1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 tuần 26

38 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 570,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc theo thứ tự nh sau: Nêu tên động tác, giáo viên hoặc cán sự bộ môn làm mẫu, giải thích động tác; chia tổ cho học sinh tự quản tập luyện, giáo vi

Trang 1

Tuần 26 (Từ ngày 7/03/2011 đến ngày 11 /03/2011.)

Đạo đức Tin học T.Anh GĐHSYT.Việt

26 51 126 26

Học hát bài: Em vẫn nhớ trờng xa Nghĩa thầy trò

Nhân số đo thời gian

Kể chuyện

Chính tả

Tin họcTiếng anh

51 51 127 26 26

Môn thể thaotự chọn-T.C: Chuyền và bắt bóng tiếp sức

Mở rộng vốn từ: Truyền thống Chia số đo thời gian

Kể chuyện đã nghe đã đọc Nghe- Viết: Lịch sử ngời lao động

4

Sáng

Chiều

Toán Tập đọc Lịch sử

Địa lí GĐHSYToán BDTViệt BD.Toán

128 52 26 26

Luyện tập Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không Châu Phi(Tiếp theo)

Luyện tập Luyện tập : Mở rộng vốn từ: Truyền thống Luyện tập

5 Sáng

Thể dục Tập làm văn Toán

L từ và câu Khoa học

52 51 129 52 51

Môn thể thaotự chọn-T.C: Chuyền và bắt bóng tiếp sức Tập viết đoạn đối thoại

Luyện tập chung Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

6

Sáng

Chiều

Mĩ thuật Tập làm văn Toán

Khoa học

Kỹ thuật HDTHTViệt TH.Toán Sinh hoạt

26 52 130 52 26

Vẽ trang trí: Xem tranh Bác Hồ Đi công tác Trả bài văn tả đồ vật

Trang 2

Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012

Âm nhạc:(Cô Hoa dạy) -

Tập đọc Tiêt 51 : Nghĩa thầy trò.

I MỤC TIấU:

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gơng cụ giáo Chu

- Hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II CHUẨN BỊ :

- Tranh minh hoạ trang SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài cũ:

- HS đọc và nêu ND bài “Cửa sông”

- GV nhận xét, rút kinh nghiệm chung

2 Bài mới:

a/ Luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc

Chia bài thành 3 đoạn:

- Đoạn 1: Từ sáng sớm mang ơn rất

môn sinh đã tề tựu/ trớc sân nhà cụ

giáo Chu/để mừng thọ thầy.//

- GV đọc mẫu toàn bài

* Tìm hiểu nội dung:

? Các môn sinh của cụ giáo Chu đến

nhà thầy để làm gì?

? Việc làm đó thể hiện điều gì?

? Tìm những chi tiết cho thấy học trò

rất tôn kính cụ giáo Chu?

? Tình cảm cụ giáo Chu đối với ngời

thầy đã dạy mình thuở vỡ lòng nh thế

nào? Tìm những chi tiết biểu hiện tình

cảm đó?

? Những thành ngữ, tục ngữ nào dới

- HS đọc và nêu ND bài “ Cửa sông”

- HS nhận xét

+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc+ 3 HS đọc nối tiếp

Nối tiếp lần 1: Tìm từ cần luyện đọc

Nối tiếp lần 2 (Kết hợp giải nghĩa từ: cụ giáo Chu, môn sinh, vái, tạ, cụ đồ, vỡ lòng, sập, áo dài thâm) + HS luyện đọc từ

Trang 3

đây nói lên bài học mà các môn sinh

nhận đợc trong ngày mừng thọ cụ giáo

? Qua phần tìm hiểu, em hãy cho biết

bài văn nói lên điều gì?

b/ Luyện đọc diễn cảm:

? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để

đọc diễn cảm bài đọc này ta cần đọc

với giọng nh thế nào?

- YC một tốp hs đọc nối tiếp cả bài

- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm đoạn:

“Từ sáng sớm đồng thanh dạ ran”

- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và

cách nhấn giọng trong đoạn này

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp: GV gọi đại

diện mỗi nhóm một em lên thi đọc, YC

- Biết cách thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số

- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ kẽ sẵn Bảng đơn vị đo thời gian

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 4

số đo thời gian cho một số.

* VD1: GV treo bảng phụ và cho HS đọc

? Hải thi đấu 3 ván cờ hết bao lâu?

? Muốn biết trung bình mỗi ván cờ Hải thi đấu hết

bao nhiêu thời gian ta làm nh thế nào?

- GV chốt lại và cho HS thảo luận cách chia

? Vậy 42phút 30 giây chia cho 3 bằng bao nhiêu?

? Qua VD trên em hãy nêu cách thực hiện phép

chia số đo thời gian cho một số?(ta thực hiện từng

số đo theo từng đơn vị cho số chia.)

- GV cho HS nhắc lại

* VD 2: GV treo bảng phụ cho HS đọc

? Muốn biết vệ tinh nhân tạo đó quay quanh trái

đất một vòng hết bao lâu ta làm thế nào?

- GV cho HS làm và nêu cách tính

? Khi thực hiện phép chia số đo thời gian cho một

số, nếu phần d khác 0 thì ta làm tiếp nh thế nào?

(Khi thực hiện phép chia số đo thời gian cho một

số, nếu phần d khác 0 thì ta chuyển đổi sang đơn

vị hàng nhỏ hơn liền kề để gộp vào số đơn vị của

hàng ấy và tiếp tục chia, cứ làm thế chi đến hết.)

3 Thực hành.

- GV yêu cầu hS đọc đề toán; cho HS làm bài1

GV cho HS nối tiếp đọc bài làm

* Đổi ra đơn vị giây rồi tính

*Chia số phút rồi chia số giây riêng, sau

đó cộng các kết quả với nhau

20phút00

- HS đọc yêu cầu

- 2 hS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài tập vào vở

- HS chữa bài vào vở

- HS cả lớp làm bài vào vở

Đạo Đức

Em yêu hòa bình( Tiết 1).

I MỤC TIấU :

- Nêu đợc những điều tốt đẹp do HB đem lại cho trẻ em

- Nêu đợc các biểu hiện của HB trong cuộc sống hàng ngày

- Yêu HB, tích cực tham gia các HĐ bảo vệ HB phù hợp với khả năng do nhà trờng,

địa phơng tổ chức

* HS Khá giỏi: + Biết đợc ý nghĩa của hòa bình.

+ Biết trẻ em có quyền đợc sống HB và có trách nhiệm tham gia các HĐ bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng

* GDBVMT: Tích cực tham gia các hoạt động xây dung hòa bình là thể hiện tình yêu đất nớc.

ii PHƯƠNG TIỆN dạy học:

Trang 5

* Hoạt động1: Hoạt động khởi động

- ? Loài chim nào là biểu tợng cho hoà bình?

- GV cho HS hát bài “ Cánh chim hoà bình”

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các thông tin

- GV cho HS đọc các thông tin trong SGK

- GV chia nhóm HS

- GV cho HS thảo luận câu hỏi:

? Em có nhận xét gì về cuộc sống của ngời dân, đặc

biệt là trẻ em ở các vùng có chiến tranh?

? Những hậu quả mà chiến tranh để lại?

? Để thế giới đợc sống trong hoà bình chúng ta cần

phải làm gì?

- GV cho đại diện HS trình bày

- GV kết luận:Chiến tranh gây ra nhiều đau thơng,

mất mát: Đã có bao nhiêu ngời vô tội bị chết, trẻ em

thất học, ngời dân đói khổ

* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến:

- GV cho HS đọc bài tập 1

- GV kết luận: Trẻ em có quyền đợc sống trong hoà

bình và có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà bình

* Hoạt động 4: Hành động nào đúng.

- GV cho HS làm bài tập trong SGK

- GV cho HS trình bày

- GV kết luận: Ngay trong những hành động nhỏ

trong cuộc sống, các em cần giữ thái độ hoà nhã,

- Cớp đi nhiều sinh mạng, nhà cửa bị cháy, cầu cống đờng sá bị phá

-Sát cánh cùng nhân dân thế giới bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh

- Em có thể tham gia vào những hoạt

Trang 6

I- Mục tiêu :- Ôn một số nội dung môn thể thao tự chọn, học mới tâng cầu

bằng mu bàn chân hoặc ném bóng (150g) trúng đích (đích cố định hoặc di chuyển) Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích

- Chơi trò chơi “Chuyền và bắt bóng tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và

tham gia chơi tơng đối chủ động

II- Địa điểm, ph ơng tiện :

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Mở đầu 6 10 phút

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học: 1 phút

* Xoay các khớp cổ chân, khớp gối, hông, vai: 1 phút (do cán sự điều khiển)

- Ôn các động tác tay, chân, vặn mình và toàn thân của bài thể dục phát triển chung: Mỗi động tác 2 x 8 nhịp

* Trò chơi khởi động (do giáo viên chọn): 1phút

* Kiểm tra bài cũ (nội dung do giáo viên chọn): 1 – 2 phút

Hoạt động 2 : Môn thể thao tự chọn : 14- 16 phút

- Đá cầu: 14 – 16 phút

Học tâng cầu bằng mu bàn chân: 9 – 11 phút Tập theo đội hình vòng tròn

hoặc hàng ngang Phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc theo thứ tự nh sau: Nêu tên động tác, giáo viên hoặc cán sự bộ môn làm mẫu, giải thích động tác; chia tổ cho học sinh tự quản tập luyện, giáo viên giúp đỡ các tổ ổn định tổ

chức sau đó kiểm tra, sửa sai cho học sinh

Ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân: 4 - 5 phút Đội hình tập luyện nh trên Giáo

viên nêu tên động tác, cho một nhóm làm mẫu, giáo viên hoặc 1 học sinh nhắc lại những điểm cơ bản của động tác, chia tổ cho học sinh tự quản tập luyện

Học ném bóng 150g trúng đích: 12 – 13 phút.

Đội hình tập theo sân đã chuẩn bị, phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc

có thể nh sau: Giáo viên nêu tên trò chơi, làm mẫu và giải thích động tcs; cho học sinh tập theo khẩu lệnh thống nhất “Chuẩn bị ném!” (hoặc dùng hiệu lệnh còi) Xen kẽ giữa các lần tập có nhận xét, sửa sai cho học sinh Giáo viên cần có hiệu lệnh thống nhất cho học sinh nhặt bóng và chú ý tới các biện pháp bảo đảm an toàn

Trang 7

Hoạt động 3 : Trò chơi Chuyền và bắt bóng tiếp sức“ ”: 5– 6 phút

Đội hình tập chơi và phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc nh hớng dẫn ở các bài 51, 52

Hoạt động 4 : Kết thúc 4 6 phút

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài: 1 phút

- Đi thờng theo 2 - 4 hàng dọc và hát (do giáo viên chọn): 2 – 3 phút

* Trò chơi hoặc một số động tác hồi tĩnh (do giáo viên chọn): 1- 2 phút

- Giáo viên nhận xét giờ học và đánh giá kết quả bài học, giao bài về nhà: Tập đá cầu hoặc ném bóng trúng đích

-Luyện từ và câu Tiêt 51 : Mở rộng vốn từ: Truyền thống.

I.MỤC TIấU:

- Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc.

- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho

ng-ời sau, đng-ời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm đợc các bài tập 1,2,3.

II.CHUẨN BỊ :

- Cõu văn ở bài 1 phần nhận xột viết sẵn trờn bảng lớp

- Cỏc bài tập 1,2 phần luyện tập viết vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhúm )

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

BT1: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.

- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập

- HS trình bày câu trả lời Các hs khác

nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần

? Tại sao em lại chọn ý c?

- GV kết luận:Đáp án c là đúng Từ truyền

thống là từ ghép Hán Việt, gồm hai tiếng

lặp nghĩa nhau Tiếng truyền: trao lại, để

lại cho đời sau ; tiếng thống có nghĩa là

nối tiếp nhau không dứt

BT2: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.

- GV cho HS làm bài

-GV cho HS trình bày câu trả lời Các hs

khác nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu

cần

? Em hiểu nghĩa của từng từ ở bài 2 nh thế

nào? Đặt câu với mỗi từ đó?

BT3: HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

+HS đọc bài làm số 3 của tiết L.T.V.C trớc

- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập

- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận xét cho bạn

- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập Hoặc làm việc cá nhân

- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận xét cho bạn,

Trang 8

- Gv cho HS chữa bài.

3 Củng cố, dặn dò- GV nhấn mạnh

những ND cần nhớ của bài

- Gv nhận xét tiết học, dặn hs học thuộc

ghi nhớ, dặn hs chuẩn bị bài sau: Luyện

tập thay thế từ ngữ để liên kết câu

+HS làm bài HS nối tiếp trình bày bài làm

TOAÙN

Tiết:127 : Luyện tập I.MỤC TIấU:

Bieỏt:

- Nhân, chia số đo thời gian

- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1(c,d), 2(a,b), 3, 4 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài

2 Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài

b)Hớng dẫn luyện tập

* Bài 1:- GV cho HS đọc yêu cầu.

- Bài toán yêu cầu em tính gì?

- GV cho HS nhắc lại ND bài

- Dặn HS về CB bài sau: Luyện tập

Cả hai lần ngời đó làm đợc số sản phẩm là:

8 + 7 = 15 (sản phẩm)Thời gian làm 15 sản phẩm là

1 giờ 8 phút ì15 = 17 (giờ)

Đáp số: 17 giờ

Trang 9

Địa lí Tiết 27: Châu Phi(Tiếp).

I MỤC TIấU:

- Nêu đợc một số đặc điểm về dân c và hoạt động SX của ngời dân Châu Phi:

+ Chõu Phi là châu lục có dân c chủ yếu là ngời da đen

+ Trồng cây công nghiệp nhiệt đới, khai thác khoáng sản

- Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật của Ai Cập: nền văn minh cổ đại, nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ

- Chỉ và đọc trên bản đồ tên nớc, tên thủ đô của Ai Cập

*GDBVMT - TKNL: Liên hệ về: + Giảm tỉ lệ sinh nâng cao dân trí.

+ Khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí

+ Xử lí chất thải công nghiệp

+ Mối quan hệ giữa số dân đông với khai thác môi trờng

II.

CHUẨN BỊ:

- Bản đồ tự nhiên Châu Phi Bản đồ kinh tế Châu Phi

- Tranh, ảnh về dân c, hoạt động sản xuất của ngời dân Châu Phi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ :

H: HS lên bảng xác định và nêu vị trí

Châu Phi trên bản đồ thế giới?

H: Nêu đặc điểm tự nhiên Châu Phi?

- Nhận xét- ghi điểm

2 Bài mới :

- Giới thiệu bài : Trong bài học hụm nay,

chỳng ta cựng tỡm hiểu về chõu Phi Cỏc

em hóy cựng chỳ ý học bài để tỡm ra cỏc

đặc điểm về dân c, văn hóa và hoạt động

kinh tế chủ yếu của chõu Phi

Hướng dẫn HS tỡm hiểu bài:

Hoạt động 1: Tìm hiểu dân c Châu

Phi.

? Dân c Châu Phi đứng thứ mấy trong các

châu lục trên thế giới?

? Đa số dân c Châu Phi có đặc điểm gì?

MT: HS biết đợc một số đặc điểm của

kinh tế Châu Phi

+ Kinh tế Châu Phi có đặc điểm gì khác

so với các châu lục đã học?

+ Đời sống ngời dân Châu Phi còn có

Trang 10

những khó khăn gì? Vì sao?

? Kể tên và chỉ bản đồ các nớc có nền

kinh tế phát triển hơn cả ở Châu Phi?

GV nhận xét, chốt ý đúng:

KL: Các nớc Châu Phi có kinh tế chậm

phát triển, chỉ tập trung vào trồng cây

công nghiệp nhiệt đới và khai thác khoáng

sản để xuất khẩu Đời sống của nhân dân

gặp nhiều khó khăn

Hoạt động 4: Tìm hiểu nớc Ai Cập.

MT: HS xác định đợc vị trí của Ai Cập và

biết một số nét tiêu biểu về Ai Cập

- Gv treo bản đồ các nớc Châu Phi

? Nêu đặc điểm về thiên nhiên, kinh tế- xã

hội của Ai Cập? Ai Cập nổi tiếng về công

trình kiến trúc cổ nào?

GV nhận xét, chốt ý đúng:

KL: + Ai Cập nằm ở Bắc Phi; là cầu nối

giữa 3 châu lục: á, Âu, Phi

+ Thiên nhiên: Có sông Nin chảy qua, có

đồng bằng châu thổ màu mỡ

+ Kinh tế- xã hội: Có nền văn minh sông

Nin, nổi tiếng về các công trình kiến trúc

chính tả

Tiêt27: Nghe viết: Lịch sử ngày Quốc tế Lao động

I

MỤC TIấU:

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn

- Tìm đợc các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững qyu tắc viết hoa tên riêng nớc ngoài, tên ngày lễ

II.

CHUẨN BỊ : * Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, phần luyện tập.

- Baỷng phuù vieỏt saỹn quy taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Trang 11

- Gv đọc soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai

trong bài viết của mình

- HS đổi vở cho nhau soát bài, bài 5-7

- GV nhận xét thông qua việc 11hem

bài

c) HD hs làm BT chính tả

BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.

HS làm việc cá nhân vào vở bài tập

HS thi đua trình bày bài làm

HS phát hiện những từ khó viết trong bài

HS luyện viết từ khó: 1,2 hs lên bảng ; dới lớp viết giấy nháp các từ : Chi –ca-gô; Niu- oóc; Ban-ti-mo; Pit-sbơ-nơ

Nhận xét, sửa sai

+HS viết chính tả ( chú ý t thế ngồi viết )

- HS soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai trong bài viết của mình

- HS đổi vở cho nhau soát bài, bài 5-7

I.MỤC TIấU:

- Kể lại đợc câu truyện đã nghe, đã đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống

đoàn kết của dân tộc Việt Nam

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện

II.CHUẨN BI:

+ Giaựo vieõn: Baỷng phuù vieỏt 2 ủeà baứi SGK

+ Hoùc sinh: Soaùn caõu chuyeọn theo ủeà baứi

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài cũ:

- HS kể lại một việc làm góp phần bảo vệ

trật tự an ninh nơi thôn xóm

- Nhận xét, sửa chữa rút kinh nghiệm

- YC 2 hs tiết trớc cha thi KC trớc lớp lên kể lại và nêu ý nghĩa c chuyện vừa kể.…

Trang 12

cần lặp lại nguyên văn lời thầy cô; kể

xong, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu

- Trao đổi về ý nghĩa c.chuyện( hs tự nêu

CH để trao đổi với nhau hoặc TL CH của

Gv)

3 Củng cố, dặn dò: GV động viên hs về

nhà KC cho ngời thân nghe, Gv nhận xét

tiết học, dặn hs chuẩn bị cho tiết 27: Kể

chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

- Một HS đọc đề bài

- HS nêu lại YC đề

- HS nối tiếp đọc các gợi ý trong SGK

- HS nối tiếp nêu tên+ HS K.C trong nhóm HS K.C theo cặp, trao đổi về ý nghĩa c chuyện HS xung phong hoặc cử đại diện lên kể

* Cả lớp nhận xét đánh giá, cho điểm bạn theo tiêu chuẩn:

+Nd truyện có hay không?

+Cách K.C thế nào?

+Khả năng hiểu c.chuyện của ngời kể+ Cả lớp bình chọn cho bạn k.chuyện tự nhiên nhất, hấp dẫn nhất; bạn đặt câu hỏi thú vị nhất…

-Tập đọc Tiêt 52 : Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân.

I.MỤC TIấU:

- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi văn phù hợp với nội dung miêu tả

- Hiểu ND và ý nghĩa : Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dân tộc (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II.CHUẨN BỊ : Bảng phụ.

- Tranh minh họa sgk

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

+ YC HS nêu cách chia bài thành 3

đoạn - GV chốt lại từng đoạn đúng

theo YC

- GV đọc mẫu toàn bài

HS đọc và nêu ND bài “Nghĩa thầy trò”

+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc+ HS nêu cách chia đoạn

+ HS đọc nối tiếp Nối tiếp lần 1: HDHS đọc đúng

Nối tiếp lần 2(Kết hợp giải nghĩa từ : làng Đồng Vân, sông Đáy, đình, trình- đọc chú giải)

+ HS đọc trong nhóm đôi

Trang 13

- HD HS tìm hiểu nội dung:

+ Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Vân

bắt nguồn từ đâu?

+Kể lại việc lấy lửa trớc khi nấu

cơm?

+Tìm những chi tiết cho thấy thành

viên của mỗi đội thổi cơm thi đều

phối hợp ăn ý nhịp nhàng với nhau?

+Tại sao nói việc giật giải trong hội

thi là niềm tự hào khó có gì sánh nổi

đối với dân làng?

+Qua bài văn tác giả thể hiện tình

cảm gì đối với một nét đẹp cổ truyền

trong văn hoá của dân tộc?

- HD HS luyện đọc diễn cảm:

? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để

đọc diễn cảm bài đọc này ta cần đọc

với giọng nh thế nào?

- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm

đoạn3 - GV khái quát những ND cơ

bản và yêu cầu HS nêu ND chính của

+Mỗi đội phải cử một ngời leo lên cây chuối bôi

mỡ

+Khi một t/v của đội lo việc lấy lửa

+Là b/ch cho thấy đội đó rất tài giỏi

+Qua việc miêu tả lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân, tác giả thể hiện tình cảm yêu mến và niềm tự hào đối với một nét đẹp cổ truyền trong sinh hoạt văn hoá của dân tộc

+HS đọc nối tiếp cả bài

I MỤC TIấU:

Bieỏt:

Biết cộng trừ, nhân, chia ssố đo thời gian

Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1,2a, 3, 4(dòng 1,2) Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

II CHUẨN BỊ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV cho HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét và chữa bài

2.Bài mới.

- HS chữa bài, HS nhận xét bài

Trang 14

- HS nêu yêu cầu.

- HS làm bài vào vở bài tập, và lên bảng chữa

a) 17giờ 53phút + 4giờ15phút =22giờ8phút

b) 45ngày23giờ- 24ngày 17giờ = 21ngày6giờ

c) 6giờ15 phút ì6 = 37giờ30phút

d) 21phút 15 giây : 5 = 4phút 15giâyBài 2: Tính

(2 giờ 30 phút + 3 giờ 15 phút) x 3

2 giờ 30 phút + 3 giờ 15 phút x 3Bài 3: Khoanh vào đáp án B

11giờ30phút – 5giờ45phút = 5giờ45phútThời gian đi từ Hà Nội đến Lào Cai là

(24giờ –22giờ) + 6giờ = 8giờ Đáp số 8giờ

Lịch sử Tiêt27 : Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.

I MỤC TIấU:

HS biết: cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng huỷ diệt Hà Nội và các thành phố

lớn ở miền Bắc, âm mu khuất phục nhân dân ta.

- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên không”

1 KTBC:GV cho HS nêu ý nghĩa của Cuộc tiến

công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968

Trang 15

+Nêu những điều em biết về máy bay B52?

+ĐQ Mĩ âm mu gì trong việc dùng máy bay B52?

- Gv cho HS lần lợt TB , GV chốt lại ý chính

*Hoạt động2: HN 12 ngày đêm quyết chiến GV

cho HS thảo luận những diễn biến quân và dân ta

chống máy bay Mĩ phá hoại Hà Nội

? Cuộc chiến đấu chống máy bay của Mĩ phá hoại

năm 1972 của quân và dân Hà Nội bắt dầu và kết

thúc ngày nào?

? L/lg và phạm vi phá hoại của máy bay Mĩ?

? Hãy kể lại trận chiến đấu đêm 26/12/1272 trên

bầu trời HN

? KQ của trận chiến đấu 12 ngày đêm chống máy

bay Mĩ phá hoại của quân và dân HN?

- GV cho HS trình bày

? Hình ảnh một góc phố Khâm Thiên bị máy bay

Mĩ bắn phá và việc máy bay Mĩ ném bom cả vào

TH, BV gợi cho em những suy nghĩ gì?

* Hoạt động 3: ý nghĩa của chiến thắng 12 ngày

đêm chống máy bay Mĩ phá hoại

- GV cho HS thảo luận? Tại sao nói chiến thắng 12

ngày đêm chống máy bay Mĩ phá hoại của nhân

10 năm 1972 để chấm dứt CT và lập lại hoà bình ở VN

- Là loại máy bay ném bom hiện đại nhất vào thời ấy, bay cao 16 km

- Mĩ ném bom vào Hà Nội tức là ném bom vào đầu não của ta, hòng buộc chính phủ ta phải chấp nhận kí hiệp định Pa-ri

-Chiều Thứ t ngày 7 tháng 3 năm 2012

Tin học(Cô Na dạy)Anh văn( Cô Bé dạy )

Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2012

Trang 16

Thể dục

Tiết52: Môn thể thao tự chọn Trò chơi Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau“ ”

I- Mục tiêu :

- Học mới phát cầu bằng mu bàn chân hoặc ôn ném bóng 150g trúng đích (đích cố định hoặc di chuyển) Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích

- Chơi trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau ” Yêu cầu biết cách chơi và

tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động

II- Địa điểm, ph ơng tiện :

- Địa điểm: Trên sân trờng hoặc trong nhà tập Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn

tập luyện

- Phơng tiện: Giáo viên và cán sự mỗi ngời 1 còi, 10 -15 quả bóng 150g

hoặc 2 học sinh 1 quả cầu, kẻ sân để tổ chức trò chơi và sân ném bóng hoặc sân đá cầu (có căng lới)

iiI- các hoạt động dạy học

Ôn tâng cầu bằng đùi: 2 –3 phút Đội hình tập theo sân đã chuẩn bị hoặc

có thể tập theo hai hàng ngang phát cầu cho nhau Phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc có thể nh sau: Nêu tên, làm mẫu và giải thích động tác; cho học sinh tập theo sân đã chuẩn bị và khẩu lệnh thống nhất “chuẩn bị, bắt đầu!” (hoặc phát lệnh bằng còi), xen kẽ có nhận xét, sửa sai cho học sinh, có thể do một số học sinh thực hiện tốt động tác lên trình diễn cho các bạn xem

- Ném bóng: 9 -11 phút.

Ôn hai trong bốn động tác bổ trợ (do giáo viên chọn): 3 – 4 phút Tập theo

đội hình tâng cầu theo hình thức thi đua

Ôn ném bóng trúng đích (đích cố định hoặc di chuyển): 10 -12 phút Đội hình

tập nh bài 53 hoặc do giáo viên sáng tạo Giáo viên nêu tên động tác, trực tiếp làm mẫu hoặc cho 1- 2 học sinh thực hiện tốt lên thực hiện động tác, chia tổ cho học sinh

tự quản tập luyện (nếu có điều kiện về sân tập và chuẩn bị đủ vật đích cho từng tổ),

Trang 17

giáo viên quan sát, sửa sai cho học sinh Dành 2 phút cuối để tổ cho đại diện của các

tổ thi với nhau xem ngời của tổ nào ném đúng động tác và đạt thành tích cao nhất (có

động viên khen thởng)

Hoạt động 3 : Trò chơi Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau“ ”: 5– 6 phút

Đội hình tập theo sân đã chuẩn bị Phơng pháp dạy theo kinh nghiệm của giáo

viên hoặc nh sau: Nêu tên trò chơi, cùng học sinh nhắc tóm tắt lại cách chơi, cho học sinh chơi thử 1 lần, giáo viên cùng học sinh có thể giải thích bổ sung hoặc nhấn mạnh những điểm cơ bản để tất cả học sinh nhớ lại cách chơi, cho học sinh chơi chính thức có sử dụng phơng pháp thi đua trong trò chơi

Hoạt động 4 : Kết thúc 4 6 phút

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài: 1 – 2phút

- Đi thờng theo 2 - 4 hàng dọc và hát: 2 phút

- Một số động tác hồi tĩnh (do giáo viên chọn): 1- 2 phút

- Giáo viên nhận xét giờ học và đánh giá kết quả bài học, giao bài về nhà: Tập đá cầu hoặc ném bóng trúng đích

-Tập làm văn Tiết51: Tập viết đoạn đối thoại.

I.MỤC TIấU:

Dựa theo truyện Thái s Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp đợc các lời đối thoại

trong màn kịch đúng nội dung văn bản

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :

- Thể hiện sự tự tin (đối thoại tự nhiờn, hoạt bỏt, đỳng mục đớch, đỳng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp)

- Kĩ năng hợp tỏc (hợp tỏc để hoàn chỉnh màn kịch)

III CÁC PP KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Gợi tỡm, kớch thớch suy nghĩ, sỏng tạo của học sinh

- Trao đổi trong nhúm nhỏ

- Đúng vai

IV PHƯƠNG TIỆN dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn đề bài, và gợi ý cho học sinh

V Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Linh Từ Quốc Mẫu khóc lóc phàn nàn với chồng vì

bà bị kẻ dới coi thờng…

Trang 18

- Cho HS làm bài theo nhóm.

- Gv cho Các nhóm trình bày

- GV nhận xét và sửa

*Bài 3

- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm

+HS đọc yêu cầu bài tập+ HS hoạt động trong nhóm

+HS diễn kịch trớc lớp

TOAÙN Tiết129:

Luyện từ và câu Tiết52: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu.

I.MỤC TIấU:

- Hiểu và nhận biết đợc những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vơng và những từ

dùng để thay thế trong BT1

- Thay thế đợc những từ ngữ lặp lại trong hai đoạn văn theo yêu cầu của BT2;

b-ớc đầu viết đợc đoạn văn theo yêu cầu của BT3

- YC HS đặt câu trong tiết L.T.V.C trớc

- Nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút kinh

BT1: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.

- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập

- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận

xét cho bạn,

? Việc dùng các từ ngữ khác thay thế cho

nhau nh vậy có tác dụng gì?

- GV chốt lại: Có tác dụng tránh lặp và rút

gọn văn bản

BT2: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.

- GV cho HS làm bài HS nối tiếp trình bày

bài làm

- Nhận xét bổ sung GV chốt lại ND đúng:

BT3: 1 hs đọc YC, GV giúp hs hiểu rõ thêm

+HS đọc lại bài làm ở nhà của tiết trớc Gv cho về nhà

Trang 19

- HS làm bài cá nhân hoặc trao đổi nhóm 2

Gv YC 1,2 hs K.G làm bài vào giấy khổ to

HS nối tiếp trình bày bài làm GV dán lên

I.MỤC TIấU :

- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa nh nhị và nhuỵ trên tranh vẽ hoặc hoa thật

II CHUẨN BỊ : Su tầm và mang đến lớp một số loài hoa, các loại hoa nh: hoa hồng,

hoa cúc, hoa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới.

* Hoạt động1: Nhị và nhuỵ Hoa đực và hoa

cái

- GV cho HS quan sát h1-2 và:

? Tên cây; cơ quan sinh sản của cây đó?

? Cây phợng và cây dong riềng có đặc điểm

gì chung?

? Cơ quan sinh sản của cây có hoa là gì?

- GV chốt lại: Cây dong riềng và cây phợng

đều là thực vật có hoa Cơ quan sinh sản của

chúng là hoa Vậy hoa là cơ quan sinh sản

? GV cho HS quan sát hai bông hoa mớp và

cho HS phân biệt hoa đực và hoa cái?

- GV cho HS nhận xét

* Hoạt động 2: Phân biệt hoa có cả nhị và

nhuỵ với hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ

- GV cho HS thảo luận nhóm, rồi trình bày

- GV kết luận

* Hoạt động 3: Tìm hiểu về hoa lỡng tính

- GV cho HS thảo luận

- GV cho HS trình bày

- Cây dong riềng; cơ quan sinh sản là hoa

- Cây phợng cơ quan sinh sản là hoa

- Cây dong riềng và cây phợng đều là thực vật

có hoa

- HS thảo luận: nhóm trởng cho các bạn quan sát, nhận xét báo cáo

- HS đọc lại

- Hoa đực và hoa cái

- HS thảo luận theo sự hớng dẫn của GV

- Hoa mớp cái từ nách lá đến đài hoa có hình dạng giống quả mớp nhỏ

- HS thảo luận nhóm theo sự hớng dẫn của GV

- HS quan sát hoa đã su tầm và trả lời theo gợi ý của GV

Ngày đăng: 19/11/2014, 02:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Giáo án lớp 5 tuần 26
Bảng nh óm (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w