- K/N: Biết chuyển một phõn số thành - KT: HS hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị nhà Trò yếu đuối & Chọn đợc danh hiệu phù hợp với t
Trang 1TuÇn 2
Thø hai ngµy3 th¸ng 9 n¨m 2012
TiÕt1: chµo cê
Trang 2Trình độ 5 Trình độ 4Tiết2: Toán
LUYỆN TẬPI/ Mục tiờu:
- K/T: Biết đọc, viết cỏc phõn số thập
phõn trờn một đoạn của tia số
- K/N: Biết chuyển một phõn số thành
- KT: HS hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn
có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị nhà Trò yếu đuối & Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn
- KN: HS biết đọc giọng phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.-TĐ:HS yờu thớch cỏc loại động vật cú ớch
- GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ, phiếu ND
- HS : sưu tầm tranh
- HS hát
- HS đọc bài : Mẹ ốm, trả lời câu hỏi
(1) Giới thiệu bài
- HS xem tranh và trả lời :+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
- HS thảo luận câu hỏi theo nhóm bàn
- Đại diện nhóm nêu KQ
- GV NX chốt lại:
- ý Đ1: Bọn nhện hung dữ đáng sợ
- ý Đ2: Hành động mạnh mẽ của Dế Mèn
- ý Đ 3 : Bọn Nhện nhận ra lẽ phải, từ đó không dám cậy mạnh để bắt nạt kẻ yếu
- ND bài : ( phiếu ND )
10
62 2
x 5
2
x 31 5 31
100
375 25
x 4
25
x 15 4 15
10
55 5
x 2
5
x 11 2 11
3 18
8 6
1 9
4 d)
12
13 12
10 12
3 6
5 4
1 c)
40
9 40
15 40
24 8
3 5
3 b)
56
83 56
35 56
48 8
5 7
6 a)
= +
= +
Trang 3Tiết 4 Khoa học
NAM HAY NỮ ? (T.2)
I/ Mục tiờu:
- K/T: Nhận ra một số quan niệm xó
hội về nam hay nữ, sự cần thiết phải
thay đổi một số quan niệm này
- K/N: Biết liờn hệ thực tế xem cú quan
niệm trọng nam khinh nữ khụng
3.1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
3.2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Thảo luận: Một số
quan niệm xã hội về nam và nữ
- Mục tiêu: HS nhận ra một số quan
niệm xã hội về nam và nữ; Sự cần thiết
phảI thay đổi một số quan niệm này
-GV: Chia lớp thành cỏc nhúm 2, Y/C
HS thảo luận trả lời 2 cõu hỏi& xem
ảnh một số phụ nữ thành đạt
+ Nờu một số vớ dụ về vai trũ của nữ ở
trong lớp, trong trường và ở địa
- GV đọc bài chính tả , HS theo dõi SGK
- HS đọc thầm bài và quan sát các chữ dễ viết sai : 10 trăm, 4 ki-lô- mét, khúc khuỷu, gập ghềnh,liệt,
- GV đọc bài cho viết
- HS viết bài Soát lỗi chính tả
- GV chấm bài và nhận xét
Trang 4ởng; cô Hải làm Hiệu trởng nhà trờng.
+ Tại sao khụng nờn phõn biệt đối xử
giữa nam và nữ? (+ Cả nam và nữ đều
có vai trò rất quan trọng trong gia đình,
xã hội.)
* GV chốt lại: Vai trò của nam và nữ ở
gia đình, xã hội có thể thay đổi Nam
giới chia sẻ với nữ giới công việc chăm
sóc gia đình; nữ giới tham gia công tác
* Chốt lại: Quan niệm xó hội về nam
hay nữ cú thể thay đổi Mỗi HS cú thể
gúp phần tạo nờn sự thay đổi này bằng
cỏch bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng
hành động ngay từ trong gia đỡnh, nhà
- GV nêu YC BT
- HS đọc thầm chuyện vui : Tìm chỗ ngồi.
- HS làm bài ,1 em làm vào phiếu , trình
- GV cho HS thi giải nhanh câu đố
- KL: D1 : sáo ; D2 : sáo bỏ dấu thành sao
đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay
sau Chơi trò chơi “ Chạy tiếp sức”
- K/N: Biết thực hiện tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, cách chào, báo cáo, cách
xin phép, điểm số, đứng nghiêm, đứng
- KN: HS bớc đầu biết cách quay sau và đi
đều theo nhịp Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
-TĐ: HS tích cực tham gia tập luyện
Trang 5nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau
Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò
chơi ‘‘ Chạy tiếp sức.
- T/Đ: Cú thỏi độ học tập đỳng đắn,
nghiờm tỳc
II/ Địa điểm,phơng tiện:
- Địa điểm: Trờn sõn trường, vệ sinh
nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 cũi, 2 lỏ cờ
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học Chấn chỉnh đội
ngũ, trang phục luyện tập
hàng, điểm số, đi đều vòng phải,
vòng trái, đổi chân khi đi đều sai
nhịp
2.2 Trò chơi vận động :
- Chơi trò chơi: “ Chạy tiếp sức”
- GV nêu tên trò chơi Giải thích
cách chơi và quy định chơi
26’
- HS giậm chân tại chỗ vỗ tay theo nhịp
- Chạy hàng dọc trên sân ( 50m )
- Chơi trò chơi : Làm theo hiệu lệnh
a Đội hình đội ngũ
+ HS ôn quay phải , quay trái , dóng hàng , dồn hành ( 2 lần )
- HS thi trình diễn đội hình đội nghũ
- GV quan sát sửa cho HS ( tập 2 lần )
b Trò chơi vận động
+ Chơi: Thi xếp hàng
- GV nêu tên giải thích cách chơi
- HS chơi thử 1 lần sau chuyển chơi chính thức
Trang 6Thứ t ngày 5 tháng 9 năm 2012Tiết 1 Toán
3.1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
3.2 ễn tập cỏch nhõn, chia hai phõn số.
- GV đưa ra vớ dụ (như SGK), Y/C HS
thực hiện từ đú rỳt ra quy tắc nhõn,
chia hai phõn số
-KN: HS bớc đầu HS biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
(1) Giới thiện bài
- HS quan sát tanh trả lời + tranh vẽ ND gì?
+ trong tranh vẽ gì ?
- GV ghi đầu bài
(2) Luyện đọc , tìm hiểu bài
8 5
4 8
3 : 5
4 : VD2
63
10 9
x 7
5
x 2 9
5 7
2 : VD1
Trang 7- 2 HS nờu quy tắc.
3.3 Luyện tập:
* Bài 1: Tớnh
- HS nêu yêu cầu BT1
- HS làm bài vào bảng con; 4 HS chữa
bài
- GV nhận xột, kết luận bài làm đúng
* Bài 2: Tớnh (theo mẫu)
- GV nờu yờu cầu BT2, hướng dẫn HS
làm phộp tớnh mẫu
- Phát phiếu, HS dựa vào mẫu tự làm
cỏc ý cũn lại, 2 HS làm vào phiếu, em
1 2
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nghe báo cáo , chốt lại:ND bài
*( phiếu ND): Ca ngợi truyện cổ nớc ta vừa nhân hậu vừa thông minh vừa chứa đựng những kinh nhgiệm quý báu của ông cha
- GV NX đánh giá ghi điểm
- Truyện cổ nớc ta giúp em hiểu đợc điều gì?
*Dặn: NX tiết học, về luyện dọc bài thơ
6 1
6 1
2 3 2
1 : 3
2
3 8
12 8
3 4 8
3 4
5
14 15
42 3
7 5
6 7
3 : 5 6
5
2 90
12 9
4 10 3
16 5
7
2 7 8 5 5 7
14 40 5
5 4 2 3 21 25
20 6 21
20 25
6 20
ì /
ì /
ì
ì /
ì
ì
ì /
/
ì
ì
ì /
Trang 818(m )
1 3 : 6
- K/T: Hiểu một số từ khó trong bài;
hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ: Tình
yêu quê hơng, đất nớc với những sắc
màu, những con ngời và sự vật đáng
yêu của bạn nhỏ
- K/N: Biết đọc diễn cảm bài thơ với
giọng nhẹ nhàng, tha thiết Học thuộc
lũng một số khổ thơ
- T/Đ: Yờu thiờn nhiờn, quờ hương, đất
nước
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung
III/ Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc nối tiếp bài Nghìn năm văn
hiến và trả lời câu hỏi tơng ứng vứi nội
dung bài
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
- GVgiới thiệu bài qua tranh
- GV : bảng phụ, phiếu BT
- HS bút dạ
- HS hát
- HS làm BT 1 ở VBT và KT việc làm bài ở nhà
(1) Giới thiệu lớp ĐV, lớp nghìn.
- HS nêu tên các hàng đã học, xếp từ nhỏ
đến lớn
-VD: Hàng ĐV, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn,
- GV giới thiệu : hàng ĐV, hàng chục , hàng trăm, hợp thành một lớp.Gọi là lớp
ĐV
- Hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn hợp
Trang 9- Bài gồm mấy khổ thơ?(+ 8 khổ thơ.)
- HS cả lớp đọc tiếp nối bài trớc lớp
-GV: Sửa lỗi phát âm, hớng dẫn giải
nghĩa từ ít liên quan đến nội dung
- HS luyện đọc theo nhúm 2
- 4 HS đọc trớc lớp
- GV đọc mẫu, hướng dẫn cả lớp đọc
3.3 Tỡm hiểu bài.
- HS đọc thầm toàn bài và trả lời:
+ Bạn nhỏ yờu những màu sắc nào?
(Yờu tất cả cỏc màu sắc)
+ Mỗi màu sắc gợi những hỡnh ảnh
nào? (Màu đỏ: màu mỏu con tim, màu
cờ tổ quốc, khăn quàng đội viờn; màu
xanh: Màu của biển, của rừng…)
+ Vỡ sao bạn nhỏ yờu tất cả cỏc màu
sắc đú?
( Vỡ bạn yờu quờ hương, tổ quốc mỡnh.)
+ Bài thơ núi lờn điều gỡ? -> bảng phụ
* Nội dung: Tình yêu quê hơng, đất nớc
với những sắc màu, những con ngời và
sự vật đáng yêu của bạn nhỏ
- 2 - 3 HS đọc nội dung
3.4 Luyện đọc diễn cảm và HTL
những đoạn thơ yờu thớch:
- HS tiếp nối đọc 3 đoạn của bài &
nhắc lại cách đọc: Toàn bài giọng nhẹ
nhàng, tình cảm; trải dài, tha thiết ở
khổ thơ cuối
- GV đọc diễn cảm toàn bài thơ
- HS luyện đọc diễn cảm toàn bài thơ
- GV viết số321 vào cột Số (bảng phụ)
- HS lên viết từng số vào cột hàng : 1 viết hàng ĐV, 2 viết hàng chục , 3 viết viết ở hàng trăm
- GV ( tiến trình nh vậy với các số còn lại.)
và kết hợp cho HS đọc thứ tự các hàng
(2) Thực hành Bài 1
- HS quan sát phân tích mẫu ở SGK
- ChoHS nêu KQ với các phần còn lại
Bài 2
a, GV viết bảng : 46307 và chỉ lần lợt vào các số đó
- HS nêu tên hàng tơng ứng
- HS làm tiếp với các số còn lại
- GV chữa bài KL đúng cho HS
*Dặn: Về làm BT, CB bài sau
Trang 10thớch và HTL cả bài thơ.
Tiết 3 Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I/ Mục tiờu:
- K/T: Chọn đợc một truyện viết về anh
hựng, danh nhõn của nước ta
- K/N: Biết kể lại truyện về anh hùng,
danh nhân của nớc ta và biết trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- T/Đ: Yờu quý, kớnh trọng cỏc anh
hựng, danh nhõn trong lịch sử
II/ Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết đề bài
III/ Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyên Lý Tự Trọng và
nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu của tiết học
3.2 Hướng dẫn HS kể chuyện.
- Gắn bảng phụ, HS đọc đề bài &Gạch
chõn dưới những từ ngữ quan trọng
trong đề bài
* Đề bài: Hóy kể một cõu chuyện em
đó nghe hay đó đọc về một anh hựng,
danh nhõn của nước ta
- Giải nghĩa từ: Danh nhõn: người cú
danh tiếng, cụng trạng với đất nước
được người đời ghi nhớ
-KN: HS kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đờng , bột, đạm, khoai, ngô, sắn, -TĐ: HS nêu đợc vai trò của chất bột đờng
đối với cơ thể : Cung cấp năng lợng cần thiết cho mọi hoạt đọng và duy trì nhiệt độ cơ thể
GV: Hình minh hoạ + phiếu học tậpHS: Bút dạ
* Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu của tiết học
1/(HĐ1): Tập phân loại thức ăn.
- HS thảo luận N2.+ Kể tên các thức ăn, đồ uống mà em thờng dùng hàng ngày
- Cho HS quan sát hình trang 10 sắp xếp các loại thức ăn theo từng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+ Nhóm thức ăn có nguồn gốc ĐV: Thịt gà, cá, thịt lợn, tôm, sữa
+ Nhóm thức ăn có nguồn gốc thực vật: rau cảI, đậu cô ve, bí đao, lạc, nớc cam, cơm
Trang 11- 3 HS đọc cỏc gợi ý ở SGK, lớp theo
dõi SGK
3.3 Học sinh kể chuyện, trao đổi về
nội dung, ý nghĩa cõu chuyện:
- 3-4 HS nờu tờn cõu chuyện sẽ kể, núi
rừ tờn anh hựng, danh nhõn mà cõu
chuyện đú nhắc đến
- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý
nghĩa cõu chuyện
-Đại diện nhúm thi kể chuyện trước
lớp, nờu ý nghĩa cõu chuyện, trả lời cõu
hỏi về nội dung cõu chuyện do cỏc bạn
- Dặn HS về nhà kể lại cõu chuyện đó
kể ở lớp cho người thõn nghe và chuẩn
- GV đánh giá, KL+Ngời ta phân loại thức ăn bằng những cách nào?
- Phân loại thức ăn theo nguồn gốc-Phân loại thức ăn theo lợng các chất dinh dỡng
(HĐ2): Tìm hiểu vai trò của chất bột
đờng:
- HS quan sát hình trang 11 SGK thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày
+ Nêu tên những thức ăn giàu chất bột
(- Chất bột đờng là nguồn cung cấp năng
- lợng chủ yếu cho cơ thể có có nhiều ở gạo, bột mì )
Bánh quy, Cây lúa mì
Mì sợi, Cây lúa mì
Bún, Cây lúa
* KL : Các thức ăn chứa nhiều chấtbột đờng có nguồn gốc từ đâu?( * Đều có nguồn gốc từ thực vật.)
- Nêu vai trò của chất bột đờng đối với cơ thể ngời?
- Nhận xét giờ học, CB bài sau
Trang 12bị cho tiết KC sau.
- K/N: Biết dựa vào dàn ý bài văn tả
cảnh một buổi trong ngày đã lập trong
tiết học trớc, viết đợc một đoạn văn có
3.1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
3.2 Nội dung luyện tập
* Bài tập 1: Tìm những hình ảnh em
thích trong mỗi bài văn dới đây
- HS nờu yờu cầu BT1
Dãy hoàng Liên Sơn
-KT: HS Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam;
- KN: HS Trình bày đợc một số đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn (Vị trí địa lí,
địa hình, khí hậu); Mô tả đợc đỉnh núi Phan-xi-păng; Dựa vào lợc đồ (bản đồ) tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- TĐ: HS Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam
- GV: Bản đồ địa lý Việt Nam ;Tranh ảnh
về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan-xi-păng
- HS: Su tầm tranh, ảnh về bài học
- Hát
- Nêu một số yếu tố của bản đồ
1/(HĐ1) Hoàng Liên Sơn - Dãy núi cao nhất và đồ sộ nhất của Việt Nam.
( M/T): HS nắm đợc vị trí và đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn
+ Trong các dãy núi dãy, núi nào dài nhất?(Dãy Hoàng Liên Sơn)
+ Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào của sông Hồng và sông Đà?( Nằm ở giữa sông
Trang 13* Bài tập 2: Dựa vào dàn ý đã lập, viết
đoạn văn tả cảnh một buổi sáng( hoặc
tra, chiều) trong vờn cây( hay trong
công viên, trên đờng phố, trên cánh
đồng, nơng rẫy)
-HS nờu yờu cầu BT2
- GVgiỳp HS hiểu rừ yờu cầu của đề
bài, gợi ý HS nờn chọn phần thõn bài
để viết
-2 HS viết vào phiếu, HS khác viết vào
VBT
- HS trỡnh bày đoạn văn vừa viết
- GV nhận xột, cho điểm HS viết hay
+ Đỉnh núi và sờn núi, thung lũng của dãy núi Hoàng Liên Sơn này nh thế nào?( Đỉnh nhọn, sờn rất dốc, thung lũng hẹp và sâu.)
* KL: Nêu đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn
nh thế nào?( Lạnh quanh năm nhất là về mùa đông.)
+ ở độ cao khác nhau thì dãy Hoàng Liên Sơn có đặc điểm gì?
- HS nêu
- HS chỉ vị trí Sa Pa trên bản đồ
+ KL: Những nơi cao của Hoàng Liên Sơn
có khí hậu nh thế nào?( Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm)
-Nêu đặc điểm dãy núi Hoàng Liên Sơn ?
đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay
sau Chơi trò chơi “ Kết bạn”.
Thể dục
Động tác quay sau trò chơI : nhảy đúng ,
nhảy nhanh.
- HS biết cách dàn hàng , dồn hàng, động tác quay phải, quy trái đúng với khẩu lệnh
- HS bớc đầu biết cách quay sau và đi đều
Trang 14- K/N: Biết thực hiện tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, cách chào, báo cáo, cách
xin phép, điểm số, đứng nghiêm, đứng
nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau
Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò
chơi ‘‘ Kết bạn”.
- T/Đ: Cú thỏi độ học tập đỳng đắn,
nghiờm tỳc
II/ Địa điểm, phơng tiện:
- Địa điểm: Trờn sõn trường, vệ sinh
nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: 1 cũi
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:
theo nhịp Biết cách chơi và tham gia chơi
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học Chấn chỉnh đội
ngũ, trang phục luyện tập
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
-Cỏn sự điều khiển lớp tập: Chơi trò
chơi: “ Thi đua xếp hàng”.
- GV nêu tên trò chơi Giải thích
cách chơi và quy định chơi
Trang 15- T/Đ: Thấy được sự giàu đẹp của tiếng
Việt, yờu tiếng mẹ đẻ
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm lại BT2,4 (tiết LTVC giờ
trước)
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
- KN: HS Sắp xếp đợc 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn
-TĐ: HS yêu thích môn học, chăm chỉ làm BT
- GV phiếu BT3
- HS bút dạ
- HS hát
-HS làm BT 1 ở VBTvà KT việc làm bài ở nhà
- HD so sánh VD ở ( SGK)
- HS làm BT
Bài 1 Điền dấu
- HS nêu Y/C BT, làm bài CN, 1 em làm
Trang 163.2 Luyện tập:
* Bài tập 1: Tìm những từ đồng nghĩa
có trong đoạn văn SGK
- HS Nêu yêu cầu BT1
- HS đọc đoạn văn ( SGK ), làm bài
vào vở bài tập, nêu bài làm của mình
- HS nêu yêu cầu BT2
- Hslamf bài theo nhóm 2, đại diện
nhóm trình bày, giải thích cách xếp
- GV chốt lại lời giải đúng:
(+ Bao la, bát ngát, mênh mông, thênh
- HS nêu yêu cầu BT3
- HS viết đoạn văn
- GV NX KL : 2467 ; 28092 ; 932018 ; 943567
- Nªu c¸ch so s¸nh c¸c sè cã nhiÒu ch÷ sè
- VÒ lµm BT, CB bµi sau
Trang 17của Việt Nam
- K/N: Biết chỉ các dóy nỳi, đồng bằng
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS trả lời.
- Đường biờn giới nước ta tiếp giỏp với
những nước nào?
- Hỡnh dạng nước ta như thế nào? Diện
tớch phần đất liền nước ta là bao nhiờu
km2 ?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
3.2 Nội dung
* Hoạt đông 1: Địa hỡnh.
- HS đọc mục 1 và quan sỏt lược đồ địa
hỡnh VN (SGK), trả lời cõu hỏi & HS
chỉ bản đồ
+ Chỉ vị trí của vùng đồi núi và đồng
bằng trên lợc đồ hình 1
+ Kể tên và chỉ trên lợc đồ vị trí các
dãy núi chính của nớc ta, trong đó
nhũng dãy núi nào có hớng tây bắc -
đông nam ? Những dãy núi nào có hình
cánh cung ?
(+ Dãy Trờng Sơn; dãy hoàng Liên
Sơn; dãy cánh cung Ngân Sơn; dãy
cánh cung Bắc Sơn; dãy cánh cung
Luyện từ và câu Dấu hai chấm
- KT: HS hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu ( ND ghi nhớ )
-KN: HS Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1) , biết dùng dấu 2 chấm khi viết văn
- TĐ: HS yêu thích môn học chăm chỉ viết văn
- HS nêu ý kiến.VD :a) Dấu hai chấm báo hiệu phần sau lời nói của Bác Hồ; Dấu hai chấm dùng kết hợp với dấu ngoặc kép
b) Dấu hai chấm dùng để báo hiệu câu sau
là lời cảu Dế Mèn ; Dấu hai chấm dùng đẻ phối hợp với dấu gạch đầu dòng
c) Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đi sau là