1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Tuan 22 Lop 3

18 773 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Người hướng dẫn Lê Quang Dương, Giáo viên
Trường học Trường Tiểu học số 1 Thủy Phù
Chuyên ngành Toán; Tập đọc - Kể chuyện
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vài học sinh làm bài tập 2 -HS đọc yêu cầu -Quan sát dựa vào lịch để trả lời -Quan sát tờ lich và tự làm bài -Làm vở -Lớp nhận xét -Đọc yêu cầu -Thảo luận nhóm -Trình bày trước lớp..

Trang 1

TUẦN 22

Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm,…)

II Chuẩn bị:

-Lịch năm 2011

III Hoạt động dạy - học:

A Bài cũ:(5’)

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

Hoạt động 1(28’)Tổ chức hướng dẫn

cho học sinh làm các bài tập

+ Bài 1:

Hướng dẫn: Để biết ngày 3/ 2 là thứ

mấy, trước tiên phải xác định phần lịch

tháng 2 sau đó xác định ngày 3 là thứ

mấy?

-Chốt lời giải đúng

+Bài 2:

+ Bài 3:

-Hướng dẫn HS nắm bàn tay để xác định

các tháng có 30 ngày, 31 ngày

-Chấm vở

+Bài 4: Hướng dẫn HS tính

Củng cố - nhận xét:(2’)

-Nhận xét tiết học

-Tập xem lịch hằng ngày

Một vài học sinh làm bài tập 2

-HS đọc yêu cầu

-Quan sát dựa vào lịch để trả lời -Quan sát tờ lich và tự làm bài

-Làm vở -Lớp nhận xét

-Đọc yêu cầu -Thảo luận nhóm -Trình bày trước lớp

-Khoanh vào chữ C

Trang 2

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:

NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ ( 2 tiết ) I.Mục tiêu:

A.Tập đọc:

- Học sinh đọc đúng, rành mạch Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dânc chuyện với lời các nhân vật

-Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học vào phục vụ con người (trả lời được các CH 1,2,3,4)

B.Kể chuyện:

- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo lối phân vai

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa truyện

- Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Tập đọc:

1.KTBC:(5’)

GV kiểm tra

-Nhận xét, đánh giá

2.Bài mới:

Giới thiệu bài(1’)

-Đính tranh, giới thiệu

Hoạt động 1:(20’) Luyện đọc:

a.Giáo viên đọc mẫu toàn bài:

b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

+Đọc từng câu:

-Hướng dẫn phát âm: Ê-đi-xơn, nổi tiếng,

đèn điện…

+Đọc từng đoạn:

-Đính bảng phụ hướng đọc câu:

+Đọc trong nhóm:

-Theo dõi các nhóm đọc

và trả l Đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài :::::: :

Bàn tay cô giáo -Quan sát tranh -Lắng nghe

-Tiếp nối nhau đọc từng câu -Đọc cá nhân-đồng thanh

-Đọc nối tiếp câu lượt 2

-4 em đọc 4 đoạn

-Đọc chú giải

-Đọc nối tiếp đoạn lượt 2

-Nhóm 4 em luyện đọc -Đại diện nhóm đọc

-Nhận xét

Trang 3

Hoạt động 2:(10’)Tìm hiểu bài

H: Nói những điều em biết về Ê – đi –

xơn?

+Câu chuyện Ê – đi – xơn và bà cụ xảy ra

vào lúc nào?

+Bà cụ mong muốn điều gì?

+Vì sao cụ mong muốn như vậy?

+Mong muốn của cụ gợi cho Ê- đi – xơn ý

nghĩ gì?

+Nhờ đâu mong ước cúa cụ được thực

hiện?

*Theo em khoa học đã mang lại lợi ích gì

cho con người?

