Hướng dẫn học sinh làm các bài tập Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.. Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tắt bài toán rồi giải bài toán theo tóm tắt.. II
Trang 1Gọi học sinh làm bài 2 và 4 SGK.
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho HS thi đua tính nhẩm và điền kết quả
vào ô trống trên hai bảng phụ cho 2 nhóm
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm Vở và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tắt bài
toán rồi giải bài toán theo tóm tắt
Chấm ¼ lớp, nhận xét, sửa sai
4.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài.
Trò chơi: Thi tìm nhanh kết quả:
Tổ chức cho 2 nhóm chơi tiếp sức thi tìm
nhanh kết quả, trong thời gian 3 phút nhóm
nào nêu đúng các kết quả nhóm đó thắng
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
4 học sinh thực hiện các bài tập, mỗi emlàm 2 cột
Học sinh nhắc tựa
Đặt tính và thực hiện vào BC, nêu kết quả(viết các số cùng hàng thẳng cột với nhau).Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 4 HS
30 - 20 =
20 + 10 =Đúng ghi Đ, sai ghi S:
GiảiĐổi 1 chục = 10 (cái bát)
Số bát nhà Lan có là:
20 + 10 = 30 (cái bát)Đáp số : 30 cái bát
1 em lên bảng giải, lớp làm vào vở ô liNhắc lại tên bài học
90 – 20 = , 20 – 10 = , 50 + 30 =
80 – 40 = , 60 – 30 = , 70 + 20 =
40 – 10 = , 90 – 50 = , 90 – 40 =
Trang 2Môn: Tập đọc BÀI: TRƯỜNG EM
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :cô giáo , dạy em, điều hay, mái trường.
Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó , thân thiết với bạn học sinh
-Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài Trường em thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu quý Ngôi trường của mình.
*Ghi chú: HS khá giỏi tìm được tiếng ,nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay , biết hỏi –
đáp theo mẫu về trường lớp của mình
II.Chuẩn bị:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm
III.Các hoạt động dạy học :
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn Tóm tắt nội dung bài:
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
HS thảo luận nhóm tìm từ khó đọc trong
bài, gạch chân các từ ngữ các nhóm nêu
HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Giảng từ: Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em: Vì …
Cô giáo: (gi ≠ d), Điều hay: (ai ≠ ay)
Mái trường: (ương ≠ ươn)
Các em hiểu thế nào là thân thiết ?
Gọi đọc lại các từ đã nêu trên bảng
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
+ Luyện đọc đoạn,bài:
Nhóm 3 học sinh (mổi em đọc 1 đoạn)
Yêu cầu đọc cả bài
Luyện tập:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ai, vần ay ?
Học sinh lắng nghe giáo viên dặn dò vềhọc tập môn tập đọc
Trang 3Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay ?
Giáo viên nêu tranh bài tập 3:
Cùng học sinh nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
Trong bài, trường học được gọi là gì?
Cho học sinh đọc lại bài và nêu câu hỏi 2:
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em vì …
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài
Yêu cầu học sinh thi đọc diễn cảm
Luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp.
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề
5.Củng cố: Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại
nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Bài, thái, thay, chạy …
HS đọc câu mẫu trong bài, hai nhóm thitìm câu có vần có tiếng mang vần ai, ay.Hoa mai vàng rất đẹp/…
2 em đọcNgôi nhà thứ hai của em
1 em đọc
Vì ở trường … thành người tốt
3 em đại diện 3 tổ thi đọcLuyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hiện đọc, viết bài ở nhà thành thạo
Ngày soạn: Ngày tháng 02 năm 2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày tháng 02 năm 2011
Môn: Tập viết BÀI: TÔ CÁC CHỮ HOA: A, Ă, Â, B
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Tô được các chữ hoa:A,Ă,Â,B
- Viết đúng các vần:ai,ay,ao,au; các từ ngữ:mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết1,tập 2(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
2.Kĩ năng: Rèn cho HS tto chữ hoa và viết các vần ,từ ngữ thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
*Ghi chú: HS khá giỏi viết đều nétdần,đúng khoảng cách và viết đủ số dòng ,số chữ quy
địnhtrong vở tập viết 1tập 2
II.Chuẩn bị: Phiếu ghi chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Giáo viên nêu những yêu cầu cần có trong
chương trình tập viết lớp 1 tập 2: tập viết
chữ thường, cỡ vừa và nhỏ, cần có bảng
con, phấn, khăn lau … Cần cẩn thận, chính
Học sinh lắng nghe yêu cầu của giáo viên
về học môn tập viết tập 2
Trang 4xác, kiên nhẫn trong khi viết.
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ,
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học
trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ, chữ A, Ă, Â, B
Chữ Ăvà chữ Â chỉ khác chữ A ở hai dấu
phụ đặt trên đỉnh
Chữ B gồm 2 nét: nét móc, nét thắt giữa
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên viết mẫu, nêu nhiệm vụ để học
sinh thực hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành : Cho HS viết bài vào tập.
Theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố : Hỏi lại tên bài viết.
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ A Ă Â,B …
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ A, Ă, Â, B hoa trênbảng phụ
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
Học sinh nhận xét khác nhau giữa A, Ă vàÂ
Quan sát chữ B
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,quan sát vần và từ ngữ trên bảng
Viết bảng con các vần và từ ứng dụng
Cả lớp viết bài vào vở
2 em đọc lại vần, từ ngữ vừa viết
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viếttốt
Môn: Chính tả (tập chép) BÀI : TRƯỜNG EM
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Nhìn bảng chép lại đúng đoạn: “Trường học là……anh em”:26 chữ trong
khoảng 15 phút
-Điền đúng vần ai, ay, chữ c,k vào chỗ trống, Làm được bài tập 2, 3
2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết đúng chính tả, khoảng cách, cỡ chữ đoạn “ Trường học là
Trang 5Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC :
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét chung về sự chuẩn bị của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu mục đích yêu cầu của
tiết học: HS chép lại chính xác, không mắc
lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài Trường em.
-Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút
Ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Giáo viên chỉ thước cho các em đọc các chữ
các em thường viết sai
GV NX chung về viết bảng con của HS
Thực hành bài viết (chép chính tả)
HD tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở,
cách trình bày văn bản
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết
Hướng dẫn HS sửa lỗi chính tả:
+GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để HS soát và sữa lỗi, HD các em
gạch chân chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
HD các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh viết vào bảng con các tiếng trên
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên
Điền vần ai hoặc ay.Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm bài vào vở
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗtrống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5học sinh
Giải
Gà mái, máy cày
Cá vàng, thước kẻ, lá cọLắng nghe
Môn: Đạo đức Bài: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ II
Trang 6I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS nắm chắc các nội dung đã học từ học kì 2 đến nay
Rèn cho HS có kĩ năng thực hành tốt :Lễ phép vâng lời thầy cô giáo , người lớn, đi bộ đúng quy định
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Hoạt động 1: Ôn các bài đã học:
*Bài : Lễ phép vâng lời thầy cô giáo:
+Mục tiêu:Nhắc lại tên , nôi dung các bài đã
học kì 2
+Tiến hành:
Cô giáo thường khuyên bảo các em điều gì?
Những lời yêu cầu , khuyên bảo giúp ích gì
cho các em ?
Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo các em cần
thực hiện như thế nào?
+Kết luận: Hằng ngày thầy cô cham lo dạy
bảo cho các em , giáo dục các em trở thành
con ngoan , trò giỏi Các em cần phải
thực hiện tốt mới được mọi người yêu mến,
mau tiến bộ
2.Bài: Em và các bạn:
Theo dõi , nhận xét bổ sung và khen những
em có tình bạn thân thiết
3.Bài : Đi bộ đúng quy định
Hằng ngày các em thường đi bộ như thế nào
Khen những em biết thực hiện tốt luật giao
thông , nhắc nhở những HS chưa biết thực
Kẻ đường đi có vạch dành cho người đi bộ
Cùng HS nhận xét , yêu cầu những HS đi
chưa đúng đi lại cho đúng
IV.Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Xem bài: Cảm ơn và xin lỗi
Khuyên bảo các em những điều hay lẽ phải
Nắm được những kiến thực mà thầy cô dạy , biết lễ phép với người lớn , hoà nhã với bạn
Ngồi học không nói chuyện riêng , chú ý nghe giảng , học bài và làm bài tập ở nhà.Lắng nghe và 2 em nhắc lại
Lần lượt giới thiệu bạn thân của mình
Đi trên vỉa hè , nếu đường không có vỉa hèthì đi sát lề đường về phía tay phải, khi qua đường đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ , có người lớn dắt tay
Thực hiện đi bộ đúng quy định , lớp theo dõi nhận xét
Nhắc lại nội dung vừa họcThực hiện ở nhà
Luyện giải Toán LUYỆN TẬPI.Mục tiêu:
Trang 71.Kiến thức:Củng cố cho HS cách thực hiện phép cộng , trừ các số tròn chục , tính nhẩm
các số tròn chục , giải toán có lời văn
2.Kĩ năng:Rèn cho HS thực hành phép cộng , trừ các số tròn chục thành thạo.
Hướng dẫn HS thực hiện từ trái sang phải
Bài 3: Đúng ghi đ , sai ghi s
Nêu yêu cầu
1 em lên bảng làm , lớp làm VBTNhận xét sửa sai
Nêu yêu cầu
thực hiện phép tính vào vở nháp 2 phut rồi
3 em lên bảng , lớp làm VBT Lớp nhận xét sửa sai
2 em đọc bài toán , lớp lắng nghe và phân tích bài toán
1 em lên bảng giải , lớp giải VBTNêu yêu cầu
Trang 8I.Mục tiêu: Củng cố cho HS cách thực hiện phép trừ các số tròn chục , tính nhẩm các số tròn chục , giải toán có lời văn Rèn thực hành phép trừ các số tròn chục thành thạo.
Giáo dục HS tính cẩn thận
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ: Đặt tính và tính
Bài 3: Tổ 1 gấp được 20 cái thuyền , tổ 2
gấp được 30 cái thuyền Hỏi cả hai tổ gấp
được bao nhiêu cái thuyền ?
HD HS đọc đề toán rồi tóm tắt bài toán
Hướng dẫn HS phân tích và giải bài toán
1 em lên bảng giải , lớp giải VT
1 em lên bảng làm , lớp làm VT
60 - 30 < 30
50
90 - 40 > 70
Thực hiện ở nhà
Môn: Thủ công BÀI: CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (Tiết 2)
I.Mục tiêu: SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị tờ giấy màu hình chữ nhật dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh Hát.
Trang 9Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.
Giáo viên nhắc lại cách kẻ hình chữ nhật
quá lớn không dán được vào vở thủ công
Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối, phẳng
Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán vào vở
thủ công
Giáo viên theo dõi, uốn nắn giúp đỡ các em
yếu, giúp các em hoàn thành sản phẩm tại
Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn chogiáo viên kểm tra
HS nêu lạiHọc sinh quan sát hình mẫu trên bảng, nêulại cách kẻ hình, cắt và dán
Lắng nghe để chuẩn bị đồ dùng học tậptiết sau
Môn: Tiếng Việt tự học Bài: LUYỆN VIẾT BÀI TRƯỜNG EM
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:-HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn từ trường học đến anh em
trong bài Trường em.
-Điền đúng vần ai hoặc ay, chữ c hoặc k vào chỗ trống
2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết đúng chính tả, cỡ chữ, khoảng cách của bài Trường em
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC :Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
2.Bài mới:
a Hướng dẫn học sinh tập chép:
HS để vở bài tập lên bàn
Trang 10Gọi HS nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
Cho các em đọc các chữ thường viết sai
Nhận xét chung về viết bảng con
Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng
để học sinh soát và sữa lỗi, HD các em gạch
chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
Chữa những lỗi phổ biến, hướng dẫn các em
ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
1 em đọc, lớp dò theo bài bạn đọc trường, ngôi, hai, giáo, hiền, nhiều, thiết Viết vào bảng con các tiếng trên
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên
Điền vần ai hoặc ay
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :tặng cháu,lòng yêu,gọi là, nước non
-Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu quý các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
-Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK) ; Học thuộc lòng bài thơ
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài Tặng cháu thành thạo 3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu quý Bác Hồ và vâng lời Bác Hồ dạy.
*Ghi chú: HS khá giỏi tìm được tiếng ,nói được câu chứa tiếng có vần ao, au ,
II.Chuẩn bị: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
Trong bài trường học được gọi là gì?
Vì sao nói: “Trường học là ngôi nhà thứ hai
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trảlời các câu hỏi
Trang 11của em” ?
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu về Bác
Hồ và rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 Tóm tắt nội dung
bài:
+ Đọc mẫu lần 2 , đọc nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho HS thảo luận nhóm tìm từ khó đọc
trong bài, gạch chân các từ các nhóm nêu
HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Vở: (vở ≠ vỡ)Gọi là: (là: l ≠ n)Nước non: (n
≠
Giảng từ: Nước non, đất nước, non sông
Việt Nam
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Bài tập 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au
Giáo viên nêu tranh bài tập 3:
Nói câu chứa tiếng có mang vần ao, au
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bác Hồ tặng vở cho ai?
2 Bác mong các cháu điều gì?
Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ
Yêu cầu học sinh thi đọc bài thơ
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
GV cho HS đọc thuộc từng câu và xoá bảng
dần đến khi học sinh thuộc bài thơ
Tổ chức cho các em tìm bài bát và thi hát
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
có vần ao, au
2 em
Cho các cháu thiếu nhi
Ra công mà học tập, mai sau giúp nướcnon nhà
3 em đại diện 3 tổ thi đọcHọc sinh đọc thuộc bài thơ