Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số- GV: Trở lại câu hỏi 2: KTBC biểu diễn các số nguyên trên trục số.. - Phép cộng các phân số có tính chất gì?GV chiếu bảng phụ ghi sẵn các tính chất của p
Trang 1Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ trên trục số.
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
HS 2- Biểu diễn các số nguyên -2; 1; -1; 2 trên trục số:
HS 3- So sánh hai phân số sau:
- Ở lớp 6 đã biết: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số Số đó được gọi là số
hữu tỉ
- Ở VD KTBC: Có những số hữu tỉ nào?
- Số hữu tỉ là số như thế nào?
- GV nhắc lại ĐN: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số
b
a
(a; b ∈Z; b ≠ 0)
- Vài HS phát biểu lại định nghĩa
- Củng cố: Câu hỏi 1; Câu hỏi 2: Học sinh trả lời miệng
- Học sinh: tự lấy thêm một số ví dụ về số hữu tỉ
Ta có thể viết:
3
92
61
12
15,
01
5714
3814
387
197
Trang 2Hoạt động 3 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- GV: Trở lại câu hỏi 2: KTBC biểu diễn các số
nguyên trên trục số Tương tự các số hữu tỉ cũng được
biểu diễn trên trục số
- GV: Hướng dẫn cụ thể cho HS theo hai bước:
- GV: Em có nhận xét gì về vị trí điểm x so với vị trí
điểm 0?
+ Điểm x ở bên phải điểm 0 nếu x > 0
+ Điểm x ở bên trái điểm 0 nếu x < 0
- Tương tự học sinh nêu cách biểu diễn số hữu tỉ
GV: vì số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số nên khi
so sánh hai số hữu tỉ ta so sánh như so sánh 2 phân số
đã học ở lớp 6
- GV yêu cầu HS thực hiện ví dụ 2
- Trở lại ví dụ 1 giáo viên giới thiệu:
- Thế nào là số hữu tỉ dương? Số hữu tỉ âm?
- Biểu diễn 2 số hữu tỉ -5/4 và 2/-3 trên trục số
512
812
15vi
12
8)4.(
3
)4.(
232
12
153
.4
3.545
Bài 1: Điền Đ/ S vào ô trống:
a- Mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ b- Mọi số hữu tỉ đều là số tự nhiên
c- Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ d- Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên
a m
a
22
= ; y =
m
b b m
b m
b
22
Bước 2: Sử dụng tính chất “Nếu a, b, c∈ Z và a < b thì a+c < b+c ” để so sánh a+a ; a+b và b+b với
Trang 4năng làm bài, cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kĩ năng vận dụng quy tắc “chuyển vế” nhanh
3 Về tư duy thái độ
Cẩn thận, chính xác khi quy đồng mẫu nhiều phân số
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ (Tr 8/SGK), quy tắc “chuyển vế” (Tr9/SGK), ?1, ?2 và các bài tập
HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1 (HĐ1).
1 ỔN ĐỊNH.
2 KTBC.
HS 1- Phát biểu quy tắc cộng 2 phân số? Lấy ví dụ
HS 2- Phát biểu quy tắc trừ 2 phân số? Lấy ví dụ
HS 3- Phát biểu định nghĩa số hữu tỉ? Lấy ví dụ về số hữu tỉ
Đặt vấn đề: Bài trước ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng phân số a/b ( a, b ∈ Z; b ≠ 0 ) Hãy dựđoán muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?
3 BÀI MỚI.
- GV: hãy nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân số đã
học ?
+Viết chúng về dạng 2 phân số có cùng mẫu dương
+ Cộng, trừ tử số, giữ nguyên mẫu số
- GV: Mọi số htỉ ta có thể viết chúng dưới dạng phân
số
b
a
(a; b ∈ Z, b ≠ 0) Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ
ta thực hiện như cộng, trừ 2 phân số
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a m
b y m
a x
=+
〉
∈
=
- Củng cố: 3 học sinh lên bảng làm câu hỏi 1
- Nhận xét bài làm của bạn về phương pháp và
- GV: Trong tập các số nguyên khi tổng 2 số
bằng 0 thì 2 số đó được gọi là gì của nhau?
- Tương tự trong tập các số hữu tỉ khi 2 số có
tổng bằng 0 ta nói: 2 số đối nhau => rút ra khái
niệm: 2 số hữu tỉ đối nhau
?1.
15
115
1015
93
25
33
26.0)
−+
15
1115
615
55
23
1)4.0(3
1)
05
45
45
48.0)
Trang 5- Phép cộng các phân số có tính chất gì?
(GV chiếu bảng phụ ghi sẵn các tính chất của
phép cộng phân số)
GV: Chốt: Như đầu bài: Mỗi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số Do đó phép cộng các
số hữu tỉ cũng có các tính chất như phép cộng
các phân số và mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Tính chất:
- Em hãy phát biểu quy tắc chuyển vế trong tập
- GV: Nhấn mạnh : Khi chuyển vế ⇒ đổi dấu
- Học sinh tự nghiên cứu VD/sgk/9
- Củng cố: ?2 (tr 9) (Chú ý: học sinh có thể làm
nhiều cách)
- Giáo viên cần cho học sinh nhận xét cách làm
- Giáo viên nêu chú ý (sgk)
x x x
212884
372
=
=+
=+
x
x x
- Chú ý: (SGK – tr 9)
4 CỦNG CỐ (HĐ4).
- Khi cộng, trừ hai số hữu tỉ thức hiện như cộng, trừ hai phân số đã học ở lớp 6
+ Viết dưới dạng phân số cùng mẫu số dương
+ Cộng, trừ tử số, giữ nguyên mẫu số
- Quy tắc chuyển vế : Với mọi x, y, z ∈ Q ta có x + y = z => x = z - y
Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân phân số
Hướng dẫn: + Bài 8 tương tự bài 2 ; Bài 9 tương tự bài 3
+ Bài 10: Có thể làm theo 2 cách
Cách 1: Trước hết tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
Trang 6Học sinh có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
Giáo dục HS tính cẩn thận, nhanh nhẹn và chính xác
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân số hữu tỉ ; chú ý về tỉ số của 2 số hữu tỉ ; bài tập 14.HS: Ôn lại kiến thức quy tắc nhân, chia 2 phân số đã học Các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
GV chốt:+ Viết các số hữu tỉ dới dạng phân số
+ tử số nhân tử số; mẫu số nhân mẫu số
- Hãy thực hiện nhân hai số hữu tỉ x a; y c
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày, Cả lớp theo dõi
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Chốt: + Đối với các số thập phân; số nguyên cần
viết chúng ở dạng phân số rồi áp dụng quy tắc
Trang 7+ Cần rút gọn các phân số trước khi nhân (và
rút gọn kq)
+ Tương tự như đối với phân số, mỗi số htỉ
khác 0 đều có 1số nghịch đảo Nghịch đảo của
- Muốn chia hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Tại sao y ≠ 0?
- GV chốt: + Viết các số hữu tỉ ở dạng phân số
+ Áp dụng quy tắc chia hai phân số
(Rút gọn các phân số trước, sau khi chia nếu
có thể )
- Thực hiện ?1 ( mỗi dãy chữa 1 câu)
- GV: Giới thiệu chú ý: như sgk/11
7 2
7 5
2 1 5 ,
1 23
5 2
: 23
25 , 1 2
1 1 : 25 ,
- GV đưa đề bài lên màn hình, yêu cầu HS tính nhanh kết quả của các phép tính
- Gọi HS lên bảng điền KQ?
32 1
Trang 83 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
- Trong tập hợp Q các số hữu tỉ có những phép toán nào?
- Để thực hiện các phép toán về số hữu tỉ ta làm như thế nào?
