- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ.. Kỹ năng: T ính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ.. song song với đáy *Cắt hì
Trang 1Chương IV
Bài 1 : HÌNH TRỤ
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm được đáy, trục, mặt xung quanh, sinh, độ dài đường cao, mặt cắt của hình trụ
- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ
2 Kỹ năng: T ính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ
3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị: Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình:
Trò: xem bài trước ở nhà
III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở
IV.Tiến trình dạy học
- Trục : đường thẳng DC
- Mặt xung quanh : do cạnh
Ab quét tạo thành
- Đường sinh : Ab, EF
- Độ dài đường cao : độ dài
Các yếu tố của hình trụ gồm có gì ?Nhận xét?
_ Trục của hình trụ ? _ Mặt xung quanh là phần nào ? _ Đường sinh là gì ?
HS quan sát hình vẽ trên bảng vànhận xét
- Hai đáy là hai hình tròn bằngnhau và nằm trên hai mặt phẳngsong song
- Đường sinh vuông góc với haimặt phẳng đáy
- Trục : đường thẳng DC
- Mặt xung quanh : do cạnh Abquét tạo thành
- Đường sinh : Ab, EF
- Độ dài đường cao : độ dài ABhay EF
HS khác nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2 (8p) cắt
2 Mặt cắt : * Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
Tuần 33 Tiết 59
NS:
ND:
Trang 2- Phần mặt phẳng bị giới hạn
bên trong hình trụ khi cắt hình
trụ
- Là hình tròn bằng hình tròn
đáy nếu cắt theo một mặt
phẳng song song với đáy
Là hình chữ nhật nếu cắt theo
một mặt phẳng song song với
trục
- Mặt nước ở trong C thủy tinh
và ống phần nghiệm đều là
những hình tròn
song song với đáy
*Cắt hình trụ bởi một mặt phẳngsong song với trục DC
HOẠT ĐỘNG 3 (10p): Diện tích xung quanh của hình trụ
3 Diện tích xung quanh của
Cho hình trụ bằng giấy
- Cắt rời hai đáy
- Cắt dọc đường hình mặt xungquanh, trải phẳng ra
Giới thiệu
- Diện tích xung quanh
- Diện tích toàn phần của hìnhtrụ
Diện tích một hình tròn, bán kính5cm :
5.5 3,14 = (cm2) Diện tích hình chữ nhật : (5.2 3,14) = (cm2) Tổng diện tích hình chữ nhật vàdiện tích hai hình tròn đáy :
2 + = (cm2)
10 B
5cm
10 cm (5.2.3,14 cm)
Trang 3HOẠT ĐỘNG 4 (10p): Thể tích hình trụ
4 Thể tích hình trụ :
* Thể tích hình trụ :
V = Sh = .r2.h
S : diện tích hình tròn đáy
h : chiều cao
VD : tính thể tích của vòng bi
V = V2 – V1 = a2h - b2h
= (a2 – b2)
HS ghi công thức tính thể tích hình trụ vào tập
_ Đọc ví dụ trong SGK _ Vòng bi có thể xem là hai hình trụ lồng nhau
_ Thể tích vòng bi bằng thể tích hình trụ lớn trừ thể tích hình trụ nhỏ
Hoạt động 5 (7p) BT áp dụng
Bài tập miệng : BT 1, 2, 3/ 115
Nhóm 1 (bài tập 3) Bài tập 4/116 trắc nghiệm
Nhóm 2 (bài tập 4) Bài tập : 5/116 Nhóm 3,4 (bài tập 5)
@ Hướng dẫn về nhà : làm
bài tập 6, 7/ SGK trang 111
Sxq = 352 cm2
Sxq = rh
r = 7 cm h = ?
352 = 2.3,14.7.h
h = ?
BỔ SUNG
Tuần 33 Tiết 60
Trang 4LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Các khái niệm về hình trụ
2 Kỹ năng: Nắm chắc và sử dụng thành thạo các công thức tính Sxq, Stp và V
3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị : gv :Compa, thước, bảng phụ, mô hình
Hs : Compa, thước
III Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình dạy học
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS
@.Kiểm tra bài cũ (10p) Vẽ một hình trụ, nêu các
yếu tố của nó Sửa bài tập 6
2.Bài mới : Luyện tập
V1 = .r12.h12 = .a2.2a
= 2..a3
V2 = .r22.h2 = .(2a)2.a = 4..a3 V2 = 2V1
Hoạt động 2 (8p)
Bài tập 9/112: Hướng dẫn nội dung: xác HS nêu cách tính các công thức S
xq = 2..r.h
Trang 5Sđáy = 10.10 = 100 (cm2)
Sxq=(2. 10).12 = 240 (cm2)
Stp = 100 2 + 240
= 440
định kích thước của bài
nêu cách tính Sxq, Sđáy, Stp
GV cho HS tìm giá trị của r,
h trong từng trường hợp
Sđáy = .r2
Stp = 2..r.h + 2.r2
( r = 10; h = 12) Hoạt động 3 (8p)
Bài tập 10/112:
a Bán kính hình tròn đáy:
C = 2..r => r =
2
13 2
C
Diện tích xung quanh hình trụ:
=> Sxq = 2..r.h = 2.
