- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. - Tổ chức các hoạt động của học
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 23/08/11 Tiết 1 Ngày dạy: 26/08/11
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận biết các tam giác vuông đồng dạng Tính được đại lượng này thông qua hai đại lượng kia, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
* Trò: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
phút
- Nội dung của chương:
+ Một số hệ thức về cạnh và
đường cao, …
+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn
cho trước và ngược lại
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền 17
bày lại nội dung bài tập?
! Như vậy định lí Pitago là hệ
quả của định lí trên
- b2 =ab';c2 =ac'
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Cho ∆ABC vuông tại A có AB = c, AC=b, BC=a, AH= h, CH=b', HB=c'
a
c b
Trang 2- Yêu cầu học sinh đọc định lí 2
2
AH HB
HC HAAH.AH HC.HB
- Bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài mới
V: Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tiết 2 Ngày dạy: 27/08/11
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
(tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Viết được các hệ thức có liên quan đến đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức trên để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
* Trò: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
phút
? Phát biểu và viết hê thức giữa
cạnh góc vuông và hình chiếu
của nó lên cạnh huyền?
Lấy ví dụ minh họa?
? Phát biểu và viết hê thức giữa
hình chiếu hai cạnh góc vuông
- Trình bày nội dung chứng minh
Trang 4Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 17
- Yêu cầu các nhóm trình bày
bài chứng minh định lí? (Gợi ý:
- Gọi một học sinh lên bảng
hoàn thành bài tập 4 trang 69
- Xem bài cũ, học thuộc các định lí
- Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
V Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tiết 3 Ngày dạy: 03/09/11
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải toán
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
1 Bài mới:
- Trình bày bài giải
Trang 6- Trình bày bài chứng minh.
- Bằng một yếu tố không đổi
= =
=
=
Do đó, ∆DAI = ∆LCD (g-c-g)Suy ra: DI = DL (hai cạnh tương ứng)Trong ∆DIL có DI = DL nên cân tại D
Trang 7Tiết 4 Ngày dạy: 09/09/11 LUYỆN TẬP (TT)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Vận dụng linh hoạt các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Trang 8chưa biết” SGK trang
68 và yêu cầu đề bài
∆DEF vuông tại D
Vậy: DE2 = EI.EF hay x2 = ab
- Ôn lại lại bài cũ
- Chuẩn bị §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
V Rút kinh nghiêm:
Trang 9Tiết 5 Ngày dạy: 10/09/11
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
? Nêu các hệ thức liên quan
về cạnh và đường cao trong
∆ tam giác vuông?
- Giáo viên treo bảng phụ
có vẽ hình 13 trong SGK
Yêu cầu một học sinh đọc
phần mở đầu trong SGK
! Yêu cầu học sinh nhắc lại
tên gọi các cạnh ứng với
góc nhọn
? Yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm để hoàn thành
bài tập
?1 trong sách giáo khoa?
- Theo dõi bài
- Nhắc lại các khái niệm
- Làm việc nhóm, trình bày phần chứng minh
Trang 10- GV nêu nội dung định
nghĩa như trong SGK Yêu
cầu học sinh phát biểu lại
các định nghĩa đĩ
? Căn cứ theo định nghĩa
hãy viết lại tỉ số lượng giác
của gĩc nhọn B theo các
cạnh của tam giác?
? So sánh sinα và cosα
với 1, giải thích vì sao?
- Gọi một học sinh lên
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
- Trình bày bảng
- Trình bày bảng
b Định nghĩa (SGK)
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
cos340tan340cot340
Trang 11Tiết 6 Ngày dạy: 13/09/11
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN (tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh hiểu các cơng thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn Tính được các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các gĩc phụ nhau Biết tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt
* Kĩ năng: Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng để giải các bài tốn cĩ liên quan
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm, bút dạ
* Trị: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới :
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
AB 6 3
= = = cotgB AB 6 3
AC 8 4
= = =
- Giáo viên treo bảng
phụ cĩ vẽ hình 19 trang
74 SGK lên bảng; yêu
cầu học sinh làm bài tập
?4 theo nhĩm?
? Qua kết quả vừa rồi
hãy cho biết các cặp tỉ
Trang 12- GV nêu nội dung định
lí như trong SGK Yêu
cầu học sinh phát biểu
2
- Quan sát bảng phụ về giá trị các góc đặc biệt
2
22
12
Trang 13Tiết 7 Ngày dạy: 17/09/11
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm, bút dạ, com pa
* Trị: Thước thẳng, êke, com pa, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của gĩc nhọn?
? Nêu tỉ số lượng giác của
hai gĩc phụ nhau?
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
- Gọi hai học sinh lên bảng
thực hiện dựng hình của hai
Trang 14! Đây là bốn cơng thức cơ
bản của tỉ số lượng giác yêu
α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
- Ba học sinh lên bảng trình bày ba câu cịn lại
- Lên bảng làm theo hướng dẫn của GV
Ta cĩ:
sincos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền:
cạnh kềcạnh huyềnsin
cos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền.
cạnh huyềncạnh kềsin
cos
α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
Bài 17/tr77 SGK
Tìm x = ?
Giải Trong ∆AHB cĩ H 90 ;B 45µ = 0 µ = 0suy
ra A 45µ = 0 hay ∆AHB cân tại H nên
Trang 15Tiết 8 Ngày dạy: 1709/11
TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ GÓC BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI + LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác và tìm góc khi biết tỉ số lượng giác của nó
- Biết được tính đồng biến của hàm sin và tan, tính nghịch biến của hàm cos và cot.
* Thầy: Máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
* Trò: Máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới :
? Phát biểu định lí về tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau? Với α + β =µ $ 900
α = β α = β
α = β α = β
Hoạt động 2: Tìm tỉ số lựơng giác bằng máy tính điện tử bỏ túi 15 phút
- Hướng dẫn cho các em học sinh
biết cách sử dụng máy tính bỏ túi
để tìm các tỉ số lượng giác
- Cho một số HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
? Dùng máy tính bỏ túi hoàn
- Thực hiện tính trên máy tính
1 Tìm tỉ số lượng giác bằng máy tính điện tử
Bài 18/tr83
sin 40012' = 0.6454cos 52054’ = 0.6032tan 63036' = 0.6032cot 25018' = 0.5051
Trang 16- Hướng dẫn cho các em học sinh
biết cách sử dụng máy tính bỏ túi
để tìm góc nhọn khi biết tỉ số
lượng giác
- Cho một số HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
? Dùng máy tính bỏ túi hoàn
biến của hàm sin và tan, tính
nghịch biến của hàm cos và cot
sin18cos72
- Bài tập về nhà: 20; 21; 22; 23 trang 84 SGK
- Chuẩn bị bài mới Luyện tập
V Rút kinh nghiệm:
Trang 17Tiết 9 Ngày dạy: 21/09/11
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Trong tiết này học sinh làm được: biết sử dụng máy tính bỏ túi tính tỉ số lương giác của một góc khi biết số đo của một góc và ngược lại Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
* Kĩ năng: Có kỹ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác
* Thái độ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
* Trò: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải toán
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
- Học sinh thực hiện…
Bài 20/84/GSK.
e) sin 70013’≈ 0.9410f) cos 25032’≈ 0.9023g) tan 43010’≈ 0.9380h) cot 32015’≈ 1.5849
vì 250 < 63015’ (góc nhọn tăng thì cos giảm)
Trang 18- GV gọi 2 học sinh lên
bảng trình bày bài tập 23
trang 84 SGK?
- Nhận xét kết quả của học
sinh
- Gọi một học sinh lên
bảng trình bày bài giải?
cot 380 ; tan620; cot250; tan730
Bài 23/84/SGK
a
0 0
sin25cos65
cot 380 ; tan620; cot250; tan730
phú t
- Học bài và làm bài tập 24,25 trang 84 SGK
- Xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị bài tập tiết sau ta luyện tập tiếp
V Rút kinh nghiệm:
Trang 19Tiết 10 Ngày dạy: 22/09/11
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
* Thầy: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke; bảng phụ
* Trò: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
? Vẽ một tam giác vuông có
chính là nội dung bài học
ngày hôm nay
- GV cho học sinh ghi bài và
yêu cầu học sinh vẽ lại hình
và chép lại hệ thức trên
- Học sinh ghi bài
- HS ghi lại các hệ thức vào vở
Trang 20? Thông qua các hệ thức trên
em nào có thể phát biểu khái
? Thảo luận theo nhóm để
hoàn thành bài tập này?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
bài làm, GV nhận xét bài làm
đó
? Hãy trả lời yêu cầu được
nêu ra trong phần đầu của bài
Trang 21- Chuẩn bị bài mới §6 (tiếp theo)
V Rút kinh nghiệm:
Trang 22Tuần 6 Ngày soạn:20/09/11 Tiết 11 Ngày dạy: 24/09/11
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử
dụng máy tính bỏ túi Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài tập toán
thực tế
* Thái độ: Tự giác, tích cực, hợp tác tốt
II.Chuẩn bị:
* Thầy: Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê, bảng phụ, bút dạ
* Trò: Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
thì coi như ta đã biết tất cả các
yếu tố trong tam giác vuông
ABC; việc đi tìm các yếu tố
còn gọi là “Giải tam giác
vuông” - Nghe và theo dõi
2 Áp dụng giải tam giác vuông
Trang 23AB 5
AC 8
= = =Dùng máy tính ta tìm được:
AB 5
AC 8
= = =Dùng máy tính ta tìm được:
phút
? Phát biểu lại nội dung định lí
về quan hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông?
? Thế nào là bài toán giải tam
Trang 24Tuần 6 Ngày soạn: 26/09/11 Tiết 12 Ngày dạy: 30/09/11
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Giúp học sinh ơn tập và vận dụng kiến thức liên hệ giữa cạnh và gĩc trong tam giác
* Kĩ năng: Chứng minh một số cơng thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
cạnhđối
α =
- Là tìm số đo các cạnh và số đo của các gĩc trong tam giác vuơng đĩ
- Gọi học sinh lên vẽ
Trang 25A B
C
H
tam giác vuông? Để
giải được ta phải biết
? Ta phải tính được AB hoặc AC
? Tạo ra tam giác vuông chứa cạnh AB họac AC
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
Trang 26Tuần 7 Ngày soạn: 27/09/11 Tiết 13 Ngày dạy: 01/10/11
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu và vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn
* Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quyết các bài tập thực tế
* Thái độ: Tự giác, tích cực, hợp tác tốt
II Chuẩn bị
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, đề bài
* Trò: Thước thẳng, êke ,giấy kiểm tra
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới
Giải tam giác ABC vuông tại A biết: c = 10cm; µC = 450
Từ A kẻ AH ⊥ CDXét ∆ ACH vuông
Có:
0
.sin8.sin 747.690
Có :
7,690sin
9, 6sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
Từ A kẻ AH ⊥ CDXét ∆ ACH vuông
.sin8.sin 747.690
Có :
7, 690sin
9, 6sin 0,8010
AH D AD D