- Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về bạn của mình hoặc bản thân đã biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.. Học sinh liên hệ về bản thân đã biết nói lời cảm ơn, xin lỗi theo gợi ý của Gv.. +
Trang 1TUẦN 26
Người lập
THỨ
11/03
ĐẠO ĐỨC
TIẾNG VIỆT
TOÁN
26 2 101
Cảm ơn và xin lỗi (T1)
Vần /oao/, /oeo/
Các số có hai chữ số
KNS
Không làm BT 4 dòng 2, 3
12/03
TOÁN
ÂM NHẠC
TIẾNG VIỆT
102 26 2
Các số có hai chữ số (tiếp theo) Học hát: Bài Hòa bình cho bé Vần /uau/, /uêu/, /uyu/
Không làm BT 4
13/03
TOÁN
THỦ CÔNG
TIẾNG VIỆT
103 26 2
Các số có hai chữ số (tiếp theo) Cắt, dán hình vuông (t1)
Luyện tập
14/03
TOÁN
MĨ THUẬT
TIẾNG VIỆT
104 26 2
So sánh các số có hai chữ số
Vẽ chim và hoa Kiểm tra GK II
BVMT Tập vẽ tranh có hình ảnh chim và hoa
15/03
THỂ DỤC
TN-XH
TIẾNG VIỆT
SHL
26 26 2 26
Bài thể dục Trò chơi Con gà
Kiểm tra GK II Sinh hoạt lớp
Trang 2Thứ hai ngày 11 tháng 03 năm 2013
PPCT: 26 ĐẠO ĐỨC
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (TIẾT 1)
I Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống cụ thể phổ biến khi giao tiếp
* HS khá, giỏi: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
GD KNS: KN giao tiếp/ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: vở bài tập ĐĐ
- Học sinh: Vở bài tập
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định lớp: Hát
2 KT bài cũ: gọi vài HS trả lời
- Nếu đi ở đường không có vỉa hè thì con đi
thế nào?
- Nêu các loại đèn giao thông
GV nhận xét, tuyên dương
3 Các hoạt động DH bài mới:
Giới thiệu bài: Cảm ơn và xin lỗi
Hoạt động 1: Làm bài tập 1
Mục tiêu: Nêu được khi nào cần nói cảm ơn,
xin lỗi
- Cho học sinh quan sát tranh ở bài tập 1
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Họ đang nói gì? Vì sao?
• Kết luận: Khi được người khác quan
tâm, giúp đỡ thì nói lời cảm ơn, khi có lỗi,
làm phiền người khác thì phải xin lỗi
Thảo luận bài tập 2
Mục tiêu: - Biết cảm ơn, xin lỗi trong các
tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày
1’
4’
26’
1 em nhắc
- Đi sát lề đường bên phải
- đèn xanh, đèn đỏ, đèn vàng
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi
* KN giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể
Ngày soạn: 08/03/2013
Ngày dạy: 11/03/2013
Trang 3- Cho học thảo luận nhóm đôi: quan sát các
tranh ở bài tập 2 và cho biết
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
GV nhận xét, kết luận: Tùy theo từng tình
huống khác nhau mà ta nói lời cảm ơn hoặc
xin lỗi
Hoạt động 3: Liên hệ
• Mục tiêu: Biết nói lời cảm ơn hoặc xin
lỗi
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về
bạn của mình hoặc bản thân đã biết nói lời
cảm ơn, xin lỗi
- Em (hay bạn) đã cảm ơn hay xin lỗi ai?
- Em đã nói gì để cảm ơn hay xin lỗi?
- Vì sao lại nói như vậy?
- Kết quả là gì?
- Kết luận: Khen 1 số em đã biết nói lời cảm
ơn, xin lỗi đúng
4 Củng cố:
Cho học sinh thực hiện hành vi cảm ơn, xin
lỗi
1 bạn làm rơi bút, nhờ bạn khác nhặt lên
1 bạn đi vô ý làm đạp vào chân bạn khác
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Thực hiện điều đã được học
3’
1’
PP/KT: Thảo luận nhóm
2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
- … bạn Lan, bạn Hưng, bạn Vân, bạn Tuấn, …
- Học sinh trình bày kết quả bổ sung
ý kiến
Học sinh liên hệ về bản thân đã biết nói lời cảm ơn, xin lỗi theo gợi ý của Gv
Vài HS kể trước lớp Vài HS kể trước lớp
HS lên thực hiện
PPCT: 101 TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
- HS làm các bài tập 1, 3, 4 (ḍòng 1)
- HS khuyết tật làm bài 1(b), bài 4 (dòng 1)
II.Đồ dùng dạy học:
4 bó chục que tính và 10 que tính rời
III.Tiến trình lên lớp:
Trang 42.KTBC: KT GKII
Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
3.Các hoạt động dạy –học.
