1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 4 năm 2014 - tuần 10

20 528 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiếu: * Kiểm tra đọc lấy điểm - Đọc trụi chảy, rành mạch bài tập đọc đó học theo tốc độ qui định giữa HKI khoảng 75 tiếng/ phỳt; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phự hợ

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn: 25 / 10 / 2014

Ngày dạy: Thứ hai 27 / 10 / 2014

Toán Tiết 46: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Nhận biết được gúc nhọn, gúc vuụng, gúc tự, gúc bẹt

- Nhận biết đường cao của hỡnh tam giỏc

- Vẽ hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4a

* HS khỏ, giỏi làm bài 4b

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng và ê-ke

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức.

II Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình vuông ABCD có cạnh 7 dm

- Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD

P = 7 x 4 = 28 (dm) S = 7 x 7 = 49 (dm2)

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

a Bài số 1:

- GV vẽ hình a, b lên bảng cho HS điền

tên a) Góc vuông BAC: Góc nhọn ABC; ABM;MBC; ACB; AMB

Góc tù BMC; Góc bẹt AMC

- So với góc vuông thì góc nhọn bé hay

lớn hơn? Góc tù lớn hơn hay bé hơn b) Góc vuông DAB; DBC; ADCGóc nhọn ABD; BDC; BCD

Góc tù : ABC

- 1 góc bẹt bằng mấy góc vuông? - 1 góc bẹt bằng 2 góc vuông

b Bài số 2:

- Nêu tên đờng cao của ΔABC - Đờng cao của ΔABC là: AB và BC

- Vì sao AB đợc gọi là đờng cao của Δ

ABC?

- Vì đờng thẳng AB là đờng thẳng hạ từ

đỉnh A của Δ và vuông góc với cạnh BC của Δ

- Vì sao AH không phải là đờng cao của

ΔABC? - Vì đờng thẳng AH hạ từ đỉnh A nhngkhông vuông góc với cạnh BC của hình Δ

ABC

c Bài số 3: - HS tự vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài

- Cho HS nêu các bớc vẽ

- GV nhận xét

3cm

- HS lên bảng thực hiện A 3cm B

D C

d Bài số 4:

Bài tập yêu cầu gì? - Vẽ hình chữ nhật: ABCD có chiều dài AB= 6cm; chiều rộng AD = 4cm

- Cho HS lên bảng vừa vẽ, vừa nêu các

- Nêu cách xác định trung điểm M của - Đặt vạch số 0 của thớc trùng với điểm A,

Trang 2

cạnh AD.

A B

M N

D C

thớc trùng với đỉnh AD vì AD = 4cm nên

AM = 2cm Tìm trên và chấm 1 điểm đó chính là trung điểm M của cạnh AD

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nêu đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật

- NX giờ học

- Nhắc HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau

Tập đọc Tiết19: Ôn tập giữa học kỳ I ( Tiết 1)

I Mục tiếu:

* Kiểm tra đọc (lấy điểm)

- Đọc trụi chảy, rành mạch bài tập đọc đó học theo tốc độ qui định giữa HKI ( khoảng 75 tiếng/ phỳt); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phự hợp với nội dung đoạn đọc

- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn nội dung của cả bài; nhận biết được một số hỡnh ảnh, chi tiết cú ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xột về nhõn vật trong văn bản

tự sự

B Chuẩn bị:

- Thăm ghi tên các bài TĐ, phiếu học tập

C Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:

- Cho HS lần lợt lên bốc thăm, chọn bài

- Gọi HS lần lợt - HS bốc thăm và chuẩn bị 1, 2'- HS thực hiện theo nội dung bốc thăm

3 Bài số 2:

- Những bài tập đọc ntn là truyện kể? - Đó là những bài kể 1 chuỗi sự việc có đầu,

có cuối, liên quan đến 1 hay 1 số nhân vật

để nói lên một điều có ý nghĩa

- Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện

đọc thuộc chủ điểm "Thơng ngời nh thể

thơng thân"

- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Ngời ăn xin

- GV nhận xét bổ sung - HS trình bày miệng - lớp bổ sung

4 Bài số 3:

Bài tập yêu cầu gì? - Tìm nhanh trong 2 bài tập đọc trên các

đoạn văn tơng ứng với giọng đọc, phát biểu a) Đoạn văn có giọng đọc thiết tha, trìu

b) Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết - Là phần 1 truyện: Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu Đoạn Nhà Trò kể nỗi khổ của mình, c) Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ, răn

đe - Là đoạn Dế Mèn đe doạ bọn Nhện, bênhvực Nhà Trò (Phần 2 truyện: Dế Mèn bênh

vực kẻ yếu)

- Cho HS luyện đọc 3 đoạn văn trên - 3 HS thực hiện

IV Củng cố - Dặn dò: - NX giờ học.

- VN tiếp tục luyện đọc + Xem lại quy tắc viết hoa tên riêng

Trang 3

Chính tả

Tiết10: Ôn tập giữa kì I (Tiết 2)

A Mục tiêu:

- Nghe-viết đỳng chớnh tả(tốc độ viết 25 chữ/15 phỳt),khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài;trỡnh bày đỳng bài văn cú lời đối thoại.Nắm được tỏc dụng của dấu ngoặc kộp trong bài chớnh tả

- Nắm được quy tắc viết hoa tờn riờng;bước đầu biết sửa lỗi chớnh tả trong bài viết

- HSKG:Viết đỳng và tương đối đẹp bài chớnh tả; hiểu nội dung của bài

B Chuẩn bị:

- Viết sẵn lời giải bài 2 + 4

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I ổn định tổ chức.

II Chuẩn bị:

- Nội dung bài học

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS nghe - viết:

- GV đọc mẫu bài viết

- GV giải nghĩa từ "Trung sĩ" - Lớp đọc thầm.

- GV đọc từ khó cho HS viết

+ Bỗng, bớc, sao trận giả

- HS viết lên bảng con

b + ông + T ngã

b + ơc + T sắc

- Khi viết lời thoại ta trình bày ntn? Với các dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu

dòng, dấu hai chấm mở ngoặc kép, đóng ngoặc kép

- Đọc cho HS viết bài - HS viết chính tả

- Soát bài

3.Luyện tập:

- Em bé đợc giao nhiệm vụ gì?

- Vì sao trời đã tối em không về? - Gác kho đạn.- Em không về vì đã hứa sẽ không bỏ vị trí

gác khi cha có ngời đến thay

- Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để

làm gì? - Dùng để báo trớc bộ phận sau nó là lời nóicủa bạn em bé hay của em bé

- Có thể đa những bộ phận đặt trong

ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch

đầu dòng không? Vì sao?

- Không đợc vì trong truyện có 2 mẩu đối thoại giữa em bé và ngời khách và giữa em

bé với các bạn cùng chơi Do đó phải đặt trong ngoặc kép để phân biệt với những lời

đối thoại của em bé với ngời khách uốn đã

đ-ợc đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng

4 Hớng dẫn lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng.

+ Tên ngời

tên địa lí VN Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạothành tên đó - Lê Văn Tám- Điện Biên Phủ + Tên nớc ngoài

tên địa lí nớc ngoài - Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phậntạo thành tên đó Nếu bộ phận tạo thành

tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng có dấu gạch nối

- Lu-I Pa-Xtơ

- Xanh Pê-tec-bua

- Những tên riêng đợc phiên âm theo Hán Việt, viết nh cách viết tên riêng Việt Nam

- Bạch C Dị

- Luân Đôn

Trang 4

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại ND bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài + chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 25 / 10 / 2014 Ngày dạy: Thứ ba 28 / 10 / 2014

Toán Tiết: 47: Luyện tập chung

A Mục tiêu:

- Thực hiện cỏc phộp tớnh cộng, trừ với cỏc số tự nhiờn cú đến sỏu chữ số

- Nhận biết được hai đường thẳng vuụng gúc

- Giải bài toỏn cú liờn quan đến tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đú liờn quan đến hỡnh chữ nhật

- Bài tập cần làm: 1a; 2a; 3b; 4

* HS khỏ, giỏi làm thờm: 1b,2b,3a,c

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng có chia vạch cm và ê-ke

C Các hoạt động dạy - học:

I ổn định tổ chức.

