Cỏc hoạt động dạy học: a.Giới thiệu bài : - GV ghi bảng phép chia.. - Hoa phợng nở gợi cho cậu học trò cảm nghĩ gì?Vừa buồn lại vừa vui - Màu hoa phợng thay đổi nh thế nào theo thời gia
Trang 1TUẦN 23
Thứ hai ngày thỏng 02 năm 2011
BUỔI SÁNG
Tiết 1
NTĐ 2: Toỏn: Số bị chia- số chia- Thươg (112)
NTĐ 4: Tập đọc: Hoa học trũ
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Nhận biết được số bị chia – số chia – thương.
- Biết cỏch tỡm kết quả của phộp chia
NTĐ 4: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm.
- Hiểu ND : Tả vẻ đẹp độc đỏo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỉ
niệm và niềm vui của tuổi học trũ.( Trả lời được cỏc CH trong SGK).
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ, bảng con, phấn, …
- NTĐ 4:
III Cỏc hoạt động dạy học:
a.Giới thiệu bài :
- GV ghi bảng phép chia
6 : 2 = 3
- HS đọc phép chia
- HS tìm kết quả phép chia
=> Gv nêu tên gọi từng số trong phép chia
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thơng
- HS nhắc lại
* HS đọc yêu cầu BT1
-Cho HS làm miệng Củng cố tên gọi , vị trí thành
phần của phép chia:
Phép chia Số bị
chia Số chia Thơng
8 : 2 = 4
10 : 2 = 5
14 : 2 = 7
8 10 14
2 2 2
4 5 7
Bài 2 : (112) Tính nhẩm
- HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bảng con (phiếu học tập)
2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 2 x 5 = 10
6 :2 = 3 8 : 2 = 4 10 :2 = 5
Chốt lại bài
I, Luyện đọc
HS đọc toàn bài.
- Bài chia làm mấy đoạn? (3 đoạn).
HS đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần.
GV đọc mẫu.
II Tìm hiểu bài.
- Tại sao tác giả lại gọi hoa phợng là hoa học trò?(Phợng thờng trồng ở sân trờng, hoa nở vào mùa thi)
HS đọc thầm đoạn một
- Vẻ đẹp của hoa phợng có gì đặc biệt? (Hoa phợng đỏ rực nh muôn ngàn con
b-ớm thắm)
HS đọc thầm đoạn còn lại.
- Hoa phợng nở gợi cho cậu học trò cảm nghĩ gì?(Vừa buồn lại vừa vui)
- Màu hoa phợng thay đổi nh thế nào theo thời gian?(Lúc đầu màu hoa còn non, có ma lại càng tơi dịu, màu phợng càng rực lên
Bài văn giúp em hiểu vẻ đẹp lộng lẫy của hoa phợng)
III, Luyện đọc diễn cảm.
HS đọc nối tiếp theo đoạn.
HS đọc đoạn văn trên bảng phụ và tìm từ cần nhấn giọng.
HS đọc theo nhóm.
HS thi đọc
VI Củng cố , dặn dũ chung
Trang 2Tiết 2
NTĐ 2 + 4 : Mĩ thuật:
GV chuyờn soạn giảng.
Tiết 3
NTĐ 2: Tập núi Tiếng Việt : Bài 33
NTĐ 4: Kĩ thuật : Trồng cõy rau, hoa (t2)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: Tập núi Tiếng Việt : Bài 33
NTĐ 4: - Biết cỏch chọn cõy rau, hoa để trồng.
- Biết cỏch trồng cõy rau, hoa trờn luống và cỏch trồng cõy rau, hoa trờn chậu.
- Trồng được cõy rau, hoa trờn luống hoặc trong chậu.
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: SGV Tập núi Tiếng Việt : Bài 33
- NTĐ 4: - Cây con rau, hoa.
- Bầu đất, cuốc, dầm xới, bình tới nớc.
III Cỏc hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài học.
Tập núi Tiếng Việt : Bài 33
* Phỏt hiện và tỡm từ mới:
GV: gợi ý để tỡm ra từ ngữ mới
- Đọc từ ngữ mới.
* Đặt cõu với từ ngữ vừa tỡm được.
- Thảo luận, đặt cõu
*Hđ1: ễn lại các bớc trồng cây con:
- Xác định vị trí trồng.
- Đào hốc.
- Đặt cây vào hốc, vun đất, ấn chặt.
- Tới nớc.
? ấn chặt đất và tới nhẹ quanh gốc cây nhằm mục đích gì?(Giúp cây không bị nghiêng, héo)
*Hđ2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật.
- Gv làm mẫu các bớc trồng cây con.
- Gọi 1 - 2 hs làm thử.
- Nhận xét và kết luận, hs đọc phần Ghi nhớ - SGK.
* Thực hành trồng cõy rau, hoa trong chậu (hoặc trong vườn trường)
- Thực hiện trồng cõy rau, hoa trong chậu.
- Nhận xột, củng cố
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 4
NTĐ 2: Tập đọc: Bỏc sĩ Súi (t1)
NTĐ 4: Toỏn : Luyện tập chung (123)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Đoc trụi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đỳng chỗ
- Nội dung : Sói gian ngoan, bày mưu lừa ngựa để ăn thịt , không ngờ bị
Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại ( Trả lời được CH 1,2,3,5).
NTĐ 4: - Biết so sỏnh hai phõn số.
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn
giản.
Trang 3II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ
- NTĐ 4: Bảng phụ, giấy nhỏp, PHT, …
III Cỏc hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc :
- Gv đọc mẫu , hớng dẫn cách đọc
* Đọc nối tiếp từng câu
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Đọc đỳng cõu văn ở đoạn 2
- Đọc lại 3 đoạn
- Hiểu nghĩa cỏc từ
- Đặt cõu cú tư bỡnh tĩnh
- Đọc theo nhúm
* Đọc đồng thanh đoạn 1,2
c Hớng dẫn HS tìm hiểu bài :
- Từ ngữ nào thể hiện sự thèm thuồng của Sói
khi thấy Ngựa ? (Sói thèm rỏ dãi….
- Sói đeo ống nghe vờ làm bác sĩ )
- Ngựa đã bình tĩnh giả đau nh thế nào ?
- Súi định làm gỡ khi giả vờ khỏm chõn cho
Ngựa?(Súi định lừa miếng đớp sõu vào đựi
Ngựa Ngựa hết đường chạy)
Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?
d Luyện đọc lại
- Cho HS đọc phân vai
- Cho HS thi đọc
Bài 1 (tr.123 - ở trờn)
>
<
=
14
11 14
9 < ;
23
4 25
4 < ; 1
15
14 <
8 24
9 = 27 ; 20 20
19 > 27 ; 1 15
14
<
Bài 2 (tr.123 - ở trờn) Với hai số tự nhiên 3 và 5
a, Phân số bé hơn 1 là
5 3
b, Phân số lớn hơn 1 là
3 5
Bài 1 (tr.123 - ở dưới) Điền số thích hợp vào ô trống a) 75 4 Chia hết cho 2 không chia hết cho 5
c) 75 6 Chia hết cho 9, 2, 3
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 5
NTĐ 2 + 4 :
Chào cờ
Tiết 6
NTĐ 2: Luyện đọc : Bỏc sĩ Súi
NTĐ 4: Luyện viết : Hoa học trũ
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Đoc trụi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đỳng chỗ
NTĐ 4: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm Đồng
thời biết viết đỳng theo mẫu chữ trong trường Tiểu học do Bộ ban hành.
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ, SGK, …
- NTĐ 4: Bảng phụ, vở luyện viết, …
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 4- Gv đọc mẫu , hớng dẫn cách đọc
* Đọc nối tiếp từng câu
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Đọc đỳng cõu văn ở đoạn 2
- Đọc lại 3 đoạn
- Hiểu nghĩa cỏc từ
- Đặt cõu cú tư bỡnh tĩnh
- Đọc theo nhúm
* Đọc đồng thanh đoạn 1,2
* Nếu cũn thời gian thỡ cho HS luyện viết
một đoạn trong bài vừa luyện đọc.
HS đọc toàn bài.
HS đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần.
GV đọc mẫu.
II Luyện viết :
- HD HS luyện viết theo mẫu chữ trong trường Tiểu học do Bộ ban hành.
- Chấm và nhận xột
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 7
NTĐ 2: Luyện toỏn : Số bị chia- số chia- Thương (VBT-25)
NTĐ 4: Luyện đọc: Hoa học trũ
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Nhận biết được số bị chia – số chia – thương.
- Biết cỏch tỡm kết quả của phộp chia
NTĐ 4: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm
II Chuẩn bị:- NTĐ 2:
- NTĐ 4:
III Cỏc hoạt động dạy học:
* Gv nêu tên gọi từng số trong phép chia
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thơng
HS nhắc lại
* HS đọc yêu cầu BT1 (25)
- HS làm miệng :
Củng cố tên gọi , vị trí thành phần của
phép chia
* HS đọc yêu cầu BT2 (25)
Cho HS làm bảng :
2 x 7 =
14
14 : 2 =
7
2 x 8 =
16
16 :2 8
2 x 9 = 18
18 : 2 = 9
2 x10
=20
20 : 2 = 9
* * HS đọc yêu cầu BT3 (25)
GV đưa bảng phụ lờn và HD HS làm bài
Cho HS làm bảng :
GV nhận xột, đỏnh giỏ.
* Luyện đọc
HS đọc toàn bài.
HS đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần.
GV đọc mẫu.
* Luyện đọc lại:
GV đưa bảng phụ lờn bảng và cho 1 HS đọc trước lớp.
- Đọc trong nhúm, cỏ nhõn.
- Nhận xột, đỏnh giỏ.
* Nếu cũn thời gian cho HS luyện viết đoạn vừa đọc trong bảng phụ.
VI Củng cố , dặn dũ chung
Trang 5Thứ ba ngày 15 thỏng 02 năm 2011
BUỔI SÁNG
Tiết 1
NTĐ 2: Tập đọc : Bỏc sĩ Súi
NTĐ 4: Lịch sử : Văn học, khoa học thời Hậu Lờ
I Mục tiờu:
NTĐ 2: : - Đoc trụi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đỳng chỗ
- Nội dung : Sói gian ngoan, bày mưu lừa ngựa để ăn thịt , không
ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại ( Trả lời được CH 1,2,3,5)
NTĐ 4: Biết được sự phỏt triển của văn học và khoa học thời Hậu Lờ (một vài
tỏc giả thời Hậu Lờ):
Tỏc giả tiờu biểu : Lờ Thỏnh Tụng, Nguyễn Trói, Ngụ sĩ liờn, …
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ, …
- NTĐ 4: Tranh, PHT, …
III Cỏc hoạt động dạy học:
* Luyện đọc :
- Gv đọc mẫu , hớng dẫn cách đọc
* Đọc nối tiếp từng câu
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Đọc đỳng cõu văn ở đoạn 2
- Đọc lại 3 đoạn
* Đọc đồng thanh đoạn 1,2
c Hớng dẫn HS tìm hiểu bài :
- Từ ngữ nào thể hiện sự thèm thuồng của
Sói khi thấy Ngựa ? (Sói thèm rỏ dãi…
- Sói đeo ống nghe vờ làm bác sĩ )
- Ngựa đã bình tĩnh giả đau nh thế nào ?
