- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách trình bày bài viết.. d/ Luyện nói: - GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu chủ đề luyện nói: Ngày chủ nhật - GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện - HS
Trang 1TUẦN 17THỨ HAI NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2010
HỌC VẦN:
BÀI 69: ăt - âtA/MỤC TIÊU:
- HS đọc được : ăt, ât, rửa mặt,đấu vật, từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được :ăt, ât,rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
3/Dạy vần mới: ăt, ât
- GV hỏi: Tiếng mặt có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- HS nêu: Vần ăt được cấu tạo bởi 2
âm, âm ă và âm t
- HS nêu: tiếng mặt có âm m đứng trước vần ăt đứng sau, dấu nặng dưới
âm ă
- HS đánh vần: tiếng ( Cá nhân, ĐT)
Trang 2- Yêu cầu so sánh vần: ăt, ât
- Dạy các bước tương tự vần ăt
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần ăt,ât được viết bởi mấy
con chữ?
- GV hỏi: Từ rửa mặt, đấu vật được
viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa
cho HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
* HD trò chơi củng cố:
- GV nêu tên trò chơi, HD thực hiện
- Tuyên dương, khen ngợi
-Khác: âm đầu vần: ă/ â
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
- HS nêu vần, tiếng , từ vừa học
Trang 3-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV choHS nhận biết: Phần 1,phần2
SGK,HD cách cầm sách của HS
+Yêu cầu HS đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“Cái mỏ tí hon Ta yêu chú lắm”
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu
chủ đề luyện nói: Ngày chủ nhật
- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói;
- Ngày chủ nhật bố mẹ đưa em đi chơi công viên
- Trong công viên có nhiều con vật rất đẹp
* HS yếu lặp lại câu luyện nói
- HS nêu vần, tiếng, từ vừa học
- HS tham gia trò chơi
- HS nghe dặn dò
ĐẠO ĐỨC : Tiết 17 TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (T2)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:
-Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.-Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
-HS rèn luyện kĩ năng: giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
Trang 4II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1.
- Bài hát : Em yêu trường em
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài
lên bảng
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi
BT3
- GV yêu cầu HS quan sát tranh BT3/27
và thảo luận nhóm đôi theo các nội dung
- Liên hệ : Trong lớp ta những bạn nào
đã ngồi học trật tự như các bạn trong
tranh ? Vì sao em phải ngồi học như
vậy ?
- Kết luận : Trong lớp, các em cần giữ
trật tự để nghe cô giảng bài, không
đùa nghịch, không nói chuyện riêng,
giơ tay xin phép khi muốn phát biểu.
2 Hoạt động 2 : Bài tập 4
- Yêu cầu HS quan sát tranh BT4/27 và
đánh dấu + vào bạn giữ trật tự trong giờ
Trang 5bạn, biết giữ trật tự trong giờ học.
3 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm 4
BT5/28
- GV yêu cầu HS quan sát tranh BT5/28
và thảo luận nhóm 4 theo các nội dung
sau :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Bạn nào mất trật tự trong giờ học ?
+ Việc làm của các bạn đúng hay sai ?
Vì sao ?
+ Mất trật tự trong giờ học có hai gì ?
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Kết luận :
+ Hai bạn đã giành nhau quyển truyện
gây mất trật tự trong giờ học.
+ Tác hại của việc làm mất trật tự
trong giờ học : không nghe cô giảng
bài, không hiểu bài; làm mất thời gian
của cô; ảnh hưởng đến các bạn.
- Hướng dẫn HS đọc 2 câu thơ cuối bài
+ Trong giờ học cần chú ý nghe cô giáo
giảng bài, Không đùa nghịch, không
làm việc riêng, giơ tay xin phép khi
muốn phát biểu.
+ Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi
học giúp các em thực hiện tốt quyền
được học tập của mình.
4 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- HS hát bài : Em yêu trường em
- Em phải làm gì khi cô giáo giảng bài ?
- Em cần xếp hàng thế nào khi ra vào lớp
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nêu mất trật tự trong giờ học: các em không nghe hết bài giảng
- HS đọc CN, ĐT
- HS nghe
- HS trả lời
- HS nghe kết luận
Trang 6Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được các số theo thứ tự quy định
- viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- HS làm bài tập: bài 1( cột 3,4) bài 2,3
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, BC - Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài vào phiếu bài
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài vào bảng
- Trò chơi : Ai nhanh hơn?
- Bài sau : Luyện tập chung.
- HS đọc bài làm
* Bài 3 : 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC
- HS nêu đề bài toán
- HS viết phép tính vào bảng con.a/ 4 + 3 = 7
b/ 7 – 2 = 5
- HS tham gia chơi
Trang 7HỌC VẦN:
BÀI ôt - ơt
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: rửa mặt, đấu vật
2/Bài mới:
3/Dạy vần mới: ôt - ơt
- GV hỏi: Tiếng cột có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- HS nêu: Vần ôt được cấu tạo bởi 2
âm, âm ô và âm t
Trang 8- GV đọc vần, HD phát âm vần: ơt
- Yêu cầu so sánh vần: ôt - ơt
- Dạy các bước tương tự vần ôt
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần ôt, ơt được viết bởi mấy
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
-Khác: Âm đầu vần ô/ơ
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- HS nêu vần,tiếng, từ vừa học
- HS đọc ( CN, ĐT)
Trang 9- GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2
SGK HD /HS cách cầm sách
+Yêu cầu HS đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“ Hỏi cây bao nhiêu tuổi Che tròn
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói;
- Bạn em tên là
- Bạn chơi với em rất thân, bạn thường giúp em làm những bài toán khó
* HS yếu lặp lại câu luyện nói
- HS nghe nói mẫu
- HS nêu
- HS tham gia trò chơi
- HS nghe dặn dò
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG( trang 91)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS
- Thực hiện được so sánh các số
Trang 10-Biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
-Biết cộng, trừ các số trong phạm vi10
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm bài tập: bài 1, bài 2( a,b,cột 1) bài 3( cột 1,2) bài 4
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, BC.
- Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta
học bài Luyện tập chung trang 91
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện tập :
* Bài 1 : SGK / 91
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nối các chấm theo
- Yêu cầu HS nhìn vào hình vẽ và tự nêu
đề bài theo nhiều cách khác nhau
Trang 11- Yêu cầu HS làm phép tính vào vở
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dị :
- Trị chơi : Xếp hình (Bài 5/91)
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS lấy hộp đồ dùng để xếp
hình
- Nhận xét, tuyên dương
- Bài sau : Luyện tập chung /92
- Viết phép tính vào vởa/5 + 4 = 9 b/ 7 – 2 = 5
- HS thi xếp hình theo mẫu SGK
MĨ THUẬT
Bài 17:
VẼ TRANH NGÔI NHÀ CỦA EM
I.MỤC TIÊU:
_Biết cách tìm hiểu nội dung của đè tài.
-Biết cách vẽ tranh đề tài ngơi nhà.
-Vẽ được bức tranh cĩ hình ngơi nhà.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
_Một số tranh, ảnh phong cảnh có nhà, có cây
_Hình minh họa cách vẽ
_Một vài tranh phong cảnh của họa sĩ và của HS năm trước
2 Học sinh:
_Vở tập vẽ 1
_Bút chì, chì màu, sáp màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5’ 1.Giới thiệu bài và cách vẽ tranh:
_GV giới thiệu tranh, ảnh phong cảnh
hoặc hình vẽ ở bài 17, Vở tập vẽ 1 và
hỏi:
+Bức tranh, ảnh này có những hình
ảnh gì?
+Các ngôi nhà trong tranh, ảnh như
_Quan sát tranh và nhận xét -Các
loại cây
Trang 12Em có thể vẽ 1-2 ngôi nhà khác nhau,
vẽ thêm cây, đường đi… và vẽ màu
theo ý thích
2.Thực hành:
_Cho HS vẽ hình vừa với phần giấy ở
vở tập vẽ 1
_GV gợi ý HS vẽ hình và màu
3 Nhận xét, đánh giá:
_Hướng dẫn HS nhận xét những bài
vẽ đẹp về:
+Hình
+Màu
+Cách sắp xếp các hình ảnh
5.Dặn dò:
_Dặn HS về nhà:
_HS làm bài cho đến gần hết giờ
_Chọn bài vẽ mà mình yêu thích
_Quan sát cảnh nơi mình ở
-Vở tập vẽ 1
THỨ TƯ NGÀY 15 THÁNH 12 NĂM 2010
HỌC VẦN:
BÀI 71 et - êtA/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và các câu ứng dụng
- HS viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải
- Luyện nĩi 2, 4 câu theo chủ đề: Chợ Tết
Trang 133/Dạy vần mới: et - êt
- GV hỏi: Tiếng tét có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- Yêu cầu so sánh vần: et - êt
- Dạy các bước tương tự vần
- HS nêu: Vần et được cấu tạo bởi 2
âm, âm e và âm t
- HS đánh vần: et ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)
- HS chọn ghép vần: et
- HS đọc trơn vần: et ( Đọc nối tiếp
CN, ĐT)
- HS nêu:Có vần et muốn được tiếng tét
ta thêm âm t và dấu sắc
- HS nêu:Tiếng tét có âm t đứng trước vần et đứng sau và dấu sắc trên e
Trang 14- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần et, êt được viết bởi mấy
con chữ?
- GV hỏi: Từ bánh tét, dệt vải được
viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa
cho HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách
+Yêu cầuoHS đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“Chim tránh rét bay theo hàng.”
- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần
- GV viết mẫu: Nêu cách viết
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học
- HS đọc ( CN, ĐT)
- HS đọc SGK( CN, nối tiếp)
- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần đang học: rét, mệt
- HS Luyện đọc( CN, ĐT)
- HS đọc SGK ( Cá nhân, tiếp sức)
- HS viết bài vào vở:
Trang 15trình bày bài viết.
-Em được đi chợ tết vào dịp nào?
-Chợ tết có đông người không?
-Em đi chợ tết cùng với ai?
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói
- Mẹ đang dắt bé đi chợ tết
- Chợ tết đông người mua bán nhiều loại hoa, và hàng tết
* HS yếu lặp lại câu luyện nói
- HS nghe nói mẫu
- HS nêu lại vần, tiéng, từ vừa học
- HS tham gia trò chơi
- HS nghe dặn dò
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG( trang 92)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS
-Biết cấu tạo các số trong phạm vi10
-Thực hiện được cộng, trừ so sánh các số trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ, nhận dạng hình tam giác
- Hs làm bài: bài 1, bài 2 ( dòng 2) bài 3 , bài 4.
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, BC.
- Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
Trang 16* Bài 1 : SGK / 92
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 2 : Dòng 1/SGK / 92
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài vào bảng con
-Biết được những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học trong học kì(có thể còn
quên một số chi tiết)và thực hiện được cơ bản đúng những kĩ năng đó
Biết cách chơi và tham gia chơi được
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
Sân trường ; còi , 3 lá cờ nhỏ
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
1 Phần mở đầu:
Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
Trò chơi : " Chim bay - cò bay "
2 Phần cơ bản :
*Ôn Đội hình đội ngũ :
GV hô khẩu lệnh cho cả lớp thực hiện
* Ôn các tư thế đứng cơ bản đã học:
-GV hô nhịp cho cả lớp tập phối hợp
Xen kẽ, sửa sai cho hs
1 - 2'
2 - 3' 5'
5 - 8'
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * * GV
Trang 17*Ôn trò chơi: Chạy tiếp sức
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
Cho 3 tổ thi đua
GV điều khiển cho các tổ chơi
Tuyên dương tổ thắng cuộc
3 Phần kết thúc:
Di chuyển đội hình vòng tròn, ôn một số bài hát
múa TT; một số trò chơi vận động
GV và hs hệ thống nội dung bài học
Nhận xét tiết học, tuyên dương cn -tổ tích cực
luyện tập
4 - 5'
2 - 3'1'
thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Viết đúng các chữ : thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà
- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết, viết đúng khoảng cách
II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu : thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà.
- Vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp
viết bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em
tập viết các từ : thanh kiếm, âu yếm,
ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật
thà
2 Hướng dẫn viết :
- GV treo bài mẫu cho HS xem
- GV lần lượt giới thiệu và h/dẫn viết
từng từ (vừa viết vừa hướng dẫn)
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở tập viết
Trang 18- Trò chơi : Thi viết chữ đẹp.
- Bài sau : Tập viết tuần 16.
- Mỗi tổ cử đại diện thi viết chữ đẹp
THỨ NĂM NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2010
HỌC VẦN:
BÀI 72 ut - ưtA/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng; và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: bánh tét, dệt vải
2/Bài mới:
3/Dạy vần mới: ut - ưt
- GV hỏi: Tiếng bút có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- HS phát âm vần: ut ( CN, ĐT)
- HS nhận diện vần: ut
- HS nêu: Vần ut được cấu tạo bởi 2
âm, âm u và âm t
- HS đánh vần: ut ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)
Trang 19- Yêu cầu so sánh vần: ut - ưt
- Dạy các bước tương tự vần
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần ut, ưt được viết bởi mấy
con chữ?
- GV hỏi: Từ bút chì, mứt gừng được
viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa
cho HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
*Giống có cùng âm t cuối vần
*Khác nhau ở âm đầu vần u/ư
- HS đọc từ ( nối tiếp CN, ĐT)
- HS đọc toàn bài
- HS nêu cách viết vần, viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự
- HS tham gia trò chơi
Trang 20TIẾT 2
- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?
tiếng gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách
+Yêu cầu Hs đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“ Bay cao cao vút Làm xanh da
trời”
- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần
đang học
-y/ cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc câu
- GV sửa lỗi sai của HS
c/HD đọc SGK:
- Y/cầu HS đọc từng phần, đọc toàn
bài
d/Luyện viết:
- GV viết mẫu nêu quy trình viết
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói
- Ngón út là ngón nhỏ nhất của bàn tay
- Em út là em nhỏ nhất nhà
* HS yếu lặp lại câu
- HS nghe nói mẫu
- HS nêu
- HS tham gia trò chơi
- HS nghe dặn dò
Trang 21-Xem bài 73 Vần it - iêt
THỦ CÔNG
GẤP CÁI VÍ (T1)
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được cái ví bằng giấy Ví có thể chưa cân đối
- Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Mẫu gấp, quy trình các nếp gấp, giấy màu, hồ.
- HS : Giấy vở, giấy màu, vở thủ công
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét bài trước, kiểm tra đồ dùng
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu bài Ghi đầu
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu
- Muốn gấp cái ví ta phải thực hiện 3
bước :
+ B1 :Gấp lấy đường dấu giữa.
Đặt tờ giấy lên bàn, gấp đôi tờ giấy theo
chiều dọc Miết nhẹ theo đường gấp để lấy
đường dấu giữa Mở tờ giấy ra như ban
đầu
+ B2 : Gấp 2 mép ví
Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô
+ B3 : Gấp ví
Gấp 2 mép ví vào sát đường dấu giữa Lật
ra mặt sau, gấp 2 phần ngoài vào trong
theo bề ngang giấy Gấp đôi hình theo
đường dấu giữa ta có cáiví
- HS để đồ dùng lên bàn.
- HS quan sát
- HS quan sát mẫu
- HS nhận xét :+ Muốn gấp được cái ví ta phải chuẩn bị tờ giấy màu hình chữ nhật.+ Ví có 2 ngăn