1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAL1-Tuan 26(CKT)-Ha

28 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 314 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV Hoạt động học sinh 2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc * Hoạt động 1 : Quan sát tranh b

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26

HAI

8/3

KĨ chuyƯn

C¸c sè cã hai ch÷ sè -

Trang 2

* Hiểu ND bài: Tình cảm và sự biết ơn me của bạn nhỏ

* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

mơc bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Yêu nhất ,nấu cơm

Rám nắng,Xương xương

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc mơc bàiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Trang 3

30

4’

1’

với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học

sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng

lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn

đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu

hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn

bạn hỏi đáp

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu

quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi

để cha mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Bàn,Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 4

mĩ thuật :

vẽ chim và hoa

I.Mục tiêu :

- Hiểu ND đề tài vẽ : Vẽ chim và hoa.

- Bieỏt caựch veừ tranh đề tài : Chim và hoa.

- Veừ ủửụùc tranh cú chim và hoa

II đồ dùng dạy học :

GV chuẩn bị :

- Su tầm trnh ảnh về một số loài chim và hoa

- Hình minh họa về cách vẽ chim và hoa

- Một vài tranh của HS về đề tài này

+ Màu sắc của chim

-GV tóm tắt :Có nhiều loài chim và hoa ,

mỗi loài có hình dáng , màu sắc riêng và

Gv gợi ý cho hs đánh giá , nhận xét bài vẽ

-Yêu cầu hS tìm bài vẽ đẹp theo ý mình

3.Củng cố , dặn dò :

Về nhà vẽ một bớc trnah chim và hoa khác

Trng bày đồ dùng

-HS quan sát và nêu nhận xét -hoa hồng , hoa sen , hoa cúc ,

- HS nêu

- Đài hoa , cánh hoa , nhị hoa

- Chim sáo , chim bồ câu ,

- đầu , mình , cánh , đuôi , chân

- HS nêu

- HS lắng nghe

HS quan sát -HS vẽ bài

- HS trng bày bài vẽ

- Nhận xét bài theo gợi ý

- HS tìm bài vẽ đẹp

Trang 5

ĐẠO ĐỨC:

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

• Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi

• Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

• HSG biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II.CHUẨN BỊ: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TL Hoạt động GV Hoạt động học sinh

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc

* Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan

sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi

nhóm thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo

Trang 6

1’

* Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC: Gọi 2 em lên bảng viết các từ:

sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :Qua mẫu viết GV giới thiệu

và ghi mơc bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đã học trong các bài tập đọc

*Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung

Trang 7

1’

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa

nói vừa tô chữ trong khung chữ

* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện (đọc, quan sát, viết)

*Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ C

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem

bài mới

chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

CHÍNH TẢ (tập chép)

BÀN TAY MẸ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3

-Học sinh cần có VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi mơc bài

*Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo

Trang 8

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau

dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

*Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

3.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

TOÁN :

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU :

Trang 9

- Nhận biết về số lượng, biết đọc, vie, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến50

- Làm được BT 1, 3, 4 trang 136

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

* Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi

bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que

tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3

que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học

sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi

ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận

biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi

một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi

năm”.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các

số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập.Học sinh nhắc mơc bµi

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số

23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ

21 đến 30

Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,

……… , 39

Trang 10

1’

số theo yêu cầu của bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ

40 đến 50

Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)

Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

7’ 1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m

Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim

đồng hồ) và hít thở sâu

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các

ngón tay của hai bàn tay lại với nhau rồi

xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai tay

cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng

thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 11

8’

1’

Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng bằng

vai và khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai

đầu gối đó và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi

chiều

2.Phần cơ bản:

Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2

X 8 nhịp

Chú ý sửa sai từng động tác cụ thể cho học

sinh

Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi

thi đua có đánh giá xếp loại

+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.

+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập sau

đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là người

có số lần tâng cầu nhiều nhất

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai

tâng được nhiều nhất sẽ được thắng cuộc

và được đánh giá cao trong lớp

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu: 1

phút

Tập động tác điều hoà của bài thể dục 2X

8 nhịp

GV cùng HS hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học.

Hướng dẫn về nhà thực hành

Học sinh ôn các động tác của bài thể dục theo hướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng

Từng tổ trình diễn các động tác, các tổ khác theo dõi và cùng giáo viên đánh giá nhận xét xếp loại

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng, nhắc lại cách chơi và ôn tập

Học sinh thi đua tâng cầu lần lượt theo từng học sinh

Cả lớp cổ vũ động viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập các động tác đã học và tập lại động tác điều hoà theo nhóm và lớp

Thực hiện ở nhà

* Hiểu ND bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

* Học thuộc lòng baiø đồng dao

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

Trang 12

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút mơc bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn?

Mưa ròng?

*Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

*Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

*Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần

anh, ach

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc mơc bàiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã.Mưa nhiều kéo dài

Học sinh nhắc lại

Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

lớp đồng thanh

GánhĐọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach

Trang 13

Hỏi bài mới học.

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu

và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài

thơ

Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét

bạn, bổ sung cho bạn

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Coi em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’ 1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20

đến 50 bằng cách: Giáo viên đọc cho

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết

Trang 14

học sinh viết số, giáo viên viết số gọi

học sinh đọc không theo thứ tự (các số

từ 20 đến 50)

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

* Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ

sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính

nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột

chục, có 4 que tính nữa nên viết 4 vào

chỗ chấm ở cột đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh

chỉ và đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó,

mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que

tính nữa và nói: “Năm chục và 1 là 51”

Viết số 51 lên bảng và cho học sinh chỉ

và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng đọc và viết được các số từ

52 đến 60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài

* Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng

con các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học

sinh đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến

trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

Học sinh nhắc mơc bµi

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,

……… , 70Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả

Ngày đăng: 01/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con: nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ. - GAL1-Tuan 26(CKT)-Ha
Bảng con nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ (Trang 18)
Hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo - GAL1-Tuan 26(CKT)-Ha
Hình v ẽ trong SGK và hình vẽ giáo (Trang 20)
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? - GAL1-Tuan 26(CKT)-Ha
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? (Trang 23)
Hình   vẽ   trong   SGK   và   hình   vẽ   giáo - GAL1-Tuan 26(CKT)-Ha
nh vẽ trong SGK và hình vẽ giáo (Trang 26)
Hình cho học sinh nghe. - GAL1-Tuan 26(CKT)-Ha
Hình cho học sinh nghe (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w