Thành phần 1HS đọc bảng ghi nhớ HS làm bài tập 2 – Nhận xét chưã bài... T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ29’ -Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài tập HS tự làm
Trang 1` `
NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN
2
2 – 5
HĐTTTập đọcToánLịch sửĐạo đức
Chào cờÔn tập: Tiết 1
Luyện tập chung
Kiểm tra định kì cuối kì II
Thực hành cuối học kì II và cuối năm
3
3 – 5
Chính tảL.t và câu
Mĩ thuậtToán Khoa học
Ôn tập: Tiết 2
Ôn tập: Tiết 3
Tổng kết năm học: Trưng các bài vẽ, bài nặn đẹp
Luyện tập chung
Ôn tập: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên
4
4 – 5
Tập đọcTập L vănToán
Kĩ thuậtNhạc
Ôn tập: Tiết 4
Ôn tập: Tiết 5
Luyện tập chung
Lắp ghép mô hình tự chọn
Tập biểu diễn bài hát
5
5 – 5
Thể dụcThể dụcToánLT&CKể chuyện
Trò chơi: “ Lò cò tiếp sức” và “ Lăn bóng bằng tay”
Tổng kết năm học
Luyện tập chung
Kiểm tra cuối kì II ( kiểm tra đọc)
Ôn tập: Tiết 6
6
6 – 5
Địa líTập l vănToánKhoa học HĐTT
Kiểm tra định kì cuối học kì II
Kiểm tra cuối kì II ( kiểm tra viết)
Kiểm tra định kì cuối học kì II
Kiểm tra cuối năm
Sinh hoạt lớp
Trang 2Thöù 2 ngaøy 2 thaùng 5 naím 2011
I/ Múc tieđu:
Nhaĩc nhôû HS cođng taùc tróng tađm kieơm tra cuoâi naím
Daịn doø cođng taùc hóc taôp, bạo veô taøi sạn cụa nhaø tröôøng, chaím soùc cađy xanh,…
Giaùo dúc HS veă An toaøn giao thođng-phoøng beônh muøa heø, thöïc hieôn toẫt veô sinh tröôøng lôùp, veô sinh caù nhađn
Trieơn khai cođng taùc tróng tađm trong tuaăn 35
II/ Tieân haønh:
Tieân haønh nghi thöùc leê chaøo côø
Nhaĩc nhôû hóc sinh cođng taùc trong tađm: Kieơm tra cuoâi naím Caùc em ođn taôp thaôt toât vaø kieơm tra ñát keât quạ cao nhaât
Giaùo vieđn trieơn khai cođng taùc tróng tađm trong tuaăn: Veô sinh tröôøng lôùp, veô sinh trong vui chôi vaø bạo ñạm an toaøn Caăn chuaơn bò baøi chu ñaùo tröôùc khi ñeân lôùp, thöïc hieôn toât phong traøo xanh, sách ñép ñeơ thaôt xöùng ñaùng laø tröôøng hóc thađn thieôn, hóc sinh tích cöïc
Giaùo dúc hóc sinh thöïc hieôn toât an toaøn giao thođng Phoøng choâng beônh muøa heø, chuù yù cođng taùc veô sinh caù nhađn thaôt toât Chuù tróng trong vaân ñeă aín quaø vaịt coù theơ gađy hái cho söùc khoûe: nhaât laø nhöõng loái baùnh kéo khođng roõ nguoăn goâc, xuaât xöù, khođng nhaõn maùt vaø nhaât laø khođng coù hán söû dúng
-TAÔP ÑÓC:
OĐN TAÔP CUOÂI HÓC KYØ 2
Tieât 1 I.Múc tieđu :
- Ñóc trođi chạy, löu loaùt baøi taôp ñóc ñaõ hóc; toâc ñoô khoạng 120 tieâng/phuùt; ñóc dieên cạm ñöôïc ñoán thô, ñoán vaín ñaõ hóc; thuoôc 5-7 baøi thô, ñoán vaín deê nhôù; hieơu noôi dung, yù nghóa cô bạn cụa baøi thô, baøi vaín
- Bieât laôp bạng toơng keât veă chụ ngöõ, vò ngöõ theo yeđu caău cụa BT2
- HS khaù, gioûi ñóc dieên cạm theơ hieôn ñuùng noôi dung vaín bạn ngheô thuaôt, bieât nhaân gióng nhöõng töø ngöõ, hình ạnh mang tính ngheô thuaôt
II/ Ñoă duøng dáy hóc:
- Phieâu vieât teđn töøng baøi taôp ñóc vaø hóc thuoôc loøng trong 15 tuaăn saùch Tieâng Vieôt 5 taôp 2
- Moôt tôø giaây ghi caùc noôi dung veă chụ ngöõ, vò ngöõ trong caùc kieơu cađu keơ “ Ai theâ naøo ? “ “
Ai laø gì?”
