1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình học 9. chương 4 ( 3 cột)

26 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ.. Kỹ năng: T ính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ.. song song với đáy *Cắt hì

Trang 1

Chương IV

Bài 1 : HÌNH TRỤ

DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm được đáy, trục, mặt xung quanh, sinh, độ dài đường cao, mặt cắt của hình trụ

- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ

2 Kỹ năng: T ính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị: Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình:

Trò: xem bài trước ở nhà

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở

IV.Tiến trình dạy học

- Trục : đường thẳng DC

- Mặt xung quanh : do cạnh

Ab quét tạo thành

- Đường sinh : Ab, EF

- Độ dài đường cao : độ dài

Các yếu tố của hình trụ gồm có gì ?Nhận xét?

_ Trục của hình trụ ? _ Mặt xung quanh là phần nào ? _ Đường sinh là gì ?

HS quan sát hình vẽ trên bảng vànhận xét

- Hai đáy là hai hình tròn bằngnhau và nằm trên hai mặt phẳngsong song

- Đường sinh vuông góc với haimặt phẳng đáy

- Trục : đường thẳng DC

- Mặt xung quanh : do cạnh Abquét tạo thành

- Đường sinh : Ab, EF

- Độ dài đường cao : độ dài ABhay EF

HS khác nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2 (8p) cắt

2 Mặt cắt : * Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng

Tuần 33 Tiết 59

NS:

ND:

Trang 2

- Phần mặt phẳng bị giới hạn

bên trong hình trụ khi cắt hình

trụ

- Là hình tròn bằng hình tròn

đáy nếu cắt theo một mặt

phẳng song song với đáy

Là hình chữ nhật nếu cắt theo

một mặt phẳng song song với

trục

- Mặt nước ở trong C thủy tinh

và ống phần nghiệm đều là

những hình tròn

song song với đáy

*Cắt hình trụ bởi một mặt phẳngsong song với trục DC

HOẠT ĐỘNG 3 (10p): Diện tích xung quanh của hình trụ

3 Diện tích xung quanh của

Cho hình trụ bằng giấy

- Cắt rời hai đáy

- Cắt dọc đường hình mặt xungquanh, trải phẳng ra

Giới thiệu

- Diện tích xung quanh

- Diện tích toàn phần của hìnhtrụ

Diện tích một hình tròn, bán kính5cm :

5.5 3,14 =  (cm2) Diện tích hình chữ nhật : (5.2 3,14) =  (cm2) Tổng diện tích hình chữ nhật vàdiện tích hai hình tròn đáy :

 2 +  =  (cm2)

10 B

5cm

10 cm (5.2.3,14 cm)

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 4 (10p): Thể tích hình trụ

4 Thể tích hình trụ :

* Thể tích hình trụ :

V = Sh = .r2.h

S : diện tích hình tròn đáy

h : chiều cao

VD : tính thể tích của vòng bi

V = V2 – V1 = a2h - b2h

=  (a2 – b2)

HS ghi công thức tính thể tích hình trụ vào tập

_ Đọc ví dụ trong SGK _ Vòng bi có thể xem là hai hình trụ lồng nhau

_ Thể tích vòng bi bằng thể tích hình trụ lớn trừ thể tích hình trụ nhỏ

Hoạt động 5 (7p) BT áp dụng

Bài tập miệng : BT 1, 2, 3/ 115

Nhóm 1 (bài tập 3) Bài tập 4/116 trắc nghiệm

Nhóm 2 (bài tập 4) Bài tập : 5/116 Nhóm 3,4 (bài tập 5)

@ Hướng dẫn về nhà : làm

bài tập 6, 7/ SGK trang 111

Sxq = 352 cm2

Sxq = rh

r = 7 cm h = ?

352 = 2.3,14.7.h

h = ?

