Kiểm tra bài cũ: - Gọi 4 HS đọc phân vai truyện Trong quán ăn "Ba cá bống", trả lời câu hỏi trong SGK - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong truyện.. - GV chấm bài một số em, cho HS chữa
Trang 1Tiết 2: Tập đọc
rất nhiều mặt trăng
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý nghĩa của bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về
mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với ngời lớn
2 Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ Đọc trơn toàn bài Biết đọc
diễn cảm bài văn thể hiện sự bất lực của các vị quan, sự buồn bực cảu vị vua
3 Thái độ: Yêu cảnh vật thiên nhiên, yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III
Hoạt động dạy - học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 4 HS đọc phân vai truyện Trong quán ăn "Ba cá
bống", trả lời câu hỏi trong SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong truyện
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú
? Chuyện gì đã xảy ra với cô công chúa?
? Trớc yêu cầu của công chúa nhà vua đã làm gì?
? Các vị đại thần và các nhà khoa học nói với nhà vua
nh thế nào về đòi hỏi của công chúa?
? Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi không thể nào thực
hiện đợc?
? Nội dung chính của đoạn một là gì?
* Đoạn 2: HS đọc
? Nhà vua đã than phiền với ai?
? Cách nghĩ của chú hề có gì khác với các vi đại thần và
Trang 2các nhà khoa học?
? Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của công chúa
nhỏ về mặt trăng rất khác với cách nghĩ của ngời lớn?
? Đoạn 2 cho em biết điều gì?
- GV ghi ý chính của đoạn hai
* Đoạn 3: HS đọc
? Chú hề đã làm gì để có đợc mặt trăng cho công chúa?
? Thái độ của công chúa nh thế nào khi nhạn đợc món
quà đó?
? Nội dung chính của đoạn 3 là gì?
- GV ghi bảng ý chính của đoạn 3
? Câu chuyện rất nhiều mặt trăng cho em hiểu điều gì?
- GV ghi nội dung chính của bài
c, Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Ba HS đọc phân vai toàn bài
- Giới thiệu đoạn văn cần đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc phân vai
- Nhận xét giọng đọc và cho điểm
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về: Chia cho số có ba chữ số
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số Củng cố kĩ
năng giải bài toán có lời văn, chia một số cho một tích
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học:
- SGK,
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra VBT của HS
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Bài giảng
Bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV chữa bài trên bảng, cho HS báo cáo kết quả
- HS lấy VBT
- Nghe
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm đặt tính và tính bài vào
Trang 3Bài 2:
- Cho HS đọc đề bài, gọi một em lên bảng hỏi cho các
bạn trả lời để tóm tắt bài toán
- Cho HS tự làm bài vào vở, gọi 1 em lên bảng làm bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 3:
- Cho HS đọc đề bài, hỏi để tóm tắt bài toán
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
- GV chấm bài một số em, cho HS chữa bài trên bảng,
giáo viên nhận xét, đánh giá
3 Củng cố dặn dò:
- Dặn chuẩn bị cho tiết học sau
vở, gọi hai em lên bảng làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS hỏi nhau để nêu cách giải bàitoán và nhắc HS cần đổi các đơn vị
- Học sinh thực hiện
- HS chữa bài trên bảng
_
Buổi chiều:
Tiết 5: Tiếng Việt
luyện tập: Kể chuyện đ nghe, đ đọcã nghe, đã đọc ã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của câu chuyện hoặc đoạn chuyện, trao đổi với bạn về ý nghĩa, nhân
vật, tính cách
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng nói: HS biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện hoặc một đoạn chuyện
đã nghe, đã đọc có nhân vật là đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Rèn kỹ năng nghe: chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Thái độ: Giáo dục học sinh học yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
SGK,
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên kể một câu chuyện hoặc một đoạn chuyện
liên quan đến đồ chơi của em hoặc của bạn em GV
- Bài tập: Em hãy kể một câu chuyện hoặc một đoạn
chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật là đồ chơi của trẻ
em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
Trang 4- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề.
b ) HS thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- GV lu ý HS kể chuyện phải có đầu, có cuối để các bạn
hiểu đợc, cần kết chuyện theo lối mở rộng
Chú Đất Nung, Chú lính chì dũngcảm, Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (DếMèn phu lu kí)
- Từng cặp HS kể chuyện, trao đổi ýnghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện trớc lớp Mỗi HS kểxong phải nói về suy nghĩ của mình,
về tính cách nhân vật và ý nghĩa câuchuyện, đối thoại với bạn về nội dungcâu chuyện
3 Thái độ: HS có thái độ trân trọng truyền thống chống giặc ngoại xâm của cha ông và có ý thức
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
II Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ trong SGK
III Hoạt động dạy- học:
Điền tên các giai đoạn lịch sử vào bảng sau cho phù hợp
với thời gian lịch sử
Trang 5-Từ năm 938 ->
1009
Từ năm 1009
-> 1226
-Từ năm 1226
-> 1400
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Điền vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau: Tên nớc Kinh đô Vua trị vì 1 Văn Lang 2…………
3…………
…………
4 Đại Việt -………
-Cổ Loa -………
………
-………
-………
-………
-Đinh Tiên Hoàng -………
Bài 3: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh bảng sau Thời gian Sự kiện LS Nhân vật LS - Năm 40 -………
…………
-………
- Năm 981 -………
…………
-………
- Năm 1226 -………
-Chiến thắng Bạch Đằng -………
-………
-Nhà Lí rời đô ra Thăng Long -………
-………
-………
-………
………
-Đinh Bộ Lĩnh -………
-………
………
-Lí Thờng Kiệt -………
3 Nhận xét - Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài để giờ sau kiểm tra
- HS đọc tiếp yêu cầu bài 2 trong phiếu
- HS làm việc cá nhân bài 2
- HS đọc một số bài cho cả lớp nghe
- Các HS nhận xét và bổ sung
- HS thảo luận nhóm để giải quyết bài
3 trong phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
_
Tiết 7: Âm nhạc
Ôn tập 2 bài TĐN I.Mục tiêu
- HS ôn tập để hát thuộc lời, đúng giai điệu, trình bày 5 bài hát và 2 bài TĐN đã học trong HK I theo tổ, nhóm, cá nhân
- Rèn kĩ năng đọc đúng tiết tấu, cao độ của các bài TĐN
- Giáo dôc học sinh yêu thích môn học
II.Chuẩn bị
Tập đệm 5 bài hát, 2 bài TĐN mới
III Hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa t thế ngồi ngay ngắn
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập
Ôn 5 bài hát :
Trang 6Em yêu hoà bình
Bạn ơi lắng nghe,
Trên nga ta phi nhanh,
Khăn quàng thắm mãi vai em,
Cò lả
GV cho các các tổ nhóm lần lợt thực hiện các bài tậpsau:
- Kể tên 5 bài hát
- Nghe tiết tấu đoán tên bài hát
- Lần lợt trình bày các bài hát kết hợp vận động phụ
hoạ hoặc kết hợp gõ đệmvới hai âm sắc
HS trình bày theo sự điều khiển của GV
- Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức" Yêu cầu học sinh biết chơi tơng đối chủ động
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II địa điểm, ph ơng tiện:
Trang 7- Chơi trò chơi: Làm theo hiệu lệnh.
* Chơi trò chơi "Nhảy lớt sóng"
- GV nêu tên trò chơi - Phổ biến lại luật chơi
2 Kĩ năng: Giúp HS rèn kĩ năng: Thực hiện phép chia và phép nhân Giải bài toán có lời văn Đọc
biểu đồ và tính toán số liệu trên biểu đồ
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy - học:
- Biểu đồ bài 4 đợc vẽ phóng to
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS tự tính tích của hai số, hoặc tìm một
thừa số rồi ghi vào vở
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS tự đặt tính và chia cho số có ba chữ số
- HS lấy VBT
- Nhận xét, bổ sung
- Nghe
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở, gọi 1 em lên bảng làm bài
- HS kiểm tra bài cho nhau, chữa bài trên bảng
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở, gọi 3 em lên bảng làm bài
- HS kiểm tra bài cho nhau, chữa bài trên bảng
Trang 8- Giáo viên nhận xét, bổ sung.
Bài 3:
- Cho HS đọc đề bài, hỏi để tóm tắt bài toán
- Gọi HS nêu các bớc giải:
+ Tìm số đồ dùng Sở đã nhận đợc
+ Tìm số đồ dùng của mỗi trờng
- GV chấm một số bài, chữa bài trên bảng và
chấm điểm
Bài 4:
- GV đa ra biểu đồ, hớng dẫn lại cho học sinh
cách đọc biểu đồ
- Cho HS trả lời các câu hỏi của bạn trên bảng
cũng có thể hỏi lại bạn về nội dung trong biểu
đồ
- GV nhận xét đặt thêm câu hỏi nếu HS cha khai
thác hết nội dung của biểu đồ
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS đọc đề bài, hỏi để tóm tắt bài toán
- Cho HS giải bài toán vào vở, cho một em làmbài trên bảng
- HS đọc biểu đồ theo hớng dẫn của giáo viên
I Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đẹp đoạn văn Mùa đông trên rẻo cao.
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/ n hoặc ất / âc.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ:
a Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- GV nêu yêu cầu của bài, 1 HS đọc đoạn văn cần viết
Trang 9- Yêu cầu HS tìm những từ khó dễ lẫn khi viết chính tả
và luyện viết
c Nghe viết chính tả
- Giáo viên đọc chậm từng câu
d Soát lỗi và chấm bài
- Yêu cầu HS ghi nhớ các hiện tợng chính tả để không
mắc lỗi khi viết
1 Kiến thức: Hiểu đợc cấu tạo câu kể Ai làm gì?
2 Kĩ năng: Tìm đợc bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? Sử dụng sáng tạo linh hoạt
câu kể Ai làm gì khi nói hoặc viết
3 Thái độ: ý thức viết đúng qui tắc chính tả, ngữ pháp.
II Đồ dùng dạy học:
SGK, VBT,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV viết bảng: Ngời lớn đánh trâu ra cày
- Trong câu văn trên, từ chỉ hoạt động: đánh trâu ra cày,
từ chỉ ngời hoạt động là ngời lớn
- Cho HS làm việc theo nhóm
Trang 10- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV kết luận lời giải đúng, VD:
* Câu: Trên nơng, mỗi ngời một việc cũng là câu kể nhng
không có từ chỉ hoạt động, vị ngữ của câu là cụm danh
từ
Bài tập 3
- HS đọc yêu cầu của bài
? Câu hỏi cho từ chỉ hoạt động là gì?
? Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động ta hỏi thế nào?
- Gọi HS đặt câu
- GV nhận xét và kết luận: Tất cả những câu trên đều
thuộc câu kể Ai làm gì? Câu kể Ai làm gì? thờng có hai
bộ phận Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)
Gọi là chủ ngữ Bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì? gọi
- Cho HS đọc yêu cầu, nội dung
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Dặn học sinh về nhà su tầm các câu tục ngữ, thành ngữ
theo nội dung bài 3
- HS nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩlàm bài cá nhân
- HS đặt câu, HS khác nhận xét sửachữa
- HS đặt câu kể theo kiểu câu Ai làmgì?
- HS đọc yêu cầu bài
- HS tự làm bài
- HS đọc yêu cầu bài
HS thảo luận cặp đôi nội dung bài
+Một số tính chất của nớc và không khí; thành phần chính của nớc và không khí
+ Vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên
+ Vai trò của nớc và không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí
2 Kĩ năng: HS có khả năng vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trờng nớc và không khí.
3 Thái độ: HS ham tìm hiểu thế giới và nghiên cứu khoa học.
Trang 11II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ tháp dinh dỡng cân đối cha hoàn thiện
- Các câu hỏi trang 69 SGK ghi ra phiếu cho HS
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Trò chơi ai nhanh ai đúng?
* Mục tiêu: Giúp HS củng cố và hệ thống hóa các kiến
- GV đa cho các nhóm hình vẽ tháp dinh dỡng cân đối
cha hoàn thiện
- GV chấm điểm cá nhân
Kết luận
Hoạt động 2: Triển lãm
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức
về: Vai trò của nớc trong không khí trong sinh hoạt,
trong lao động sản xuất và vui chơi giải trí
+ GV đa ra các tiêu chí đánh giá
- Bớc 2: Cả lớp đi tham quan khu triển lãm của từng
nhóm, nghe các thành viên trong nhóm trình bày
+ GV đa ra câu hỏi cho các nhóm trả lời
+ HS đa ra đánh giá nhận xét của mình GV đa ra nhận
xét đánh giá cuối cùng và chấm điểm cho các nhóm
- Đại diện các nhóm lên bốc thămngẫu nhiên và trả lời các câu hỏi ghitrong phiếu
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh thực hiện theo các bớcgiáo viên hớng dẫn
- Nhắc lại
Trang 12*Cách tiến hành:
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
Các hội ý về đề tài và đăng kí với lớp, cố gắng cho các
em vẽ cả 2 chủ đề: bảo vệ môi trờng nớc và không khí
Bớc 2: Làm việc theo nhóm
Nhóm trởng điều khiển các bạn làm việc, GV đi đến các
nhóm kiểm tra và giúp đỡ và đảm bảo mọi HS đều tham
gia
Bớc 3: Trình bày và đánh giá
Các nhóm treo sản phẩm của nhóm lên và cử đại diện
nêu ý tởng của bức tranh cổ động, các nhóm khác nhận
1 Kiến thức: Củng cố về chia cho số có hai, chữ số, áp dụng vào giải toán có lời văn.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và trình bày khoa học
3 Thái độ: Giáo dục học sinh học hành chăm chỉ, biết áp dụng kĩ thuật tính toán vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- VBT Toán
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Bài 3: Một khu công nghiệp có 25 kho chứa 4250 tấn
hàng Ngời ta đã chuyển đi số hàng trong 12 kho Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu tấn hàng?
- Mỗi em lên bảng chữa 1 cách Lớpnhận xét, đánh giá
Trang 13Tiết 7: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Tìm hiểu truyền thống văn hoá của quê hơng
I Mục tiêu:
- Học sinh biết một số truyền thống văn hoá của quê hơng
- Học sinh có những việc làm, những hoạt động thể hiện sự tôn trọng truyền thống văn hoá của quêhơng
- Giáo dục học sinh ý thức tìm hiểu và tôn trọng truyền thống văn hoá của quê hơng
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng
* Trình bày tiểu phẩm thể hiện sự tôn trọng
truyền thống văn hoá của quê hơng
- Tổ chức cho các nhóm làm việc
- Tổng kết chung
3 Củng cố
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Dặn học sinh ôn bài, thực hiện theo bài học
- Học sinh thực hiện theo hớng dẫn của giáoviên
- Đại diện các nhóm báo cáo KQ, nhóm khácnhận xét, bổ sung
1 Kĩ năng: Biết đọc trơn, trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của
ph-ơng ngữ Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung nhân vật
2 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Trẻ em rất ngộ nghĩnh đáng yêu Các em nghĩ về đồ chơi nh về
các vật thật có trong cuộc sống Các em nhìn thế giới xung quanh rất khác ngời lớn
3 Thái độ: ý thức học tập tốt để trở thành những ngời công dân có ích cho XH.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
Trang 14A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
truyện, trả lời câu hỏi nội dung bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
- Một, hai em đọc lại toàn bài
? Vì sao một lần nữa các vị đại thần, các nhà
khoa học lại không giúp đợc nhà vua?
? Nội dung chính của đoạn 1?
? Công chúa trả lời thế nào?
- HS đặt câu hỏi 4 cho các bạn trả lời
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS đọc phân vai
- Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm phân vai
dấu hiệu chia hết cho 2
I Mục đích, yêu cầu:
Trang 15II Đồ dùng dạy học:
- SGK toán 4
III
Hoạt động dạy - học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
*Hớng dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2.
- Cho HS nêu cách làm để tìm ra số chia hết cho hai và
số không chia hết cho2
- GV hớng sự chú ý của HS vào cột bên trái để HS nhận
ra dấu hiệu chia hết cho 2
- Nếu HS còn lúng túng GV hớng dẫn các em chú tới
chữ số tận cùng
- GV cho HS nhận xét về dấu hiệu chia hết và rút ra đến
luận về dấu hiệu chia hết cho2
- GV cho HS nhận biết các số không chia hết cho 2 có
đặc điểm gì?
* GV giới thiệu cho HS về số chẵn và số lẻ.
- GV nêu cho HS biết: Các số chia hết cho 2 đợc gọi là
a GV cho HS chọn ra các số chia hết cho 2
- Nếu HS còn lúng túng cha hiểu cách làm GV có thể
h-ớng dẫn HS làm mẫu một và số
- Gọi một vài HS đọc bài làm của mình và giải thích lý
do tại sao chọn các số đó Cho HS nhận xét các số bạn
- Cho HS tự làm bài vào vở, sau đó cho vài HS lên bảng
viết kết quả, cả lớp bổ sung
- HS trả lời, lớp nhận xét, đánh giá
- Nghe
- HS nêu VD về các số chia hết cho 2
và các số không chia hết cho 2, viếtthành hai cột trong vở, cho một số emlàm trên bảng nhóm
- Học sinh thực hiện
- HS rút ra kết luận về các số khôngchia hết cho 2
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện