1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 5.TUAN 28.CKTKN

32 432 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: -Đọc trôi chảy lưu loát bài tập đọc đã học;tốc độ đọc khoản 115 tiếng/phút ;đọc diễn cảm đoạn thơ,đoạn văn ;thuộc 4-5 bài thơ-đoạn thơ,đoạn văn dễ nhớ .Hiểu nội dung chính,ý ng

Trang 1

TUẦN 28 Thứ hai,ngày 25 tháng 3 năm 2013

Tiết 136 : TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

(Trang :144 )

I Mục tiêu:

Biết tính vận tốc,thời gian ,quãng đường

-Biết đổi đơn vị đo thời gian

-Bài tập cần làm : 1,2

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ + HS: Vở bài tập.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: “Luyện tập”

-Cho HS chữa bài tập 4 trang 143

-Cho HS làm bài 2 trong VBT

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

“Luyện tập chung.”

→ Ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 1:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Đề bài yêu cầu gì?

- Muốn biết mỗi giờ ôtô đi được nhiều

hơn xe máy bao nhiêu km ta cần phải

biết gì?

-Muốn biết mỗi giờ xe đi được bao

nhiêu km ta phải làm sao?

-Cho HS làm bài vào vở,giáo viên

chấm chữa bài cho HS

- GV hướng dẫn HS : So sánh vận tốc

của ô tô và xe máy

- Giáo viên chốt

- Hát

-HS chữa bài nhà (HSKG) -Giải bài 2 (HSTBY)

- Học sinh đọc đề (HSTBY)

- Mỗi giờ ôtô đi được nhiều hơn xe

máy bao nhiêu km? (HSTBY)

- Mỗi giờ mỗi xe đi được bao nhiêu

km (HSKG)

-Ta lấy quãng đường đi được chia cho

thời gian đi (HSKG)

-HS làm bài vào vở rồi chữa bài

Trang 2

Bài 2:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-> Lưu ý HS người ta yêu cầu tính vận

tốc xe máy với đơn vị km/giờ

-Cho HS thi đua làm bài theo nhóm

-> Giáo viên nhận xét chốt lại bài cho

HS

Hoạt động 2: Củng cố.

- Thi đua lên bảng viết công thức

s – v – t đi

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà làm bài 3, 4/ 144

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

135:4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ôtô đi được nhiều hơn xemáy:

45-30=15 (km) Đáp số: 15 km

-Đọc yêu cầu bài tập (HSTBY) -Nghe,phân tích đề (HSKG)

-HS làm bài theo nhóm-Treo bảng nhóm nêu nhận xét : Giải

Đổi 1250 m=1,25 km

2 phút =1/30 giờ Vận tốc của xe máy:

1,25 :1/30=3,75 (km/giờ) Đáp số:3,75 km/giờ

- HS thi đua (HSTBY)

-Có hiểu biết ban đầu,đơn giản về tổ chức Liên hợp quốc và quan hệ

của nước ta với tổ chức quốc tế này

-Có thái độ tôn trọng các cơ quan liên hợp quốc đang làm việc tại nước

ta

-Kể được một số việc làm của các cơ quan liên hợp quốc ở Việt Nam

hoặc ở địa phương (HSKG)

- Có thái độ tôn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc tại địa

phương và ở nước ta

II Chuẩn bị:

Trang 3

-Tranh, ảnh về hoạt động của Liên Hợp Quốc và các cơ quan Liên HợpQuốc ở địa phương và ở VN.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Chiến tranh gây ra hậu quả gì?

- Để mọi người đều được sống trong

hoà bình, trẻ em có thể làm gì?

- > Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Tôn trọng tổ

chức Liên Hợp Quốc (tiết 1)

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Phân tích thông tin.

- Yêu cầu học sinh đọc các thông tin

trang 40, 41 và hỏi:

- Ngoài những thông tin trong SGK, em

nào còn biết gì về tổ chức LHQ?

- Giới thiệu thêm với học sinh một số

tranh, ảnh, về các hoạt động của LHQ ở

các nước, ở VN và ở địa phương

Kết luận:

+ LHQ là tổ chức quốc tế lớn nhất hiện

nay

+ Từ khi thành lập, LHQ đã có nhiều

hoạt động vì hoà bình, công lí và tiến

bộ xã hội

+ VN là một thành viên của LHQ

 Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ (BT 1/

SGK)

- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các

nhóm thảo luận các ý kiến trong BT1/

SGK

→ Kết luận

Hoạt động 3: Củng cố.