BỔ SUNG

Tuần 33 Tiết 60

Trang 4

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Các khái niệm về hình trụ

2 Kỹ năng: Nắm chắc và sử dụng thành thạo các công thức tính Sxq, Stp và V

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị : gv :Compa, thước, bảng phụ, mô hình

Hs : Compa, thước

III Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, trực quan

IV Tiến trình dạy học

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS

@.Kiểm tra bài cũ (10p) Vẽ một hình trụ, nêu các

yếu tố của nó Sửa bài tập 6

2.Bài mới : Luyện tập

V1 = .r12.h12 = .a2.2a

= 2..a3

V2 = .r22.h2 = .(2a)2.a = 4..a3  V2 = 2V1

Hoạt động 2 (8p)

Bài tập 9/112: Hướng dẫn nội dung: xác HS nêu cách tính các công thức S

xq = 2..r.h

Trang 5

Sđáy =  10.10 = 100 (cm2)

Sxq=(2. 10).12 = 240 (cm2)

Stp = 100 2 + 240

= 440

định kích thước của bài

nêu cách tính Sxq, Sđáy, Stp

GV cho HS tìm giá trị của r,

h trong từng trường hợp

Sđáy = .r2

Stp = 2..r.h + 2.r2

( r = 10; h = 12) Hoạt động 3 (8p)

Bài tập 10/112:

a Bán kính hình tròn đáy:

C = 2..r => r =

 2

13 2

C

Diện tích xung quanh hình trụ:

=> Sxq = 2..r.h = 2.

 2

13

.3 = 26 cm2

b Thể tích hình trụ:

Sxq = ?

Cđáy = 13 cm

h = 3 cm Tính r từ Cđáy = 13 Tính Sxq = 2..r.h

Nêu công thức tính thể tích hình trụ

Ta đã có gì ?

HS phân tích yêu cầu đề bài Sxq = 2..r.h r ( r =  2 C ) Công thức V = .r2.h r = 5 cm h= 8 cm Hoạt động 4 (8p) Bài tập 12: Bán kính đường tròn đáy Đường kính đường tròn đáy Chiều cao Chu vi đáy Diện tích đáy Diện tích xung quanh Thể tích 25 cm 5 cm 7 cm 15,7 cm 19,6 cm2 109,9 cm2 137,4 cm2 3 cm 6 cm 1 cm 18,84 cm 28,3 cm2 18,84 cm2 28,3 cm2 5 cm 10 cm 12,7 cm 31,4 cm 78,5 cm2 398 cm2 1 lít Hoạt động 5 (3p) @.củng cố : từng phần @ Dặn dị: BTVN 13,14 SGK * Hướng dẫn về nhà: Bài tập 13: Đường kính mũi khoan cũng là đường kính hình trụ Bề dày tấm kim loại là chiều cao hình trụ BỔ SUNG

Tuần 33 Tiết 61

NS:

ND:

Trang 6

HÌNH NÓN HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN

II : Chuẩn bị: Gv: Compa, thước, bảng phụ, mô hình

Hs: xem bài mới

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở

IV Tiến trình dạy học

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS

Hoạt động 1 (5p)

1 Hình nón

* Hình nón có:

Đáy: là hình tròn (O; OC)

Mặt xung quanh do cạnh AC

quét tạo thành

Đường sinh: AC, AD

Đỉnh: A

Đường cao: AO

Chiếc nón lá có dạng mặt xung

quanh của một hình nón

(?1) Khi quay tam giác

vuông AOC một vòngquanh cạnh góc vuông OAcố định thì được hình nón

Các yếu tố của hình nóngồm?

Hoạt động 2:(5p)

2 Mặt cắt :

 Phần mặt cắt bị giới hạn bởi

hình nón khi cắt một hình nón

theo một mặt phẳng song song

với đáy là hình tròn

 Hình nón cụt: phần hình nón

nằm giữa mặt cắt song song với

- Cắt một hình nón theomột mặt phẳng song songvới đáy thì mặt cắt có dạnggì?

Hình nón cụt là gì?

Học sinh quan sát hình 88 (SGK trang 119)

Trang 7

đáy và mặt đáy một hình nón

Đèn treo ở trần nhà khi bật sáng

sẽ tạo nên “cột sáng” có dạng

một hình nón cụt

(?3) Phải chăng các mặt

cắt dưới đây đều là nhữnghình tròn?