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài
*Hoạt động 1:Giới thiệu các số từ 20 đến 30
-Mục tiêu: Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến
50
+Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi
bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que
tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3
que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học
sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
+Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh
nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”.
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi
năm”.
*Hoạt động 2:Bài 1, 3:
-Mục tiêu: Biết đọc, viết các số từ 20 đến 50
Bài 1: a) GV hướng dẫn cho HS làm vào bảng
con, 1 Hs làm trên bảng lớp
b) HD cho HS làm vào PHT
Nhận xét, chữa bài
+GV lưu ý HS cần đọc đúng các số:21, 24, 25
Bài 3: GV hướng dẫn HS làm vào vở
Nhận xét, chữa bài
*Hoạt động 3: Bài 4 (dòng 1)
-Mục tiêu: Nhận biết được thứ tự các số đã học
Đọc được các số đó
Gọi nêu yêu cầu của bài:
Chia lớp 3 nhóm – Hướng dẫn các nhóm làm
bài
Nhận xét, sửa bài
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
YC HS đọc các số :
Nhận xét tiết học, tuyên dương
5 Dặn dò: làm bài tập, chuẩn bị tiết sau.
4’
31’
3’
1’
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập Học sinh nhắc lại
Học sinh thao tác theo hướng dẫn của giáo viên
Viết được số 23 (Hai mươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30 Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……, 29
HS điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
Viết số: 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47,
48, 49, 50
HS thảo luận, điền số vào ô trống
24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
Trang 5Thứ ba ngày 12 tháng 03 năm 2013
PPCT:102 TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I.Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng, biết đọc ,viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
- HS làm các bài tập 1, 2, 3
- HS khuyết tật làm bài 2
II.Đồ dùng dạy học:
GV: 6 bó chục que tính và 10 que tính rời
III.tiến trình lên lớp :
1 Ổn định lớp;
2 Kiểm tra bài cũ:
YC HS đọc các số từ 20 đến 50
Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy – học bài mới;
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60
Mục tiêu: Học sinh nhận biết về số lượng
- Yêu cầu lấy 5 chục que tính
- Giáo viên đính bảng 50 que tính
- Cô lấy bao nhiêu que tính?
- Viêt số 50, lấy thêm 1 que tính nữa
- Có bao nhiêu que tính? Ghi 51
- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số từ 52
đến 60
- Giáo viên ghi số
- Đến số 54 dừng lại hỏi
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Đọc là năm mươi tư
- Cho học sinh thực hiện đến số 60
1’
4’
31’
Hát
2 – 3 em đọc
Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
… 50 que
Học sinh lấy thêm
… 51 que
… đọc năm mươi mốt
Học sinh thảo luận Học sinh đọc số
… 5 chục và 4 đơn vị
Học sinh đọc số
Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại
Ngày soạn: 09/03/2013
Ngày dạy: 12/03/2013
Trang 6+ Cho làm bài tập 1.
- Bài 1 yêu cầu gì?
- GV HD: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
tương ứng với cách đọc số trong bài tập
Nhận xét – sửa bài
* Hoạt động 2; Giới thiệu các số từ 60 đến 69
Mục tiêu: Biết đọc, viết, đếm các số từ 60 đến 69
GV Tiến hành tương tự như các số từ 50 đến 69
+ Cho học sinh làm bài tập 2
GV hướng dẫn, cho HS làm theo nhóm
Nhận xét, sửa bài
* Hoạt động 3: Bài 3
Mục tiêu: Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến
69
- Nêu yêu cầu bài
-Hướng dẫn HS viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Nhận xét, sửa bài
4 Củng cố:
- Cho học sinh đọc, viết, các số từ 50 đến 69
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Tập đếm các số từ 20 đến 69 cho thuộc CBBS
3’
1’
… viết số
- Học sinh làm vào bảng lớp, bảng con: 50, 51, …, 59
- Sửa bài
- HS làm theo nhóm 5
60, 61, 62, …, 70
Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm vào vở
- HS viết vào bảng
HS lắng nghe
PPCT: 26 ÂM NHẠC
HỌC HÁT: BÀI HÒA BÌNH CHO BÉ (T1)
(GV chuyên)
***********************************************
Thứ tư ngày 13 tháng 03 năm 2013
PPCT: 103 TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục ti ê u :
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99
- HS làm bài tập 1, 2, 3, 4
- HS khuyết tật làm bài tập 2
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: 9 bó chục que tính và 10 que tính rời
Ngày soạn: 10/03/2013
Ngày dạy: 13/03/2013
Trang 7III.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết bất kì các số từ 50 đến
69
Nhận xét KTBC
3 Các hoạt động dạy- học:
Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70 đến 99
- Mục tiêu: Biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến
99
+Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi bó
1 chục que tính và nói : “ Có 70 chục que tính”
Lấy thêm 2 que tính nữa và nói: “Có 2 que tính
nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học sinh
nhận thấy: “bảy chục và hai là bảy mươi hai”
- bảy mươi hai viết là: 72
Gọi học sinh chỉ và đọc: “bảy mươi hai.”
