1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 từ t1-t22

46 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số- GV: Trở lại câu hỏi 2: KTBC biểu diễn các số nguyên trên trục số.. - Phép cộng các phân số có tính chất gì?GV chiếu bảng phụ ghi sẵn các tính chất của p

Trang 1

Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ trên trục số.

3 Về tư duy thái độ

Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học

HS 2- Biểu diễn các số nguyên -2; 1; -1; 2 trên trục số:

HS 3- So sánh hai phân số sau:

- Ở lớp 6 đã biết: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số Số đó được gọi là số

hữu tỉ

- Ở VD KTBC: Có những số hữu tỉ nào?

- Số hữu tỉ là số như thế nào?

- GV nhắc lại ĐN: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số

b

a

(a; b Z; b 0)

- Vài HS phát biểu lại định nghĩa

- Củng cố: Câu hỏi 1; Câu hỏi 2: Học sinh trả lời miệng

- Học sinh: tự lấy thêm một số ví dụ về số hữu tỉ

Ta có thể viết:

3

92

61

12

15,

01

5714

3814

387

197

Trang 2

Hoạt động 3 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- GV: Trở lại câu hỏi 2: KTBC biểu diễn các số

nguyên trên trục số Tương tự các số hữu tỉ cũng được

biểu diễn trên trục số

- GV: Hướng dẫn cụ thể cho HS theo hai bước:

- GV: Em có nhận xét gì về vị trí điểm x so với vị trí

điểm 0?

+ Điểm x ở bên phải điểm 0 nếu x > 0

+ Điểm x ở bên trái điểm 0 nếu x < 0

- Tương tự học sinh nêu cách biểu diễn số hữu tỉ

GV: vì số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số nên khi

so sánh hai số hữu tỉ ta so sánh như so sánh 2 phân số

đã học ở lớp 6

- GV yêu cầu HS thực hiện ví dụ 2

- Trở lại ví dụ 1 giáo viên giới thiệu:

- Thế nào là số hữu tỉ dương? Số hữu tỉ âm?

- Biểu diễn 2 số hữu tỉ -5/4 và 2/-3 trên trục số

512

812

15vi

12

8)4.(

3

)4.(

232

12

153

.4

3.545

Bài 1: Điền Đ/ S vào ô trống:

a- Mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ b- Mọi số hữu tỉ đều là số tự nhiên

c- Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ d- Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên

a m

a

22

= ; y =

m

b b m

b m

b

22

Bước 2: Sử dụng tính chất “Nếu a, b, c∈ Z và a < b thì a+c < b+c ” để so sánh a+a ; a+b và b+b với

Trang 4

năng làm bài, cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kĩ năng vận dụng quy tắc “chuyển vế” nhanh

3 Về tư duy thái độ

Cẩn thận, chính xác khi quy đồng mẫu nhiều phân số

CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ (Tr 8/SGK), quy tắc “chuyển vế” (Tr9/SGK), ?1, ?2 và các bài tập

HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 (HĐ1).

1 ỔN ĐỊNH.

2 KTBC.

HS 1- Phát biểu quy tắc cộng 2 phân số? Lấy ví dụ

HS 2- Phát biểu quy tắc trừ 2 phân số? Lấy ví dụ

HS 3- Phát biểu định nghĩa số hữu tỉ? Lấy ví dụ về số hữu tỉ

Đặt vấn đề: Bài trước ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng phân số a/b ( a, b ∈ Z; b ≠ 0 ) Hãy dựđoán muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?

3 BÀI MỚI.

- GV: hãy nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân số đã

học ?

+Viết chúng về dạng 2 phân số có cùng mẫu dương

+ Cộng, trừ tử số, giữ nguyên mẫu số

- GV: Mọi số htỉ ta có thể viết chúng dưới dạng phân

số

b

a

(a; b ∈ Z, b ≠ 0) Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ

ta thực hiện như cộng, trừ 2 phân số

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

m Z m b a m

b y m

a x

=+

=

- Củng cố: 3 học sinh lên bảng làm câu hỏi 1

- Nhận xét bài làm của bạn về phương pháp và

- GV: Trong tập các số nguyên khi tổng 2 số

bằng 0 thì 2 số đó được gọi là gì của nhau?

- Tương tự trong tập các số hữu tỉ khi 2 số có

tổng bằng 0 ta nói: 2 số đối nhau => rút ra khái

niệm: 2 số hữu tỉ đối nhau

?1.

15

115

1015

93

25

33

26.0)

−+

15

1115

615

55

23

1)4.0(3

1)

05

45

45

48.0)

Trang 5

- Phép cộng các phân số có tính chất gì?

(GV chiếu bảng phụ ghi sẵn các tính chất của

phép cộng phân số)

GV: Chốt: Như đầu bài: Mỗi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số Do đó phép cộng các

số hữu tỉ cũng có các tính chất như phép cộng

các phân số và mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Tính chất:

- Em hãy phát biểu quy tắc chuyển vế trong tập

- GV: Nhấn mạnh : Khi chuyển vế ⇒ đổi dấu

- Học sinh tự nghiên cứu VD/sgk/9

- Củng cố: ?2 (tr 9) (Chú ý: học sinh có thể làm

nhiều cách)

- Giáo viên cần cho học sinh nhận xét cách làm

- Giáo viên nêu chú ý (sgk)

x x x

212884

372

=

=+

=+

x

x x

- Chú ý: (SGK – tr 9)

4 CỦNG CỐ (HĐ4).

- Khi cộng, trừ hai số hữu tỉ thức hiện như cộng, trừ hai phân số đã học ở lớp 6

+ Viết dưới dạng phân số cùng mẫu số dương

+ Cộng, trừ tử số, giữ nguyên mẫu số

- Quy tắc chuyển vế : Với mọi x, y, z ∈ Q ta có x + y = z => x = z - y

Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân phân số

Hướng dẫn: + Bài 8 tương tự bài 2 ; Bài 9 tương tự bài 3

+ Bài 10: Có thể làm theo 2 cách

Cách 1: Trước hết tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc

Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

Trang 6

Học sinh có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Về tư duy thái độ

Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học

Giáo dục HS tính cẩn thận, nhanh nhẹn và chính xác

CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân số hữu tỉ ; chú ý về tỉ số của 2 số hữu tỉ ; bài tập 14.HS: Ôn lại kiến thức quy tắc nhân, chia 2 phân số đã học Các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

- Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

GV chốt:+ Viết các số hữu tỉ dới dạng phân số

+ tử số nhân tử số; mẫu số nhân mẫu số

- Hãy thực hiện nhân hai số hữu tỉ x a; y c

- Gọi 3 HS lên bảng trình bày, Cả lớp theo dõi

- HS nhận xét bài làm của bạn

- Chốt: + Đối với các số thập phân; số nguyên cần

viết chúng ở dạng phân số rồi áp dụng quy tắc

Trang 7

+ Cần rút gọn các phân số trước khi nhân (và

rút gọn kq)

+ Tương tự như đối với phân số, mỗi số htỉ

khác 0 đều có 1số nghịch đảo Nghịch đảo của

- Muốn chia hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

- Tại sao y ≠ 0?

- GV chốt: + Viết các số hữu tỉ ở dạng phân số

+ Áp dụng quy tắc chia hai phân số

(Rút gọn các phân số trước, sau khi chia nếu

có thể )

- Thực hiện ?1 ( mỗi dãy chữa 1 câu)

- GV: Giới thiệu chú ý: như sgk/11

7 2

7 5

2 1 5 ,

1 23

5 2

: 23

25 , 1 2

1 1 : 25 ,

- GV đưa đề bài lên màn hình, yêu cầu HS tính nhanh kết quả của các phép tính

- Gọi HS lên bảng điền KQ?

32 1

Trang 8

3 Về tư duy thái độ

Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học

- Trong tập hợp Q các số hữu tỉ có những phép toán nào?

- Để thực hiện các phép toán về số hữu tỉ ta làm như thế nào?