- Moôt tôø giaây khoơ to ghi noôi dung bạng toơng keât kieơu cađu Ai laøm gì ?
Trang 3- 4 tờ phiếu khổ to phô to bảng tổng kết theo mẫu trong SGK để HS lập bảng tổng kết về CN- VN trong kiểu câu : Ai là gì ? ; Ai thế nào ?
III/ Hoạt động dạy học:
1’
29’
18’
1/ Giới thiệu : Nêu mục tiêu bài học.
2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( 1/4 HS
trong lớp )
3/ Bài tập 2 :
-1HS đọc yêu cầu bài tập
- Một HS đọc bảng tổng kết kiểu câu Ai là gì ?
- GV dán bảng tổng kết CN- VN của kiểu câu Ai là
gì ? và giải thích
- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài tập :
+ Cần lập bảng thống kê về CN-VN của 3 kiểu câu
kể ( Ai là gì?, Ai thế nào?; Ai làm gì? ) SGK đã nêu
mẫu bảng tổng kết Ai làm gì?, các em chỉ cần lập
bảng tổng kết cho hai kiểu câu còn lại : Ai thế nào
và Ai là gì? )
+ Sau đó nêu ví dụ minh họa cho mỗi kiểu câu
-GV dán bảng tờ phiếu đã viết những nội dung cần
ghi nhớ
1 Câu kể Ai thế nào? gồm hai bộ phận :
- VN trả lời câu hỏi : Thế nào? VN chỉ đặc điểm,
tính chất trạng thái của sự vật được nói đến ở CN
VN thường do tính từ, động từ ( hoặc cụm tính từ,
cụm động từ )tạo thành
- CN trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì, con gì? ) CN chỉ
những sự vật có đặc điểm, tính chất, trạng thái
được nêu ở VN CN thường do danh từ ( hoặc cụm
damh từ ) tạo thành
2 Câu kể Ai là gì ? gồm hai bộ phận :
- VN trả lời câu hỏi: Là gì ? (là ai, là con gì ?) VN
được nối với từ là VN thường do danh từ ( hoặc
cụm damh từ ) tạo thành
- CN trả lời câu hỏi Ai(cái gì, con gì ?) CN thường
do danh từ ( hoặc cụm danh từ ) tạo thành
GV chốt lại lời giải đúng :
Kiểu câu Ai thế nào ? Thành phần
1HS đọc bảng ghi nhớ
HS làm bài tập 2 – Nhận xét chưã bài
Trang 4(cụm danh từ )
-Đại từ
-Tính từ ( cụm tính từ )Động từ ( cụm động từ )
Là +danh từ ( cụm danh từ )
Ví dụ : Chim công là nghệ sĩ múa tài ba
4/ Củng cố dặn dò:
Về xem lại kiến thức đã học về các loại trạng ngữ
để hoàn chỉnh tiết 2 ở nhà
Rút kinh nghiệm :
Bảng phụ, bảng nhóm, SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
1’
4’
1’
1/Ổn định tổ chức :
2/Kiểm tra bài cũ :
-Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số ta làm
Trang 5T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
29’ -Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
HS tự làm vào vở
Gv xác nhận bài làm
Nêu cách làm
Hãy nêu thứ tự thực hiện khi tính giá trị
biểu thức số không có dấu ngoặc ?
