- Xem lại cách rút gọn phân số, 7 HĐT đang nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.. Cách tìm mẫu thức chung: SKGHS Nêu các bước tìm mẫu thức chung B1: Phân tích mẫu thức
Trang 1Chương II Phõn thức đại số
Đ1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
1. Về kiến thức.
Học sinh hiểu rừ khỏi niệm phõn thức đại số
Học sinh cú khỏi niệm về hai phõn thức bằng nhau để nắm vững tớnh chất cơ bản của phõn thức
2. Về kỹ năng.
So sỏnh hai phõn thức
3. Về tư duy thỏi độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
CHUẨN BỊ
GV: Thước Cỏc kiến thức về phõn số, phõn số bằng nhau…
HS: Cỏc kiến thức về phõn số, phõn số bằng nhau…
⇒ trong chương này chỳng ta được học cỏc tớnh chất và cỏc phộp toỏn về phõn thức đại số.Bài đầu tiờn chỳng ta tỡm hiểu về định nghĩa phõn thức đại số và hai phõn thức bằng nhau
B
A
là phõn thức đại số
Trong đú A là tử thức, B là mẫu thức (tử và mẫu)
HS A, B là đa thức bất kỳ và đa thức B ≠ 0 VD1 Cỏc biểu thức là phõn thức đại số.
GV Trong cỏc biểu thức sau, biểu thứcnào
là phõn thức đại số?
7xx
2
5x
1x
−
−
; 3x
3
5x
1x
−
−
; 3x
3
− ; 4y + 5;
zy
2x
−
+
;
6x6x
5x
x2
yz2
2 ; 2
3
−
; 5
Trang 2GV Qua VD cho biết một số thực a có là Nhận xét: Với a ∈ R ⇒ a cũng là
phân thức đại số không?
C khi A.D = B C
Với A, B, C, D là các đa thức; B, D ≠ 0 thì:
BA
=D
1x
2 −
−
và
1x
1+ ?
1x
2 −
− = 1x
1+
HS Tương tự làm các câu hỏi 3, 4/SKG ?3 Ta có 3x2y.2y2 = 6xy3 x
xy6
yx
x2
x2
++
1
x+
GV Trong ?5 yêu cầu học sinh chỉ rõ cách vì x(3x+3) = 3x(x+1)
làm Sai, đúng? Vì sao? (Làm theo nhóm)
x4x
2
2
−
+ =
4x
x
−
5 HƯỚNG DẪN (HĐ5).
- Học thuộc định nghĩa phân thức đại số
- Hai phân thức bằng nhau
- BTVN 1,2/SKG
BT2 So sánh từng cặp hai phân thức với nhau…
- Xem lại các tính chất cơ bản của phân số và đọc trước bài 2/SGK
Trang 3Đ2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Vận dụng thật tốt tớnh chất và quy tắc đổi dấu
3. Về tư duy thỏi độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
yx
7 3 4
b)
)(
)(3xx
2x
x+
GV: Vậy tớnh chất cơ bản của phõn thức như thế nào? Nú cú giống tớnh chất cơ bản của phõn
số hay khụng?
3 BÀI MỚI
a) Vớ dụ: Cho phõn thức
3
x nhõn cả tử và
HS: Làm cỏc cõu hỏi 1, 2, 3/SKG
mẫu với (x + 2) ta được phõn thức
6x
x2
x2
++
Ta cú
3
x =
6x
yxthức chia cả tử và mẫu nhõn tử chung của cả tử và mẫu
cho 3xy ta được phõn thức
2
y2
x
GV: Vậy khi nhõn hoặc chia cả tử và mẫu
của phõn thức với cựng một đa thức ≠0
Ta cú 3
2
xy6
yx
ta được phõn thức mới cú quan hệ như
thế nào với phõn thức đó cho? ta cú 3xy là nhõn tử chung của 3x2y và 6xy3
Trang 4b) Tính chất (SKG).
HS: Phát biểu thành lời tính chất của phân Với A, B, M, N là các đa thức(B,N,M≠ 0)
MB
MA
B
A = NB
NA:
: (N là nhân tử chung của A và B)
HS: áp dụng làm ?4 phần a, b…… ?4 Dùng tính chất cơ bản của phân thức
để giải thích
GV: Chú ý học sinh cách trình bày…
a)
))(
(
)(1x1x
1xx
−+
+
=
)(:))(
(
)(:)(
1x1x1x
1x1xx
+
−+
++
=1x
x2+
Vậy ngoài cách nhân cả tử và mẫu với
1 ta còn có cách nào khác?
b) B
A = AB.(.(−11))
−
=B
A
−
−
HS: Có thể chia cả tử và mẫu với (-1)
GV: Từ nội dung của phần b ?4 ta có quy
B
A =B
A
−
−tẵc đổi dấu của phân thức
?5 Dùng quy tắc đổi dấu
HS: Làm ?5 áp dụng quy tắc đổi dấu…
a) x4
xy
yx
−
−
x11
x5
−
−
=11x
5x
yx
27
2
3 2
=2
1x
−
−
=x
4
x−
4 CỦNG CỐ (HĐ4).
Bạn Lan, Giang làm đúng,bạn Hùng, Huy sai
a)
5x
3x
xx
1x
2
2
+
+ )(
=
)(
)(1xx
)(:)(
1x1xx
1x1
x 2
++
++
=x
1
x+
c)
x
x4
4
x−
)(
)(x92
)(9x2
)(:)(
9x9x2
9x9
9
x 2
−
− )(
5 HƯỚNG DẪN (HĐ5).
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc đổi dấu
- Xem lại cách rút gọn phân số, 7 HĐT đang nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- BTVN 5,6/SKG
BT5 Phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử từ đó áp dụng tính chất nhân hoặc chia…
- Xem lại cách rút gọn phân số và đọc trước bài 3/SGK
Trang 5Phõn tớch cae tử và mẫu thành nhõn tử để rỳt gọn phõn thức.
3. Về tư duy thỏi độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
- Nờu tớnh chất cơ bản của phõn thức đại số?
- Nờu quy tắc đổi dấu của phõn thức đại số?
x4
2 3
HS: Làm ?1/SKG
- Tỡm nhõn tử chung của cả tử và mẫu a) Nhõn tử chung của cả tử và mẫu là: 2x2
GV: Vậy khi chia cả tử và mẫu cho nhõn tử b) Chia cả tử và mẫu cho nhõn tử chung:chung thỡ theo tớnh chất của phõn thức
yx10
xyx10
xx:
biến của hai phõn thức: phõn thức ban
đầu và phõn thức tỡm được?
HS: Hệ số nhỏ hơn, biến đơn giản hơn…
GV: ⇒ chỳng ta vừa thực hiện việc rỳt gọn
phõn thức…
Hóy làm tương tự với ?2
(?2) Cho phõn thức
x50x25
10x5
2 ++
Trang 6HS: Áp dụng các phương pháp phân tích đa a) Ta có 5x + 10 = 5(x + 2)
thức thành nhân tử để làm phần a 25x2 + 50x = 25x(x + 2)
⇒ nhân tử chung ⇒ nhân tử chung của cả tử và mẫu là 5(x+2)
⇒ làm tương tự phần b của ?1 b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung:
GV: Vậy ở đây ta không cần viết phép chia
x50x25
10x
2 +
+
=
)(
)(2xx25
2x5+
+
=x
1cho nhân tử chung mà ta hiểu ở đây đã
chia cho nhân tử chung đó và viết ngay
B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu
B3 Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
HS: Rútgọn các phân thức sau: Rút gọn các phân thức sau:
a)
yx
yx12
−
c) 2 3 2
xx
1x2x
+
++ d)
2 2
5
yx2yx21
y3xxy14
)(
)(
−
−e) 3yx−xy
− )(
g)
)(
)(x1x12
1xxy8
3
3
−
−
GV: Chú ý học sinh cách trình bày bỏ qua bước
viết phép chia cho nhân tử chung a) 21x y
xy14
2
5
= x
y
2 4
GV: Trong phần g, e không phải phân tích cả
tử và mẫu thành nhân tử chung nữa b) 2
2
xy18
yx12
−
= yxnhưng làm như thế nào để xuất hiện
xx
1x2x+
++
=
)(
)(1xx5
1x
yx2xy14
)(
)(
−
−
=
)(2x yx
y
2 4
−mẫu?
⇒ Đổi dấu tử hoặc mẫu để là xuất hiện
yx3
−
− )(
=
)(
)(yx
yx3
−
−
−
= 1
3
− = -3.
g)
)(
)(x1x12
1xxy8
)(1xy3
1x
Trang 73. Về tư duy thái độ
Rèn luyện cho HS tư duy phân tích, tư duy linh hoạt
xy18
yx12
= 3
2
x
x2
b)
)(
)(5xx20
5xx15
5x
)2x(
36 3
−
− =
)x2(16
)x2(
9 − 2
)x2(16
)2x(
36 3
−
− =
4
)x2(
xyx
Trang 8+ Cho biết kết quả của nhóm làm phần a?
nhóm làm phần b?
Gọi HS nhận xét Sau đó chữa và nhận xét
cách rút gọn HS đưa ra kết quả của nhóm
mình
a)
xx
12x12x
)4xx(3
2x(x
)2x(3
2
2
++
7x14x
2
2
+
++
=
)1x(x
)1xx(
7 2
+
++
=
)1x(x
)1x(
++
=x
)1x(
−
−
=15x(x 3)3
)3x(45
yxy3yxx
xy
−+
−
−
2 2
)yx(
)yx(
yx
−
−
=15x(x 3)3
)3x(45
yxy3yxx
xy
−+
−
−
2 2
)yx(
)yx(
yx(
yyxx
2
2 2
y
x+
b)
4xx
4x
2x
2x
−
+
⇒ Nhắc lại cách rút gọn phân thức? Nó được áp dụng làm các dạng toán nào?
B1: Phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử(nếu cần)
B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu
B3 Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Được áp dụng cho các dạng toán: Rút gọn phân thức và chứng minh đẳng thức
5 HƯỚNG DẪN (HĐ4).
BTVN:
1 Biến đổi cặp phân thức sau đưa về các cặp phân thức có cùng mẫu
a)1x
4
− và x 1
x+ ; b) x x 16
2
4x+
−
- Xem lại các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số và đọc trước bài quy đồng mẫu thức…
Trang 9§ 4 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN THỨC.
Vận dụng các bước quy đồng trên để quy đồng
3. Về tư duy thái độ
4
− và x 1
x+ Ta có: x 1
4
− = ( )( )
)(1x1x
1x4+
−
+
=1x
4x
2 −+
1x
x+ = ( )( )
)(1x1x
1xx
−+
−
=
1x
xx
GV Nghiên cứu ở SGK và cho biết quy đồng
mẫu thức nhiều phân thức là gì? Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức là gì?(SKG)
HS Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là
biến đổi các phân thức đã cho thành
những phân thức mới có cùng mẫu thức và
lần lượt bằng các phân thức đã cho
1 Tìm mẫu thức chung
(?1) Cho hai phân thức
yzx
GV ⇒ Như vậy có thể tìm được nhiều mẫu
thức chung nhưng nên lựa chọn mẫu thức
đơn giản
GV Hãy tìm mẫu thức chung của hai phân
thức
4xx
1
5
2 −Trước khi tìm mẫu thức chung hãy phân
tích các mẫu thức thành nhân tử?Tìm mẫu
thức chung của 2 phân thức trên?
VD: Tìm mẫu thức chung của hai phân thức:
4x8x4
1
5
2 −
Trang 10GV Nêu các bước tìm mẫu thức chung? Cách tìm mẫu thức chung: (SKG)
HS Nêu các bước tìm mẫu thức chung B1: Phân tích mẫu thức thành nhân tử
B2: Tìm thừa số chung và riêng với số mũ lớn
HĐ3 Quy đồng mẫu thức.
GV Các nhóm thực hiện quy đồng mẫu thức của 2
phân thức:
4xx
2 Quy đồng mẫu thức
VD: Quy đồng mẫu các phân thức:
4xx4
2
1x4
1)( − =12x x 1 2
x)( − ; 6x(x 1)
5
− =12x x 1 2
1x10
)(
)(
HS B1: Tìm MTC
B2: Tìm thừa số phụ
B3: Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ
B3: Nhân cả tử và mẫu của từng phân thức với thừa số phụ tương ứng
GV Gọi 2 em lên bảng thực hiện quy đồng ở ?
x
3
23)
x2
5
− = 2 x 5 x
x5)
5
−(làm như ?2)
Trang 11Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức.
3. Về tư duy thái độ
Rèn luyện tư duy phân tích
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ(cách tìm MTC và các bước quy đồng mẫu thức), thước
HS: Ôn lại các bước quy đồng
1 Như thế nào là quy đồng mẫu thức ?
Quy đồng mẫu thức là biến đổi các phân thức đã cho về các phân thức có cùng mẫu
và lần lượt bằng với các phân thức đã cho.
2 Các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức?
⇒* Các quy đồng mẫu thức:
B1: Tìm MTC
B2: Tìm thừa số phụ= MTC:(mẫu riêng)
B3: Nhân cả tử và mẫu của từng phân thức với thừa số phụ tương ứng
3 Quy đồng mẫu thức
2x
⇒
2x
10+ = ( ) ( )
)(
2x62x
2x610
−+
−
=
))(
(x 2 x 26
120x60
−+
−
⇒
4x
5
− = ( ) ( )
)(
2x32x2
2x35
(x 2 x 26
30x15
−++
⇒
x6
1
− =
[ ( )])
(
)(
2x22x3
2x21
(x 2 x 26
4x
−+
−
−
3 BÀI MỚI (HĐ2).
BT17/SKG Cho hai phân thức.
HS Đọc và nêu yêu cầu của bài toán
2 3
2
x6x
x
− và x 36
x18x
2
2
−
+
GV Hãy giải thích câu trả lời của từng bạn? và
giải thích vì sao đúng (sai)? Ta có MTC1 = x
2(x + 6)(x – 6)
Và MTC2 = x – 6 đều đúng
Trang 12HS Cả hai bạn đều đúng, nhưng MTC của bạn
2
xx
x5
để tìm được MTC nhanh hơn… xx2 1836x
x
−GV
HS
Vậy quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
có nhất thiết là phải tìm mẫu thức chung
và nhân tử phụ hay không?
x
−+
Vậy ta cần đổi dấu mẫu phân thức nào
hoặc khi quy đồng ta nhân cả tử và mẫu
của phân thức đó với nhân tử phụ có dấu
gì?
3 2 2
3
3
yxy3yxx
x
−+
yx
3
3
.)(
3
yxy
yx)( −
HS Ta cần đổi dấu của phân thức đó hoặc khi
quy đồng ta nhân cả tử và mẫu của phân
thức đó với nhân tử phụ có dấu âm y xy
y
])(.[
2
2
yxyxy
yxy
yxy)(
)(
−
−
−
HS Đọc bài và nêu yêu cầu của BT20
10xx
1
x
GV Khi quy đồng mẫu nhiều phân thức thì
MTCcó quan hệ như thế nào với các mẫu
còn lại?
Không phân tích các mẫu thành nhân tử, hãy chứng tỏ MTC của hai phân thức là: x3
+ 5x2 – 4x – 20
HS MTC chia hết cho các mẫu còn lại…
GV Vậy muốn kiểm tra xem
x3 + 5x2 – 4x – 20 có là MTC hay không
ta làm như thế nào?
HS Ta kiểm tra xem đa thức đó có chia hết
cho hai mẫu hay không
Ta có x3 + 5x2 – 4x – 20 chia hết cho cả hai mẫu là (x2 + 3x – 10) và
(x2 + 7x +10) nên là mẫu thức chung…
4 CỦNG CỐ (HĐ3).
- Nêu cách tìm MTC?
- Nêu cách quy đồng mẫu nhiều phân thức?
−
+
; 18x
x23+
Trang 13§5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
1. Về kiến thức.
Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
Học sinh biết cách trình bày một phép cộng các phân thức đại số:
- Tìm mẫu thức chung
- Viết một dãy trình tự các biểu thức bằng nhau
+ Tổng đã cho
+ Tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành nhân tử
+ Tổng các phân thức đã được quy đồng mẫu thức
+ Cộng các tử thức và giữ nguyên mẫu thức
+ Rút gọn nếu có thể
2. Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng quy đồng mẫu và rút gọn phân thức
3. Về tư duy thái độ
Biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn
- Nêu cách cộng phân số có cùng mẫu, không cùng mẫu?
⇒ ĐVĐ:Vậy phép cộng các phân thức cũng tương tự như phép cộng các phân số…
3 BÀI MỚI
GV ⇒ Tự đọc VD/SKG và nêu cách cộng hai
BAM
BM
A + = +
HS Làm theo quy tắc và cần rút gọn kết quả VD1 Thực hiện phép cộng
GV Yêu cầu học sinh làm VD1 áp dụng
Ta có
xx
2x
2
2
−
−+
xx
x2
2 −
−
=
xx
x22x
2
2
−
−+
−
HS Đứng tại chỗ làm
=
xx
xx
2
2
−
− =1Làm tiếp ?1/SKG
?1 Thực hiện phép cộng 7xx2y1
++27xx2y2
+
yx7
1x
2
++ xx2y2
+
= x 71x2yx 2
+++
= 7xx2y3
+
Trang 14HĐ3 Cộng hai phân thức không cùng mẫu. 2 Cộng hai phân thức không cùng mẫu.
GV Tương tự như phép cộng phân số không
⇒ Để cộng hai phân thức không cùng
6
3+ =x(x 4)
6+ +2(x 4)
3+
HS Ta thực hiện quy đồng về cùng mẫu và
cộng hai phân thức cùng mẫu = ( )
.4xx
26+ + ( )
.4xx
x3+
GV Hướng dẫn học sinh trình bày và thực hiện
x12+
+
=23x((xx+44))
+
=x23
GV Qua nội dung ?2 ⇒ Phát biểu quy tắc thực
hiện phép cộng hai phân thức không cùng
12y
−
−+
y6y
6
2 − =6(y 6)
12y
−
−+y(y6−6)
36y12
)(6yy6
x
1x+
++
4x4x
x2
−
= (
4x4x
x
x2
−
)+
2x
1x++
=
4xx
2x
++2x
1x+
+
2x
2x)( +
++2x
1x++
=2x
1+ +x 2
1x+
+
=2x
2x+
+
=1
4 CỦNG CỐ (HĐ4).
2 Trước khi cộng rút gọn phân thức nếu cần
Trang 15Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng phân thức.
3. Về tư duy thái độ
Khi thực hiện phép cộng phân thức cần chú ý: đổi dấu, áp dụng tính chất để quy đồng mẫu thức và tính nhanh
CHUẨN BỊ
GV: Thước Phép cộng phân thức đại số
HS: Các kiến thức về phép cộng phân thức, quy đồng mẫu thức, rút gọn phân thức
- Nêu quy tắc thực hiện phép cộng hai hay nhiều phân thức?
- Khi thực hiện cần chú ý điều gì?
- Thực hiện phép tính:
a) 2 2 3
45yx
y
xy−
+ 2 2 3
45yx
y
xy+
= 2 2 3
10yx
xy
= 2
5xyb)
3
4 2
−
−x
x+
x
xx
−
−3
2
+3
45
−
−x
x =
3
4 2
−
−x
x+
xx
+3
45
−
−x
x
=
3
4522
−
−+
−+
−
x
xx
xx
=
3
96
2
−
+
−x
xx
)x(
HS Phân tích các mẫu thành nhân tử và có thể
phải đổi dấu để xuất hiện nhân tử
chung…
= x(2xy−y)+
)yx(y
x
−
−24
GV ⇒ Mẫu thức chung bằng bao nhiêu?
Kết quả còn rút gọn được nữa không? = xy(2yx−y)
2
+
)yx(xy
x
−
−2
4 2
=
)yx(xy
xy
−
−2
4 2 2
HS Rút gọn kết quả…
=
)yx(xy
xy
−
−2
4 2 2
=
)yx(xy
)yx(
−
−
−2
4 2 2
Trang 16x +(x−2)(3x+2)+(x ) (x )
x
22
14
+
−
GV Kết quả còn rút gọn được nữa không?
Hãy phân tích đa thức thành nhân tử =(x ) (x )
)x)(
x(
22
22
+
−+
+
)x()x(
)x.(
22
23
++
HS x2 + 4x – 12 = ?
x
22
−+
=
)x()x(
)x)(
x(
22
62
x++
HS Trình bày phần c
c) 2
1+
84++
+
=(x+4(2x)(4x2)+7)
+
=74
4+x
GV Vậy em hãy áp dụng cách làm của câu c
vào làm cho câu d? d) x1+3+(x+3)(1x+2)+(x 2)(4x 7)
1++
áp dụng kết quả của câu c ta có
HS Áp dụng cách tính của câu c ta tính ngay
được tổng của hai phân thức ban đầu… = (x1+3+(x+3)(1x+2))+(x 2)(4x 7)
1++
⇒ Tổng của hai phân thức còn lại lấy kết
quả của phần c… =x1+2+(x+2)(14x+7)=4 7
4+x
4 CỦNG CỐ (HĐ3).
Vậy thời gian hoàn
Khối lượng đất (m3) 5000 11600 – 5000 =
6600Thời gian
x
5000
x6600
Trang 17Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng phân thức Rút gọn phân thức.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
CHUẨN BỊ
GV: Thước, Các kiến thức về số đối, phép cộng phân thức
HS: Các kiến thức về phép cộng phân thức, quy đồng mẫu thức, rút gọn phân thức
HS Làm ?1 Tính
1
3+x
x+1
3+
−x
Cgọi là hai phân thức đối nhau1
3+
−x
x
=
1
33+
−x
xx
B
A + D
C = 0
GV Giới thiệu về hai phân thức đối nhau… ⇒ Phân thức đối của phân thức
B
A
là B
ab
ABA
HS Áp dụng làm ?2 và tìm phân thức đối của
−x
x
; 52
3
−
−x
x
; x
x
−
+1
13
?2 Phân thức đối của phân thức
x
x
−1
là x
x 1−
Trang 18C = B
A +(
74+
+x
x-22
63+
+xx
=
22
74+
+x
x+
22
63+
+
−x
)x(
=
22
6374
+
+
−+x
)x(x
=
22
6374
+
−
−+x
)xx
=
22
1+
+x
x =2(xx+11)
+ = 21
x-xx
x+
xx
)x(
11
3
−+
+
+ x((xx+11)()(xx−11))
++
−
=
)x)(
x(x
)xx(xx
11
12
2
−+
++
−+
=
)x)(
x(x
xxxx
11
12
3 2 2
−+
−
−
−+
GV Qua VD em hãy nêu các bước làm cụ thể
khi thực hiện phép trừ phân thức? =x(x )(x )
x
11
1
−+
x-x
x
−
−1
9-x
x
−
−19
=1
2
−
+x
x+1
9
−
−x
x+1
9
−
−x
x
=
1
99
2
−
−+
−++x
xx
−
−xx
2
2
−
+x
14
=5
14
−
−xx
5 HƯỚNG DẪN (HĐ5).
- Học thuộc quy tắc trong bài…
- BTVN: 29,30,31/SGK
BT29 Làm theo quy tắc Chú ý cần đổi dấu
BT30 Thực hiện theo 4 bước đã nêu…
BT31 Thực hiện phép trừ ⇒ rút gọn kết quả ⇒ tìm được phân thức tối giản có tử là 1
Trang 19Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng – trừ phân thức, đổi dấu, rút gọn phân thức.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
CHUẨN BỊ
GV: Các kiến thức về cộng – trừ phân thức, rút gọn, đổi dấu phân thức
HS: Các kiến thức về cộng – trừ phân thức, rút gọn, đổi dấu phân thức
)x(x
2
3
171
−
+x
x-12
95
−
−x
x
=12
54
−
+x
x+12
59
−
−x
x
=
12
13
−xx
cộng mà ta có thể trình bày trực tiếp… ví
11
−x
x-x
x23
18
−
−
=32
11
−x
x+32
18
−
−xx
=
32
1812
−
−x
x
=
32
326
−
−x
)x(
= 6d)
410
72
−
−x
x-
x
x104
53
−
+
=
410
72
−
−x
x+
410
53
−
+xx
=
410
25
−
−x
x
=2(55xx−22)
−
=21
HS Lên bảng trình bày BT 30
a)
62
3+
x
-xx
x62
6+
−
Trang 20= 2x(3xx+3)+ x(x )
x32
6+
−
=2x2(xx+63)+
= 22x((xx+33))
+
=x1
b) x2 + 1 -
1
23
2
2 4
−
+
−x
xx
=
1
11
2
2 2
−
−+
x
)x)(
x(
+
1
23
2
2 4
−
+
−
−x
)xx(
=
1
33
2
2
−
−x
x
=
1
13
2
2
−
−x
)x(
)x(x
x1+ =x(x 1)
1+
GV Qua bài tập này có thể áp dụng là được
1x
xy− -y2 −xy
1
=
)xy(
x −
1+
)xy(
1
)xy(xy
x10000
- Số sản phẩm thực tế đã làm trong một ngày là:
1
10080
−x
- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:
110000
Thay số x = 25 ta được
2425
100002000
+
=600
1+
x ; (x+1)(1x+2)= 1
1+
x
-2
1+
x ;…
- Xem lại phép nhân phân số và đọc bài phép nhân phân thức đại số