Hướng dẫn tương tự với các số còn lại
*Hoạt động 2: Bài 1, 2:
Mục tiêu: Biết đọc, viết đếm các số từ 70 đến 99
Nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99
Bài 1:
GV hướng dẫn HS làm vào bảng con – bảng lớp
Nhận xét, sửa bài
Bài 2:
GV hướng dẫn HS viết số theo thứ tự
Cho HS làm vào PHT – 1 HS làm ở bảng
Nhận xét, sửa bài
*Hoạt động 3: Bài 3, 4
-Mục tiêu: Biết được cấu tạo số có hai chữ số
Bài 3:
- Hướng dẫn câu mẫu
- Những câu còn lại, gọi HS trả lời miệng
- Nhận xét, sửa bài
Bài 4:
GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu
1’
4’
31’
- HS hát
- Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên và đọc lại
Học sinh nhắc lại
-Học sinh theo dõi và thực hiện thao tác theo gv
- Viết bảng con 72
- Đọc lại
- HS nêu yêu cầu
- Viết số: 70, 71, 72, …, 80
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào PHT
- Nêu yêu cầu bài
- HS đọc lại câu mẫu b) Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị c) Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị d) Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
- Nêu yêu cầu bài
Trang 8- Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?
- Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?
Nhận xét, sửa bài
4.Củng cố:
Hỏi lại tựa
YC HS đếm các số theo thứ tự
Nhận xét tiết học, tuyên dương
5 Dặn dò:
- Về nhà làm vở bài tập
-Chuẩn bị tiết sau
3’
1’
Quan sát tranh và trả lời
- Có 33 cái bát
- Trong đó có 3 chục và 3 đơn vị
1 HS trả lời
- 2 – 3 em đếm
HS lắng nghe
PPCT: 26 THỦ CÔNG
CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (TIẾT 1)
I Mục tiêu
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông
- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo hai cách
đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* HS khéo tay: Kẻ và cắt, dán được hình vuông theo hai cách Đường cắt thẳng
Hình dán phẳng Có thể kẻ, cắt, dán hình vuông có kích thước khác
II Đồ dùng dạy học
- GV: Hình cắt dán mẫu, giấy màu, kéo
- HS: Giấy màu, thước, kéo, bút chì
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: HS hát
2 KT bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
3 Các hoạt động dạy – hoc:
Giới thiệu bài: GV nêu và ghi tựa bài
a.Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét:
_GV đính hình vuông mẫu lên bảng và hướng
dẫn học sinh quan sát
_GV gợi ý bằng các câu hỏi cho HS trả lời:
+Hình vuông có mấy cạnh?
+Các cạnh có bằng nhau không? Mỗi cạnh có
bao nhiêu ô?
b.Giáo viên hướng dẫn mẫu:
Giáo viên hướng dẫn cách kẻ hình vuông
_GV ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng
1’
3’
26’
_HS quan sát
_HS quan sát và trả lời
4 cạnh Các cạnh bằng nhau, mỗi cạnh có 7 ô
Trang 9_Từ những nhận xét về hình vuông nêu trên, GV
nêu câu hỏi: muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô
phải làm thế nào?
