1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 8 từ tuần 28 đến tuần 31

11 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 451 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : HS rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất và giải phương trình chứa giá trị tuyệt đối dạng ax cxd và dạng xb cxd Thái độ : HS có ý thức chăm và cố gắng học toán

Trang 1

Ngày soạn : 8/04/2013

Tiết65/Tuần 32

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS được ôn tập lại các kiến thức chương IV, có kiến thức hệ thống về bất đẳng

thức, bất phương trình

Kỹ năng : HS rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất và giải phương trình chứa giá

trị tuyệt đối dạng axcxd và dạng xbcxd

Thái độ : HS có ý thức chăm và cố gắng học toán tốt hơn

II/ CHUẨN BỊ:

GV : Phấn màu – Thước thẳng

_ Bảng phụ ( Ghi các câu hỏi , bảng tóm tắt kiến thức – tr 52.SGK )

HS : Các kiến thức chương IV

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1) Ổn định tổ chức : ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình lớp

2) Kiểm tra bài cũ : (6 phút)

HS1 : Giải phương trình : x 2  3x 5

HS2 : Giải phương trình : 5x  6  3x

3) Bài mới :

Như vậy , các em đã nghiên cứu học xong các kiến thức chương IV về bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Trong tiết hôm nay các em

sẽ ôn tập lại những gì đã học, đặc biệt là ôn luyện giải các dạng toán trong chương IV này

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 :

GV nêu câu hỏi :

Thế nào là bất đẳng thức ?

Viết công thức liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng , giữa thứ tự và

phép nhân , Tính chất bắt cầu của

thứ tự ?

*) GV treo bảng phụ 1

( Bảng : Liên hệ giữa thứ tự và

phép tính – SGK ) và chốt lại các

tính chất trên

1 2 : GV yêu cầu một số HS phát

biểu bằng lời các tính chất trên

1 3 : GV nêu bài tập 38 (SGK)

Gọi 4 HS lên bảng giải ( Mỗi HS

giải 1 câu )

Cho m > n , chứng minh :

a) m + 2 > n + 2

HS ( Trả lời ) : Hệ thức có

dạng a < b hay a > b ,

a  b , a  b là bất đẳng thức

HS ( Trả lời ) :

HS lần lượt phát biểu

HS thực hiện giải bài tập 38 1) Giải bài tập 38 (Tr 53

Trang 2

b) – 2m < – 2n

c) 2m – 5 > 2n – 5

d) 4 – 3m > 4 – 3n

1 4 : GV yêu cầu HS lớp nhận

xét - GV góp ý, sửa chữa bài giải

của HS1,2,3,4

HS1 : a) Chứng minh :

m + 2 > n + 2

HS2 : b) Chứng minh : – 2m < – 2n

HS3 : c) Chứng minh : 2m – 5 > 2n – 5

HS4 : d) Chứng minh :

4 – 3m > 4 – 3n Các HS còn lại làm bài vào vở

SGK) :

a) Từ : m > n , ta suy ra :

m + 2 > n + 2

( Cộng vào hai vế với 2 )

b) Từ : m > n , ta suy ra : – 2m < – 2n

( Nhân hai vế với – 2 < 0 )

c) Từ : m > n  2m >2n

(Nhân hai vế với 2 > 0)

 2m – 5 > 2n – 5

( Cộng vào hai vế với – 5 )

d) Từ : m > n  –3m < –3n

(Nhân hai vế với –3 < 0)

 4 – 3m > 4 – 3n

( Cộng vào hai vế với 4 )

Hoạt động 2 :

2 1 : GV nêu câu hỏi :

?3 : Bất phương trình bậc nhất

một ẩn có dạng như thế nào ? Cho

ví dụ Hãy chỉ ra một nghiệm của

bất phương trình đó

2 2 : Luyện giải toán :

GV treo bảng phụ 2 ( ghi đề bài

tập 39) : Kiểm tra xem -2 là

nghiệm của bất phương trình nào

trong các bất phương trình sau :

a) –3x +2 > –5 , b) 10 – 2x < 2

c) x2 – 5 < 1 , d) x < 3

e) x > 2 , f) x + 1 > 7 – 2x

GV : Yêu cầu HS hoạt động

nhóm trong 1 phút giải bài này

GV : Thu phiếu học tập của các

nhóm và gọi đại diện 2 nhóm

trình bày lời giải trên bảng

( Có giải thích tại sao )

GV : Nhận xét bài giải và chốt lại

cách nhận biết nghiệm của một

bất phương trình

HS ( trả lời ) : Bất phương

trình bậc nhất một ẩn có dạng

ax + b < 0 ( Hoặc

ax + b > 0 , ax + b  0 ,

ax + b  0 ) , trong đó a,b là hai số đã cho , a  0

Ví dụ : … ( 3x + 2 > 5 )

Có một nghiệm là :…( x = 2 )

HS : Tiếp cận đề bài tập

HS : Hoạt động nhóm

Giải bài tập 39 : –2 là nghiệm của bất phương trình :

a) –3x + 2 > –5 c) x2 – 5 < 1 d) x < 3

Giải bài tập 39 ( Tr53 – SGK )

Ta có –2 là nghiệm của bất

phương trình : a) – 3x + 2 > –5

Vì : – 3(–2 ) + 2 > –5,là đúng

c) x2 – 5 < 1

Vì : (–2 )2 – 5 < 1 , là đúng d) x < 3

Vì :  2 < 3 , là đúng

Trang 3

2 3 : GV nêu câu hỏi :

?4 :Phát biểu các phép biến đổi

tương đương bất phương trình ?

Các qui tắc này dựa trên tính chất

gì của thứ tự trên tập hợp số ?

GV Treo bảng phụ 3 ( Ghi : Tập

nghiệm và biểu diễn tập nghiệm

của bất phương trình (BT 41 Tr

53-SGK) và chốt lại các qui tắc ,

tập nghiệm , biểu diễn tập nghiệm

của bpt trên trục số

2 4 : Luyện giải toán

a) Tổ chức HS giải bài tập 41a,d (

SGK ) :

- GV ghi đề bài lên bảng

- Gọi 2 HS lên bảng , mỗi HS làm

một câu (41a,41d )

- Yêu cầu HS còn lại giải tại lớp

- 2HS giải xong , GV và HS lớp

nhận xét bài làm trên bảng và sửa

chữa sai sót ( nếu có )

b) Tổ chức HS hoạt động nhóm

giải bài tập 43-SGK :

- GV treo bảng phụ 4 ( Ghi đề bài

tập 43 )

- Yêu cầu các nhóm thảo luận giải

bài tập trên bảng con học tập

- GV thu bảng con học tập của

các nhóm và treo một số bảng để

nhận xét , sửa chữa sai sót và

hoàn chỉnh bài giải

HS(Trả lời ) :

- Qui tắc chuyển vế :

- Qui tắc nhân hai vế của bất phương trình cho cùng một số khác 0 :

HS : Thực hiện giải btập 41

( 2 HS trình bày giải trên bảng )

HS quan sát , đọc và hiểu đề

bài Các nhóm HS thực hiện giải

HS quan sát bài làm của các

nhóm bạn và vừa cho nhận xét vừa hoàn chỉnh bài giải để ghi vào vở

Giải bài tập 41 ( Tr 53 – SGK

)

4

2

x

4

2

x

.4

2 – x < 20  – x < 20 – 2

– x < 18  x > – 18

Vậy bất phương trình có nghiệm là : x > – 18

////////////(

–18

d) 2 43 4 3

x

(–12).

3

4 4

3 2

x

.( –12)

3.(2x + 3)  4(4 – x)

6x + 9  16 – 4x

6x + 4x  16 – 9

Vậy bất phương trình có

nghiệm là : x  0,7

////////////

0,7

Giải bài tập 43 ( Tr 53-SGK ) a) Giá trị của biểu thức 5 – 2x

là số dương , tức là :

5 – 2x > 0  – 2x > – 5  x < 2,5

Vậy : x < 2,5

b) Giá trị của biểu thức x + 3

nhỏ hơn Giá trị của biểu thức 4x – 5 , tức là : x + 3 < 4x – 5

x – 4x < –5 – 3

– 3x < – 8

x > 38

Vậy : x >

3 8

c) Giá trị của biểu thức 2x + 1

không nhỏ hơn Giá trị của

Trang 4

biểu thức x + 3 , tức là : 2x + 1  x + 3

x  2 d) Giá trị của biểu thức x2 + 1 không lớn hơn Giá trị của biểu thức ( x – 2 )2 , tức là :

x2 + 1  ( x – 2 )2

x2 + 1  x2 – 4x + 4

 x2 – x2 + 4x  4 – 1

 4x  3  x 43 Vậy : x 

4 3

Hoạt động 3 :

3 1 : GV treo bảng phụ 5 (Ghi đề

bài tập 44 – SGK ) và nêu vấn

đề : Ta phải giải bài toán này

bằng cách nào ?

