1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 4 (tuan 4)

15 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV cho HS đọc, xác định nội dung , yêu cầu của phần nhận xét, thảo luận theo nhóm, làm vào phiếu học tập VBT, chữa bài.. Bài 2 : Tìm từ ghép, từ láy chứa từng HS đọc, xác định yêu cầu ph

Trang 1

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010.

Sáng: Toán

Luyện tập

1.Mục tiêu:

- Ôn tập cách so sánh và xắp các số tự nhiên

- Rèn kĩ năng thực hành tìm số bé nhất, lớn nhất có a chữ số, so sánh các số, giải các bài toán tìm x dạng x < a ; a < x < b, tìm số tròn chục

- Giáo dục ý thức học tập tự giác tích cực

3.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra : - Nêu cách so sánh

hai số tự nhiên, cho VD minh hoạ?

B Luyện tập:

a, GV nêu yêu cầu giờ học

b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS

làm bài khoảng 15 phút, chữa bài, nêu

cách làm

Bài 1: Viết số bé nhất: có một chữ số,

có hai chữ số, có ba chữ số, GV cho HS

làm trong vở, nêu số , viết lại số trên

bảng GV có thể hỏi thêm với số các

chữ số nhiều hơn(HSKG)

Bài 2: - Có bao nhiêu số có một chữ

số?

- Có bao nhiêu số có hai chữ số?

GV hớng dẫn HS yếu cách tìm số các

số có hai chữ số

Bài 3 : Viết chữ số thích hợp vào ô

trống

GV cho HS lên bảng làm bài, nêu cách

trọn chữ số thích hợp

- số nào có nhiều chữ số hơn, số đó sẽ lớn hơn

HS xác định yêu cầu của giờ học

HS thực hành, chữa bài

- Số bé nhất có một chữ số là số : 1 (một)

- Số bé nhất có hai chữ số là số : 2 (hai)

- 10 số có một chữ số

- 90 số có hai chữ số Cách xác định số các số có, hai chữ số :

Từ 0 dến 99 có số các số là (99 - 0) : 1 +

1 = 100 (số)

Số các số có một chữ số là 10 số , số các

số có hai chữ số là :

100 – 10 = 90 (số)

VD : 859.067 < 859.167 Chữ số phải

điền là chữ số 0 vì 0 < 1

Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết :

x < 5 ; 2 < x < 5

Với HS yếu GV hớng dẫn lại theo gợi ý

SGK

Bài 5 : Tìm số tròn chục x, biết : 68 < x

< 92.(GV có thể cho HS nhắc lại thế

nào là số tròn chục)

x = 0, 1, 2, 3, 4 vì 0 < 5 ; 1 <5

x = 3 ; 4 vì : 2 < 3 < 5 ; 2 < 4 < 5

Số tròn chục cần tìm là 70 ; 80 ; 90

C Củng cố,dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau: Yến, tạ, tấn

Tiết 4: Chính tả(Nhớ – viết)

Truyện cổ nớc mình

1-Mục tiêu:

- HS nhớ-viết đúng, trình bày đẹp bài thơ Truyện cổ nớc mình

- Phân biệt đúng những tiếng có âm đầu dễ lẫn r/ d/ gi

- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch, chữ đẹp

2.Chuẩn bị: Bảng phụ ghi bài 2a/tr 38.

3.Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 2

3 Củng cố, dặn dò: - Luyện viết lại những chữ viết sai trong bài.

- Chuẩn bị bài nhớ viết : Những hạt thóc giống

Luỵên từ và câu.

Tiết 7: Từ ghép và từ láy

1.Mục tiêu: - HS hiểu hai cách cấu tạo chính của từ phức là từ ghép và từ láy.

- Rèn kĩ năng phân biệt từ theo cấu tạo, tìm từ, đặt câu

- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực

2.Chuẩn bị: Chép sẵn khổ thơ /tr 38, 39 lên bảng.

3.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: - Phân biệt từ đơn,

từ phức, cho VD? - Từ đơn là từ do một tiếng tạo thành VD: nơi, sao

HĐ1 : Hớng dẫn thực hiện yêu cầu

phần nhận xét.

GV cho HS đọc, xác định nội dung ,

yêu cầu của phần nhận xét, thảo luận

theo nhóm, làm vào phiếu học tập

(VBT), chữa bài GV gạch chân dới

các bộ phận lặp lại

VD : chầm chậm

*Ghi nhớ : SGK /tr39 GV chốt kiền

thức cần nhớ và phân tích lại ví dụ/tr

39 Với HSKG giáo viên cho HS tự

nêu ví dụ minh hoạ

HĐ2 : Hớng dẫn thực hành.

Bài 1 : GV cho HS chép các từ vào

trong vở, phân loại từ ghép, từ láy

Bài 2 : Tìm từ ghép, từ láy chứa từng

HS đọc, xác định yêu cầu phần nhận xét, thực hành, TLCH

- Từ phức truyện cổ, ông cha, lặng im do những tiếng có nghĩa tạo thành

- Từ phức thầm thì, chầm chậm, cheo

leo, se sẽ do những tiếng có vần hoặc cả

âm âm đầu lẫn vần lặp lại nhau tạo thành

HS đọc, nhắc lại nội dung ghi nhớ

VD : từ ghép : ngôi sao, vắng lạnh

VD : từ láy : vắng vẻ (láy âm đầu v)

HS đọc đoạn văn, xác định yêu cầu bài, thực hành

Từ láy Từ ghép

Nô nức, mộc mạc ghi nhớ, đền thờ, nhũn nhặn, cứng bờ bãi, tởng nhớ

1 Kiểm tra: GV cho HS viết bảng

con từ : triển lãm, cây tre, chẳng

những

HS viết, chữa bài

HS phân tích từ nếu bạn viết sai chính tả

2.Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu giờ

học

b, Nội dung chính:

HĐ1: Hớng dẫn chính tả:

GV cho đọc thuộc đoạn viết, hớng

dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn viết

- Vì sao tác giả lại yêu những câu

truyện cổ?

GV hớng dẫn HS viết các từ dễ viết

sai (dựa vào nghĩa hoặc phơng thức

ghép)

( HS viết vào vở, hai học sinh viết

trên bảng, GV kiểm tra)

GV hớng dẫn HS cách trình bày thể

thơ sáu – tám

GV đọc cho HS viết

GV đọc cho HS soát lỗi

HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập chính

tả.

Bài 2: GV cho HS đọc thầm và làm

bài vào vở, chữa bài trên bảng (B.P)

GV cho HS đọc lại toàn bài, chú ý

đọc đúng chính âm

HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học

HS đọc thuộc “ Tôi yêu truyện cổ nớc tôi ông cha của mình”, định hớng nội dung cần viết, cách trình bày

HS đọc thầm một lần

- những câu truyện cổ vùă nhân hậu , vừa

có ý nghĩa xâu xa

Từ : làm, lng, lối, trớc

VD : truyện: sự tích thật hay tởng t-ợng đợc kể lại

Kể chuyện # truyện kể

HS nghe hớng dẫn

HS viết bài

HS soát lỗi, báo cáo

HS đọc, xác định yêu cầu, thực hành

*Kết quả : + Nhớ buổi tra nào, nồm nam cơn gió thổi

+ Gió đa tiếng sáo, gió nâng cánh

diều

HS đọc bài

Trang 3

tiếng sau: ngay, thẳng, thật.

GV cho HS làm việc theo nhóm

HSKG có thể ghi nhiều từ hơn trong

cùng một khoảng thời gian

cáp dẻo dai, vững chắc,

thanh cao

HS giải nghĩa một số từ VD : nhũn

nhặn : ôn hoà, nhã nhặn.

C Củng cố, dặn dò: - Phân biệt từ láy, từ ghép, cho VD?

- Ôn bài

- Chuẩn bị bài : Luyện tập về từ ghép, từ láy

Tiết 7: Khoa học

Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn 1.Mục tiêu: - HS hiểu tại sao phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?

- HS biết lựa chọn các loại thức ăn, nêu tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn

có mức độ, ăn ít, ăn hạn chế

- Giáo dục ý thức học tập, biết bảo vệ sức khoẻ của bản thân và gia đình qua việc ăn uống khoa học

2 Chuẩn bị: Thẻ ghi tên các loại thực phẩm, tháp dinh dỡng.

3 Hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra: - Kể tên một số loại

thức ăn chứa chất khoáng, vi-ta-min

và chất xơ?

- Nêu vai trò của mỗi loại chất dinh

dỡng?

- chứa chất khoáng: cua, ốc, tôm

- chứa chất vi-ta-min : cam, chanh, hồng, táo

HS nêu nh nội dung đã học

B Dạy bài mới: a, Giới thiệu

bài:

b, Nội dung chính:

HĐ1: Tìm hiểu vì sao phải ăn phối

hợp nhiều loại thức ăn?

GV cho HS làm việc với tranh SGK,

liên hệ,thảo luận và TLCH

- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp

nhiều loại thức ăn và phải thờng

xuyên thay đổi món ăn?

GV chốt kiến thức cần nhớ SGK/tr17

HĐ2: Xây tháp dinh dỡng.

GV cho HS làm việc theo nhóm, ghi

các thức ăn cẫn ăn đủ, ăn vừa phải, ăn

có mức độ, ăn hạn chế, ăn ít vào bảng

nhóm, báo cáo trên tháp dinh dỡng

HĐ3 :Trò chơi : Đi chợ.

GV cho HS tham gia trò chơi đi chợ

cho cả nhà theo khẩu phần ăn và theo

bữa sáng, tra, tối

GV cho HSKG liên hệ chế độ ăn uống

đảm bảo sức khoẻ, tránh béo phì hoặc

suy dinh dỡng

HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học

HS quan sát hình SGK/tr16, nêu tên các thức ăn có trong hình, thảo luận theo cặp

và TLCH

- Không một loại thức ăn nào có đầy đủ các chất dinh dỡng cần thiết cung cấp cho cơ thể thờng xuyên thay đổi các món ăn

HS thực hành theo yêu cầu của GV

- ăn đủ : lơng thực (12 kg)

- ăn đủ rau xanh (10 kg) / tính trung bình cho một ngời trởng thành trong một tháng

HS trình bày lại trên tháp dinh dỡng, minh hoạ bằng hình vẽ

VD : Bữa tra : cơm, rau, cá, thịt, hoa quả

- ăn uống với một chế độ dinh dỡng hợp

lí, hạn chế các thức ăn chứa quá nhiều chất béo

C Củng cố, dặn dò:

- Nêu tầm quan trọng của việc ăn đầy đủ các loại chất dinh dỡng ?

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài: Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và thc vật?

Chiều: Tự học

- tổ 1 luyện đọc

- Tổ 2 luyện viết

- Tổ 3 luyện toỏn

Trang 4

** giỏo viờn bao quỏt chung và giải quyết những thắc mắc của hs.

Tiếng việt (lt)

Luyện đọc bài: Ng ời ăn xin, Th thăm bạn.

1 Mục tiêu: - HS đọc to, rõ ràng hai bài đọc đã học, đọc diễn cảm, thể hiện giọng của nhân vật, giọng dẫn chuyện trong bài Ngời ăn xin, giọng tình cảm, xúc động khi đọc bài Th thăm bạn

- HS nhớ lại nội dung bài đọc

- Giáo dục ý thức luyện đọc tích cực, biết cảm thông, chia sẻ, quan tâm

đến mọi ngời

2 Chuẩn bị: Phiếu bài đọc kèm theo câu hỏi nội dung.

3 Hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ1 : GV nêu yêu cầu giờ học.

HĐ2 : Định hớng nội dung: Luyện

đọc bài Th thăm bạn, Ngời ăn xin, nhớ

lại nội dung bài

HĐ3 :Tổ chức cho HS thực hành

luyện đọc:

a, Bài Th thăm bạn

GV cho HS yếu đọc lại từ khó, câu

khó, HSKG đọc lại toàn bài nâng cao

yêu cầu đọc diễn cảm

Với HS trung bình: chỉ yêu cầu đọc

diễn cảm một đoạn trong bài và trả lời

câu hỏi theo nội dung đã học

Với HSKG giáo viên có thể cho các

em nói về cách an ủi động viên bạn khi

gặp hoạn nạn

b, Bài Ngời ăn xin

Cách tổ chức nh trên

Với HS giỏi GV có thể cho HS phân

tích cách miêu tả ngoại hình nhân vật

GV cho HS thi đọc, khuyến khích đọc

phân vai, thể hiện đúng giọng đọc

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học

HS nêu lại tên bài , giọng đọc của từng bài (đã nêu ở tuần 3)

HS thực hành luyện đọc theo yêu cầu của GV

VD :

Từ : Quách Tuấn Lơng, Cù Chính Lan, lũ lụt

Câu dài : Hồng ơi ! Mình hiểu /Hồng đau đớn và thiệt thòi nh thế nào/ khi ba của Hồng đã ra đi mãi mãi.// Giọng đọc trùng xuống, cảm thông, chia sẻ

HS thực hành bắt phiếu đọc bài, đoạn bài, TLCH

HS thực hành luyện đọc theo cặp, đọc phân vai

VD : Hình ảnh ông lão ăn xin : già lọm khọm,

đôi mắt đỏ đọc, giàn giụa nớc mắt thể hiện sự tội nghiệp, đáng thơng, vẻ khắc khổ của ông lão

4 Củng cố, dặn dò:- Nhận xét giờ học

- Luyện đọc thêm ở nhà

THEÅ DUẽC

Tieỏt 7: ẹI ẹEÀU VOỉNG PHAÛI, VOỉNG TRAÙI, ẹệÙNG LAẽI

TROỉ CHễI “CHAẽY ẹOÅI CHOÃ, VOÃ TAY NHAU”

I MUẽC TIEÂU:

- ẹuựng nghieõm, ủửựng nghổ Yeõu caàu thửùc hieọn ủuựng ủoọng taực ủeàu, ủuựng vụựi khaồu leọnh

- OÂn ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi ủửựng laùi Yeõu caàu thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng ủoọng taực, ủi ủuựng hửụựng, ủaỷm baỷo cửù ly ủoọi hỡnh

- Troứ chụi: “ Chaùy ủoồi choó, voó tay nhau” Yeõu caàu reứn luyeọn kyừ naờng chaùy, phaựt trieồn sửực khoeỷ, chụi ủuựng luaọt, haứo hửựng,…

II ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN:

- Saõn trửụứng

- Coứi, veừ saõn chụi

III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:

Trang 5

NOÄI DUNG ẹềNH LệễẽNG PHệễNG PHAÙP TOÅ CHệÙC

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

- Phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi

hoùc chaỏn chổnh ủoọi nguừ

- Chụi: Tỡm ngửụứi chổ huy

- ẹửựng taùi choó haựt vaứ voó tay

2 Phaàn cụ baỷn:

a) ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ:

- ẹửựng nghieõm, ủửựng nghổ (2’ –

3’)

- OÂn ủi ủeàu voứng phaỷi, ủửựng laùi

(GV vaứ caựn sửù ủieàu khieồn)

- OÂn ủi ủeàu voứng traựi, ủửựng laùi

- OÂn toồng hụùp taỏt caỷ noọi dung

b) Troứ chụi vaọn ủoọng:

- Troứ chụi “Chaùy ủoồi choó, voó tay

nhau” (L2)

+ Giaỷi thớch caựch chụi, luaọt chụi

+ Toồ chụi -> caỷ lụựp chụi thi ủua

3 Phaàn keỏt thuực:

- Laứm ủoọng taực thaỷ loỷng

- Heọ thoỏng baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

6’ – 10’

1’- 2’

2’-3’

1’-2’

18’-22’

14’-15’

2’-3’

2’-3’

5’-6’

4’-5’

4’-6’

2’-3’

1’-2’

1’-2’

- 4 haứng doùc

- Voứng troứn

- Voứng troứn

- 4 haứng doùc

- Voứng troứn

- 4 haứng doùc -> 4 haứng ngang

Thứ t ngày 15 tháng 9 năm 2010.

Tập đọc

Tiết 8: Tre Việt Nam

1-Mục tiêu :

- HS đọc lu loát toàn bài, đọc diễn cảm bài thơ phù hợp với cảm xúc ca ngợi cây tre Việt Nam , đọc thuộc bài thơ

- Đọc hiểu:+Từ : luỹ, thành /tr42

+ Nội dung: Cây tre Việt Nam tợng trng cho con ngời Việt Nam

Qua hình tợng cây tre, tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt Nam : giàu tình thơng yêu, ngay thẳng, chính trực

- Giáo dục tình cảm hớng về cội nguồn và trân trọng những truyền thống quý báu của cha ông

2.Chuẩn bị: Bảng phụ hớng dẫn đọc.

3.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: Đọc bài: Một ngời

chính trực. HS đọc bài.HS nhận xét cách đọc của bạn

- Vì sao nhân dân ca ngợi những ngời

chính trực nh ông Tô Hiến Thành?

a, Giới thiệu bài (qua tranh)

b, Nội dung chính:

- những ngời chính trực luôn đặt lợi ích của đất nớc lên trên lợi ích cá nhân

HS quan sát tranh

Trang 6

HĐ1: Hớng dẫn HS luyện đọc.

GV hớng dẫn HS đọc nối tiếp theo khổ

thơ, đọc theo cặp, đọc toàn bài, kết

hợp luyện đọc câu thơ khó, từ khó,

giảng từ mới trong phần chú giải/tr 42

Đoạn 1 : Từ đầu đến nên luỹ nên

thành tre ơi.

Đoạn 2 : Tiếp theo đến hát ru lá

cành.

Đoạn 3 : Tiếp theo đến truyền đời cho

măng.

GV nhắc nhở HS đọc với giọng nhẹ

nhàng, cảm hứng ca ngợi.Mở rộng

nghĩa từ : tự, áo cộc

GV đọc minh hoạ

HĐ 2 : Hớng dẫn tìm hiểu bài.

ý1: Sự gắn bó lâu đời của cây tre

Việt Nam.

- Tìm những câu thơ nói lên sự gắn bó

lâu đời của cây tre Việt Nam?

ý2: Những phẩm chất tốt đẹp của

con ngời Việt Nam.

(Câu hỏi 1 / 42)

ý3 : Tre Việt Nam gắn bó với con

ng-ời Việt Nam.

( Câu hỏi 2/tr42)

- Bài thơ muốn nói điều gì?

HĐ 3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm,

đọc thuộc lòng bài thơ

Thi đọc diễn cảm theo từng khổ, cả bài

(Khuyến khích HS thuộc cả bài ngay

trên lớp)

HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV

HS đọc nối tiếp theo khổ thơ

Sửa lỗi phát âm : gầy guộc, nên luỹ, nên thành, nắng nỏ, măng non

Câu :Mai sau Mai sau Mai sau Đất xanh/ tre mãi/ xanh màu tre xanh ( đọc ngắt nhịp đều tạo ra âm hởng)

HS đọc theo cặp lần 2

HSKG giải nghĩa từ mở rộng:

VD : tự : từ

áo cộc : áo ngắn.

HS đọc toàn bài

HS nghe GV đọc, tham khảo các

HS đọc, thảo luận, TLCH tr42

- Tre xanh,/ Xanh tự bao giờ

- Phẩm chất tốt đẹp của con ngời Việt Nam :

+ cần cù: ở đâu tre cũng xanh tơi bấy nhiêu cần cù

+ đoàn kết : Tay ôm, tay níu tre gần nhau thêm cho con

+ tính ngay thẳng : Nòi tre đâu chịu mọc cong

HS lựa chọn hình ảnh yêu thích

VD : Hình ảnh Nòi tre đâu chịu mọc

cong : Măng khoẻ khoắn, ngay thẳng

(Mục 1)

HS luyện đọc diễn cảm, đọc thuộc bài thơ

VD : Câu hỏi mở đầu : Tre xanh,// Xanh tự bao giờ?//: giọng chậm , sâu lắng, gợi suy nghĩ, liên tởng

HS bình chọn giọng đọc hay

3 Củng cố, dặn dò: - Đọc thuộc toàn bài.

- Tìm những câu thơ thể hiện phẩm chất tốt đẹp của con ngời Việt Nam

- Chuẩn bị bài sau: Những hạt thóc giống

Toán

Tiết 17: Yến, tạ, tấn

1 Mục tiêu:

- Bớc đầu HS nhận biết đợc độ lớn của tấn, tạ, yến, mối quan hệ giữa các đơn vị

đo trên với kg

- Biết chuyển đổi đơn vị đo và thực hiện các phép tính đối với các đơn vị đo

- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực

3 Hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra: Chấm, chữa một số bài

B Dạy bài mới:

a, GV nêu yêu cầu giờ học :

b, Nội dung chính:

HĐ : Giới thiệu đơn vị đo khối lợng :

Yến, tạ, tấn.

GV giới thiệu đơn vị đo và mối quan hệ

HS nghe, xác định yêu cầu tiết học

HS đọc, nhắc lại

1 yến = 10 kg

1 tạ = 10 yến

Trang 7

giữa các đơn vị đo (SGK/tr 23).VD:

- Một yến bằng bao nhiêu kg?

- Bao nhiêu kg bằng một tấn?

HĐ 2: Hớng dẫn thực hành.

GV tổ chức cho HS thực hành, chữa bài

Bài 1 : GV cho HS nêu miệng

Bài 2 : GV cho HS làm trong vở, chữa

bài

Bài 3: GV cho HS làm trong bảng con,

lu ý cách tính với đơn vị đo khối lợng

Bài 4 : GV cho HS đọc, phân tích dề:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì?

* Đáp án : 6 tấn 3 tạ = 63 tạ

1 tạ = 100 kg

1 tấn = 10 tạ

1 tấn = 1.000 kg

HS thực hành theo yêu cầu của GV

Con bò cân nặng 2 tạ, con gà cân nặng 2

kg, con voi cân nặng 2 tấn

VD : 1 yến = 10 kg ; 10 kg = 1 yến

1tạ = 10 yến ; 10 yến = 1 tạ

18 yến + 26 yến = 44 yến

648 tạ - 75 tạ = 573 tạ

HS đọc, phân tích đề bài : - chuyến đầu : 3 tấn chuyến sau nhiều hơn chuyến đầu 3 tạ

Cả hai chuyến ? tạ

C Củng cố, dặn dò: - Ôn bài

- Chuẩn bị bài :Bảng đơn vị đo khối lợng

Kể chuyện

Tiết 4 : Một nhà thơ chân chính

1.Mục tiêu:

- HS dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ kể lại đợc câu chuyện Một nhà

thơ chân chính.

- Rèn kĩ năng kể và đánh giá đúng lời kể của bạn, hiểu nội dung câu chuyện:

Truyện ca ngợi nhà thơ chân chính, có khí phách cao đẹp.

- Biết trân trọng những con ngời có khí phách cao đẹp

2.Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ truyện kể ( bộ tranh dạy kể chuyện)

3.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra: GV cho HS kể câu

chuyện đã học ở tiết trớc

- Câu chuyện muốn nói với chúng ta

điều gì ?

HS kể chuyện, nhận xét bạn kể, nêu ý nghĩa của câu chuyện

- Ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân

ái, ở hiền gặp lành

a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết

học

HĐ1: Hớng dẫn kể chuyện.

GV kể mẫu lần 1, kết hợp cho HS quan

sát tranh SGK / 40

GV kể chậm lần hai, kết hợp chỉ tranh

minh hoạ

GV cùng HS tìm hiểu nghĩa của từ

khó : tấu, giàn hoả thiêu

HĐ2 : Hớng dẫn HS thực hành kể

chuyện.

GV cho HS đọc phần gợi ý, phân tích,

thảo luận, TLCH theo đề bài :

a, Trớc sự bạo ngợc của nhà vua, dân

chúng phản ứng bằng cách nào?

b, Nhà vua làm gì khi biết dân chúng

truyền tụng bài ca lên án mình?

/tr 40

GV hớng dẫn HS nói từng phần:

GV tổ chức cho HS kể chuyện

+ Kể theo cặp

+ Kể trớc lớp đoạn truyện, câu chuyện

GV cho HS trao đổi theo cặp về ý nghĩa

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học, định hớng nội dung chuyện kể

HS nghe, kết hợp quan sát tranh SGK /tr 40

HS nghe, kết hợp quan sát tranh trên bảng

VD : Tấu : đọc thơ theo lối biểu diễn

nghệ thuật

HS thực hành trao đổi từng phần nội dung của truyện

- dân chúng phản ứng bằng cách truyền nhau hát một bài hát nói lên nỗi hống hách bạo tàn của nhà vua và phơi bày nỗi thống khổ của nhân dân

- ra lệnh lùng bắt kì đợc kẻ sáng tác ra bài hát phản loạn ấy

HS kể chuyện trớc lớp HS thảo luận về ý nghĩa mỗi câu chuyện, liên hệ giáo dục

về lối sống ngay thẳng, trung thực, luôn bênh vực, bảo vệ những điều chân chính

Trang 8

câu chuyện.

- Chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều

gì?

GV cùng HS đánh giá, nhận xét truyện

kể

- Chuyện ca ngợi nhà thơ chân chính của vơng quốc Đa – ghét – xtan Thà chết trên giàn hoả thiêu chứ không chịu ca tụng vị vua tàn bạo

HS bình chọn giọng kể hay

C Củng cố, dặn dò : - Nhận xét giờ học

- Kể chuyện cho cả nhà nghe

- Chuẩn bị bài sau : Kể một câu chuyện về tính trung thực

L ịch sử

Tiết 4: Nớc Âu Lạc

1 Mục tiêu:

- HS biết : Nớc Âu Lạc là sự nối tiếp của nớc Văn Lang, thời gian tồn tại của nớc

Âu Lạc, tên vua, nơi kinh đô đóng, sự phát triển về quân sự của nớc Âu Lạc

- Rèn kĩ năng phân tích t liệu lịch sử để thấy nguyên nhân thắng lợi và thất bại của nớc Âu Lạc trớc sự xâm lợc của Triệu Đà

- Giáo dục ý thức học tập, đề cao ý thức cảnh giác trớc kẻ thù

* Điều chỉnh : Giảm : “ ở vùng núi với nhau”

2 Chuẩn bị: Lợc đồ H1, H2 SGK /tr 11, 16, tranh, thẻ chữ lịch sử.

3 Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: - Nớc Văn Lang ra đời

vào khoảng thời gian nào? Kinh đô ?

- Mô tả một số nét về cuộc sống của

ngời Lạc Việt

B Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ

học

- khoảng năm 700 TCN, ở khu vực sông Mã, sông Hồng, sông Cả Kinh đô Phong Châu, Phú Thọ

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học

b, Nội dung chính:

HĐ1: Tìm hiểu sự ra đời của nớc Âu

Lạc.( GV cho HS đọc thông tin SGK,

TLCH)

-Nêu hoàn cảnh ra đời của nớc Âu

Lạc?

GV cho HS xác định trên lợc đồ hình 1

khu vực Cổ Loa

GV cho HS xác định trên lợc đồ hình

2 khu di tích Cổ Loa

HĐ2: Tìm hiểu về những thành tựu

quốc phòng của ngời dân Âu Lạc.

- Nêu những thành tựu đắc sắc về quốc

phòng của ngời dân Âu Lạc?

HĐ3 : Tìm hiểu nguyên nhân thành

công và thất bại của nớc Âu Lạc trớc

sự xâm lợc của Triệu Đà

GV cho HS đọc SGK, thảo luận,

TLCH

* GV chốt kiền thức cần nhớ /tr 17

HS thực hành theo yêu cầu của GV, đọc thông tin SGK /tr 15, TLCH

-Năm 318 TCN, quân Tần tràn xuống xâm lợc /tr 15

HS thực hành xác định đối tợng lịch sử trên lợc đồ SGK, xác định lại trên lợc đồ chung

HS thực hành xác định kinh đô Cổ Loa trên lợc đồ

HSđọc, tìm hiểu thông tin

- kĩ thuật chế tạo vũ khí phát triển, chế tạo đợc nỏ bắn đợc nhiều mũi tên

- Nguyên nhân thành công : Ngời dân Âu Lạc đoàn kết một lòng quân giặc lúc nào cũng bị thất bại/tr 15

- Nguyên nhân thất bại : Triêu Đà hoãn binh điều tra cách bố trí lực lợng và chia

rẽ nội bộ /tr16

HS đọc, nhắc lại kiến thức cần nhớ

C Củng cố, dặn dò:

- Nớc Âu Lạc ra đời trong hoàn cảnh nào?

- Chuẩn bị bài sau: Nớc ta dới ách dô hộ của phong kiến phơng Bắc

Chiều: Tự học

- tổ 3 luyện đọc

- Tổ 2 luyện viết

- Tổ 1 luyện toỏn

Trang 9

** giỏo viờn bao quỏt chung và giải quyết những thắc mắc của hs.

Toán( LT)

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.

1 Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố cách so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên

- Rèn kĩ năng thực hành, phân tích số các chữ số tạo số so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên trong các trờng hợp khác nhau

- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực

2 Chuẩn bị: bài ôn tập.

3 Hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ1 : GV nêu yêu cầu giờ học HS đọc , xác định yêu cầu của giờ học.

4 Củng cố, dặn dò : - Ôn bài - Chuẩn bị bài sau

Tự học

Hoàn thiện một số tiết học.

1 Mục tiêu :

- Giúp học sinh tự hoàn thành bài tập của các môn học Toán, Luyện từ và câu, Khoa học

- Rèn kĩ năng thực hành

- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực

HĐ2 : Định hớng nội dung luyện tập

- Nêu cách so sánh hai số tự nhiên?

- Nhận xét đặc điểm của dãy số tự nhiên?

- Thực hành so sánh, xắp thứ tự các số tự

nhiên

HĐ3 :Tổ chức cho HS thực hành, chữa

bài

Bài1: Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm

123.321.123 99.765.987

14.532.657 235.76.870

123.456.876 384.000.000

134.655.998 786.650.999

152.738 + 2000 152.738 + 426 + 546

* Với HS yếu GV phải hớng dẫn đọc số,

xác định số các chữ số tạo số và so sánh

theo từng bớc

- Nêu cách so sánh các số có nhiều chữ

số?

Bài2:Sắp xếp các số sau:

a, Theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:

121.546 ; 243.543 ; 556.876 ; 376.987

b, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

945.345 ; 976.897 ; 912.222 ; 114.999

Bài3: Tìm x biết :

999.999< x < 1.000.001

9.999.999 < x <10.00.001

Bài4: Viết số lớn nhất có 4 chữ số, 8 chữ

số

-Viết số nhỏ nhất có 5 chữ số, 6 chữ số

Đọc các số đó

GV giúp HS yếu viết số, đọc số dựa trên

phân tích hành lớp của mỗi số

- Số nào có nhiều chữ số lớn hơn, số

đó sẽ lớn hơn

- Khi số các chữ số bằng nhau, ta so sánh theo các hàng Cùng một hàng, chữ số nào lớn hơn, số đó sẽ lớn hơn

HS thực hành, chữa bài :

HS chữa bài , nêu cách so sánh hai số

tự nhiên

123.321.123 > 99.765.987 14.532.657 < 235.76.870 123.456.876 < 384.000.000 134.655.998 < 786.650.999

152.738 + 972 = 152.738 + 426 + 546

VD :Số 123.321.123 có 9 chữ số

Số 99.765.987 có 8 chữ số Số nào có nhiều chữ số hơn số đó sẽ lớn hơn ( tơng tự với các số còn lại)

a, Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ: 556.876>376.987>243.543>121.546

b, Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 114.999 < 912.22 <945.345 < 976.897

x = 1.000.000

x = 10.000.000

- Số lớn nhất có 4 chữ số là : 9.999 -Số lớn nhất có 8 chữ số là: 99.999.999

- Số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 10.000

- Số nhỏ nhất có 6 chữ số là: 100.000

HS đọc số vừa viết

VD : 10.000 : Mời nghìn

Trang 10

2 Chuẩn bị: Thống kê những bài, môn, phân môn mà HS cha hoàn thành trong buổi

sáng

3 Hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ1 : GV nêu yêu cầu giờ học, định hớng cho HS hoàn thành các bài tập.

A, Môn Toán : Hoàn thành bài trong vở bài tập trac/ ngh.

HĐ2 : Hoạt động tự học.

GV giúp đỡ HS yếu hoàn thành bài

HSKG có thể làm thêm các bài tập sau: Viết đoạn văn ngắn miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên trong đó có sử dụng từ ghép, từ láy

HĐ3 : Kiểm tra hoạt động tự học.

GV tổ chức cho HS chữa bài theo đối tợng Với những bài khó GV cho HSKG chữa bài, nêu lại cách làm cho HS yếu, HSTB hiểu

4.Củng cố, dặn dò: - Ôn bài, chuẩn bị các bài học ngày thứ t.

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010

THEÅ DUẽC

Tieỏt 8 OÂN ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI: BOÛ KHAấN

1.MUẽC TIEÂU:

- Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kyừ thuaọt ủoọng taực: Taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ Yeõu caàu thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng ủoọng taực, tửụng ủoỏi ủeàu, ủuựng khaồu leọnh

- Troứ chụi “Boỷ khaờn” Yeõu caàu taọp trung chuự yự, nhanh nheùn, kheựo leựo, chụi ủuựng luaọt, haứo hửựng, nhieọt tỡnh khi chụi

II ẹềA ẹIEÅM PHệễNG TIEÄN:

- Saõn trửụứng

- Coứi, 1 – 2 chieỏc khaờn tay

III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:

LệễẽNG

PHệễNG PHAÙP TOÅ CHệÙC

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

- Nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu

caàu baứi hoùc

- Troứ chụi : “Dieọt caực con vaọt coự

haùi”

- ẹửựng taùi choó haựt vaứ voó tay

2 Phaàn cụ baỷn:

a) ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ:

- Taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng,

ủieồm soỏ

- Luyeọn taọp theo toồ

- Thi ủua theo toồ

- Taọp caỷ lụựp

b) Troứ chụi: “Boỷ khaờn” (L.2)

6’-10’

1’-2’

2’-3’

1’-2’

18’-22’

2’-3’

3’-4’

3’

2’

5’-6’

4’-6’

- 4 haứng doùc

- Voứng troứn

- Voứng troứn

- 4 haứng doùc

- 1 haứng doùc

- 4 haứng doùc

- Voứng troứn

Ngày đăng: 30/01/2015, 03:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w