- Súi định làm gỡ khi giả vờ khỏm chõn
cho Ngựa?(Súi định lừa miếng đớp sõu
vào đựi Ngựa Ngựa hết đường chạy)
Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?
d Luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc
* GT b ià
*Hđ 1: Văn học thời Hậu Lê
Lập bảng thông kê:
Tác giả Tác phẩm Nội dung
Nguyễn Trãi
Lý Tử Tấn Nguyễn Mộng Tuân
Hội Tao Đàn Nguyễn Trãi
Lý Tử Tấn Nguyễn Húc
Bình ngô đại cáo
Các tác phẩm thơ
ức trai thi tập Các bài thơ
Phản ánh khí phách anh hùng và niềm
tự hào chân chính của dân tộc
Ca ngợi công
đức nhà vua Tâm sự của những ngời không đợc
đem hết tài năng để phụng
sự đất nớc
- Hãy nêu các tập thơ Nôm còn lu truyền
đến thời nay?(Quốc âm thi tập của Nguyễn Trãi )
- Nội dung tác phẩm nói lên điều gì?(Hồng
đức quốc âm thi tập của Lê Thánh Tông)
*Hđ 2: khoa học thời Hậu Lê
Khoa học thời Hậu Lê phát triển nh thế nào?(Việt sử ký toàn th, Lam sơn thục lục,
D địa chí, Đại thành toàn pháp ) Dới thời Hậu Lê ai là nhà văn, nhà khoa học xuất sắc nhất?(Nguyễn Trãi, Lê Thánh
Trang 6VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 2
NTĐ 2: Tập núi Tiếng Việt Bài 34
NTĐ 4: Toỏn : Luyện tập chung (124)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: Tập núi Tiếng Việt : Bài 34
NTĐ 4: Biết tớnh chất cơ bản của phõn số, phõn số bằng nhau, so sỏnh phõn số
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: SGV Tập núi Tiếng Việt : Bài 34
- NTĐ 4: Bảng phụ, PHT,…
III Cỏc hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài học
Tập núi Tiếng Việt : Bài 34
* Phỏt hiện và tỡm từ mới:
GV: gợi ý để tỡm ra từ ngữ mới
- Đọc từ ngữ mới
* Đặt cõu với từ ngữ vừa tỡm được
- Thảo luận, đặt cõu
* Bài 2 (tr.123 - ở trờn)
- HS đọc yờu cầu của bài,
- HD cỏch làm bài:
Số học sinh cả lớp đó là
14 + 1 7 = 31 (Học sinh) a,
31
17 , 31
14
b
* B i 3 (tr-124)à
- HS đọc yờu cầu của bài,
- HD cỏch làm bài ;
- HS trỡnh bày:
20 20 : 4 5
36 = 36 : 4 = 9 ; 35 35 : 7 5
63 = 63: 7 = 9
=> Các phân số bằng
9
5
là
63
35
; 36 20
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 3
NTĐ 2: Chớnh tả (tập chộp): Bỏc sĩ Súi
NTĐ 4: Luyện từ và cõu: Dấu ngạch ngang.
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Chộp lại chớnh xỏc bài CT , trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt bài Bỏc sĩ súi
- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3)a/b
NTĐ 4: - nắm được tỏc dụng của dấu ngạch ngang (ND Ghi nhớ)
Trang 7- Nhận biết và nờu được tỏc dụng của dấu ngạch ngang trong bài văn
(BT1, mục III) ; viết được đoạn văn cú dựng dấu ngạch ngang để đỏnh dấu lời
đối thoại và đỏnh dấu phần chỳ thớch (BT2)
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ, bảng, phấn
- NTĐ 4: Bảng phụ, VBt TV4T2, …
III Cỏc hoạt động dạy học:
a.Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS tập chép :
- GV đọc đoạn chép
c Học sinh viết từ khó :
- GV đọc - HS viết bài
d HS chép bài:
- HS chép
- GV đọc cho HS soát lỗi chính tả
d Chấm chữa bài :
e Hướng dẫn HS làm bài tập
- HS đọc yờu cầu BT2
- Cho HS làm VBT:
a) (lối – nối) :
- Nối liền, lối đi
- Ngọn lửa, một nửa
- HS đọc yờu cầu
- Cho HS làm miệng :
Chứa tiếng bắt đầu bằng l / n :
- Lúa, lao động, lễ phép
- Nồi niêu, nơng rẫy, non
I, Nhận xét
a, Cháu con nhà ai?- Tha ông cháu là con
ông Th
b, Cái đuôi dài – Bộ phận khỏe nhất của con vật kinh khủng dùng để tấn công đã bị trói xếp vào bên ngang sờn
c,Trớc khi bật quạt, đặt quạt
- Khi điện đã vào quạt tránh để quạt bị v-ớng …
- Hàng năm tra dầu mỡ vào ổ Khi không dùng cất quạt vào nơi khô ráo
II, Ghi nhớ SGK / 45 III, Luyện tập Bài 1
Đoạn a Thấy tôi sán đến gần ông hỏi
- Cháu con ai?
