I/ Mục tiêu:
- K/T: Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- K/N: Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.
- T/§: Yêu quê hương, đất nước và con người Việt Nam.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Nhạc cụ gõ.
- HS: Thanh phách.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt đông của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Y/C HS hát 1 trong 4 bài hát đã ôn ở tiết trước.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của tiết học 3.2. Ôn 1 số bài hát lớp 4 - Y/C HS ôn lai 1 số bài hát:
+ Em yêu hoà bình.
+ Chúc mừng.
+ Thiếu nhi thế giới liên hoan.
+ Quốc ca.
3.3. Học hát bài: Reo vang bình minh.
- GV hát mẫu.
- Y/C HS đọc lời ca.
- Dạy HS hát từng câu.
- Phân chia câu hát để tập lấy hơi đúng chỗ như sau:
+ Em biết gì về bài hát Reo vang bình minh và nhạc sĩ Lưu Hữu Phước?
- Hát.
- 2 HS hát.
- HS lắng nghe - HS ôn lại bài hát.
- HS lắng nghe.
- HS đọc lời ca.
- HS hát từng câu.
Reo vang reo, ca vang ca Cất tiếng hát vang rừng xanh
Vang đồng la bao la, tươi xanh tươi Ánh sáng tưng bừng hoa lá
- HS hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm.
- HS ôn lai bài hát 2 lần
+ Bài hát Reo vang bình minh là một bài trong ca kịch Diệt sói lang của nhạc sĩ Lưu
Hữu Phước, được sáng tác năm 1947, giai điệu trong sáng, tươi vui, lời ca giàu hình
ảnh 4. Củng cố:
- Cả lớp hỏt bài: Reo vang bỡnh minh.
- GV nhận xét giờ học 5. Dặn dò:
- Dặn HS học thuộc bài hát Reo vang bình minh.
Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2012.
TiÕt 1: Tập làm văn LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO
THỐNG KÊ I/ Mục tiêu:
- K/T: Nhận biết đợc bảng số liệu thống kê, hiểu cỏch trỡnh bày số liệu thống kờ dới hai hình thức: nêu số liệu và trình bày bảng.
- K/N: Biết thống kê số HS trong líp theo mÉu.
- T/§: HS tích cực học tập.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng nhóm ( BT2).
- HS: Bút dạ.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Ổn định lớp: hát 2. Kiểm tra bài cũ:
-2HS đọc đoạn văn tả cảnh ở BT2 (tiết TLV trước)
- GV nhËn xÐt, ghi ®iÓm.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu của tiết học.
3.2. Hướng dẫn HS luyện tập.
* Bài tập 1: Đọc bài Nghìn năm văn hiến trả lời câu hỏi.
- 1 HS nêu yêu cầu BT1.
- Cả lớp đọc thầm bài văn và nối tiếp nhau trả lời các câu hỏi ở BT1.
- Gọi HS nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, kết luận bài làm đúng.
a) Số khoa thi: 185; số tiến sĩ: 2896
TriÒu
đại Số
khoa thi Sè tiÕn
sĩ Số trạng nguyên
Lý 6 11 0
TrÇn 14 51 9
Hồ 2 12 0
Lê 104 1780 27
Toán
Triệu và lớp triệu
(Tr13)
- KT HS: nhận biết đợc hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
- KN: HS viết đợc các số đến lớp triệu - TĐ: HS yêu thích môn học, tính toán cẩn thËn.
- GV bảng phụ BT4, Phiếu BT2 - HS bút dạ
-HS hát
- HS làm BT 1 ở vở BTvà KT việc làm bài ở nhà.
(1) Ôn bài cũ
- GV ghi bảng : 653720 +Số trên thuộc hàng nào?
+ Lớp nào ? Lớp đơn vị gồm những đơn vị nào ?
- Lớp nghìn gồm những hàng nào?
(2) Giới thiệu lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu.
- HS viết bảng con số : 1000;
10000;100000;
- ViÕt sè mêi tr¨m ngh×n : 1000 000 - Số mời trăm còn gọi là 1 triệu, * viết là : 1 000 000
+ Số 1 triệu có bao nhiêu chữ số 0 ? - Số mời triệu gọi là : chục triệu
- HS đọc, viết số chục triệu: 10 000 000 - HS nhắc mời chục triệu là 1 trăm triệu . - HS viết là: 100 000 000
- GV: một triệu, một chục triệu, một trăm
Mạc 21 484 10
NguyÔn 38 558 0
*Số bia và số tiến sĩ khắc trên bia còn lại đến ngày nay (Số bia: 82; số tiến sĩ có khắc trên bia:1306).
* GV chốt lại: Các số liệu thống kê trong bài văn được trình bày dưới 2 hình thức: nêu số liệu và trình bày bảng số liệu, có tác dụng giúp người đọc dễ tiếp nhận thông tin, dễ so sánh.
* Bài tập 2: Thống kê số HS trong lớp.
- GV nêu yêu cầu BT2.
- Phân tích mẫu thống kê.
- Chia lớp thành 2 nhúm, phỏt bảng nhóm.
- HS làm bài.
- Gọi đại diện nhóm trình bày.
- GV kết luận bài làm đúng, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
Tổ Số HS HS nữ HS
nam HS giái, TT
Tổ 1 2 0 2
Tổ 2 2 0 2
Tổ 3 3 3 0
Tổ 4 2 0 2
TS HS
trong líp 9 3 6
4. Củng cố:
- GV cùng HS củng cố bài, nhận xột giờ học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS học bài, chuẩn bị bài sau.
triệu hợp thành lớp triệu.
- HS nêu : lớp ĐV, lớp nghìn, lớp triệu.
(3) Thực hành Bài 1
- HS nối tiếp nhau đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu.
- GV KLđúng cho HS Bài 2
- HS nêu YC BT và quan sát mẫu SGK, làm bài CN, 2 em làm vào phiếu
- GV NXKL đúng cho HS Bài 3
- HS lên bảng và viết các số VD: 15 000;
900 000 000.
Bài 4
- HS nêu YC BT và mẫu (bảng phụ), làm bài CN, 1em làm bảng phụ
- GV NX KL đúng cho HS.
- Lớp triệu gồm có những hàng nào, lớp nào?
- NX tiết học, CB bài sau.
- Về làm BT, CB bài sau.
TiÕt 2: Toán Hỗn số
(TiÕp) I/ Mục tiêu:
- K/T: Biết chuyển một hỗn số thành mét ph©n số.
Tập làm văn
ViÕt th
- KT: Học sinh nắm chắc hơn (so với lớp 3) mục đích của việc viết th, nội dung cơ bản
- K/N: Biết vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai phân số để làm các bài tập.
- T/Đ: Giáo dục HS tớch cực học tập.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ vẽ các hình như SGK;
phiếu, bút dạ BT3.
- HS: Bảng con BT1.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Ổn định lớp: Hát 2. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết các hỗn số:
- GV nhËn xÐt, ghi ®iÓm.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu của tiết học.
3.2. Hướng dẫn chuyển 1 hỗn số thành phân sè
- GV ®ưa ra bảng phụ vẽ các hình như SGK.
- Hsquan sát và viết hỗn số thích hợp (2 8
5) .
- HS chuyển hỗn số thành phân số.
- Viết gọn là:
- HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số (như quy tắc SGK)
- Vài HS đọc quy tắc.
3.3. Luyện tập:
* Bài 1: Chuyển các hỗn số thành phân sè.
- 1HS nêu yêu cầu BT.
- HS làm bài vào bảng con, 1 số HS
và kết cấu thông thờng của một bức th.
-KN: HS vận dụng đợc kiến thức để viết những bức th thăm hỏi, trao đổi thông tin.
- TĐ: HS có ý thức viết th cho ngời thân trong gia đình.
- GV: Bảng phụ chép sẵn đề văn.
- HS: su tầm một số bức th của gia đình.
- HS Hát-
- HS Kể lại lời nói của nhân vật và ý nghĩ của nhân vật theo 2 cách trực tiếp và gián tiÕp?
(1) Giới thiệu bài :
- GV nêu MĐ YC tiết học . (2) NhËn xÐt
- 1 HS đọc bài :Th thăm bạn.
- HS trả lời 3 câu hỏi trong SGK
- GV: EM thấy một bức th thờng mở đầu và kết thúc nh thế nào ?
(- Phần mở đầu thờng ghi địa điểm và thời gian viết th; lời tha gửi;
- Phần cuối th : ghi lời chúc, lời cảm ơn hứa hẹn của ngời viết th; chữ kí và họ tên của ngời viết th.)
(3) Ghi nhí: SGK . - 2 HS nêu ghi nhớ.
(4) Luyện tập : a. Tìm hiểu đề bài
- 1 em đọc đề bài Bảng phụ, lớp theo dõi.
- GV HD HS xác định trọng tâm đề bài : + đề bài YC em viết th cho ai?
( 1 bạn ở trờng khác )
* Chú ý : Nếu không có bạn ở trờng khác 8
21 8
5 8 2 8 2 5 8
25= + = × + =
8 21 8
5 8 2 8
25= × + = 7 92 8; 67 3; 32 2; 21
làm bài ở bảng lớp.
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xột, chốt kết quả đúng:
* Bài 2: Chuyển thành phân số rồi thực hiện phÐp tÝnh (theo mÉu).
- GV nờu yờu cầu BT. Hướng dẫn, làm mÉu
- HS tự làm bài.CN - Gọi 1 số HS chữa bài
- GV nhận xột, kết luận bài làm đúng.
* Bài 3: Chuyển thành phân số rồi thực hiên phép tính(theo mẫu).
- 1 HS nờu Y/C bài tập.
- Hướng dẫn, làm mẫu, phát phiếu Y/C HS làm bài.
- HS chữa bài .
- Nhận xột, kết luận bài làm đúng.
4. Củng cố:
- Nêu cách chuyển hỗn số thành phõn số.
- GV nhận xét giờ học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS học bài và làm BT ở vở BTT 5.
thì tởng tợng ra nh thế, để viết.
+ Đề bài xác định viết th để làm gì ?( Hỏi thăm, kể cho bạn nghe tình hình của lớp) + Th viết cho bạn cần xng hô nh thế nào ? ( bạn, cậu, mình, tớ )
+ Cần thăm hỏi bạn những gì ?( Sức khoẻ, học hành, gia đình, sở thích của bạn,)
+ Cần kể tình hình gì ở trờng, ở lớp ?(Văn nghệ, thể thao, tham quan,)
+ Nên chúc bạn, hứa hẹn bạn điều gì ? (Chúcbạn khoẻ, học giỏi , hẹn gặp lại ,) b. Thực hành viết th
- 2 em dựa vào giàn ý nêu miệng lá th.
- GV NX KL đúng - HS viết bài vào VBT .
- 6->7 em đọc bài viết .
-GV NX, chấm bài .
- Dặn: Xem lại bài, CB bài sau.
Tiết 3: Khoa học Khoa học 5
28 10 56 10 -47 10 103 10 4 7 10 - 10 3
7 103 7
38 7 65 7 53 7 92
=
=
=
= +
= +
15 49 30 98 5 2 6 49 2 :5 6 49 2 21 6: 81 c)
1 51 51 5
255 7
15 5 17 7 21 5 32 b)
=
=
×
=
=
=
=
=
×
=
×
4 13 4 31 5 ; 22 5 42 3; 7 3
21 = = =