- GV đưa ra bài tập, HS làm theo cặp
a) 53 + −31
b)
26
1113
25
,3
e)
24
11.17
41
GV chốt: Để cộng (hoặc trừ, nhân, chia) 2 số hữu tỉ, ta làm:
B1: Viết về phép toán giữa 2 phân số B2: áp dụng quy tắc
3 BÀI MỚI.
- GV đưa ra bài tập 10/sgk - tr10(bài 6/vbt)
- Trong dãy tính ta thực hiện theo thứ tự ưu
tiên nào?
- Yêu cầu mỗi nửa lớp làm một cách
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày theo 2 cách
1126
426
1113
9 4
14 4
9 2
7 4
1 2 2
5314
414
497
22
77
25,
3 − − = −− = + = =
e)
68
7168
754.17
25.324
25.17
1824
11.17
11.15
−
Trang 9g) 145 31.(.21) 23
5
215
14:5
215
42:5
3:5
94
3:5
732
33
552
13
−
−
2
52
32
13
73
53
23
752
2+ − − + + + −
2
10
732
33
552
13
26
9 10 30 6
3 4 36
=
6
196
316
6
19 6
31 6
12.4
5.3)
1(−
−
c)
5
3.16
33:12
16.12
11
=
5.33.12
3.16.11
=
5.3.3
3.4.1
=
154
53
2x+ = b)
7
32
14
3x − =
⇒
7
510
33
2x = − ⇒
2
17
34
3x = +
⇒ 32x = −7029 ⇒ x =
4
31413
⇒
3
2:70
Vậy khi thực hiện các phép toán của số hữu tỉ ta cần chú ye điều gì?
⇒ Nên đổi về các phân số tối giản có mẫu số dương rồi thực hiện các phép toán tương tự như phân số
Trang 10Biết sử dụng máy tính cầm tay casio, biết lập trình bấm phím để thực hiện phép tính.
3 Về tư duy thái độ
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, ý thức hợp tác trong học tập HS biết nhận xét, đánhgiá kết quả học tập của bạn cũng như tự nhận xét đánh giá kết quả
Hoạt động 2 Hướng dẫn sử dụng máy tính casio fx-570MS:
-GV chiếu phần mềm máy tính casio lên màn hình và giới thiệu:
13− d)
28
121
2 −−
e)
4
17
14
73
2
n) − −
18
456
8.23
3
+
35
111
Trang 11- Các phím chức năng khi nhập phân số, cách sử dụng
- Về nhà dùng máy tính kiểm tra kết quả các bài 6,8,9,10,11,13,16 (sgk)
- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên đã học ở lớp 6
- Đọc, nghiên cứu bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ”
Trang 12Tiết 6
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ đề bài các bài tập: ?1; ?2; ?3 và các bài tập củng cố, bài 17,19
HS: Ôn lại: định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên, cho ví dụ? Khái niệm số thập phân, phân số thập phân, cách viết một số thập phân dưới dạng phân số thập phân Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
− và cho biết khoảng cách từ điểm biểu
diễn số hữu tỉ đó đến điểm 0
3 BÀI MỚI.
- GV nhắc lại khái niệm về giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a
- GV giới thiệu định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên. >
Yêu cầu phát biểu thành lời
- Chú ý: nhấn mạnh cụm từ: “ là khoảng cách từ
điểm x tới điểm 0 trên trục số “
- Chiếu ?1 lên màn hình > yêu cầu HS làm
Trang 13x ≥0 là khoảng cách từ điểm biểu diễn số
hữu tỉ x đến điểm 0 trên trục số
x =−xnếu x < 0
c)
5
13
x =− ⇒
5
135
13
d) x=0 ⇒ x =0x
- GV: Ta đã biết: Các số thập phân đều có thể
biểu diễn được dưới dạng phân số Nên để cộng,
trừ, nhân chia số thập phân ta có thể viết chúng
ở dạng phân số rồi áp dụng quy tắc và các phép
toán như đối với phân số
GV chốt: Quy tắc về dấu tương tự như cộng,
trừ, nhân, chia đối với số nguyên
= -(1,5 - 0,25) = -1,25 c) (-1,5) (-0,25) = 1,5 0,25 = 0,375 d) (-1,5): ( -0,25) = (1,5 : 0,25) = 6 e) (-1,5) : 0,25 = - 6
?3.
