Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV Hoạt động học sinh 2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc * Hoạt động 1 : Quan sát tranh b
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26
HAI
8/3
KĨ chuyƯn
C¸c sè cã hai ch÷ sè -
Trang 2* Hiểu ND bài: Tình cảm và sự biết ơn me của bạn nhỏ
* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
mơc bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
Yêu nhất ,nấu cơm
Rám nắng,Xương xương
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen
lại Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em
tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc mơc bàiLắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
Học sinh nhắc lại
Có 3 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Trang 330
4’
1’
với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học
sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng
lên đọc nối tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu
hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp
theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong chọn
bạn hỏi đáp
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi
để cha mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Bàn,Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Trang 4mĩ thuật :
vẽ chim và hoa
I.Mục tiêu :
- Hiểu ND đề tài vẽ : Vẽ chim và hoa.
- Bieỏt caựch veừ tranh đề tài : Chim và hoa.
- Veừ ủửụùc tranh cú chim và hoa
II đồ dùng dạy học :
GV chuẩn bị :
- Su tầm trnh ảnh về một số loài chim và hoa
- Hình minh họa về cách vẽ chim và hoa
- Một vài tranh của HS về đề tài này
+ Màu sắc của chim
-GV tóm tắt :Có nhiều loài chim và hoa ,
mỗi loài có hình dáng , màu sắc riêng và
Gv gợi ý cho hs đánh giá , nhận xét bài vẽ
-Yêu cầu hS tìm bài vẽ đẹp theo ý mình
3.Củng cố , dặn dò :
Về nhà vẽ một bớc trnah chim và hoa khác
Trng bày đồ dùng
-HS quan sát và nêu nhận xét -hoa hồng , hoa sen , hoa cúc ,
- HS nêu
- Đài hoa , cánh hoa , nhị hoa
- Chim sáo , chim bồ câu ,
- đầu , mình , cánh , đuôi , chân
- HS nêu
- HS lắng nghe
HS quan sát -HS vẽ bài
- HS trng bày bài vẽ
- Nhận xét bài theo gợi ý
- HS tìm bài vẽ đẹp
Trang 5ĐẠO ĐỨC:
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
• Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi
• Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
• HSG biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
II.CHUẨN BỊ: Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TL Hoạt động GV Hoạt động học sinh
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc
* Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan
sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo
Trang 61’
* Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai
đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác.
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.KTBC: Gọi 2 em lên bảng viết các từ:
sao sáng, mai sau
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :Qua mẫu viết GV giới thiệu
và ghi mơc bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
*Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung
Trang 71’
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ
* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
*Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại nội bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ C
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
CHÍNH TẢ (tập chép)
BÀN TAY MẸ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3
-Học sinh cần có VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.KTBC :
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi mơc bài
*Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo
Trang 8chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,
bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau
dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
*Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
3.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
TOÁN :
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU :
Trang 9- Nhận biết về số lượng, biết đọc, vie, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến50
- Làm được BT 1, 3, 4 trang 136
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
* Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi
bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que
tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3
que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học
sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi
ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận
biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi
một”.
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi
năm”.
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập.Học sinh nhắc mơc bµi
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số
23 (Hai mươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ
21 đến 30
Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,
……… , 39
Trang 101’
số theo yêu cầu của bài tập
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ
40 đến 50
Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)
Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả
Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
7’ 1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m
Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim
đồng hồ) và hít thở sâu
Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các
ngón tay của hai bàn tay lại với nhau rồi
xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều
Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai tay
cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng
thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều
Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều
Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 118’
1’
Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng bằng
vai và khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai
đầu gối đó và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi
chiều
2.Phần cơ bản:
Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2
X 8 nhịp
Chú ý sửa sai từng động tác cụ thể cho học
sinh
Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi
thi đua có đánh giá xếp loại
+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.
+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập sau
đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là người
có số lần tâng cầu nhiều nhất
Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai
tâng được nhiều nhất sẽ được thắng cuộc
và được đánh giá cao trong lớp
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp học sinh
Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu: 1
phút
Tập động tác điều hoà của bài thể dục 2X
8 nhịp
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học.
Hướng dẫn về nhà thực hành
Học sinh ôn các động tác của bài thể dục theo hướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng
Từng tổ trình diễn các động tác, các tổ khác theo dõi và cùng giáo viên đánh giá nhận xét xếp loại
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng, nhắc lại cách chơi và ôn tập
Học sinh thi đua tâng cầu lần lượt theo từng học sinh
Cả lớp cổ vũ động viên
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh nhắc lại quy trình tập các động tác đã học và tập lại động tác điều hoà theo nhóm và lớp
Thực hiện ở nhà
* Hiểu ND bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
* Học thuộc lòng baiø đồng dao
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
Trang 12III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút mơc bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là đường trơn?
Mưa ròng?
*Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
*Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
*Ôn vần anh, ach:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần
anh, ach
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc mơc bàiLắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã.Mưa nhiều kéo dài
Học sinh nhắc lại
Mỗi dãy : 2 em đọc
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
lớp đồng thanh
GánhĐọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach
Trang 13Hỏi bài mới học.
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu
và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài
thơ
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi
học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét
bạn, bổ sung cho bạn
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’ 1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20
đến 50 bằng cách: Giáo viên đọc cho
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết
Trang 14học sinh viết số, giáo viên viết số gọi
học sinh đọc không theo thứ tự (các số
từ 20 đến 50)
Nhận xét KTBC cũ học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
* Giới thiệu các số từ 50 đến 60
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình
vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ
sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính
nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột
chục, có 4 que tính nữa nên viết 4 vào
chỗ chấm ở cột đơn vị
Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh
chỉ và đọc “Năm mươi tư”
Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó,
mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que
tính nữa và nói: “Năm chục và 1 là 51”
Viết số 51 lên bảng và cho học sinh chỉ
và đọc lại
Làm tương tự như vậy để học sinh nhận
biết số lượng đọc và viết được các số từ
52 đến 60
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài
* Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
con các số theo yêu cầu của bài tập
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học
sinh đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến
trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)
Học sinh nhắc mơc bµi
Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)
5 - >7 em chỉ và đọc số 51
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60
Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)
Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả