Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1: Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh bài tập 1 và cho biết: + Các bạn trong tranh đang làm gì?. + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho họ
Trang 1TuÇn 26
Ngµy so¹n:14/3/2010 Ngµy d¹y: Thø hai, ngµy 15/3/2010
Tiết 1: ĐạÏo dức
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)I.Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghéphoa”
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
? đi bộ như thế nào là đúng quy định
Gọi 3 học sinh nêu
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh
quan sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2:Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm thảo luận 1 tranh
Trang 2Tranh 4: Nhóm 4
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho
các nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm
và vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được
người khác quan tâm, giúp đỡ
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc
lỗi, khi làm phiền người khác
4.Củng cố: Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng
lúc
nhau
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bày trướclớp
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lờicảm ơn, lời xin lỗi
Tiết 2: Tập đọc
BÀN TAY MẸI.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của ban nhỏ
- Trả lời được các câu hỏi 1,2 ( SGK )
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu
2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi 1,2
Trang 3hỏi trong bài.
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)
Xương xương: (x ≠ s)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm
cho đen lại Xương xương: Bàn tay gầy
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài 1: Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Tiết 3
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng,
Có 3 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêucầu của giáo viên
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn
2 em, lớp đồng thanh
Bàn,Đại diện 3 nhóm thi tìm tiếng có mangvần an, at
2 em
Trang 4các câu hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành
hỏi đáp theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong
chọn bạn hỏi đáp
5.Củng cố,dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học
giỏi để cha mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
Các cặp học sinh khác thực hành tươngtự như câu trên
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Ngµy so¹n:14/3/2010 Ngµy d¹y: Thø ba, ngµy 16/3/2010
II.Đồ dùng dạy học:
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 5*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó,
mỗi bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2
chục que tính” Lấy thêm 3 que tính nữa
và nói: “Có 3 que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho
học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai
mươi ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh
nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
con các số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, đọc và viết được số 23 (Haimươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 21 đến30
Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươimốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Haimươi chín), 30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… ,29
Học sinh thực hiện và nêu miệng kếtquả
Học sinh thực hiện VBT và nêu kếtquả
Trang 6tiết sau Nhắc lại tên bài học.
Đọc lại các số từ 20 đến 50
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bàitập 2 và 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
2.Bài mới:
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn
cần chép
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,
bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết
Hướng dẫn các em tư thế ngồiviết,
cách cầm bút, đặt vở…
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng
2 học sinh làm bảng
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theoHọc sinh đọc thầm và tìm các tiếng khóhay viết sai: tuỳ theo học sinh nêunhưng giáo viên cần chốt những từ họcsinh sai phổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Trang 7từ hoặc SGK để viết.
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa
lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những
chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh
Tiết 3: Tập viết
TÔ CHỮ HOA C - D - ĐI.Mục tiêu :
- Tô được các chữ hoa : C, D, Đ
- Viết đúng các vần : an, at, anh, ach ; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng
viết các từ: sao sáng, mai sau
2.Bài mới :
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ C
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trênbảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạnviết tốt
Trang 9Tiết 4: Tự nhiên xã hội
CON GÀ
I MỤC TIÊU :
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Tranh minh hoạ cho bài dạy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Tiết trước các con học bài gì ? (Con Cá)
-Cá có những bộ phận chính nào ? (Đầu,
mình, đuôi và vây)
-Ăn cá có lợi gì ? (Có lợi cho sức khoẻ)
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
MT : HS biết được các bộ phận chính của con gà, ích lợi của việc nuôi gà.Cách tiến hành
GV nêu câu hỏi :
- Nhà em nào nuôi gà ?
- Nhà em nuôi gà công nghiệp hay gà ta?
- Gà ăn những thức ăn gì ?
- Nuôi gà để làm gì ?
Làm việc với SGK :
- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và
nêu các bộ phận bên ngoài của con gà, chỉ
rõ gà trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ
- GV cho 1 số em đại diện lên trình bày
- Lớp theo dõi
GV hỏi chung cho cả lớp:
- Gạo, cơm, bắp
- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh
- Từng nhóm đôi
- Dùng để lấy thức ăn
Trang 10- Mỏ gà dùng làm gì?
- Gà di chuyển như thế nào? Có bay được
không?
- Nuôi gà để làm gì?
- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?
GV kết luận:
- Gà đều có đầu, mình, hai chân và hai
cánh Cánh có lông vũ bao phủ Thịt và
trứng rất tốt, cung cấp nhiều chất đạm, ăn
vào sẽ bổ cho cơ thể
- Đi bằng hai chân
- Để ăn thịt, lấy trứng
- Có bay được
- Ăn rất bổ và ngon
4.Củng cố – Dặn dò :
- Gà có những bộ phận chính nào?
- Gà có bay được không?
- Thịt, trứng gà ăn như thế nào?
- Theo dõi HS trả lời
+Thịt gà ăn rất ngon và bổ các con cần ăn
cẩn thận và đúng điều độ
- Nhận xét tiết học
Ngµy so¹n:14/3/2010 Ngµy d¹y: Thø t, ngµy 17/3/2010
II.Đồ dùng dạy học:
-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Gọi học sinh đọc và viết các số
từ 20 đến 50 bằng cách: Giáo viên đọc
cho học sinh viết số, giáo viên viết số gọi
học sinh đọc không theo thứ tự (các số từ
Trang 112.Bài mới :
*Giới thiệu các số từ 50 đến 60
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình
vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn
trên bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính
nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục,
có 4 que tính nữa nên viết 4 vào chỗ
chấm ở cột đơn vị
Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh
chỉ và đọc “Năm mươi tư”
Làm tương tự với các số từ 51 đến 60
Làm tương tự như vậy để học sinh nhận
biết số lượng đọc và viết được các số từ
52 đến 60
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài
*Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh
Học sinh theo dõi phần hướng dẫn củagiáo viên
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, viết các số thích hợp vàochỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọcđược số 54 (Năm mươi tư)
5 - >7 em chỉ và đọc số 51
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 52 đến60
Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươihai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáumươi)
Học sinh viết bảng con các số do giáoviên đọc và đọc lại các số đã viếtđược (Năm mươi, Năm mươi mốt,Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 61 đến69
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… ,70
Trang 12đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69.
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết
quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Học sinh thực hiện VBT và đọc kếtquả
30, 31, 32, …, 69
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và4Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 51 đến 69
Tiết 2: Tập đọc
CÁI BỐNGI.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay
mẹ và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài và rút tựa bài ghi
bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Lắng nghe
Trang 13rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Bống bang: (ông ≠ ong, ang ≠ an)
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:
Bài 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần
anh, ach
Gọi học sinh đọc lại bài,
Tiết 34.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổsung
Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Học sinh nhắc lại
Mỗi dãy : 2 em đọc
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ
2 em, lớp đồng thanh
Trang 141 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng
câu và xoá bảng dần đến khi học sinh
thuộc bài thơ
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
gọi học sinh trả lời và học sinh khác
nhận xét bạn, bổ sung cho bạn
5.Củng cố,dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ
theo sức của mình
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn củagiáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Tiết 4: Thủ công
CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (t1)I.Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông
- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo
yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn chogiáo viên kểm tra