II Bài cũ:

Nêu đặc điểm của hình chữ nhật, hình vuông

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

- Cho HS làm vào vở

- Nêu cách cộng trừ hai số có nhiều chữ số +386259

260837

-726485

452936 +

528946 073529

647096 273549 60245

- HS chữa bài

- Lớp nhận xét - bổ sung

b Bài số 2:

Bài tập yêu cầu gì? - Tính giá trị của biểu thức bằng cách

thuận tiện

- Để tính giá trị biểu thức bằng cách thuận

tiện ta áp dụng tính chất nào? 6257 +989 +743 = (6257 + 743) + 989 = 7000 + 989

= 7989

- Nêu tính chất giao hoán của P.C

Tính chất kết hợp của phép cộng

- Cho HS chữa bài

- GVnhận xét – chữa bài

5798 +322 +4678 = 5798 +(322 + 4678) = 5798 + 5000 = 10798

c Bài số 3:

Trang 5

- Cho HS đọc yêu cầu - Lớp đọc thầm

- Hình vuông ABCD và hình vuông BIHC

- Độ dài cạnh của hình vuông BIHC là bao

- Cho HS vẽ tiếp hình

- Cạnh DH vuông góc với những cạnh

nào?

- HS thực hiện

- Cạnh DH vuông góc với cạnh AD; BC; IH

- Tính chu vi hình chữ nhật AIHD Chiều dài của hình chữ nhật AIHD là:

3 x 2 = 6 (cm)

- Cách tính chu vi hình chữ nhật Chu vi hình chữ nhật

(6 + 3) x 2 = 18 (cm) Đáp số: 18 cm

d Bài số 4:

- Cho HS đọc yêu cầu

BT cho biết gì? + 1 HS đọc - lớp đọc thầm.- Nửa chu vi là 16 cm- chiều dài hơn

chiều rộng là 4 cm

- Biết đợc nửa chu vi của hình chữ nhật tức

là biết đợc gì? - Biết đợc tổng của số đo chiều dài vàchiều rộng

- Vậy muốn tính đợc diện tích hình chữ

nhật cần tính gì trớc? - Chiều dài và chiều rộng.

- Bài tập thuộc dạng toán nào?

- Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu

- Cho HS làm bài vào vở

- Nhận xét - Chữa bài

- Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu

Giải Chiều rộng của hình chữ nhật là:

(16 - 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

6 + 4 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 6 = 60 (cm2)

- Nhận xét chung Đáp số: 60 cm2

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại ND bài

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

Luyện từ và câu Tiết 19: Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 3)

A Mục tiêu:

- Mức độ yờu cầu về yờu cầu như tiết 1.

- Nắm được nội dung chớnh, nhõn vật, giọng đọc của cỏc bài là truyện kể thuộc

chủ điểm Măng mọc thẳng.

B Chuẩn bị:

- Viết sẵn lời giải của bài tập 2

C Các hoạt động dạy - học:

I ổn định tổ chức.

II Kliểm tra:

- Kiểm tra việc làm bài ở vở BT của HS

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:

Trang 6

- GV tổ chức cho HS bốc thăm.

- Kiểm tra 7 - 8 em

- HS lần lợt lên bốc thăm và làm theo yêu cầu có trong thăm

3 Bài tập 2:

+ Cho HS đọc yêu cầu

- BT yêu cầu gì? - 1 HS đọc - lớp đọc thầm- Tìm các bài tập đọc và truyện kể thuộc chủ

điểm "Măng mọc thẳng"

- Cho HS nêu và GV ghi bảng + Tuần 4: Một ngời chính trực

+ Tuần 5: Những hạt thóc giống + Tuần 6: -Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

- Chị em tôi

- Cho HS làm VBT (tr.64)

- Cho HS trình bày miệng

- GV nhận xét

- HS làm bài

- Lớp nhận xét - bổ sung về:

+ Nội dung + Nhân vật + Giọng đọc

- Gọi 1 sốói thi đọc diễn cảm 1 đoạn văn

minh hoạ giọng đọc của bài vừa tìm - 2 - 4 học sinh thực hiện

- GVnhận xét

IV Củng cố - Dặn dò:

- Những truyện kể các em vừa ôn có chung 1 lời nhắn nhủ gì?

- Nhận xét giờ học

- VN luyện đọc diễn cảm + chuẩn bị bài sau

kể chuyện Tiết 10: Ôn tập giữa học kỳ I (Tiết 4 )

A Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hỏn Việt thụng dụng) thuộc cỏc chủ điểm đó học (Thương người như thể thương thõn, Măng mọc thẳng, Trờn đụi cỏnh ước mơ)

- Nắm được tỏc dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kộp

B Chuẩn bị:

- Viết sẵn lời giải bài tập 1 + bài tập 2

C Các hoạt động dạy - học:

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra.

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn ôn tập.

a Bài số 1:

- Trong các tiết luyện từ và câu đã học

những chủ điểm nào?

- Gạch chân những từ ngữ quan trọng

- Gạch dới những chỗ quan trọng của đề

- Các chủ điểm đã học là:

+ Nhân hậu - đoàn kết

+ Trung thực - tự trọng

+ Ước mơ

- Cho HS làm bài tập 1 - VBT

+ Các từ ngữ thuộc chủ điểm "Thơng

ng-ời nh thể thơng thân"

- HS làm bài

VD: Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa, đùm bọc, đoàn kết, tơng trợ,

th-ơng yêu, bênh vực, che chắn, cu mang, nâng

đỡ, nâng niu

+ Chủ điểm:

Măng mọc thẳng - Trung thực, trung thành, trung nghĩa, ngaythẳng, bộc trực, chính trực, tự trọng, tự tôn + Chủ điểm:

Trên đôi cánh ớc mơ - Ước mơ, ớc muốn, ớc ao, ớc mong, ớc

vọng, mơ ớc, mơ tởng

Trang 7

- Cho HS trình bày - lớp nhận xét.

- GV nhận xét chung - HS trả lời các TN thuộc từng chủ điểm.

b Bài số 2:

- Bài tập yêu cầu gì? - Tìm một thành ngữ hoặc tục ngữ đã học

trong mỗi chủ điểm và đặt câu với thành ngữ

đó

- T cho H làm bài vào VBT (tr.66) - H làm bài và trình bày miệng

- Lành nh đất, môi hở răng lạnh Máu chảy ruột mềm, nhờng cơm sẻ áo

+ Chủ điểm 2: - Thẳng nh ruột ngựa, thuốc đắng dã tật, cây

ngay không sợ chết đứng, giấy rách phải giữ lấy lề, đói cho sạch, rách cho thơm

+ Chủ điểm 3: - Cầu đợc, ớc thấy; Ước sao đợc vậy; Ước

của trái ma

- Cho H nối tiếp đặt câu VD: Chú em tính tình cơng trực, thẳng nh

ruột ngựa nên đợc cả xóm quý mến

c Bài số 3:

Cho H làm VBT (tr.66)

* Nêu tác dụng của dấu hai chấm

- Lấy VD:

+ HS đọc yêu cầu của bài tập

- Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của 1 nhân vật Lúc đó dấu hai chấm đợc dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng

- Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?

