NTĐ 4: - Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài cú nhấn giọng từ ngữ gợi tả.. Cỏc hoạt động dạy học: * Đặt cõu với từ ngữ vừa tỡm được.. Mục tiêu: NTĐ 2: NTĐ 4: - Bước đầu biết đọc một đoạ
Trang 1I Mục tiờu:
NTĐ 2: Kiểm tra tập trung vào cỏc nội dung sau:
- Bảng nhõn 2, 3, 4, 5
- Nhận dạng và gọi đỳng tờn đường gấp khỳc, tớnh độ dài đường gấp khỳc
- Giải toỏn cú lời văn bằng một phộp nhõn
NTĐ 4: - Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài cú nhấn giọng từ ngữ gợi tả
- Hiểu ND: Tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa, quả và nột độc đỏo
về dỏng cõy (trả lời được cỏc CH trong bài)
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Giấy kiểm tra, bỳt, …
II Tìm hiểu bài:
- Sầu riêng là đặc sản của miền Nam
- Hoa: trổ vào cuối năm, thơm ngát nh hơngbởi, đậu thành từng chùm
- Quả: lủng lẳng dới cành, , mùi hơng ngào ngạt, , vị ngọt đến đam mê
- Dáng cây: thân khẳng khiu, cao vút, cành ngay thẳng đuột, lá nhỏ
- Câu: Sầu riêng là loại trái quý của miền Nam./ Hơng vị quyến rũ đến kì lạ./ Đứng ngắm cây sầu riêng tôi cứ
*Đại ý: Tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa, quả và nột độc đỏo về dỏng cõy.III Luyện đọc diễn cảm:
- Luyện đọc đoạn:
"Sầu riêng kì lạ."
VI Củng cố , dặn dũ chung
Trang 2Tiết 2
NTĐ 2 + 4: Mĩ thuật:
GV chuyờn soạn giảng.
Tiết 3
NTĐ 2: Tập núi Tiếng Việt: Bài 31
NTĐ 4: Kĩ thuật: Trồng cõy rau,hoa.
I Mục tiờu:
NTĐ 2: Tập núi Tiếng Việt: Bài 31
NTĐ 4: - Biết cỏch chọn cõy rau, hoa để trồng
- Biết cỏch trồng cõy rau, hoa trờn luống và cỏch trồng cõy rau, hoa trờn chậu
- Trồng được cõy rau, hoa trờn luống hoặc trong chậu
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: SGV Tập núi Tiếng Việt: Bài 31
- NTĐ 4: - Cây con rau, hoa
- Bầu đất, cuốc, dầm xới, bình tới nớc
III Cỏc hoạt động dạy học:
* Đặt cõu với từ ngữ vừa tỡm được
- Thảo luận, đặt cõu
*Hđ1: Hớng dẫn hs tìm hiểu quy trình kĩ thuật trồng cây con
- Yêu cầu hs đọc phần "Chuẩn bị" trong SGK
? Chọn cây con ta chọn cây thế nào? Vì sao?( Cây con phải mập, khỏe, không sâu bệnh, bén rễ và phát triển tốt)
- Cho hs quan sát cây đủ tiêu chuẩn và cây không đủ tiêu chuẩn để hs hiểu rõ cách chọn cây
? Đất trồng cây con phải đảm bảo tiêu chuẩn gì?(Đất trồng cây con phải làm nhỏ, tơi xốp, sạch cỏ và lên luống)
- Yêu cầu hs quan sát Ha,b,c,d - SGK:
? Nêu các bớc trồng cây con:
*Hđ2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật
- Gv làm mẫu các bớc trồng cây con
- Gọi 1 - 2 hs làm thử
- Nhận xét và kết luận, hs đọc phần Ghi nhớ - SGK
VI Củng cố , dặn dũ chung
Trang 3Tiết 4
NTĐ 2: Tập đọc: Một trớ khụn hơn trăm trớ khụn (t1)
NTĐ 4: Toỏn: Luyện tập chung (118)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ; đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện
- Hiểu bài học rỳt ra từ cõu chuyện : Khó khăn, hoạn nạn, thử thách trí thôngminh của mỗi ngời, chớ kiêu căng xem thờng ngời khác ( trả lời được CH 1,2,3,5) NTĐ 4: - Rỳt gọn được phõn số
- Quy đồng được mẫu số hai phõn số
c HS luyện đọc, giải nghĩa từ :
* Đọc từng câu nối tiếp từng câu
