Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: HS: Nối tiếp nhau đọc các yêu cầu của bàitập.. Kể chuyện theo cặp: - HS kể theo cặp hoặc theo nhóm 3, sau đó mỗi em kể toàn chuyện,
Trang 1Tuần 11: Ngày soạn: 01 / 11 / 2014
Ngày dạy: Thứ hai 03 / 11 / 2014
Tập đọc Tiết 21: Ông Trạng thả diều
- Cho HS quan sát tranh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu chủ điểm + tên bài học
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- HS đọc tiếp nối lần 2 - 4 học sinh
- GV hớng dẫn hiểu nghĩa từ chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1, 2 HS đọc
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài
- Tìm những chi tiết nói lên t chất thông
minh của Nguyễn Hiền? - Học đến đâu hiểu ngay đến đấy, trí nhớ lạthờng: Có thể thuộc 20 trang sách trong một
ngày mà vẫn có thì giờ chơi diều
- Nguyễn Hiền ham học và chịu khó ntn? - Nhà nghèo, Hiền phải bỏ học nhng ban
ngày phải đi chăn trâu Hiền đứng ngoài lớpnghe giảng nhờ, tối đến mợn vở của bạn,sách của Hiền là lng trâu, nền cát, bút làngón tay, mảnh gạch vỡ, đèn là vỏ trứng thả
đom đóm vào trong Mỗi lần có kì thi Hiềnlàm bài vào lá chuối khô nhờ bạn xin thầychấm hộ
- Vì sao chú bé Hiền đợc gọi là "Ông
trạng thả diều" - Vì ông đỗ Trạng nguyên ở tuổi 13 khi vẫncòn là một cậu bé ham thích chơi diều
=> ý nghĩa:
Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh có ý chí vợt khó nên đã đỗ Trạngnguyên khi mới 13 tuổi
Trang 2c Hớng dẫn đọc diễn cảm
- 4 HS đọc tiếp nối
- Cho HS tìm giọng đọc cho từng đoạn
- 4 HS thực hiện lại theo hớng dẫn
- GV hớng dẫn đọc diễn cảm 1 đoạn - HS nghe đọc mẫu
VD: Thầy phải kinh ngạc vì chú học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thờng
Có hôm chú thuộc hai mơi trang sách mà vẫn có thời gian chơi diều
- Cho HS thi đọc diễn cảm - 3, 4 HS thực hiện
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn nhân một số tự nhiên với
10, chia số tròn chục cho 10.
a Nhân một số với 10:
VD: 35 x 10
- Dựa vào tính chất giao hoán của phép
nhân giá trị của biểu thức 35 x 10 = ? 35 x 10 = 10 x 35
- 10 còn gọi là mấy chục
- Vậy 10 x 35 = 1 chục x 35 - Là 1 chục
- 1 chục x 35 bằng bao nhiêu? - Bằng 35 chục
- 35 chục là bao nhiêu? - 35 chục là 350
- Vậy 10 x 35 = 35 x 10 = 350
- Em có nhận xét gì về thừa số 35 và kết
quả của phép nhân 35 x 10 - Kết quả của phép nhân 35 x 10 chính làthừa số thứ nhất 35 thêm 1 chữ số 0 vào bên
phải
- Vậy khi nhân 1 số với 10 ta có thể viết
ngay kết quả của phép tính ntn? - Chỉ cần viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phảicủa số đó
- Cho HS thực hiện
Trang 3- Ta có 35 x 10 = 350 Vậy lấy tích chia
cho một thừa số thì kết quả sẽ là gì? - Lấy tích chia cho 1 thừa số thì đợc kết quảlà thừa số còn lại
- Vậy 350 : 10 = bao nhiêu? - 350 : 10 = 35
- Nhận xét gì về số bị chia và thơng
trong phép chia 350 : 10 = 35 - Thơng chính là SBC xoá đi 1 chữ số 0
- Vậy khi chia 1 số tròn chục cho 10 ta
làm nh thế nào? - Ta chỉ việc bỏ bớt đi 1 chữ số 0 ở bên phảisố đó
- Nêu cách nhân 1 số tự nhiên với 10,
100, 1000 - Ta chỉ việc viết thêm vào bên phải số đó1, 2, 3 chữ số 0
- Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn
nghìn cho 10, 100, 1000, ta làm tn? - Chỉ việc bỏ bớt đi 1, 2, 3 chữ số 0 ở bênphải số đó
5 Luyện tập:
a Bài số 1:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu miệng - Lớp đọc thầm- HS trình bày tiếp sức
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV hớng dẫn theo mẫu SGK - Viết số thích hợp vào ô trống.- HS lên bảng- lớp làm SGK
Nêu miệng
10 kg = ? yến ; 70 kg = ? yến - 70 kg = 7 yến
800 kg = 8 tạ
300 tạ = 30 tấn
- Khi viết các số đo khối lợng thích hợp
vào chỗ chấm ta đã làm ntn? 120 tạ = 12 tấn5000 kg = 5 tấn
4000 g = 4 kg
- Cho HS chữa bài
- GV nhận xét - chữa bài - Lớp nhận xét - bổ sung
Trang 4+ Nêu cách chia 1 số tròn chục, tròn
A Mục tiêu:
- Nhụự – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ ; trỡnh baứy ủuựng caực khoồ thụ 6 chửừ
- Laứm ủuựng baứi taọp 3 ( Vieỏt laùi chửừ sai chớnh taỷ trong caực caõu ủaừ cho) ; laứmủửụùc BT2 a/b
- HS khaự gioỷi laứm ủuựng yeõu caàu BT 3 trong SGK ( vieỏt laùi caực caõu)
- GD quyeàn coự sửù rieõng tử
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Bài tập yêu cầu gì? - Điền âm đầu s/x hoặc dấu ?, ~
Trái nhót nh ngọn đèn tín hiệu
- Cho HS trình bày miệng tiếp sức Trỏ lối Sang mùa hè
Quả cà chua nh cái đèn lồng nhỏ xíu
- Lớp nhận xét - bổ sung
- GV đánh giá chung Thắp mùa đông ấm những đêm thâu Quả ớt nh ngọn đèn dầu
Chạm đầu lỡi - Chạm vào sức nóng
Mạch đất ta dồi dào sức sốngNên nhành cây cũng thắp sáng quê hơng
b Bài số 2:
- Hớng dẫn tơng tự
- Các từ điền lần lợt là - HS làm bài vào VBT+ Nổi tiếng - đỗ trạng, ban thởng rất đỗi,
chỉ xin, nỗi nhỏ - thủa hàn vi - phải - hỏi
m-ợn - dùng bữa - để ăn - đỗ đạt
c Bài số 3:
Bài tập yêu cầu gì? - Viết lại các câu sau cho đúng chính tả
Trang 5a) Tốt gỗ hơn tốt nớc xơn a) Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn.
b) sấu ngời, đẹp nết b) xấu ngời, đẹp nết
c) Mùa hè cá xông, mùa đông cá bể c) Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể
Toán Tiết 52: Tính chất kết hợp của phép nhân
A Mục tiêu:
- Nhaọn bieỏt ủửụùc tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn
- Bửụực ủaàu bieỏt vaọn duùng tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn trong thửùc haứnh tớnh
- HS laứm baứi taọp 1a, 2a
B Chuẩn bị:
GV: - Kẻ sẵn bảng sốHS: - Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy - học:
I ổn định tổ chức
II Bài cũ:
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu tính chất kết hợp của
(5 x 2) x 4 = 5 x (2 x 4) (4 x 5) x 6 và 4 x (5 x 6) (4 x 5) x 6 = 4 x (5 x 6)
b Giới thiệu tính chất kết hợp của
phép nhân - HS tính giá trị của các biểu thức: (a x b) x c và a x (b x c)
3 4 5 (3 x 4) x 5 = 12 x 5 = 60 3 x (4 x 5) = 60
- So sánh giá trị của biểu thức (a x b) x c
và a x (b x c) khi a = 3; b = 4; c = 5 - Giá trị của biểu thức (a x b) x c và giá trịcủa biểu thức a x (b x c) đều bằng 60
- Hớng dẫn HS so sánh lần lợt → hết
⇒ Vậy giá trị của biểu thức (a x b) x c
luôn nh thế nào so với giá trị của BT
Trang 6- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân - HS nêu miệng 3, 4 HS nêu
3.Luyện tập:
a Bài số 1:
- GV viết bài tập: 2 x 5 x 4
- Bài tập có dạng tích của mấy số? - Có dạng tích của 3 số
- Có những cách nào để tính giá trị của
A Mục tiêu:
- Naộm ủửụùc moọt soỏ tửứ boồ sung yự nghúa thụứi gian cho ủoọng tửứ.( ủaừ ,ủang,saộp)
- Nhaọn bieỏt vaứ sửỷ duùng caực tửứ ủoự qua BT thửùc haứnh 1,2,3) trong SGK
- HS khaự gioỷi bieỏt ủaởt caõu sửỷ duùng tửứ boồ sung yự nghúa thụứi gian cho ủoọng tửứ
B Chuẩn bị:
GV: Viết sẵn bài 1
HS: Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài:
+ Từ "sắp" bổ sung ý nghĩa trung gian cho
động từ "đến" nó cho biết sự việc sẽ diễn ratrong thời gian rất gần
+ Từ "đã" bổ sung ý nghĩa thời gian cho
động từ "trút", nó cho biết sự việc đợc hoànthành rồi
b Bài số 2:
-Bài tập yêu cầu gì? - Chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào ô
trống
- Muốn điền đợc các từ vào đoạn thơ cần
chú ý những gì? - Các từ điền vào phải khớp và hợp nghĩa.
- Cho HS làm bài - HS làm bài vào vở bài tập
- HS nêu miệng tiếp nối+ Chào mào hót vờn na mỗi chiều - Điền từ "đã"
+ Hết hè cháu vẫn xa - Điền từ "đang"
+ Chào mào vẫn hót Mùa na tàn - Điền từ "sắp"
c Bài số 3:
- Bài tập yêu cầu gì? - Hãy chữa lại cho đúng bằng cách thay đổicác từ hoặc bỏ bớt từ chỉ thời gian
Trang 71 Giới thiệu - ghi tên bài:
3 Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:
HS: Nối tiếp nhau đọc các yêu cầu của bàitập
a Kể chuyện theo cặp: - HS kể theo cặp hoặc theo nhóm 3, sau đó
mỗi em kể toàn chuyện, trao đổi về điều emhọc đợc ở anh Nguyễn Ngọc Kí
b Thi kể trớc lớp: - Một vài tốp HS thi kể từng đoạn
- Một vài em thi kể toàn bộ câu chuyện
- Mỗi nhóm kể xong đều nói về điều các
em đã học đợc ở anh Nguyễn Ngọc Kí
VD: Quyết tâm vơn lên trở thành ngời cóích Anh Kí là 1 ngời giàu nghị lực, biết vợtkhó để đạt đợc điều mình mong muốn
+ Qua tấm gơng anh Kí, em thấy thế
- Về nhà tập kể cho mọi ngời nghe
- Chuẩn bị bài sau: Tiết 12
Trang 8Lịch sử Tiết 11: Nhà Lý rời đô ra Thăng Long
A Mục tiêu:
Sau bài học học sinh có thể nêu đợc:
- Nêu đợc lí do nhà Lí tiếp nối nhà Lê và vai trò của Lí Công Uẩn
- Lí do Lí Công Uẩn quyết định rời đô từ Hoa L ra thành Đại La
- Sự phồn thịnh của kinh thành Thăng Long thời Lí và kể đợc các tên gọi khác củakinh thành Thăng Long
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài.
a Hoạt động 1:
+ Cho HS đọc bài + 1 HS đọc từ năm Nhà Lí bắt đầu từ đây
Lớp đọc thầm
- Sau khi Lê Đại Hành mất tình hình nớc
ta ntn? - Sau khi Lê Đại Hành mất, Lê Long Đĩnhlên làm vua Nhà vua tính tình rất bạo ngợc
nên lòng ngời rất (bán ngợc) oán hận
- Vì sao khi Lê Long Đĩnh mất các quan
trong triều tôn Lí Công Uẩn lên làm vua? - Vì Lí Công Uẩn là 1 vị quan trong triềunhà Lê Ông vốn là ngời thông minh, văn võ
đều tài, đức độ cảm hoá đợc lòng ngời Khi
Lê Long Đĩnh mất, các quan trong triều tôn
Lí Công Uẩn lên làm vua
- Vơng triều nhà Lí bắt đầu từ năm nào? - Nhà Lí bắt đầu từ năm 1009
* Kết luận:
b Hoạt động 2: Nhà Lí rời đô ra Đại La đặt tên kinh thành là Thăng Long.
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam + HS quan sát bản đồ
Cho HS tìm vị trí của vùng Hoa L
-Ninh Bình; vị trí của Thăng Long - Hà
Nội trên bản đồ
- 2 HS thực hiện
- Lớp quan sát - nhận xét
- Năm 1010 vua Lí Công Uẩn quyết định
rời đô từ đâu về đâu? - Lí Công Uẩn quyết định rời đô từ Hoa L rathành Đại La và đổi tên là thành Thăng
Long
- So với Hoa L thì vùng đất Đại La có gì
thuận lợi cho việc phát triển đất nớc + Về vị trí địa lí: Vùng Hoa L không phải làvùng trung tâm của đất nớc
+ Về địa hình: Vùng Hoa L là vùng núi nonchật hẹp, hiểm trở, đi lại khó khăn
Còn vùng Đại La lại ở giữa vùng đồng bằngrộng lớn, bằng phẳng, cao ráo, đất đai màumỡ
Trang 9- Vua Lí Thái Tổ suy nghĩ thế nào khi dời
đô ra Đại La và đổi tên là Thăng Long - Vua Lí Thái Tổ tin rằng, muốn con cháuđời sau xây dựng cuộc sống ấm no thì phải
dời đô từ miền núi chật hẹp Hoa L về vùng
Đại La một vùng đồng bằng rộng lớn màumỡ
* Kết luận:
c Hoạt động 3: Kinh thành Thăng Long dới thời Lí
- Cho HS quan sát tranh ảnh - HS quan sát 1 số tranh ảnh chụp 1 số hiện
vật của kinh thành Thăng Long
- Nhà Lí xây dựng kinh thành Thăng
Long ntn? - Nhà Lí xây dựng nhiều lâu đài, cung điện,đền, chùa
- Nhân dân tụ họp làm ăn ngày càng đôngtạo nên nhiều phố, nhiều phờng, nhộn nhịptơi vui
- NX giờ học
- VN ôn bài + Cbị bài sau
Ngày soạn: 01/ 11 /2014 Ngày dạy: Thứ t 05 / 11 / 2014
Tập đọc Tiết 22: Có chí thì nên
A Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc tửứng caõu tuùc ngửừ vụựi gioùng nheù nhaứng, chaọm raừi
- Hieồu lụứi khuyeõn qua caực caõu tuùc ngửừ: Caàn coự yự chớ, giửừ vửừng muùc tieõu ủaừchoùn, khoõng naỷn chớ khi gaởp khoự khaờn( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
- RKNS: - xaực ủũnh giaự trũ ; tửù nhaọn thửực baỷn thann; laộng nghe tớch cửùc
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:
Trang 10- GV đọc diễn cảm toàn bài
chọn + C2: Ai ơi đã quyết thì hành + C5: Hãy lo bền chí câu cua
+ Khuyên ngời ta không nản lòng khi gặp
khó khăn + C3: Thua keo này ta bày keo khác.+ C6: Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
+ C7: Thất bại là mẹ thành công
- Cách diễn đạt của tục ngữ có đặc điểm
gì? - Khiến ngời đọc dễ nhớ, dễ hiểu.+ Ngắn gọn, ít chữ
+ Có vần, có nhịp cân đối
+ Có hình ảnh
- Theo em HS phải luyện tập ý chí gì? - Rèn luyện ý chí vợt khó, vợt sự lời biếng
của bản thân, khắc phục những thói quenxấu
c Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL
- HS đọc tiếp nối
- Cho HS nêu cách diễn đạt
- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm - HS đọc lại những từ vừa hớng dẫn.- HS thực hiện
- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm+ Cho HS luyện đọc thuộc lòng - Lớp thi đọc thuộc lòng
- Xung phong đọc thuộc lòng
- VN đọc thuộc lòng 7 câu tục ngữ
- Chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 53: Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
A Mục tiêu:
- Bieỏt caựch nhaõn vụựi soỏ coự taọn cuứng laứ chửừ soỏ 0
- Vaọn duùng ủeồ tớnh nhanh, tớnh nhaồm
- HS laứm baứi taọp 1, 2
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phép nhân với số có tận cùng là chữ
Trang 11Từ đó ta có cách đặt tính:
132420
+ Viết chữ số 0 vào hàng đơn vị của tích.+ 2 x 4 = 8, viết 8 vào bên trái 0
+ 2 x 2 = 4, viết 4 vào bên trái 8
+ 2 x 3 = 6, viết 6 vào bên trái 4
+ 2 x 1 = 2, viết 2 vào bên trái 6
- GV gọi HS nêu lại cách nhân
II Kiểm tra:
- GV công bố điểm kiểm tra giữa kỳ
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS phân tích đề:
a Hớng dẫn HS phân tích đề bài:
- HS: 1 em đọc đề bài
GV: Đây là cuộc trao đổi giữa em với
ng-ời thân, do đó phải đóng vai khi trao đổi
x
Trang 12trong lớp - (SGV).
b Hớng dẫn HS thực hiện cuộc trao
đổi:
- HS: Đọc gợi ý 1(Tìm đề tài trao đổi)
- GV treo bảng phụ viết sẵn tên 1 số nhân
vật trong sách, truyện
+ Nhân vật trong các bài của SGK: Nguyễn Hiền, Lê - ô - nác- đô đa Vin-xi,
Cao Bá Quát, Bạch Thái Bởi, Lê Duyứng, Nguyễn Ngọc Ký
+ Nhân vật trong sách truyện đọc lớp 4: Niu - tơn, Ben, Kỉ Xơng, Rô - bin - xơn,
Hốc - kinh, Trần Nguyên Thái, Va-len-tin Di - cun
HS: Một số em lần lợt nói nhân vật mìnhchọn
- Một HS giỏi làm mẫu và nói nhân vậtmình chọn, trao đổi và sơ lợc về nội dungtrao đổi theo gợi ý trong SGK
đã trở thành “Vua tàu thuỷ”
- Ông Bạch Thái Bởi kinh doanh đủ nghề,
có lúc mất trắng tay vẫn không nản chí
- Ông Bởi đã chiến thắng trong cuộc cạnhtranh với các chủ tàu ngời Hoa, Phápthống lĩnh toàn bộ ngành tàu thuỷ Ông đ-
ợc gọi là “1 bậc anh hùng kinh tế”
- Một em làm mẫu, trả lời các câu hỏi theogợi ý SGK
c Từng cặp HS thực hành trao đổi:
HS: Chọn bạn tham gia trao đổi
- Đổi vai cho nhau
d Từng cặp HS thi đóng vai trao đổi
Toán Tiết 54: Đề-xi-mét vuông
A Mục tiêu:
- Bieỏt ủeà xi meựt vuoõng laứ ủụn vũ ủo dieọn tớch
- ẹoùc, vieỏt ủuựng caực soỏ ủo dieọn tớch theo ủụn vũ ủeà xi meựt vuoõng
- Bieỏt ủửụùc 1 dm2= 100 cm2; bửụực ủaàu bieỏt chuyeồn ủoồi tửứ m2 sang dm2 ,cm2
- HS laứm baứi taọp 1,2 (coọt 1) ; Baứi 3
Trang 13III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
3 Giới thiệu về Đê-xi-mét vuông
- Cho HS quan sát hình vuông và diện
- Xăng-ti-mét vuông có kí hiệu ntn? - HS nêu: cm2
- Nêu cách kí hiệu của Đề-xi-mét? - HS nêu: dm2
- GV viết lên bảng các số đo diện tích
2; 3 dm2; 24 dm2
b Mối quan hệ giữa xăng-ti-mét vuông và đề-xi-mét vuông
VD: Tính diện tích của hình vuông có
cạnh dài 10cm
- 10 cm bằng bao nhiêu dm?
* Vậy học sinh có cạnh 10 cm có diện
tích bằng bao nhiêu hình vuông cạnh 1
vuông có diện tích 1cm2 xếp lại
-Yêu cầu học sinh vẽ hìmh vuông có
Trang 14- Cho HS làm vào SGK - HS viết thành số
+ Tám trăm mời hai đề-xi-mét vuông + 812 dm2
Bài tập yêu cầu gì? Điền dấu thích hợp
- Muốn điền đợc dấu thích hợp ta làm
ntn? - Phải đổi các số đo về cùng 1 đơn vị rồi sosánh
- Cho HS chữa bài 210 cm2 = 2 dm210 cm2
-HS khaự gioỷi thửùc hieọn ủửụùc toaứn boọ baứi taọp 1 muùc III
-HSKK: laứm baứi taọp 1 a
- Cho HS chữa bài tập 2, 3 (Động từ)
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phần nhận xét:
a Bài 1+ 2:
+ Cho HS đọc yêu cầu - HS nối tiếp nhau đọc BT
* Tính tình, t chất của cậu bé Lu-I - Chăm chỉ, giỏi
Trang 15- Vờn nho - Con con
- Trong cụm từ: Đi lại vẫn nhanh nhẹn,
từ nhanh nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ
Các tính từ lần lợt là: + Gầy gò, cao, sáng, tha, cũ cao, trắng,
nhanh nhẹn, điềm đạm, đầm ấm, khúc chiết,
rõ ràng
- TN là tính từ? + Quang, sạch bóng, xám, trắng xanh, dài,
hồng to tớng, ít dài, thanh mảnh
b Bài số 2:
Bài tập yêu cầu gì? - Viết 1 câu có dùng tính từ
* Nói về ngời bạn hoặc ngời thân của
* Nói về 1 sự vật quen thuộc (cây cối,
con vật, nhà cửa, đồ vật, sông núi ) VD: - Nhà em vừa xây còn mới tinh
- Con mèo nhà em rất tinh nghịch
A Mục tiêu:
- Nờu được nước tồn tại ở ba thể : lỏng, khớ, rắn
- Làm thớ nghiệm về sự chuyển thể của nước từ lỏng sang khớ và ngược lại
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài: