1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GIAO AN LOP 1-TUAN 24

18 436 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp hs: - Biết đặt tính, làm tính cộng các số trịn chục, cộng nhẩm các số trịn chục trong phạm vi 90; giải được bài tốn cĩ phép cộng.. - Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số

Trang 1

TUẦN 24

TPPCT : 89

MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số trịn chục; bước đầu nhận biết cấu tạo số trịn chục ( 40 gồm 4 chục và o đơn vị)

- HS làm các bài tập 1,2,3,4 sgk/128

II Chu ẩn bị :

- SGK

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Các số tròn chục

- Gọi 2 hs lên bảng viết:

+ Từ 10 đến 90

+ Từ 90 đến 10

- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Luyện

tập” (Ghi)

 Hoạt động: Thực hành

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài

- Nối như thế nào?

- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội

dung bài 1 Gọi 1 hs lên bảng nối

- GV nhận xét

Bài 2:

- Đọc yêu cầu bài

- Còn các số 70, 50, 80 gồm mấy

chục, mấy đơn vị?

- Gọi hs đọc bài mình làm

- GV nhận xét

Bài 3:

- Đọc yêu cầu bài

HO

ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát

HS nhận xét

HS nhắc lại

Nối Nối chữ với số

HS nhận xét

Viết

HS đọc: 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

HS làm bài

HS nhận xét

a) Khoanh tròn vào số bé nhất: 30,

40, 20, 50, 30 b) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 10,

Trang 2

- Cho hs đổi vở để kiểm tra nhau.

Bài 4:

- Đọc yêu cầu bài

- Gọi hs đọc bài mình làm

- GV nhận xét

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Hãy đọc các số từ 10 đến 90 và

ngược lại

- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính

xác

Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Cộng các số tròn

chục.” trang 129

80, 60, 90, 70

HS làm bài:

a) Khoanh vào 20 b) Khoanh vào 90

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: 80,

20, 70, 50, 90

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: 10,

40, 60, 80 30

HS làm bài:

a) 20, 50, 70, 80 b) 80, 60, 40, 30, 10

HS nhận xét

Luyện tập

3 hs đọc

Trang 3

TUẦN 24

TPPCT : 90

MÔN: TOÁN BÀI: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết đặt tính, làm tính cộng các số trịn chục, cộng nhẩm các số trịn chục trong phạm vi 90; giải được bài tốn cĩ phép cộng

- HS làm các bài at65p 1,2,3 sgk/129

II Chu ẩn bị :

- Bảng cài, que tính

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- Gọi 2 hs lên bảng làm

1) Viết số:

30 gồm … chục và … đơn vị

70 gồm … chục và … đơn vị

2) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: 70,

10, 20, 50

- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Cộng các

số tròn chục” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

30 + 20

- GV cài 3 chục que tính lên bảng cài

+ Em đã lấy bao nhiêu que tính?

- GV cài 2 chục que tính:

+ Vừa lấy mấy que? (gắn số 20)

- Cả 2 lần lấy là bao nhiêu que tính?

- Hãy đọc phép tính

- Cách đặt tính viết

+ Số 30 gồm mấy đơn vị? (Ghi 3 ở

cột chục, số 0 ở cột đơn vị)

+ Số 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

(Số 0 thẳng cột với 0, 2 thẳng cột với

3)

+ Như vậy viết như thế nào?

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Hát

- HS nhận xét

- HS nhắc lại

- HS lấy 3 chục que tính

- 30 que tính

- 20 que tính

- 50 que

- 3 chục + 2 chục = 5 chục

- 3 chục, 0 đơn vị

- 2 chục, 0 đơn vị

- Đặt hàng đơn vị, thẳng hàng

Trang 4

+ Ta bắt đầu cộng từ hàng đơn vị.

+ Tính từ phải qua trái

30

+20

50

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài

- Khi tính ta phải chú ý viết kết quả

thẳng hàng với các số trong phép

tính

- Gọi 3 hs lên bảng làm

- GV nhận xét

Bài 2:

- Đọc yêu cầu bài

- Cách tính 20 + 30 =

+ Hai mươi còn gọi là mấy chục?

(Ghi 2 chục và dấu +)

+ 2 chục cộng 3 chục bằng mấy

chục? (Ghi)

+ Vậy 20 + 30 =? (ghi)

- Gọi 3 hs đọc kết quả

- GV nhận xét

Bài 3: Thùng thứ nhất đựng 20 gói

bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh

Hỏi cả 2 thùng đựng bao nhiêu gói

bánh?

- Đề toán cho biết gì? (Ghi)

- Hỏi gì? (Ghi)

đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

- HS lên bảng làm

- 0 cộng 0 bằng 0 viết 0

- 3 cộng 2 bằng 5 viết 5

- Tính

- HS làm bài

- HS nhận xét

- Tính nhẩm

- 2 chục

- 2 chục + 3 chục = 5 chục

- 50

- HS làm bài

- HS nhận xét

- 2 hs đọc bài toán

Thùng 1: 20 gói bánh Thùng 2: 30 gói bánh Có tất cả: … gói bánh

40 50 30 10 20 60 +30 +40 +30 +70 +50 +20

70 90 60 80 70 80

50 + 10 = 60 50 + 40 = 90

Trang 5

- Để biết bao nhiêu gói bánh ta làm

phép tính gì?

- Gọi 1 hs lên bảng làm

- GV nhận xét

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính

xác

Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Luyện tập” trang

130

Tính cộng

Bài giải:

Cả hai thùng đựng là:

20 + 30 = 50 (gói bánh)

Đáp số: 50 gói bánh

- HS nhận xét

- Cộng các số tròn chục

- HS đứng lên đọc kết quả nhanh

Trang 6

TUẦN 24

TPPCT : 24

MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

BÀI: CÂY GỖ

I Mục tiêu: Sau giờ học hs:

- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ

- Chỉ được rễ, thân, al1, hoa của cây gỗ

HSKG : So sánh các bộ phận chính, hình dạng, kích thước, ích lợi của cây

rau và cây gỗ

II Chu ẩn bị :

- Hình ảnh các cây gỗ trong SGK

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Cây hoa

- Gọi 2 hs trả lời

+ Cây hoa được dùng để làm gì?

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Bàn ghế em ngồi học được làm bằng

gì?

- Ngoài để lấy gỗ, cây gỗ có rất nhiều

lợi ích

- Để tìm hiểu rõ hơn, hôm nay học bài

“Cây gỗ” (Ghi)

 Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

+ Tên của cây gỗ là gì?

+ Các bộ phận của cây?

+ Cây có đặc điểm gì? (cao, thấp, to,

nhỏ)

Bước 2: Kiểm tra

- GV : Cây gỗ giống các cây rau, cây

hoa, cũng có rễ, thân, lá NHưng cây

gỗ có thân to, cành lá xum xuê làm

bóng mát

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

o Hát

o Để trang trí, làm cảnh, làm nước hoa

- HS nhắc lại

- HS quan sát các cây ở sân trường, phân biệt được cây gỗ, cây hoa

- HS trả lời

- HS nhận xét

Trang 7

Bước 1: giao nhiệm vụ.

- GV ghi bảng

+ Cây gỗ được trồng ở đâu?

+ Kể tên một số cây gỗ?

+ Đồ dùng nào được làm bằng gỗ?

+ Cây gỗ có lợi ích gì?

Bước 2: Kiểm tra

+ GV: Cây gỗ được trồng để lấy gỗ,

làm bóng mát, ngăn lũ, cây gỗ có rất

nhiều lợi ích

 Hoạt động 3: Trò chơi

- GV cho hs tự làm cây gỗ

- 1 số hs hỏi:

+ Bạn tên là gì?

+ Bạn trồng ở đâu?

+ Bạn có lợi ích gì?

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Cây gỗ có lợi ích gì?

-So sánh các bộ phận chính, hình dạng,

kích thước, ích lợi của cây rau và cây

gỗ

Nhận xét – tuyên dương-dặn dò:

Chuẩn bị bài “Con cá.”

- 4hs/ nhóm

- HS thảo luận, 1 em đọc câu hỏi, 1 em trả lời

- Tủ, bàn ghế, kệ

- Tỏa bóng mát, chống lũ, làm vật dụng …

- Từng nhóm trình bày, nhận xét

- HS trả lời

- Tôi tên là phượng vĩ

- Tôi trồng ở sân trường

- HS nào trả lời đúng sẽ thắng

- 1 hs lên chơi

- Cây gỗ

- Cây gỗ được trồng để lấy gỗ, làm bóng mát, ngăn lũ

HSKG

Trang 8

TUẦN 24

TPPCT : 91

MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giup hs củng cố.

- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số trịn chục; bước đầu biết về tính chất phép cộng; biết giải tốn cĩ phép cộng

- HS làm các bài tập 1,2(a),3,4 sgk/130

- HSKG làm phần cịn lại của bài 2

II Chu ẩn bị :

- Bảng phụ

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Cộng các số tròn

chục

- Kiểm tra hs về tính cộng nhẩm các

số tròn chục

- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Luyện

tập” (Ghi)

 Hoạt động: Thực hành

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài

Gọi 3 hs lên bảng làm

- GV nhận xét

Bài 2:

- Đọc yêu cầu bài

- Gọi 3 hs lên bảng làm phần a

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Hát

- HS nhận xét

- HS nhắc lại

- Đặt tính rồi tính

- HS làm bài

- HS nhận xét

Tính nhẩm

40 30 10 50 60 30 +20 +30 +70 +40 +20 +40

60 60 80 90 80 70

Trang 9

+ GV chỉ vào:

30+ 20 = 50 và 20 + 30 = 50

+ Các số trong 2 phép tính này như

thế nào?

+ Vị trí của chúng như thế nào?

+ Kết quả như thế nào?

+ GV: Khi ta đổi chỗ các số trong

phép cộng thì kết quả không thay đổi

- Gọi hs đọc kết quả phần a

- GV nhận xét

Bài 3: Lan hái được 20 bông hoa, Mai

hái được 10 bông hoa Hỏi cả 2 bạn

hái được bao nhiêu bông hoa?

- Gọi 2 hs lên bảng: 1 hs tóm tắt, 1 hs

giải

Tóm tắt:

Lan: 20 bông hoa

Mai: 10 bông hoa

Có tất cả: … bông hoa?

- GV nhận xét

Bài 4:

- Đọc yêu cầu bài

- Nhẩm kết quả của các phép tính

cộng rồi mới nối

- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội

dung bài, gọi 1 hs lên nối

- GV nhận xét

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính

xác

Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Trừ các số tròn

chục.” ở trang 131

- Các số giống nhau

- Thay đổi

- Bằng nhau và bằng 50

- HS nhắc lại

- HSKG làm phần b

- HS nhận xét

- 2 hs đọc đề bài

Bài giải:

Hai bạn hái được là:

20 + 10 = 30 (bông hoa) Đáp số: 30 bông hoa

- HS nhận xét

- Nối

- HS nhận xét

- Luyện tập

30 + 20 = 50 40 + 50 = 90 10 + 60 = 70

20 + 30 = 50 50 + 40 = 90 60 + 10 = 70

30cm + 10 cm = 40 cm 50cm + 20cm = 70cm 40cm + 40 cm = 80cm 20cm + 30cm = 50 cm

Trang 10

TUẦN 24

TPPCT : 24

MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: ĐI BỘ ĐÚNG QUI ĐỊNH (T2)

I Mục tiêu:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thơng địa phương

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

HSKG: Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định.

II Chu ẩn bi :

- Tranh ở bài tập 1 phóng to

- Bìa cứng để vẽ đèn tín hiệu mành xanh đỏ

- Mô hình đèn tín hiệu giao thông, vạch dành cho người đi bộ

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Đi bộ đúng quy

định (T1)

- Gọi 2 hs trả lời:

+ Ở thành phố đi bộ trên đâu? Khi

qua đường đi vào đâu?

+ Ở nông thôn đi như thế nào?

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Đi bộ

đúng qui định (T2)” (Ghi)

 Hoạt động 1: Làm bài tập 4

- Nối tranh vẽ người đi bộ đúng quy

định với khuôn mặt tươi cười, giải

thích vì sao?

- Đánh dấu + vào  dưới tranh tương

ứng với việc đã làm

-GV:

+ Khuôn mặt tươi cười nối với tranh

1, 2, 3, 4, 5, 6 vì những người trong

tranh đã đi đúng quy định

+ Các bạn ở những tranh 5, 7, 8 thực

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

- Hát

- Ở thành phố cần đi bộ trên vỉa hè, khi qua đường thì theo tín hiệu đèn xanh, đi vào vạch sơn trắng quy định

- Ở nông thôn đi theo lề đường phía tay phải

- HS nhắc lại

- Từng hs làm bài

- HS trình bày trước lớp theo từng tranh bổ sung ý kiến

Đi bộ trên vỉa hè Lòng đường để cho xe Nếu hè đường không có Sát lề phải ta đi

Đến ngã tư đèn hiệu Nhớ đi vào vạch sơn

Em chớ quên luật lệ

An toàn còn gì hơn

Trang 11

hiện sai quy định về an toàn giao

thông, có thể gây tai nạn giao thông,

nguy hiểm đến tính mạng của bản

thân

+ Khen ngợi những hs đã thực hiện

việc đi lại theo các tranh 1, 2, 3, 4, 6 ,

nhắc nhở các em còn thực hiện sai

Hoạt động 2: Làm bài tập 3

- Các bạn nào đi đúng quy định?

Những bạn nào đi sai quy định? Vì

sao?

- Những bạn đi dưới lòng đường có

thể gặp điều nguy hiểm gì?

- Nếu thấy bạn mình đi như thế nào,

các em sẽ nói gì với các bạn?

- GV: 2 bạn đi trên vỉa hè là đúng

quy định, 3 bạn đi dưới lòng đường là

sai Đi dưới lòng đường như vậy gây

cản trở giao thông, có thể gây tai nạn

nguy hiểm Nếu thấy bạn đi như thế

các em cần khuyên bạn đi trên vỉa hè

vì đi dưới lòng đường là sai qui định

rất nguy hiểm

Hoạt động 3: Làm bài tập 5

- GV cho HS chơi trò chơi: đèn đỏ,

xanh, vàng

+ GV hô “đèn xanh”

+ GV hô “đèn vàng”

+ GV hô “đèn đỏ”\

Hoạt động 4: Đọc phần ghi nhớ

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Thảo luận cặp đôi

HSKG

- HS trình bày trước lớp, bổ sung cho nhau

- HS quay 2 tay xung quanh như

xe cộ đang đi lại trên đường

- 2 tay quay chậm lại như xe cộ giảm tốc độ

- Tất cả dừng lại

- HS chơi

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

Đi bộ trên vỉa hè

Lòng đường để cho xe/Nếu hè

đường không có/Sát lề phải ta

đi./Đến ngã tư đèn hiệu./Nhớ đi vào

vạch sơn/ Em chớ quên luật lệ An

toàn còn gì hơn.

Trang 12

- Vừa học bài gì?

- Gọi hs đọc câu thơ cuối

Nhận xét – Tuyên dương – Dặn dò:

Ôn lại bài

- Đi bộ đúng qui định (tiết 1)

- 3 hs đọc

Trang 13

TUẦN 24

TPPCT : 24

MÔN: THỦ CÔNG BÀI: CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (TIẾT 1)

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách kẻ,cắt dán được hình chữ nhật

- Học sinh kẻ,cắt dán được hình chữ nhật theo 2 cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

- HS khéo tay : Kẻ, cắt dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Cĩ thể kẻ, cắt , dán được hình chữ nhật cĩ kích thước khác

II Chuẩn bị:

- GV: hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô

Tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn

- HS: Giấy màu, giấy vở, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ, vở thủ công

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Kẻ các đoạn thẳng cách

đều

- Gọi 2 hs lên vẽ các đoạn thẳng cách

đều 2 ô

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Cắt, dán

hình chữ nhật” (Ghi)

 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- GV đính hình mẫu

- Hình chữ nhật có mấy cạnh?

- Độ dài các cạnh như thế nào?

- Như vậy hình chữ nhật có 2 cạnh

dài bằng nhau

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hát

HS nhận xét

HS nhắc lại

HS quan sát

2 cạnh 5 ô, 2 cạnh 7 ô

Trang 14

 Hoạt động 2: Hướng dẫn.

Hướng dẫn kẻ hình chữ nhật (cách 1)

- Kẻ hình chữ nhật

+ GV ghim tờ giấy lên bảng

+ Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô

+ Từ điểm A đếm xuống dưới 5 ô

theo đường kẻ ta được điểm D

+ Từ A và D đếm sang phải 7 ô, theo

đường kẻ ta được điểm B, C

+ Nối lần lượt các điểm A đến B, B

đến C, C đến D, D đến A ta được

hình chữ nhật ABCD

- Cắt rời hình chữ nhật

+ Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA

dược hình chữ nhật

+ Bôi hồ, dán cân đối, phẳng

Hướng dẫn kẻ hình chữ nhật (cách 2)

- Kẻ hình chữ nhật này phải cắt 4

cạnh thừa giấy vụn

- Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2

cạnh của hình chữ nhật có độ dài cho

trước Chỉ cần cắt hai cạnh còn lại

- Từ đỉnh A ở góc tờ giấy màu, lấy 1

cạnh 7 ô, lấy 1 cạnh 5 ô, ta được cạnh

AB, AD, Từ B kẻ xuống từ D kẻ sang

phải 2 đường thẳng kẻ gặp nhau tại

điểm C và được hình chữ nhật

ABCD

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

Nhận xét – tuyên dương – dặn dò:

- Tập kẻ, cắt hình chữ nhật trên vở

cho khéo để tiết sau kẻ, cắt hình chữ

nhật trên giấy màu

HS kẻ, cắt hình chữ nhật trên tờ giấy vở

HS kẻ, cắt hình chữ nhật trên tờ giấy vở

HSKT : cắt dán hình chữ nhật cĩ kích

thước khác Cắt, dán hình chữ nhật

Trang 15

TUẦN 24

TPPCT : 92

MÔN: TOÁN BÀI: TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC.

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết đ8ạt tính, làm tính, trừ nhẩm các số trịn chục; biết giải tốn cĩ lời văn

- HS làm các bài tập 1,2,3 sgk/131

- HSKG: làm bài 4 sgk/131

IIChuẩn bị:

- Bảng cài, que tính

III N ội dung :

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- Gọi 2 hs lên bảng làm: Đặt tính rồi

tính:

- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Trừ các

số tròn chục” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

các số tròn chục

Bước 1: Giới thiệu 50 – 20 = 30

- GV cài 5 chục que tính lên bảng

+ Em lấy bao nhiêu que tính? (Ghi

50)

- GV rút hàng trên gắn xuống hàng

dưới 2 chục que tính

+ Vừa tách ra bao nhiêu que? (Ghi 20

cùng hàng 50)

+ Sau khi tách ra 20 que tính còn lại

bao nhiêu que tính?

+ Em làm như thế nào?

+ Hãy đọc phép tính (Ghi)

Bước 2; Giới thiệu kỹ thuật tính

- Cách đặt tính

HO

ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hát

2 hs làm

40 50 30 60 +30 +10 +50 +30

70 60 80 90

HS nhận xét

HS nhắc lại

HS lấy 5 chục que tính

50 que tính

HS tách 2 chục que tính

20 que tính

30 que tính

Tính trừ

50 – 20 = 30

50 -20

Ngày đăng: 03/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật” (Ghi) - Bài giảng GIAO AN LOP 1-TUAN 24
Hình ch ữ nhật” (Ghi) (Trang 13)
Hình chữ nhật ABCD. - Bài giảng GIAO AN LOP 1-TUAN 24
Hình ch ữ nhật ABCD (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w