Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Giáo án lớp 4 năm 2014 Tuần 15 để nắm được hệ thống chương trình học cũng như cách thiết kế giáo án phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của thầy cô cũng như các bạn học sinh lớp 4 đạt hiệu quả.
Trang 1TUẦN 15: Soạn ngày: 29 - 11 - 2014
Giảng thứ hai 01 - 12 -2014
TẬP ĐỌC Tiết 29: Cánh diều tuổi thơ
A MỤC TIÊU:
- Biết đọc với giọng vui hồn nhiên ; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văntrong bài
- Hiểu nội dung:Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả
diều đem lại cho lứa tuổi nhỏ ( trả lời được các CH trong SGK )
- HS phải có mơ ước, và niềm vui sướng khi thực hiện những mơ ước ấy
II Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em nối nhau đọc bài trước + câu hỏi.
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc: Chia làm 3 đoạn. HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lần
- GV nghe, sửa phát âm + giải nghĩa từ
khó + hướng dẫn ngắt câu dài
HS: Luyện đọc theo cặp
1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm các câu hỏi và trả lời
+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
tả cánh diều
- Cánh diều mềm mại như cánh bướm,trên cánh có nhiều loại sáo: Sáo đơn, sáokép, sáo hè… tiếng sáo vi vu trầm bổng.+ Trò chơi thả diều đem lại cho các em
niềm vui lớn như thế nào
- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vuisướng đến phát dại nhìn lên trời
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những ước mơ đẹp như thế nào
- Nhìn lên bầu trời nhung huyền ảo đẹpnhư một tấm thảm nung khổng lồ, bạnnhỏ thấy lòng cháy lên, cháy mãi khátvọng…
+ Qua các câu hỏi mở bài và kết bài tác
giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi
thơ
HS: … Cánh diều đã khơi gợi những ước
mơ đẹp cho tuổi thơ
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc đọc 2 đoạn
- GV đọc diễn cảm mẫu 1 đoạn
HS: Luyện đọc theo cặp
Trang 2A.MỤC TIÊU:
- Thực hiện được chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0
- Các bài tập cần làm: 1, 2(a), 3(a)
B.CHUẨN BỊ.
- ND bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I ổn định: hát
II Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài về nhà
III Bài mới
a Chia nhẩm cho 10, 100, 1000
b Qui tắc chia 1 số cho 1 tích
2 Giới thiệu trường hợp số bị chia và
Trang 33 Giới thiệu trường hợp số chữ số 0 ở
tận cùng của số bị chia nhiều hơn số
Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
HS: Đọc đầu bài, suy nghĩ làm vào vở
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
III Dạy bài mới:
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc đoạn văn cần viết - Cả lớp theo dõi SGK
- Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý những từ
dễ viết sai Chú ý cách trình bày bài, tênbài, những chỗ xuống dòng
- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở - Gấp SGK nghe GV đọc, viết bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 2: (Lựa chọn)
- GV nêu yêu cầu bài tập HS: Tìm tên cả đồ chơi và trò chơi
HS: Các nhóm trao đổi tìm tên các đồchơi, trò chơi có chứa tiếng bắt đầu bằng
tr/ch và thanh hỏi/ngã.
- GV dán phiếu lên bảng, cho các nhóm
chơi tiếp sức
a) * Ch: Đồ chơi: chong chóng, chó
bông, chó đi xe đạp, que chuyền
Trò chơi: chọi dế, chọi cá,chọi gà, thả chim, chơi thuyền
* Tr: Đồ chơi: Trống ếch, trống
cơm, cầu trượt
Trò chơi: Đánh trống, trốn
tìm, trồng nụ, trồng hoa, cắm trại
- Một số HS tiếp nối nhau miêu tả tròchơi và có thể hướng dẫn cách chơi(SGV)
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn
bạn tả hay nhất
- Khen những em tả hay, đủ nội dung
VD: Tôi muốn tả cho các bạn nghe chiếc
ô tô cứu hoả mẹ mới mua cho tôi Cácbạn hãy xem này: Chiếc xe cứu hoả trôngthật oách, toàn thân màu đỏ sậm, cácbánh xe màu đen, còi cứu hoả màu vàngtươi đặt ngay trên nóc xe Mỗi lần tôi vặnmáy dưới bụng xe, thả xe xuống đất là lậptức xe chạy…
IV Củng cố - Dăn dò: - GV nhắc lại nội dung toàn bài
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm các bài tập còn lại
Soạn ngày 29 tháng 11 năm 2014
Trang 5Giảng thứ ba 02 tháng 12năm 2014
TOÁN Tiêt 72: Chia cho số có 2 chữ số
II Kiểm tra bài cũ:
HS: Lên bảng chữa bài tập
III Dạy bài mới:
1 Trường hợp chia hết:
672 : 21 = ?
a Đặt tính:
b Tính từ trái sang phải:
Lần 1: 67 chia 21 được 3, viết 3
* Lưu ý: Cần giúp HS ước lượng tìm
thương trong mỗi lần chia
3 Thực hành:
- GV và HS nhận xét, chữa bài nếu sai - 4 HS lên bảng làm
+ Bài 2:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HS: Đọc đầu bài, tóm tắt suy nghĩ và tựgiải vào vở
- 1 em lên bảng giải
Giải:
Trang 6Số bộ bàn ghế được xếp vào mỗi phònglà:
A MỤC TIÊU:
- Biết thêm tên 1 số đồ chơi , trò chơi ( BT1, BT2 ) ; phân biệt được những đồchơi có lợi, những đồ chơi có hại ( BT3 ) ; nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm,thái độ con người khi tham gia các trò chơi ( BT4 )
- Giáo dục HS biết sử dụng đúng từ khi diễn đạt câu
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh trong SGK vẽ cỏc đồ chơi phúng to
C CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:NG D Y - H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:
I ổn định: hỏt
II Bài cũ:
Gọi 2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1: GV giỏn tranh minh họa. HS: Đọc yờu cầu, quan sỏt kỹ tranh núi
đỳng, đủ tờn những đồ chơi ứng với cỏctrũ chơi trong mỗi tranh
- 1 em làm mẫu (theo tranh 1)
Trang 7Đồ chơi: Búng – quả cầu
Kiếm – quõn cờ – sỳng – phun
nước - đu – cầu trượt…
Trũ chơi: Đỏ búng - đỏ cầu - đấu kiếm –
a Đỏ búng, đấu kiếm, cờ tướng, lỏi mỏy
bay trờn khụng, lỏi mụtụ…
b
- Thả diều(vui khoẻ)
- Rước đốn ụng sao(vui)
- Bày cỗ(vui, rốn khộo tay)
- Bỳp bờ, nhảy dõy, nhảy ngựa, trồng nụ
trồng hoa, chơi thuyền, chơi ụ ăn quan,
nhảy lũ cũ…
- Chơi bỳp bờ(rốn tớnh chu đỏo, dịudàng)
- Nhảy dõy(nhanh khoẻ)
- Thả diều, rước đốn, xếp hỡnh, trũ chơi
điện tử, cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dờ,
cầu trượt
- Trồng nụ trồng hoa (vui, khoẻ)
- Trũ chơi điện tử (rốn chớ thụng minh)
- Cắm trại (rốn khộo tay, nhanh)
- Bịt mắt bắt dờ (vui, rốn chớ thụngminh)
c Sỳng phun nước(làm ướt người khỏc)
- Đấu kiếm(dễ làm cho nhau bị thương)
- Sỳng cao su(giết hại chim, phỏ hoại
mụi trường)
+ Bài 4: HS đọc yờu cầu suy nghĩ và làm
bài vào vở
- GV gọi 1 HS lờn bảng chữa bài
- Lời giải đỳng: Say mờ, say sưa, đam
Trang 8KỂ CHUYỆN Tiết 15: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
A MỤC TIÊU:
- Kể lại được câu chuyện ( đoạn truyện ) đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ
em hoặc những con vaatjgaanf gũi với trẻ em
- Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện ( đoạn truyện ) đó kể
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Một số truyện viết về đồ chơi trẻ em
C CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:NG D Y - H C:ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU:
I Mục tiêu
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 – 2 HS kể chuyện “Búp bê của ai”?
III Dạy bài mới:
- GV viết đề bài lên bảng, gạch dưới từ
quan trọng (đồ chơi, con vật gần gũi)
HS: Quan sát tranh minh hoạ trong SGKphát biểu
+ Truyện nào có nhân vật là những đồ
chơi của trẻ em? Là con vật gần gũi với
VD: Tôi muốn kể với các bạn câu chuyện
về 1 chàng Hiệp sĩ Gỗ dũng cảm, nghĩahiệp, luôn làm điều tốt cho mọi người
b HS thực hành kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện:
HS: Từng cặp HS kể, trao đổi về ý nghĩacâu chuyện
- Thi kể chuyện trước lớp
- Mỗi em kể xong phải nói suy nghĩ củamình về tính cách nhân vật và ý nghĩa câuchuyện
- GV và cả lớp bình chọn bạn kể hay
nhất
IV Củng cố - Dặn dò
- NHắc lại nội dung toàn bài
- GV nhận xét giờ học - Về nhà tập kể cho thuộc.
Trang 9LỊCH SỬ Tiết 15: Nhà Trần và việc đắp đê
có khi tự mình trông coi việc đắp đê
* GDBVMT : Qua việc dắp đê của nhà Trần liên hệ về thực tiễn của HS để
giáo dục HS
- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh cảnh đắp đê thời nhà Trần
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
- GV đặt câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
+ Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho sản
xuất nông nghiệp nhưng cũng gây những
=>KL: Sông ngòi cung cấp nước cho
nông nghiệp phát triển song cũng có khi
gây lụt lội làm ảnh hưởng đến sản xuất
nông nghiệp
3 Hoạt động 2:Làm việc cả lớp.
+ Hãy tìm các sự kiện trong bài nói lên
sự quan tâm đến đê điều của Nhà Trần
- Lập Hà đê sứ để trông coi việc đắp đê
và bảo vệ đê Hàng năm khi có lũ lụt tất
cả mọi người không phân biệt trai gái,giàu nghèo đều tham gia bảo vệ đê Cácvua Trần cũng từ mình trông nom việcđắp đê
KL: Nhà Trần đặt ra lệ: Mọi người đều
phải tham gia đắp đê, có lúc vua Trần
cũng trông nom việc đắp đê
4 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
+ Nhà Trần đã thu được kết quả như thế - Hệ thống đê dọc theo những con sông
Trang 10nào trong công cuộc đắp đê chính được xây đắp, nông nghiệp phát
HS lên chữa bài tập
III Dạy bài mới:
Trang 11-179 chia 64 được 2 viết 2.
- GV giúp HS ước lượng tìm thương
trong mỗi lần chia VD: 179 : 64 = ?
Có thể ước lượng 17 : 6 = 2 dư 5
3 Trường hợp chia có dư:
1154 : 62 = ?Tiến hành tương tự như trên
4 Thực hành:
+ Bài 2: GV hướng dẫn.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế
Trang 12TẬP ĐỌC Tiết30: Tuổi ngựa
A MỤC TIÊU:
- Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng ; đọc đúng nhịp thơ , bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu nội dung : Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi
nhưng rất yêu mẹ, đi đâu cũng tìm đường về với mẹ ( trả lời được các CH 1, 2, 3, 4 ;
thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài )
* HS khá, giỏi thực hiệnđược CH5 ( trong SGK )
- Giáo dục HS có lòng can đảm, học thuộc bài thơ hay
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh minh hoạ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I ổn định: Hát, sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 em nối nhau đọc “Cánh diều tuổi thơ”+ câu hỏi
III Dạy bài mới:
- GV nghe, sửa lỗi, phát âm + giải nghĩa
từ + hướng dẫn nghỉ hơi câu dài
HS: Luyện đọc theo cặp
- 1, 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
hỏi
+ Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào - Tuổi ấy không chịu ở yên 1 chỗ, là tuổi
+ Điều gì hấp dẫn ngựa con trên những
cánh đồng hoa
- Màu sắc trắng lóa của hoa mơ hươngthơm ngào ngạt của hoa huệ, gió và nắngxôn xao trên cánh đồng… hoa cúc dại.+ Trong khổ thơ cuối ngựa con nhắn nhủ
mẹ điều gì
- Tuổi con là tuổi đi nhưng mẹ đừngbuồn, dù đi xa cách núi rừng, cách sôngbiển con cũng nhớ đường tìm về với mẹ
Trang 13+ Nếu vẽ 1 bức tranh minh hoạ bài thơ
em sẽ vẽ như thế nào
HS: Phát biểu
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và học
thuộc lòng bài thơ:
- GV hướng dẫn đọc diễn cảm 1 khổ thơ
- Lập được dàn ý cho bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp ( BT2 )
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Phiếu khổ to
C CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:NG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU:
I Ôn định: hát
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ bài trước
III Bài mới
b viết vào giấy
- GV nhận xét, chốt lại lời giải:
a) Mở bài:
“Trong làng tôi … chiếc xe của chú”
- Giới thiệu chiếc xe đạp (đồ vật được tả)
Trang 14b) Tả bao quát chiếc xe: - Xe đẹp nhất không có chiếc xe nào
bằng
- Tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật - Xe màu vàng, hai cái vành … hoa
- Giữa tay cầm … hoa
- Nói về tình cảm của chú Tư với chiếc
xe
- Bao giờ dừng xe ……sạch sẽ
- Chú âu yếm gọi … ngựa sắt
c) Tác giả quan sát bằng mắt, bằng tai…
d) Những lời miêu tả trong bài văn: chú
gắn hai con bướm ……/ chú hãnh diện
với chiếc xe của mình
- Làm bài cá nhân vào vở, 1 số HS làmvào giấy và trình bày trên bảng
- GV và HS nhận xét đi đến 1 dàn ý
chung
a) Mở bài:
b) Thân bài:
- Tả bao quát chiếc áo:
+ Áo màu xanh lơ
c) Kết bài: Tình cảm của em với chiếc
Trang 15Ngày dạy: Thứ năm 04-12-2014
III B i m i.ài mới ới
HĐ của thầy HĐ của trò
Bài 1 Đặt tính rồi tính: - Lớp làm bài vào vở, 4 hs lên bảng chữa
- Gv cùng hs nx, chữa bài, ôn lại cách
chia cho số có hai chữ số - Kq: a/ 46 b 273
16 (dư 3) 237 ( dư 33)
giá trị của biểu thức (không có dấu ngoặc)
- Tự làm bài:
- Gv cùng hs nx chữa bài
- Cả lớp làm, 4 Hs lên bảng chữa bài
b 46 857 + 3 444 : 28 = 46 857 + 123 = 46 980
601759-1988:14=601759-142 =601 617
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nd của bài
- NX tiết học - Nhắc hs về nhà làm BT ở VBT và Chuẩn bị bài sau:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 30: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
Trang 16- Làm lại bài tập bài 2,3 / 148
- Gv nx chung, ghi điểm
III B i m i:ài mới ới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài
học.
2 Phần nhận xét.
- Từ ngữ thể hiện thái độ? - Lời gọi: Mẹ ơi
bài vào phiếu
- Trình bày: - Lần lượt hs trình bày từng câu, trao đổi,
nx, dán phiếu
- Gv nx, chốt câu đúng
a Với cô giáo, thầy giáo: - Thưa cô, cô thích mặc áo màu gì nhất?
- Thưa cô, cô thích mặc áo dài không ạ?
- Thưa thầy, thầy thích xem đá bóng không ạ?
b Với bạn em: - Bạn có thích mặc quần áo đồng phục
không
- Bạn có thích trò chơi điện tử không?
- Để giư lịch sự cần: - Tránh những câu hỏi tò mò, hoặc làm
phiền lòng, phật ý người khác
- Lấy ví dụ minh hoạ: - Hs nêu
4 Phần luyện tập
câu trả lời 2, 3 nhóm làm phiếu
- Trình bày : - Nêu miệng, nhận xét, trao đổi cả lớp,
Đoạn b Quan hệ thù địch giữa tên sĩ
quan phát xít cướp nước và cậu bé yêu
nước bị giặc bắt
- Tên sĩ quan phát xít hỏi rất hách dịch, xấc xược, hắn gọi cậu bé là thằng nhóc, mày
- Cậu bé trả lời trống không vì yêu nước,cậu căm ghét, khinh bỉ tên xâm lược
+ Đọc các câu hỏi trong đoạn trích: - 1 Hs đọc 3 câu hỏi các bạn nhỏ tự đặt
Trang 17ra cho nhau.
- Hs khác đọc câu hỏi bạn nhỏ hỏi cụ già
- Trao đổi: Em thấy câu các bạn nhỏ hỏi
cụ già có thích hợp hơn những câu hỏi
A MỤC TIÊU:
- Thực hiện tiết kiệm nước
* GDBVMT: HS thấy được cần tiết kiệm nước trong sinh hoạt, hay trong sản xuất *
Kĩ năng sống : + Xác định giá trị bản thân trong việc tiết kiệm, lng phí nước
+Đảm nhận trong việc tiết kiệm , trnh lng phí nước + Bình luận về việc sử dụng nước(quan điểm khc nhau về tiết kiệm nước)
- HS biết những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao phải
tiết kiệm nước và làm thế nào để tiết
Trang 18- Lý do cần phải tiết kiệm nước thểhiện qua các hình H7, H8 trang 61.+ Gia đình, trường học và địa phương em
có đủ nước dùng không
+ Gia đình và nhân dân địa phương đã có ý
thức tiết kiệm nước chưa
=> Kết luận: (SGV)
3 Hoạt động 2: Vẽ tranh cổ động tuyên
truyền tiết kiệm nước.* Kĩ năng
sống:Thaỷo luaọn theo nhoựm nhoỷ,veừ
tranh coồ ủoọng.
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ:
+ Xây dựng bản cam kết tiết kiệm nước
+ Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh
+ Phân công từng thành viên của nhóm để
viết, vẽ bức tranh
Bước 2: Thực hành - Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm
- GV đi tới các nhóm giúp đỡ
Bước 3: Trình bày và đánh giá - Các nhóm treo sản phẩm của nhóm
mình, cử đại diện phát biểu cam kếtcủa nhóm về việc thực hiện tiết kiệmnước
- GV đánh giá, nhận xét, chủ yếu tuyên
dương các sáng kiến tuyên truyền cổ động
mọi người cùng tiết kiệm nước
IV Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại nội dung toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Trang 19Ngày soạn: 02-12-2014 Ngày dạy: thứ sáu 05-12-2014
III B i m i.ài mới ới
HĐ của thầy HĐcủa trò
10105 43
150 235 215 00
- Nêu cách chia? - 1 số hs nêu: Đặt tính và tính từ phải
2 Trường hợp chia có dư: Làm tương tự
+ Lưu ý : số chia > số dư