Hỏi : Tương tự như giải bài toán

bằng cách lập phương trình , hãy

nêu các bước giải bài toán bằng

cách lập bất phương trình ?

3 2 : Yêu cầu HS hoạt động cá

nhân nháp giải bài toán trong 2

phút

3 .3 : GV gọi 1 HS trình bày

miệng bài giải – GV ghi bảng

3 4 : GV nhận xét và hoàn chỉnh

bài giải

HS : Quan sát đề toán , suy

nghĩ và trả lời : Ta phải giải bài toán này bằng cách lập bất phương trình

HS nêu :

- Chọn ẩn , nêu đơn vị , điều kiện của ẩn

- Biểu diễn các đại lượng ( hay số liệu ) chưa biết qua ẩn

- Lập bất phương trình

- Giải bất phương trình vừa lập

- Trả lời bài toán

HS thực hiện nháp giải bài toán

1HS nêu bài giải , các HS

khác theo dõi góp ý

Giải bài tập 44 (

Tr54-SGK ) : Gọi số câu hỏi phải trả lời đúng là x ( câu )

ĐK : 0  x 10 , x  Z

Số câu trả lời sai là (10 – x)câu

Ta có bất phương trình :

10 + 5x – ( 10 – x )  40

6 40

Đối chiếu với ĐK  x

7 ; 8 ; 9 ; 10

Hoạt động 4 :

4 1 : GV nêu bài tập 45 (SGK)

Giải phương trình : 3x = x + 8

Hỏi : Để giải phương trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối này ta phải

xét những trường hợp nào ?

4 2 : Gọi 2 HS lên bảng , Mỗi

HS xét một trường hợp

GV và HS lớp nhận xét bài làm

trên bảng  Hoàn chỉnh bài giải

HS quan sát và đọc đề bài tập

45

HS(trả lời) : Ta xét 2 trường

hợp là : *) 3x  0 *) 3x < 0

2HS lên bảng giải , các HS

khác làm bài vào vở

HS nhận xét

Giải bài tập 45 ( tr 54 –

SGK ) a) Giải phương trình :

3x = x + 8

- Nếu 3x  0  x  0 Thì 3x = 3x

Ta có phương trình : 3x = x + 8  3x – x = 8

2x = 8

x = 4 (Thoả mãn ĐK x 

0)

- Nếu 3x < 0  x < 0

Trang 5

4 3 : Gọi 2 HS lên bảng giải bài

45 b,c ( Mỗi HS làm 1 bài )

4 4 : Gv nhận xét và sửa chữa sai

sót của HS

2HS thực hiện giải :

* Bài 45b)  2x = 4x + 18 Kết quả : x = -3

* Bài 45c) x 5 = 3x Kết quả ; x = 45

Thì 3x = –3x

Ta có phương trình : –3x = x + 8  –3x – x = 8

–4x = 8

x = –2 ( TM ĐK x < 0) Vậy phương trình có tập nghiệm là : S = 4  ; 2 4) Củng cố-dặn dò : (3 phút ) GV: Cho HS nhắc lại nội dung chính cần nắm trong tiết ôn tập HS: Đứng tạo chỗ trả lời GV: Nhắc lại những chỗ HS còn thiếu trong kiến thức chương IV * Bài tập về nhà : 40 ; 41b,c ; 42 ; 45d * Bài tập nâng cao : Bài 1 : Tìm giá trị của x sao cho : a) Giá trị của biểu thức A = ( x +2 ) ( 5 – 3x ) là số dương b) Giá trị của biểu thức B = 1 3 2   x x là số âm Bài 2 : Giải phương trình : 2x 1  5 x 2 2  x Xem và chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

Ngày 25/3/2013

MÔN TOÁN 8

I –Mục tiêu :

