1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 1 TUAN 24-2B CKN

25 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích từng bức tranh bài tập 4 để nối đúng các tranh và đánh dấu + đúng vào các ô trống.. Tiết 2: Tiếng việtUÂN– UYÊNI.Mục tiêu: - Đọc và viết được : Uân

Trang 1

TuÇn 24

Ngµy so¹n:28/2/2010 Ngµy d¹y: Thø hai, ngµy 1/3/2010

- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thục h

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

-Bìa các tông vẽ đèn tín hiệu màu xanh, màu đỏ

-Mô hình đèn tín hiệu giao thông , vạch dành cho người đi bộ III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Học sinh tự liên hệ về việc mình đã đi

bộ từ nhà đến trường như thế nào?

Gọi 3 học sinh nêu

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Làm bài tập 4

Giáo viên hướng dẫn học sinh phân

tích từng bức tranh bài tập 4 để nối

đúng các tranh và đánh dấu + đúng

vào các ô trống

Gọi học sinh trình bày trước lớp

Giáo viên tổng kết:

Khen các em thực hiện đi lại đúng các

tranh 1, 2, 3, 4, 6 , nhắc nhở các em

thực hiện sai

Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi bài

tập 3:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từnhà đến trường bảo đảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và phân tích để nối và điền dấuthích hợp vào ô trống theo quy định

Trình bày trước lớp ý kiến của mình

Trang 2

tranh ở bài tập 3 và cho biết:

+ Các bạn nào đi đúng quy định?

Những bại nào đi sai quy định? Vì sao?

+ Những bạn đi dưới lòng đường có

thể gặp điều nguy hiểm gì?

+ Nếu thấ bạn mình đi như thế, các

em sẽ nói gì với các bạn?

+ Gọi học sinh trình bày ý kiến trước

lớp

GV kết luận:

Hai bạn đi trên vĩa hè là đúng quy

định, ba bạn đi dưới lòng đường là sai

quy định

Hoạt động 3: Tham gia trò chơi theo

BT 5:

Giáo viên yêu cầu học sinh xếp thành

2 hàng vuông góc với nhau, một em

đứng giữa phần giao nhau của “ 2

đường phố ” cầm hai đèn hiệu xanh và

đỏ Sau đó giáo viên hướng dẫn cách

chơi:

Khi bạn giơ tín hiệu gì em phải thực

hiện việc đi lại cho đúng quy định theo

tín hiệu đó Nhóm nào sang đường

trước là thắng cuộc Bạn nào đi sai

đường thì bị trừ điểm

Nhận xét công bố kết quả của nhóm

thắng cuộc và tuyên dương

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc

các câu thơ cuối bài

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện đi bộ đúng quy định theo

luật giao thông đường bộ

Từng cặp học sinh quan sát và thảo luận.Theo từng tranh học sinh trình bày kếtquả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành trò chơi theo hướngdẫn của giáo viên

Học sinh nói trước lớp

Học sinh khác bổ sung

Học sinh đọc các câu thơ cuối bài

Học sinh nêu tên bài học và trình bày quyđịnh về đi bộ trên đường đến trường hoặc

đi chơi theo luật giao thông đường bộ

Trang 3

Tiết 2: Tiếng việt

UÂN– UYÊNI.Mục tiêu:

- Đọc và viết được : Uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng.-Tranh minh hoạ luyện nói: Em thích đọc truyện

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút vần uân, Gọi 1

HS phân tích vần uân

Lớp cài vần uân

HD đánh vần vần uân

Có uân, muốn có tiếng xuân ta làm thế

nào?

Cài tiếng xuân

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuân

Gọi phân tích tiếng xuân

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuân

Dùng tranh giới thiệu từ “mùa xuân”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Gọi đánh vần tiếng xuân., đọc trơn từ

mùa xuân

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

huơ tay; đêm khuya

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

u – â – n – uân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm x đứng trước vần uân.Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – uân – xuân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 3 nhóm ĐT

Tiếng xuân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Trang 4

Hướng dẫn viết: uân, mùa xuân,.

Vần 2 : vần uyên (dạy tương tự )

Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng

Huân chương, tuần lễ, chim khuyên,

kể chuyện

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần

mới học và đọc trơn các từ trên

Gọi đọc toàn bảng

Tiết 3Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT

tranh rút câu, đoạn ghi bảng:

Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ

vào chữ theo lời đọc của giáo viên

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Em thích đọc

truyện

Em đã xem những cuốn truyện gì?

Trong số các truyện đã xem, em thích

nhất truyện nào? Vì sao?

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi: Tìm từ chứa vần uân và vần

uyên

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em, đồng thanh

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Học sinh kể tên những cuốn truyện đãxem và nêu cảm nghỉ vì sao thích

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 4em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Trang 5

ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học.

Ngµy so¹n:28/2/2010 Ngµy d¹y: Thø ba, ngµy 2/3/2010

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬPI.Mục tiêu

- Biết đọc,viết, so sánh các số tròn chục ; bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)

II.Đồ dùng dạy học:

-Các số tròn chục từ 10 đến 90

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Hai chục còn gọi là bao nhiêu?

Hãy viết các số tròn chục từ 2 chục đến

9 chục

So sánh các số sau: 40 … 80 , 80 … 40

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Tổ chức cho các em thi đua nối nhanh,

nối đúng

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra

nhận xét và làm bài tập

Gọi học sinh nêu kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh nêu: Hai chục gọi là hai mươi

20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

40 < 80 , 80 > 40

Học sinh nhắc tựa

Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 5 họcsinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tậpcủa nhóm mình

Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

Học sinh khoanh vào các sốCâu a: Số bé nhất là: 20Câu b: Số lớn nhất là: 90 Học sinh viết :

Trang 6

Giáo viên gợi ý học sinh viết các số tròn

chục dựa theo mô hình các vật mẫu

4.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

Câu a: 20, 50, 70, 80, 90Câu b: 10, 30, 40, 60, 80

Tiết 2: Tiếng việt

UÂT - UYÊTI.Mục tiêu:

- Đọc và viết được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng.-Tranh minh hoạ luyện nói: Đất nước ta tuyệt đẹp

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Viết bảng con

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút vần uât, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uât

Lớp cài vần uât

HD đánh vần vần uât

Có uât, muốn có tiếng xuất ta làm thế

nào?

Cài tiếng xuất

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuất

Gọi phân tích tiếng xuất

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuất

Dùng tranh giới thiệu từ “sản xuất”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

mùa xuân ; kể chuyện

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

u – â – tờ – uât hêm âm x đứng trước vần uât và thanhsắc trên âm â

Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – uât – xuât – sắc – xuất

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 3nhóm ĐT

Tiếng xuất

Trang 7

Gọi đánh vần tiếng xuất, đọc trơn từ sản

xuất

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uât, sản xuất

Vần 2 : vần uyêt (dạy tương tự )

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT

tranh rút câu, đoạn ghi bảng:

Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào

chữ theo lời đọc của giáo viên

Luyện nói: Chủ đề: “Đất nước ta tuyệt

đẹp”

+ Nước ta có tên là gì? Em nhận ra cảnh

đẹp nào trên tranh ảnh em đã xem?

+ Em biết nước ta hoặc quê hương em có

những cảnh nào đẹp?

Đọc sách kết hợp bảng con.GV đọc mẫu 1

lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:Tìm vần tiếp sức:

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 emToàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em, đồng thanh

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Học sinh nói theo hướng dẫn của giáoviên

Học sinh tự nói theo chủ đề

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6em

Toàn lớp

CN 1 em

Trang 8

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

CÂY GỖ

I.MỤC TIÊU:

- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ

- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Tranh minh hoạ + SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Tiết trước các con học bài gì?(Cây Hoa)

-Cây hoa có những bộ phận chính nào?(Rể,

thân ,lá ,hoa)

-Trồng hoa để làm gì?(làm cảnh, trang trí)

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Quan sát cây gỗ

MT : HS nhận ra cây nào là cây gỗ và phân biệt được các bộ phận chính của câygỗ

Cách tiến hành:

- Cho HS đi quanh sân và yêu cầu HS chỉ đâu

là cây gỗ ?

- Cây gỗ này tên là gì ?

- Hãy chỉ thân, lá, rễ

- Em có thấy rễ không ?

- GV chỉ cho HS thấy 1 số rễ trồi lên mặt đất,

còn các rễ khác ở dưới lòng đất tìm hút thức ăn

nuôi cây

- Cây này cao hay thấp?

- Thân như thế nào?

- Cứng hay mềm

- Cho lớp xếp 1 hàng đi ra sân trường

- Cây xà cừ

- Có 1 số rễ trồi lên mặt đất

- Cây này cao

- Thân to

- HS sờ thử : Cứng

Trang 9

- Hãy chỉ thân lá của cây.

Kết luận: Giống như các cây khác, cây gỗ có

rễ, thân, lá, hoa nhưng cây gỗ có thân to cao

cho ta gỗ để dùng và có nhiều lá toả bóng mát

- HS chỉ

Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

MT :

-HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa vào các hình trong SGK

-HS biết ích lợi của việc trồng cây gỗ

Cách tiến hành

*Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi :

- Cây gỗ được trồng ở đâu?

- Kể tên 1 số cây gỗ mà bạn biết ?

- Trong lớp mình, ở nhà bạn những đồ dùng

nào được làm bằng gỗ ?

- GV gọi 1 số em đại diện lên trình bày

- GV nhận xét tuyên dương

GV kết luận : Cây gỗ được trồng lấy gỗ làm

đồ dùng, cây có nhiều tán lá để che bóng

mát, chắn gió , rễ cây ăn sâu vào lòng đất

phòng tránh xói mòn của đất

- Các em phải biết giữ gìn và chăm sóc cây

xanh

- HS lật SGK

- Thảo luận nhóm đôi

- 1 em hỏi 1 em trả lời

- Sau đó đổi lại

- Lớp bổ sung

4.Củng cố – Dặn dò :

-Vừa rồi cácem học bài gì ?

-Hãy nêu lại các bộ phận của cây

-Ích lợi của việc trồng cây

-GV nhận xét, tuyên dương

-Nhận xét tiết học

Ngµy so¹n:28/2/2010 Ngµy d¹y: Thø tư, ngµy 3/3/2010

Trang 10

-Các bó, mỗi bó có một chục que tính và các thẻ chục trong bộ đồ dùng học toán của học sinh Bộ đồ dùng toán 1.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài học

Gọi học sinh làm bài tập 3,4 trên bảng

2.Bài mới :

3 Giới thiệu cách cộng các số tròn chục:

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác trên

que tính:

Hướng dẫn học sinh lấy 30 que tính (3 bó

que tính) Sử dụng que tính để nhận biết:

30 có 3 chục và 0 đơn vị (viết 3 ở cột chục,

viết 0 ở cột đơn vị) theo cột dọc

Yêu cầu lấy tiếp 20 que tính (2 bó que tính)

xếp dưới 3 bó que tính trên

Gộp lại ta được 5 bó que tính và 0 que tính

rời Viết 5 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật cộng

 Đặt tính:

Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột

chục, đơn vị thẳng cột đơn vị

Viết dấu cộng (+) Viết vạch ngang

Tính : tính từ phải sang trái

Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng

4.Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính viết

số thẳng cột, đặt dấu cộng chính giữa các

số

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách tính nhẩm và nhẩm

Bài 3 : Học sinh khoanh vào các sốBài 4 : Học sinh viết bang con

Học sinh thao tác trên que tính vànêu được 30 có 3 chục và 0 đơn vị;

20 có 2 chục và 0 đơn vị

Gộp lại ta được 50 có 5 chục và 0đơn vị

Nhắc lại quy trình cộng hai số trònchục

Học sinh làm VBT và nêu kết quả

Trang 11

kết quả.

20 + 30 ta nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục

Vậy: 20 + 30 = 50

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt

bài toán

Hỏi: Muốn tính cả hai thùng đựng bao

nhiêu cái bánh ta làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

30 + 20 = 50 (gói bánh)

Đáp số: 50 gói bánhHọc sinh nêu lại cách cộng hai sốtròn chục, đặt tính và cộng 70 + 20

Tiết 2: Tiếng việt

UYNH - UYCHI.Mục tiêu:

- Đọc và viết được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huych.; từ và các câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đèn đầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi học sinh chỉ một số tiếng, từ theo ý

của giáo viên có trong bài đọc để tránh

học sinh đọc vẹt bài đọc

Viết bảng con

2.Bài mới:

tuyệt đối ; quyết tâm

Trang 12

GV giới thiệu tranh rút vần uynh,

Gọi 1 HS phân tích vần uynh

Lớp cài vần uynh

HD đánh vần vần uynh

Có uynh, muốn có tiếng huynh ta làm thế

nào?

Cài tiếng huynh

Gọi phân tích tiếng huynh

GV hướng dẫn đánh vần tiếng huynh

Dùng tranh giới thiệu từ “phụ huynh”

Gọi đánh vần tiếng huynh, đọc trơn từ phụ

huynh

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hướng dẫn viết: uynh, phụ huynh

Vần 2 : vần uych (dạy tương tự )

Đọc từ ứng dụng

Luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch,

uỳnh uỵch

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới

học và đọc trơn tiếng, đọc trơn các từ trên

Tiết 3

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc trơn vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT

tranh minh hoạ rút câu và đoạn ghi bảng:

Luyện nói: Chủ đề: “Đèn dầu, đèn điện,

đèn huỳnh quang”

+ Tên của mỗi loại đèn là gì?

+ Nhà em có những loại đèn gì?

+ Nó dùng gì để thắp sáng?

+ Khi muốn cho đèn sáng hoặc thôi

không sáng nữa em phải làm gì?

Khi không cần dùng đèn nữa có nên để

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm h đứng trước vần uynh

Toàn lớp

Hờ – uynh – huynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 3 nhóm ĐT

Tiếng huynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

1 em

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em CN 2 em, đồng thanh

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Học sinh làm việc trong nhóm nhỏ 4

em, nói cho nhau nghe về nội dungcủa các câu hỏi do giáo viên đưa ravà tự nói theo chủ đề theo hướng dẫncủa giáo viên

Trang 13

đèn sáng không? Vì sao?

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi: Kết bạn

Giáo viên gọi học sinh chia thành 3 nhóm

mỗi nhóm khoảng 7 em Thi tìm bạn

thân

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con

6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 emĐại diện 3 nhóm mỗi nhóm 7 họcsinh lên chơi trò chơi

Tiết 4: Thủ công

CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬTI.Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật

- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình chữ nhật dán trên nền tờ giấy trắn có kẻ ô

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

3.Bài mới:

 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan

sát và nhận xét:

Hát

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn chogiáo viên kểm tra

Ngày đăng: 19/04/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật mẫu (H1) - LOP 1 TUAN 24-2B CKN
Hình ch ữ nhật mẫu (H1) (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w