- GV đưa ra bài tập, HS làm theo cặp

a) 53 + −31

b)

26

1113

25

,3

e)

24

11.17

41

GV chốt: Để cộng (hoặc trừ, nhân, chia) 2 số hữu tỉ, ta làm:

B1: Viết về phép toán giữa 2 phân số B2: áp dụng quy tắc

3 BÀI MỚI.

- GV đưa ra bài tập 10/sgk - tr10(bài 6/vbt)

- Trong dãy tính ta thực hiện theo thứ tự ưu

tiên nào?

- Yêu cầu mỗi nửa lớp làm một cách

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày theo 2 cách

1126

426

1113

9 4

14 4

9 2

7 4

1 2 2

5314

414

497

22

77

25,

3 − − = −− = + = =

e)

68

7168

754.17

25.324

25.17

1824

11.17

11.15

Trang 9

g) 145 31.(.21) 23

5

215

14:5

215

42:5

3:5

94

3:5

732

33

552

13

2

52

32

13

73

53

23

752

2+ − − + + + −

2

10

732

33

552

13

26

9 10 30 6

3 4 36

=

6

196

316

6

19 6

31 6

12.4

5.3)

1(−

c)

5

3.16

33:12

16.12

11

=

5.33.12

3.16.11

=

5.3.3

3.4.1

=

154

53

2x+ = b)

7

32

14

3x − =

7

510

33

2x = − ⇒

2

17

34

3x = +

⇒ 32x = −7029 ⇒ x =

4

31413

3

2:70

Vậy khi thực hiện các phép toán của số hữu tỉ ta cần chú ye điều gì?

⇒ Nên đổi về các phân số tối giản có mẫu số dương rồi thực hiện các phép toán tương tự như phân số

Trang 10

Biết sử dụng máy tính cầm tay casio, biết lập trình bấm phím để thực hiện phép tính.

3 Về tư duy thái độ

Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, ý thức hợp tác trong học tập HS biết nhận xét, đánhgiá kết quả học tập của bạn cũng như tự nhận xét đánh giá kết quả

Hoạt động 2 Hướng dẫn sử dụng máy tính casio fx-570MS:

-GV chiếu phần mềm máy tính casio lên màn hình và giới thiệu:

13− d)

28

121

2 −−

e)

4

17

14

73

2

n) − − 

18

456

8.23

3

+

35

111

Trang 11

- Các phím chức năng khi nhập phân số, cách sử dụng

- Về nhà dùng máy tính kiểm tra kết quả các bài 6,8,9,10,11,13,16 (sgk)

- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên đã học ở lớp 6

- Đọc, nghiên cứu bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ”

Trang 12

Tiết 6

§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

3 Về tư duy thái độ

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

CHUẨN BỊ

GV: bảng phụ đề bài các bài tập: ?1; ?2; ?3 và các bài tập củng cố, bài 17,19

HS: Ôn lại: định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên, cho ví dụ? Khái niệm số thập phân, phân số thập phân, cách viết một số thập phân dưới dạng phân số thập phân Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

− và cho biết khoảng cách từ điểm biểu

diễn số hữu tỉ đó đến điểm 0

3 BÀI MỚI.

- GV nhắc lại khái niệm về giá trị tuyệt đối của

một số nguyên a

- GV giới thiệu định nghĩa giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên. >

Yêu cầu phát biểu thành lời

- Chú ý: nhấn mạnh cụm từ: “ là khoảng cách từ

điểm x tới điểm 0 trên trục số “

- Chiếu ?1 lên màn hình > yêu cầu HS làm

Trang 13

x ≥0 là khoảng cách từ điểm biểu diễn số

hữu tỉ x đến điểm 0 trên trục số

x =−xnếu x < 0

c)

5

13

x =− ⇒

5

135

13

d) x=0 ⇒ x =0x

- GV: Ta đã biết: Các số thập phân đều có thể

biểu diễn được dưới dạng phân số Nên để cộng,

trừ, nhân chia số thập phân ta có thể viết chúng

ở dạng phân số rồi áp dụng quy tắc và các phép

toán như đối với phân số

GV chốt: Quy tắc về dấu tương tự như cộng,

trừ, nhân, chia đối với số nguyên

= -(1,5 - 0,25) = -1,25 c) (-1,5) (-0,25) = 1,5 0,25 = 0,375 d) (-1,5): ( -0,25) = (1,5 : 0,25) = 6 e) (-1,5) : 0,25 = - 6

?3.

a) -3,116 + 0,263 = - (3,116-0,263 ) = -2,853

y=−

Rút ra: Trong 2 số hữu tỉ âm: số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.

Bài tập 17: Điền Đ; S vào ô trống

GV chiếu bài tập lên màn hình > HS quan sát, phân tích và trả lời

Phép cộng: Nếu cùng dấu cộng gía trị, lấy dấu chung

Nếu trái dấu trừ giá trị, kết quả lấy dấu của số có GTTĐlớn

Phép nhân: Cùng dấu kết quả lấy dấu dương Trái dấu kết quả lấy dấu âm

+ Bài 20: Tuỳ theo phép tính có thể áp dụng 2 cách như bài 19

+ bài 22: Trước hết so sánh các giá trị tuyệt đối

Học sinh khá trở lên làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

+ HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất: A = 0,5 - x−3,5 vì x−3,5 ≥ 0 suy ra A

lớn nhất khi x−3,5 nhỏ nhất → x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

Trang 14

3 Về tư duy thái độ

Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học

=

2

11

=

x hoặc

2

11

3 BÀI MỚI.

- Em hãy nhắc lại đ/nghĩa số hữu tỉ?

- Các phân số biểu diễn số hữu tỉ

n

2635

914

67

Trang 15

1237

1237

13 < ⇒

38

1337

12 < Vậy

38

1337

;0

;6

5

;875,0

;3

x - 17 có gt dương hay âm?

Vậy ta phải xét x−1,7 trong 2 trường hợp.

BT25(SGK).

a) x−1,7=2,3⇒x−1,7=2,3 hoặc

3,27,1

x− =−

TH1: x−1,7= 2,3 ⇒ x−1,7=2,3

⇒ x=2,3+1,7 ⇒ x = 4TH2: x−1,7=−2,3 ⇒ x-1,7 = -2,3

x =-2,3+1,7 ⇒ x = -0,6Thử lại: Với x = 4 có 4−1,7 = 2,3 = 2,3

Với x = -0,6 có −0,6−1,7 = −2,3 = 2,3

Vậy x = 4 ; x = -0,6Yêu cầu cả lớp thực hiện sau đó 2 HS lên bảng

trình bày b) 3 0

14

= -0,38 - 3,15 = -3,53

b [(-20,83).0,2+(-9,17).0,2]:[(2,47.0,5 3,53).0,5]

-(-= 0,2 [(-20,83)+(-9,17)] :0,5.[2,47- (-3,53)] = 0,2.(-30) : ( 0,5 6 ) = -6: 3 = -2

4 CỦNG CỐ (HĐ5).

Xen kẽ trong bài

5 HƯỚNG DẪN (HĐ6).

Các dạng bài đã làm

Tự nghiên cứu bài 26 Làm bài 44, 45, 46, 49; Trang 10 SBT

Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số nguyờn, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

Đọc trước bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”

Trang 16

3 Về tư duy thái độ

Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học

CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ đề bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng

cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên, quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng

cơ số máy tính bỏ túi

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

GV: Tương tự như đối với các số N và Z Ta cũng

có định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một

- GV: Giới thiệu cách đọc:

x: cơ số của luỹ thừa

n: số mũ của luỹ thừa

;

;

