưới đồng sâuChồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa
c Đoàn kết
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung 1 giàn Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong 1 nước phải thương nhau cùng
-1 hs nêu yêu cầu bài.
+Làm bài theo nhóm trên bảng phụ
13 uốn cây14.cơ đồ
Trang 9+Gọi 1 hs tiếp nối nhau đọc lại kết quả.
+Sửa vào vở
+Gọi hs làm bài trên bảng phụ đính bài
lên bảng, trình bày
* Hoạt động tiếp nối:
-Gọi hs nhắc lại bài 1, 2
-Về xem lại bài
-Xem trước: Liên kết các câu trong bằng
- Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều
- Cả lớp làm bài 1, 2 HSKG làm thêm bài 3
II Chuẩn bị:
III.Hoạt động dạy học:
* Khởi động:
-Cho hs làm lại bài 4 tiết 132
-Giới thiệu bài
-Yêu cầu hs viết công thức tính quãng
đường khi biết vận tốc và thời gian
-Nhắc hs: Nếu đơn vị đo vận tốc là km/
giờ, thời gian tính theo đơn vị đo là giờ
-Hát
-Tính quãng đường đi được của ô tô
- 42,5 x 4 Quãng đường ô tô đi được trong 4 giờ:
42,5 x 4 = 170 ( km) Đáp số: 170 km-Nhận xét
- Để tính quãng đường ô tô đi được ta lấy quãng đường ô tô đi trong 1 giờ hây vận tốc của ô tô nhân với thời gian đi
-Muốn tính quãng đường ta lấy vận tốc
nhân với thời gian.
12 x 2,5 = 30 (km) Đáp số: 30 km+ Nhận xét
Trang 10thì quãng đường tính theo đơn vị đo là
+ Nhắc hs số đo thời gian và vận tốc
phải cùng 1 đơn vị đo thời gian
* Hoạt động tiếp nối:
-Hỏi lại công thức tính quãng đường
-Về xem lại bài
Xem trước: Luyện tập
-Nhận xét tiết học
-1 hs nêu yêu cầu.
+ s = v x t
15,2 x 3 +Quãng đường ca nô đi được:
15,2 x 3 = 45, 6 (km) Đáp số: 45,6 km +Nhận xét
-1 hs nêu yêu cầu.
+ Đổi số đo thời gian về số đo có đơn vị là giờ
15 phút = 0, 25 giờ + 15 phút = 0, 25 giờQuãng đường đi được của người đi xe đạp:
12,6 x 0,25 = 3,15 (km) Đáp số: 3.15 km
+Nhận xét
-1 hs nêu yêu cầu.
+11 giờ – 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 phút
2 giờ 40 phút= 2
3
8 3
2 2 60
2 2 60
40 = = giờ
Độ dài quãng đường AB:
42 x 3
Trang 11-Hs kể lại câu chuyện đã được nghe hoặc
được đọc về truyền thống hiếu học hoặc
đoàn kết của dân tộc
-Giới thiệu bài
* Hoạt động tiếp nối:
-Gọi 1 hs kể hay kể cho lớp nghe
-Về tập kể
-Xem trước:Tiết 27: Kể chuyện được
chứng kiến hoặc tham gia - Nhận xét tiết
học
- 1 hs đọc đề bài.
1/ trong cuộc sống, tôn sư trọng đạo
2/ kỉ niệm, thầy giáo, cô giáo, lòng biết ơn
- 4 hs nối tiếp nhau đọc các gợi ý trong SGK
- Hs tiếp nối nhau giới thiệu câu chuyện mình định kể
-Hs lập dàn ý cho câu chuyện của mình
-Luyện kể theo cặp, cùng trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện
-Thi kể trước lớp, cùng trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện
-Nhận xét, bình chọn
Chính tả ( Nhớ-viết) Cửa sông I.Mục tiêu:
- Nhớ viết đúng chính tả 4 khổ thơ cuối của bài Cửa sông, không mắc quá 5 lỗi
- Tìm được tên riêng trong hai đoạn trích trong SGK, củng cố khắc sâu quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nứơc ngoài(BT2)
II Chuẩn bị:
Bảng phụ kẻ bàitập 2
III Hoạt động dạy học:
-Đọc từng câu, cho hs rút ra từ khó, gv ghi
bảng, hs phân tích, gv xoá bảng, cho hs viết
-1 hs đọc thuộc lòng 4 khổ thơ cuối cuả bài Cửa sông
-nước lợ, tôm rảo, lưỡi sóng, lấp loá,…
Trang 12+Gọi hs phỏt biểu ý kiến, nờu cỏch viết.
+Mời 2 hs đớnh bài lờn bảng, trỡnh bày:
* Hoạt động tiếp nối:
-Nhắc cỏc chữ hs viết sai nhiều
-Về xem lại bài
-Xem trước: Tiết 1 – ễn tập giữa HK I
Tờn người: Cri-xtụ-phụ-rụ Cụ-lụm-pụ,
A-mờ-ri-gụ Ve-xpu-xi, Et-mõn Hin-la-ri, Ten –sinh No-rơ-gay
Tờn địa lớ: I-ta-li-a, Lo-ren, A-mờ-ri-ca,
E-vơ-rột, Hi-ma-lay-a, Niu Di-lõn
Viết hoa chữ cỏi đầu của mỗi bộ phận tạo thành tờn riờng đú Cỏc tiếng trong 1
bộ phận của tờn riờng được ngăn cỏch bằng dấu gạch nối
Tờn địa lớ: Mĩ Ấn Độ, Phỏp.
