thuộc được đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI -Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật trong bài tập dọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí t
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tập đọc : ÔN TẬP TIẾT 1
I.Mục tiêu:
-Đọc rành mạch trôi chảy các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80tiếng/ 1 phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung thuộc được đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI
-Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật trong bài tập dọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, tiếng sáo diều
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng trong 17 tuần học
Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: Rất nhiều mặt trăng (t2)
- Đọc và trả lời câu hỏi
B Bài mới:
Hoạt động 1 Kiểm tra TĐ- HTL: (Khoảng
1/6 số HS trong lớp)
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
Hoạt động 2 Bài tập 2:
Chia nhóm
- Nhóm 1+2+3+4:Lập bảng tổng kết chủ đề
Có chí thì nên
- Nhóm 5+6+7+8:Lập bảng tổng kết chủ đề
Tiếng sáo diều
- GV theo dõi nhắc nhở thêm
- GV treo bảng phụ (hoàn chỉnh nội dung YC
BT2)
Củng cố -Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị tiết sau kiểm tra
- HS bốc thăm - HS xem bài 1-2
- HS đọc bài - TLCH
- Các nhóm thảo luận - ghi vào phiếu đính lên bảng trình bày
- HS đính phiếu lên bảng (chọn mỗi chủ đề 2 nhóm), Trình bày nhận xét
-bổ sung
- 2 HS đọc lại
*************************************
TOÁN: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9,
I.Mục tiêu:
-Biết dấu hiệu chia hết cho 9
-Bước đầu biếtảnajn dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống dơn giản
II/ Đồ dùng dạy học :
Vở bài tập , bảng phụ, bảng con
III Các hoạt động dạy-học:
A/ Bài cũ:
- Hs nêu miệng BT5 tiết trước
B/Bài mới:
Hoạt động 1/ Dấu hiệu chia hết cho 9:
Trang 2a) Hướng dẫn HS phát hiện tìm ra dấu
hiệu chia hết cho 9:
- GV cho HS nêu các ví dụ về số chia hết
cho 9; các số không chia hết cho 9
cho HS tính nhẩm tổng các chữ số của các
số ở cột bên trái
- Rút ra nhận xét:
- Ví dụ: Xét bảng chia 9: có các số: 9, 18,
27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90 đều chia hết
cho 9
- Cho HS nêu ví dụ số có ba chữ số hoặc lớn
hơn để nhận ra dấu hiệu chia hết
- Cho HS nêu dấu hiệu ghi chữ in đậm
* Xét các số ở cột bên phải và nêu nhận xét
- HS tính nhẩm tổng các chữ số ghi cột phải
- Nhận xét:
-KL : Muốn biết một số có chia hết cho 9
hay không ta căn cứ vào tổng các chữ số
của số đó.
Hoạt động 2/ Thực hành:
Bài 1: (HS nêu miệng).
- YC HS nêu cách làm
- GV hướng dẫn làm mẫu một ví dụ
- Số 99 có tổng các chữ số 9 + 9 = 18; số 18
chia hết cho 9 ta chọn số 99
Bài 2: (HS làm vào vở)- YC HS nêu cách
làm.- Chọn số mà tổng của các chữ số không
chia hết cho 9
Bài 4: ( dành cho học sinh khá giỏi)
- HD cách làm viết1số thích hợp vào ô trống
để 31 chia hết cho 9
- Cho HS nhẩm 3 + 1 = 4 Vậy số cần điền
để tổng đó chia hết cho 9 là mấy? (5)
Củng cố-Dặn dò:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9.CCB: L/ tập
- HS nêu ví dụ số chia hết cho 9, số không chia hết cho 9
(có tổng các chữ số chia hết cho 9)
- HS nêu bảng chia 9
- HS cho ví dụ
- HS đọc
- HS tính tổng các số cột phải
- Nhận xét
- HS đọc đề
- Nêu miệng
- HS làm vào vở
- HS viết số thích hợp vào ô trống
- Kết quả: 315; 135; 225
********************************************
Chính tả : ÔN TẬP TIẾT 2
I Mục tiêu:
Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc dã học ( BT2); bước đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước.(BT3)
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu ghi tên bài TĐ+ HTL
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1 Kiểm tra đọc:
Trang 3- Gọi HS lên bốc thăm và đọc bài.
- TLCH về nội dung bài
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2/ Ôn luyện về kỹ năng đặt
câu:
- GV HD: Em có nhận xét gì về đức tính,
ý chí của các nhân vật được nói đến trong
bài tập Đặt câu nói về các nhận xét của
em
- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi dùng từ,
diễn đạt của HS
Hoạt động 3/ Sử dụng thành ngữ, tục
ngữ:
- Tổ chức cho Hs thảo luận theo nhóm
- Gọi các nhóm trình bày
a) Ví dụ: Có công mài sắt, có ngày nên
kim
b) Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo
c) Ai ơi đã quyết thi hành
Đã đan thì lận tròn vành mới thôi
- HS đọc và TLCH
HS đọc YC bài tập 2 và mẫu
- Nghe, làm bài
- Đọc YC BT 3
- Nhóm đôi
- Trình bày, nhận xét
Củng cố- Dặn dò:
- Học thuộc các câu thành ngữ
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập tiết 2
*****************************************************
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu : ÔN TẬP TIẾT 3
I Mục tiêu:
Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Nắm được các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bước đầu viết được mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền.( BT2)
II Đồ dùng:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
Họat động 1/ Kiểm tra đọc:
- Gọi HS lên bốc thăm và đọc bài
- TLCH về nội dung bài
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động2/ Ôn luyện các kiểu mở bài,
kết bài trong bài văn kể chuyện:
- Gọi HS đọc Yc của bài
- Gọi HS đọc: “Ông Trạng thả diều”
- Mở bài trong truyện “Ông Trạng thả
diều” là mở bài theo kiểu nào?
Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
HS đọc
- HS đọc bài
- Mở bài trực tiếp
Trang 4+ Kết bài theo kiểu nào?
Thế nào là mở bài trực tiếp; mở bài gián
tiếp? Kết bài mở rộng; kết bài không mở
rộng?
- YC HS viết mở bài gián tiếp, kết bài mở
rộng cho truyện về ông Nguyễn Hiền
- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi - ghi
điểm
Hoạt động 3/ Trò chơi: Tìm những câu
tục ngữ, ca dao nói về ý chí, nghị lực
- Nhận xét, tuyên dương
- Kết bài không mở rộng
- HSTL
- Viết bài
- 35 Hs trình bày
- Tham gia trò chơi bắn tên
Củng cố- Dặn dò:
- Xem lại bài làm
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập
***********************************************
TOÁN : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I Mục tiêu:
-Biết dấu hiệu chia hết cho 3
-Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
II/ Đồ dùng dạy học :
SGK, vở bài tập , bảng con, bảng phụ
III Các hoạt động dạy-học:
A/ Bài cũ:
- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 9 – Cho vd
B/Bài mới:
Hoạt động 1 Dấu hiệu chia hết cho 3:
a Hướng dẫn Hs tìm ra dấu hiệu chia hết
cho 3.
- YC HS chọn các số chia hết cho 3 và các
số không chia hết cho 3 viết thành 2 cột
- Xét các số ở cột bên trái
27 = 2 + 7 = 9 (chia hết cho 3)
15 = 1 + 5 = 6 (6 chia hết cho 3)
- Nêu nhận xét về đặc điểm: đều có tổng các
chữ số chia hết cho 3
- Cho HS nêu dấu hiệu chia hết cho 3
- Tiếp tục xét cột bên phải
- Rút ra nhận xét: đều có tổng các chữ số
không chia hết cho 3
Hoạt động 2/ Thực hành:
Bài 1:
- Nêu YC đề, nêu cách làm:
- Hướng dẫn mẫu
+ 231 có tổng 2+3+1 = 6 (6 chia hết cho 3)
Vậy 231 chia hết cho 3, ta chọn số 231
-2 hs nêu
- Xét cột trái
- Rút ra kết luận
- HS nêu dấu hiệu như SGK
- Xét cột bên phải
- Rút kết luận
- HS đọc đề
- Quan sát mẫu
Trang 5+ Số 109 = 1 + 0 + 9 = 10 (mà 10 chia 3
được 3 dư 1, vậy 109 không chia hết cho 3
Ta không chọn 109
- Cho HS tự làm rồi chữa bài
Bài 2:
- HS tự làm và GV chữa bài
Củng cố-Dặn dò:Về nhà làm các bài tập
còn lại
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9; dấu hiệu chia
hết cho 3.- Số chia hết cho 9 có chia hết cho
3 hay không? - CCB: Luyện tập
- HS làm bài
*****************************************
Tập làm văn: ÔN TẬP TIẾT 4
I Mục tiêu:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
-Nghe-viết đúng chính tả ( tốc độ viết khoảng 80 chữ/15 phút) ; không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng bài thơ 4 chữ ( Đôi que đan)
II Đồ dùng:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1/ Kiểm tra đọc:
- Gọi HS lên bốc thăm và đọc bài
- TLCH về nội dung bài
Hoạt động 2/ Nghe - viết chính tả:
a) Tìm hiểu nội dung bài:
- Gọi HS đọc bài :Đôi que đan”
Từ đôi que diêm và bàn tay của chị em
những gì hiện ra?
Theo em, hai chị em trong bài là người ntn?
b) Hướng dẫn viết từ khó:
Khăn đen, que đan, giản dị, dẻo dai, đan
-hoài, đỡ ngượng
c) Nghe - viết chính tả:
d) Soát lỗi - chấm bài:
- GV đọc để HS soát lỗi
- Chấm bài và nhận xét
- HS đọc bài và TLCH
- HS đọc
- Mũ len, khăn, áo của bài, của bé, của
mẹ cha
Rất chăm chỉ, yêu thương những người thân
- Viết bảng con
- Viết bài
- Soát lỗi
- HS nghe
Củng cố- Dặn dò:
- Chữa bài vào vở
- Học thuộc bài Đôi que đan
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập tiết 5
*********************************************
Kể chuyện: ÔN TẬP TIẾT 5
Trang 6I Mục tiêu, yêu cầu:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
-Nhận biết được danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn; biết đặt câu hỏi xác dịnh bộ phận câu đã học: Làm gì ? Thế nào ? Ai ? (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài TĐ-HTL (như T1)
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1 Kiểm tra TĐ-HTL
(1/6 số HS trong lớp) thực hiện như T1.
Hoạt động 2/ Bài tập 2:
- Đọc nội dung BT2 + 1 Hs nêu YC
- GV chia nhóm - phát phiếu
- Trình bày - nhận xét - bổ sung
- GV tổng kết Treo bảng phụ
(Hoàn chỉnh nội dung Y/c)
Củng cố -Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- CCB: tiết sau
Học sinh đọc bài trả lời câu hỏi
- Lớp đọc thầm
- Hs thảo luận
- Nhóm viết vào phiếu
- HS trình bày
- 2 HS đọc lại
********************************************
Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2009
Tập đọc : ÔN TẬP TIẾT 6
I Mục tiêu:
-Mức độ yêu cầu vè kĩ năng đọc như tiết 1
-Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đa xquan sát; viết được đoạn
mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng( BT2)
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài TĐ-HTL (như T1)
Một số bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1 Kiểm tra đọc:
- Gọi HS lên bốc thăm và đọc bài
- TLCH về nội dung bài
Hoạt động 2/ Ôn luyện về miêu tả:
- Gọi HS đọc YC
Thế nào là miêu tả?
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
- YC HS tự làm bài: Tả một đồ dùng học tập
của em
- Nhắc HS:
+ Lập dàn ý
- HS đọc bài và TLCH
- 2 HS đọc
- HSTL
- 2 HS đọc
- HS đọc đề, làm bài
Trang 7+ Viết mở bài theo kiểu gián tiếp.
+ Viết kết bài theo kiểm mở rộng
- Gọi Hs trình bày bài làm của mình
- GV nhận xét, chữa về cách dùng từ, đặt
câu, diễn đạt cho HS
- 57 em trình bày
- HS nghe
Củng cố- Dặn dò:
- Xem lại bài làm, hoàn chỉnh phần bài làm
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập tiết 7
**********************************************
TOÁN : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
II/ Đồ dùng dạy học :
Vở bài tập, bảng con, bảng phụ
III Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu lần lượt các ví dụ về các số
chia hết cho 2; cho 3; chia hết cho 5; số chia
hết cho 9
- GV ghi bảng các số
- GV gợi ý để HS nhận ra ghi nhớ
Hoạt động 2/ Thực hành:
Bài 1:
-Cho Hs tự làm vở
- Nhận xét sửa bài
Bài 2:
- Gv cho Hs tự làm bài
- Chữa bài
Bài 3:
-GV cho HS tự làm bài
- Cho HS kiểm tra chéo vở:
Bài 4: ( dành cho học sinh khá, giỏi)
-YCHS đọc đề - xác định yêu cầu:
Hướng dẫn
a) Số cần viết phải thể hiện điều kiện gì?
b) Số cần viết thoả mãn điều kiện gì? (tổng
các chữ số chia hết cho 3 nhưng không chia
hết cho 9) Do đó tổng các chữ số là 3 hoặc 6
không phải là 9 (lập được 120; 102; 201;
- Hs cho ví dụ các số
- Nhận ra dấu hiệu chia hết cho 2; 5
- Cho 3; 9
a) Các số chia hết cho 3 là 4563; 2229; 3576; 66816
b) Các số chia hết cho 9 là: 4563; 66816
c) Các số chia hết cho 3 những không chia hết cho 9: 2229; 3576
a) 945; b) 225; 225; 285 c) 762; 768
a) Đ b) S c) S d) Đ
- HS đọc đề và làm bài
- Hs làm bài
-HS suy nghĩ và điền vào ô trống Tổng chia hết cho 9
Trang 8chọn số 99
Củng cố-Dặn dò:
-Nhận xét giờ học
- CCB: Luyện tập chung
*******************************************
LUYỆN TIẾNG VIỆT : ( Ôn LTVC ) CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
I/Mục tiêu :
Giúp học sinh ôn tập câu kể Ai làm gì ?
Biết vận dụng vào bài tập làm văn
II/ Đồ dùng dạy học :
Vở bài tập, bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Câu kể Ai làm gì ? có mấy bộ phận ?đó
là những bộ phận nào ?
2 Cho ví dụ về câu kể Ai làm gì ? nói vê
hoạt động của người, vật
3 Đặt câu hỏi để tìm vị ngữ , chủ ngữ trong
câu kể Ai làm gì ? qua việc đọc bài Rất
nhiều mặt trăng., tìm câu kể Ai làm gì ?
Củng cố, dặn dò : Về nhà học lại bài, xem
lại bài tập, chuẩn bị kiểm tra HKI
có 2 bộ phận : bộ phận thứ nhất ( CN ) trả lời cho câu hỏi Ai( cái gì, con gì) ?
Bộ phận thứ hai ( VN ) trả lời cho câu hỏi làm gì ?
Học sinh nêu ví dụ
Hoạt động nhóm đôi đọc bài và tìm câu kể Ai làm gì trong bài Rất nhiều mặt trăng
****************************************************************
LUYỆNTẬP TOÁN: LUYỆN TẬP THỰC HÀNH CÁC PHÉP TÍNH
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA
I MỤC TIÊU:
Luyện tập thực hành các phép tính cộng, trư, nhân, chia số có nhiều chữ số
II ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1:
- GV nêu yêu cầu, ghi bài tập lên bảng
BT 1: Đặt tính rồi tính:
46375 + 25408
39700 – 9216
245 x 37
* Hoạt động cá nhân
- HS nhắc lại yêu cầu
- Làm bài cá nhân vào tập
- 3 HS lên bảng sửa bài
Trang 92507 x 24
5672 : 42
928 : 57
- Theo dõi HS làm bài
- Gọi HS sửa bài
- Nêu lại cách chia cho HS nắm
* Hoạt động 2:
BT 2: Bài toán
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 2570
kg đường Ngày thứ hai bán được ít hơn
ngày thứ nhất 140 kg đường Hỏi cả hai
ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu tấn
đường?
- GV nêu tóm tắt bài toán
- Theo dõi HS làm bài
- Chấm bài một số em
- Nhận xét bài làm của hs
* Hoạt động cá nhân
- HS đọc bài toán, tự làm bài vào tập
- 1 em làm bảng phụ
* Nhận xét tiết học
*********************************************
Thứ năm ngày24 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu : ÔN TẬP TIẾT 7
I Mục tiêu: Giúp HS:
Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt nêu ở tiêu chí ra đè kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 4, HKI( BGD ĐT- Đề KTKH cấp TH, lớp 4, tập I NXB Giáo dục 2008)
II/ Đồ dùng dạy học :
Sách giáo khoa, vở bài tập, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động Tiến hành ôn tập:
- YC HS đọc thầm bài “Về thăm nhà” (TV 4
trang 177)
- Dựa vào bài tập đọc thảo luận nhóm đôi
thực hiện các bài tập SGK
- GV tổ chức cho Hs trình bày kết quả làm
việc
- Gv cùng lớp nhận xét, KL lời giải đúng
Lời giải:
Phần B: Câu 1: ý c
Câu 2: ý a
- 1 Hs đọc thành tiếng
- Hs làm vở, đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Trang 10Câu 3: ý c
Câu 4: ý c
Phần C:Câu 1: ý b
Câu 2: ý b
Câu 3: ý c
Câu 4: ý b
Củng cố- Dặn dò:
- Ôn tập về động từ, danh từ, tính từ, câu hỏi,
câu kể để chuẩn bị KTĐK cuối kỳ I
********************************************
TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu
-Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 , 3,5,9 trong một số tình huống đơn giản
II/ Đồ dùng dạy học :
Vở bài tập ,bảng con, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy-học:
I Bài cũ:
- Nếu dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
- Cho ví dụ minh hoạ
II Bài mới:
Thực hành:
Hoạt động 1/Bài 1:
-Cho HS đọc đề nêu yêu cầu đề
- Cho HS tự làm bài
Hoạt động 2/Bài 2:
-HS đọc đề bài nêu cách làm bài.
Hoạt động 3/ Bài 3:
- GV cho HS tự làm vở
- Cho kiểm tra chéo
Bài 5: ( dành cho học sinh khá, giỏi)
- GV cho HS đọc đề bài
- Phân tích đề toán
- 4 HS
- HS đọc đề
- Làm bài
a) Các số chia hết cho 2 là: 4568; 2050; 35766
b) Các số chia hết cho 3 là: 2229; 35766
c) Các số chia hết cho 5 là: 7435; 2050
d) Các số chia hết cho 9 là: 35766
a) Kết quả là: 64620; 5270
b) Số chia hết cho 3 và 2 là: 57234; 64620
c) Số chia hết cho 2; 3; 5; 9 là: 64620
- HS làm bài
- Kết quả: a) 528; 558; 588 b) 603; 693
c) 240 d) 354
Các số vừa chia hết cho 3 Vừa chia hết cho 5 là: 0; 15; 30; 45