Hoạt động 3 (15p): DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH NÓN

3 Diện tích xung quanh

 Diện tích xung quanh

của hình nón:

(r: bán kính đường tròn

đáy; l: đường sinh)

 Diện tích toàn phần của

hình nón:

Vd: tính Sxq một hình nón

có chiều cao h = 16 cm và

bán kính đường tròn đáy r

= 12 cm

cm r

Giới thiệu Sxq, Stp

Độ dài AA’ = 180lnĐộ dài đường tròn đáy hình nón:2r

2  

 d a r

Stp = .r.l + .r2

Sxq = .r.l

Vnón = 31 .r2.h

Trang 8

@ Dặn dò

Bài tập 16:

Bài tập 17: số đo góc ở tâm

là 180o

Bài tập 18: chọn d Bài tập 19: a

Hướng dẫn về nhà: Bài tập

20, 21, 22

Độ dài đường sinh:

2

5 2

1 1

2 2 2 2

 h r l

Chu vi hình tròn chứa hình quạt: 2.6 = 12

Độ dài cung AB (bằng chu vi đường tròn đáy) = 2.2 = 4

Cung AB =

 12

4 đường tròn tức

3

1

đường tròn

 xo = 31 360o = 120o

BỔ SUNG

LUYỆN TẬP

Tuần 34 Tiết 62

NS:

ND:

Trang 9

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố khái niệm về hình nón, công thức tính Sxq, Stp, V

2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức Sxq, Stp, V vào giải bài tập

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

Gv: Compa, thước, bảng phụ, mô hình

Hs: học bài chuẩn bị bài mới.

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở

IV Tiến trình dạy học :

GT : Sxq= Sxq (A’SB) =41S(S,1)

Sau khi các em trả lời đúng GVcho HS giải thích vì sao chọncâu trả lời c

Vì góc ở tâm bằng 120o, nên chu viđáy hình nón bằng 31 đường tròn(s,l)

*

=> r=163Theo Pitago áp dụng vào vAOS

3

8 3

16 16

2 2

3 3

16

h r

* Thử tính thể tích cái phểu

* Xác định các yếu tố

* Thử tính diện tích mặt ngoàicủa phểu (không kể nắp)

* Xác định các yếu tố

Cho HS lên bảng giải BT

a Thể tích cái phểu:

Trang 10

b Diện tích mặt ngoài của

phểu

Smn = Sxq(trụ) + Sxq (nón)

=2..0,7.0,7+.0,7 0 , 9 2  0 , 7 2

 5,583 m2

= 2..0,7.0,7 + .0,7 0 , 92 0 , 72

 5,583 m2

Hoạt động 4 (15p)

Bài 28:

a Diện tích mặt ngoài của xô:

Smn = Sxq (h nón lớn) - Sxq (h nón nhỏ)

= .r1.l1 - .r2.l2

= .21.36 - .9.27

 3391,2 cm2

b Dung tích xô:

Vh nón lớn – Vh nón nhỏ

= 31 .r12.h1 - 31 .r22.h2

= 31 .212.63 - 31.92.27

 25,3

Cái xô:

a Cách tính diện tích mặt ngoài của xô?

Xác định các yếu tố Khi xô chứa đầy chất thì dung tích của nó là bao nhiêu?

Hình trụ: r = , 70 cm

2

40 1

h1 = 70 cm Hình nón : r = 70 cm

h2 = 160 – 70 = 90 cm Hình trụ: Sxq = 2..r.h

(r = 0,7m; h1 = 0,7m) Hình nón: Sxq = .r.l (r = 0,7m; h2 = 0,9m)

* = h  2 r 2 = 0 , 9 2  0 , 7 2

r1 = 21 cm

r2 = 9 cm

*1 = 36 + 27 = 63 cm

*2 = 27 cm Diện tích mặt ngoài của xô bằng hiệu diện tích xung quanh 2 hình nón lớn và nhỏ

Dung tích xô bằng hiệu thể tích 2 hình nón lớn và nhỏ

Hoạt động 5 (2p)

Củng cố : từng phần

Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 25,29/SGK trang 124

BỔ SUNG

HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)

Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)

2 Kỹ năng:

Tuần 34 Tiết 63

NS:

ND:

Trang 11

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

- Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình

-Trò : xem bài trước ở nhà, dụng cụ học tập

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp, gợi mở

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: (10p)

1 Hình cầu:

Hình cầu : quay nửa đường tròn

tâm O, bán kính R một vòng

quanh đường kính AB cố định

O: tâm, R: bán kính của hình

cầu

Nửa đường tròn khi quay tạo nên

mặt cầu

(?1) Khi quay nửa hình tròn tâm

O, bán kính R một vòng quanhđường kính AB cố định thì phátminh hình gì?

Đó là hình cầu

Nửa đường tròn khi quay tạo nênmặt cầu

Hoạt động 2 (15p)

2 Mặt cắt:

Khi cắt hình cầu bán kinh R bởi

1 mặt phẳng, ta được:

Một đường tròn bán kính R nếu

mặt phẳng đi qua tâm hình cầu

(gọi là đường tròn lớn)

Một đường tròn bán kính bé hơn

R nếu mặt phẳng không đi qua

tâm hình cầu

Vd: trái đất được xem là một

hình cầu (h.104), đường tròn lớn

là đường xích đạo

GV cho HS quan sát mặt cắt củahình cầu

Cắt một hình cầu bán kính R bởimột mặt phẳng thì mặt cắt códạng hình gì?

HS đọc SGK và trả lời câu hỏi ?

1

HS đọc thông tin từ SGK và ghivào vở

Khi cắt hình cầu bán kinh R bởi

1 mặt phẳng, ta được:

Một đường tròn bán kính R nếumặt phẳng đi qua tâm hình cầu

Hoạt động 3 (22p)

3 Vị trí của một điểm trên mặt

cầu – tọa độ địa lý:

Đường tròn lớn (đường xích

đạo) chia địa cầu thành bán cầu

Bắc và bán cầu Nam

 Mỗi đường tròn là giao của mặt

cầu và mặt phẳng vuông góc với

đường kính NB gọi là đường vĩ

tuyến

 Các đường tròn lớn có đường

Thế nào là đường tròn lớn?

Đường vĩ tuyến? Đường kinhtuyến?

 Vĩ tuyến gốc: đường xích đạo

R

Trang 12

kính NB gọi là đường kinh tuyến

 Tìm tọa độ điểm P trên bề mặt

địa cầu:

Kinh độ của P: số đo góc G’OP’

Vĩ độ của P: số đo góc G’OG

(G: giao điểm của vĩ tuyến qua P

với kinh tuyến gốc; G’: giao

điểm của kinh tuyến gốc với xích

đạo; P’: giao của kinh tuyến qua

P với xích đạo)

Vd: toạ độ địa lý của Hà Nội

105o48’ Đông

20o01’ Bắc

Làm cách nào để xác định tọa độ 1 điểm trên bề mặt địa cầu?

Việt Nam nằm ở vĩ tuyến nào ?

 Kinh tuyến gốc: kinh tuyến đi qua thành phố Greenwich Luân Đôn

Việt Nam nằm ở vĩ tuyến 17 toạ độ địa lý của Hà Nội

105o48’ Đông

20o01’ Bắc

Hoạt động 4 (3p)

Củng cố : từng phần

Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 36/SGK trang 126

BỔ SUNG

HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)

- Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)

2 Kỹ năng:

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

Các ứng dụng

Tuần 34 Tiết 64

NS:

ND:

Trang 13

II Chuẩn bị:

- Thầy: Compa, thước, bảng phụ, mô hình

-Trò : xem bài trước ở nhà, dụng cụ học tập

III Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp,gợi mở

III Tiến trình dạy học:

3.36 10810834,393,14

5,86

d d

3.36 10810834,393,14

5,86

d d

2 Thể tích hình cầu: (?1) Đặt hình cầu vào hình trụđổ nước cho đầy nhẹ nhàng

nhấc hình cầu ra

So sáng chiều cao cột nước cònlại với chiều cao hình trụ

Độ cao cột nước còn lại chỉ bằng3

1 chiều cao của hình trụ do đó:thể tích hình cầu bằng 32 thểtích hình trụ

Diện tích bề mặt vật thể gồm

diện tích xung quanh của hình trụ

(bán kính đường tròn đáy r (cm)

và chiều cao 2r (cm) và một mặt

Tính diện tích bề mặt khối gỗhình trụ và 2 nửa hình cầukhoét rỗng (diện tích cả ngoàilẫn trong)

Thay vào CT ta được R = 3

Trang 14

cầu bán kính r (cm)

Sxq (h nón) = 2.r.h

= 2.r.2r

= 4.r2

Smặt cầu = 4.r2

Diện tích cần tính:

4.r2 + 4.r2 = 8.r2 Cho HS lên bảng tính

Hoạt động 4 (2p)

Củng cố : từng phần

Hướng dẫn về nhà: làm bài tập

36, 37/SGK trang 126

BỔ SUNG

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Công thức tính S, V hình cầu

2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức tính S, V hình cầu để giải bài tập và liên hệ được trong thực tế các ứng dụng

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

Tuần 35 Tiết 65

NS:

ND:

Trang 15

II Chuẩn bị: Thầy :Compa, thước, bảng phụ, mô hình.

Trò:công thức tính s,v

III Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, trực quan

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 (15p) Bài 36/133

Bài 37/133: Diện tích khinh khí cầu vì d = 11m, nên S = d2  3,14 112  379,94m2

(Vì AA’) = AO + OO’ + O’A’và OO’ = 2x,

OA = O’A’= a b) S = 2..x.h + 4..x2

Trang 16

PAB

thì

2

AB

MN S

S

PAB

MON

Ta có: AM.BN = R2 và AM = R2

=> BN = 2R

Vẽ MK // AB thì MK  BN

MN2 = MK+2+NK2

= (2R)2 +

2

2

3

 R

4

25 R

2

AB

MN S

S

PAB

MON

d) Nữa hình tròn APB quay quanh

AB sinh ra 1 hình cầu

V = 34..R3

Câu a: nhóm I Câu b: nhóm II Câu c: nhóm III Câu d: nhóm IV a) Tìm các yếu tố góc bằng nhau trong 2

d) Quay nữa hình tròn APB 1 vòng quanbh AB sinh ra hình gì? Tính V

=> AM.BN = ?

S

S

PAB MON 

MON PAB (cmt)

S

S

PAB

Xác định k (HS: MNAB ) Vẽ MK // AB thì tứ giác ABKM là hình chữ nhật

Ta được MK = AB = 2R Tính KN để suy ra MN

KN = BN – BK = BN – AM = 2R - R2 = 3R2

Hoạt động 4 (2p)

Củng cố : Từng phần

Hướng dẫn về nhà: soạn trước ôn tập chương IV (bài tập 44, 45, 47, 48)

BỔ SUNG

ÔN TẬP CHƯƠNG IV I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống hóa các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu

_ Hệ thống hóa các công thức tính diện tích, thể tích

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào việc giải toán

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

Tuần 35 Tiết 66

NS:

ND:

Ngày đăng: 04/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hỡnh truù : - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
1. Hỡnh truù : (Trang 1)
Hỡnh truù : - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
nh truù : (Trang 2)
Hỡnh truù - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
nh truù (Trang 4)
HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN - - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN - (Trang 6)
Hình nón: - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
Hình n ón: (Trang 7)
Hỡnh truù: r =  1 , 2 40  70 cm - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
nh truù: r = 1 , 2 40  70 cm (Trang 10)
1. Hình caàu: - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
1. Hình caàu: (Trang 11)
HÌNH CAÀU - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
HÌNH CAÀU (Trang 12)
Hỡnh truù: r = x - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
nh truù: r = x (Trang 15)
Hình cầu: R = x  Bài 36/126: - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
Hình c ầu: R = x Bài 36/126: (Trang 15)
Hỡnh truù . - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
nh truù (Trang 17)
Hình nón . - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
Hình n ón (Trang 17)
Hình cần tính gồm các hình gì ?  nêu các số liệu đã cho của hình . - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
Hình c ần tính gồm các hình gì ? nêu các số liệu đã cho của hình (Trang 19)
Hình nón . - hình học 9. chương 4 ( 3 cột)
Hình n ón (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w