= a b Z b b

a

n n

b

a b

1.2

12

Trang 17

* Chốt: Qua BT 28/tr 19

- Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số

hữu tỉ

- Luỹ thừa bậc chẵn của mọi số khác 0 đều > 0

- Luỹ thừa bậc lẻ của một số < 0 là số < 0

8

12

1.2

1.2

12

1.2

1.2

1.2

12

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

-Trở lại KTBC: Các quy tắc nhân, chia hai luỹ

thừa của cùng cơ số được thực hiện cho các luỹ

thừa cơ số là số nguyên được áp dụng cho các luỹ

thừa cơ số là số hữu tỉ

- Em hãy phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ

thừa cùng cơ số? viết dạng tổng quát

3

1,1,

0

;4

34

a) Cho x ∈ Q, n ∈ N*, trong kí hiệu xn ta có:

A xn là một lũy thừa B x là cơ số C n là số mũ D Cả A, B, C đều đúng b) Với mọi x ∈ Q, x ≠ 0, mọi m,n ∈ N ta có:

1 2 2

1 2 ) b

; )

S ( 5

3 5

3 5

3

)

a

6 2 3 2

2 3

5

5 3

2 6

3 2

- Hãy chỉ ra chỗ sai trong mỗi câu ? Hãy sửa các câu sai thành đúng

4 Giới thiệu máy tính điện tử bỏ túi, tính luỹ thừa của một số hữu tỉ

Trang 18

3 Về tư duy thái độ

Giáo dục HS tính cẩn thận, nhanh nhẹn và chính xác, ý thức hợp tác trong học tập HS biếtnhận xét, đánh giá kết quả học tập của bạn cũng như tự nhận xét đánh giá kết quả

CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ bài 34/22, ?1, ?2, ?3, ?4, ?5

HS: Ôn lại công thức tính luỹ thừa của một số nguyên ( lớp 6 )

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

HS2- Nêu quy tắc; viết tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Làm BT30(b)/19

xm : xn = xm – n (x ≠ 0, m > n)

7 5

4

3x.4

4

3:4

Đặt vấn đề: Tính nhanh: (0,125)3.83 như thế nào? => Học sinh nhắc lại công thức tính luỹ thừa của một tích, một thương đối với cơ số là số nguyên, công thức này có đúng với cơ số là

số hữu tỉ ?

3 BÀI MỚI.

- HS phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của một tích?

- GV đưa tiếp bài ?2 (chiếu lên màn hình)

- Cả lớp cùng làm, sau đó hai HS lên bảng trình

bày

- GV hướng dẫn HS nhận xét

?1 a/ (2.5)2 = 102 = 100

22 52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52 b/

512

278

34

3.2

27.8

14

3.2

4

3.2

14

3.2

Trang 19

- ?2: Tính:

( )1,5 2 (1,5.2) 3 27)

113.3

13.3

1)

3 3 3

3

5

5 5

⇒ Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày

⇒ Rút ra công thức tính luỹ thừa của một thương

- Phát biểu bằng lời công thức tính luỹ thừa của

một thương ?

- Củng cố: ?4: 3 học sinh lên bảng làm ?4, cả lớp

cùng làm

⇒ Qua câu hỏi 4: ta thấy rõ lợi ích của việc sử

dụng công thức tính luỹ thừa của một thương

trong việc tính toán

- Nếu áp dụng định nghĩa luỹ thừa thì việc tính

2.3

2.3

23

.3.3

)2).(

2).(

2(3

)2(

5

5

2

105

312532

1000002

,2

5,

1527

3

3 3

2 4

2

7

17

17

3 8

10

22

2

22

)2(4

Trang 20

Có kỹ năng áp dụng nhanh quy tắc các phép tính về luỹ thừa trong tính toán.

3 Về tư duy thái độ

Rèn khả năng tính nhanh, suy luận

CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ bài 39, 41, 42

HS: Ôn lại các phép tính về luỹ thừa, bảng nhóm BT39(SGK)

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Cả lớp làm BT39/ sgk / 23

- Mỗi bàn thảo luận đưa ra kq:

+ Một HS đọc đề bài, xđịnh yêu cầu

+ Ta sử dụng kiến thức nào để thực hiện?

- Gọi 3 HS lên bảng làm 3 câu

- Qua bài tập 39+38: học sinh rút ra : áp dụng các

công thức tính luỹ thừa để so sánh 2 luỹ thừa

+ Cách 1: Đưa về 2 luỹ thừa cùng cơ số > 0 (so

Trang 21

+ Cách 2: Đưa về 2 luỹ thừa cùng số mũ, so sánh

32

15,02

121

2

15

,0

;2

12

1321

4 5

4

4 4

5 5

- GV chiếu đề bài 40 lên màn hình:

- Mỗi biểu thức có những phép toán gì? Thứ tự

thực hiện các phép toán đó như thế nào?

- Qua BT 40 để thực hiện phép tính đối với biểu

thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia luỹ

thừa ta thực hiện như thế nào?

Dạng 2: Áp dụng các công thức tính luỹ

thừa thực hiện các phép tính BT40(SGK).

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

3

5.23

.5

3.5.2

5.3

3.2.5.25

6.3

105

6.3

10)

01,0100

1100.100

100100

1004

.25

20.54.25

20.5)

144

112

112

1012

96

54

3)

196

16914

1314

7614

714

62

17

3)

9 5

4

4 5 9

4 5

4 4 5 5 4

4 5

5 4

5

4

4 5

4 5

4 5

4

4 4

2 2

2

2 2

2 2

Hoạt động 4

- Cả lớp cùng suy nghĩ làm vào phiếu học tập

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm 3 câu

( Chú ý: Có thể học sinh tìm x theo cách khác )

- Song nên chọn cách làm áp dụng triệt để các

công thức tính luỹ thừa để tìm x cho nhanh

Dạng 3: Áp dụng các phép toán về luỹ thừa để tìm n N:

c

N n b

N n n a

n n

n

n n n

n n

n

n n

n

n n

2 2 : 2 2 2 : 2 4 2 : 8 ) 7

3 3

3 3

3 27 81

3 )

3 1 4 2 2 2 2

2 2 2

16 )

2 2 2 3

2 3

2 3

3 4 3

4

1 4 4

2 2 5

10

110

1010.10

1

- Đọc trước bài: “Tỉ lệ thức”

Trang 22

3 Về tư duy thái độ

Giáo dục HS tính chính xác, ý thức hợp tác trong học tập HS biết suy luận lô gíc

CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ đề bài các bài tập: ?1; ?2; ?3 và các bài tập củng cố

HS: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

3 ; 127,,55=

5

3125

75

= ⇒

15

9 = 127,,55

Tỉ số của hai số a và b (với b ≠ 0) là thương của phép chia a cho b Kí hiệu

a = với khái niệm 2 phân

số bằng nhau:

d

c b

- GV giới thiệu các số hạng, ngoại tỉ, trung tỉ

- Hãy xác định ngoại tỉ; trung tỉ của các tỉ lệ thức

a =

VD:

39

2126

a = hay a : b = c : d

Ghi chú :

Các số hạng của tỉ lệ thức: a,b,c,d Các ngoại tỉ (số hạng ngoài) : a , d Các trung tỉ (số hạng trong) : b, c

Trang 23

2

=

⋅ ; :8

15

4⋅ = ⇒ :4

5

2

= :854

12

7⋅ = −

; -2

3

1 36

5 5

12 5

1 7 : 5

2

13

5

1 7 : 5

2 2

9 = ; Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức với tích 12 20

b = ;

a

b c

d

c bd b

a⋅ = ⋅ ⇒ ad = bc

Nếu

d

c b

ad

=

d

c b

a

=

⇒ (1) (b.d≠ 0)Tương tự :

Chia hai vế cho cd ⇒ a c = d b (2)

Chia hai vế cho ab ⇒

a

c b

6

= ;

6

429

63 = ;

6

942

63 =

BT46(SGK) a) 27x = −3,62

⇒ x 3,6 = 27 (-2) ⇒ x = 15

6,3

)2.(

Ngày đăng: 26/04/2015, 21:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giáo án Đại số 7 từ t1-t22
Bảng tr ình bày (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w