2
13
.3 = 26 cm2
b Thể tích hình trụ:
Sxq = ?
Cđáy = 13 cm
h = 3 cm Tính r từ Cđáy = 13 Tính Sxq = 2..r.h
Nêu công thức tính thể tích hình trụ
Ta đã có gì ?
HS phân tích yêu cầu đề bài Sxq = 2..r.h r ( r = 2 C ) Công thức V = .r2.h r = 5 cm h= 8 cm Hoạt động 4 (8p) Bài tập 12: Bán kính đường tròn đáy Đường kính đường tròn đáy Chiều cao Chu vi đáy Diện tích đáy Diện tích xung quanh Thể tích 25 cm 5 cm 7 cm 15,7 cm 19,6 cm2 109,9 cm2 137,4 cm2 3 cm 6 cm 1 cm 18,84 cm 28,3 cm2 18,84 cm2 28,3 cm2 5 cm 10 cm 12,7 cm 31,4 cm 78,5 cm2 398 cm2 1 lít Hoạt động 5 (3p) @.củng cố : từng phần @ Dặn dị: BTVN 13,14 SGK * Hướng dẫn về nhà: Bài tập 13: Đường kính mũi khoan cũng là đường kính hình trụ Bề dày tấm kim loại là chiều cao hình trụ BỔ SUNG
Tuần 33 Tiết 61
NS:
ND:
Trang 6HÌNH NÓN HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN
II : Chuẩn bị: Gv: Compa, thước, bảng phụ, mô hình
Hs: xem bài mới
III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở
IV Tiến trình dạy học
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 (5p)
1 Hình nón
* Hình nón có:
Đáy: là hình tròn (O; OC)
Mặt xung quanh do cạnh AC
quét tạo thành
Đường sinh: AC, AD
Đỉnh: A
Đường cao: AO
Chiếc nón lá có dạng mặt xung
quanh của một hình nón
(?1) Khi quay tam giác
vuông AOC một vòngquanh cạnh góc vuông OAcố định thì được hình nón
Các yếu tố của hình nóngồm?
Hoạt động 2:(5p)
2 Mặt cắt :
Phần mặt cắt bị giới hạn bởi
hình nón khi cắt một hình nón
theo một mặt phẳng song song
với đáy là hình tròn
Hình nón cụt: phần hình nón
nằm giữa mặt cắt song song với
- Cắt một hình nón theomột mặt phẳng song songvới đáy thì mặt cắt có dạnggì?
Hình nón cụt là gì?
Học sinh quan sát hình 88 (SGK trang 119)
Trang 7đáy và mặt đáy một hình nón
Đèn treo ở trần nhà khi bật sáng
sẽ tạo nên “cột sáng” có dạng
một hình nón cụt
(?3) Phải chăng các mặt
cắt dưới đây đều là nhữnghình tròn?
Hoạt động 3 (15p): DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH NÓN
3 Diện tích xung quanh
Diện tích xung quanh
của hình nón:
(r: bán kính đường tròn
đáy; l: đường sinh)
Diện tích toàn phần của
hình nón:
Vd: tính Sxq một hình nón
có chiều cao h = 16 cm và
bán kính đường tròn đáy r
= 12 cm
cm r
Giới thiệu Sxq, Stp
Độ dài AA’ = 180lnĐộ dài đường tròn đáy hình nón:2r
2
d a r
Stp = .r.l + .r2
Sxq = .r.l
Vnón = 31 .r2.h
Trang 8@ Dặn dò
Bài tập 16:
Bài tập 17: số đo góc ở tâm
là 180o
Bài tập 18: chọn d Bài tập 19: a
Hướng dẫn về nhà: Bài tập
20, 21, 22
Độ dài đường sinh:
2
5 2
1 1
2 2 2 2
h r l
Chu vi hình tròn chứa hình quạt: 2.6 = 12
Độ dài cung AB (bằng chu vi đường tròn đáy) = 2.2 = 4
Cung AB =
12
4 đường tròn tức
3
1
đường tròn
xo = 31 360o = 120o
BỔ SUNG
LUYỆN TẬP
Tuần 34 Tiết 62
NS:
ND:
Trang 9I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố khái niệm về hình nón, công thức tính Sxq, Stp, V
2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức Sxq, Stp, V vào giải bài tập
3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
Gv: Compa, thước, bảng phụ, mô hình
Hs: học bài chuẩn bị bài mới.
III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở
IV Tiến trình dạy học :
GT : Sxq= Sxq (A’SB) =41S(S,1)
Sau khi các em trả lời đúng GVcho HS giải thích vì sao chọncâu trả lời c
Vì góc ở tâm bằng 120o, nên chu viđáy hình nón bằng 31 đường tròn(s,l)
*
=> r=163Theo Pitago áp dụng vào vAOS
3
8 3
16 16
2 2
3 3
16
h r
* Thử tính thể tích cái phểu
* Xác định các yếu tố
* Thử tính diện tích mặt ngoàicủa phểu (không kể nắp)
* Xác định các yếu tố
Cho HS lên bảng giải BT
a Thể tích cái phểu:
Trang 10b Diện tích mặt ngoài của
phểu
Smn = Sxq(trụ) + Sxq (nón)
=2..0,7.0,7+.0,7 0 , 9 2 0 , 7 2
5,583 m2
= 2..0,7.0,7 + .0,7 0 , 92 0 , 72
5,583 m2
Hoạt động 4 (15p)
Bài 28:
a Diện tích mặt ngoài của xô:
Smn = Sxq (h nón lớn) - Sxq (h nón nhỏ)
= .r1.l1 - .r2.l2
= .21.36 - .9.27
3391,2 cm2
b Dung tích xô:
Vh nón lớn – Vh nón nhỏ
= 31 .r12.h1 - 31 .r22.h2
= 31 .212.63 - 31.92.27
25,3
Cái xô:
a Cách tính diện tích mặt ngoài của xô?
Xác định các yếu tố Khi xô chứa đầy chất thì dung tích của nó là bao nhiêu?
Hình trụ: r = , 70 cm
2
40 1
h1 = 70 cm Hình nón : r = 70 cm
h2 = 160 – 70 = 90 cm Hình trụ: Sxq = 2..r.h
(r = 0,7m; h1 = 0,7m) Hình nón: Sxq = .r.l (r = 0,7m; h2 = 0,9m)
* = h 2 r 2 = 0 , 9 2 0 , 7 2
r1 = 21 cm
r2 = 9 cm
*1 = 36 + 27 = 63 cm
*2 = 27 cm Diện tích mặt ngoài của xô bằng hiệu diện tích xung quanh 2 hình nón lớn và nhỏ
Dung tích xô bằng hiệu thể tích 2 hình nón lớn và nhỏ
Hoạt động 5 (2p)
Củng cố : từng phần
Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 25,29/SGK trang 124
BỔ SUNG
HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)
Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)
2 Kỹ năng:
Tuần 34 Tiết 63
NS:
ND:
Trang 113 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
- Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình
-Trò : xem bài trước ở nhà, dụng cụ học tập
III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp, gợi mở
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: (10p)
1 Hình cầu:
Hình cầu : quay nửa đường tròn
tâm O, bán kính R một vòng
quanh đường kính AB cố định
O: tâm, R: bán kính của hình
cầu
Nửa đường tròn khi quay tạo nên
mặt cầu
(?1) Khi quay nửa hình tròn tâm
O, bán kính R một vòng quanhđường kính AB cố định thì phátminh hình gì?
Đó là hình cầu
Nửa đường tròn khi quay tạo nênmặt cầu
Hoạt động 2 (15p)
2 Mặt cắt:
Khi cắt hình cầu bán kinh R bởi
1 mặt phẳng, ta được:
Một đường tròn bán kính R nếu
mặt phẳng đi qua tâm hình cầu
(gọi là đường tròn lớn)
Một đường tròn bán kính bé hơn
R nếu mặt phẳng không đi qua
tâm hình cầu
Vd: trái đất được xem là một
hình cầu (h.104), đường tròn lớn
là đường xích đạo
GV cho HS quan sát mặt cắt củahình cầu
Cắt một hình cầu bán kính R bởimột mặt phẳng thì mặt cắt códạng hình gì?
HS đọc SGK và trả lời câu hỏi ?
1
HS đọc thông tin từ SGK và ghivào vở
Khi cắt hình cầu bán kinh R bởi
1 mặt phẳng, ta được:
Một đường tròn bán kính R nếumặt phẳng đi qua tâm hình cầu
Hoạt động 3 (22p)
3 Vị trí của một điểm trên mặt
cầu – tọa độ địa lý:
Đường tròn lớn (đường xích
đạo) chia địa cầu thành bán cầu
Bắc và bán cầu Nam
Mỗi đường tròn là giao của mặt
cầu và mặt phẳng vuông góc với
đường kính NB gọi là đường vĩ
tuyến
Các đường tròn lớn có đường
Thế nào là đường tròn lớn?
Đường vĩ tuyến? Đường kinhtuyến?
Vĩ tuyến gốc: đường xích đạo
R
Trang 12kính NB gọi là đường kinh tuyến
Tìm tọa độ điểm P trên bề mặt
địa cầu:
Kinh độ của P: số đo góc G’OP’
Vĩ độ của P: số đo góc G’OG
(G: giao điểm của vĩ tuyến qua P
với kinh tuyến gốc; G’: giao
điểm của kinh tuyến gốc với xích
đạo; P’: giao của kinh tuyến qua
P với xích đạo)
Vd: toạ độ địa lý của Hà Nội
105o48’ Đông
20o01’ Bắc
Làm cách nào để xác định tọa độ 1 điểm trên bề mặt địa cầu?
Việt Nam nằm ở vĩ tuyến nào ?
Kinh tuyến gốc: kinh tuyến đi qua thành phố Greenwich Luân Đôn
Việt Nam nằm ở vĩ tuyến 17 toạ độ địa lý của Hà Nội
105o48’ Đông
20o01’ Bắc
Hoạt động 4 (3p)
Củng cố : từng phần
Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 36/SGK trang 126
BỔ SUNG
HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)
- Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)
2 Kỹ năng:
3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác
Các ứng dụng
Tuần 34 Tiết 64
NS:
ND:
Trang 13II Chuẩn bị:
- Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình
-Trò : xem bài trước ở nhà, dụng cụ học tập
III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở
III Tiến trình dạy học:
3.36 10810834,393,14
5,86
d d
3.36 10810834,393,14
5,86
d d
2 Thể tích hình cầu: (?1) Đặt hình cầu vào hình trụđổ nước cho đầy nhẹ nhàng
nhấc hình cầu ra
So sáng chiều cao cột nước cònlại với chiều cao hình trụ
Độ cao cột nước còn lại chỉ bằng3
1 chiều cao của hình trụ do đó:thể tích hình cầu bằng 32 thểtích hình trụ
Diện tích bề mặt vật thể gồm
diện tích xung quanh của hình trụ
(bán kính đường tròn đáy r (cm)
và chiều cao 2r (cm) và một mặt
Tính diện tích bề mặt khối gỗhình trụ và 2 nửa hình cầukhoét rỗng (diện tích cả ngoàilẫn trong)
Thay vào CT ta được R = 3
Trang 14cầu bán kính r (cm)
Sxq (h nón) = 2.r.h
= 2.r.2r
= 4.r2
Smặt cầu = 4.r2
Diện tích cần tính:
4.r2 + 4.r2 = 8.r2 Cho HS lên bảng tính
Hoạt động 4 (2p)
Củng cố : từng phần
Hướng dẫn về nhà: làm bài tập
36, 37/SGK trang 126
BỔ SUNG
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Công thức tính S, V hình cầu
2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức tính S, V hình cầu để giải bài tập và liên hệ được trong thực tế các ứng dụng
3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác
Tuần 35 Tiết 65
NS:
ND:
Trang 15II Chuẩn bị: Thầy :Compa, thước, bảng phụ, mô hình.
Trò:công thức tính s,v
III Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 (15p) Bài 36/133
Bài 37/133: Diện tích khinh khí cầu vì d = 11m, nên S = d2 3,14 112 379,94m2
(Vì AA’) = AO + OO’ + O’A’và OO’ = 2x,
OA = O’A’= a b) S = 2..x.h + 4..x2
Trang 16PAB
thì
2
AB
MN S
S
PAB
MON
Ta có: AM.BN = R2 và AM = R2
=> BN = 2R
Vẽ MK // AB thì MK BN
MN2 = MK+2+NK2
= (2R)2 +
2
2
3
R
4
25 R
2
AB
MN S
S
PAB
MON
d) Nữa hình tròn APB quay quanh
AB sinh ra 1 hình cầu
V = 34..R3
Câu a: nhóm I Câu b: nhóm II Câu c: nhóm III Câu d: nhóm IV a) Tìm các yếu tố góc bằng nhau trong 2
d) Quay nữa hình tròn APB 1 vòng quanbh AB sinh ra hình gì? Tính V
=> AM.BN = ?
S
S
PAB MON
MON PAB (cmt)
S
S
PAB
Xác định k (HS: MNAB ) Vẽ MK // AB thì tứ giác ABKM là hình chữ nhật
Ta được MK = AB = 2R Tính KN để suy ra MN
KN = BN – BK = BN – AM = 2R - R2 = 3R2
Hoạt động 4 (2p)
Củng cố : Từng phần
Hướng dẫn về nhà: soạn trước ôn tập chương IV (bài tập 44, 45, 47, 48)
BỔ SUNG
ÔN TẬP CHƯƠNG IV I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hệ thống hóa các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu
_ Hệ thống hóa các công thức tính diện tích, thể tích
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào việc giải toán
3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
Tuần 35 Tiết 66
NS:
ND: