1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 tuần 14

20 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 726,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh biết đợc qui tắc chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên mà thơng tìm đợc là một số thập phân.. - Giáo viên hớng dẫn học sinh cách thực hiện phép chia.. * Hoạt động 1:

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012

Mĩ thuật: ( Cô Quý dạy )

Tập đọc

Tiết 27: Chuỗi ngọc lam

Phun - tơ O - xlơ

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc chôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài phù hợp với từng nhân vật

- Từ ngữ: Lễ- nô- en, giáo đuờng, …

- Nội dung: Ca ngợi 3 nhân vật là những con ngời có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vui cho ngời khác

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Học sinh đọc bài Trồng rừng ngập mặn.

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Hớng dẫn học sinh luyện đọc

- Hớng dẫn học sinh đọc đúng và giải

nghĩa từ

- Giáo viên đọc mẫu

b) Hớng dẫn học sinh tìm hiểu nội

dung

? Cô bé mua chuỗi Ngọc lam để tặng

ai?

? Cô bé có đủ tiền mua chuỗi ngọc

không?

? Chi tiết nào cho biết điều đó?

? Chị của cô biết tìm gặp Pi-e làm gì?

? Vì sao Pi- e nói rằng em bé đã trả

giá rất cao để mua chuỗi Ngọc?

? Em nghĩ gì về những nhân vật trong

câu chuyện này?

c) Luyện đọc diễn cảm

? Học sinh đọc nối tiếp

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn

cảm

- Giáo viên đọc mẫu

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung bài.

- Liên hệ - nhận xét

- Học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn đọc đúng và đọc chú giải

- Học sinh đọc nối tiếp

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài

- Học sinh theo dõi

- tặng chị nhân ngày lễ Nô- en Đó là ng… ời chị đã thay mẹ nuôi cô từ khi mẹ mất

- Cô bé không đủ tiền mua chuỗi Ngọc

- Cô bé mở khăn tay, đổ lên bàn một nắm xu và nói

đó là số tiền cô đã đạp mảnh giấy ghi giá tiền … …

- Để hỏi có đúng cô bé mua chuỗi ngọc tiềm Pi- e không? Chuỗi ngọc có phải ngọc thật không? Pi- e bán chuỗi ngọc cho cô bé với giá bao nhiêu tiền?

- Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất cả số tiền

em dành dụm đợc

- Các nhân vật trong truyện đều là ngời tốt, ngời nhân hậu, biết sống vì nhau, biết đem lại niềm vui cho nhau

- Học sinh đọc nối tiếp, củng cố giọng đọc, nội dung

- Học sinh luyện đọc phân vai

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Thi đọc trớc lớp, học sinh đọc phân vai

Trang 2

Toán

Tiết 66: Chia 1 số tự nhiên cho một số tự nhiên

mà thơng tìm đợc là một số thập phân

I Mục tiêu: - Học sinh biết đợc qui tắc chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên mà thơng

tìm đợc là một số thập phân

- Bớc đầu thực hiện đợc phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên mà thơng tìm

đợc là 1 số thập phân

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết tiến trình của phép chia ví dụ 1

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: ? Học sinh làm bài tập 3 (66)

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Hớng dẫn học sinh thực hiện phép chia

- Giáo viên nêu ví dụ 1:

- Ta phải thực hiện phép chia?

? Học sinh đặt phép tính

- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách thực

hiện phép chia

- Thực hiện phép chia song treo bảng phụ

viết qui trình thực hiện phép chia

Ví dụ 2: giáo viên nêu ví dụ 2

43 : 52 = ?

- Hớng dẫn học sinh nh ví dụ 1

b) Quy tắc: sgk (67)

c) Thực hành

Bài 1: ? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 2: Hớng dẫn học sinh trao đổi cặp

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

25 bộ: 70 m

6 bộ: ? m

4 Củng cố:

- Hệ thống nội dung

- Liên hệ – nhận xét

5 Dặn dò: - Học quy tắc

- Làm bài tập

- Học sinh đọc ví dụ

Chu vi sân hình vuông: 27 m Cạnh của sân: ? m

- Thực hiện phép chia 27: 4 = ? m

Vậy: 27 : 4 = 6,75 (m)

- Học sinh nối tiếp đọc lại:

- Học sinh chuyển 43 = 43,0 rồi thực hiện:

- Học sinh nối tiếp đọc

- Học sinh nhẩm thuộc

- Học sinh làm cá nhan, chữa bảng

- Học sinh thảo luận, trình bày

Số vải để may 1 bộ quần áo là:

70 : 25 = 2,8 (m)

Số vải để may 6 bộ quần áo là:

2,8 x 6 = 16,8 (m) Đáp số: 16,8 m

Đạo đức Tiết 14: Tôn trọng phụ nữ (Tiết 1)

I Mục tiêu: Học sinh biết:

- Cần tôn trọng phụ nữ và vì sao cần tôn trọng phục nữ

- Trẻ em có quyền đợc đối xử bình đẳng, không phân biệt trai hay gái

Trang 3

- Thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộc sống hằng ngày

II Tài liệu và ph ơng tiện:

Thẻ màu

III Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: Vì sao chúng ta phải kính già, yêu trẻ?

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.

b) Giảng bài

* Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin (sgk trang 22)

- Giáo viên chia học sinh thành

nhóm và giao nhiệm vụ (4 nhóm,

mỗi nhóm một bức tranh)

- Học sinh thảo luận

Đại diện nhóm trình bày

+ Giáo viên kết luận: Phụ nữ không chỉ có vai trò quan trọng trong gia đình mà còn góp phần rất lớn vào công cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dung đất nớc ta trên các lĩnh vực quân sự khoa học, thể thao, kinh tế

? Trong gia đình, trong xã hội ngời phụ nữ làm những công việc gì?

? Tại sao ngời phụ nữ là những ngời đáng đợc kính trọng?

 Ghi nhớ sgk

* Hoạt động 2: Làm bài tập

Bài 1: Làm cá nhân

- Học sinh thảo luận và trả lời

2 học sinh đọc

- Học sinh làm  lên trình bày

+ Giáo viên kết luận:

- Các việc làm thể hiện sự tôn trọng phụ nữ là a, b

- Việc làm biểu hiện thái độ cha tôn trọng phụ nữ là c, d

Bài 2: Bày tỏ thái độ

Giáo viên hớng dẫn và nêu từng ý kiến

+ Giáo viên kết luận:

- Tán thành với các ý kiến a, b

- Không tán thành b, c, đ

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Lần lợt học sinh bày tỏ bằng việc giơ thẻ màu

Chiu Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012

Tin học ( Cô Dung dạy )

GĐY Toán:

Luyên : Chia một số thập phân cho một số tự nhiên I- Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng chia một số thập phân cho một số tự nhiên

- Tìm thành phần cha biết trong phép nhân, phép chia

II- Hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài:

2- H ớng dẫn rèn kĩ năng:

*Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a) 22,4 : 7 31,5 : 15 7,2 : 9 5,52 : 23

b) 12,33 : 7 94,6 : 27 12,35 : 57 0,36 : 6

- Làm vở, 4 HS TB- Y làm bảng phụ, chữa bài

Trang 4

*Bài 2: Tìm x, biết:

a) 364,8 : x = 48 b) (754,4 + 333,1) : x = 87

474,5 : x = 65 x x 3,9 + x x 0,1 = 22,4

3- Củng cố, dặn dò:

- Muốn chia một số thập phân cho một số tự nhiên ta

làm thế nào

- HS TB- Y làm phần a)

- HS TB- Y làm phần a): nêu tên thành phần cha biết, cách tìm thành phần đó, làm bảng phụ, chữa bài

BDT.Việt

Tiết 1 : LUYỆN TẬP VỀ VĂN TẢ NGƯỜI.

I Mục tiờu:

- Củng cố cho học sinh cỏch làm một bài văn tả người

- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng làm văn

- Giỏo dục học sinh ý thức tự giỏc trong học tập

II Chuẩn bị: Nội dung bài.

III Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra : Nờu dàn bài chung của

bài văn tả người?

2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Cho HS làm cỏc bài tập

- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài

- GV giỳp thờm học sinh yếu

- GV chấm một số bài và nhận xột

Bài tập: Viết dàn ý chi tiết tả một

người thõn của em

Gợi ý:

3.Củng cố, dặn dũ :

- Nhận xột giờ học

- Dặn dũ học sinh về nhà hoàn thành

phần bài tập chưa hoàn chỉnh

- HS nờu

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm cỏc bài tập

- HS lờn lần lượt chữa từng bài

- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau

a)

Mở bài :

- Chỳ Hựng là em ruột bố em

- Em rất quý chỳ Hựng

b)Thõn bài :

- Chỳ cao khoảng 1m70, nặng khoảng 65kg

- Chỳ ăn mặc rất giản dị, mỗi khi đi đõu xa là chỳ thường măc bộ quần ỏo màu cỏ ỳa.Trụng chỳ như cụng an

- Khuụn mặt vuụng chữ điền, da ngăm đen

- Mỏi túc luụn cắt ngắn, gọn gàng

- Chỳ Hựng rất vui tớnh, khụng bao giờ phờ bỡnh con chỏu

- Chưa bao giờ em thấy chỳ Hựng núi to

- Chỳ đối xử với mọi người trong nhà cũng như hàng xúm rất nhẹ nhàng, tỡnh cảm

- ễng em thường bảo cỏc chỏu phải học tập chỳ Hựng

c)Kết bài :

- Em rất yờu quý chỳ Hựng vỡ chỳ là người cha mẫu mực

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012

Luyện từ và câu

Tiết 27: Luyện tập về từ loại

Trang 5

I Mục đích, yêu cầu:

1 Hệ thống hoá kiến thức đã học về từ loại danh từ, đại từ; quy tắc viết hoa danh từ riêng

2 Nâng cao 1 bớc kĩ năng sử dịng danh từ, đại từ

II Đồ dùng dạy học:

- Ba tờ phiếu: 1 tờ viết định ngiã Danh từ chung, danh từ riêng 1 tờ viết quy tắc viết hoa danh từ riền, 1 tờ viết khái niệm đại từ xng hô

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hãy đặt câu sử dụng các cặp từ quan hệ từ đã học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: - Giáo viên cho học sinh ôn lại

định nghĩa danh từ riêng cà chung ở lớp 4

- Giáo viên cho học sinh làm việc cá

nhân

Bài 2:

- Giáo viên gọi hócinh nhắc lại quy tắc

viết hoa danh từ riền đã học

- Giáo viên dán lên bảng tờ phiếu viết nội

dung cần ghi nhớ

Bài 3:

- Giáo viên gọi 1 vài học sinh nhắc lại

những kiến thức về đại từ

- Giáo viên nhận xét chữa bài bằng cách

dán lên bảng tờ phiếu ghi đoạn văn

Bài 4: Học sinh làm việc cá nhân

- Giáo viên phát phiếu riêng cho 4 học

sinh để thực hiện 4 phần của bài tập 4

- Giáo viên nhận xét

a) 1 danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ …

b) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

trong kiểu cầu: Ai thế nào?

c) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

trong kiểu câu: Ai là gì?

d) Một danh từ tham gia bộ phận vị ngữ

trong kiểu câu Ai là gì?

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập 1

+ Danh từ chung là tên của 1 loại sự vật

+ Danh từ riêng là tên của 1 sự vật

- Cả lớp đọc thầm bài văn để tìm danh từ riêng

và danh từ chung

+ Danh từ riêng: Nguyên

+ Danh từ chung: giọng, chị gái, hàng, nớc mắt, vệt, moi, chị, tay, má, mặt, phía, ánh đèn, màu, tiếng, đàn, tiếng, hát, mùa xuân, năm

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

- Học sinh đọc lại

+ Khi viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó

Ví dụ: Nguyễn Văn Hà; Võ Thị Lan, …

- Một học sinh đọc yêu cầu của bài

- Đại từ xng hoo là từ đợc ngời nói dúng để chỉ mình hay chỉ ngời khác giao tiếp: tôi, chúng tôi, mày, chúng mày, nó, chúng nó

- Cả lớp đọc thầm bài tập 1 và tìm đại từ xng hô trong đoạn văn ở bài tập 1

- Chị, em, tôi, chúng tôi

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 4

- Học sinh nối tiếp phát biểu ý kiến

a) Nguyên (danh từ), Tôi (đại từ), Nguyên (danh từ), tôi (đại từ) Chúng tôi (đại từ)

b) Một năm mới (cụm danh từ) c) Chị (đại từ gốc danh từ) chị (đại từ gốc danh từ) d) chị là chị gái của em nhé chị sẽ là chị của em mãi mãi

Trang 6

Toán

Tiết 67: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố qui tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép tính chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà thơng tìm đợc là số thập phân

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Lên bảng

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét

- Giáo viên nhắc lại qui trình thực

hiện các phép tính

3.3 Hoạt động 2:

- Gọi 2 học sinh lên bảng tính phần a

- Gọi 1 học sinh nhận xét 2 kết quả

tìm đợc

- Giáo viên giải thích lí do: và nêu tác

dụng chuyển phép nhân thành phép

chia

- Gọi học sinh làm tơng tự đối với

phần b và c

3.4 Hoạt động 3: Làm vở

- Cho học sinh tự làm vào vở

- Nhận xét, cho điểm

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

Bài 1:

a) 5,9 : 2 + 13,06 = 2,95 + 13,06 = 16,01 b) 35,04 : 4 – 6,87 = 8,76 – 6,87 = 1,89 c) 167 : 25 : 4 = 6,68 : 4 = 1,67

d) 8,76 x 4 : 8 = 35,04 : 8 = 4,38

Bài 3: Đọc yêu cầu bài

Giải Chiều rộng mảnh vờn hình chữ nhật là:

24 x

5

2 = 9,6 (m) Chu vi mảnh vờn hình chữ nhật là:

(24 + 96) x2 = 6,72 (m) Diện tích mảnh vờn là:

24 x 96 = 230,4 (m2) Đáp số: 67,2 m; 230,4 m2

Bài 4: Đọc yêu cầu bài

Giải

1 giờ xe máy đi đợc là:

93 : 3 = 31 (km)

1 giờ ô tô đi đợc là:

103 : 2 = 51,5 (km)

Ô tô đi nhanh hơn xe máy là:

51,5 – 31 = 20,5 (km) Đáp số: 20,5 km

Địalí:

A/ Mục tiêu:

Học xong bài này, HS:

- Chỉ đợc trên bản đồ sự phân bố một số ngành công nghiệp của nớc ta

- Nêu đợc tình hình phân bố của một số ngành công nghiệp

- Xác định đợc trên bản đồ vị trí các trung tâm công nghiệp lớn là Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu,…

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về một số ngành công nghiệp

- Bản đồ Kinh tế Việt Nam

C/ Các hoạt động dạy học

Trang 7

I- Kiểm tra bài cũ: - Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 12

- Kể tên một số ngành công nghiệp ở nớc ta và sản phẩm của các ngành đó? II- Bài mới:

c)Phân bố các ngành công nghiệp:

* Hoạt động 1: (Làm việc cá nhân)

- HS đọc mục 3-SGK, QS hình 3

+Em hãy tìm những nơi có các ngành công

nghiệp khai thác than, dầu mỏ, a-pa-tít,

công nghiệp nhiệt điện, thuỷ điện?

- HS trình bày kết quả

- GV kết luận: SGV-Tr.107

*Hoạt động 2: (Làm việc theo cặp)

- HS dựa vào ND SGK và hình 3

- Phát phiếu HT cho HS thảo luận nhóm 2

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét

d) Các trung tâm CN lớn của nớc ta:

*Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm )

- HS quan sát hình 3, 4-SGK

- Thảo luận nhóm theo nội dung các câu

hỏi:

+Nớc ta có những trung tâm công nghiệp

lớn nào?

+Em hãy nêu những điều kiện để Thành

phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công

nghiệp lớn nhất cả nớc?

+ Vì sao các ngành công nghiệp dệt may,

thực phẩm tập trung nhiều ở vùng đồng

bằng và vùng ven biển?

+ Kể tên các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện

lớn của nớc ta?

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các HS khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận: ( SGV-Tr 107 )

IV- Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học

- HS chỉ trên bản đồ:

+Khai thác khoáng sản: Than ở Quảng Ninh ; a-pa-tít ở Lào Cai ; dầu khí ở thềm lục

địa phía Nam của nớc ta

+Điện: Nhiệt điện ở Phả Lại, Bà Rịa-Vũng Tàu, ; thuỷ điện ở Hoà Bình, …

Y-a-li, Trị An,

*Kết quả:

1 – b 2 – d

3 – a 4 – c

- Các trung tâm công nghiệp lớn: Thành phố HCM, Hà Nội, Hải Phòng, Việt Trì, Thái Nghuyên, Cẩm Phả, Bà Rịa-Vũng Tàu, Biện Hoà, Đồng Nai, Thủ Dầu Một …

- Đại diện các nhóm trình bày

Khoa

Tiết 27: Gốm xây dựng: gạch ngói

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Kể tên 1 số đồ gốm, loại gạch ngói và công dụng của chúng

- Phân biệt gạch, ngói với các loại đồ sành, sứ

- Làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của gạch, ngói

II Đồ dùng dạy học:

- Một vài viên gạch, ngói khô; chậu nớc

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Gọi học sinh trả lời tính chất của đá vôi?

Trang 8

- Nhận xét, cho điểm.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Thảo luận

- Học sinh nối tiếp nêu những đồ vật

làm bằng đồ gốm

? Tất cả những loại đồ gốm đều đợc

làm bằng gì?

? Gạch, ngói khác đồ sành, sứ ở điểm

nào?

- Đại diện các nhóm lên trình bày 2 câu

hỏi trên

3.3 Hoạt động 2: Quan sát

? Nêu công dụng của gạch và ngói

- Kết luận: Có nhiều gạch và ngói

Gạch dùng để xây tờng, lát sân, lát vỉa

hè, lát sàn nhà Ngói dùng để lợp mái

nhà

3.4 Hoạt động 3: Thực hành

- Hớng dẫn làm thí nghiệm

? Quan sát kĩ 1 viên gạch, ngói thấy gì?

- Thả 1 viên gạch hoặc 1 viên ngói vào

nớc  nhận xét hiện tợng?

- Kết luận

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

+ Đều đợc làm bằng đất sét

+ Gạch, ngói đ… ợc làm từ đất sét

- Đồ sành, sứ là những đồ gốm đợc tráng men

- Đặc biệt đồ sứ làm bằng đất sét trắng, cách làm tinh xảo

1 2a 2b 2c 4

- Dùng để xây tờng

- Dùng để lát sân hoặc vỉa hè

- Dùng để lát sân nhà

- Dùng để ốp tờng

- Dùng để lợp mái nhà

- Chia lớp làm 4 nhóm

+ Thấy có rất nhiều lỗ nhỏ li ti

+ Thấy có vô số bọt nhỏ từ viên gạch hoặc viên ngói thoát ra Vì nớc tràn vào những lỗ nhỏ li ti,

đẩy không khí ra tạo thành các bọt khí

Chiu Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012

(Tiếng Anh- Cô Bé dạy)

-*************************** -Chính tả (Nghe- viết)

Tiết 14: Chuỗi ngọc lam

Phân biết âm đầu tr/ ch vần ao/ au

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Chuỗi ngọc lam

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn tr/ch hoặc au/ ao.

II Chuẩn bị:

- Phiếu học tập ghi nội dung bài 3

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết những từ chỉ khác nhau âm

dầu s/x hoặc hoặc vần uôt/ uôc

- Nhận xét, cho điểm

Sơng gió - xơng xẩu Siêu nhân - liêu xiêu

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh viết chính tả:

Trang 9

- Giáo viên đọc đoạn văn

cần viết

? Nội dung đoạn đối

thoại

- Giáo viên đọc chậm

- Giáo viên đọc

- Chấm, chữa bài

3.3 Hoạt động 2: Làm cá

nhân

- Nhận xét, chữa

3.4 Hoạt động 3: Làm

phiếu nhóm

- Chia lớp làm 4 nhóm

- Đại diện lên trình bày

- Nhận xét cho điểm

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Học sinh theo dõi- đọc

- Chú Pi- e biết Gioan lấy hết tiền dành dụm từ con lợn đất để mua tặng chị chuỗi ngọc đã tế nhị gỡ mảnh giấy ghi giá tiền để

co bé vui vì mua đợc chuỗi ngọc tặng chị

- Học sinh đọc thầm đoạn văn, chú ý viết các câu đối thoại, câu hỏi, câu cảm, từ ngữ các em dễ sai

- Học sinh viết

- Học sinh soát

Bài 2a): Đọc yêu cầu bài

- Làm bài- nối tiếp đọc bài đã làm

Tranh ảnh, bức tranh … Trng bày, sáng trng … Trúng đích, trúng cử … Leo trèo …Trèo cây …

Quả chanh, chanh cốm

Bánh chng, chng mắm Chúng ta, công chúng

Hát chèo, chèo chống

Bài 3: Đọc yêu vầu bài

- đảo, (tự) hào, (một) dạo, (trầm) trọng, tàu, (tấp) vào, trớc (tình hình đó), môi (trờng), tấp (vở), chở (đi), trả (lại)

Tin học ( Cô Dung dạy )

Thứ t ngày 21 tháng 11 năm 2012

Kể chuyện

Tiết 14: Pa-xtơ và em bé

I Mục đích, yêu cầu:

- Dựa vào lời kể thầy (cô) giáo và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn và toàn

bộ câu chuyện Pa-xtơ và em bé bằng lời của mình

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tài năng và tấm lòng nhân hậu, yêu thơng con ngời hết mực của bác sĩ Pa-xtơ đã khiến ông cống hiến đợc cho loài ngời một phát minh khoa học lớn lao

- Nghe bạn kể, cô giáo kể chuyện, kể tiếp đợc lời bạn

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ trong sgk phóng to

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại việc làm tốt bảo vệ môi trờng em đã làm hoặc chứng kiến

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

+ Giáo viên kể lại câu chuyện

- Giáo viên hớng dẫn giọng kể

- Giáo viên kể lần 1

Pa-xtơ (1822 - 1895)- Pháp

- Học sinh nghe  viết lên bảng các tên riêng từ mợn nớc ngoài, ngày tháng đáng nhớ; Lu-i-Pa-xtơ, cậu bé Giơ-dép thuốc vắc- xin, 6/ 7/ 1885 (ngày Giơ- dép đợc

đa đến viện gặp bác sĩ Pa-xtơ), 7/ 7/ 1885 (ngày

Trang 10

- Giáo viên kể lần 2 kết hợp tranh

minh hoạ sgk

- Giáo viên kể lần 3 (tơng tự lần 2-

nếu cần)

+ Hớng dẫn học sinh kể truyện,

trao đổi về nghĩa câu chuyện

ý nghĩa truyện:

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà kể lại câu chuyện cho

ng-ời thân và chuẩn bị giờ sau

những giọt vắc- xin chống bệnh dại đầu tien đợc thử nghiệm trên cơ thể con ngời)

- Học sinh + nhìn tranh

- Học sinh đọc một lợt yêu cầu bài

- Học sinh kể theo nhóm đổi theo tranh: từng đoạn  toàn bài câu chuyện và trao đổi ý nghĩa truyện

- Học sinh thi kể trớc lớp (đoạn  toàn bộ câu chuyện)

Lớp nhận xét và bình chọn

Toán

Tiết 68: Chia một số tự nhiên cho một số thập phân (tr 69)

I-Mục tiêu:

- Giúp HS nắm đợc cách chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Rèn kĩ năng chia và vận dụng vào giải các bài toán có lời văn

- GD học sinh tính chính xác , cẩn thận

- Bài tập cần làm: bài 1; 3

II-Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III-Các HĐ dạy học:

1-KT bài cũ:

2-Bài mới:

HĐ1: Hình thành quy tắc chia một số tự nhiên

cho một số thập phân.

GV nêu các biểu thức và yêu cầu hs tính rồi so

sánh kết quả tính:

25 : 4 và ( 25 x 5 ) : ( 4 x 5 )

4,2 : 7 và ( 4,2 x 10 ) : ( 7 x 10 )

37,8 : 9 và ( 37,8 x 100 ) : ( 9 x 100 )

GV gợi ý để hs rút ra kết luận: Khi nhân số bị chia

và số chia với cùng một số khác 0 thì thơng không

thay đổi

Gv nêu bài toán( ví dụ 1- sgk)

Hỏi cách tính chiều rộng mảnh vờn để có phép

tính: 57 : 9,5 = ?

Yêu cầu hs tìm cách tính vào nháp

Gọi một số em thực hành

HD học sinh làm phép tính chia nh trong sgk

HD bài toán ( ví dụ 2 – sgk) tơng tự nh ví dụ 1

Gọi hs nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một

số thập phân

HĐ2: Thực hành

*Bài 1:

Cho hs tự đặt tính rồi tính Lu ý học sinh TB- Y

*Bài 3:

Gọi hs đọc đề bài

Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

HS làm bài vào nháp

1 số em trả lời, hs khác nhận xét

Hs làm bài vào nháp

Học sinh đọc ghi nhớ

Hs làm bài vào vở

2 HS TB- Y làm bảng phụ, chữa bài

HS làm bài vào vở 1 em làm bảng phụ, chữa bài

Ngày đăng: 19/11/2014, 01:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Công dụng - Giáo án lớp 5 tuần 14
nh Công dụng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w