- Tha ông cháu là con ông Th
- Pa – x can thấy bố mình – một viên chức tài chính vẫn cặm cụi trớc bàn làm việc
“Những dãy cộng hàng ngàn con số một công việc buồn tẻ làm sao! Pa –xcan nghĩ thầm
- Con hi vọng món quà nhỏ này có thể làm
bố bớt nhức đầu vì những con tính – Pa - xcan nói
Bài 2 / 45 Tuần này tôi học hành chăm chỉ luôn đợc cô (thầy) giáo khen Cuối tuần nh thờng lệ
bố hỏi tôi
- Con gái bố tuần này học hành thế nào? Tôi đã chờ câu hỏi này của bố nên vui vẻ trả lời ngay
- Con đợc ba điểm 10 bố ạ
- Thế ! – bố tôi vừa ngạc nhiên vừa mừng rỡ
VI Củng cố , dặn dũ chung
Trang 8Tiết 4
NTĐ 2: Kể chuyện: Bỏc sĩ Súi
NTĐ 4: Chớnh tả (nhớ viết): Chợ Tết
I Mục tiờu:
NTĐ 2: Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện
NTĐ 4: - Nhớ - viết chính xác bài CT, trình bầy đúng 11 dòng đầu bài
thơ chợ tết
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Tranh
- NTĐ 4: Bảng phụ, VBT TV4T2, vở viết, …
III Cỏc hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS kể chuyện :
- HS đọc yêu cầu 1
- Lớp quan sát tranh
* Kể trong nhóm
- HS nhìn tranh nhìn tranh kể 4 đoạn câu
chuyện trong nhóm
- Tranh 1: Ngựa đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ
dĩ
- Tranh 2 : Sói mặc áo choàng trắng giả
làm bác sĩ
- Tranh 3: Sói mon men tiến gần Ngựa
- Tranh 4: Ngựa tung vó đá một cái dáng
trời Sói bật ngửa
* Thi kể giữa các nhóm
- HS đọc yêu cầu 2
- HS kể theo vai
- Kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm dựng lại câu chuyện
theo vai :
- Ngời dẫn chuyện
- Ngựa : Điềm tĩnh giả bộ lễ phép
- Sói : Gian rảo, đắc ý
- Nhận xét
HS đọc thuộc lòng bài viết
- Ngời các ấp đi chợ tết trong khung cảnh
đẹp nh thế nào?
(Ngời đi chợ tết trong không khí tng bừng)
HS viết bài
HS mở sách soát lỗi
GV chấm Bài nhận xét
HS đọc yêu cầu BT2 Lớp làm bài vào vở nháp
HS làm bài trên bảng:
Các tiếng cần điền Họa sĩ, nớc Đức, sung sớng, sao, bức
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 5
NTĐ 2: Toỏn : Bảng chia 3 (113)
NTĐ 4: Khoa học : Ánh sỏng
I Mục tiờu:
Trang 9NTĐ 2: - HS biết lập bảng chia 3
- Nhớ được bảng chia 3
- Biết giải bài toỏn cú một phộp chia ( trong bảng chia 3)
NTĐ 4:
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ , bộ toán học
- NTĐ 4: Bảng phụ, Hộp kín, tấm kính, tấm ván
III Cỏc hoạt động dạy học:
a.Giới thiệu bài :
b Giới thiệu phép chia :
- Cho HS lấy các tấm bìa mỗi tấm bìa có
3 chấm tròn để hình thành phép chia
- GV thao tác trên tấm bìa gắn bảng HS tự
hình thành phép chia
=> Phép chia dựa vào phép nhân
* Hớng dẫn HS lập bảng chia 3 :
- HS lập bảng chia 3
- HS đọc thuộc bảng chia 3
- HS đọc yêu cầu BT1
- Cho HS làm miệng
- Nhận xột trực tiếp
- HS đọc bài toán BT2
- GV tóm tắt
Có : 2 chia làm 3 tổ
Mỗi tổ có ………học sinh ?
- Hớng dẫn HS giải :
Bài giải :
Số học sinh mỗi tổ có là :
24 ữ 3 = 8 (học sinh)
Đáp số : 8 (học sinh)
*Hđ 1: Hđ nhóm đôi
- Những vật nào đợc phát sáng?
- Những vật nào đợc chiếu sáng?
=> H 1 Vật tự chiếu sáng: Mặt trời Vật đợc chiếu sáng: Gơng, bàn ghế
H 2 Vật tự phát sáng bóng điện Vật đợc chiếu sáng: Bàn ghế, mặt trăng
*Hđ 2: Hđ Lớp
HS chơi trò chơi dự đoán đờng truyền của
ánh sáng
HS tự làm thí nghiệm (90)
ánh sáng đợc truyền nh thế nào?
(Ánh sáng truyền qua đờng thẳng)
*Hđ 3: Hđ cá nhân
- Một số học sinh làm thí nghiệm (91)
- ánh sáng truyền qua các vật nào?
=>(Ánh sáng đợc truyền qua một số vật Cửa kính, cửa gỗ,
nhìn thấy cá dới nớc)
- Nêu ứng dụng?
*Hđ 4: Hđ nhóm
HS làm thí nghiệm và nêu kết luận:
(Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta)
VI Củng cố , dặn dũ chung
Trang 10Thứ tư ngày 16 thỏng 02 năm 2011
BUỔI SÁNG
Tiết 1
NTĐ 2: Tập đọc: Nội quy Đảo Khỉ
NTĐ 4: Toỏn: Phộp cộng phõn số (126)
I Mục tiờu:
NTĐ 2:
- Biết nghỉ hơi đỳng chỗ, đọc rừ ràng, rành mạch được từng điều trong nội quy
- Nội dung : Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy
NTĐ 4: Biết cộng hai phõn số cựng mẫu số
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ, …
- NTĐ 4: Bảng phụ, bảng con, …
III Cỏc hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc :
- Gv đọc mẫu , hớng dẫn cách đọc
c Luyện đọc , giải nghĩa từ :
* Đọc nối tiếp từng câu
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- HS đọc đoạn, đọc câu, giải nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trong nhóm
d Hớng dẫn HS tìm hiểu bài :
- Nội quy đảo Khỉ có mấy điều ?(có 4
điều )
Em hiểu những điều quy định nói trên
nh thế nào ?
+ Điều 1 : Mua vé tham quan trớc khi lên
đảo
+ Điều 2 : Không trêu chọc thú nuôi trong
chuồng
+ Điều 3: Không cho thú ăn các loại thức
ăn lạ
+ Điều 4 : Giữ vệ sinh chung trên đảo
- Vì sao đọc xong nội quy đảo Khỉ Nâu lại
khoái chí ?(Vì bản nội quy này bảo vệ
loài Khỉ , giữ sạch hòn đảo nơi Khỉ sống)
đ Luyện đọc lại :
- 3 HS đóng vai
+ Ngời dẫn chuyện
+ Cậu bé
+ Bác bảo vệ
*Ví dụ ?
8
3
8 2
8
5 8
2 8
3 + =
Ta có
8
5 8
2 3 8
2 8
3 + = + =
*Kết luận SGK / 126 Bài 1 / 126 Tính
a,
5
5 5
3 2 5
3 5
2 = = + =
b,
4
8 4
5 3 4
5 4
3 + = + =
c,
25
42 25
7 25
35 ,
; 8
10 8
7 8
3 + = d + =
Bài 3 / 126
Bài giải
Số phần của hai ô tô chuyển là
7
5 7
3 7
Đáp số
7
5
phần
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 2