Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu - Đọc tiếp nối, kết hợp sửa phát âm, giải nghĩa từ chú giải - 4 HS đọc 2lần , chú ý đọc đúng tênriêng, câu hỏi.. 1 HS đọc đề bài - GV hỏi hs để gạch châ
Trang 1TUẦN 13: Ngày soạn: 15 / 11 /
2014
Ngày dạy: Thừ hai 17 / 11 / 2014
TẬP ĐỌC Tiết 25: Người tìm đường lên các vì sao
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài vẽ trứng, nêu ý nghĩa bài?
- GV cùng lớp nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bằng tranh SGK.
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
- Đọc tiếp nối, kết hợp sửa phát âm, giải
nghĩa từ ( chú giải)
- 4 HS đọc ( 2lần ), chú ý đọc đúng tênriêng, câu hỏi
- Thảo luận theo nhóm 2,3: - Cử nhóm trưởng điều khiển lần lượt
trả lời, trao đổi, 4 câu hỏi sgk
- Gv điều khiển cho hs trả lời, trao đổi
lần lượt từng câu hỏi trước lớp;
+ Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì? - Mơ ước được bay lên bầu trời
+ Ông kiên trì thực hiện mơ ước của
mình như thế nào? - Ông sống kham khổ để dành dụm tiền
mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm
Trang 2+ Nguyên nhân chính giúp ông thành
công? - Ông có ước mơ chinh phục các vì sao,
có nghị lực, quyết tâm thực hiện mơước
- GV giới thiệu về Xi-ôn-cốp-xki:
+ Em hãy đặt tên khác cho truyện? - Lần lượt nhiều hs đặt:VD: Người
chinh phục các và sao; Từ mơ ước baylên bầu trời; Ông tổ của nghành vũtrụ
c- Đọc diễn cảm:
+ Nêu cách đọc: - Toàn bài giọng trang trọng, cảm hứng
ca ngợi khâm phục Nhấn giọng những
từ ngữ nói về ý chí, nghị lực, khao kháthiểu biết của Xi-ôn-cốp-xki: nhảy qua,gãy chân, vì sao, không biết bao nhiêu,
II Kiểm tra bài cũ:
+ Muốn nhân với số có 2 chữ số ta làm thế nào? Lấy ví dụ minh hoạ?
III Bài mới.
* Giới thiệu bài
Trang 3+ Cách nhân nhẩm : 4 + 8 = 12 Viết 2 xen giữa 2 chữ số của 48,
được 428 Thêm 1 vào 4 của 428, được 528
Bài 4 : Đọc yêu cầu - HS đọc, trao đổi, rút ra kết luận đúng :
Trang 4CHÍNH TẢ (Nghe - Viết ) Tiết 13: Người tìm đường lên các vì sao
A MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài
- Làm đúng các bài tập 3a/b phân biệt các âm chính i/iê
- Rèn kĩ năng nghe đúng, viết đúng
B CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
- Viết: Châu báu, trâu bò, chân thành, vườn tược
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD viết chính tả.
- Đoạn văn viết về ai? - 1 HS đọc đoạn viết
- Xi-ôn-cốp-xki nhà bác học người Nga
- Em biết gì về nhà bác học? - Là nhà bác học vĩ đại
- Viết từ khó: - HS tìm và viết bảng con
- Đọc bài cho hs viết - HS viết
- Đọc soát lỗi - HS soát lỗi
- Thu chấm 1 số bài, nhận xét
3 Luyện tập
- Cả lớp làm bài tập vào vở, nêu miệng.+ Bắt đầu bằng l: lỏng lẻo, long lanh,lóng lánh, lung linh, lơ lửng, lập lờ,…+ nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ,non nớt, lộ liễu, nõn nà, nông nổi, …
- GV cùng lớp chữa bài
- HS nêu kết quả: - Lần lượt hs nêu, lớp trao đổi, nx:
nản chí (nản lòng); lí tưởng
- GV cùng HS nhận xét
IV Củng cố - Dặn dò.
- Nhắc lại ND bài
- Nhận xét giờ học Ghi nhớ các từ viết đúng
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.
Ngày soạn: 15 / 11 / 2014
Trang 5Ngày dạy: Thứ ba 18 / 11 / 2014
TOÁN Tiết 62: Nhân với số có ba chữ số
A MỤC TIÊU:
- Biết cách nhân với số có ba chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
- Nêu cách nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11?
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài
a VD: 164 x 123 = - HS tính nháp, 1 hs lên bảng
b HD đặt tính:
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3 ) = 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3 = 16 400 + 1640 + 492
= 20 172
- Để tính được phép tính nhân trên ta
phải thực hiện mấy phép tính nhân? - 3 phép tính nhân, 1 phép tính cộng
+ Lưu ý: tích riêng thứ hai lùi sang
trái 1 cột so với tích riêng thứ nhất,
125 x 125 = 15 625 ( m2)
Đáp số: 15 625 m2
IV Củng cố - Dặn dò:
Trang 6- Nêu cách nhân với số có 3 chữ số?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem bài 63
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 25: Mở rộng vốn từ: Ý chí- Nghị lực
A MỤC TIÊU:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí nghị lực của con người.Bước đầu biết tìm từ(BT1) đặt câu(BT2) viết đoạn văn ngắn (BT3)có từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
B CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của đặc điểm sau: xanh, thấp,sướng
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
b Các từ nói lên thử thách đối với ý
chí nghị lực con người:
- Khó khăn, gian khổ, gian khó, giannan, gian lao, gian truân, thử thách,thách thức, chông gai
- VD: Mỗi lần vượt qua được gian khó
là mỗi lần con người được trưởngthành
- Bằng cách nào em biết được điều đó? - Xem ti vi, đọc báoTNTP,
- Đọc lại câu thành ngữ, tục ngữ đã
học có nội dung có chí thì nên?
- Có công mài sắt
Có chí thì nên, Thất bại là mẹ thànhcông, chớ thấy sóng cả mà ngã taychèo,
Trang 7Tiết 12: Ôn kể chuyện đã nghe, đã đọc
A MỤC TIÊU:
- Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể được câu chuyện (mẫu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về người có nghị lực, có ý chí vươn lên trong cuộc sống
- Hiểu được câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện
B ChuÈn bÞ:
- Bảng phụ viết dàn ý kể chuyện, tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
- Kể chuyện bàn chân kì diệu?
- Em học được điều gì ở Nguyễn Ngọc Kí?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
- GV kiểm tra HS đã tìm đọc truyện ở
truyện các em mang đến lớp
2 Hướng dẫn học sinh kể truyện.
a- Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề
bài
- GV viết đề bài lên bảng
1 HS đọc đề bài
- GV hỏi hs để gạch chân những từ
quan trọng của đề bài: HS trả lời
Được nghe, được đọc, có nghị lực
- Đọc các gợi ý ? - 4 HS lần lượt đọc
- GV nhắc nhở HS tìm chuyện ngoài
sgk để cộng thêm điểm
- Giới thiệu với các bạn câu chuyện của
- Đọc thầm gợi ý 3 ? - Cả lớp đọc
- GV đưa dàn ý kể và tiêu chí đánh giá
lên nhắc nhở hs : Cần giới thiệu truyện,
kể tự nhiên, truyện dài kể 1, 2 đoạn
b- HS thực hành kể, trao đổi ý nghĩa - Theo cặp
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị nội dung bài kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
LỊCH SỬ
Trang 8Tiết 13: Cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lược lần 2
(1075 - 1077)
A MỤC TIÊU:
- HS biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông Như Nguyệt
- Vài nét về công lao Lý Thường Kiệt : Người chỉ huy cuộc KCCQT lần thứ 2
* Nắm được nội dung cuộc chiến đấu của quân Đại Việt trên đất Tống
* Biết nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến: Trí thông minh, lòng dũng cảm của nhân dân ta, sự tài giỏi của Lý Thường kiệt
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu sự khác nhau giữa chùa và đình thời Lý?
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài:
a) Hoạt động 1: Lý Thường Kiệt chủ
động tấn công quân xâm lược Tống.
- Ông dã thực hiện chủ trương đó như
thế nào? - Cuối năm 1075 LTK chia thành 2 cánh
quân bất ngờ đánh vào nơi tập trungquân Lương của nhà Tống ở Ung Châu,Khâm Châu, Liêm Châu rồi rút về nước
- Việc đó có tác dụng gì? - Không phải để xâm lược mà để phá
tan âm mưu của nhà Tống
b) Hoạt động 2: Trận chiến trên
sông Như Nguyệt.
- Lý Thường Kiệt đã làm gì để chuẩn
bị chiến đấu với giặc?
- Xây dựng phòng tuyến sông NhưNguyệt
- Thời gian nào? - Cuối năm 1076
- Lực lượng quân Tống do ai chỉ huy? - 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 vạn dân
phu, do Quách Quỳ chỉ huy
- Trận chiến diễn ra ở đâu? Vị trí quân
giặc, quân ta?
- Diễn ra trên phòng tuyến sông NhưNguyệt, quân giặc ở phía bắc của sông,quân ta ở phía nam
- Kể lại trận quyết chiến trên phòng
tuyến sông Như Nguyệt? - HS kể
c) Hoạt động 3: Kết quả và nguyên
Trang 9- Trình bày kết quả? - Quân Tống chết quá nửa, phải rút về
nước Nền đọc lập của nước Đại Việtđược giữ vững
- Vì sao nd ta giành được chiến thắng
vẻ vang đó? - Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu
nước, đoàn kết chống giặc ngoại xâm
TẬP ĐỌC Tiết 26: Văn hay chữ tốt
- Tranh minh hoạ ( nếu có )
- Một số vở sạch chữ đẹp của hs trong lớp, trong trường
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc bài : Người tìm đường lên các vì sao?
+ Nêu ý nghĩa bài?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp,
kết hợp qs tranh
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc:
- Đọc toàn bài: - 1HS khá đọc, lớp theo dõi
Trang 10nghĩa từ ( Chú giải ) + Đ1: khẩn khoản
+ Đ2: huyện đường, ân hận
- GV nêu cách đọc: Đọc đúng, ngắt
nghỉ hơi đúng : Thởu đi học, bài văn
dù hay/ vẫn bị thầy cho điểm kém - HS nghe
- Đọc toàn bài: - 1 HS đọc, lớp nghe, nx cách đọc
- GV đọc mẫu
b- Tìm hiểu bài:
- Đọc lướt đoạn 1, trả lời: - Cả lớp đọc:
+ Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm
ông viết rất hay
+ Thái độ của CBQ như thế nào khi
nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết đơn?
CBQ vui vẻ nói: Tưởng việc gì khó,chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì? - ý 1: CBQ thường bị điểm xấu vì chữ
viết, rất sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm
- Đọc thầm, trao đổi trả lời - Trao đổi nhóm 2,3
+ Sự việc gì xảy ra đã làm CBQ phải ân
hận? - Lá đơn của CBQ vì chữ quá xấu,
quan không đọc được nên thét línhđuổi bà cụ về, khiến bà cụ không giảiđược nỗi oan
+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính
đuổi về, CBQ có cảm giác ntn? - CBQ rất ân hận và dằn vặt mình Ông
nghĩ ra dù văn hay đến đâu mà chữkhông ra chữ cũng chẳng ích gì
+ Nội dung đ2? - CBQ ân hận vì chữ mình xấu làm bà
cụ không giải oan được
- Đọc lướt đoạn còn lại, trả lời:
+ CBQ quyết chí luyện viết chữ ntn? - Sáng sáng , ông cầm que vạch lên cột
nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi tốiviết xong 10 trang rồi mới đi ngủ;mượn những cuốn sách chữ viết đẹplàm mẫu; luyện viết liên tục suốt mâýnăm trời
+ Nêu ý đoạn 3? - ý 3: CBQ trở thành người văn hay
chữ tốt nhờ kiên trì tập luyện suốtmười mấy năm
- Đọc lướt toàn bài, đọc câu hỏi 4? - Hs đọc Trao đổi câu hỏi để trả lời
+ Mở bài: 2 dòng đầu
+ Thân bài: tiếp nhiều kiểu chữkhác nhau
+ Kết bài: Đoạn còn lại
+ Câu chuyện nói lên điều gì? * Ý nghĩa: Ca ngợi tính kiên trì, quyết
tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát.
Trang 11c- Đọc diễn cảm:
+ Tìm cách đọc? - Toàn bài đọc diễn cảm, giọng từ tốn,
phân biệt lời nhân vật:
+ Bà cụ khẩn khoản khi nhờ CBQ viết đơn;
+ CBQ vui vẻ xởi lởi khi nhận lời giúp
bà lão
Đoạn đầu chậm, sau nhanh hơn, 2 câu kết đọc giọng ca ngợi sảng khoái.Nhấn giọng: rất xấu, khẩn khoản, oan uổng, sẵn lòng, thét lính, đuổi, vô cùng ân hận, dồn sức, cứng cáp, mười trang vở, nổi danh, văn hay chữ tốt
- Luyện đọc đoạn 1: - Đọc phân vai:( người dẫn truyện, bà
cụ, CBQ )
- HS luyện đọc
- GV cùng HS nhận xét, khen HS đọc
tốt
IV Củng cố - Dặn dò:
- Câu chuyện khuyên các em điều gì?
- Giới thiệu và cho HS liên hệ về việc luyện viết vở sạch chữ đẹp của lớp
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Tiết 26
TOÁN Tiết 63: Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo )
A MỤC TIÊU:
- Giúp hs biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
B CHUẨN BỊ:
- ND bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu cách nhân với số có ba chữ số?
III Bài mới
1 Giới thiệu bài mới:
2 Giới thiệu cách đặt tính và tính.
+ Đặt tính và tính: 258 x 203
- Cả lớp tính vào nháp, 1 hs lên bảng
258
203
774
000 x
Trang 12516
52374
+ Nhận xét về các tích riêng? - Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0 * Có thể bỏ bớt không cần viết tích riêng thứ hai mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng - Lưu ý viết 516 lùi sang trái 2 cột so với tích riêng thứ nhất - 1 hs lên bảng thực hiện bỏ tích riêng thứ 2 2 Thực hành: Bài 1: - Hs tự đặt tính và tính vào vở, 3 hs chữa 523 563 1309
305 308 202
2615 4504 2618
1569 1689 2618
159515 173404 264418
- GV cùng HS nhận xét chữa bài, chốt
bài đúng
Bài 2: Gv chép đề lên bảng
- GV yêu cầu hs giải thích, nx chốt bài
đúng
- HS suy nghĩ tự làm vào sgk, 3 HS lên bảng ghi Đ, S :
- 2 cách đầu là sai, cách thứ ba là đúng
- Lớp nx, trao đổi
Bài 3: Đọc, tóm tắt, phân tích bài
toán
- HS đọc
- Tự giải bài toán vào vở: - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài
- Gv chấm 1 số bài, nhận xét Bài giải
Số thức ăn cần trong một ngày là:
104 x 375 = 39 000 ( g )
39 000 g = 39 kg
Số thức ăn cần trong 10 ngày là:
39 x 10 = 390 ( kg )
Đáp số : 390 kg
- GV cùng hs lớp nhận xét, chữa bài
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học và chuẩn bị bài sau
TẬP LÀM VĂN Tiết 25: Trả bài văn kể chuyện
A MỤC TIÊU:
- Hiểu được nhận xét chung của cô giáo về kết quả viết bài văn KC của các bạn để liên hệ với bài làm của mình
- Biết sữa lỗi cho bạn và sửa lỗi của mình
- Có tinh thần học hỏi những câu văn hay, đoạn văn hay của bạn
Trang 13II Kiểm tra.
III Bài mới:
1 Nhận xét chung bài làm của HS:
- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu
của từng đề
- Lần lượt hs đọc và nêu yêu cầu các
đề bài tuần trước
Tổng số bài: 21 bài
Điểm 10: 1 bài
Điểm 8: 3 bài; Điểm 7: 3 bài;
Điểm 6 : 7 bài; Điểm 5 : 4 bài
Điểm dưới 5: 3 bài
* Ưu điểm: - Đa số các em hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài văn KC.
- Với các bài làm theo đề kể lại theo lời 1 nhân vật trong truyện,việc dùng đại từ nhân xưng đã có sự nhất quán từ đầu đến cuối câu chuyện
- Diễn đạt câu, ý rõ ràng, trọn vẹn
- Sự việc, cốt truyện, đã có sự liên kết lô gíc giữa các phần
- Đã có sự sáng tạo khi kể theo lời nhân vật
- Viết đúng chính tả, trình bày bài văn rõ ràng theo dàn ý bài văn kể chuyện
- Bài kể ngoài chương trình học ở lớp 4
- Những bài có lời kể hấp dẫn, sinh động:
Có sự liên kết giữa các phần:
Có mở bài, kết bài hay:
* Khuyết điểm: Một số bài còn mắc một số khuyết điểm sau:
- Dùng từ, đặt câu còn chưa chính xác:
- Việc dùng đại từ nhân xưng còn chưa nhất quán: Phần đầucâu chuyện xưng tôi, cuối xưng em, mình
- Cách trình bày bài văn chưa rõ ràng mở bài, thân bài, kết bài
- Còn mắc lỗi chính tả: Danh từ riêng không viết hoa,
2 Hướng dẫn hs chữa lỗi.
- GV trả bài cho từng HS - Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ
lời cô giáo phê tự sửa lỗi
- GV giúp đỡ HS yếu nhận ra lỗi và sửa
Trang 14Ngµy so¹n: 15 / 11 / 2014 Ngµy d¹y: Thø n¨m 20 / 11 / 2014
to¸n TiÕt 64: LuyÖn tËp
A Môc tiªu: Gióp HS:
- Thực hiện được nhân với số có 2, 3 chữ số
- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính
- Biết công thức tính (bằng chữ) và tính được diện tích hình chữ nhật
* Thực hiện được bài 1,3,5a
B CHUẨN BỊ:
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
+ Đặt tính rồi tính: 456 x 102;
3105 x 108
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào nháp, đổi chéo nháp kt
456 3105
102 108
912 24840
4560 31050
46512 335340
- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài, ghi điểm III Bài mới: HĐ của thầy HĐ của trò 1 Giới thiệu bài luyện tập: Bài 1:- Yêu cầu hs tự đặt tính và tính: - 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở BT a- Nhân nhẩm: 345 x 200 = 69 000 c- 346
403
1038
13840
139438
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
- GV cùng HS làm rõ yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở BT, 3 hs lên bảng
chữa bài
a.142 x 12 + 142 x 18 = 142 x ( 12 + 18) = 142 x 30 = 4 260
b 49 x 365 - 39 x 365 =( 49 - 39 ) x 365 = 10 x 365 = 3650
c 4 x 18 x 25 = 4 x 25 x 18 = 100 x 18 = 1 800
- Lớp nhận xét, trao đổi cách làm
- GV nhận xét chung, chốt bài làm
đúng
Bài 5: a Đọc yêu cầu. 2 HS đọc
x