1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 8 từ tiết 1 21

57 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến.. - Học sinh biết và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu th

Trang 1

- HS biết các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức

2 Kỹ năng:

- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến

3 Thái độ:

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

2 Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

- HS lên bảng nêu lại, GV nhận xét cho điểm

+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức

+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa

= 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x

= 15x3 - 6x2 + 24x

Trang 2

kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức

+GV: Cho HS báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

⇔ x = 5

Trang 3

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc người thân &

làm theo hướng dẫn của GV như bài 14

* BT nâng cao: (GV phát đề cho HS)

1)Đơn giản biểu thức

3xn - 2 ( xn+2 - yn+2) + yn+2 (3xn - 2 - yn-2

Kết quả nào sau đây là kết quả đúng?

A 3x2n yn B 3x2n - y2n

C 3x2n + y2n D - 3x2n - y2n

2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau

không phụ thuộc vào biến?

x(5x - 3) -x2(x - 1) + x(x2 - 6x) - 10 + 3x

= 5x2 - 3x - x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x = - 10

5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà

+ Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK)

+ Đọc trước bài 2 Nhân đa thức với đa thức

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

- HS biết qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

2 Kỹ năng:

- HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức một biến đãsắp xếp )

3 Thái độ :

- Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: - Bảng phụ

2 Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH LỚP

Sĩ số : Lớp 8A : ……… Lớp 8B : ………

Trang 4

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5

(4x3 - 5xy + 2x) (- 1

2)

- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)

GV nhận xét cho điểm, vào bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với

nhau ta phải làm như thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử

của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân

với đa thức rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa

thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc

nhân đa thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

- HS nêu nhận xét

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập

- HS làm bài tập

GV nhận xét chốt lại

GV: cho HS nhắc lại qui tắc

- HS nêu lại quy tắc

1 Qui tắc

Ví dụ:

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

=x(5x2 -3x+ 2)+ (-3) (5x2 - 3x + 2)

=x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x2+(-3).(-3x) + (-3) 2

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

2 x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6

Trang 5

* Hoạt động 3: Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

+ Đa thức này viết dưới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa

thức thứ 2 với đa thức thứ nhất được viết riêng

( Nhân kết quả với -1)

* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải

lựa chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi

x2 + 3x - 5

x + 3 + 3x2 + 9x - 15

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?

-HS nêu lại quy tắc: (SGK)

- Tiết sau: Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

……… …

Trang 6

- Rèn tư duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ :

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

Trang 7

a) (x2y2 - 1

2xy + 2y ) (x - 2y)b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

+GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS

khác nhận xét kết quả

+GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết

quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử

của đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa

thức thứ 2 ( không cần các phép tính trung

gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức

trong tích & thực hiện phép nhân

+GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?

+GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trước giá trị

biến ta có thể tính được giá trị biểu thức đó

+ Nếu cho trước giá trị biểu thức ta có thể tính

a) (x2y2 - 1

2 xy + 2y ) (x - 2y)

= x3y- 2x2y3-1

2x2y + xy2+2yx - 4y2

2 Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :

Trang 8

được giá trị biến số.

+ GV: Cho các nhóm giải bài 14

+ GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn được

viết dưới dạng tổng quát như thế nào ? 3 số

liên tiếp được viết như thế nào ?

Khi đó ta có: 2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192 ⇒ n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

4 Củng cố: + GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến ta phải làm như thế nào ? - HS trả lời +GV: Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức nào ? - HS trả lời : - GV nhận xét chốt lại 5 Hướng dẫnhọc sinh học tập ở nhà: + làm lại các bài tập đã chữa, nhớ quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức + Làm các bài 11 & 15 (sgk) HD: Đưa về dạng tích có thừa số là số 2 - Tiết sau học bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ………

………

………

………

Trang 9

- Học sinh biết và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời

về bình phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 10

+ GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:

(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

+ GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị

nào của a &b Trong trường hợp a,b>o Công

thức trên được minh hoạ bởi diện tích các

+GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần

kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với

hiệu của 2 số có KQ như thế nào?Đó chính

là bình phương của 1 hiệu

+GV: chốt lại : Bình phương của 1 hiệu bằng

bình phương số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ

nhất với số thứ 2, cộng bình phương số thứ

2

-HS1: Trả lời ngay kết quả

+HS2: Trả lời và nêu phương pháp

+HS3: Trả lời và nêu phương pháp đưa về

* a,b > 0: CT được minh hoạ

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+ B2

* Áp dụng:

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dưới dạng bình phương của 1 tổng:

x2 + 6x + 9 = (x +3)2

c) Tính nhanh: 512 & 3012

+ 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601+ 3012 = (300 + 1 )2

c) 99 2 = (100 -1) 2 = 10000 - 200 + 1 = 9801

3 Hiệu của 2 bình phương

Hiệu 2 bình phương của mỗi biểu thức bằng tích của tổng 2 biểu thức

Trang 11

tập (c) bạn đã chữa ?

+GV: đó chính là hiệu của 2 bình phương

+ GV: Em hãy diễn tả công thức bằng lời ?

+ GV: chốt lại

Hiệu 2 bình phương của mỗi số bằng tích

của tổng 2 số với hiệu 2 số

Hiệu 2 bình phương của mỗi biểu thức bằng

tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu

- Tiết sau: Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 12

- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giátrị của biểu thức đại số

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 ỔN ĐỊNH LỚP :

Sĩ số : Lớp 8A : ……… Lớp 8B : ………

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

+ Muốn tính bình phương của 1 số có tận

cùng bằng 5 ta thực hiện như sau:

1- Chữa bài 17(SGK-Tr11):

Chứng minh rằng:

(10a + 5)2 = 100a (a + 1) + 25

Ta có(10a + 5)2 = (10a)2+ 2.10a 5 + 55

= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

Trang 13

Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương

của một tổng hoặc một hiệu:

a) 9x2 - 6x + 1

b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó

có viết được dưới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay

không trước hết ta phải làm xuất hiện trong

tổng đó có số hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

+ Giáo viên treo bảng phụ:

Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương

của một tổng hoặc một hiệu:

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

= 2002 - 2.200 + 1 = 39601c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3)

= 502 - 32 = 2491

5- Chữa bài 23(SGK-12):

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2

Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a - b)2

Trang 14

(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc

* GVchốt lại : Bình phương của một tổng

các số bằng tổng các bình phương của mỗi

số hạng cộng hai lần tích của mỗi số hạng

với từng số hạng đứng sau nó

Vậy vế trái bằng vế phải

4 CỦNG CỐ:

+GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT: Để tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức

- HS: làm bài tập25(SGK-Tr12):

a/(a + b + c)2 = [ (a + b )+ c ]2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc

b/ (a + b - c)2 = [ (a + b )- c ]2= a2 + b2 + c2 + 2ab - 2ac - 2bc

c/ (a - b - c)2 = [ (a - b) - c) ]2= a2 + b2 + c2 - 2ab - 2ac + 2bc

5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ:

- Làm các bài tập 20, 24 trong SGK trang 12

- Tiết sau học bài 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Trang 15

- Học sinh biết và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời

về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giátrị của biểu thức đại số

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Trang 16

Hoạt động 1

+Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

+ GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

+ GV chốt lại: Lập phương của 1 tổng 2

+ GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa

+GV yêu cầu HS làm bài tập áp dụng:

- 2 học sinh lên bảng làm bài

? 2 (SGK-TR13):

* Áp dụng:

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3

= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

5 Lập phương của 1 hiệu

(a + (- b))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

Lập phương của 1 hiệu 2 số bằng lập phương số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phương số thứ nhất với số thứ 2,cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phương số thứ 2, trừ lập phương

số thứ 2

Với A, B là các biểu thức ta có: (A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3

Trang 17

5 (x - 3)2 = x2 - 2x + 9

- Các nhóm trao đổi & trả lời

+ GV: em có nhận xét gì về quan hệ của

(A - B)2 với (B - A)2

(A - B)3 Với (B - A)3

- HS nêu nhận xét

= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

c) 1-Đ ; 2-S ; 3-Đ ; 4-S ; 5- S HS nhận xét: (A - B)2 = (B - A)2 (A - B)3 = - (B - A)3

4 CỦNG CỐ: + GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT - Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ) + Hãy điền vào bảng (x - 1)3 (x + 1)3 (y - 1)2 (x - 1)3 (x + 1)3 (1 - y)2 (x + 4)2 N H Â N H Â U 5 HƯỚNG DẪN HS HỌC TẬP Ở NHÀ: -Học thuộc các HĐT- Làm các bài tập: 26, 27, 28 (sgk) & 18, 19 (sbt) * Chứng minh đẳng thức: (a - b )3 (a + b )3 = 2a(a2 + 3b2) * Chép bài tập: Điền vào ô trống để trở thành lập phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu a) x3 + + + c) 1 - + - 64x3 b) x3 - 3x2 + - d) 8x3 - + 6x - - Tiết sau học bài 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

**********************************************************

Ngày soạn: 08/9/2016

Ngày giảng: Lớp 8A: 16/9/2016

Lớp 8B: 16/9/2016

Tiết 7 §5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(Tiếp)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 18

- H/s biết các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệtđược sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương"với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu".

+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu

Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:

+ Viết số đó dưới dạng lập phương để tìm ra một hạng tử

+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng

+GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Người ta gọi (a2 +ab + b2) &

A2 - AB + B2 là các bình phương thiếu của

(a-b)2 & (A-B)2

*GV chốt lại

+ Tổng 2 lập phương của 2 số bằng tích

của tổng 2 số với bình phương thiếu của

hiệu 2 số

+ Tổng 2 lập phương của biểu thức bằng

tích của tổng 2 biểu thức với bình phương

thiếu của hiệu 2 biểu thức

Có: x 3 + 8 = x 3 + 2 3 = (x + 2) (x 2 -2x + 4) b).Viết (x+1)(x 2 -x + 1) = x 3 + 1 3 = x 3 + 1

7 Hiệu của 2 lập phương

Tính: (a - b)(a2 + ab + b2) = a3 - b3

với a,b tuỳ ý ta có:

a3 - b3 = (a-b)(a2 + ab+ b2)

Trang 19

Hoạt động 2

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là

bình phương thiếu của tổng a+b& (A+B)

+ GV: Em hãy phát biểu thành lời

+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thứcthì bằng tích của hiệu 2 biểu thức đóvới bình phương thiếu của tổng 2biểu thức đó

* Áp dụng

a)Tính:

(x - 1)(x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích

8x 3 -y 3 =(2x) 3 -y 3 =(2x - y)(4x 2 + 2xy + y 2 )

A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2)

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phương ứng với bìnhphương thiếu của hiệu

+ Hiệu 2 lập phương ứng với bìnhphương thiếu của tổng

Khi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

* Chép nâng cao: Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32

* HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đưa về dạng HĐT

- Tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

Trang 20

- Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Trang 21

*HĐ: Luyện tập (30 phút)

1 Chữa bài 30(b) (SGK-Tr16) :

+GV gọi 1 HS lên bảng làm phần b ? Tương

tự bài KT miệng ( khác dấu)

b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3

d) (5x -1)3=125x3 -75x2 +15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2 = 25 - x4

5 Chữa bài 35 (SGK-Tr17):

Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66

= (34 + 66)2 = 1002 = 10.000b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74

= (74 - 24)2 = 502 = 2.500

Trang 22

a) x2 + 4x + 4 Tại x = 98

b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99

+ GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh các

giá trị của các biểu thức trên?

+GV: Chốt lại cách tính nhanh đưa HĐT

( HS phải nhận xét được biểu thức có dạng

ntn? Có thể tính nhanh giá trị của biểu thức

này được không? Tính bằng cách nào?

- HS phát biểu ý kiến

- HS sửa phần làm sai của mình

6 Chữa bài 36 (SGK-Tr17) :

a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000

b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 = 1000.000

4 CỦNG CỐ : (6 phút)

+ GV: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh áp dụng HĐT để tính nhanh

- Củng cố KT - các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 như sau:

+ GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)+ Nhóm 1 từ số 1 đến số 7 (của bảng 1)

- Tiết sau học bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp đặt nhân tử chung

IV Rút kinh nghiệm

Trang 23

§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

2 KIỂM TRA BÀI CŨ: (7phút)

+ GV: Việc biến đổi 2x2 - 4x= 2x(x-2) được

gọi là phân tích đa thức thành nhân tử

+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách

các số hạng thành tich sao cho xuất hiện

thừa số chung, đặt thừa số chung ra ngoài

dấu ngoặc của nhân tử)

+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?

+ Gv: Ghi bảng.+ GV: trong đa thức này có 3

1 Ví dụ 1: SGKtrang 18

Ta thấy: 2x2= 2x.x4x = 2x.2 ⇒2x là nhân tử chung.

Trang 24

hạng tử (3số hạng) Hãy cho biết nhân tử

chung của các hạng tử là nhân tử nào

+ GV: Nói và ghi bảng

+ GV: Nếu kq bạn khác làm là

15x3 - 5x2 + 10x = 5(3x3 - x2 + 2x) thì kq đó

đúng hay sai? Vì sao?

+ GV: - Khi PTĐTTNT thì mỗi nhân tử trong

tích không được còn có nhân tử chung nữa

+ GV: Lưu ý hs : Khi trình bài không cần

trình bày riêng rẽ như VD mà trình bày kết

hợp, cách trình bày áp dụng trong VD sau

c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y) = (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]

=5x(-y+x)=5x(x-y)

* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất

hiện nhận tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = - (-A)

Ví dụ :Phân tích đa thức thành nhân

tử : 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)

?2 Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử

- Ta có 3x2 - 6x = 0  3x(x - 2) = 0  x = 0 Hoặc x - 2 = 0 ⇒x = 2Vậy x = 0 hoặc x = 2

5x(y-1)- 2

5y(y-1)=2

5(y-1)(x-1) e) 10x(x - y) - 8y(y - x) = 10x(x - y) + 8y(x - y) = 2(x - y)(5x + 4y)

* Làm bài tập 42/19 SGK CMR: 55n+1-55n M54 (n∈N)

Ta có: 55n+1-55n = 55n(55-1)= 55n.54M54

5 HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC TẬP Ở NHÀ: (1 phút )

Trang 25

- Làm các bài 40, 41( SGK-Tr19).

- Chú ý nhận tử chung có thể là một số, có thể là 1 đơn thức hoặc đa thức( cả phần

hệ số và biến - p2 đổi dấu)

- Tiết sau học bài 7 PTĐTTNT bằng p2 dùng HĐT

IV Rút kinh nghiệm

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (8 phút)

- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết

Trang 26

Hoạt động của GV và HS Nội dung

+GV: Lưu ý với các số hạng hoặc biểu

thức không phải là chính phương thì nên

viết dưới dạng bình phương của căn bậc

+ Trước khi PTĐTTNT ta phải xem đa

thức đó có nhân tử chung không? Nếu

không có dạng của HĐT nào hoặc gần

có dạng HĐT nào⇒Biến đổi về dạng

+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1

biểu thức số nào đó M4 ta phải biến đổi

biểu thức đó dưới dạng tích có thừa số

là 4

1 Ví dụ

Phân tích đa thức thành nhân tửa) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4 = (x- 2)2

b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2)(x + 2)

c. 1- 8x3 = 13- (2x)3 = (1- 2x)(1 + 2x + x2)

?1.Phân tích các đa thức thành nhân tử.

25x2-64y2= (1

5x)2-(8y)2 = (1

5x-8y)(1

5x+8y)

- HS trả lời: Bài tập trắc nghiệm:(Chọn đáp án đúng)

Để phân tích 8x2- 18 thành nhân tử ta thường sử dụng phương pháp :

A Đặt nhân tử chung B Dùng hằng đẳng thức

C Cả 2 phương pháp trên D.Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử

Trang 27

+ GV chốt lại cách biến đổi.

5 HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC TẬP Ở NHÀ: (1 phút)

- Học Theo vở ghi + SGK, 7 HĐT đáng nhớ

- Làm các bài tập 44, 45, 46 (SGK-Tr20+21)

- Tiết sau học bài 8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp nhóm các hạng tử

IV Rút kinh nghiệm

- HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm

để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

2 Kỹ năng :

- Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến

3 Thái độ :

- Giáo dục tính linh hoạt tư duy lôgic.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (7phút)

- HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2-4x+4 b) x3+ 1

Trang 28

+GV: Nếu ta coi biểu thức trên là một đa thức

thì các hạng tử không có nhân tử chung

Nhưng nếu ta coi biểu thức trên là tổng của 2

đa thức nào đó thì các đa thức này ntn?

- HS trả lời

+GV : Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng

của 2 đa thức (x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng

của 2 đa thức (x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng

tử của mỗi đa thức lại có nhân tử chung

+ GV : Em viết đa thức trên thành tổng của 2

đa thức và tiếp tục biến đổi

- HS làm bài

+GV : Như vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại

với nhau, biến đổi để làm xuất hiện nhận tử

chung của mỗi nhóm ta đã biến đổi được đa

thức đã cho thành nhân tử

+GV: Cách làm trên được gọi PTĐTTNT bằng

P2 nhóm các hạng tử

-HS lên bảng trình bày cách 2

+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách nhóm

các hạng tử thích hợp lại với nhua để làm xuất

hiện nhân tử chung của các nhóm và cuối cùng

+ Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) +(3z + xz)= 2y(x + 3) + x(x + 3)

= (x + 3)(2y + z)

Cách 2: = (2xy + xz)+(3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)

Ngày đăng: 27/08/2017, 15:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - Giáo án đại số 8 từ tiết 1 21
Bảng ph ụ) (Trang 10)
Bảng điền kết quả đã làm. - Giáo án đại số 8 từ tiết 1 21
ng điền kết quả đã làm (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w