Bài 2:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
HS tự làm vào vở rồi chữa bài
Gv nhận xét bổ sung
Bài 3:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Cho hS tóm tắt bài toán và giải
HS nêu cách giải bài toán
Gv nhận xét bổ sung
HS nêu yêu cầu bài toán
HS làm bài
-Ta đổi hỗn số ra phân số; rồi thực hiện phép tính nhân, chia bình thường với hai phân số
-Tính chất nhân một tổng với một số :
a x b + a x c = a x ( b + c )-Nhân chia trước, cộng trừ sau, nếu biểu thức chỉ có nhân chia hoặc công trừ tính từ trái sang phải
xét nhậnHS
6,438
,64,508
,64,86
8,64,857,0:42,3/
6,241
,46
1,4)43,257,3(
1,443,21,457,3/
22
152
211
352411
310
4
311
103
:11
103
11:11
10/
7
94
7
334
47
3124
37
24
37
51/
x
x
x x
c
x x
x x x
x
x b
x
x x
x
x x
x a
HS làm bài kết quả :
5
1/3
8/
b a
HS nhận xét
HS đọc đề toán
HS giải Diện tích đáy của bể bơi :22,5 x 19,2 = 432 ( m2)Chiều cao của mực nước trong bể là :414,72 : 432 = 0,96 (m )
Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực nước trong bể là
45
Trang 6T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
4/Củng cố : Nêu công thức tính vận tốc
,thời gian ,quãng đường Nêu công thức
tính thể tích , tính chiều cao của hình hộp
chữ nhật
5/ Dăn dò :Về nhà hoàn chỉnh các bài tập
đã làm vào vở
Chuẩn bị : Luyện tập chung
Thời gian thuyền đi ngược dòng để đi được 30,8 km
-HS hiểu:
Trang 7-Biết bảo vệ tài sản chung của nhà trường, không chạy, nhảy trên bàn, vẽ bậy bàn, tường, đồ dùng dạy học.
-Có ý thức giữ tài sản của công cộng
- Biết yêu quý tài sản như tài sản của mình
1/GV triển khai công việc cho bài học mới
2/GV hướng dẫn HS tiết thực hành
-Phân công cụ thể các tổ :
+Tổ 1 :Sắp xếp lại các dãy bàn
+Tổ 2:xóa các vết bẩn trên mặt bàn
+Tổ 3 : lau lại bản và sắp xếp các đồ dùng dạy
học trong tủ
3/Thực hành;
4/Các tổ báo cáo kết quả
5/GV nhận xét, tuyên dương
-HS thực hiện theo sự phân công của
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ (TIẾT 2)
I/MỤC ĐICH YÊU CẦU:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu như tiết 1)
2 Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ (trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân, mục đích, phương tiện) để củng cố, khắc sâu kiến thức về trạng ngữ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu viết tên các bài tập đọc và HTL(như tiết1)
-Một tờ giấy khổ rộng để ghi vắn tắc nội dung cần ghi nhớ về trạng ngữ, đặc điểm của các loại trạng ngữ
-Một tờ phiếu to chép lại bảng tổng kết chưa hoàn chỉnh trong SGK để GV giải thích yêu cầu của bài tập
-Ba, bốn tờ phiếu viết bảng tổng kết theo mẫu SGK để HS làm bài
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 8Thực hiện như tiết1
3/Bài tập:
-Một HS đọc yêu cầu BT2
-GV dán lên bảng tờ phiếu chép tổng kết
trong SGK
-GV kiểm tra lại kiến thức về các loại trạng
ngữ
+Trạng ngữ là gì?
+Có những loại trạng ngữ nào? Mỗi loại
trạng ngữ trả lời cho những câu hỏi nào?
+Trạng ngữ chỉ nơi chốn (ở đâu)
+Trạng ngữ chỉ thời gian (Khi nào? Mấy
giờ?)
+Trạng ngữ chỉ nguyên nhân(vì sao? Nhờ
đâu? Tại đâu?)
+Trạng ngữ chỉ mục đích(Để làm gì? Vì cái
Của sự việc trong câu Trạng ngữ có thể dùng đứng đầu câu, cuối câu hoặc chen giữa CN và VN
+Có các loại trạng ngữ:
1/Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời câu hỏi
Vì sao? Nhờ đâu? Tại đâu? ………
4/Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời các câu hỏi : Để làm gì? Nhằm mục đích gì?, vì cái gì?
5/Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời các câu hỏi
Bằng cái gì? Với cái gì?
+HS làm bài tập+Ngoài đường, xe cộ đi lại như mắc cửi.+Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã ra đồng
-Đứng 8 giờ sáng, chúng tôi bắt đầu lên đường
+Vì vắng tiếng cười, Vương quốc nọ luôn buồn chán kinh nhủng
-Nhờ siêng năng, chăm chỉ, chỉ ba tháng sau, Nam đã vượt lên đầu lớp
-Tại hoa biếng học mà tổ chẳng được khen
+Để đỡ nhức mắt, người ta làm việc cứ
45 phút phải giải lao
-Vì tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng
+Bằng một giọng rất nhỏ nhẹ, chân tình, Hà khuyên bạn nên chăm học
-Với đôi bàn tay khéo léo, Dũng đã nặn
Trang 94/Củng cố-dặn dò:
-GV nhận xét lớp học
-Dăn cả lớp ghi nhớ những kiến thức vào vở
tập
-Chuẩn bị tiết sau
được một con trâu đất y như thật
Rút kinh nghiệm :
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ
(Tiết 3)I/ MỤC TIÊU :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu như tiết 1)
2 Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê qua bài tập lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục tiểu học ở nước ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét đúng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
4 bảng phụ đã kẻ bảng thống kê để HS điền số liệu ( gv chỉ phát sau khi HS đã lập được bảng thống kê )-2 tờ phiếu viết nội dung bài 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
1’
15’
22’
1/ Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2/ Kiểm tra TĐ và HTL ( 1/4 Số HS trong lớp )
3/ Bài tập 2 :
Nhiệm vụ 1 : Lập mẫu thống kê
+ Các số liệu về tình hình phát triển giáo dục tiểu
học của nước ta trong mỗi năm học được thống kê
theo những mặt nào ?
+ Như vậy cần lập bảng thống kê gồm mấy cột
dọc?
+ Bảng thống kê sẽ có mấy hàng ngang ?
1HS lên bảng kẻ gồm 5 hàng ngang và 5 cột dọc
Lớp – GV nhận xét thống nhất mẫu như sau :
1/Năm học 2/ Số
trường
3/ Số học sinh
4/ Số giáo viên
5/ Tỉ lệ
HS dân tộc
2HS đọc bài tập 2
… theo 4 mặt : (Số trường - số hocï sinh - số GV - tỉ lệ HS dân tộc thiểu số )
… 5 cột dọc : 1/ Năm học ; 2/ Số trường ; 3/ Số học sinh ; 4/ Số giáo viên ; 5/ Tỉ lệ HS dân tộc thiểu số
… có 5 hàng ngang gắn với số liệu của 5 năm học :
1/ 2000- 20012/ 2001-2002 3/ 2002-20034/ 2003-2004 5/ 2004-20051HS lên kẻ bảng
Trang 10Nhiệm vụ 2 : Điền số liệu vào bảng thống kê
+ So sánh bảng thống kê đã lập với bảng liệt kê
trong SGK, các em thấy có điểm gì khác nhau ?
Bài tập 3:
HS dựa vào bảng thống kê để trả lời – GV chốt lại
lời giải đúng
4/ Củng cố – dặn dò :
Chuẩn bị nội dung tiết 4 + 5
1HS khác lên bảng điền số liệu vào bảng thống kê
… bảng thống kê đã lập cho thấy một kết quả có tính so sánh rõ rệt giữa các năm học Chỉ nhìn từng cột dọc , có thể thấy ngay các số liệu có tính so sánh
Rút kinh nghiệm :
- Bài 1, Bài 2(a), Bài 3
II/ CHUẨN BỊ :Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
Cho HS làm bài tập 5
GV nhận xét ghi điểm
3/Bài mới :
-Giới thiệu bài:Luyện tập chung
HS hát
HS làm bài Lớp nhận xét
Trang 11T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
30’ -Hướng dẫn HS luyện tập
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta
làm như thế nào ?
Cho HS tự làm
Gv nhận xét, sửa chữa
Bài 3:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Yêu cầu HS làm bài vào vở
Muốn tính tỉ số phần trăm của 2 số ta làm
như thế nào ?
Gv nhận xét, sửa chữa
Bài 4:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Cho HS làm bài
Gv nhận xét, sửa chữa
Muốn tìm b% của số a ta tính như sau :
a x b :100
HS giải a/ 6,78 –(8,951 +4,784 ):2,05 = 6,78-13,735 :2,05 = 6,78 – 6,7 = 0,08b/ 6 giờ 45 phút + 14giờ30 phút :5
= 6giơ ø45phút + 2giơ ø45phút
= 8giờ 99phú t= 9giờ 39phútLớp nhận xét
HS giải :Kết quả a) 33 ;b)3,1 Lớp nhận xét
HS đọc yêu cầu bài toán
HS giảiSố HS gái 19+2=21(HS)Lớp học có tất cả số HS 21+19 =40 ( HS )
Số HS trai chiếm số phần trăm là
6000 x 20 :100 = 1200 ( quyển )Sau năm thứ nhất thư viện có tất cả số sách :
6000 +1200 =7200 ( quyển )Sau năm thứ hai số sách thư viện tăng thêm là :
7200 x 20 :100 =1440 (quyển )Sau năm thứ hai số sách của thư viện có là :
7200 +1440 =8640 ( quyển )Lớp nhận xét
Trang 12T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2’
2’
Bài 5:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Vận tốc của chuyển động xuôi dòng nước
ta tính như thế nào ?
Vận tốc của chuyển động ngược dòng
nước ta tính như thế nào ?
Gv gợi ý
Bài toán thuộc dạng toán tìm hai số khi
biết tổng và hiệu
Cho HS giải
Gv nhận xét, sửa chữa
4/Củng cố :Muốn tìm tỉ số phần trăm
của hai số ta làm như thế nào ?
5/ Dăn dò :Về nhà hoàn chỉnh các bài
tập đã làm vào vở
Chuẩn bị : Luyện tập chung
Nhận xét
HS đọc
HS thảo luận tìm cách giải
HS giải Hai lần vận tốc dòng nước :28,4 -18,6 = 9,8 ( km/giờ )Vận tốc dòng nước 9,8 : 2 =4,9 ( km/giờ )Vận tốc thực của tàu thuỷ 4,9 +18,6 = 23,5 ( km/giờ )
HS nhận xét
Rút kinh nghiệm:
-KHOA HỌC:
ÔN TẬP : MÔI TRƯƠNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
I/ MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS được củng cố, khắc sâu hiểu biết về:
-Một số từ ngữ liên quan đến môi trường
-Một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường & một số biện pháp bảo vệ môi trường.II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1/V :- 3 chiếc chuông nhỏ (hoặc vật thay thế có thể phát ra âm thanh )
-Phiếu học tập
2/HS : SGK
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1’
4’
30’
I.Ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ:“ Một số biện pháp bảo
vệ môi trường”
-Trình bày các biện pháp bảo vệ môi
Trang 132’
1 – Giới thiệu bài : “ Ôn tập : Môi trường &
tài nguyên thiên nhiên”
2 – Hoạt động :
*Mục tiêu: Giúp HS hiểu về khái niệm
môi trường
*Cách tiến hành:
a) Phương án 1: Trò chơi “ Ai nhanh , ai
đúng ?”
-GV chia lớp thành ba đội.Mỗi đội cử ba
bạn tham gia chơi.Những người còn lại cổ
động cho đội của mình
-GVđọc từng câu trong trò chơi “đoán
chữ”và câu hỏi trắc nghiệm trong sách
GK.Nhóm nào lắc chuông trước thì được trả
lời
-Cuối cuộc chơi, nhóm nào trả lời được
nhiều và đúng là thắng cuộc
GV theo dõi tuyên dương những nhóm
thắng cuộc
IV/Củng cố :GV nhắc lại nội dung chính của
bài
V/Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : “ Ôn tập & kiểm tra cuối năm”
- HS nghe
-HS chơi theo hướng dẫn của GV:
+Trò chơi “Đoán chữ”
Dòng 1:Bạc màu; Dòng 2: đồi trọc; Dòng 3:rừng;Dòng 4:tài nguyên;
Dòng 5:Bị tàn phá; Cột màu xanh:Bọ rùa
+Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1b; Câu 2c ; Câu 3d; Câu 4c
- HS nghe
- HS nhắc lại
- HS xem bài trước
Rút kinh nghiệm :
Củng cố kĩ năng lập biên bản cuộc họp qua bài luyện tập viết biên bản cuộc họp của chữ
viết – bài Cuộc họp của chữ viết.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV viết lên bảng lớp mẫu của biên bản
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
1’
37’ 1/ Giới thiệu : Nêu mục tiêu bài học 2/ Hướng dẫn HS luyện tập
-1HS đọc nội dung bài tập