- Hát

- Học sinh trả lời.(HSTBY)

- Học sinh trả lời (HSKG)

-1 HS đọc to -HS tự do phát biểu

- Học sinh quan sát

- Thảo luận 2 câu hỏi trang 42

-Nêu kết quả :Các ý kiến đúng: c,d

Các ý kiến sai: a, b,đ

Trang 4

- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ SGK.

5 Tổng kết – dặn dò:

- Tìm hiểu về tên của 1 số cơ quan

LHQ ở VN, về hoạt động của các cơ

quan LHQ ở VN và ở địa phương em

- Tôn trọng và hợp tác với các nhân

viên LHQ đang làm việc tại địa phương

em

- Chuẩn bị: Tiết 2

- Nhận xét tiết học

-HS đọc to phần ghi nhớ (HSTBY)

-Nghe

-Thứ hai,ngày 25 tháng 3 năm 2013

Tiết 55 : TẬP ĐỌC

ÔN TẬP (TIẾT 1)

I Mục tiêu:

-Đọc trôi chảy lưu loát bài tập đọc đã học;tốc độ đọc khoản 115 tiếng/phút ;đọc diễn cảm đoạn thơ,đoạn văn ;thuộc 4-5 bài thơ-đoạn thơ,đoạn văn dễ nhớ Hiểu nội dung chính,ý nghĩa cơ bản của bài thơ,bài văn

-Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bản tổng kết (BT2)

-Đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản –nghệ thuật,biết nhấn giọng những

từ ngữ hình ảnh mang tính nghệ thuật (HSKG)

- Ý thức với bản thân, luôn sống có mục đích hết lòng vì mọi người.

II Chuẩn bị:

+ Phiếu viết tên các bài tập đọc học thuộc lòng + Bảng phụ kẻ bảng tổng kết ở bài tập 2

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: “Đất nước”

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài thơ

+Hai khổ thơ đầu mô tả cảnh mùa thu ở đâu?

+Lòng tự hào về đất nước về truyền thống bất

khuất được thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh nào

qua 2 khổ thơ cuối?

-> giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ (tiết 1)

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc-học thuộc

Trang 5

-Yêu cầu HS bốc thăm chọn bài ,đọc và trả lời

câu hỏi về bài đọc

-> Giáo viên theo dõi nhận xét cho điểm HS

Hoạt động 2: Bài tập

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp để làm bài vào

VBT

-Yêu cầu đại diện các nhóm nêu kết quả trước

lớp

-> Theo dõi chữa từng câu cho HS

5 Củng cố – dặn dò :

- Chuẩn bị: Tiết 2

Nhận xét tiết học

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-Nêu nhận xét cách đọc và trả lời câu hỏi của bạn

-Đọc yêu cầu bài tập -Trao đổi theoo cặp để làm bài -Đại diện đọc bài viết của mình -Nhận xét chỉnh sửa giúp bạn

Trang 6

Thứ ba,ngày 26 tháng 3 năm 2013 Tiết 55 : CHÍNH TẢ

ÔN TẬP (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

-Mức độ yêu cầu và kĩ năng như tiết 1

-Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của BT2

- Có ý thức sử dụng đúng câu ghép, câu đơn trong nói, viết

II Chuẩn bị:

+ Phiếu viết tên các bài tập đọc học thuộc lòng

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3 Giới thiệu bài mới:Ôn tập tiết 2

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập

đọc-học thuộc lòng (5-7 HS )

-Cho HS ôn bài khoản 5 phút

-Yêu cầu HS bốc thăm chọn bài ,đọc

và trả lời câu hỏi về bài đọc

-> Giáo viên theo dõi nhận xét cho

điểm HS

Hoạt động 2: Viết tiếp vế câu để

tạo câu ghép

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT

giáo viên giao bảng phụ cho 2 HS

-> giáo viên nhận xét chữa bài cho

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-Nêu nhận xét cách đọc và trả lời câuhỏi của bạn

-Đọc yêu cầu bài tập -HS làm bài vào VBT

-Treo bảng phụ nêu nhận xét rồi nốitiếp nhau trình bày câu văn của mình a…… Nhưng chúng điều khiển kimđồng hồ chạy

b……….Thì chiếc đồng hồ sẽ hỏng.c…… và mọi người vì mỗi người -Đọc lại các câu văn

Trang 7

5 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Ôn tập: Tiết 3”

- Nhận xét tiết học

-Nghe

-Thứ ba,ngày 26 tháng 3 năm 2013

Tiết 55 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP (TIẾT 3)

I Mục tiêu:

-Mức độ yêu cầu và kĩ năng như tiết 1

-Tím được các câu ghép,các từ ngữ được lập lại,đước thay thế trongđoạn văn (Bt2)

-Hiểu tác dụng của những từ ngữ lặp lại ,từ ngữ được thay thế (HSKG)

- Yêu thích văn học, từ đó tiếp nhận những hình ảnh đẹp của cuộc sống

II Chuẩn bị:

+ Bảng phụ viết câu hỏi của BT2

+ Phiếu viết tên các bài tập đọc học thuộc lòng

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3 Giới thiệu bài mới: Ôn tập kiểm tra

giữa học kỳ II

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc-học

thuộc lòng (5-7 HS )

-Cho HS ôn bài khoản 5 phút

-Yêu cầu HS bốc thăm chọn bài ,đọc

và trả lời câu hỏi về bài đọc

-> Giáo viên theo dõi nhận xét cho

điểm HS

Hoạt động 2 : Luyện tập

- Cho 1 HS đọc yêu cầu và bài văn và

chú giải

- Hát

-HS đọc lại các bài đã được họctrong HKII

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-Nêu nhận xét cách đọc và trả lờicâu hỏi của bạn

-Đọc yêu cầu bài tập -HS đọc các câu hỏi

Trang 8

+ Tìm những từ ngữ trong đoạn 1 thể

hiện tình cảm của tác giả với quê

hương

+ Điều gì đã gắn bó tác giả với quê

hương ?

+ Tìm các câu ghép trong bài văn

+ Tìm các từ ngữ được lặp lại, được

thay thế có tác dụng liên kết câu trong

bài văn

- > GV nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi

đua đọc diễn cảm

5 Tổng kết - dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục ôn

tập

- Chuẩn bị: “Một vụ đắm tàu”

- Nhận xét tiết học

+ Đăm đắm nhìn theo ,sức quyếnrủ,nhớ thương mãnh liệt,day dứt

+Những kỉ niệm tuổi thơ gắn bó tácgiả với quê hương

+ 5 câu ghép:

Làng….nhìn theo

Tôi … dây nhiều này

Làng mạc….trở về

Ở mảnh đất…….sông

Ở mảnh đất…thơ ấu

+Mảnh đất cọc cằn/mảnh đất quêhương/mảnh đất ấy

-Nghe

- Hs thi đọc -Nghe

-Biết tính vận tốc ,quãng đường,thời gian

-Biết giải bài toán chuyển động ngước chiều trong cùng một thời gian

-Bài tập cần làm : 1,2

- Thực hành giải toán chuyển động ngược chiều trong cùng thời gian

- Yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

+ GV:Bảng phụ

+ HS: Vở bài tập.

III Các hoạt động:

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: “Luyện tập chung”

- Cho HS chữa bài 3,4

- Giáo viên chốt – cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

“Luyện tập chung.”

→ Ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 1:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Cho HS vẽ tóm tắt

- GV nêu :

+ Em có nhận xét gì về 2 động tử trên

cùng một quãng đường ?

+ Muốn tìm thời gian 2 xe gặp nhau ,

ta làm như thế nào ?

- GV hình thành công thức :

t gặp = S : ( v 1 + v 2 )

-Câu b tương tự câu a ,cho HS làm bài

vào vở theo cặp -> giao bảng nhóm

cho 1 cặp

-> giáo viên nhận xét chữa bài cho Hs

Bài 2:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tính quãng

- Hát

- Học sinh lần lượt sửa bài nhà 3

(HSTBY) 4 (HSKG)

- Nghe

- Học sinh đọc đề (HSTBY)

- 2 học sinh lên bảng thi đua vẽ tóm

-Treo bảng nhóm nêu nhận xét Giải

Sau mội giờ 2 ôtô đi được quãngđường:

42+50=92(km) Thời gian để 2 ôtô gặp nhau:

276:92 =3(giờ) Đáp số:3 giờ

-Đọc yêu cầu bài tập (HSTBY)

-Muốn tính quãngđường ta lấy vận tốc

Trang 10

-Đề bài cho biết thời gian đi chưa?

-Muốn biết chúng ta làm sao?

-Cho HS làm bài vào vở,giáo viên

chấm chữa bài cho HS

Hoạt động 2: Củng cố.

- Thi đua nêu cách tính về s – v – t

đi

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà làm bài 3, 4/ 145

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

nhân với thời gian (HSKG) -Chưa biết (HSTBY)

-Ta lấy thời gian đến nơi trừ thời gian

khởi hành (HSKG)

-HS làm bài vào vở rồi chữa bài

(HSTBY)

Giải Thời gin đi của ca nô:

11giờ 15 phút-7 giờ 30 phút=3giờ 45 phút

=3,7

5 (giờ) Quãng đường đi được của ca nô: 12x3,75 = 45 (km)

Đáp số: 45 km -Nêu lại cách tính

-Nghe

-Thứ ba,ngày 26 tháng 3 năm 2013 Tiết 55 : KHOA HỌC

SỰ SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT

I Mục tiêu:

-Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con

- Có kĩ năng nhận biết sự sing sản của một số loài động vật

- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: “Cây con có thể mọc lên

từ một số bộ phận của cây mẹ

-Cho HS nêu phần ghi nhớ trong SGK

và nêu ví dụ một số cây có thể trồng

từ một số bộ phận của cây mẹ

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

“Sự sinh sản của động vật”

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thảo luận.

+Cho HS đọc thông tin trong SGK và

thảo luận câu hỏi:

- Đa số động vật được chia làm mấy

giống? Đó là những giống nào?

- Tinh trùng và trứng của động vật

được sinh ra từ cơ quan nào? Cơ quan

đó thuộc giống nào?

- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với

trứng gọi là gì?

- Nêu kết quả của sự thụ tinh, Hợp tử

phát triển thành gì?

→ Giáo viên kết luận:

- Hai giống: đực, cái, cơ quan sinh dục

đực (sinh ra tinh trùng)

- Cơ quan sinh dục cái (sinh ra trứng)

- Tinh trùng kết hợp với trứng tạo

thành hợp tử gọi là thụ tinh

- Hợp tử phân chia phát triển thành cơ

thể mới, mang đặc tính của bố và mẹ

Hoạt động 2: Quan sát.

-Cho HS quan sát và làm bài theo cặp

→ Giáo viên kết luân

- Những loài động vật khác nhau thì

- Học sinh trinh bày:

+Các con vật được nở ra từ trứng:

Trang 12

có cách sinh sản khác nhau, có loài đẻ

trứng, có loài đẻ con

Hoạt động 3: Củng cố :Trò chơi

“Thi nói tên những con vật đẻ trứng,

những con vật đẻ con” Chia lớp ra

thành 3 nhóm

-> tuyên dương nhóm tìm được nhiều

con vật đúng theo yêu cầu,tuyên

dương nhóm thắng cuộc

5 Tổng kết - dặn dò:

-Cho HS nêu lại phần ghi nhớ

-Giáo dục bảo vệ môi trường:Một số

loài vật đẻ trứng,một số loài vật đẻ co

cho nên chúng ta cần phải biết để biết

cách chăm sóc và nuôi dưỡng chúng

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: “Sự sinh sản của côn

trùng”

- Nhận xét tiết học

sâu, thạch sùng, gà, nòng nọc

+Các con vật được đẻ ra thành con:voi, mèo, chó, ngựa vằn

- Nhóm thảo luận viết tên các convật vật đẻ trứng và đẻ con

-Treo bảng nhóm,nêu nhận xét

-Nêu lại phần ghi nhớ -Nghe

-Thứ ba,ngày 26 tháng 3 năm 2013 TIẾT 28 KĨ THUẬT

LẮP MÁY BAY TRỰC THĂNG (Tiết 2)

I- MỤC TIÊU:

HS cần phải:

- Chọn đúng và đủ số lượng chi tiết để lắp máy bay trực thăng.

-Biết cách lắp và lắp được máy bay trực thăng theo mẫu Máy bay lắp tương đối chắc chắn

-Lắp được máy bay trực thăng theo mẫu Máy bay lắp chắc chắn

-Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác lắp, tháo các chi tiết của máy bay trực thăng.

-Thái độ: thích tìm tịi,say mê sáng tạo

II- CHUẨN BỊ:

- Mẫu máy bay trực thăng đã lắp sẵn

- Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 13

lưu ý HS đối với lắp cánh quạt, càng

máy bay: Quạt phải đủ vòng hãm

Càng cánh quạt phải lưu ý vị trí trên

dưới của các thanh, mặt phải, mặt

trái của càng để sử dụng ốc vít

c- Lắp toàn bộ sản phẩm

- HS lắp xong , GV kiểm tra và

hướng dẫn các em hoàn thành

- GV lưu ý HS lắp thân máy bay

vào sàn ca bin và giá đỡ phải lắp

Trang 14

Thứ tư, ngày 27 tháng 3 năm 2013

Tiết 55 : TẬP LÀM VĂN

ÔN TẬP (TIẾT 4)

I Mục tiêu:

-Mức độ yêu cầu và kĩ năng như tiết 1

-Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu ở HKII(BT2)

- Giáo dục học sinh lòng yêu thích văn hoá và say mê sáng tạo

II Chuẩn bị:

+ Phiếu viết tên các bài tập đọc học thuộc lòng

+ Bảng nhóm để học sinh làm bài tập 2 (kể theo mẫu tài liệu HD)

III Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát

2 Bài cũ:

3 Giới thiệu bài mới: Ôn tập (tiết 4)

Tiết học hôm nay các em sẽ tiếp tục ôn

lại các bài tập đọc là bài thơ, là bài văn

miêu tả đã đọc trong 9 tuần qua

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập

đọc-học thuộc lòng (5-7 HS )

-Cho HS ôn bài khoản 5 phút

-Yêu cầu HS bốc thăm chọn bài ,đọc

và trả lời câu hỏi về bài đọc

-> Giáo viên theo dõi nhận xét cho

điểm HS

Hoạt động 2: Làm bài tập

Bài 2:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu mở mục lục SGK tìm tên các

bài tập đọc là văn miêu tả

-Cho HS nêu kết quả ,giáo viên chốt lại

-Đọc yêu cầu bài tập -Làm việc cá nhân

- HS nêu : Phong cảnh đền Hùng ,

Trang 15

Bài 3:

-Yêu cầu HS nối tiếp nêu đề bài mình

chọn

-Cho HS viết bài vào VBT

-> Giao giấy khổ to cho 2-3 HS

-Yêu cầu HS chữa bài

5 Tổng kết - dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chọn viết

lại hoàn chĩnh 1 trong 3 bài văn miêu

tả đã nêu

- Chuẩn bị: Kiểm tra

- Nhận xét tiết học

Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân , Tranh làng Hồ

-Nối tiếp nêu đề bài -HS làm bài vào VBT

-Lần lượt đọc bài viết,treo giấy khổ

to nêu nhận xét -Nghe

-Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều

-Biết tính vận tốc,quãng đường,thời gian

-Bài tập cần làm : 1,2

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK,bảng phụ

+ HS: Vở bài tập.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

“Luyện tập chung”

-Cho HS chữa bài 3,4

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

“Luyện tập chung.”

Trang 16

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 2:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-> Giúp HS hiểu yêu cầu bài tập

-Cho HS làm bài vào vở,giáo viên

chấm chữa bài cho HS

Bài 1:

- GV treo sơ đồ và nêu :

+ Trên sơ đồ có mấy chuyển động

- GV hướng dẫn tương tự phần b)

Hoạt động 2: Củng cố.

-Cho HS thi đua giải bài 1 trong VBT

-> Tuyên dương nhóm có HS làm tốt

-Đọc yêu cầu bài tập (HSTBY) -Phân tích đề toán (HSKG)

-HS làm bài vào vở rồi chữa bài Giải

Quãng đường báo gấm chạy trongthời gian 1/25 giờ:

120x1/25=4,8( km) Đáp số: 4,8 km

- Học sinh đọc đề a)+ Có 2 chuyển động đồng thời

(HSTBY)

+Chuyển động cùng chiều (HSTBY)

+Cách nhau 48 km (HSTBY) +Gần xe đạp 36-12 km (HSKG)

+Lấy 48 chia cho kết quả vừa tìm

12x3=36 (km)Thời gian xe máy đuổi kịp xeđạp:

36:24=1,5(giờ) Đáp số:1,5 giờ

Ngày đăng: 23/01/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh tiêu biểu. - LOP 5.TUAN 28.CKTKN
nh ảnh tiêu biểu (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w