1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 1 TUAN 25-2B CKN

28 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Giáo viên nêu tranh bài tập 3: Gọi học sinh đọc b

Trang 1

Tuần 25

Ngày soạn:7/3/2010 Ngày dạy: Thứ hai, ngày 8/3/2010

- Rèn cho hoùc sinh có những thái độ , hành vi đạo đức cúa ngời hoùc sinh

- Giáo dực hoùc sinh biết lễ phép với mọi ngời

II.Chuaồn bũ: Tranh minh hoaù phoựng to theo noọi dung baứi

-Bỡa caực toõng veừ ủeứn tớn hieọu maứu xanh, maứu ủoỷ

-Moõ hỡnh ủeứn tớn hieọu giao thoõng (ủoỷ, vaứng, xanh) vaùch daứnh cho ngửụứi ủi boọ

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1.KTBC:

Hoùc sinh tửù lieõn heọ veà vieọc mỡnh ủaừ cử xửỷ

vụựi baùn nhử theỏ naứo?

Goùi 3 hoùc sinh neõu

+ Baùn ủoự laứ baùn naứo?

+ Tỡnh huoỏng gỡ xaừy ra khi ủoự?

+ Em ủaừ laứm gỡ khi ủoự vụựi baùn?

+ Taùi sao em laùi laứm nhử vaọy?

+ Keỏt quaỷ nhử theỏ naứo?

GV nhaọn xeựt KTBC

2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi ghi tửùa

Hoaùt ủoọng 1 : Thảo luận nhóm , thời gian :5

Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung

Vaứi HS nhaộc laùi

Hoùc sinh hoaùt ủoọng nhóm vaứ neõu caực yự kieỏn cuỷa mỡnh khi thảo luận

Trang 2

Nhóm 3: Đi bộ đúng quy định là đi bộ nh thế

Giaựo vieõn keỏt luaọn:

Hoaùt ủoọng: Lieõn heọ thửùc teỏ:

Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh tửù lieõn heọ:

+ Em đã vâng lời thầy cô giáo nh thế nào ?

+ Em có thái độ nh thế nào đối với các bạn ?

+ Haứng ngaứy caực em thửụứng ủi boọ qua

ủửụứng naứo? ẹi ủaõu?

+ ẹửụứng giao thoõng ủoự nhử theỏ naứo? coự

ủeứn tớn hieọu giao thoõng hay khoõng? Coự vaùch

sụn daứnh cho ngửụứi ủi boọ khoõng?, coự vổa heứ

khoõng?

+ Em ủaừ thửùc hieọn vieọc ủi boọ ra sao?

Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

4.Daởn doứ: Hoùc baứi, chuaồn bũ baứi sau

Thửùc hieọn ủi boọ ủuựng quy ủũnh theo luaọt

giao thoõng ủửụứng boọ

Hoùc sinh phaựt bieồu yự kieỏn cuỷa mỡnh trửụực lụựp

Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

Hoùc sinh lieõn heõù thửùc teỏ theo tửứng caự nhaõn vaứ noựi cho baùn nghe theo noọi dung caực caõu hoỷi treõn

Hoùc sinh neõu teõn baứi hoùc vaứ trỡnh baứy quy ủũnh veà ủi boọ treõn ủửụứng ủeỏn trửụứng hoaởc ủi chụi theo luaọt giao thoõng ủửụứng boọ

Tieỏt 2 : Taọp ủoùc

TRệễỉNG EMI.Muùc tieõu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ : Coõ giaựo, daùy em, ủieàu hay, maựi trửụứng

- Hieồu noọi dung baứi: Ngoõi trửụứng laứ nụi gaộn boự thaõn thieỏt vụựi baùn hoùc sinh

- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2( SGK)

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK, baỷng nam chaõm

-Boọ gheựp vaàn cuỷa GV vaứ hoùc sinh

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Trang 3

1.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, chủ đề, tựa bài học

và ghi bảng

Tranh vẽ những gì?

Đó chính là bài học tập đọc đầu tiên về chủ

đề nhà trường qua bài “Trường em”

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Thứ hai: ai ≠ ay

Giảng từ: Trường học là ngôi nhà thứ hai

của em: Vì …

Cô giáo: (gi ≠ d)

Điều hay: (ai ≠ ay)

Mái trường: (ương ≠ ươn)

Các em hiểu thế nào là thân thiết ?

Gọi đọc lại các từ đã nêu trên bảng

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Trường em

Câu 1: Gọi đọc từ đầu - > của em

Câu 2: Tiếp - > anh em

Câu 3: Tiếp - > thành người tốt

Câu 4: Tiếp - > điều hay

Câu 5: Còn lại

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

3, 4 em đọc, học sinh khác nhận xét bạn đọc

Rất thân, rất gần gủi

Trang 4

+ Luyện đọc đoạn:

Cho điểm động viên học sinh đọc tốt đoạn

Thi đọc đoạn

Đọc cả bài

Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay ?

Giáo viên nêu tranh bài tập 3:

Gọi học sinh đọc bài, giáo viên nhận xét

Tiết 34.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

.Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

Trong bài trường học được gọi là gì?

Nhận xét học sinh trả lời

Cho học sinh đọc lại bài và nêu câu hỏi 2:

Nói tiếp : Trường học là ngôi nhà thứ hai

của em vì …

Nhận xét học sinh trả lời

Luyện nói:

Nội dung luyện nói:

Hỏi nhau về trường lớp

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Hỏi

nhau về trường lớp”

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Mỗi dãy : 5 em đọc

Mỗi đoạn đọc 2 em

Đọc nối tiếp đoạn 3 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc đoạn

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiếtHai, mái, dạy, hay

Đọc mẫu từ trong bài

Bài, thái, thay, chạy …Học sinh đọc câu mẫu trong bài, hai nhóm thi tìm câu có vần có tiếng mang vần ai, ay

2 em

2 em

Ngôi nhà thứ hai của em

Vì ở trường … thành người tốt

Luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Trang 5

Ngµy so¹n:7/3/2010 Ngµy d¹y: Thø ba, ngµy 9/3/2010

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬPI.Mục tiêu :

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có phép cộng II.Đồ dùng dạy học:

-Các số tròn chục từ 10 đến 90

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh làm bài và 4 SGK

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm và

điền kết quả vào ô trống trên hai bảng phụ

cho 2 nhóm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm BT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tăt bài

3học sinh thực hiện các bài tập, mỗi em làm 1 cột

Các em đặt tính và thực hiện vào BT, nêu miệng kết quả (viết các số cùng hàng thẳng cột với nhau)

Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 4 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình

9 0

7 0

4 0

2 0

3 0

S

Đ

S

Trang 6

toán rồi giải bài toán theo tóm tắt.

Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở BT và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Số bát nhà Lan có là:

20 + 10 = 30 (cái bát)

Đáp số : 30 cái bátHọc sinh thực hiện và nêu miệng kết quả

Nhắc lại tên bài học

Tiết 2: Chính tả

TRƯỜNG EM

I.Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Trường học là… anh em”: 26 chữ

trong khoảng 15 phút

- Điền được vần ai, ay ; chữ k, c vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2,3 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Nhận xét chung về sự chuẩn bị của học sinh

2.Bài mới:

 GV giới thiệu mục đích yêu cầu của

tiết học: HS chép lại chính xác, không mắc

lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài Trường em

-Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút

Ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Giáo viên chỉ thước cho các em đọc các chữ

Học sinh để lên bàn: vở tập chép (vở trắng), vở bài tập, bút chì, bút mực, thước kẻ để giáo viên kiểm tra

Học sinh lắng nghe

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc các tiếng: trường, ngôi,

Trang 7

các em thường viết sai.

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,

viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

hai, giáo, hiền, nhiều, thiết …Học sinh viết vào bảng con các tiếng trên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ai hoặc ay

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải Gà mái, máy càyCá vàng, thước kẻ, lá cọ

Trang 8

Tiết 3: Tập viết

TÔ CÁC CHỮ HOAI.Mục tiêu :

- Tô được các chữ A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần ai, ay, ao, âu ; các từ ngữ : mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( mỗi từ ngữ viết

được ít nhất 1 lần)

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Các chữ hoa: A, Ă, Â,B đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã

học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Chữ Ăvà chữ Â chỉ khác chữ A ở hai dấu

phụ đặt trên đỉnh

Chữ B gồm 1 nét móc và nét cong

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

Học sinh lắng nghe yêu cầu của giáo viên về học môn tập viết tập 2

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ A hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Học sinh nhận xét khác nhau giữa A, Ă và Â

Viết bảng con

Trang 9

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ A Ă Â ,B

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài

mới

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

CON CÁ

I.MỤC TIÊU :

- Kể tên và nêu ích lợi của cá

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh SGK

-Mỗi nhóm 1 con cá đựng trong lọ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

Trang 10

-Tiết trước các em học bài gì ?

-Cây gỗ có mấy bộ phận ? (Rể, thân,

lá, hoa)

-Cây gỗ trồng để làm gì ? (Để lấy gỗ,

toả bóng mát)

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Quan sát con cá được mang đến lớp

MT :

-HS nhận ra các bộ phận của con cá

-Mô tả được con cá bơi và thở như thế nào

Cách tiến hành

- GV giới thiệu con Cá: Con Cá này

tên là cá chép, nó sống ở ao, hồ, sông

- Các con mang đến loại cá gì?

- Hướng dẫn HS quan sát con cá

Mục tiêu: HS nhận ra các bộ phận của

con cá, mô tả được cá bơi và thở như

thế nào?

- GV nêu câu hỏi gợi ý

- Chỉ và nói tên bộ phận bên ngoài

con cá

- Cá bơi bằng gì?

- Cá thở bằng gì?

Bước 2: Cho HS thảo luận theo nội

dung sau:

- Nêu các bộ phận của Cá

- Tại sao con cá lại mở miệng?

- GV theo dõi, HS thảo luận

- GV cho 1 số em lên trình bày: Mỗi

nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi, các nhóm

khác bổ sung

GV kết luận: GV giảng: Con Cá có

đầu, mình, đuôi, các vây Cá bơi bằng

- HS quan sát

- HS lấy ra và giới thiệu

- Hoạt động nhóm

- Có đầu, mình, đuôi

- Bằng vây, đuôi

- Thảo luận nhóm

Trang 11

mang, cá há miệng ra để cho nước

chảy vào Khi cá ngậm miệng nước

chảy qua các lá mang oxy tan trong

nước được đưa vào máu cá

Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

MT :

-HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK.-Biết một số các bắt cá

-Biết ăn cá có lợi cho sức khoẻ

Cách tiến hành :

-GV cho HS thảo luận nhóm

-GV theo dõi, HS thảo luận

- GV cử 1 số em lên hỏi và trả lời :

GV nhận xét

GV kết luận : Ăn cá rất có lợi cho

sức khoẻ, khi ăn chúng ta cần phải cẩn

thận tránh mắc xương

- SGK

- Cho thảo luận nhóm 2

Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân với VBT bài 25

MT : Giúp HS khắc sâu biểu tượng về con cá

-GV hướng dẫn HS làm bài -HS làm bài

-Gọi HS đọc bài làm -HS đọc bài làm

4.Củng cố – Dặn dò :

-Vừa rồi các con học bài gì ?

- Cá có mấy bộ phận chính ?

+Ăn cá rất có lợi cho sức khỏe Các

con cần ăn cẩn thận khỏi bị mắc

xương Về nhà quan sát lại các tranh

SGK

- Nhận xét tiết học

Ngµy so¹n:7/3/2010 Ngµy d¹y: Thø t, ngµy 10/3/2010

Tiết 1: Toán

ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNHI.Mục tiêu :

Trang 12

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình, biết vẽ 1 điểm ở trong hoặc ở ngoài 1 hình, biết cộng, trừ số tròn chục, biết giải toán có phép cộng.

II.Đồ dùng dạy học:

-Mô hình như SGK Bộ đồ dùng toán 1III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Gọi học sinh làm bài tập trên

Giáo viên chỉ vào điểm A và nói: Điểm A

nằm trong hình vuông

Giáo viên chỉ vào điểm N và nói: Điểm N

nằm ngoài hình vuông

+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

hình tròn:(t¬ng tù )

3.Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài và

chữa bài

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hành ở bảng con

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

2 học sinh làm bài tập trên bảng

Một học sinh làm bài tập số 2, một học sinh làm bài tập số 5, cả lớp theo dõi nhận xét bạn làm

Học sinh theo dõi và lắng nghe

Học sinh nhắc lại: Điểm A nằm trong hình vuông Điểm N nằm ngoài hình vuông

Học sinh theo dõi và lắng nghe

Học sinh làm BT và nêu kết quả

Những điểm A, B, I nằm trong hình tam giác, những điểm C, D, E nằm ngoài hình tam giác

Yêu cầu học sinh chỉ vẽ được điểm, chưa yêu cầu học sinh ghi tên điểm, nếu học

A

N

Trang 13

Gọi học sinh nhắc lại cách tính giá trị của

biểu thức số có dạng như trong bài tập

Bài 4:

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài

toán

Hỏi: Muốn tính Hoa có tất cả bao nhiêu

quyển vở ta làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

sinh nào ghi tên điểm thì càng tốt

2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng

Tóm tắt:

Hoa có : 10 nhãn vở

Mua thêm : 20 nhãn vở

Có tất cả : nhãn vở

GiảiHoa có tất cả là:

10 + 20 = 30 (nhãn vở)

Đáp số: 30 nhãn vởHọc sinh nêu lại tên bài học, khắc sâu kiến thức bài học qua trò chơi

Tiết 2: Tập đọc

TẶNG CHÁUI.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non

- Hiểu nội dung bài : Bác hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

- Học thuộc lòng bài thơ

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Trang 14

Trong bài trường học được gọi là gì?

Vì sao nói: “Trường học là ngôi nhà thứ hai

của em” ?

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu về Bác Hồ

và rút tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Vở: (vở ≠ vỡ)

Gọi là: (là: l ≠ n)

Nước non: (n ≠ l)

Giảng từ: Nước non: Đất nước, non sông

Việt Nam

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Tặng cháu

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc liền 2 câu thơ

Thi đọc đoạn và cả bài thơ

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Mỗi dãy : 4 em đọc

Mỗi đoạn đọc 2 em

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

Ngày đăng: 23/04/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng bài 2, 5. - LOP 1 TUAN 25-2B CKN
Bảng b ài 2, 5 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w