1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 1 TUAN 26-2B CKN

25 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1: Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh bài tập 1 và cho biết: + Các bạn trong tranh đang làm gì?. + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho họ

Trang 1

TuÇn 26

Ngµy so¹n:14/3/2010 Ngµy d¹y: Thø hai, ngµy 15/3/2010

Tiết 1: ĐạÏo dức

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)I.Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghéphoa”

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

? đi bộ như thế nào là đúng quy định

Gọi 3 học sinh nêu

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh

quan sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2:Xin lỗi cô giáo khi đến lớp

muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi

nhóm thảo luận 1 tranh

Trang 2

Tranh 4: Nhóm 4

Gọi đại diện nhóm trình bày

GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho

các nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm

và vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được

người khác quan tâm, giúp đỡ

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc

lỗi, khi làm phiền người khác

4.Củng cố: Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng

lúc

nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bày trướclớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lờicảm ơn, lời xin lỗi

Tiết 2: Tập đọc

BÀN TAY MẸI.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của ban nhỏ

- Trả lời được các câu hỏi 1,2 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu

2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi 1,2

Trang 3

hỏi trong bài.

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)

Xương xương: (x ≠ s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm

cho đen lại Xương xương: Bàn tay gầy

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài 1: Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Tiết 3

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng,

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêucầu của giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn

2 em, lớp đồng thanh

Bàn,Đại diện 3 nhóm thi tìm tiếng có mangvần an, at

2 em

Trang 4

các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

em Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài

văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành

hỏi đáp theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong

chọn bạn hỏi đáp

5.Củng cố,dặn dò: Giáo dục các em yêu

quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học

giỏi để cha mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

Các cặp học sinh khác thực hành tươngtự như câu trên

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Ngµy so¹n:14/3/2010 Ngµy d¹y: Thø ba, ngµy 16/3/2010

II.Đồ dùng dạy học:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 5

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó,

mỗi bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2

chục que tính” Lấy thêm 3 que tính nữa

và nói: “Có 3 que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho

học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai

mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh

nhận biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng

con các số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, đọc và viết được số 23 (Haimươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 21 đến30

Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươimốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Haimươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… ,29

Học sinh thực hiện và nêu miệng kếtquả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kếtquả

Trang 6

tiết sau Nhắc lại tên bài học.

Đọc lại các số từ 20 đến 50

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bàitập 2 và 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

2.Bài mới:

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn

cần chép

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

 Thực hành bài viết

 Hướng dẫn các em tư thế ngồiviết,

cách cầm bút, đặt vở…

 Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng

2 học sinh làm bảng

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theoHọc sinh đọc thầm và tìm các tiếng khóhay viết sai: tuỳ theo học sinh nêunhưng giáo viên cần chốt những từ họcsinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên

Trang 7

từ hoặc SGK để viết.

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa

lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những

chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề

vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh

Tiết 3: Tập viết

TÔ CHỮ HOA C - D - ĐI.Mục tiêu :

- Tô được các chữ hoa : C, D, Đ

- Viết đúng các vần : an, at, anh, ach ; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 8

Hoạt động dạy Hoạt động học1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng

viết các từ: sao sáng, mai sau

2.Bài mới :

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ C

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trênbảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạnviết tốt

Trang 9

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

CON GÀ

I MỤC TIÊU :

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Tranh minh hoạ cho bài dạy

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Tiết trước các con học bài gì ? (Con Cá)

-Cá có những bộ phận chính nào ? (Đầu,

mình, đuôi và vây)

-Ăn cá có lợi gì ? (Có lợi cho sức khoẻ)

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

MT : HS biết được các bộ phận chính của con gà, ích lợi của việc nuôi gà.Cách tiến hành

GV nêu câu hỏi :

- Nhà em nào nuôi gà ?

- Nhà em nuôi gà công nghiệp hay gà ta?

- Gà ăn những thức ăn gì ?

- Nuôi gà để làm gì ?

Làm việc với SGK :

- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và

nêu các bộ phận bên ngoài của con gà, chỉ

rõ gà trống, gà mái, gà con

- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ

- GV cho 1 số em đại diện lên trình bày

- Lớp theo dõi

GV hỏi chung cho cả lớp:

- Gạo, cơm, bắp

- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh

- Từng nhóm đôi

- Dùng để lấy thức ăn

Trang 10

- Mỏ gà dùng làm gì?

- Gà di chuyển như thế nào? Có bay được

không?

- Nuôi gà để làm gì?

- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?

GV kết luận:

- Gà đều có đầu, mình, hai chân và hai

cánh Cánh có lông vũ bao phủ Thịt và

trứng rất tốt, cung cấp nhiều chất đạm, ăn

vào sẽ bổ cho cơ thể

- Đi bằng hai chân

- Để ăn thịt, lấy trứng

- Có bay được

- Ăn rất bổ và ngon

4.Củng cố – Dặn dò :

- Gà có những bộ phận chính nào?

- Gà có bay được không?

- Thịt, trứng gà ăn như thế nào?

- Theo dõi HS trả lời

+Thịt gà ăn rất ngon và bổ các con cần ăn

cẩn thận và đúng điều độ

- Nhận xét tiết học

Ngµy so¹n:14/3/2010 Ngµy d¹y: Thø t, ngµy 17/3/2010

II.Đồ dùng dạy học:

-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Gọi học sinh đọc và viết các số

từ 20 đến 50 bằng cách: Giáo viên đọc

cho học sinh viết số, giáo viên viết số gọi

học sinh đọc không theo thứ tự (các số từ

Trang 11

2.Bài mới :

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn

trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính

nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục,

có 4 que tính nữa nên viết 4 vào chỗ

chấm ở cột đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh

chỉ và đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng đọc và viết được các số từ

52 đến 60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, viết các số thích hợp vàochỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọcđược số 54 (Năm mươi tư)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 52 đến60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươihai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáumươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáoviên đọc và đọc lại các số đã viếtđược (Năm mươi, Năm mươi mốt,Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 61 đến69

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… ,70

Trang 12

đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69.

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết

quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Học sinh thực hiện VBT và đọc kếtquả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và4Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 51 đến 69

Tiết 2: Tập đọc

CÁI BỐNGI.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng dao

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay

mẹ và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

2.Bài mới:

 GV giới thiệu bài và rút tựa bài ghi

bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Lắng nghe

Trang 13

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Bống bang: (ông ≠ ong, ang ≠ an)

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

+ Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Bài 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần

anh, ach

Gọi học sinh đọc lại bài,

Tiết 34.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổsung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã

Mưa nhiều kéo dài

Học sinh nhắc lại

Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ

2 em, lớp đồng thanh

Trang 14

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng

câu và xoá bảng dần đến khi học sinh

thuộc bài thơ

Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

gọi học sinh trả lời và học sinh khác

nhận xét bạn, bổ sung cho bạn

5.Củng cố,dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ

theo sức của mình

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên:

Coi em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Tiết 4: Thủ công

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (t1)I.Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông

- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo

yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của

Hát

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn chogiáo viên kểm tra

Ngày đăng: 27/04/2015, 01:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w