Các hoạt động dạy học : Gv: Giới thiệu sơ qua quá trình hình học 9, nội dung của chơng I và đặt vấn đề vào bài: chỉ cần 1 chiếc thớc thợ và 1 hệ thức trong tam giác vuông mà xác định đợc
Trang 1Chơng I
Hệ Thức Lợng Trong Tam Giác Vuông
Tiết 1 Ngày soạn 20/8/2011 Tên bài dạy Ngày giảng 24/8/2011
Đ1 Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đờng Cao
Trong Tam Giác Vuông
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt đợc:
1/ Kiến thức:
- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng
trong hình 1 SGK
- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac',
h2 = b'c', dới sự dẫn dắt của giáo viên
- Các trờng hợp đồng dạng của tâm giác vuông
III Các hoạt động dạy học :
Gv: Giới thiệu sơ qua quá trình hình học 9, nội dung của chơng I và đặt vấn đề vào bài: chỉ cần 1 chiếc thớc thợ và 1 hệ thức trong tam giác vuông mà xác định đợc chiều cao của 1 cây (hoặc 1 vật ) không thể đo trực tiếp đợc Vậy hệ thức đó nh thế nào, đợc ứng dụng trong giải bài tập và thực tế ra sao ?⇒ bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Biết xác định các cặp tam giác đồng dạng, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền
-Hãy xđ các cặp tam giác
- Biết đợc hệ thứ cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền,
- Chứng minh đợc định lí, vận dụng định lí để c/m định lí pitago
a) Định lí 1: SGK
Trang 2- Yêu cầu HS đọc nội
- Qua hình vẽ cho biết
mối quan hệ về độ dài
cạnh huyền với hai cạnh
- Lên bảng ghi trình bày
c a
- Cũng dựa vào các cặp tam giác đồng dạng
- Lên bảng chứng minh tơng tự
- Phát biểu
- Suy nghĩ
- Cùng làm ví dụ 1
b' c'
a
b c
B
A
Chứng minh
Xét 2 ∆vuông là: ∆BHA, ∆BAC
Có chung góc B ⇒ ∆BHA~ ∆BAC
Đây là nội dung định lí PitagoHoạt động 3: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
- Biết Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
- áp dụng đợc hệ thức vào bầi tập
vào giải bài tập sau
- Đa đề bài lên bảng phụ
- Để tính đợc AC nhờ
vào định lí 2 ta phải dựa
Vào ∆vuông nào ?
- Hoạt động theo HD của giáo viên
2) Một số hệ thức liên quan đến
đờng cao a) Định lí 2: SGK
h2 = b.c
Chứng minh Xét 2 ∆ vuông :∆AHB và ∆CHA
Có:
∠ABH= ∠CAH
Vì cùng phụ với góc C
CHA AHB ∆
∆
AH
BH CH
AH
AH2 = AB.AC ⇒
h2 = b.cb) Ví dụ 2:sgk
Trang 3- Đây chính là nội dung
ví dụ 2 trong bài học ở
- Ta có:
BD2 = DA.DC
- Mà ta đã biết BD, AB
Giải: ∆ADC Vuông tại D
DB vuông vớiAC ⇒theo định lí 2
BD2 = DA.DC Hay : 2,252 = 1,5.BC
5 , 1
25 ,
2 2 ,
=
⇒AC=AB+BC = 1,5+3,75 = 4,875(m)
Vậy cây đó cao: 4,875 (m) Hoạt động 4: Củng cố
- Trong tiết học này chúng ta đã đợc học mấy hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác? Hãy phát biểu nội dung các hệ thức thành lời
Hoạt động 5: Luyện tập
- Cho HS hoạt động nhóm, Gv phát phiếu học tập cho từng nhóm
- Làm các bt1,bt2,bt4
- Gv ghi sẵn đề bài và hình vẽ vào phiếu
- Sau khi các nhóm làm xong, Gv chữa bài lên bảng y/c các nhóm khác nhận xét GV: Rút ra: b= a.b,'c= a.c,'h= b'.c'⇒phát biểu dới dạng khái niệm trung bình
Trang 4GV:- Bảng phụ,giấy nháp,phiếu học tập.
-Thớc kẻ , bút viết, giấy nháp
HS: - Thớc kẻ Các trờng hợp đồng dạng của tâm giác vuông
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Phát biểu đợc định lí 1+2
- áp dụng định lí vào bài tập
- Hãy phát biểu nội
- Hãy suy nghĩ xem
tam giác nào đồng
- Suy nghĩ và đứng tại chỗ nêu cách chứng minh
* Định lí 3: SGK
b' c'
a
b c
- Biết thiết lập các hệ thức 12 12 12
c b
1 1 1
c b
h = +
Trang 5c b c
b
2 2
2
1 1
⇒
Ví dụ 3: Hãy tính chiều cao ứng với
cạnh huyền của tam giác sau:
h
8 6
2 2 2
1 1 1
c b
8 6 8
1 6
35 7
5 4 ) 1 ( 2
=
⇒
=
= +
y
j 2
y x 1
IV H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại toàn bài
- Học thuộc và nắm vững 4 hệ thức để áp dụng làm các bài tập còn lại chuẩn bị
cho tiết sau luyện tập
V Rút kinh nghiệm:
Trang 6Tiết 3 Ngày soạn 28 /
- Rèn kỹ năng linh hoạt trong việc sử dụng các hệ thức
3/ Thái độ : - Tự lự, khoa học, t duy lôgíc.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: - Bảng phụ,giấy nháp ghi nội dung và vẽ hình các bài tập.
- Phiếu học tập , thớc kẻ ,phấn màu
Học sinh: - Bút viết giấy nháp,thớc kẻ.
III Các hoạt động dạy học dạy học:
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Bài mới: (41’)
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ (8’)
- Nhớ lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
a
b c
B A
1 1
Hoạt động 2: Luyện tập (33’)-Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuuong vào giải các bài
tập
- Đa nội dung bài tập
lên Bảng phụ
- Hãy vẽ hình viết nội
dung bài tập dới dạng
Trang 7- Nhận xét bài làm của nhóm khác.
=
= +Theo định lí 1
8 , 1 5
3
5
4
?
?
B A
Tìm x và y trong mỗi hình
x
9 4
9 4 2
Theo đ.lí 2 :
22 = x.x = x2
⇒ x = 2Theo đ.lí 1 : y2 = x(x+x)= 22+22=8
=> y = 8c)
Trang 8- Xem lại các bài tập mới chữa và nội dung các kiến thức đã học ,
- Làm cácbài tập trong sách Bài tập
- Kĩ năng: - Tính đợc các các tỷ số lợng giác của 450, 600 thông qua ví dụ 1 & ví dụ 2
- Biết áp dụng vào giải các Bài tập có liên quan
- Thái độ: - Làm việc khoa học , cẩn thận , chính xác.
II) Chuẩn bị :
GV: - Bảng phụ : và giấy nháp ghi câu hỏi , bài tập , công thức định nghĩa
- Thớc thẳng , compa, eke, thớc đo độ phấn màu
HS: - Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng
- Thớc kẻ ,compa , thớc đo độ
III ) Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: (2’)
Hoạt động 1: Kiểm tra (10’)
- Nhớ lại cách c/m hai tam giác đồng dạng
- Vận dụng vào chứng minh bài toán
- Cho 2 ABC vàA'B'C'
vuông tại A và A’; và ∠B = ∠B’
AC C
B
BC B
Trang 9AB = AC do đó
AB
AC = 1+ Nếu α = 600 thì tamgiác ABClà nửa tam giác
=
Cạnh kềCạnh đối
tg 450 = = = 1
a
a AB AC
cotg 450 = = = 1
a
a AC AB
Ví dụ 2: C
a 3 2a
CA
Bα
600
Trang 10Hãy tính các tỷ số lợng
giáccủa góc B
Đứng tại cỗ trả lời
A a Bsin 600 =
2
3 2
=
a
a BC AC
tg 600 = = 3 = 3
a
a AB AC
AB
.Hoạt động 3: Luyện tập (8’)Yêu cầu HS làm bài tập
10 theo nhóm
Yêu cầu một đại diện
nhóm lên bảng làm
HS làm bài tập 10 ítphút theo nhóm
Đại diện một nhóm lênbảng trình bày
Bài tập 10:
C
Kĩ năng: - Biết dựng các góc khi cho một trong các tỷ số lợng giáccủa nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, t duy lo gic
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài, hình phân tích của ví dụ 3; ví dụ 4
Bảng tỷ số lợng giáccủa các góc đặc biệt
Học sinh: Ôn tập học thuộc định nghĩa các tỷ số lợng giáccủa 1 góc nhọn , làm các
bài tập đợc giao thớc kẻ, compa, eke, thớc đo độ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định : 1’
2 Bài học
60340 0
Trang 11Hoạt động 1: Kiểm tra: 5’
? Cho tam giác
M
sin N =
NP MP
cos N =
NP MN
tan N =
NM MP
cotN =
MP MN
Hoạt động 2: Tỉ số lợng giáccủa hai góc phụ nhau: 27’
KT: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lợng giáccủa hai góc phụ nhau
KN: áp dụng đợc tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau vào làm các bài tập
ợt bằng 2 và 3Lên bảng trình bày
làm ?4
Với α + β= 900sinα = cosβ
cosα= sinβ
tanα = cotβ
cotα = tanβ
Đọc ví dụ 5Trả lời
2 Tỉ số lợng giáccủa hai góc phụ nhau:
Ví dụ 3: Dựng góc α biết ânα = 32
Giải:
- Dựng góc vuông xOy Lấy đoạn thẳnglàm đơn vị
- Trên Ox lấy điểm A sao cho OA = 2
- Tên Oy lấy điểm B sao cho OB = 3
=> Góc OBA là góc α cần dựng
Chứng minh: Thật vậy ta có OAB vuông
tại O nên tan B = tanα =
3
2
=
OB OA
- Tỷ số của hai góc phụ nhau:
Định lý: Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia và tan góc này bằng cot góc kia
Trang 12Dựa vào ví dụ 2 tính
cos300 = sin 600 =
2 3
tan 300 = cot 600 =
2 3
cot 300 = tan 600 = 3(Treo bảng ghi nội dung các tỷ số lợng giáccủa các góc đặc biệt)
Ví dụ 7: Tính y trong hình sau;
Giải
có 300
7 , 14 2
3 17 2
tan 800 = cot 100IV: H ớng dẫn học ở nhà: 2’
- Xem lại nội dung bài học, nhớ các tỉ số lợng giác của một số góc đặc biệt
- Làm bài tập còn lại sau bài học
- Đọc mục có thể em cha biết
- Rèn luyện cho hs kĩ năng dựng 1 góc khi biết tỉ số của nó
- Sử dụng định nghĩa các tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn để c/m 1 số, tỷ số lợnggiác đơn giản
- áp dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ , thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
Trang 131 ổn định tổ chức : 1’
2 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ : 5’
- Cho tam giác ABC vuông
- HS vận dụng kiến thức vào dựng góc nhọn khi biết sinα , áp dụng tính chất của hai
góc phụ nhau để tính toán
- Cho học sinh đọc đề bài
13 a,b trang 77 sách giáo
- Ta suy đợc sinC
sin2C + cos2C = 1
- Lên tính
Bài tập 13a)Dựng góc nhọn∝ biết
- Dựng góc xOy = 900,lấy 1đoạn làm đơn vị
-Trên tia Oy lấy A : OA=2
- Vẽ (A;3) cắt Oy tại B
- Góc OBA =α là góc cần dựng
1
A O
B y
b) cosα = 0,6 = 3/5
Bài tập 15:
Vì góc B và C là 2 góc phụ nhau
⇒sinC= cosB= 0,8-Vì sin2C + cos2C = 1
cos2C = 1 - sin2C
cos2C = 1 - 0,82 = 0,36
cosC = 0,6
tanC=
sC C
SinC
3
4 6 , 0
8 , 0
= 00,,86 = 43
Trang 14- Kĩ năng: - Sử dụng định nghĩa các tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn để c/m 1 số, tỷ
số lợng giác của các góc 300, 600, 450 đơn giản để tìm các cạnh của một tam giácvuông
- áp dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
Thái độ: - Hợp tác, chính xác, t duy lo gic
Trang 1530 8
C
A
B
10 60 B
A
C
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
- Viết kết quả tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt : 300, 600, 450
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Dạng toán tìm các cạnh của tam giác : (20’)
- KT: Nhớ lại định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, tỉ sô lợng giác của các góc
đặc biệt
- KN: Vận dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn và các góc đặc biệt vào tính toán
Giáo viên yêu cầu học sinh
Giáo viên nêu yêu cầu đề
bài: Cho tam giác ABC,
- KT: Nhớ lại công thức liên hệ giữa Sin α , Cosα , tanα Cotα
- KN: Vận dụng công thức vào các bài tập
- HS nhận xét
Bài tập 2:
Ta có : Sin2 α + Cos2 α = 1
=> 2 23
Trang 16=> Tanα =
2 2 3
3
Sin Cos
- Đọc bài bảng lợng giác và cách tra bảng
- Đọc thêm phần tính tỉ số lợng giác bằng máy tính cầm tay
- Học sinh thấy đợc tính Đồng biến của Sin và tan, tính nghịch biến của cos và cot để
so sánh đợc các tỷ số lợng giáckhi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỷ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra : 7’
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính để tính tỉ số lợng giác cuả 1 góc,
hoặc tìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác(10’)
GV hớng dẫn lại cho HS cách dùng máy tính để tính:
1 Tỉ số lợng giác của 1 góc
VD: tính Sin 20013’
ấn lần lợt 5 phím: Sin 3 0 0’’ =
Tơng tự cho Cos và tan
Còn tính Cot thì áp dụng Cot α = 1
Trang 17Tơng tự đối với tìm α khi biết Cos và tan
Đối với góc α khi biết Cot α thì làm nha sau:
VD: Tìm góc α biết Cot α =2.675
Ta ấn lần lợt các phím
Hoạt động 3: Luyện tập : (20’)
? Dựa vào tính đồng biến
của Sin và nghịch biến của
Cos hãy làm bài tập 22
- Lên làm
- Dựa vào tính chất của tỉ
số lợng giáccủa hai gócphụ nhau và tính đồngbiến, nghịch biến của các tỉ
số lợng giác
- Lên bảng
- Cả lớp chia thành 4 nhómsau đó từng nhóm cử đạidiện lên trình bày kêt quả
- Suy nghĩ và lên bảng
- Tính từng tỉ số để so sánhhoặc dựa vào tính chất
*Bài tập 23
Đáp án:
a) 1b) 0
*Bàì tập 24a) Cách 1:
Vì cos140 = sin 760cos870 = sin30Suy ra:
sin30 < sin470 <
< sin760 < sin780cos870 < sin470 <
< cos140 < sin780
Cách 2: Dùng máy tính
(bảng số ) để tính tỷ số ợng giác
l-sin780 ≈ 0,9781sos140 ≈ 0,9702sin470 ≈ 0,7314cos870 ≈ 0,0523
Từ đó suy ra kết quả trênBài tập 25
a) tan250 và sin250
0
sin 25 tan 25
cos 25
= màcos250 < 1
=> tan250>sin250C2: tan250 0,46630
sin250 ≈ 0 , 4226
Do đó : => tan250>sin250Hoạt động 3: Củng cố : (5’)
- Trong các tỷ số lợng giáccủa góc nhọn α, tỷ số lợng giácnào là đồng biến?
Nghịch biến ?
-Liên hệ về các tỷ số lợng giác của 2 góc nhọn phụ nhau
IV H ớng dẫn học ở nhà: (2’)
- Bài tập 48 và 51 trang 96 SBT
Trang 18- Xem trớc bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 9 Ngày soạn 25/9/2011 Tên bài dạy Ngày giảng 28/9/2011
Đ4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (Tiết 1)I- Mục tiêu
- Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác
- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài toán, thành thạo việc trabảng và sử dụng máy tíng bỏ túi và cánh làm tròn số
- Thấy đợc việc sử dụng các tỷ số lợng giácđể giải quýêt một số bài toán thực tế
II- Chuẩn bị :
* GV: Bảng phụ ,máy tính bỏ túi ,thớc kẻ, ê ke ,thớc đo độ
* HS: Ôn công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giáccủa một góc nhọn + chuẩn bị của
giáo viên
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức : (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra : (8’)
- Cho ∆ABC có Aˆ=900,
AB=c, AC=b, BC=a Hãy
- Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác
- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài toán, thành thạo việc trabảng và sử dụng máy tíng bỏ túi và cánh làm tròn số
- Từ câu hỏi kiểm tra bài cũ
a c
a b
b=a.sinB= a.cosCc=a.sinC=a.cosBb=c.tgB=c.cotgCc=b.tgC=b.cotg B
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra : (8’)
- GV chỉ vào hình vẽ ,nhấn
mạnh lại các hệ thức phân
biệt,cho học sinh, góc đối,
góc kề là đối với cạnh đang
- Đọc nội dung bài tập
- Dựa vào các hệ thức đã
học về tam giác
- Đọc đề bài và viết các kí hiệu
m p
m n
*n=m sinN (Đ)
*n=p cotgN (S)Sửa lại: n=p tgN và n=p cotgP
*n=m cosP (Đ)
*n=p sinN (S) Sửa lại: n=m sinN
Ví dụ 1(SGK)
Giải:
Vì v=500Km\hT=1,2 phút =
501 h Vậy gđ AB dài : 500.1/50=10(km)
Độ cao BH đạt đợc sau1,2phút là:
650
Trang 20Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra : (8’)
- Là đoạn BH của ∆ ABC
- Các nhóm hoạt động và trình bày cách làm trên
cách tờng 1 khoảng là 1,27 m
-Học sinh hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác” là gì ?
-Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác
-Học sinh thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toánthực tế
+ Thớc kẽ, ê ke, thớc đo độ, máy tinh bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
Hoạt động 2: áp dụng vào giải tam giác vuông : (38’)-Học sinh hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác” là gì ?
-Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác
-Học sinh thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toánthực tế
GV giới thiệu bài toán giải
tam giác nh đvđ đầu chơng
?.Để giải một tam giác
vuông cần biết mấy yếu tố?
Trang 21Giáo viên lu ý cách lấy kq:
?.Hãy đọc to nội dung Ví
Dễ3 và y\c học sinh vẽ hình
?.Hãy đọc nội dung Ví dụ 4
sau khi GV đa đề và hình
- Đọc nội dung ví dụ 3
- Vẽ hình theo yêu cầucủa đề bài
- Cần tính những cạnh,góc cha biết đó là: BC, Cˆ, B
- Đọc Sách giáo khoa
- Lên bảng làm
- Đọc nội dung ví dụ 4
- Làm tại chỗ rồi đứng tạichỗ trình bày
- Lên bảng làm
- Tự nghiên cứu và trìnhbày lời giải
Atạivuông
ABC
}KL
?BC
?,C
AB 0,625=>
Cˆ ≈
320 →B=900-320 ≈580 ?.2 Vì Cˆ ≈320 ,Bˆ≈580
BC
58 sin
Ví dụ 5: SGK
Trong ∆ MNL có M =510
⇒ Nˆ =900- M =900-510=390LN=LMtgM=2,8tg510
458 , 3
≈
Có LM=Mncos510
51 cos
5102,8
Trang 2249 , 4 51 cos
8 , 2
0 ≈C2: MN= LM2 +LN2 (sau khi tính songLM)
* Nhận xét:SGKIV: Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Tiếp tục rèn kĩ năng giải tam giác sau khi xem lại nội dung Đ4
- Tiếp tục bài tập 27; 28 SGK
-Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
-Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,cach làm tròn số
-Biết sử dụng các hệ thức và thấy đợc các tỷ số lợng giác để giải quyết các bàitoán thực tế
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (10’)
- Phát biểu định lý về hệ
thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
- Thế nào là giải tam giác
vuông và chữa bài tập 55
trang 97 sách bài tập
- Phát biểu
- Phát biểu
- Làm bài tập trên bảngHoạt động 2: Luyện tập (28’)
- Giáo viên gọi một hs đọc - Lên bảng làm bài
- Muốn tính góc α ta phải Bài tập 29
Trang 23đề bài vẽ hình trên bảng
- Muốn tính góc α ta làm
nh thế nào? Hãy thực hiện
- Hãy đọc to nội dung bài
dựa vào các tỉ số lợng giác
Cụ thể ở đây là Cos vì cócạnh góc vuông và cạnhhuyền
- Đọc nội dung bài tập 30
- 1 học sinh lên bảng vẽhình theo sự hớng dẫn củagiáo viên
- Đầu tiên ta phải tính cácgóc để có thể sử dụng các
tỉ số lợng giác
- Các học sinh hoạt độngnhóm thảo luận phơngpháp làm bài
- Lên bảng trình bày lờigiải
- Kẻ đờng ⊥ để đa về giảitam giác vuông
- Lên bảng
- Là đoạn BC trên hình vẽ
- Tính và lên bảng trìnhbày
Ta có: cosα =
78125 , 0 320
C
KB ˆ=600 ⇒
C B
K ˆ = 600- 380 = 220 Trong ∆ KBA có:
22 cos
5 , 5
=
A B CosK
BK
(cm) a) AN=ABsin380 ≈
3,652(cm) b)
Trong ∆ANC có: AC=
304 , 7
5
=Khoảng cách thuyền đitrong 5’ là
=
≈
= ( ) 167 ( ) 6
1 12
1
Chiều rộng của sông là;BC= Acsin 700 ≈167sin700
BC≈ 156 , 9 (m) ≈ 157 (m)Hoạt động 3: Củng cố : (5’)
320 m
250 m
K
CN
Trang 24? Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
? Để giải 1 tam giác cần biết số cạnh và số góc nh thế nào
Qua bài này học sinh cần:
- Rèn luyện đợc kĩ năng giải các bài toán dạng "giải tam giác vuông"
- Hình thành kĩ năng ứng dụng kiến thức hình học để giải các bài toán thực tế II- Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng, êke
Học sinh: Thớc thẳng, êke
III- Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra : (8’)
- Phát biểu và viết công
thức kiên hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
- Phát biểu và ghi công thức trên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập: (30’)
- Treo bảng phụ có ghi đề
bài Bài tập 54 trang 97 SBT
- Kẻ đờng cao AH của
∆ABC rồi tính cạnh HC của ∆CHA
- Suy nghĩ
Bài tập 54 SBT:
e k
h
b
c
d a
a) Kẻ đờng cao AH của
∆ABC Xét tam giác vuông
Trang 25- Ta xét tam giác vuông ABK
Về nhà xem lại toàn bộ bài tập và vận dụng vào làm các bài tập tơng tự
Làm các bài tập trong sách bài tập
IV- H ớng dẫn học ở nhà:(1’)
- Đọc trớc Đ5
- Mỗi tổ 1 giác kế, 1 e ke đặc, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Làm các bài tập còn lại sau Đ4 và SBT
HS : Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy bút …
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Xác định chiều cao : (23’)
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy TừTrang 25 α
A
B
b O
Trang 26Sử dụng tam giác vuôngABO vì ta đã biết BO và α
- Đứng tại chỗ trả lời cáchtính
1- Xác định chiều cao :
- Xác định AO ˆ B =α (dùnggiác kế )
-Xác định OC ,CD bằng đo
đạc -AB =OB tgα =a.tgα và
- Coi 2 bờ sông song song
vơi nhau Chọn 1 điểm B
ta tính Tgα sau đó tínhtích a.tgα
Trang 27Tiết 14 Ngày soạn 8/10/2011 Tên bài dạy Ngày giảng
Luyện tập I-Mục tiêu
KT: -Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, liên hệ giữa hình học và vật lí
KN: -Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số để tính toán
-Biết sử dụng các hệ thức và thấy đợc các tỷ số lợng giác để giải quyết các bàitoán thực tế
Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, trung thực trong kiểm tra
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài tập ứng dụng thực tế tính chiều cao (8’)
KT : Nhớ lại các kiến thức về cạnh và đờng cao
KN : Vởn dụng tốt các liên hệ giữa cạnh và góc vào bài toán
GV nêu đề bài : Một Cây
Ta có AB = AC tanC
= 2 tan 550 =Hoạt động 2 : Dạng toán tính khoảng cách: (15’)
- KT: Nhớ lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- KN: Vận dụng tốt các hệ thức liên hệ vào tính toán
GV nêu đề bài tập 2:)
-Treo bảng phụ ghi đề bài
bài 39 SGK
Giáo viên vẽ lại hình trên
bảng cho học sinh dễ hiểu:
(HS đọc đề bài SGK trang 95
39-Bài tập 2:
- Trong ∆ACE có:
cos500 =
CE AE
11 , 31 50 cos
- Trong ∆ FDE có:
sin 500=
DE FD
20
m
5m
Trang 28= 0 ≈
50
5
Sin 6,53(m)Vậy khoảng cách giữa 2 cọc
CD là: CD= CE-DE=31,11- 6,53≈24,6 (m)
IV H ớng dẫn: (6’)
- Về nhà xem lại bài học, đọc kĩ bài ứng dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Làm báo cáo thực hành vào vở, chuẩn bị đồ dùng tiết sau TH
- Giáo viên kiểm tra cụ thể về chuẩn bị và phân công, chuẩn bị thực hành, nhiệm vụcủa các tổ
- Giáo viên giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Mẫu báo cáo thực hành:
Báo cáo thực hành tiết 15 – 16
Hình vẽ a Kết quả đo lần:-Kẻ Ax ⊥AB ,lấy C∈Ax
đo AC = Xác định αTính AB
Trang 29- Bớc 1 : GV nêu yêu cầu thực hành và hớng dẫn xác định các công việc chi
tiết và phân công thực hiện , ghi thu hoạch trong phiếu thực hành
- Bớc 2 : GV phân công khu vực thực hành (cứ 2 hoặc 3 nhóm xác định
chung một chiều cao )
- GV đặt vấn đề trong trờng hợp không đủ hoặc không có giác kế, ta có thể sáng tạo bằng cách nào để có thể đo góc tơng đối chính xác trên mặt đất ? (gấp giấy tạo thành góc và đo góc đó trên thớc đo độ)
- Bớc 3 : HS theo nhóm , dới sự điều khiển của nhóm trởng triển khai thực
Tiết 16: Ngày soạn 8/10/2011
- Biết xác định khoảng cách cụ thể mà việc tính toán tại một chổ
- Có kĩ năng đo đạc thực tế, sử dụng thành thạo các dụng cụ thực tế
3/ Thái độ:
- Có ý thức làm việc tập thể, khoa học
II Chuẩn bị:
GV: Giác kế, máy tính, Ê-ke đạc
HS :Máy tính, mẫu báo cáo, thớc cuộn
III Tiến trình thực hành:
Hoạt động1 : Thực hành xác định khoảng cách.
- Bớc 1 : GV nêu yêu cầu thực hành và hớng dẫn xác định các công việc chi
tiết và phân công thực hiện , ghi thu hoạch trong phiếu thực hành
- Bớc 2 : GV phân công khu vực thực hành (cứ 2 hoặc 3 nhóm xác định
chung một khoảng cách)
Trang 30- Bớc 3 : HS thực hành theo nhóm , dới sự điều khiển của nhóm trởng triển
- Chuẩn bị thực hành tiết sau :mỗi tổ cung chuẩn bị dụng cụ nh tiết này
- Chuẩn bị tốt các câu hỏi ôn tập chơng, nghiên cứu và làm các bài tập số 33
đến 42, xét xem bài tập đó tơng tự bài tập nào đã giải
Tiết sau : Ôn tập chơng
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 17: Ngày soạn 16/10/2011
Trang 31Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng
- Giáo viên ghi sẵn lên
bảng phụ các hệ thức cha
hoàn chỉnh và yêu cầu học
sinh điền vào cho đầy đủ &
chính xác
- Giáo viên cho các phần
sau cho tiến hành tơng tự
- Nêu tính chất các tỉ số ợng giáccủa hai góc phụnhau: " Hai góc phụ nhau
l-có sin góc này bằng cosgóc kia và tg cóc này bằngcotg góc kia
- Khi α tăng từ 00 900thì sin và tg tăng còn cos
h = +2- Định nghĩa các tỷ số l -ợng giáccủa góc nhọn
- Cosα =
BC AB
tgα = Cotgβsinβ = Cosα
tgβ = Cotgα4) 0<sin α<1,
tgα.cotgα =1sin2 α +cos2 α = 1,