1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 Chương I đúng chuẩn 100%

34 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Kim Mai
Trường học Trường THCS Đông Hưng A
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Đông Hưng
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : 10 phút GV nêu yêu cầu : + Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai... Củng cố : 5 phút - GV yêu cầu HS nhắc lại định lý liên hê giữa phép n

Trang 1

Tuần 3 Ngày soạn : 23/08/2010 Tiết 5 Ngày dạy : 30/08/2010

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* GV : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : (10 phút)

GV nêu yêu cầu :

+ Phát biểu quy tắc khai phương một tích

và nhân các căn thức bậc hai

+ Làm bài tập 20a

2 4 4

8 3

3 2 8

3 3

Hoạt động 1 : Làm các bài tập tính giá trị của biểu thức (15 phút)

Bài tập 22(a, b) SGK/15

a)

5 25

12 13 12 13 12

Trang 2

thức rồi tính.

GV gọi 2 HS lên bảng làm

- GV kiểm tra các bước biến

đổi và cho điểm

2 2

2

) 17 8 (17 8)(17 8)9.25 15 15

đảo của nhau

Thế nào là hai số nghịch đảo

-Giải-Xét tích

( 2006 2005).( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)

căn bậc hai để giải

- GV yêu cầu họat động nhóm

Nhóm 1, 3 : Câu a

Nhóm 2, 4 : Câu d

- GV kiểm tra bài làm của các

nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai

HS hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trìnhbày (Bảng nhóm)

Bài tập 25 (a,d) SGK/16

2

) 16 8 16 64

4) 4(1 ) 6 0

2 1 3

24

x

x x

x x

Trang 3

sót của HS (nếu có)

4 Củng cố : (5 phút)

- GV yêu cầu HS nhắc lại định lý liên hê giữa phép nhân và phép khai phương, quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai

- GV nhắc lại định lý và quy tắc

5 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã sửa

- Làm bài tập 22(c,d), 24(b), 26(a) SGK/15,16

- Xem trước bài 4 : “ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tuần 3 Ngày soạn : 23/08/2010 Tiết 6 Ngày dạy : 31/08/2010

Bài 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hiểu được đẳng thức a a

bb chỉ đúng khi a không âm và bdương Biết hai quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

* Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính khai phương một thương và chia các cănthức bậc hai Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các cănthức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* GV : Giáo án, bảng phụ ghi chứng minh định lý, bảng phụ ghi bài tập trác nghiệm,phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

Trang 5

thể Tổng quát ta chứng minh

định lý sau đây:

- Định lý khai phương một tích

được CM trên cơsở nào?

- Yêu cầu HS dựa trên cơ sở đó

chứng minh định lí liên hệ giữa

phép chia và phép khai

phương

- Yêu cầu HS so sánh điều kiện

của a và b trong 2 định lí Hãy

( )( )

-Kết quả họat độngnhóm

225 225 15)

Trang 6

ví dụ 2 Tr 17 SGK.

-GV yêu cầu 2 HS lên bảng

làm ?3 Tr 17 SGK để củng cố

quy tắc trên

-GV nêu chú ý

-GV yêu cầu HS làm ? 4

-Goi hai HS lên bảng

999 999

111 111

2 : )

117 9 3 117

HS a

HS b

-HS dưới lớp làm

c) Chú ý:

Với A0,B0 ta có

BB

? 4

2

2 4 2 4

2 )

)

162 81 9 162

a b

a b a b a

b a

b

4 Củng cố : (6 phút)

- GV yêu cầu HS nhắc lại định lý liên hê giữa phép nhân và phép khai phương, quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai

- GV nhắc lại định lý và quy tắc

- GV treo bảng phụ có ghi bài tập trắc nghiệm :

Điền dấu nhân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

1

Với a0;b0 ta có a a

bb

3 5

6

2

2 3 

3

2y 2

4 2 2

4

x

x y

y (y<0)

5 3 : 15 5

5

5 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương , quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai

- Bài tập về nhà 28, 29 30 (a,b) Trang 18, 19 SGK

- Chuẩn bị các bài tập Luyện tập Tiết sau Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 4 Ngày soạn : 30/08/2010 Tiết 7 Ngày dạy : 06/09/2010

Trang 7

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

II Chuẩn bị:

* GV : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : (10 phút)

GV nêu yêu cầu :

+ Phát biểu quy tắc khai phương một tích

và nhân các căn thức bậc hai

+ Làm bài tập 28a, 29b SGK/18, 1928a)

15

17 15

17 15

17 225

289

2

2 2

1 49 15

15 735

+ Làm bài tập 28b, 29a SGK/18, 1928b)

5

8 25

64 25

64 25

1 9 2

2 18

Trang 8

khai phương một tích để biến

- Các nhóm nhận xét lẫn nhau.

8 12 100

81 100

289 4

41

289 41 164

289 41

164

124 165 124 165

50 2

a b

ab

a b ab

3 3 48

a

(với a > 3)

Trang 9

 

48 3 27 a 2 với a > 3 4 Củng cố : (3 phút) - GV yêu cầu HS nhắc lại định lý liên hê giữa phép chia và phép khai phương, quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia các căn bậc hai - GV nhắc lại định lý và quy tắc 5 Hướng dẫn về nhà : (1 phút) - Xem lại các bài tập đã sửa - Làm bài tập 32d, 33(b, c), 34(c, d), 35 SGK/19,20 - Xem trước bài 5 : “ Bảng căn bậc hai” IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 4 Ngày soạn : 30/08/2010 Tiết 8 Ngày dạy : 07/09/2010

Trang 10

Bài 5 : BẢNG CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai

* Kĩ năng: Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số dươngcho trước

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* GV : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng căn bậc hai

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi, bảng căn bậc hai

III Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

GV nêu yêu cầu :

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng căn bậc hai

- GV giới thiệu bảng số với 4

chữ số thập phân và cấu tạo của

bảng

- GV nhấn mạnh: Ta quy ước

gọi tên các hàng (cột) theo số

được ghi ở cột đầu tiên

? Tìm giao của hàng 39 và cột 1

-GV ta có: 39,1 6, 253

HS làm dưới sựhướng dẫn của GV

-Là : 1,296-HS tự làm

Trang 11

? Tại giao của hàng 39 và cột 8

-HS tra bảng để tính

-HS tự đọc

Dựa vào quy tắc khai phương một tích-HS họat động nhóm

::

Mẫu 1

Ví dụ : Tìm 39,18 6, 259

::

39

::

- Xem trước bài 6 : “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Tuần 5 Ngày soạn : 06/09/2010 Tiết 9 Ngày dạy : 13/09/2010

Trang 13

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* GV : Giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới : (40 phút)

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ( 20 phút )

- GV cho HS làm ?1 SGK/24

-GV: Đẳng thức trên được

chứng minh dựa trên cơ sở

nào ?

- GV: phép biến đổi này được

gọi là phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

? Cho biết thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu căn

- GV yêu cầu HS tự xem VD1,

VD2

- GV lưu ý HS Đôi khi ta phải

biến đổi biểu thức dưới dấu căn

về dạng thích hợp rồi mới tính

được

- GV nêu tác dụng của việc đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

- GV yêu cầu HS làm ?2

-GV nêu trường hợp tổng quát

- HS làm ?1

- Dựa trên định lý khai phương một tích

Trang 14

- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3

-GV cho HS làm ? 3 Tr 25 SGK.

-Gọi đồng thời hai HS lên bảng

- HS quan sát, lắng nghe

-Hai HS lên bảng trìnhbày

2  0 

A B B B

Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn (20 phút)

GV nêu công thức tổng quát

-GV yêu cầu HS tự nghiên cứu

lời giải trong SGK Tr 26 SGK

-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa

các thừa số dương vào trong

dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ

thừa bậc hai

-GV cho HS hoạt động nhóm ?

4 để củng cố phép biến đổi đưa

thừa số vào trong dấu căn

- HS hoạt động nhóm-Đại diện nhóm lêntrình bày

-HS: Đưa thừa số 4 rangoài dấu căn

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:

- Tiết sau Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 15

Tuần 5 Ngày soạn : 06/09/2010 Tiết 10 Ngày dạy : 14/09/2010

Trang 16

* GV : Giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : (10 phút)

GV nêu yêu cầu :

2 3

Trang 17

điểm

Bài tập 46 SGK/27

Rút gọn các biểu thức sau với

x  0

)2 3 4 3 27 3 3

)3 2 5 8 7 18 28

b xxx

- GV yêu cầu HS nhận xét : câu

a có các căn thức nào đồng

dạng với nhau ?

- GV lưu ý HS : Kết quả phải

ngắn gọn và tối ưu

Bài tập 47 SGK/27

2

2 2

2 3( )

2

x y

x y

Yêu cầu HS nhận xét

GV nhận xét, sửa sai nếu có

-HS hoạt động nhóm Nhóm 1, 3 : câu a Nhóm 2, 4 : câu b

- HS trả lời

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS lên bảng làm bài

HS nhận xét

1 1

2 2 1

2

d

Bài tập 46 SGK/27

2

)2 3 4 3 27 3 3 (2 3 4 3 3 3 ) 27

5 3 3 3

5 3 3 3( 0) 3(3 5 )

x

x

)3 2 5 8 7 18 28

3 2 10 2 21 2 28

14 2 14.2 14( 2 2)

x x

Bài tập 47 SGK/27

2

2 2

2 2

2 3( )

2

2 ( , 0,3 )

2

2 ( ). 3

2 . 3 2

x y

x y

x y x y x y

x y

x y

x y x y

x y

4 Củng cố :

5 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 44(ý 2, 4), 45(a, c), 47b SGK/27

- Xem trước bài 7 : “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 6 Ngày soạn : 13/09/2010 Tiết 11 Ngày dạy : 20/09/2010

Trang 18

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tt)

* GV : Giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

GV gọi 1 HS lên bảng, nêu yêu cầu :

+ Viết công thức tổng quát đưa thừa số ra ngoài

dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn

12 3 3 3 2 3 3

3 2 3 4 12

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn ( 15 phút )

GV giới thiệu phép khử mẫu

bằng ví dụ1 SGK

2

3 có biểu thức lấy căn là bao

nhiêu? Mẫu là bao nhiêu?

-GV hướng dẫn cách làm

- Làm thế nào để khử mẫu 7b

của biểu thức lấy căn?

- GV gọi một HS lên trình bày

- Qua ví dụ trên em hãy nêu

cách khử mẫu của biểu thức lấy

- HS : biểu thức lấycăn là 2

3 , mẫu là 3.

- HS nghe

-HS: … ta phải biếnđổi mẫu trở thành bìnhphương của một sốhoạc một biểu thức rồi

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn: (SGK)

Trang 19

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu ( 20 phút )

-GV việc biến đổi làm mất căn

thức ở mẫu gọi là trục căn thức

? Câu c ta nhân cả tử và mẫu

với biểu thức liên hợp nào

-GV đưa công thức tổng quát

- Yêu cầu các nhóm hoàn thành

bài giải trên bảng nhóm sau 5

-HS: là biểu thức

5 3-HS đọc công thứctổng quát

-HS trả lời miệng

- HS ghi bài

- HS hoạt động nhóm

Nhóm 1,2: câu a (ý 1)Nhóm 3,4: câu b (ý 1)Nhóm 5,6: câu c (ý 1)

- Các nhóm hoànthành bài giải trênbảng nhóm

- Đại diện nhóm nhậnxét

- HS quan sát, lắngnghe

3.8 24 12

3 8

5 5(5 2 3))

2

a b

Trang 20

5 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Xem lại bài

- Làm bài tập 48, 49, 50, 51, 52 SGK/29, 30

- Tiết sau Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 6 Ngày soạn : 13/09/2010 Tiết 12 Ngày dạy : 21/09/2010

Trang 21

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố lại các công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

* Kĩ năng: Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* GV : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy : 1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút) 2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút) Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV nêu yêu cầu : - HS 1 : (GV treo bảng phụ ) Điền vào chỗ trống ( … ) để hoàn thành các công thức biến đổi căn thức sau :               A B A BB A B A C B A B A B A C B B A B B A AB B A B A B A B A A B A B B A                       , 0 , 0

) 6 ,

) 5 0

) 4 0 , 0

.

) 3

,

.

0 , 0

) 2

, 0

0 ,

)

1

2 2

2

2

- HS2 : Làm bài tập 48 ( ý 3 ), 51 ( ý 2 ) SGK/29, 30

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

Hai HS lên bảng

- HS 1 điền trên bảng phụ

- HS 2 làm bài tập

1 3

1 3 2

1 3 1 3

1 3 2 1 3

2 ) 51

10

6 100 6

100

6 2

50

2 3 50

3 ) 48

- HS nhận xét

3 Bài mới : (32 phút)

Trang 22

GV : Hãy cho biết biểu thức

liên hợp của mẫu

GV lưu ý HS đề bài cho các

biểu thức chữ đều có nghĩa

GV yêu cầu HS nhận xét

GV nhận xét, sửa sai nếu có

Yêu cầu HS sửa bài vào vở

GV yêu cầu HS hoạt động

2

AA và đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

-HS: Nhân lượng liênhợp của mẫu

HS nghe

HS nhận xét

HS ghi bài

-HS hoạt động nhómtrong vòng 7 phút vàthực hiện trên bảngnhóm

Nhóm 1 : 55aNhóm 2 : 55b

Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thuyết các biểu thức chữ đều

ab a d

 )

Cách 1

)( )

a

a a a

a a a

a a

1

1 1

1

1 2 2

1

1 2 2

2 1

2 2 2 1

2 2

2 2

Dạng 2: Phân tích thành nhân tử:

Bài tập 55 SGK/30

Trang 23

- Các nhóm trình bày

( 1) ( 1)( 1)( 1))

)2 6 29 4 2 3 5

2 6 7 3 14 2 38

9 4 5 9 16

25

)

9 9

3 9 9 9 16 25 9

16

25

)

3 9

3 9 9 9 16 25 9

16

25

)

1 1

9 9 9 16

25 9 16

x x x

x

d

x x

x x

x x

c

x x

x x

x x

b

x x

x x

x x

- Xem và học lại các công thức biến đổi căn thức

- Xem trước bài 8 : “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 7 Ngày soạn : 20/09/2010 Tiết 13 Ngày dạy : 27/09/2010

Trang 24

Bài 8 : RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

* Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi căn thức để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

II Chuẩn bị:

* GV : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy : 1 Ổn định lớp: Kiếm tra sỉ số (1 phút) 2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút) Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV nêu yêu cầu : - HS 1 : (GV treo bảng phụ ) Điền vào chỗ trống ( … ) để hoàn thành các công thức biến đổi căn thức sau :                   A B A BB A B A C B A B A B A C B B A B B A AB B A B A B A B A A B A B B A B A B A B A B A A                          , 0 , 0

) 9 ,

) 8 0

) 7 0 , 0

.

) 6

,

.

0 , 0

) 5

, 0

0 ,

) 4

,

) 3

,

) 2

)

1

2 2

2

2

2

- HS2 : Làm bài tập 54 ( ý 2 ) SGK/30

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

- HS lên bảng

+ Điền vào bảng phụ để hoàn thành các công thức

+ Làm bài tập 54 (ý 2)

3 1

1 3 5 3

1

5 15

- HS nhận xét

Ngày đăng: 25/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w