Lấy ví dụ

- Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hay của ngời đợc câu văn nhắc đến

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau

Lịch sử Tiết 10: Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất

(Năm 981)

A Mục tiêu:

- Nắm được những nột chớnh về cuộc khỏng chiến chống quõn Tống xõm lượt lần thứ nhất (năm 981) do Lờ Hoàn chỉ huy:

+ Lờ Hoàn lờn ngụi là phự hợp với yờu cầu của đất nước và phự hợp với lũng dõn + Tường thuật (sử dụng sơ đồ) ngắn gọn cuộc khỏng chiến chống Tống lần thứ nhất: Đầu năm 981 quõn Tống theo hai đường thủy và bộ tiến vào xõm lược nước ta Quõn ta chặn đỏnh địch ở Bạch Đằng (đường thủy) và Chi Lăng (đường bộ) Cuộc khỏng chiến thắng lợi

- Đụi nột về Lờ Hoàn: Lờ Hoàn là người chỉ huy quõn đội nhà Đinh với chức Thập đạo tướng quõn Khi Đinh Tiờn Hoàng bị ỏm hại, quõn Tống sang xõm lược, Thỏi hậu họ Dương và quõn sĩ đó suy tụn ụng lờn ngụi Hoàng

B Đồ dùng dạy học:

- Hình1 minh hoạ trong SGK(nếu có

C Các hoạt động dạy - học:

I ổn định tổ chức.

II Bài cũ:

- Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân nh thế nào?

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Cho HS quan sát tranh "Lễ lên ngôi - HS quan sát

Trang 8

của Lê Hoàn"

2 Giảng bài.

* Hoạt động 1: Tình hình nớc ta

trớc khi quân Tống xâm lợc.

+ Cho HS đọc bài

- Tình hình nớc ta trớc khi quân

Tống xâm lợc ntn?

+ HS đọc phần 1

- ĐBL và con trai cả là Đinh Liễn bị giết hại  con trai thứ hai là Đinh Toàn lên ngôi nhng còn quá nhỏ không lo đợc việc nớc  quân Tống lợi dụng sang xâm lợc nớc ta Lúc đó Lê Hoàn là Thập đạo tớng quân là ngời tài giỏi đợc mời lên ngôi vua

- Bằng chứng nào cho thấy khi Lê

Hoàn lên ngôi vua rất đợc nhân dân

ủng hộ?

- Khi Lê Hoàn lên ngôi quân sĩ tung hô "Vạn tuế"

- Khi lên ngôi Lê Hoàn xng là gì?

Triều đại của ông đợc gọi là triều

gì?

- Xng là hoàng đế, triều đại của ông đợc gọi là triều Tiền Lê

- Nhiệm vụ đầu tiên của nhà Tiền

Lê là gì?

* Kết luận:

- Là lãnh đạo ND ta k/c chống quân Tống

* HĐ2: Kết quả cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất.

- Thời gian quân Tống xâm lợc nớc

- Kết quả cuộc k/c ntn? - Quân giặc chết quá nửa, tớng giặc

bị giết Cuộc kháng chiến hoàn toàn thắng lợi

- Cuộc kháng chiến chống quân

Tống có ý nghĩa ntn đối với lịch sử

dân tộc ta

- Giữ vững nền độc lập của nớc nhà và đem lại cho ND niềm tự hào lòng tin ở sức mạnh của dân tộc

* Kết luận:

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học.VN ôn bài + Cbị bài sau

Ngày soạn 25- 10 - 2014 Ngày dạy Thứ t 29- 10 - 2014

Tập đọc Tiết 20: ôn tập giữa học kì (Tiết 5)

A Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo đúng tốc độ quy định

- Nhận biết được cỏc thể loại văn xuụi, kịch, thơ; bước đầu nắm được nhõn vật và tớnh cỏch trong bài tập đọc là truyện kể đó học

B Đồ dùng dạy học:

Viết sẵn lời giải bài 2 + 3

C Các hoạt động dạy - học.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

(1 số học sinh còn lại).

HS còn lại bốc thăm và đọc theo yêu cầu của thăm

Trang 9

- Cho HS đọc yêu cầu - Ghi tên bài, thể loại, nội dung chính, giọng

đọc

- Cho HS thảo luận theo nhóm - HS thảo luận nhóm 3

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung

- Bài trung thu độc lập + Thể loại: Văn xuôi

+ Nội dung: Mơ ớc của anh chiến sĩ trong

đêm trung thu độc lập đầu tiên về tơng lai của đất nớc và của thiếu nhi

+ Giọng đọc: Nhẹ nhàng, thể hiện niềm tự hào, tin tởng

+ Hớng dẫn tơng tự các bài còn lại - HS trình bày miệng tiếp sức

- Các nhóm khác nhận xét - bổ sung

- GV nhận xét bổ sung

- Cho HS đọc minh hoạ 1 vài đoạn - HS thực hiện

* Bài số 3:

- Cho H đọc yêu cầu của bài tập - HS thực hiện trên vở bài tập

- Các nhóm trình bày kết quả

- T nhận xét - đánh giá chung

+ VD: Bài: Đôi giày ba ta màu xanh - Nhân vật: - "Tôi" chị phụ trách

- Lái

- Tính cách: + Nhân hậu, muốn giúp trẻ lang thang Quan tâm và thông cảm với ớc muốn của trẻ

+ Hồn nhiên, tình cảm, thích đợc đi giày

đẹp

+ Tha chuyện với mẹ - Nhân vật: Cơng có tính cách hiếu thảo,

th-ơng mẹ, muốn đi làm để kiếm tiền giúp mẹ

- Nhân vật: Mẹ Cơng có tính cách dịu dàng, thơng con

+ Điều ớc của vua Mi-đát - Nhân vật: Vua Mi-đát có tính cách tham

lam nhng biết hối hận

- Nhân vật: Thần Đi-ô-ni-dốt thông minh đã dạy cho vua Mi-đát một bài học

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: Về nhà đọc và chuẩn bị nội dung cho tiết ôn tập sau:

Toán Tiết 48: Ôn tập Toán

A mục tiêu

- Củng cố cho HS về phộp nhõn với số cú một chữ số

B chuẩn bị

- Bảng con, vở nháp

C Hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức :

II Kiểm tra

- Gọi HS nêu lại cách nhân với số có một chữ số

III Bài mới

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

1.Hoàn thiện bt buổi sáng

2.Luyện tập

BT1: GV nêu yêu cầu: Đặt tớnh rồi tớnh

Trang 10

Củng cố cho HS phộp nhõn

GV nhận xét

BT2: GV nêu yêu cầu:

Viết số thớch hợp vào ụ trống

GV nhận xét

BT3: GV nêu yêu cầu: Nối hai phộp

nhõn cú kết quả bằng nhau

Hớng dẫn làm bài

Củng cố cho HS tớnh chất giao hoỏn của

phộp nhõn

GV nhận xét

BT4: Nêu yêu cầu :

Túm tắt

1 tuần: 112560 lớt

3 tuần: ? lớt

GV nhận xét, cho điểm

BT5: Đố vui: Số?

GV nhận xột

IV.Củng cố, dặn dò

Nhận xét tiết học

HS đọc đề bài Làm BT và chữa bài

251262 305132

3 4

753786 1220528

HS đọc đề bài Làm BT và chữa bài Thừa số 2010 42152 130414

Tớch 18090 252912 652070

HS đọc đề bài Làm BT và chữa bài

7 x 4508 = 4508 x 7

123456 x 9 = 9 x 123456

3 x 2010 = 2010 x 3

HS đọc đề

HS làm BT Trong ba tuần xưởng đú làm được số lớt nước mắm là:

112560 x 3 = 337680 (lớt) Đỏp số: 337680 lớt

HS đọc đề bài

HS thi điền nhanh Tớch A x B = 0

Tập làm văn Tiết 19: ôn tập giữa học kì I (tiết 6 )

A Mục tiêu:

- Xỏc định được cỏc tiếng chỉ cú vần và thanh, tiếng cú đủ õm đầu vần và thanh trong đoạn văn

- Nhận biết được từ đơn, từ ghộp, từ lỏy, danh từ (chỉ người, vật, khỏi niệm), động

từ, trong cỏc cõu văn, đoạn văn

- HS khỏ, giỏi phõn biệt được sự khỏc nhau về cấu tạo của từ đơn và từ phức, từ ghộp và từ lỏy

B Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn mô hình đầy đủ của âm tiết

C Các hoạt động dạy - học:

I ổn định tổ chức.

Ngày đăng: 24/12/2014, 05:06

w