6 : 12
5 : 20
=
9 4
3 : 6
=
9 2
63
14
=
7 : 63
7 : 14
2 : 10
=
18 5
8 4
x
x
=
24 32
3 5
x
x
=
24 15
9 4
x
x
=
45 36
5 5
x
x
=
45 25
4 4
3 7
x
x
=
36 21
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 5
NTĐ 2 + 4:
Chào cờ
Trang 4BUỔI CHIỀU
Tiết 6
NTĐ 2: Luyện đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
NTĐ 4: Luyện viết: Sầu riêng
I Mục tiêu:
NTĐ 2: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
NTĐ 4: Viết đúng theo mẫu chữ trong trường Tiểu học do Bộ ban hành
II Luyện viết:
Viết đúng theo mẫu chữ trong trường Tiểu học do Bộ ban hành
- Chấm bài viết, nhận xét
VI Củng cố , dặn dò chung
Tiết 7
NTĐ 2: Luyện toán: Ôn tập: Tự kiểm tra
NTĐ 4: Luyện đọc: Sầu riêng
I Mục tiêu:
NTĐ 2:
NTĐ 4: - Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài có nhấn giọng từ ngữ gợi tả
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: VBT T2T2 hoặc giấy KT
- Chấm bài viết, nhận xét
Trang 5Bài 3 : Một con gà có hai chân Hỏi 6 con
NTĐ 2: Tập đọc: Một trớ khụn hơn trăm trớ khụn
NTĐ 4: Lịch sử: Trường học thời Hậu Lờ
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ; đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện
- Hiểu bài học rỳt ra từ cõu chuyện : Khó khăn, hoạn nạn, thử thách trí thôngminh của mỗi ngời, chớ kiêu căng xem thờng ngời khác ( trả lời được CH 1,2,3,5) NTĐ 4: Biết được sự phỏt triển của giỏo dục thời Hậu Lờ (những sự kiện cụ thể về tổ chức giỏo dục, chớnh sỏch khuyến học):
+ Đến thời Hậu Lờ giỏo dục cú quy củ chặt chẽ : ở kinh đụ cú Quốc Tử Giỏm, ở cỏc địa phương bờn cạnh trường cụng cũn cú cỏc trường tư ; ba năm cú một kỡ thi Hương
và thi Hội ; nội dung học tập là Nho giỏo, …
+ Chớnh sỏch khuyến khớch học tập : đặt ra lễ xướng danh, lễ vinh quy, khắc tờn tuổi người đỗ cao vào bia đỏ dựng ở Văn Miễu
- Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn
coi thờng Gà rừng ?(ít thế sao, mình thì có
hàng trăm)
- Chuyện gỡ đó xảy ra với đụi bạn khi
chỳng đang dạo chơi trờn cỏnh đồng?
- Sau lần thoỏt nạn thái độ của Chồn đối
1.Tổ chức giáo dục dới thời Hậu Lê.
Trờng có lớp học, chỗ ở, kho trữ sách; ở các đều có các trờng do Nhà nớc mở
? Trờng học thời Hậu Lê dạy những điều gì?
- Trờng học dạy Nho giáo, lịch sử các vơng triều phơng Bắc
? Chế độ thời Hậu Lê về thi cử nh thế nào?
- Ba năm có một kì thi Hơng và thi Hội; có kì thi kiểm tra trình độ của quan lại
=> Giáo dục thời Hậu Lê có tổ chức quy
củ, nội dung học tập là Nho giáo
2 Nhà Hậu Lê khuyến khích học tập.
*Hđ 2: Làm việc cả lớp
? Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích học tập?
Trang 6với Gà rừng thay đổi ra sao ?(Chồn trở lờn
khiờm tốn hơn)
- Cõu văn n o cho thà ấy được điều đú?
- Vỡ sao Chồn lại thay đổi như vậy?
- Qua phần tỡm hiểu trờn cõu chuyện muốn
khuyờn ta điều gỡ?(Hóy bỡnh tĩnh trong khi
- Tổ chức lễ đọc tên ngời đỗ; lễ đón rớc
ng-ời đỗ về làng, khắc vào bia đá tên những ngời đỗ cao rồi cho đặt ở Văn Miếu
- Cho hs quan sát các hình trong SGK
- Gv chốt lại nội dung bài
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 2
NTĐ 2: Tập núi Tiếng Việt: Bài 32.
NTĐ 4: Toỏn: So sỏnh hai phõn số cựng mẫu (119)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: Tập núi Tiếng Việt: Bài 32
NTĐ 4: - Biết so sỏnh hai phõn số cú cựng mẫu số
- Nhận biết một phõn số lớn hơn hoặc bộ hơn 1
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: SGV Tập núi Tiếng Việt: Bài 32
AB)
? Độ dài đoạn thẳng AD bằng bao nhiêu phần so với độ dài đoạn thẳng AB?(AD =
5 3
Trang 7* Đặt cõu với từ ngữ vừa tỡm được.
NTĐ 2: Chớnh tả(nghe viết): Một trớ khụn hơn trăm trớ khụn
NTĐ 4: Luyện từ và cõu: Chủ ngữ trong cõu kể Ai thế nào ?
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi cú lời của nhõn vật
- Làm được BT(2) a/b, hoặc BT(3) a/b
NTĐ 4: - Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong cõu kể Ai thế nào ?
Tìm câu nói của ngời thợ săn ?
Câu nói đó đợc đặt trong dấu gì ?
Câu 1: Hà Nội / tng bừng màu đỏ
Câu 2: Cả một vùng trời / bát ngát cờ, đèn
và hoa
Câu 4: Các cụ già / vẻ mặt nghiêm trang.Câu 5: Những cô gái thủ đô / hớn hở, áo màu rực rỡ
*Bài tập 3: Hs đọc bài
- Hs thảo luận - trả lời câu hỏi
- Nhận xét:
II Ghi nhớ: SGKIII Luyện tập:
Trang 8- Giọt , riêng, giữa
Bài 1: Các câu: 3 - 4 - 5 - 6 - 8 là các câu kể
Ai thế nào?
Câu 3Câu 4Câu 5
Câu 6Câu 8
Màu vàng chú//lấp lánh
Bốn cái cánh//mỏng bóng.Cái đầu//tròn
hai con mắt//long lanh nh thủy tinh
Thân chú//nhỏ mùa thu
Bốn cánh//khẽ phân vân
Bài 2: Ví dụ đoạn văn:
Trong các loại quả, em thích nhất xoài Quả xoài chín thật hấp dẫn Hình dáng bầu bĩnh thật đẹp Vỏ ngoài vàng ơm Hơng thơm nức
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 4
NTĐ 2: Kể chuyện: Một trớ khụn hơn trăm trớ khụn
NTĐ 4: Chớnh tả(nghe viết): Sầu riờng
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Biết đặt tờn cho từng đoạn truyện ( BT1)
- Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện( BT2)
NTĐ 4: - Nghe – viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch
- Làm đỳng BT3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đó hoàn chỉnh) , hoặc BT(2) a/
- HS nối tiếp đặt tên cho từng đoạn:
+ Đoạn 1: Chú Chồn kiêu ngạo
+ Đoạn 2: Trí khôn của Chồn ở đâu ?
- Gọi 1 hs đọc đoạn văn viết chính tả
? Hoa sầu riêng có nét gì đặc sắc?
- Cho hs viết những từ ngữ dễ viết sai
- Gv đọc cho hs viết bài
- Đọc lại cho hs soát lỗi
=> Nội dung: Cậu bé bị ngã, không thấy
đau Tối mẹ về xuýt xoa thơng xót mới òa khóc nức nở vì đau
- Hs đọc yêu cầu bài tập BT3 - Làm bài
- Cho hs thi điền tiếp sức
- Gọi 1 hs đọc lại bài đã điền
- Nhận xét
Lời giải: nắng - trúc xanh - cúc - lóng lánh
- nên - vút - náo nức
VI Củng cố , dặn dũ chung
Trang 9Tiết 5
NTĐ 2: Toán: Phép chia (107)
NTĐ 4: Khoa học: Âm thanh trong cuộc sống
I Mục tiêu:
NTĐ 2: - Nhận biết được phép chia
- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép phép nhân viết thành haiphép chia
NTĐ 4: nêu được ví dụ về ích lợi của âm thanh trong cuộc sống : âm thanh dùng để giao tiếp trong sinh hoạt, học tập, lao động, giải trí ; dùng để báo hiệu (còi tàu, xe, trống trường, …)
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ , bé to¸n
- NTĐ 4: 5 chai gièng nhau, b¨ng c¸t sÐt
III Các hoạt động dạy học:
Trang 10Thứ tư ngày 26 thỏng 01 năm 2011
NTĐ 2: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ, đọc rành mạch toàn bài
- Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới cú lỳc thanh nhàn, sung sướng ( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
NTĐ 4: - So sỏnh được hai phõn số cú cựng mẫu số
- So sỏnh được một phõn số với 1
- biết viết cỏc phõn số theo thứ tự từ bế bộ đến lớn
c HS luyện đọc, giải nghĩa từ :
* Đọc từng câu nối tiếp từng câu
Cò trả lời Cuốc thế nào ?(- Cò vất vả
mới có ngày thảnh thơi…)
- Câu của Cò chứa đựng một lời khuyên,
lời khuyên ấy là gì ?(Phải chịu khú lao
động thỡ mới cú lỳc được sung sướng)
- Nếu là Cuốc em sẽ núi gỡ?(Em hiểu rồi
Em cảm ơn chị Cũ)
đ Luyện đọc lại :
- HS đọc phân vai
* Hs nêu đề bài BT1
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs lên chữa bài
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 2
Trang 11NTĐ 2: Đạo đức: Biết núi lời yờu cầu, đề nghị (t2)
NTĐ 4: Tập đọc: Chợ Tết
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Biết một số cõu yờu cầu, đề nghị lịch sự
- Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yờu cầu đề nghị
- Biết sử dụng lời yờu cầu, đề nghị phự hợp trong cỏc tỡnh huống đơn giản, thường gặp hằng ngày
NTĐ 4: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm
- Hiểu ND: cảnh chợ tết miềm trung du cú nột đẹp về thiờn nhiờn, gợi tả cuộcsống ờm đềm của người dõn quờ (trả lời được cỏc CH ; thuộc được một vài cõu thơ yờu thớch)
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: VBT ĐĐ2, PHT, …
- NTĐ 4: Bảng phụ, …Tranh minh họa bài đọc
III Cỏc hoạt động dạy học:
- HS thảo luận theo nhóm 2
- Đại diện các nhóm trình bày (theo
nhóm 2)
- Nhận xét
=> Kết luận : Biết nói lời yêu cầu đề
nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày
là tự trọng và tôn trọng ngời khác
d Hoạt động 3:Trò chơi“văn minh lịch sự ”
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi
- Hs luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 hs đọc toàn bài
- Gv đọc mẫu
II Tìm hiểu bài:
- Mặt trời lên làm đỏ dần những dải mây trắng và những làn sơng sớm
Núi đồi nh cũng làm duyên -
- Những thằng cu mặc áo đỏ chạy lon xon Các cụ già chống gậy bớc lom khom Cô gái mặc yếm màu đỏ thắm
III Luyện đọc diễn cảm:
- Luyện đọc diễn cảm đoạn:
"Họ vui vẻ nh giọt sữa."
- 2-3 hs thi đọc diễn cảm
- 3-4 hs thi đọc thuộc lòng
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 3
NTĐ 2: Tự nhiờn và xó hội: Cuộc sống xung quanh (t2)
NTĐ 4: Luyện từ và cõu: MRVT: Cỏi đẹp.
I Mục tiờu:
Trang 12NTĐ 2: Nờu được một số nghề nghiệp chớnh và hoạt động sinh sống của người dõn ở nơi em sống.
NTĐ 4: Biết thờm về một số từ ngữ núi về chủ điểm Vẻ đẹp muụn màu, biết đặt cõu với một số từ ngữ theo chủ điểm đó học (BT1, BT2, BT3) ; bước đầu làm quen với một số thành ngữ liờn quan đến cỏi đẹp (BT4)
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Tranh, ảnh trong SGK trang 45 – 47 Một số tranh ảnh về cỏc nghề nghiệp (HS sưu tầm) Một số tấm gắn ghi cỏc nghề nghiệp
- GV kết luận: Cũng như ở cỏc vựng nụng
thụn khỏc nhau ở mọi miền Tổ quốc,
những người dõn thành phố cũng làm
nhiều ngành nghề khỏc nhau
* Hoạt động 2: Kể và núi tờn một số nghề
của người dõn thành phố qua hỡnh vẽ
- Yờu cầu: Từng HS trỡnh bày kết quả:
* Hs đọc yêu cầu bài BT1
- Hs trao đổi cặp đôi, làm bài vào phiếu
- Trình bày kết quả - Nhận xét:
a, Các từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con ngời: đẹp, xinh, xinh đẹp, xinh tơi, xinh xắn, xinh xẻo, tơi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thớt tha, yểu điệu,
b, Các từ thể hiện vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách con ngời: thùy mị, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, đôn hậu, lịch sự, cơng trực, quả cảm, khảng khái, chân tình, ngay thẳng,
* Hs đọc yêu cầu bài BT2
- Hs thảo luận cặp đôi làm bài vào phiếu
- Trình bày kết quả
- Nhận xét:
a, Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật: tơi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùngtráng,
b, Các từ thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con ngời: xinh xắn, xinh
đẹp, xinh tơi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thớt tha,
* Hs đọc yêu cầu bài BT3
- Hs nối tiếp nhau đặt câu với các từ vừa tìm đợc ở BT1 hoặc BT2 - Nhận xét
Ví dụ:
- Chị gái em rất dịu dàng, thùy mị./ Cảnh ợng đêm khai mạc Hội khỏe thật là tráng lệ./ Mùa xuân t ơi đẹp đã về
t-* Hs đọc yêu cầu bài BT4
VI Củng cố , dặn dũ chung
Trang 13Tiết 4
NTĐ 2: Luyện từ và cõu: Từ ngữ về loài chim.
Dấu chấm, dấu phẩy.
NTĐ 4: Đạo đức: Lịch sự với mọi người (t2)
- Nờu được vớ dụ về cư xử lịch sự với mọi người
- Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh
- GV yờu cầu HS quan sát hình sgk
- Thảo luận theo cặp và trả lời:
d) Nói nh vẹt (chỉ lặp lại những điều
ngời khác nói mà không hiểu gì )
e) Hót nh khớu (Nói nhiều giọng tâng
*Hđ1: Bày tỏ ý kiến (Bài tập 2 - SGK).
- Hs đọc bài và nội dung
- Gv phổ biến cho hs bày tỏ thái độ thông qua các tấm bìa màu
- Gv lần lợt nêu các ý kiến - Hs biểu lộ thái
Trang 14NTĐ 4: - Dựa theo lời kể của Gv, sắp xếp đỳng thứ tự tranh minh họa cho trước
(SGK) ; bước đầu kể lại được từng đoạn cõu chuyện Con vịt xấu xớ rừ ý chớnh, đỳng diễn biến
- hiểu được lời khuyờn của cõu chuyện: cần nhận ra cỏi đẹp của người khỏc, khụng lấy mỡnh làm chuẩn để đỏnh giỏ người khỏc
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ , bộ toán học
- NTĐ 4: Tranh minh họa câu chuyện
III Cỏc hoạt động dạy học:
a.Giới thiệu bài :
b Giới thiệu phép chia từ phép nhân 2 :
- Cho HS thao tác trên đồ dùng
- GV thao tác gắn tấm bìa lên bảng để
hình thành phép chia
Tìm số chấm tròn có tất cả ?
Có 8 chấm tròn mỗi tấm bìa có 2 chấm
tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?
12 2 = 6 (cái )
Đáp số : 6 (cái kẹo)
*Hs Y/C kể chuyện
- Gv kể chuyện 2 lần
*Sắp xếp lại các tranh theo trình tự đúng
- 1 hs đọc yêu cầu bài tập 1
- Gv treo tranh minh họa theo thứ tự sai
- hs sắp xếp lại tranh theo thứ tự đúng
- Gọi hs phát biểu ý kiến: nói cách sắp xếp của mình kết hợp trình bày nội dung tranh.Thứ tự đúng: 2 - 1 - 3 - 4
*Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Hs đọc yêu cầu bài 2, 3, 4
- Yêu cầu hs kể chuyện theo nhóm 4
- Vài tốp hs thi kể chuyện trớc lớp
- Vài hs thi kể toàn chuyện - trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân kể chuyện hấp dẫn nhất
*ý nghĩa: Cần nhận ra cái đẹp của ngời khác, không lấy mình làm chuẩn để đỏnh giỏ người khỏc
- Biết giải bài toỏn cú một phộp chia ( trong bảng chia 2)
NTĐ 4: Biết viết đỳng mẫu chữ trong trường Tiểu học do Bộ ban hành
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: VBT T2T2, …