1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 chương I (3 cột)

38 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai số học
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-ơng,xem trớc bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.. – Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai tron

Trang 1

Chơng 1: Căn bậc hai.Căn bậc ba

Tuần 1:

Tiết 1: Đ1 căn bậc hai Ngày giảng:17.8.09 Ngày soạn: 15.8.09

I) Mục tiêu

Qua bài này, học sinh cần :

– Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

– Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: giáo án , bảng phụ

HS : Ôn tập kiến thức căn bậc hai ở lớp 7

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

-Yêu cầu hs giải thích rõ một trơng hợp

vì sao 3 và -3 lại là CBH của 9?

Qua bài tập ?1 gv chỉ cho hs cỏc căn

-Ta đã biết fép trừ là fép toán ngợc của

fép công,fép chia là fép toán ngợc của

fép nhân.Vậy fép khai fơng là fép toán

ngợccủa fép toán nào?

Các em thực hiện

-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a-Số dơng a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau : Số dơng

a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của4

9 là

2

3và2

3

c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

d) Căn bậc hai của 2 là 2 và2

4 Hs lờn bảnga) 49 = 7 , vì 7  0 và 72 = 49b) 64 = 8 , vì 8  0 và 82 = 64c) 81 = 9 , vì 92  0 và 92 = 81d) 1, 21 = 1,1 vì 1,1  0

và 1,12 = 1,21

1) Căn bậc hai số học

Định nghĩa : Với số dơng a, số a đợc

gọi là căn bậc hai số học

của a

Số 0 cũng đợc gọi là căn bậc hai số học của 0

Ví du 1

Căn bậc hai số học của 16 là

16 ( = 4 )

Căn bậc hai số học của 5 là5

Chú ý :Với a 0, ta có :Nếu x = a thì x0và

Trang 2

Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau

Làm bài tập 1 (ba số đầu)

Bài tập 2 a,b trang 6 SGK

Gọi 2 hs lên bảng làm

Hoạt động 5:Bài tập về nhà(1p)

Làm BT : 2 c ; 3; 4 ;5 trang 6, 7 SGK

Ôn tập về định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số ,định lý Pitago để chuẩn bị

cho tiết học sau

3 hs lờn bảnga) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và -9c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1

và -1,1

a) Ta có 4 = 16 mà 16 > 15Nên 16 > 15 hay 4 > 15b) Ta có 3 = 9 mà 11 > 9Nên 11 > 9 hay 11 > 3

a)1 = 1 , nên x > 1 có nghĩa

x > 1

Vì x  0 nên x > 1  x > 1b)3 = 9 nên x < 3 có nghĩa

x < 9

Vì x  0 nên x < 9  x < 9Vậy 0 x < 9

BT1 / 6 Giải

121 = 11; 144 = 12; 169 = 13Vậy căn bậc hai của 121 là 11căn bậc hai của 144 là 12căn bậc hai của 169 là 13

BT 2 / 6 Giải

a) Ta có 2 = 4 mà 4 > 3 nên

4 > 3 hay 2 > 3b) Ta có 6 = 36 mà 36 < 41 nên

36 < 41 hay 6 < 41

2)So sánh các căn bậc hai số học

Định lí :Với hai số a và b không âm, tacó:

a < b  ab

Ví dụ 2: So sánha) 1 và 2 b) 2 và5

Giảia) 1 < 2 nên 1 < 2 Vậy 1 <2

b) 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 <5

Ví dụ 3:

Tìm x không âm biếta) x > 2 b) x < 1

I) Mục tiêu :

Qua bài này, học sinh cần :

– Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay –(a2 + m) khi m dơng )

?5

?3

?5

Trang 3

– Biết cách chứng minh định lí a  và biết cách vận dụng hằng đẳng thức 2 a A2 A để rút gọn biểu thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: giáo án , bảng phụ vẽ hình 2 và đề ?3

HS : Ôn tập về định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số ,định lý Pitago

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Ktra bài cũ (8p)

với x = 2 thì 3x lấy giá trị 6 ;

Với x = 12 thì 3x lấy giá trị

36 6

Các em thực hiện

Với giá trị nào của x thì 5 2x xác

định ?

Gợi ý: Vận dụng đn vừa học: A xác

định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị

căn bậc hai số học của a

Số 0 cũng đợc gọi là căn bậc hai số học của 0

225 = 15 400 = 20Căn bậc hai của 225 là 15Căn bậc hai của 400 là 20

HS 2: Định lí :Với hai số a và b không âm, ta có:

a < b  ab

áp dụng: Ta có 7 = 49

mà 49 > 47 Vậy 49 > 47hay 7 > 47

2

Chứng minh : ( SGK )

Ví dụ 2: Tính a) 12 , b)2

Trang 4

của a2, tức là a2 a

Giảia) 12 = 12 = 122

b) 72 = 7 = 7

Ví dụ 3: Rút gọna)  2 1 2 ,

b) 2 52

Giảia)  2 1 2 = 2 1 = 2 1 (vì 2 > 1)b) 2 52 = 2 5

= 5 2 ( vì 5 > 2 )Chú ý :

– Củng cố, khắc sâu kiến thức lí thuyết về căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A = A2

– Giải các bài tập phần luyện tập, qua đó HS nắm vững điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa, tìm đợc

điều kiện để biểu thức có căn bậc hai

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án, bảng phụ ghi đề các bài tập

HS : Học thuộc các khái niệm và định lí , làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (15p)

HS1: Với A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi

A là căn thức bậc hai của A, còn A đợc gọi là

biểu thức lấy cân hay biểu thức dới dấu căn

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị

không âm Ví dụ : 8 x

12 / 11 Giải

a) 2x  có nghĩa khi 2x + 7 7  0

Trang 5

c) Gîi ý : a2 sÏ nh thÕ nµo víi 0 ?

VËy 3a2 sÏ nh thÕ nµo víi 0 ? suy ra 3a = ?2

0b) 25a + 3a =2 5a + 3a = 5a + 3a = 8a (a2 0)c) 9a + 3a4 2 = 3a22 + 3a2 = 3a + 3a2 2 = 6a2

V× 3a2  0 nªn 3a = 3a2 2

d) 5 4a - 3a6 3 = 5 2a32 - 3a3 = 5 2a - 3a3 3

= -10a3 – 3a3 = -13a3 víi a < 0

11 / 11 TÝnh : Gi¶i

a) 16 25 196 : 49 = 4 5 + 14: 7 = 20 + 2 = 22

b) 36 : 2

2.3 18 - 169 = 36 : 2 2

3 6 - 13 = 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = -11

c) 81 = 9 = 3d) 3242 = 9 16  25 = 5

14 / 11 Ph©n tÝch thµnh nh©n tö Gi¶i

a) x2 – 3 = x2 -  3 = 2 x 3 x 3

b) x2 – 6 = x2 -  6 = 2 x 6 x 6

c) x2 + 2 3 x + 3 = x2 + 2 3 x +  3 2 = x  32

d) x2 – 2 5 x + 5 = x2 – 2 5 x +  5 2

Trang 6

Treo bảng phụ: đề bt 16 cho hs đọc và thảo luận

trong tgian 5 phút sau dó yêu cầu hs tìm chỗ sai

a) x2 – 5 = 0  x2 = 5  x =  5b) x2 - 2 11 x + 11 = 0

I) Mục tiêu : Qua bài này , học sinh cần :

– Nắm đợc nội dung các cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

– Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : giáo án, bảng phụ ghi đề các BT?

HS : Giải các bài tập đã ra ở tiết trớc và xem trớc bài liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Ta phải chứng minh điều gì ?

