1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giao anLop 1 tuan 26 Q3

15 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Giao anLop 1 tuan 26 Q3
Tác giả Nguyễn Thị Nhung
Trường học Trường Tiểu học Tiền Phong 2
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-ổn định: 2-Bài cũ: Cái nhãn vở.. III/Hoạt động dạy và học: Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sin

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2011

Tập đọc Bàn tay mẹ I/ mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2

II đồ dùng dạy học :

- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK

-Bộ chữ

II/các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ: Cái nhãn vở

-Thu, chấm nhãn vở học sinh làm

-Đọc bài: Cái nhãn vở

-Viết bàn tay, hằng ngày, yêu nhất, làm

việc

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Bàn tay mẹ

a.Hoạt động 1: Hớng dẫn luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-GV gạch chân các từ cần luyện đọc: yêu

nhất,nấu cơm, rám nắng, xơng xơng

 Giải nghĩa từ khó

b.Hoạt động 2: Ôn vần an – at

+Tìm trong bài tiếng có vần an

+Phân tích các tiếng đó

+Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at

+Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm

 Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

học sinh đọc đúng, ghi rõ, đẹp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc

-Giáo viên đọc mẫu

Đọc đoạn 1

Đọc đoạn 2

+Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?

Đọc đoạn 3

+Bàn tay mẹ Bình nh thế nào?

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b.Hoạt động 2: Luyện nói

-Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu

+ở nhà ai giặt quần áo cho em?

- Hát

- Học sinh nộp

- Mẹ đang vuốt má em

- HS luyện đọc cá nhân

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc bài

- Phân tích tiếng khó

- bàn

- HS thảo luận tìm và nêu

- HS viết vào vở bài tập

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng xơng

- Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

Trang 2

+Em thơng yêu ai nhất nhà? Vì sao?

4-Củng cố:

-Đọc lại toàn bài

+Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy,

xơng xơng

+Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ?

5-Dặn dò:

-Về nhà đọc lại bài

-Chuẩn bị: Cái Bống

iii.củng cố dặn dò GV nhận xét giờ học

đạo đức Bài 26: cảm ơn và xin lỗi (tiết 1)

I/Mục tiêu:

-HS nêu đợc khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

-Biết cảm ơn hoặc xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

II/Chuẩn bị:

-Hai tranh bài tập 1

-Vở bài tập

III/Hoạt động dạy và học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

+Nếu đi ở đờng không có vỉa hè thì em

đi thế nào?

+Nêu các loại đèn giao thông

3-Bài mới:

Giới thiệu: Học bài: Cảm ơn và xin lỗi

a.Hoạt động 1: Làm bài tập 1

-Cho học sinh quan sát tranh ở bài tập 1

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Họ đang nói gì? Vì sao?

Kết luận: Khi đợc ngời khác quan tâm,

giúp đỡ thì nói lời cảm ơn, khi có lỗi, làm

phiền ngời khác thì phải xin lỗi

b.Hoạt động 2: Thảo luận bài tập 2

-Cho học thảo luận theo cặp quan sát các

tranh ở bài tập 2 và cho biết

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

Kết luận: Tùy theo từng tình huống khác

nhau mà ta nói lời cảm ơn hoặc xin lỗi

c.Hoạt động 3: Liên hệ

-Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về

bạn của mình hoặc bản thân đã biết nói

- Hát

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh lần lợt trả lời các câu hỏi

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau

- … bạn Lan, bạn Hng, bạn Vân, bạn Tuấn, …

- Học sinh trình bày kết quả bổ sung ý kiến

- Học sinh nêu

Trang 3

lời cảm ơn, xin lỗi.

+Em (hay bạn) đã cảm ơn hay xin

lỗi ai?

+Em đã nói gì để cảm ơn hay xin

lỗi?

+Vì sao lại nói nh vậy?

+Kết quả là gì?

-Khen 1 số em đã biết nói lời cảm ơn, xin

lỗi đúng

4-Củng cố:

-Cho học sinh thực hiện hành vi cảm ơn,

xin lỗi theo các tình huống sau:

+ 1 bạn làm rơi bút, nhờ bạn khác

nhặt lên

+ 1 bạn đi vô ý làm trúng bạn khác

5-Dặn dò:

- Học sinh thực hiện và nói lời cảm ơn bạn

- Học sinh thực hiện và nói lời xin lỗi bạn

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2011

chính tả

bàn tay mẹ

I.

mục đích yêu cầu :

-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: “Hằng ngày, chậu tả lót đầy” trong bài Bàn tay mẹ ( 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút )

-Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống

-Làm đợc bài tập 2,3

II đồ dùng dạy học :

Bảng phụ có ghi bài viết

-Vở viết, bảng con

III các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-Sửa bài ở vở bài tập

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay

mẹ

a.Hoạt động 1: Hớng dẫn

-Giáo viên treo bảng phụ

+Tìm tiếng khó viết

+Phân tích tiếng khó

-Viết vào bảng con

-Viết bài vào vở theo hớng dẫn

b.Hoạt động 2: Làm bài tập

Điền vần an hay at ?

+Tranh vẽ gì?

-Cho học sinh làm bài

- Hát

- Học sinh đọc đoạn cần chép

- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai

- đánh đàn tát nớc

- 2 học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở, điền vần an – at vào SGK

Trang 4

Điền : g hay gh

nhà ga cái ghế -GV nhận xét

4-Củng cố:

-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

-Khi nào viết bằng g hay gh

5-Dặn dò:

-Các em viết còn sai nhiều lỗi về nhà viết

lại bài

- HS đọc thầm yêu cầu

- 4 HS lên bảng thi làm nhanh

- Cả lớp làm bài vào vở BT

- HS sửa bài

IV củng cố dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

Tập viết Tô chữ hoa c, d, đ

I/Mục tiêu:

- Học sinh tô đợc các chữ C,D,Đ hoa

- Viết đúng các: vần an- at, anh- ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ , sạch sẽ kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai

II/Chuẩn bị:

Chữ mẫu C, D, Đ; vần an - at, anh -ach; từ bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

III/Hoạt động dạy và học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài mới:

-Giới thiệu: Tô chữ C,D,Đ hoa và tập viết

các từ ngữ ứng dụng

a.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-Giáo viên gắn chữ mẫu

+Chữ C gồm những nét nào?

Quy trình viết: Từ điểm liền nhau, đặt bút

đến đờng kẻ ngang trên viết nét cong trên

độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó viết nét

cong trái nối liền

-GV viết mẫu

+Chữ D, Đ gồm những nét nào ?

Quy trình viết: Đặt bút viết nét lợn cong,

lợn vòng qua thân nét nghiêng, viết nét

cong phải kéo từ dới lên

-GV viết mẫu

b.Hoạt động 2: Viết vần

-Giáo viên treo bảng phụ

-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

c.Hoạt động 3: Viết vở

-Nhắc lại t thế ngồi viết

-Giáo viên cho học sinh viết từng dòng

-Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

- Hát

- Học sinh quan sát

- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- Học sinh viết bảng con

- Nét thẳng và nét cong phải kéo từ dới lên

- HS viết bảng con

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo hớng dẫn

Trang 5

-Thu chấm.

-Nhận xét

3-Củng cố:

Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần an –

at viết vào bảng con

-Nhận xét

4-Dặn dò:

-Về nhà viết phần còn lại

- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng

Toán Các số có hai chữ số ( tiết 1 ) I.

mục đích yêu cầu :

Học sinh nhận biết về số lợng

-Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

-Nhận biết đợc thứ tự các số từ 20 đến 50

II đồ dùng dạy học :

-Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

-Bộ đồ dùng học toán

III các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-Gọi 2 em làm bảng lớp

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Học bài Các số có 2 chữ số

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20

đến 30

-Yêu cầu lấy 2 chục que tính

-Gắn 2 chục que lên bảng  đính số 20

-Lấy thêm 1 que  gắn 1 que nữa

+Bây giờ có ? que tính?  gắn số 21

+Đọc là hai mơi mốt

+21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?

-Tơng tự cho đền số 30

+Tại sao em biết 29 thêm 1 đợc 30?

-Giáo viên gom 10 que rời bó lại

-Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30

đến 40

-Hớng dẫn học sinh nhận biết về số lợng,

đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30

đến 40 nh các số từ 20 đến 30

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 que

- 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- 2 chục và 1 đơn vị

- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- đọc số

- viết số

- Viết số vào dới mỗi vạch của tiasố

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- HS thảo luận để lập các số từ 30 đến

40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Học sinh làm bài

Trang 6

-Cho học sinh làm bài tập 2.

c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40

đến 50

-Thực hiện tơng tự

-Cho học sinh làm bài tập 3

d.Hoạt động 4: Luyện tập

-Nêu yêu cầu bài 4

4-Củng cố:

+Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau?

Khác nhau?

+Các số 30 đến 39 có gì giống và khác

nhau?

5-Dặn dò:

-Tập đếm xuôi, ngợc các số từ 20 đến 50

cho thành thạo

- Sửa ở bảng lớp

- viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngợc các dãy số

- cùng có hàng chục là 2, khác hàng

đơn vị

- cùng có hàng chục là 3, khác hàng đơn vị

IV củng cố dặn dò :

- Về nhà ôn bài, tập đếm

Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2011

Tập đọc CáI bống I.

mục đích yêu cầu :

-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng -Hiểu đợc nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

-Trả lời đợc câu hỏi 1, 2

-Học thuộc lòng bài đồng dao

II đồ dùng dạy học :

- Tranh vẽ SGK

III các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

Tiết 1

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-Đọc bài SGK

+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì?

+Tìm câu văn nói lên tình cảm của Bình

đ/v mẹ

3-Bài mới:

Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

a.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-Tìm và nêu những từ cần luyện đọc

- Hát

- … Bống đang sáng thóc

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ:

+ Đọc câu

Trang 7

-Giáo viên gạch dới những từ cần luyện

đọc

bống bang

khéo sảy

khéo sàng

ma ròng

từ khó

b.Hoạt động 2: Ôn vần anh – ach

-Tìm trong bài tiếng có vần anh

-Thi nói câu có chứa tiếng có vần anh –

ach

Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2 a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc câu 1

+Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

-Đọc 2 câu cuối

+Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

ghi điểm

b.Hoạt động 2: Học thuộc lòng

-Đọc thầm bài thơ

-Đọc thành tiếng

-Giáo viên xóa dần các chữ, cuối cùng chỉ

chừa lại 2 tiếng đầu dòng

-Nhận xét, ghi điểm

c.Hoạt động 3: Luyện nói

-Nêu đề tài luyện nói

+Tranh vẽ gì?

-Giáo viên đọc câu mẫu

4-Củng cố:

-Thi đọc thuộc lòng bài thơ

-Khen những em học tốt

Hỏi: Bống đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

5-Dặn dò:

-Học lại bài: Cái Bống

+ Đọc đoạn

+ Đọc cả bài

- HS tìm : gánh

- HS thi nói câu có vần anh , ach

- Học sinh dò bài

- Học sinh đọc

- Bống sảy, sàng gạo

- Bống gánh đỡ mẹ

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ

- Học sinh nêu

- Học sinh hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra

- Mỗi cặp 2 em

IV củng cố dặn dò:

Toán Các số có hai chữ số ( tiết 2) I.

mục đích yêu cầu :

-HS nhận biết về số lợng

-Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

-Nhận biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69

II. đồ dùng dạy học :

-Que tính, bảng gài

-Bộ đồ dùng học toán

Trang 8

III các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

+Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ

bé đến lớn

+Đếm ngợc lại từ lớn đến bé

+Viết số thích hợp vào tia số

20 28

31 37

32 39

40 46

-Nhận xét

3-Bài mới:

GT: Học bài Các số có hai chữ số tiếp

theo

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50

đến 60

-Yêu cầu lấy 5 chục que tính

-Giáo viên gài lên bảng

+Em lấy bao nhiêu que tính?

+Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa,

có bao nhiêu que tính?  Ghi 51

-Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số

từ 52 đến 60

-Giáo viên ghi số Đến số 54 dừng lại hỏi

+54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

+Đọc là năm mơi t

-Cho học sinh thực hiện đến số 60

-Cho làm bài tập 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số

theo thứ tự từ bé đến lớn

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60

đến 69

-Tiến hành tơng tự nh các số từ 50 đến 60

-Cho học sinh làm bài tập 2

-Lu ý bài b cho cách viết, phải ghi cách

đọc số

c.Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Hát

- 4 em lên bảng

- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)

- 50 que

- Học sinh lấy thêm

- 51 que

- đọc năm mơi mốt

- HS thảo luận, lên bảng gài q tính

- Học sinh đọc số

- 5 chục và 4 đơn vị

- Học sinh đọc số

- Đọc số từ 50 đến 60 và ngợc lại

- viết số

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 2 em đổi vở kiểm tra nhau

- Học sinh làm bài

- viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Vì số 408 là số có 3 chữ số

- sai

- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị

- 2 đội thi đua

Trang 9

-Lu ý HS viết theo hớng mũi tên chỉ.

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

+Vì sao dòng đầu phần a điền sai?

+74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?

+Vì sao?

4-Củng cố:

-Cho HS đọc , viết, p tích các số từ 50 đến

69

-Đội nào nhiều ngời đúng nhất sẽ thắng

5-Dặn dò:

-Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho thành

thạo

-Ôn lại các số từ 20 đến 50

+ Đội A đa ra số

+ Đội B phân tích số

+ Và ngợc lại

IV

củng cố dặn dò:

-Về nhà nhớ ôn bài

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2011

Chính tả

CáI bống

I.

mục đích yêu cầu :

-HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trong khoảng 10 – 15 phút

-Điền đúng vần anh, ach ; chữ ng , ngh vào chỗ trống

-Làm bài tập 2, 3

II đồ dùng dạy học :

Bảng phụ có ghi bài thơ

-Vở viết, bảng con

III các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-Gọi HS viết: nhà ga, cái ghế, con gà, ghê

sợ

-Chấm vở học sinh

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Viết bài Cái Bống

a.Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh nghe

viết

-Giáo viên gài bảng phụ

-Phân tích tiếng khó

-Giáo viên đọc cho học sinh viết

-GV lu ý HS cách trình bày bài thơ lục

bát

-Thu vở chấm

-Nhận xét

b.Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập

- Hát

- Học sinh viết bảng lớp

- Học sinh đọc bài trên bảng

- Tìm tiếng khó viết trong bài

- Viết tiếng khó

- HS nghe và chép chính tả vào vở

- hộp bánh , túi xách

- 2 học sinh làm bảng lớp

Trang 10

+Tranh vẽ gì?

-Tơng tự cho bài 3

ngà voi

chú nghé

4-Củng cố:

-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

+Khi nào viết ng? ngh?

5-Dặn dò:

-Ôn lại quy tắc chính tả

-Các em viết sai nhiều lỗi về nhà viết lại

bài

- Lớp làm vở

IV

củng cố dặn dò: -Về nhà nhớ ôn bài

Kể chuyên Kiểm tra giữa học kì 2

toán các số có hai chữ số ( tiết 3 ) mục đích yêu cầu :

- Học sinh nhận biết số lợng

- Đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99

- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 70 đến 99

II

đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ, bảng gài, que tính

-Bộ đồ dùng học toán

III các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-2 học sinh lên bảng điền số trên tia số

52

48

+Đếm xuôi, đếm ngợc từ 50 đến 60, từ

69 về 60

3-Bài mới:

Giới thiệu Học bài: Các số có 2 chữ số

tt

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70

đến 80

-Y/c HS lấy 7 bó que tính  Gắn 7 bó q

tính

+Em vừa lấy bao nhiêu que tính?

-Gắn số 70

+Thêm 1 que tính nữa đợc bao nhiêu

que?

-Đính số 71  đọc

-ChoHS thảo luận và lập tiếp các số còn

- Haựt

- Hoùc sinh laỏy 7 boự que tớnh

- 7 chuùc que tớnh

- Hoùc sinh laỏy theõm 1 que

- … baỷy mửụi moỏt

- HS thaỷo luaọn laọp caực soỏ vaứ neõu: 72,

Ngày đăng: 02/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ có ghi bài thơ. - Tài liệu Giao anLop 1 tuan 26 Q3
Bảng ph ụ có ghi bài thơ (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w