_GV đặt câu hỏi: Làm thế nào để xác định được
điểm C để có hình vuông ABCD? GV gợi ý từ
cách vẽ hình chữ nhật đã học, từ đó, HS có thể tự
vẽ được hình vuông Chú ý: cho HS tự chọn số ô
mỗi cạnh của hình vuông, nhưng 4 cạnh phải
bằng nhau
GV hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán
_Cắt theo cạnh AB, AD, DC, BC
_Chú ý dán sản phẩm cân đối, phẳng
GV hướng dẫn cách kẻ, cắt hình vuông đơn giản
_Cách vẽ, cắt hình vuông như trên, ta phải vẽ 4
cạnh và cắt 4 cạnh Có cách nào vẽ, cắt hình
vuông đơn giản hơn và tiết kiệm thờigian?
_GV gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt hình chữ
nhật đơn giản, bằng cách sử dụng 2 cạnh của tờ
giấy màu làm 2 cạnh của hình vuông có độ dài 7
ô
_GV hướng dẫn HS lấy điểm A tại một góc của
tờ giấy
Từ điểm A đếm xuống và sang bên phải 7 ô để
xác định điểm D; B Từ điểm B và điểm D kẻ
xuống và kẻ sang phải 7 ô theo dòng kẻ ô Tại
điểm gặp nhau của 2 đường thẳng là điểm C và
được hình vuông ABCD
_Như vậy chỉ cần cắt 2 cạnh BC và DC ta được
hình vuông ABCD, cắt rời và dán thành sản
phẩm
_Khi HS đã hiểu 2 cách kẻ và cắt hình vuông,
GV cho HS tập kẻ, cắt 2 kiểu trên tờ giấy vở có
kẻ ô để chuẩn bị cho tiết 2 cắt trên giấy màu
4 Củng cố:
_GV nhận xét về tinh thần học tập của HS, về sự
chuẩn bị đồ dùng học tập và kĩ năng kẻ, cắt, dán
hình
5 Dặn dò:
_Chuẩn bị bài: “Cắt, dán hình vuông (t2)”
3’
1’
_Xác định điểm A Từ điểm A sẽ đếm xuống dưới 7 ô theo dòng kẻ ô được điểm D và đếm sang phải 7 ô theo dòng kẻ ô được điểm B
- HS trả lời: từ điểm B đếm xuống 7
ô để lấy điểm C (từ điểm D đếm sang phải 7 ô lấy điểm C
HS quan sát, lắng nghe
A B
D C
_HS tập kẻ, cắt 2 kiểu trên tờ giấy
vở có kẻ ô để chuẩn bị cho tiết 2 cắt trên giấy màu
_Chuẩn bị giấy màu, 1 tờ giấy vở có
kẻ ô, thước kẻ, bút chì, hồ dán
Trang 10***********************************************************
Thứ năm ngày 14 tháng 03 năm 2013
PPCT: 104 TỐN
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiu :
-Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số lớn nhất,
số bé nhất trong nhóm có 3 số
- HS làm các bài tập 1, 2 (a-b), 3 (a-b), 4
- HS khuyết tật làm bài tập 1
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và các que tính rời
-HS: que tính
III.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định:
2 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Giáo viên đọc cho học sinh viết số, giáo viên
viết số gọi học sinh đọc không theo thứ tự
Nhận xét KTBC cũ học sinh
3 Các hoạt động dạy - học:
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
*Hoạt động 1 :Giới thiệu 62 < 65
-Mục tiêu: biết dựa vào cấu tạo số để so sánh số
có hai chữ số
+Giáo viên HD học sinh thao tác trên que tính->
62 có 6 chục và 2 đơn vị, 65 có 6 chục và 5 đơn
vị
Em thấy hàng chục của 2 số này như thế nào ?
Giáo viên giúp cho học sinh nhận biết:
62 và 65 cùng có 6 chục mà 2 < 5 nên 62 < 65
(đọc: 62 < 65)
* Tập cho học sinh nhận biết 62 < 65 nên
65 > 62
Ứng dụng: Cho so sánh:
42 … 44 , 76 … 71
*Giới thiệu 63 > 58
1’
4’
31’
Học sinh viết vào bảng con Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 70 đến 99) Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, thao tác trên que tính để nhận biết: 62 có 6 chục và 2 đơn vị,
65 có 6 chục và 5 đơn vị
Học sinh so sánh số chục với số chục,
số đơn vị với số đơn vị để nhận biết
62 < 65
Đọc kết quả dưới hình trong SGK
62 < 65 , 65 > 62 -HS trả lời miệng: 42 < 44 , 76 > 71
Ngày soạn: 11/03/2013
Ngày dạy: 14/03/2013