1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại sô 8 chương 4 bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

7 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNGI.. MỤC TIÊU BÀI HỌC :  HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức >;... Điều đó cho ta hình dung về thứ tự trên tập hợp số th

Trang 1

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (>;<;; )

+ Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

+ Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

 Thước kẻ có chia khoảng

tỉ” (tốn 7 tập 1)  Thước kẻ bảng nhóm,

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : (3phút) GV Giới thiệu chương : Ở chương III chúng ta đã

được học về phương trình biểu thị quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức ngồi quan hệ bằng nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình

Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất phương trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Bài đầu ta học : Liên

hệ giữa thứ tự và phép cộng

3 Bài mới :

Trang 2

HĐ 1 : Nhắc lại thứ tự

trên tập hợp số

Hỏi : Trên tập hợp số

thực, khi so sánh hai số a

và b, xảy ra những trường

hợp nào ?

GV giới thiệu các ký hiệu:

a > b ; a < b ; a = b

Hỏi : khi biểu diễn các số

trên trục số nằm ngang,

điểm biểu diễn số nhỏ

nằm như thế nào đối với

điểm biểu diễn số lớn

GV yêu cầu HS quan sát

trục số tr 35 SGK

Hỏi : trong các số được

biểu diễn trên trục số đó,

số nào là số hữu tỉ ? số

nào là vô tỉ ? so sánh 2

và 3

GV yêu cầu HS làm ?1

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV gọi 1 HS lên bảng

điền vào ô vuông

HS : Xảy ra các trường hợp : a lớn hơn b hoặc a nhỏ hơn b hoặc a bằng b

HS : nghe GV giới thiệu

HS : trên trục số nằm ngang điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn

HS cả lớp quan sát trục số

tr 35 SGK

HS : số hữu tỉ là :  2 ;

1,3 ; 0 ; 3 Số vô tỉ là 2

So sánh : 2 < 3 vì 2

nằm bên trái điểm 3 trên trục số

HS : làm ?1 vào vở

1HS lên bảng điền vào ô vuông :

a) 1,53 < 1,8 b) 2,37 >  2,41

1 Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số

 Trên tập hợp số thực, khi

so sánh hai số a và b, xảy

ra một trong 3 trường hợp sau :

+ Số a bằng số b (a = b) + Số a nhỏ hơn số b (a< b) + Số a lớn hơn số b (a > b)

 Trên trục số nằm ngang điểm biểu diễn số nhỏ hơn

ở bên trái điểm biểu diễn

số lớn hơn Điều đó cho ta hình dung về thứ tự trên tập hợp số thực

Trang 3

Hỏi : Với x là số thực bất

kỳ hãy so sánh x2 và số 0

GV giới thiệu : x2 luôn lớn

hơn hoặc bằng 0 với mọi

x, ta viết : x2  0

Hỏi : Tổng quát, nếu c là

một số không âm ta viết

thế nào ?

Hỏi : Nếu a không nhỏ

hơn b, ta viết thế nào ?

Hỏi : Tương tự với x là

một số thực bất kỳ, hãy so

sánh  x2 và số 0 Viết kí

hiệu

Hỏi : Nếu a không lớn

hơn b ta viết thế nào ?

Hỏi : Nếu y không lớn

hơn 5 ta viết thế nào ?

c) 1218

 = 32 ; d) 53 <

20 13

HS : Nếu x là số dương thì

x2 > 0 Nếu x là số âm thì

x2 > 0 Nếu x là 0 thì x2=0

HS : nghe GV giới thiệu

1 HS lên bảng viết: c  0

HS :ta viết : a  b

HS : x là một số thực bất

kỳ thì  x2 luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0 Kí hiệu :

 x2  0

1 HS lên bảng viết a  b

1 HS lên bảng viết y  5

 Nếu số a không nhỏ hơn

số b, thì có hoặc a > b hoặc a = b Ta nói gọn : a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu: a  b

 Nếu số a không lớn hơn

số b, thì có hoặc a < b hoặc a = b Ta nói gọn : Ta nói : a nhỏ hơn hoặc bằng

b, kí hiệu: a  b

5’

HĐ 2 : Bất đẳng thức

GV giới thiệu : Ta gọi hệ

thức dạng a < b (hay a > b

; a  b ; a  b) là bất

đẳng thức, với a là vế trái,

HS : nghe GV trình bày

2 Bất đẳng thức

Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a > b ; a  b ; a  b)

là bất đẳng thức, với a là

vế trái, b là vế phải của bất

Trang 4

b là vế phải của bất đẳng

thức

GV yêu cầu HS lấy ví dụ

về bất đẳng thức và chỉ ra

vế trái, vế phải của bất

đẳng thức

HS : lấy ví dụ về bất đẳng thức : 2 < 1,5 ; a + 2 > a a+2  b1 ; 3x 7  2x + 5

và chỉ rõ vế trái ; vế phải của mỗi bất đẳng thức

đẳng thức

Ví dụ 1 : bất đẳng thức :

7 + (3) >  5

vế trái : 7 + (3)

vế phải :  5

15’

HĐ 3 : Liên hệ giữa thứ

tự và phép cộng

Hỏi : Cho biết bất đẳng

thức biểu diễn mối quan

hệ giữa (4) và 2

Hỏi : Khi cộng 3 vào cả 2

vế của bất đẳng thức đó,

ta được bất đẳng thức

nào?

Sau đó GV đưa hình vẽ tr

36 SGK lên bảng phụ

GV giới thiệu về 2 bất

đẳng thức cùng chiều :

hình vẽ này minh họa kết

quả : khi cộng 3 vào cả

hai vế bất đẳng thức 4 < 2 ta

HS : 4 < 2

HS : 4 + 3 < 2 + 3

HS : quan sát hình vẽ

HS : nghe GV trình bày và ghi bài

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

a) Ví dụ : + Khi cộng 3 vào cả hai

vế của bất đẳng thức :

4 < 2 thì được bất đẳng thức : 4+3 < 2+3

+ Khi cộng 3 vào cả hai

vế của bất đẳng thức :

4 < 2 thì được bất đẳng thức : 43 < 23

b) Tính chất : Với 3 số a, b và c ta có : Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a > b thì a + c > b +c Nếu a  b thì a + c  b + c

Nếu a  b thì a + c  b + c

- 4 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 4 5

- 4 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 4 5

- 4 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 4 5

- 4 + 3 2 + 3

Trang 5

được bất đẳng thức 1< 5

cùng chiều với bất đẳng

thức đã cho

GV yêu cầu HS làm ?2

Hỏi : Khi cộng 3 vào cả

hai vế của bất đẳng thức

4 < 2 thì ta được bất đẳng

thức nào ?

Hỏi : Dự đốn kết quả : khi

cộng số c vào hai vế của

bất đẳng thức 4 < 2 thì

được bất đẳng thức nào?

GV đưa tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép cộng

lên bảng phụ

GV yêu cầu HS phát biểu

thành lời tính chất trên

GV cho vài HS nhắc lại

tính chất trên

GV nói : Có thể áp dụng

tính chất trên để so sánh

hai số hoặc chứng minh

bất đẳng thức

GV yêu cầu HS đọc ví dụ

2 trong 1 phút sau đó gấp

sách lại và 1 em làm

miệng GV ghi bảng

HS : ta được bất đẳng thức

43 < 2  3 hay 7 < 1

HS : khi cộng số c vào cả hai vế của bất đẳng thức

4 < 2 thì được bất đẳng thức 4 + c < 2 + c

1 HS nêu lại tính chất liên

hệ giữa thứ tự và phép cộng

HS : phát biểu thành lời tính chất tr 36 SGK

1 vài HS nhắc lại tính chất

HS : nghe GV trình bày

HS : đọc ví dụ trong 2 phút

1 HS làm miệng

 Hai bất đẳng thức :

2 < 3 và 4 < 2 (hay 5>1

và 3 > 7) được gọi là hai bất đẳng thức cùng chiều c) Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

ví dụ : Chứng tỏ 2003+ (35) < 2004+(35)

Giải Theo tính chất trên, cộng

35 vào cả hai vế của bất đẳng thức 2003 < 2004 suy ra :

2003+ (35) < 2004+(35)

Trang 6

GV yêu cầu HS làm ?3 và

?4 (đề bài đưa lên bảng

phụ)

GV gọi 2HS lên bảng

trình bày

GV giới thiệu tính chât

của thứ tự cũng chính là

tính chất của bất đẳng

thức

1HS đọc to đề bài

HS1 : bài ?3

Có 2004 > 2005 

2004 +(-777) > -2005 + (-777)

HS2 : bài ?4

Có 2 < 3 (vì 3 = 9)

 2  2< 3+2 Hay 2  2 < 5 Chú ý : tính chất của thứ

tự cũng chính là tính chất của bất đẳng thức

7’

HĐ 4 : Luyện tập củng

cố

Bài 1 (a, b) tr 37 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV gọi 2 HS lần lượt trả

lời miệng

GV gọi HS nhận xét

HS : đọc đề bài

HS1 : làm miệng câu a

HS2 : làm miệng câu b Một vài HS nhận xét

Bài 1 (a, b) tr 37 SGK a) 2 + 3  2 sai

Vì 2 + 3 = 1 mà 1 < 2 b) 6  2 (-3) đúng

Vì 2 (3) = 6

Bài 2 tr 37 SGK

Cho a < b, hãy so sánh

a) a+1 và b+1

b) a  2 và b  2

GV gọi 2 HS lên bảng

trình bày

GV gọi HS nhận xét

HS : đọc đề bài

HS1 : câu a

HS2 : câu b

1 vài HS nhận xét

Bài 2 tr 37 SGK a) Vì a < b, cộng 1 vào hai

vế của bất đẳng thức ta được : a + 1 < b + 1

b) Vì a < b, cộng 2 vào hai vế của bất đẳng thức ta được : a  2 < b  2

Trang 7

Bài số 3a tr 37 SGK

So sánh a và b nếu

a 5  b  5

GV gọi 1HS lên bảng

trình bày

GV gọi HS nhận xét và

sửa sai

Bài 4 tr 37 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS đọc to đề

bài và trả lời

HS đọc đề bài

1HS lên bảng trình bày

HS : nhận xét bài làm của bạn

HS : đọc to đề bài

HS trả lời : a  20

Bài số 3a tr 37 SGK

Ta có : a 5  b  5 Cộng 5 vào hai vế của bất đẳng thức ta được

a 5 + 5  b  5 + 5 Hay a  b

2’

4

Hướng dẫn học ở nhà :

 Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (dưới dạng công thức và phát biểu thành lời)

 Bài tập về nhà : 1 (c, d) ; 3b tr37 SGK, bài tập 1,2,3,4,7,8 tr 4142 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 28/02/2018, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w