a) -3,116 + 0,263 = - (3,116-0,263 ) = -2,853
y=−
Rút ra: Trong 2 số hữu tỉ âm: số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.
Bài tập 17: Điền Đ; S vào ô trống
GV chiếu bài tập lên màn hình > HS quan sát, phân tích và trả lời
Phép cộng: Nếu cùng dấu cộng gía trị, lấy dấu chung
Nếu trái dấu trừ giá trị, kết quả lấy dấu của số có GTTĐlớn
Phép nhân: Cùng dấu kết quả lấy dấu dương Trái dấu kết quả lấy dấu âm
+ Bài 20: Tuỳ theo phép tính có thể áp dụng 2 cách như bài 19
+ bài 22: Trước hết so sánh các giá trị tuyệt đối
Học sinh khá trở lên làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
+ HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất: A = 0,5 - x−3,5 vì x−3,5 ≥ 0 suy ra A
lớn nhất khi x−3,5 nhỏ nhất → x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
Trang 143 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
=
2
11
=
x hoặc
2
11
3 BÀI MỚI.
- Em hãy nhắc lại đ/nghĩa số hữu tỉ?
- Các phân số biểu diễn số hữu tỉ
n
2635
914
67
Trang 151237
1237
13 < ⇒
38
1337
12 < Vậy
38
1337
;0
;6
5
;875,0
;3
x - 17 có gt dương hay âm?
Vậy ta phải xét x−1,7 trong 2 trường hợp.
BT25(SGK).
a) x−1,7=2,3⇒x−1,7=2,3 hoặc
3,27,1
x− =−
TH1: x−1,7= 2,3 ⇒ x−1,7=2,3
⇒ x=2,3+1,7 ⇒ x = 4TH2: x−1,7=−2,3 ⇒ x-1,7 = -2,3
x =-2,3+1,7 ⇒ x = -0,6Thử lại: Với x = 4 có 4−1,7 = 2,3 = 2,3
Với x = -0,6 có −0,6−1,7 = −2,3 = 2,3
Vậy x = 4 ; x = -0,6Yêu cầu cả lớp thực hiện sau đó 2 HS lên bảng
trình bày b) 3 0
14
= -0,38 - 3,15 = -3,53
b [(-20,83).0,2+(-9,17).0,2]:[(2,47.0,5 3,53).0,5]
-(-= 0,2 [(-20,83)+(-9,17)] :0,5.[2,47- (-3,53)] = 0,2.(-30) : ( 0,5 6 ) = -6: 3 = -2
4 CỦNG CỐ (HĐ5).
Xen kẽ trong bài
5 HƯỚNG DẪN (HĐ6).
Các dạng bài đã làm
Tự nghiên cứu bài 26 Làm bài 44, 45, 46, 49; Trang 10 SBT
Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số nguyờn, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
Đọc trước bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
Trang 163 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ đề bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi
HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên, quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng
cơ số máy tính bỏ túi
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
GV: Tương tự như đối với các số N và Z Ta cũng
có định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một
- GV: Giới thiệu cách đọc:
x: cơ số của luỹ thừa
n: số mũ của luỹ thừa
;
;
= a b Z b b
a
n n
b
a b
1.2
12
Trang 17* Chốt: Qua BT 28/tr 19
- Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số
hữu tỉ
- Luỹ thừa bậc chẵn của mọi số khác 0 đều > 0
- Luỹ thừa bậc lẻ của một số < 0 là số < 0
8
12
1.2
1.2
12
1.2
1.2
1.2
12
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
-Trở lại KTBC: Các quy tắc nhân, chia hai luỹ
thừa của cùng cơ số được thực hiện cho các luỹ
thừa cơ số là số nguyên được áp dụng cho các luỹ
thừa cơ số là số hữu tỉ
- Em hãy phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ
thừa cùng cơ số? viết dạng tổng quát
3
1,1,
0
;4
34
a) Cho x ∈ Q, n ∈ N*, trong kí hiệu xn ta có:
A xn là một lũy thừa B x là cơ số C n là số mũ D Cả A, B, C đều đúng b) Với mọi x ∈ Q, x ≠ 0, mọi m,n ∈ N ta có:
1 2 2
1 2 ) b
; )
S ( 5
3 5
3 5
3
)
a
6 2 3 2
2 3
5
5 3
2 6
3 2
- Hãy chỉ ra chỗ sai trong mỗi câu ? Hãy sửa các câu sai thành đúng
4 Giới thiệu máy tính điện tử bỏ túi, tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 183 Về tư duy thái độ
Giáo dục HS tính cẩn thận, nhanh nhẹn và chính xác, ý thức hợp tác trong học tập HS biếtnhận xét, đánh giá kết quả học tập của bạn cũng như tự nhận xét đánh giá kết quả
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ bài 34/22, ?1, ?2, ?3, ?4, ?5
HS: Ôn lại công thức tính luỹ thừa của một số nguyên ( lớp 6 )
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
HS2- Nêu quy tắc; viết tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Làm BT30(b)/19
xm : xn = xm – n (x ≠ 0, m > n)
7 5
4
3x.4
4
3:4
Đặt vấn đề: Tính nhanh: (0,125)3.83 như thế nào? => Học sinh nhắc lại công thức tính luỹ thừa của một tích, một thương đối với cơ số là số nguyên, công thức này có đúng với cơ số là
số hữu tỉ ?
3 BÀI MỚI.
- HS phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của một tích?
- GV đưa tiếp bài ?2 (chiếu lên màn hình)
- Cả lớp cùng làm, sau đó hai HS lên bảng trình
bày
- GV hướng dẫn HS nhận xét
?1 a/ (2.5)2 = 102 = 100
22 52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52 b/
512
278
34
3.2
27.8
14
3.2
4
3.2
14
3.2
Trang 19- ?2: Tính:
( )1,5 2 (1,5.2) 3 27)
113.3
13.3
1)
3 3 3
3
5
5 5
⇒ Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày
⇒ Rút ra công thức tính luỹ thừa của một thương
- Phát biểu bằng lời công thức tính luỹ thừa của
một thương ?
- Củng cố: ?4: 3 học sinh lên bảng làm ?4, cả lớp
cùng làm
⇒ Qua câu hỏi 4: ta thấy rõ lợi ích của việc sử
dụng công thức tính luỹ thừa của một thương
trong việc tính toán
- Nếu áp dụng định nghĩa luỹ thừa thì việc tính
2.3
2.3
23
.3.3
)2).(
2).(
2(3
)2(
5
5
2
105
312532
1000002
,2
5,
1527
3
3 3
2 4
2
7
17
17
3 8
10
22
2
22
)2(4
Trang 20Có kỹ năng áp dụng nhanh quy tắc các phép tính về luỹ thừa trong tính toán.
3 Về tư duy thái độ
Rèn khả năng tính nhanh, suy luận
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ bài 39, 41, 42
HS: Ôn lại các phép tính về luỹ thừa, bảng nhóm BT39(SGK)
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Cả lớp làm BT39/ sgk / 23
- Mỗi bàn thảo luận đưa ra kq:
+ Một HS đọc đề bài, xđịnh yêu cầu
+ Ta sử dụng kiến thức nào để thực hiện?
- Gọi 3 HS lên bảng làm 3 câu
- Qua bài tập 39+38: học sinh rút ra : áp dụng các
công thức tính luỹ thừa để so sánh 2 luỹ thừa
+ Cách 1: Đưa về 2 luỹ thừa cùng cơ số > 0 (so
Trang 21+ Cách 2: Đưa về 2 luỹ thừa cùng số mũ, so sánh
32
15,02
121
2
15
,0
;2
12
1321
4 5
4
4 4
5 5
- GV chiếu đề bài 40 lên màn hình:
- Mỗi biểu thức có những phép toán gì? Thứ tự
thực hiện các phép toán đó như thế nào?
- Qua BT 40 để thực hiện phép tính đối với biểu
thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia luỹ
thừa ta thực hiện như thế nào?
Dạng 2: Áp dụng các công thức tính luỹ
thừa thực hiện các phép tính BT40(SGK).
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
3
5.23
.5
3.5.2
5.3
3.2.5.25
6.3
105
6.3
10)
01,0100
1100.100
100100
1004
.25
20.54.25
20.5)
144
112
112
1012
96
54
3)
196
16914
1314
7614
714
62
17
3)
9 5
4
4 5 9
4 5
4 4 5 5 4
4 5
5 4
5
4
4 5
4 5
4 5
4
4 4
2 2
2
2 2
2 2
Hoạt động 4
- Cả lớp cùng suy nghĩ làm vào phiếu học tập
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm 3 câu
( Chú ý: Có thể học sinh tìm x theo cách khác )
- Song nên chọn cách làm áp dụng triệt để các
công thức tính luỹ thừa để tìm x cho nhanh
Dạng 3: Áp dụng các phép toán về luỹ thừa để tìm n ∈ N:
c
N n b
N n n a
n n
n
n n n
n n
n
n n
n
n n
2 2 : 2 2 2 : 2 4 2 : 8 ) 7
3 3
3 3
3 27 81
3 )
3 1 4 2 2 2 2
2 2 2
16 )
2 2 2 3
2 3
2 3
3 4 3
4
1 4 4
2 2 5
10
110
1010.10
1
- Đọc trước bài: “Tỉ lệ thức”
Trang 223 Về tư duy thái độ
Giáo dục HS tính chính xác, ý thức hợp tác trong học tập HS biết suy luận lô gíc
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ đề bài các bài tập: ?1; ?2; ?3 và các bài tập củng cố
HS: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
3 ; 127,,55=
5
3125
75
= ⇒
15
9 = 127,,55
Tỉ số của hai số a và b (với b ≠ 0) là thương của phép chia a cho b Kí hiệu
a = với khái niệm 2 phân
số bằng nhau:
d
c b
- GV giới thiệu các số hạng, ngoại tỉ, trung tỉ
- Hãy xác định ngoại tỉ; trung tỉ của các tỉ lệ thức
a =
VD:
39
2126
a = hay a : b = c : d
Ghi chú :
Các số hạng của tỉ lệ thức: a,b,c,d Các ngoại tỉ (số hạng ngoài) : a , d Các trung tỉ (số hạng trong) : b, c
Trang 232
=
⋅ ; :8
15
4⋅ = ⇒ :4
5
2
= :854
12
7⋅ = −
−
; -2
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2
13
5
1 7 : 5
2 2
9 = ; Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức với tích 12 20
b = ;
a
b c
d
c bd b
a⋅ = ⋅ ⇒ ad = bc
Nếu
d
c b
ad
=
d
c b
a
=
⇒ (1) (b.d≠ 0)Tương tự :
Chia hai vế cho cd ⇒ a c = d b (2)
Chia hai vế cho ab ⇒
a
c b
6
= ;
6
429
63 = ;
6
942
63 =
BT46(SGK) a) 27x = −3,62
⇒ x 3,6 = 27 (-2) ⇒ x = 15
6,3
)2.(