-Kiến thức:-Kiểm tra việc nắm các kiến thức về bất phương trình,cách giải BPT bậc nhất

một ẩn , PT chứa dấu giá trị tuyệt đối … Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán,

trình bày lời giải

-Về kỹ năng : Rèn khả năng tư duy ,giải toán chính xác , hợp lý, trình bày bài giải rõ ràng

khoa học

-Thái độ : Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực

II –Chuẩn bị :

HS : Ôn lại nội dung kiến thức đã học trong chương IV và dạng bài tập đã làm, đã sửa

GV :

+) Ma trận đề

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1/ Liên hệ giữa

thứ tự về phép

cộng và phép

nhân

( 3tiết )

Phát biểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (LT1a)

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với

số dương

LT 1b

Học sinh hiểu

và vận dụng tính chất để so sánh hai số

B 1a,b

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu 2

Số điểm 2 20%

Số câu 2

Số điểm 2 20%

Số câu 4 4đ 40%

2 Bất phương

trình , bpt bậc

nhất một ẩn

(3tiết)

Dựa vào hai quy tắc biến đổi để giải BPT bậc nhất một ẩn Bài 2a,b

Biết giải BPT đưa được về dạng BPT bậc nhất một ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số Bài 3a,b

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu 2

Số điểm 2 20%

Số câu 2

Số điểm 2 20%

Số câu 4 4đ 40%

3. Phương trình

chứa dấu giá trị

tuyệt đối (2tiết)

Biết giải

PT chứa dấu giá trị

Trang 7

tuyệt đối Bài 3

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu 1

Số điểm 2 20%

Số câu 1

2đ 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 2 20%

Số câu 2

Số điểm 2

20 %

Số câu 3

Số điểm 6

60 %

Số câu 9

10 100%

ĐỀ BÀI

A/ LÝ THUYẾT ( 2 điểm ) :

1) Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ?

2) Phát biểu tính chất liên hệ giữa thực và phép nhân với số dương

B/ BÀI TẬP (8 điểm):

Bài 1: ( 2điểm ) Cho a < b

a) So sánh a+3 và b+3

b) 3a-7 và 3b -7

Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình :

a) 2x-1 > 0 ; b) -5x  10

Bài 3: (2 điểm)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x +4 > 2x + 3 b) 5x-15  0

Bài 4: (2 điểm) Giải phương trình : 3x 2  1  x

ĐÁP ÁN

thuyết Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép

cộng ?

2) Phát biểu tính chất liên

hệ giữa thực và phép nhân

với số dương

1) Tính chất ( SGK/36) 2) Tính chất ( SGK/38)

1 1

Bài 1: Cho a < b

a) So sánh a+3 và b+3 b)3a-7 và 3b -7

a) Vì a < b Nên a+3 < b + 3 ( Cộng vào hai vế với 3) b) Vì a < b

Nên 3a < 3b ( Nhân vào hai vế với 3)

=> 3a -7 < 3b -7 ( Cộng vào 2 vế với -7)

1

0.5 0.5

Bài

tập

Bài 2

Giải các bất phương

trình:

a) 2x-1 > 0

b) -5x  10

a) 2x-1 > 0

 2x > 1

 x >

2 1

 2

1

/ x

x

-5x  10

2

x

Vậy tập nghiệm của BPT trên là x/x  2 

0,5 0,25 0,25 0,5 0,5

Trang 8

Bài 3 Giải bất phương trình và

biểu diễn tập nghiệm trên

trục số:

a) 3x +4 > 2x + 3

b) 5x-15  0

a) Ta có: 3x +4 > 2x + 3

 3x-2x > 3-4

 x > -1 Vậy tập nghiệm của BPT trên là x/x  1 

b) Ta có: 5x-15  0

Vậy tập nghiệm của BPT trên là x/ x 3 

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 4 Giải phương trình :

x

x 2  2 

3

Ta có :

2 3 2

3x  x khi 3x -2 > 0 hay x >

3 2

x x

x 2 ( 3 2 ) 2 3

3 2

Vậy để giải PT ( 1) ta đi giải hai PT sau : a) 3x- 2 = 2 – x

 x = 1 ( nhận ) b) 2-3x = 2-x

 x = 0 ( nhận ) Vậy tập nghiệm của PT trên là : S = {1 ;0}

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

III –Tiến trình tiết kiểm tra

1- Ổn định kiểm tra SS lớp

2- Nội dung kiểm tra : Tự luận

3- Củng cố dặn dò.

- Xem và chuẩn bị ôn tập cuối năm tiết sau học

IV Rút kinh nghiệm:

3 0

Trang 9

Ngày 5/4/2013

Tiết 67/Tuần 33

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Giúp học sinh củng cố lại kiến thức về phương trình và cách giải phương trình ,

phương trình tích và giải bài toán bằng cách lập phương trình

2 Kỹ năng :Rèn kỹ năng giải pt, và các phép biến đổi suy luận.

3.Thái độ : Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận

II/ CHUẨN BỊ

1.GV: Bảng phụ.

2 HS: Tham khảo trước bài tập SGK.

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra việc thực hiện nề nếp của học sinh

2) Kiểm tra bài cũ : ( Kết hợp cùng ôn tập )

3) Bài mới :

G/v nêu vấn đề : ( 1 phút ) Để nắm được các kiến thức trong học kỳ 2 , hôm nay ta tổ

chức ôn tập học kỳ 2 Từ đó g/v giới thiệu tên bài học cho tiết : Ôn tập

Tiến trình bài dạy :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Phương trình

GV y/c HS nhắc lại:

-Đ/n phương trình bậc nhất

một ẩn

Nêu cách giải pt bậc nhất

một ẩn,

-Dạng phương trình đã học

và cách giải

GV ghi chú HS cách giải

các pt trên đều dựa vào hai

phép biến đổi cơ bản

HS nêu ĐN

HS Nêu cụ thể 2 bước

-Chuyển vế -Nhân

Hs : Nêu các bước giải phương trình đưa được về dạng ax+b = 0

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN:

1 Định nghĩa:

Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0 , với a và b là hai số đã cho và a 0 ,

Ví dụ : 2x – 1 = 0 (a = 2; b = - 1)

2.Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:

Bước 1: Chuyển hạng tử tự do về

vế phải.

Bước 2: Chia hai vế cho hệ số của ẩn

( Chú y: Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)

II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT:

 CÁCH GIẢI:

Bước 1 : Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế

Bước 2:Bỏ ngoặc bằng cách nhân

đa thức; hoặc dùng quy tắc dấu ngoặc.

Trang 10

Hoạt động 2:Luyện tập.

Bài 7a,b/131 sgk:

Nhận xét dạng pt

Cách giải chính

GV: Chỉ định 2HS thực hiện

biến đổi lưu ý đến khử

mẫu

GV: chú ý đến việc viết tập

nghiệm của HS

Bài 10b sgk:

Dạng pt?

Gv cho HS thảo luận giải

theo nhóm

Y/c ghi các phép biến đổi

cơ bản theo 4 bước

Bài 11a sgk:

Dạng pt ?

Cách đưa về dạng tích ?

GV:On tập lại cách đưa về

dạng tích

Dựa vào đó y/c HS tự thực

hiện lời giải

Bài 13 sgk:

Đây là loại toán nào ?

Dạng toán cần lập ?

Các mối quan hệ cần thiết

lập theo công thức nào?

Từ đó y/c HS giải:

Chọn ẩn đk

HS đọc đề Đưa về bậc nhất

Dựa vào hai phép biến đổi

HS : giải

Đọc đề

Chứa ẩn ở mẫu

HS nêu 4 bước

HS Thảo luận nhóm

HS Đọc đề Đưa về dạng tích

HS Trả lời

HS thực hiện

Đọc đề

HS lập pt

HS Năng suất

Nêu kết luận sau khi giải pt

Bước 3:Chuyển vế: Chuyển các hạng tử chứa ẩn qua vế trái; các hạng tử tự do qua vế phải.( Chú y:

Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)

Bước4: Thu gọn bằng cách cộng trừ các hạng tử đồng dạng

Bước 5: Chia hai vế cho hệ số của ẩn.

II Luyện tập:

Bài 7a,b/131 sgk:

3

4 5 7

2 6 5

3 4

x

3.105

+315

 x=-2

xxx

  

Bài 10b sgk:

QĐ và KM : (x-1)(x-2) –x(x+2) =5x +2

 0=0 Suy ra S=R/

Bài 11a sgk:

3x2 +2x -1=0 x=1 và x=1/3

Bài 13 sgk:

Ngày đăng: 28/01/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w