1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 5 tuan 17 CKTKN

25 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5 tuần 17 CKTKN
Người hướng dẫn Giáo viên Diêm Thị Thoa
Trường học Trường Tiểu học An Dương 1
Chuyên ngành Toán và Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 310 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm đợc nội dung của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌCTg 40 phỳt -Y

Trang 1

Thứ hai ngày 15 thỏng 12 năm 2010

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIấU

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, vaọn duùng ủieàu ủaừ hoùc vaứo cuoọc soỏng

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Tg 40 phỳt)

1 Kiểm tra bài cũ -2 hs lờn bảng làm bài tập b,c bài 1

b)Từ cuối năm 2001 đến cuối năm

2002 số người tăng thờm :

15875 x 1,6 : 100 = 254 (người)Cuối năm 2002 số dõn là :

15875 + 254 = 16129 (người) Đỏp số : a)1,6% ; b)16129 người

4 Củng cố – Dặ n

-Dặn hs về nhà làm bài

Trang 2

-: TẬP ĐỌC

NGU CễNG XÃ TRỊNH TƯỜNG I.MỤC TIấU

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng trôi chảy, đọc diễn cảm bài văn với giọng hào hứng

- Nắm đợc nội dung của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn

- GD cho học sinh có ý thức yêu quý ngời lao động

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh họa bài đọc trong Sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC(Tg 40 phỳt)

-Yờu cầu hs đọc toàn bài, đọc nối tiếp

-Gv giỳp Hs đọc đỳng và hiểu nghĩa những

từ ngữ mới và khú trong bài; giải nghĩa

thờm cỏc từ “tập quỏn, canh tỏc”

-Gv đọc mẫu – Túm ý: Ca ngợi ụng Lỡn với

tinh thần dỏm nghĩ dỏm làm đó thay đổi tập

quỏn canh tỏc của cả một vựng, làm giàu

cho mỡnh, làm thay đổi cuộc sống của cả

thụn.

bTỡm hiểu bài

-Yờu cầu Hs đọc đoạn 1 và trả lời cõu hỏi

+ễng Lỡn đó làm thế nào để đưa được nước

về thụn?

-Gv nhận xột nhấn mạnh ý đoạn 1

-Yờu cầu Hs đọc đoạn 2 và trả lời cõu hỏi

+Nhờ cú mương nước, tập quỏn canh tỏc và

cuộc sống ở thụn Phỡn Ngan đó thay đổi như

Bài “Thầy cỳng đi bệnh viện”

-Hs nhắc lại tựa bài

-1 em đọc toàn bài -Hs đọc nối tiếp 3 lượt

Đoạn 1: Từ đầu đến đất hoang trồng

+Về tập quỏn canh tỏc, đồng bào khụng làm nương như trước mà trồng lỳa nước; khụng làm nương nờn khụng cũn nạn phỏ rừng Về đời sống nhờ trồng lỳa lai cao sản, cả thụn khụng cũn hộ đúi

+ễng hướng dẫn bà con trồng cõy thảo quả

+ễng Lỡn đó chiến thắng đúi nghốo, lạc hậu nhờ quyết tõm và tinh thần

Trang 3

+Cõu chuyện giỳp em hiểu điều gỡ?

+Nội dung chớnh của bài núi gỡ?

-Gv ghi nội dung chớnh lờn bảng

d Hướng dẫn Hs đọc diễn c ảm

Chọn đoạn 1: Chỳ ý nhấn giọng cỏc từ ngữ

sau: ngỡ ngàng, ngoằn ngoốo, vắt ngang,

con nước ụng Lỡn, cả thỏng, khụng tin, suốt

một năm trời, bốn cõy số, xuyờn đồi, vận

no, con người phải dỏm nghĩ dỏm làm

* Ca ngợi ụng Lỡn với tinh thần dỏm nghĩ dỏm làm đó thay đổi tập quỏn canh tỏc của cả một vựng, làm giàu cho mỡnh, làm thay đổi cuộc sống của cả thụn.

-2 em nhắc lại

-1 em đọc đoạn 1-Cả lớp luyện đọc nhúm đụi -Thi đọc diễn cảm trước lớp: 2 cặp Hsđọc

-Hs nhận xột bạn đọc diễn cảm

-Hs trả lời -Hs lắng nghe

- Rèn luyện kĩ năng trình bày về một số nhân vật và sự kiện lịch sử đã học

- Gd học sinh lòng yêu nớc, tự hào về truyền thống dân tộc

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Gv: Một số lược đồ tranh ảnh liờn quan đến bài ụn tập Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC(Tg 40 phỳt)

Trang 4

-Ai là người có chủ trương đổi mới đất

nứơc giúp nhân dân…mạnh?

-Nguyễn Trường Tộ đã có chủ trươngcanh tân đất nước

- Xã hội Việt Nam cuối htế kỉ XIX đầu

thế kỉ XX có những thay đổi lớn như

thế nào?

- Xuất hiện ngành kinh tế mới đã tạo ranhững thay đổi trong xã hội Việt Nam cácgiai cấp ra đời công nhân, chủ xưởng,viên chức

- Ai là người lãnh đạo phong trào

Đông Du? Tổ chức phong trào Đông

-Tại sao Nguyễn Tất Thành lại quyết

trí ra đi tìm đường cứu nước?

-Nguyễn tất Thành hiểu tình cảnh thốngkhổ của nhân dân Có lòng yêu nướcthương dân

-Ngày thành lập Đảng là ngày nào? Do

ai chủ trì? Diễn ra ở đâu?

-Ngày 3/ 2/ 1930.Tại Hồng Công TrungQuốc Do Nguyễn Ai Quốc chủ trì

-Chiến dich biên giới thu – đông có ý

nghĩa như htế nào?

- Chiến dịch thắng lợi căn cứ Việt Bắccủng cố và mở rộng Từ đây ta nắmquyền chủ động

-Hãy nêu sự lớn mạnh của hậu phương

Những năm sau chiến dịch biên giới?

- Có Đảng lãnh đạo đúng đắn, phát độngphong trào thi đua yêu nước

-Sự vững mạnh của hậu phương có tác

động nhue thế nào đến tiền tuyến?

- Tiền tuyến được chi viện đầy đủ sứcngười, sức của có sức mạnh chiến đấucao?

4 củng cố- dăn dò:

- GV hệ thống nội dung bài – liên hệ

- Chuẩn bị: “tiết sau KTĐK CHKI”

Trang 5

Bài

2 : SGK trang 80

Gọi 2 HS ln bảng lm

a)X x 100 = 1,643 + 7,357 b) 0,16 :X = 2- 0,4

X x 100 = 9 0,16 : X = 1,6

Hai ngày đầu mỏy bơm hỳt được là:

35% + 40% = 75 % ( lượng nước trong hồ)

Ngày thứ 3 mỏy bơm hỳt được là:

100% - 75% = 25% ( lượng lượng nước trong hồ)

Đỏp số : 25% lượng nước trong hồ

-Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ

đồng âm theo yêu cầu của các bài tập

-Giỏo dục hs cú thúi quen dựng từ đỳng mục đớch núi, viết khi viết

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Bảng phụ viết bài tập 1, 2

-1 tờ giấy viết sẵn 3 từ in đậm bài tập 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Kiểm tra bài cu

Trang 6

Cha con, mặt trời, chắc nịch

Rực rỡ, lênh khênh

Từ tìm thêm

VD: nhà, cây, hoa, lá, dừa, ổi, mèo, nhỏ,…

VD: trái đất, hoa hồng, sầu riêng,

sư tử, cá vàng, …

VD: nhỏ nhắn, lao xao, thong thả, xa xa,…

Bài 2:SGK trang 167

Lời giải:

a) đánh trong các từ ngữ đánh cờ, đánh

giặc, đánh trống là một từ nhiều nghĩa.

b) trong veo, trong vắt, trong xanh là

những từ đồng nghĩa với nhau

c) đậu trong các từ thi đậu, chim đậu trên

cành, xôi đậu là những từ đồng âm với

nhau

-Gv nhận xét bổ sung

-Gv nhấn mạnh: từ đậu trong chim đậu

trên cành với đậu trong thi đậu có thể có

mối liên hệ với nhau nhưng do nghĩa khác

nhau quá xa nên các từ điển đều coi chúng

Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinh

nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma,

ma lanh, khôn ngoan, khôn lỏi,…

Các từ đồng nghĩa với dâng là tặng,

hiến, nộp, cho, biếu, đưa,…

Các từ đồng nghĩa với êm đềm là êm ả,

-Hs đọc yêu cầu bài-Hs thảo luận nhóm đôi-Đại diện nhóm báo cáo kết quả

-Các nhóm khác nhận xét

-Hs đọc yêu cầu bài-Hs trao đổi nhóm 4-Đại diện nhóm báo cáo

Không thể thay từ tinh ranh bằng các

từ khác được vì nó không thể hiện được

rõ sự khôn ranh

Dùng từ dâng là đúng nhất vì nó thể hiện cách cho rất trân trọng, thanh nhã

Dùng từ êm đềm là đúng nhất vì vừa diễn tả cảm giác dễ chịu của cơ thể, vừa diễn tả cảm giác dễ chịu về tinh thần của con người

Trang 7

êm ái, êm dịu êm ấm,…

-Nhận xét tuyên dương nhóm hoàn thành

Một vài tờ phiếu khổ to viết mô hình cấu tạo vần cho Hs làm bài tập 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC (Tg 40 phút)

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài : Gv nêu mục đích yêu cầu

của tiết học

b Hướng dẫn Hs nghe – viết

-Gv đọc đoạn văn cần viết

-Chú ý viết đúng các từ khó, các danh từ

riêng địa lí

Bươn chải: ý nói vất vả lo toan.

-Gv đọc cho Hs viết bài

-Gv đọc cả bài cho Hs soát lỗi

-Chấm bài

c Luyện tập

Bài 2: SG K trang 166

a) Yêu cầu Hs làm việc theo nhóm 4

nhóm làm xong trước dán phiếu lên bảng

Bài tập 2a tiết trước

-Hs lắng nghe

-1 em đọc lại bài viết -Hs viết từ khó

-Hs viết bài nghe Gv đọc

-Hs soát lỗi (2 em ngồi cùng bàn đổi

vở cho nhau soát lỗi)-5 em nộp vở

-Hs làm bài tập-Hs thảo luận nhóm 4 làm bài vào PBT

1 nhóm trình bày, các nhóm khác

Trang 8

-Gv nhận xột chữa bài, giỳp Hs hoàn thành

bài

b) Yờu cầu Hs làm việc cỏ nhõn

-Gv chốt lại: Tiếng xụi bắt vần với tiếng đụi

-Gv: Trong thơ lục bỏt, tiếng thứ 6 của dũng

6 chữ bắt vần với tiếng thứ 8 của dũng 8

I MỤC TIấU: Giỳp HS củng cố kiến thức:

- Giúp HS củng cố và hệ thống hoá các kiến thức về:

- Đặc điểm giới tính

- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân

- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học

- GD các em có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân và có ý thức trong việc bảo quản các đồ dùng trong gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Phiếu học tập theo nhúm

- Hỡnh minh họa trang 68 SGK

- Bảng gài để chơi trũ chơi “ễ chữ kỡ diệu”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: (Tg 40 phỳt)

A KIỂM TRA BÀI CŨ 3 em

B.BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài: trưc tiếp

Hoạt động 1 : Con đường lõy truyền

một số bệnh

- Yờu cầu HS làm việc theo cặp, cựng

đọc cõu hỏi trang 68/ SGK, trao đổi,

thảo luận, trả lời cõu hỏi

GV lần lượt nờu cõu hỏi cho HS trả lời

+ Bệnh sốt xuất huyết lõy truyền qua

con đường nào?

+ Bệnh sốt rột lõy truyền qua con đường

- 1 HS đọc cõu hỏi, 1 HS trả lời

- Tiếp nối nhau trả lời

- Lắng nghe

Trang 9

đường nào?

* Kết luận: Trong các bệnh mà chúng ta

đã tìm hiểu, bệnh AIDS được coi là đại

dịch Bệnh AIDS lây truyền qua con

đường sinh sản và đường máu.

Hoạt động 2: Một số cách phòng

bệnh

- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm

Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và

cho biết:

+ Hình minh họa chỉ dẫn điều gì?

+ Làm như vậy có tác dụng gì? Vì sao?

- Gọi HS trình bày ý kiến, yêu cầu HS

khác bổ sung ý kiến

+ Thực hiện rửa tay trước khi ăn và sau

khi đi đại tiện, ăn chín, uống nước đã

đun sôi còn phòng tránh được một số

bệnh nào nữa?

* Kết luận: Để phòng tránh một số bệnh

thông thường cách tốt nhất là chúng ta

nên giữ vệ sinh môi trường xung quanh,

giữ vệ sinh cá nhân thật tốt, mắc màn

khi ngủ và thực hiện ăn chín, uống nước

đã đun sôi.

Hoạt động 3: Đặc điểm, công dụng

của một số vật liệu

- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm,

yêu cầu HS trao đổi, thảo luận, làm

1 Tại sao em lại cho rằng làm cầu bắc

qua sông, làm đường ray tàu hỏa lại

- Một HS trình bày về một hình minhhọa, các bạn khác theo dõi và bổ sung ýkiến và đi đến thống nhất

- HS nêu nối tiếp nhau nêu ý kiến, mỗi

- Tiếp nối nhau đọc kết quả thảo luận

- HS theo dõi cách chơi

- Mỗi tổ cử một HS tham gia chơi

- HS tham gia chơi Lớp cổ vũ, động viên

Trang 10

- Mỗi tổ cử một HS tham gia chơi.

- Người dẫn chương trỡnh cho người bốc

thăm chọn vị trớ

- Người chơi được quyền chọn ụ chữ

Trả lời đỳng được 10 điểm, trả lời sai

mất lượt chơi

- Nhận xột, tổng kết điểm

3 Củng cố – dặn dũ

- Nhận xột tiết học, khen ngợi những HS

tớch cực tham gia xõy dựng bài

- Dặn về nhà ụn lại kiến thức đó học,

chuẩn bị tiết sau kiểm tra

-KĨ THUẬT THỨC ĂN NUễI GÀ I.MỤC TIấU

- Nêu đợc tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thờng dùng để nuôi gà

- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn đợc sử dụngnuôi gà ở gia đình hoặc địa phơng

- Thấy đợc vai trò của của thức ăn trong chăn nuôi gà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Một số mẫu thức ăn nuụi gà(lỳa ngụ,tấm,đỗ tương,thức ăn hỗn hợp…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC(Tg 40 phỳt)

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIấN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ: 2 em Trả lời cõu hỏi bài Một số giống gà được nuụi

nào để tồn tại, sinh trưởng và

phỏt triển?

-Cần nước uống, khụng khớ, ỏnh sỏngvà chất dinhdưỡng

- Cỏc chất cung cấp dinh

dưỡng lấy ở đõu ?

- TÁc dụng của thức ăn đối

Trang 11

-Yờu cầu HS thảo luận nhúm

4

HĐ3:tỏc dụng từng loại thức ăn nuụi gà

-Thức ăn nuụi gà được chia

làm mấy loại? Hóy kể tờn

một số thức ăn?

- Y/C hs thảo luận nhúm theo

bàn

-Chia làm 5 nhúm-Nhúm thức ăn cung cấp chất bột đường

-Nhúm thức ăn cung cấp chất đạm-Nhúm thức ăn cun gcấp chất khoỏng

-Nhúm thức ăn cung cấp chất vitamin

-Nhúm thức ăn tổng hợp

Ghi nhớ: SGK trang 60 - Vài em đọc lại

4 củng cố- dăn dũ:

- GV hệ thống nội dung bài – liờn hệ

- Chuẩn bị: “Thức ăn nuụi gà”

- Giúp HS củng cố về sử dụng máy tính bỏ túi

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán cho hs

- GD học sinh tính chính xác , cẩn thận

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Mỗi HS 1 mỏy tớnh bỏ tỳi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cu - Hs lờn bảng làm bài tập 3,4 tiết

Cho Hs làm bài vào vở

Yờu cầu Hs trỡnh bày trước lớp

-Phớm và màn hỡnh -Tớnh toỏn

-Hs l m b i v o và à à ở – Đổi vở kiểmtra kết quả cho nhau bằng mỏy tớnh.-Hs làm bài vào vở – Đổi vở kiểm trakết quả cho nhau bằng mỏy tớnh

Trang 12

Bài 2:

Cho Hs làm bài vào vở

Yờu cầu Hs trỡnh bày trước lớp

Bài 3:

Gv treo bảng phụ

-Yờu cầu Hs quan sỏt trả lời

-1 em lờn bảng ghi lại biểu thức 4,5 x 6 – 7

-CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT

I MỤC TIấU

- Rèn kĩ năng đọc các bài ca dao (thể lục bát) lu loát với giọng tâm tình nhẹ nhàng Nắm đợc ý nghĩa của cácc bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của nhữngngời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngời

- GD cho học sinh tính cần cù, chăm chỉ

II ĐỒ DÙNG DAY – HỌC

Tranh minh họa bài trong SGK Tranh ảnh về cảnh cấy cày

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC (Tg 40 phỳt)

1 Kiểm tra bài cũ : 3 em

-Yờu cầu Hs đọc lại cả bài ca dao và

trả lời cõu hỏi

+Tỡm những hỡnh ảnh núi lờn nỗi vất

vả, lo lắng của người nụng dõn trong

sản xuất?

-Yờu cầu Hs đọc bài ca dao thứ 2 và

trả lời cõu hỏi

+Những cõu nào thể hiện tinh thần lạc

3 em lờn đọc bài Ngu Cụng xó Trịnh Tường

-1 em đọc cả 3 bài ca dao-3 em đọc tiếp bài (3 lượt) -Hs nhận xột cỏch đọc bài của bạn-1 em đọc lại 3 bài ca dao

Nỗi vất vả: Cày đồng vào buổi trưa

Mồ hụi như mưa ruộng cà Bưng bỏt cơm đầy, dẻo thơm một hạt Đắng cay muụn phần

Sự lo lắng: Đi cấy cũn trụng nhiều bề: Trụng trời, trụng đất, trụng mõy; Trụngmưa, trụng nắng, trụng ngày, trụng đờm; trụng cho chõn cứng đỏ mềm; Trời yờn, biển lặng mới yờn tấm lũng.-1 em đọc bài ca dao thứ 2

+Cụng lờnh chẳng quản lõu đõu Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng.+Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang

Trang 13

quan của người nụng dõn?

+Tỡm những cõu ứng với mỗi nội

dung dưới đõy:

a) Khuyờn nụng dõn chăm chỉ cấy cày

b) Thể hiện quyết tõm trong lao động

-2 em nhắc lại

- 2 em đọc -Hs luyện đọc nhúm đụi -3 cặp Hs thi đọc trước lớp

- Biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

-Giáo dục hs có ý thức sống cao đẹp.

I ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Một số sỏch truyện bài bỏo liờn quan (sưu tầm được)

-Bảng viết đề bài

Trang 14

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

a Giới thiệu baỡ :trực tiếp

b Hướng dẫn Hs kể chuyện

-Yờu cầu Hs đọc đề bài

+Trọng tõm của đề bài là gỡ?

-Gv gạch chõn cỏctừ trọng tõm:

Hóy kể một cõu chuyện em đó nghe hay đó

đọc về những người biết sống đẹp, biết

mang lại niềm vui, hạnh phỳc cho người

-Hs tỡm chuyện kể thớch hợp -5 em giới thiệu truyện trước lớp -Hs kể chuyện theo cặp, trao đổi về

ý nghĩa cõu chuyện

-Hs nhận xột-Hs lắng nghe

ĐẠO ĐỨC

-HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (Tiết 2)

I.MỤC TIấU

- Nêu đợc một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trong học tập, làm việc và vui chơi

- Biết đợc hợp tác với mọi ngời trong công việc chung sẽ nâng cao đợc hiệu quả côngviệc, tăng niềm vui và tình cảm gắn bó giữa ngời với ngời

- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp, của trờng

- Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cô giáo và mọi ngờitrong công việc của lớp, của trờng, của gia đình, của cộng đồng

- Không đồng tình với những thái độ, hành vi thiếu hợp tác với bạn bè trong công việcchung của lớp, của trờng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu học tập cỏ nhõn cho hoạt động 3, tiết 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC (Tg 40 phỳt)

A KIỂM TRA BÀI CŨ

B BÀI MỚI

a)Giới thiệu bài: Trực tiếp

Hoạt động 1: Đỏnh giỏ việc làm

-Gv treo bảng phụ ghi cỏc tỡnh huống

Hoạt động 2: Trỡnh bày kết quả thực

-Hs lắng nghe-Hs theo dừi và thảo luận nhúm đụi

1 em đọc tỡnh huống, 1 em trỡnh bày

Ngày đăng: 04/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1: Hình tam giác - giao an lop 5 tuan 17 CKTKN
1 Hình tam giác (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w