+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Giáo viên nêu tranh bài tập 3: Gọi học sinh đọc b
Trang 1Tuần 25
Ngày soạn:7/3/2010 Ngày dạy: Thứ hai, ngày 8/3/2010
- Rèn cho hoùc sinh có những thái độ , hành vi đạo đức cúa ngời hoùc sinh
- Giáo dực hoùc sinh biết lễ phép với mọi ngời
II.Chuaồn bũ: Tranh minh hoaù phoựng to theo noọi dung baứi
-Bỡa caực toõng veừ ủeứn tớn hieọu maứu xanh, maứu ủoỷ
-Moõ hỡnh ủeứn tớn hieọu giao thoõng (ủoỷ, vaứng, xanh) vaùch daứnh cho ngửụứi ủi boọ
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC:
Hoùc sinh tửù lieõn heọ veà vieọc mỡnh ủaừ cử xửỷ
vụựi baùn nhử theỏ naứo?
Goùi 3 hoùc sinh neõu
+ Baùn ủoự laứ baùn naứo?
+ Tỡnh huoỏng gỡ xaừy ra khi ủoự?
+ Em ủaừ laứm gỡ khi ủoự vụựi baùn?
+ Taùi sao em laùi laứm nhử vaọy?
+ Keỏt quaỷ nhử theỏ naứo?
GV nhaọn xeựt KTBC
2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi ghi tửùa
Hoaùt ủoọng 1 : Thảo luận nhóm , thời gian :5
Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung
Vaứi HS nhaộc laùi
Hoùc sinh hoaùt ủoọng nhóm vaứ neõu caực yự kieỏn cuỷa mỡnh khi thảo luận
Trang 2Nhóm 3: Đi bộ đúng quy định là đi bộ nh thế
Giaựo vieõn keỏt luaọn:
Hoaùt ủoọng: Lieõn heọ thửùc teỏ:
Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh tửù lieõn heọ:
+ Em đã vâng lời thầy cô giáo nh thế nào ?
+ Em có thái độ nh thế nào đối với các bạn ?
+ Haứng ngaứy caực em thửụứng ủi boọ qua
ủửụứng naứo? ẹi ủaõu?
+ ẹửụứng giao thoõng ủoự nhử theỏ naứo? coự
ủeứn tớn hieọu giao thoõng hay khoõng? Coự vaùch
sụn daứnh cho ngửụứi ủi boọ khoõng?, coự vổa heứ
khoõng?
+ Em ủaừ thửùc hieọn vieọc ủi boọ ra sao?
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
4.Daởn doứ: Hoùc baứi, chuaồn bũ baứi sau
Thửùc hieọn ủi boọ ủuựng quy ủũnh theo luaọt
giao thoõng ủửụứng boọ
Hoùc sinh phaựt bieồu yự kieỏn cuỷa mỡnh trửụực lụựp
Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt
Hoùc sinh lieõn heõù thửùc teỏ theo tửứng caự nhaõn vaứ noựi cho baùn nghe theo noọi dung caực caõu hoỷi treõn
Hoùc sinh neõu teõn baứi hoùc vaứ trỡnh baứy quy ủũnh veà ủi boọ treõn ủửụứng ủeỏn trửụứng hoaởc ủi chụi theo luaọt giao thoõng ủửụứng boọ
Tieỏt 2 : Taọp ủoùc
TRệễỉNG EMI.Muùc tieõu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ : Coõ giaựo, daùy em, ủieàu hay, maựi trửụứng
- Hieồu noọi dung baứi: Ngoõi trửụứng laứ nụi gaộn boự thaõn thieỏt vụựi baùn hoùc sinh
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2( SGK)
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK, baỷng nam chaõm
-Boọ gheựp vaàn cuỷa GV vaứ hoùc sinh
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Trang 31.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, chủ đề, tựa bài học
và ghi bảng
Tranh vẽ những gì?
Đó chính là bài học tập đọc đầu tiên về chủ
đề nhà trường qua bài “Trường em”
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Thứ hai: ai ≠ ay
Giảng từ: Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em: Vì …
Cô giáo: (gi ≠ d)
Điều hay: (ai ≠ ay)
Mái trường: (ương ≠ ươn)
Các em hiểu thế nào là thân thiết ?
Gọi đọc lại các từ đã nêu trên bảng
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Trường em
Câu 1: Gọi đọc từ đầu - > của em
Câu 2: Tiếp - > anh em
Câu 3: Tiếp - > thành người tốt
Câu 4: Tiếp - > điều hay
Câu 5: Còn lại
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
3, 4 em đọc, học sinh khác nhận xét bạn đọc
Rất thân, rất gần gủi
Trang 4+ Luyện đọc đoạn:
Cho điểm động viên học sinh đọc tốt đoạn
Thi đọc đoạn
Đọc cả bài
Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay ?
Giáo viên nêu tranh bài tập 3:
Gọi học sinh đọc bài, giáo viên nhận xét
Tiết 34.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
.Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
Trong bài trường học được gọi là gì?
Nhận xét học sinh trả lời
Cho học sinh đọc lại bài và nêu câu hỏi 2:
Nói tiếp : Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em vì …
Nhận xét học sinh trả lời
Luyện nói:
Nội dung luyện nói:
Hỏi nhau về trường lớp
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Hỏi
nhau về trường lớp”
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Mỗi dãy : 5 em đọc
Mỗi đoạn đọc 2 em
Đọc nối tiếp đoạn 3 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc đoạn
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiếtHai, mái, dạy, hay
Đọc mẫu từ trong bài
Bài, thái, thay, chạy …Học sinh đọc câu mẫu trong bài, hai nhóm thi tìm câu có vần có tiếng mang vần ai, ay
2 em
2 em
Ngôi nhà thứ hai của em
Vì ở trường … thành người tốt
Luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Trang 5Ngµy so¹n:7/3/2010 Ngµy d¹y: Thø ba, ngµy 9/3/2010
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬPI.Mục tiêu :
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có phép cộng II.Đồ dùng dạy học:
-Các số tròn chục từ 10 đến 90
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi học sinh làm bài và 4 SGK
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm và
điền kết quả vào ô trống trên hai bảng phụ
cho 2 nhóm
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm BT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tăt bài
3học sinh thực hiện các bài tập, mỗi em làm 1 cột
Các em đặt tính và thực hiện vào BT, nêu miệng kết quả (viết các số cùng hàng thẳng cột với nhau)
Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 4 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình
9 0
7 0
4 0
2 0
3 0
S
Đ
S
Trang 6toán rồi giải bài toán theo tóm tắt.
Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở BT và nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Số bát nhà Lan có là:
20 + 10 = 30 (cái bát)
Đáp số : 30 cái bátHọc sinh thực hiện và nêu miệng kết quả
Nhắc lại tên bài học
Tiết 2: Chính tả
TRƯỜNG EM
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Trường học là… anh em”: 26 chữ
trong khoảng 15 phút
- Điền được vần ai, ay ; chữ k, c vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2,3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Nhận xét chung về sự chuẩn bị của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu mục đích yêu cầu của
tiết học: HS chép lại chính xác, không mắc
lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài Trường em
-Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút
Ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Giáo viên chỉ thước cho các em đọc các chữ
Học sinh để lên bàn: vở tập chép (vở trắng), vở bài tập, bút chì, bút mực, thước kẻ để giáo viên kiểm tra
Học sinh lắng nghe
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc các tiếng: trường, ngôi,
Trang 7các em thường viết sai.
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu
chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,
viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
hai, giáo, hiền, nhiều, thiết …Học sinh viết vào bảng con các tiếng trên
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ai hoặc ay
Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải Gà mái, máy càyCá vàng, thước kẻ, lá cọ
Trang 8Tiết 3: Tập viết
TÔ CÁC CHỮ HOAI.Mục tiêu :
- Tô được các chữ A, Ă, Â, B
- Viết đúng các vần ai, ay, ao, âu ; các từ ngữ : mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( mỗi từ ngữ viết
được ít nhất 1 lần)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Các chữ hoa: A, Ă, Â,B đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã
học trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ
Chữ Ăvà chữ Â chỉ khác chữ A ở hai dấu
phụ đặt trên đỉnh
Chữ B gồm 1 nét móc và nét cong
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
Học sinh lắng nghe yêu cầu của giáo viên về học môn tập viết tập 2
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ A hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Học sinh nhận xét khác nhau giữa A, Ă và Â
Viết bảng con
Trang 93.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ A Ă Â ,B
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
CON CÁ
I.MỤC TIÊU :
- Kể tên và nêu ích lợi của cá
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh SGK
-Mỗi nhóm 1 con cá đựng trong lọ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
Trang 10-Tiết trước các em học bài gì ?
-Cây gỗ có mấy bộ phận ? (Rể, thân,
lá, hoa)
-Cây gỗ trồng để làm gì ? (Để lấy gỗ,
toả bóng mát)
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Quan sát con cá được mang đến lớp
MT :
-HS nhận ra các bộ phận của con cá
-Mô tả được con cá bơi và thở như thế nào
Cách tiến hành
- GV giới thiệu con Cá: Con Cá này
tên là cá chép, nó sống ở ao, hồ, sông
- Các con mang đến loại cá gì?
- Hướng dẫn HS quan sát con cá
Mục tiêu: HS nhận ra các bộ phận của
con cá, mô tả được cá bơi và thở như
thế nào?
- GV nêu câu hỏi gợi ý
- Chỉ và nói tên bộ phận bên ngoài
con cá
- Cá bơi bằng gì?
- Cá thở bằng gì?
Bước 2: Cho HS thảo luận theo nội
dung sau:
- Nêu các bộ phận của Cá
- Tại sao con cá lại mở miệng?
- GV theo dõi, HS thảo luận
- GV cho 1 số em lên trình bày: Mỗi
nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi, các nhóm
khác bổ sung
GV kết luận: GV giảng: Con Cá có
đầu, mình, đuôi, các vây Cá bơi bằng
- HS quan sát
- HS lấy ra và giới thiệu
- Hoạt động nhóm
- Có đầu, mình, đuôi
- Bằng vây, đuôi
- Thảo luận nhóm
Trang 11mang, cá há miệng ra để cho nước
chảy vào Khi cá ngậm miệng nước
chảy qua các lá mang oxy tan trong
nước được đưa vào máu cá
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
MT :
-HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK.-Biết một số các bắt cá
-Biết ăn cá có lợi cho sức khoẻ
Cách tiến hành :
-GV cho HS thảo luận nhóm
-GV theo dõi, HS thảo luận
- GV cử 1 số em lên hỏi và trả lời :
GV nhận xét
GV kết luận : Ăn cá rất có lợi cho
sức khoẻ, khi ăn chúng ta cần phải cẩn
thận tránh mắc xương
- SGK
- Cho thảo luận nhóm 2
Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân với VBT bài 25
MT : Giúp HS khắc sâu biểu tượng về con cá
-GV hướng dẫn HS làm bài -HS làm bài
-Gọi HS đọc bài làm -HS đọc bài làm
4.Củng cố – Dặn dò :
-Vừa rồi các con học bài gì ?
- Cá có mấy bộ phận chính ?
+Ăn cá rất có lợi cho sức khỏe Các
con cần ăn cẩn thận khỏi bị mắc
xương Về nhà quan sát lại các tranh
SGK
- Nhận xét tiết học
Ngµy so¹n:7/3/2010 Ngµy d¹y: Thø t, ngµy 10/3/2010
Tiết 1: Toán
ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNHI.Mục tiêu :
Trang 12- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình, biết vẽ 1 điểm ở trong hoặc ở ngoài 1 hình, biết cộng, trừ số tròn chục, biết giải toán có phép cộng.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mô hình như SGK Bộ đồ dùng toán 1III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Gọi học sinh làm bài tập trên
Giáo viên chỉ vào điểm A và nói: Điểm A
nằm trong hình vuông
Giáo viên chỉ vào điểm N và nói: Điểm N
nằm ngoài hình vuông
+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài
hình tròn:(t¬ng tù )
3.Thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài và
chữa bài
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hành ở bảng con
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
2 học sinh làm bài tập trên bảng
Một học sinh làm bài tập số 2, một học sinh làm bài tập số 5, cả lớp theo dõi nhận xét bạn làm
Học sinh theo dõi và lắng nghe
Học sinh nhắc lại: Điểm A nằm trong hình vuông Điểm N nằm ngoài hình vuông
Học sinh theo dõi và lắng nghe
Học sinh làm BT và nêu kết quả
Những điểm A, B, I nằm trong hình tam giác, những điểm C, D, E nằm ngoài hình tam giác
Yêu cầu học sinh chỉ vẽ được điểm, chưa yêu cầu học sinh ghi tên điểm, nếu học
A
N
Trang 13Gọi học sinh nhắc lại cách tính giá trị của
biểu thức số có dạng như trong bài tập
Bài 4:
Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài
toán
Hỏi: Muốn tính Hoa có tất cả bao nhiêu
quyển vở ta làm thế nào?
Cho học sinh tự giải và nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
sinh nào ghi tên điểm thì càng tốt
2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng
Tóm tắt:
Hoa có : 10 nhãn vở
Mua thêm : 20 nhãn vở
Có tất cả : nhãn vở
GiảiHoa có tất cả là:
10 + 20 = 30 (nhãn vở)
Đáp số: 30 nhãn vởHọc sinh nêu lại tên bài học, khắc sâu kiến thức bài học qua trò chơi
Tiết 2: Tập đọc
TẶNG CHÁUI.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non
- Hiểu nội dung bài : Bác hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài thơ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Trang 14Trong bài trường học được gọi là gì?
Vì sao nói: “Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em” ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu về Bác Hồ
và rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Vở: (vở ≠ vỡ)
Gọi là: (là: l ≠ n)
Nước non: (n ≠ l)
Giảng từ: Nước non: Đất nước, non sông
Việt Nam
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Tặng cháu
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc liền 2 câu thơ
Thi đọc đoạn và cả bài thơ
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Mỗi dãy : 4 em đọc
Mỗi đoạn đọc 2 em
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