Hoạt động 3:(10’)Luyện đọc lại

-Đọc đoạn 3

Hướng dẫn HS đọc đúng đoạn văn

-Nhận xét, đánh giá

B Kể chuyện:(20’)

1.Nêu nhiệm vụ:

2.Hướng dẫn kể chuyện theo cách phân

vai

Nhận xét, ghi điểm

C.Củng cố:

H:Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

Dặn dò:Kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

-HS kể

-Xảy ra vào lúc Ê – đi – xơn chế ra đèn điện

-Bà mong có chiếc xe không cần ngựa kéo mà lại đi rất êm

-Ý nghĩ chế tạo một chiếc xe chạy bằng điện

-Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu của Ê – đi – xơn

*Khoa học cải thiện cuộc sống của con người, làm cho con người sống sung sướng hơn

-3 em thi đọc đoạn 3

-Thảo luận nhóm, phân vai -Từng tốp 3 em thi dựng lại câu chuyện theo vai

-Nhận xét, bình chọn bạn kể hay

-Ông ê – đi – xơn rất quan tâm đến người già

-Ông rấy giàu sáng kiến

Trang 4

Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011

TOÁN HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH

I.Mục tiêu:

-Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn -Bước đầu biết dùng com-pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước

II Chuẩn bị:

-Một số mô hình hình tròn, mặt đồng hồ Com-pa

III Các hoạt động dạy - học:

1.Hoạt động 1:G/t hình tròn:(6’)

-Đưa ra một số vật dạng hình tròn

(mặt đồng hồ, vòng…)

-Giới thiệu một hình tròn vẽ sẵn

-Giới thiệu tâm O, bán kính: OM, đường

kính: AB

A B

M

-Hướng dẫn nêu nhận xét

2.Hoạt động 2: (8’)

-G/t com pa, cấu tạo, công dụng

–Hướng dẫn cách vẽ hình tròn:

+XĐ khẩu độ com pa(2cm)trên thước

+Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu

kia có bút chì quay 1 vòng để vẽ thành

hình tròn

3 Hoạt động 3:Thực hành(18’)

+Bài 1: Hướng dẫn

+Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

Giáo viên chốt bài giải đúng

+Bài 3: HD HS nêu yêu cầu, cách vẽ

Giáo viên chốt bài giải đúng

4 Củng cố - dặn dò:(1’)

-Quan sát nhận xét

-Nêu nhận xét như SGK -Gọi tên tâm O, bán kính : OM -Chỉ trên hình vẽ tâm, bán kính, đường kính

-Quan sát com pa

-Nhắc lại cách vẽ

HS làm bài miệng: Nêu tên tâm đường tròn, bán kính, đường kính của hình tròn -Học sinh vẽ hình tròn, bán kính OM, bán kính CD vào vở

-Một HS lên bảng vẽ -HS nhận xét

-Thảo luận nhóm đôi

-Trả lời

Trang 5

CHÍNH TẢ (Nghe - viết)

Ê – ĐI - XƠN

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT (2) a/b

II Chuẩn bị:

Bảng lớp viết BT 2b

III Các hoạt động dạy - học:

A.Bài cũ:(4’)

GV kiểm tra

Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu:(1’)

2 Hướng dẫn nghe - viết:(8’)

+Chuẩn bị:

-Đọc nội dung đoạn văn

H: Những chữ nào trong bài được

viết hoa?

+Tên riêng Ê – đi – xơn viết như thế

nào?

3 Viết vở:(15’) Giáo viên đọc cho

học sinh viết

4.Chấm chữa bài( 3’)

-Chấm bài một số em, nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập:

GV hướng dẫn

5.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

-Học thuộc câu đố

-Chữa lỗi sai

HS làm BT2 tiết trước

2 em đọc lại

+Chữ đầu câu, đầu đoạn và tên riêng

-Trả lời

+HS viết bài vào vở -Chữa lỗi bằng bút chì

-Quan sát tranh vẽ -Làm bài cá nhân -Giải câu đố -3 em đọc lại câu đố -Nhận xét theo lời giải đúng( là cánh đồng)

Trang 6

TẬP ĐỌC:

CÁI CẦU

I Mục tiêu:

-Học sinh đọc đúng, rành mạch Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung bài thơ: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất (trả lời được các CH trong SGK; thuộc được khổ thơ mà em thích)

III Các hoạt động dạy - học:

GV kiểm tra

Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài:(1’)

Hoạt động 1:.Luyện đọc:(12’)

-Đọc mẫu

-Hướng dẫn đọc + giải nghĩa từ mới

-Hướng dẫn phát âm đúng

Hoạt động 2:HD tìm hiểu bài:(10’)

H:Người cha trong bài thơ làm nghề gì?

+Cha gửi ảnh chiếc cầu nào?

+Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ

đến những gì?

Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào?

+Câu thơ nào em thích nhất ? Vì sao?

+Em hãy nêu nội dung bài thơ?

Hoạt động 3( 6’)Học thuộc lòng khổ thơ

em thích:

5.Củng cố - dặn dò:(2’)

-Giáo viên chốt ý

-Nhận xét tiết học

+2 HS nối tiếp nhau kể chuyện “Nhà

bác học và bà cụ ”

+1 em nêu nội dung bài

-Chú ý theo dõi SGK -Đọc nối tiếp từng dòng thơ -Đọc từng khổ thơ trước lớp -Tìm hiểu nghĩa các dòng thơ -HS đọc từng đoạn trong nhóm -Đọc đồng thanh bài thơ cả lớp +Làm nghề xây dựng cầu +Cầu Hàm Rồng

-Trả lời +Chiếc cầu trong ảnh của cha, chiếc cầu

do cha làm

-Phát biểu

-Đồng thanh để học thuộc

+HS thi đọc từng khổ Lớp bình chọn bạn đọc tốt -Nhắc lại nội dung bài thơ

Trang 7

TỰ NHIÊN – XÃ HỘI:

RỄ CÂY

I Mục tiêu:

- Kể tên một số cây có rễ chùm, rễ cọc, rễ củ, rễ phụ

II Chuẩn bị:

-Các hình trong SGK

- Cây có các loại rễ

III Các hoạt động dạy - học:

1 Hoạt động 1:(16’)

Làm việc với SGK:

-Hướng dẫn học sinh nêu được đặc điểm

của các loại rễ cọc, rễ chùm

-Mô tả đặc điểm của rễ phụ, rễ củ

-Giới thiệu các loại rễ cây

Kết luận: Đa số cây có một rễ to và dài,

xung quanh rễ đâm ra nhiều rễ con gọi là

rễ cọc.Một số cây coa rễ mọc đều nhau

thành chùm gọi là rễ chùm Một số cây có

rễ mọc ra từ thân hoặc cành.Một số cây có

rễ phình to ra thành củ gọi là rễ củ

2.Hoạt động 2(18’)

Làm việc với vật thật, phân loại rễ cây sưu

tầm được

Giáo viên chốt ý, phân loại

-Tuyên dương nhóm có nhiều sản phẩm,

trình bày đúng, đep

3 Củng cố - dặn dò:(1’)

-Nhận xét tiết học

-Tìm hiểu chức năng và ích lợi của rễ cây

HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 -2 HS theo bàn thảo luận -Trình bày

+HS làm việc theo nhóm, với sự chuẩn

bị của mình, phân loại các loại rễ cây +Đại diện nhóm giới thiệu trước lớp Các nhóm khác bổ sung

-Theo dõi

Trang 8

ĐẠO ĐỨC:

TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI

(TIẾT 2) I.Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện của việc tôn trọng khách nước ngoài phù hợp với lứa tuổi

- Có thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đơn giản

* GD KNS: Có kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi gặp khách nước ngoài

III.Chuẩn bị:

Phiếu thảo luận

Hoạt động 1(12’) Liên hệ thực tế

Yêu cầu từng cặp trao đổi nhau

Hãy kể về một hành vi lịch sự với khách

nước ngoài mà em biết

H: Em có nhận xét gì về hành vi đó?

GV kết luận chung: Cư xử lịch sự với

khách nước ngoài là một việc làm tốt,

chúng ta nên học tập

Hoạt động 2( 10’)Đánh giá hành vi

-Chia lớp thành 6 nhóm

-Nêu các tình huống( ghi ở phiếu)

+ GV chốt ý đúng

Hoạt động 3: (12’)Ứng xử + đóng vai

ứng xử theo tình huống

-Nêu các tình huống

a) Có vị khách nước ngoài đến thăm

trường em và hỏi em về tình hình học

tập

b) Em nhìn thấy một số bạn tò mò vây

quanh ô tô của khách nước ngoài, vừa

xem vùa chỉ trỏ

+ Kết luận chung: Tôn trọng khách nước

ngoài, sẵn sàng giúp đỡ họ khi họ cần

giúp đỡ

Nhận xét - dặn dò(1’)

Hiểu các hành vi lịch sự với khách nước ngoài

+ Hoạt động nhóm + Đại diện trình bày

-Nhận xét,thảo luận hành vi đối xử với khách nước ngoài

+ Thảo luận theo nhóm Đại diện nhóm trình bày

-Nhắc lại các tình huống

-Thảo luận và đóng vai -Trình bày trước lớp

HS nhắc lại ghi nhớ

Trang 9

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TỪ NGỮ VỀ SÁNG TẠO DẤU PHẨY, DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI

I Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Sáng tạo trong các bài TĐ, chính tả đã học

(BT1)

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT 2a/b, hoặc a/b/d )

- Biết dùng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài (BT4)

II Chuẩn bị:

Bảng phụ viết BT2, 3

III Các hoạt động dạy - học:

A.Bài cũ:(4’)

GV kiểm tra

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

Giới thiệu bài:(1’)

Hoạt động1:(28’) Hướng dẫn học sinh

làm BT:

+BT1: HS làm vở

Chốt bài giải đúng

+BT2:

-Chốt bài giải đúng

a)Ở nhà, em thường giúp bà

b) Trong lớp, Liên luôn luôn chăm chú

nghe giảng

c)Hai bên bờ sông,

d) Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc

lại bay về ríu rít

+BT3:

Giải nghĩa từ phát minh

Chốt lời giải đúng

H:Truyện gây cười ở chỗ nào?

3 Củng cố - dặn dò:(2’) Kể chuyện vui

cho người thân nghe.

2 em làm BT2

-HS làm vở: Dựa vào các bài đọc tuần

21, 22 để tìm các từ chỉ người lao động trí óc

-Từ chỉ hoạt động của người trí thức -Vài em đọc kết quả

-Đọc yêu cầu +HS làm vở +1 em lên bảng điền dấu phẩy vào các câu

1 HS lên bảng làm bài +Điền dấu phẩy, dấu chấm hỏi thích hợp

Trang 10

TẬP VIẾT: ÔN CHỮ HOA P

I.Mục tiêu:

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P (1dòng Ng), Ph, B (1 dòng); viết đúng tên riêng Phan Bội Châu (1 dòng) và câu ứng dụng: Phá Tam Giang vào Nam (1 lần)

bằng cỡ chữ nhỏ

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

* HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết trên lớp) trong trang vở TV3

- Học sinh có ý thức rèn chữ viết Viết đúng mẫu, đều nét, nối đúng quy định

II Chuẩn bị:

-Mẫu chữ viết hoa : P Vở tập viết, bảng, phấn

-Bảng phụ viết sẵn tên riêng :Phan Bội Châu và câu ca dao

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: (5’) : -Kiểm tra vở viết ở nhà của

học sinh

-Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới Giới thiệu bài.(1’)

Hoạt động 1: (8’)HD viết bảng con.

+ Luyện viết chữ hoa:Ph

-Yêu cầu học sinh đọc bài

+H: Trong bài có những chữ nào viết hoa?

-Viết mẫu Ph

- Nhắc lại cách viết các chữ viết hoa trong

bài

+Luyện viết tên riêng

-GT:Phan Bội Châu là nhà cách mạng vĩ đại

đầu thế kỹ XX của VN Ông còn viết nhiều

tác phẩm văn thơ yêu nước

-Viết mẫu, h/d cách viết theo cỡ chữ nhỏ

-Nhận xét

+Luyện viết câu ứng dụng:

-Gọi học sinh đọc

-G/t các địa danh trong câu ca dao

Hoạt động 2(16’):HD viết vở.

-Nêu yêu cầu viết như MT

-Nhắc lại cách cầm bút, đặt vở, tư thế

-Theo dõi, giúp đỡ cho học sinh

-Chấm bài (3’)

C.Củng cố, dặn dò:(2’)Học thuộc câu ca

-2 em lên bảng viết:Lãn Ông- Ổi -Lớp viết bảng con

- Đọc nội dung bài

-Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài:P, B, C, T, G, D, H

-2 em viết bảng lớp-Cả lớp viết bảng con

-1 em đọc: Phan Bội Châu Nêu độ cao, khoảng cách

-Viết bảng con :Phan Bội Châu -1 em đọc câu ứng dụng:

-Nêu các chữ viết hoa

-Viết bảng con : Phá - Bắc

-Viết vào vở tập viết

-2 em thi viết đúng, đẹp

Trang 11

Thứ tư ngày 26 tháng 01 năm 2011

TOÁN:

VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN

I Mục tiêu:

- Biết dùng com-pa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn đơn giản

* Nâng cao bài 3

II Chuẩn bị:

-Com-pa (gv và hs), bút màu

III Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ:(5’)

- Vẽ hình tròn

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

Giới thiệu bài(1’)

Hoạt động 1(28’) Hướng dẫn HS thực

hành

Bài 1: Vẽ hình theo mẫu, theo từng bước

ở SGK

Bài 2: Hướng dẫn tô màu

GV tô màu mẫu ở bảng

-Theo dõi, giúp đỡ một số em

-Chấm bài, nhận xét

* Bài 3: HSKG làm

3

Củng cố - nhận xét:(2’)

-Nhận xét tiết học

-Tập vẽ các hình trang trí bằng hình tròn

Gọi vài em nêu: -Đường kính -Bán kính -Tâm -Nhận xét

-Đọc yêu cầu -Nêu các bước vẽ +HS vẽ hình tròn có tâm O, bán kính OA +Vẽ trang trí hình bông hoa theo mẫu +Vẽ và ghi các chữ O,A, B, C, D +1HS lên bảng

+Nhận xét

- Học sinh tô màu vào hình tròn vừa vẽ

Trang 12

Thứ năm ngày 27 tháng 01 năm 2011

TOÁN: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I.Muc tiêu:

-Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)

- Giải được bài toán gắn với phép nhân

* Nâng cao bài 2 cột b, bài 4 cột b

II Các hoạt động dạy - học:

-Giới thiệu bài:(1’)

Hoạt động 1(14’) Hướng dẫn phép

nhân

+Phép nhân không nhớ:

Giới thiệu phép nhân số có 4 chữ số

với số có 1 chữ số

1034 x 2 =?

Hướng dẫn HS đặt tính, tính

Giáo viên chốt ghi nhớ về cách tính

+Phép nhân có nhớ một lần:

2121 x 3 = ?

Hoạt động 2(18’) Thực hành:

Bài 1:

- Hướng dẫn HS theo quy tắc

- Giáo viên nhận xét, chốt bài giải

đúng

Bài 2: (a)

-Hướng dẫn HS đặt tính và tính

GV nhận xét, chốt bài giải đúng

*Bài 2: (b): HSKG làm

Bài 3: Hướng dẫn HS giải bài toán

Chốt bài giải đúng

- Chấm một số vở HS

Bài 4: Tính nhẩm (cột a)

*Bài 4: (b): HSKG làm

Củng cố - nhận xét:

- Nhận xét tiết học

+ 1 HS lên bảng 1034

X 2 2068 + HS nhận xét và nêu cách tính

-Đặt tính và tính

+ HS làm bảng con

+ HS tự làm vở 2a + 1 HS lên bảng làm bài

*2b:HS KG làm bài + HS đọc đề toán

+ Nêu cách giải và giải vào vở + 1 em lên bảng làm

-Đọc yêu cầu -Tự nhẩm và ghi kết quả

20 x 5 = 100

200 x 5 = 1000

2000 x 5 = 10.000

*Cột b: HS KG làm

Trang 13

CHÍNH TẢ (nghe viết):

MỘT NHÀ THÔNG THÁI

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT (2) a/b, hoặc BT (3) a/b

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần viết

III Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ:(4’)

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu – nêu nội dung học tập:(1’)

2 Hướng dẫn HS viết:(8’)

+ Chuẩn bị:

- Đọc đoạn văn

- Đoạn văn có mấy câu?

- Chữ nào viết hoa?

-Hướng dẫn HS luyện viết một số tiếng

khó.

3 Viết vở:(15’) Giáo viên đọc bài cho

HS viết:

4.Chấm bài một số em, nhận xét.(3’)

5 Luyện tập:(4’)

- Hướng dẫn HS làm bài miệng

- Hướng dẫn HS làm bảng con

-Nhận xét, sửa chữa

3 Củng cố - dặn dò:(2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò :Xem lại bài viết và các BT đã

làm

- 1 HS làm BT 2a tiết trước

- Nhận xét -Theo dõi

- 2 HS đọc đoạn văn

- 4 câu

- Tên riêng, chữ đầu câu Trương Vĩnh Ký

-HS viết vào bảng con: thông thái, Trương Vĩnh Ký

-Nghe và viết bài vào vở

-Chữa lỗi bằng bút chì

- HS nêu những từ chỉ hoạt động bắt đầu

từ r, d, gi

- Tìm tiếng bắt đầu có ươc, ươt -Nhận xét

Ngày đăng: 26/11/2013, 01:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết BT2, 3 - Bài soạn Tuan 22 Lop 3
Bảng ph ụ viết BT2, 3 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w