Viết giống như cỏch viết tờn riờng
VN, vỡ đõy là tờn riờng nước ngoài nhưng được phiờn õm theo õm Hỏn Việt
+Nhận xột
+1 hs đọc lại
Luyện T.Việt: Luyện từ và câu
mở rộng vốn từ : truyền thống I.Mục tiêu :
- Củng cố cho HS những kiến thức về chủ đề Truyền thống.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn.
II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.
III.Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Tìm những câu ca dao tục ngữ nói về truyền thống của nhân dân ta( Mỗi ý tìm một câu)
Trang 13d,Truyền thống nhân ái
(M -Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ)
Bài 2: Chọn một thành ngữ đã tìm đợc ở bài tập 1 và đặt câu với thành ngữ đó
-Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng ca ngợi, tự hào
-Hiểu ý nghĩa : Niềm vui, niềm tự hào về đất nước tự.( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK,thuộc lũng 3 khổ thơ cuối) do
II Chuẩn bị:
III.Hoạt động dạy học:
* Khởi động:
-Gọi hs nối tiếp nhau đọc bài Tranh làng
Hồ , trả lời cõu hỏi trong bài
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1:cả lớp
Luyện đọc, tỡm hiểu bài
-Gọi hs chia đoạn:
-GV đọc diễn cảm toàn bài
-Yờu cầu hs đọc thầm khổ1, 2, trả lời:
“Những ngày thu đó xa” được tả trong 2
khổ thơ đầu đẹp mà buồn Em hóy tỡm
những từ ngữ núi lờn điều đú?
- Yờu cầu hs đọc thầm khổ thơ 3, trả
lời:Cảnh đất nước trong mựa thu mới
- Hỏt
-1 hs đọc toàn bài
-Lớp quan sỏt tranh
- 5 khổ là 5 đoạn
-5 hs tiếp nối nhau đọc lần 1
Sỏng mỏt trong / như sỏng năm xưaGiú thổi mựa thu / hương cốm mớiTụi nhớ những ngày thu / đó xa
Những phố dài / xao xỏc hơi may
Người ra đi / đầu khụng ngoảnh lạiSau lưng / thềm nắng / lỏ rơi đầy
-5 hs tiếp nối nhau đọc lần 2
-Đất nước trong mựa thu mới rất đẹp: rừng tre
phấp phới; trời thu thay ỏo mới, trời thu trong
biếc Vui: rừng tre phấp phới, trời thu núi
cười thiết tha
Trang 14được tả trong khổ thơ thứ 3 đẹp như thế
nào?
-Hỏi: Tác giả đã sử dụng biện pháp gì để
tả thiên nhiên, đất trời trong mùa thu
thắng lợi của cuộc kháng chiến ?
-Yêu cầu hs đọc thầm 2 khổ thơ cuối,trả
lời: Lòng tự hào về đất nước tự do và về
truyền thống bất khuất của dân tộc được
thể hiện qua những từ ngữ, hình ảnh nào
* Hoạt động tiếp nối:
-Ý nghĩa bài thơ?
+ Lòng tự hào về đất nước tự do được thể
hiện qua những từ ngữ được lặp lại: Trờ i xanh đ ây, núi r ừ ng đ ây, c ủ a chúng ta, c ủ a chúng ta….các từ ngữ đây, của chúng ta
được lặp đi lặp lại có tác dụng nhấn mạnh niềm tự hào, hạnh phúc về đất nước giờ đây
đã tự do, đã thuộc về chúng ta Những hình
ảnh: Nhữ ng cánh đồ ng th ơ m mát, Nh ữ ng ng
ả đườ ng bát ngát, Nh ữ ng dòng sông đỏ n
ặ ng phù sa được miêu tả theo cách liệt kê
như vẽ ra trước mắt cảnh đất nước tự do bao la
+Lòng tự hào về truyền thống bất khuất
của dân tộc được thể hiện qua những từ ngữ
sau: Nước của những người chư a bao gi ờ khu ấ t
( những người dũng cảm, chưa bao giờ chịu
khuất phục / những người bất tử, sống mãi với
thời gian) qua hình ảnh: Đ êm đ êm rì r ầ m trong ti ế ng đấ t Nh ữ ng bu ổ i ngày x ư a v ọ ng nói v ề ( tiếng của ông cha từ nghìn năm lịch
sử vọng về nhắn nhủ cháu con…)
-5 hs tiếp nối nhau đọc bài
Khổ 1 2: giọng tha thiết, bâng khuâng
Khổ 3, 4: nhịp nhanh hơn, giọng vui, khoẻ khoắn, tràn đầy tự hào
Khổ 5: giọng chậm rãi, trầm lắng, chứa chan tình cảm, sự thành kính