Các em hãy chứng minh hai

2) áp dụng : a)Quy tắc khai phơng một tích

SGK)

Ví dụ 1: áp dụng quy tắc khai phơng

Trang 7

Gi¶i a) 3 75 = 25.3.3 = 5.3 = 15b) 20 72 4, 9 = 20.72.4, 9 = 36.2.2.49 = 6 2 7 = 84

a) 5 20 = 5.20  100 =10b) 1,3 52 10 = 1,3.52.10 = 13.52 = 13.13.4 =13.2 = 26Chó ý : (SGK)

VÝ dô 3:

Rót gän c¸c biÓu thøc sau:a) 3 27a a víi a 0b) 2 4

9a b

Gi¶i :a) 3 27a a = 3 27 a a = 2

81a

= 9a2 = 9a = 9a (v× a0)b) 2 4

9 a b = 3  2 2

Trang 8

Bài 17 đến bài 21 trang 14, 15

Tuần 2:

Ngày dạy : 25.08.09 I) Mục tiêu :

– Củng cố kiến thức lí thuyết về quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai

– Làm các bài tập 22a,b; 24a; 25a,d

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: giáo án , bảng phụ ghi đề bài tập

HS : Học thuộc các định lí và quy tắc, làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10p)

HS 1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích ?

Làm bài tập 21 trang 15 ?

HS 2:

Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai ?

Làm bài tập 18a trang 14 ?

Hoạt động 2: Luyện tập (34p):

22 / 15

Một em lên bảng làm bài tập 22a,b trang 15

Gợi ý:

Biểu thức dới dấu căn có dạng hđt nào?

Dng hđt hiệu hai bình phơng để đa biểu thức dới

HS 1: Muốn khai phơng một tích của các số không

âm, ta có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau

21 / 15 Giải

Khai phơng tích 12 30 40 ta có :12.30.40 = 3.4.3.4.100 = 9.16.100

= 9 16 100 = 3 4 10 = 120 Vậy câu (B) đúng

HS 2: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không

âm, ta có thể nhân các số dới dấu căn lại với nhau rồi khai phơng kết quả đó

Ta có : ( 2006 2005).( 2006 2005)

=   2 2

2006  2005 = 2006 – 2005 = 1Vậy ( 2006 2005) và ( 2006 2005) là hai số nghịch đảo của nhau

2 - 12 2 + 36 = 38 -12 2  21,029

25 / 16 Tìm x biết : Giải

a) 16x = 8  16x = 82

 x = 64: 16 = 4

Trang 9

ôn tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng,xem trớc bài liên hệ giữa phép chia và phép

khai phơng

Thử lại : x = 4  16.4 = 4 2 = 8 Vậy x = 8

b) 4x = 5  4x = 5  x = 5 : 4 = 1,25 Thử lại : x = 1,25 4.1,25 = 5 Vậy x = 1,25

c) 9x 1 21 9(x – 1) = 212

 9(x – 1) = 441  x – 1 = 441: 9  x – 1 = 49  x = 50

Thử lại: x = 50  9 50 1    9.493.721

d)  2

4 1 x - 6 = 0  2  2

1 x = 6  1 x = 3 1 – x = 3 hoặc 1 – x = -3 Nếu 1 – x = 3 x = -2

Nếu 1 – x = -3 x = 4Vậy ta tìm đợc x1 = -2; x2 = 4

26 / 16 Giải

a) 25 9 = 36 = 6Còn 25 9 = 5 + 3 = 8

I) Mục tiêu :

Qua bài này, học sinh cần :

– Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

– Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổibiểu thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: giáo án, bảng phụ ghi bài tập, định lí

HS: Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc, ôn tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Trang 10

Hoạt động 1: Ktra bài cũ :(5p)

HS 1: Phát biểu quy tắc khai

 

 

 

= 4516

25 =

2

2

45

= 45

Vậy 16

25 =

1625

= 1516b) 0, 0196 = 196

10000

=196

b) 9 :25

16 36

Giải

a) 25121

= 25121

= 511b) 9 :25

16 36

= 9 : 25 3 5:

16 36 4 6 = 9

Trang 11

= 999

111 = 9 = 3b) 52

117

= 52117 = 13.4

13.9

= 49

= 23

Giải

a)

2 4

250

a) 805

2

425

a b) 27

3

a a

a a

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : giáo án, bảng phụ ghi đề bài tập

HS : Học thuộc định lí và các quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10p)

Trang 12

Một em lên bảng giải bài tập 32c trang 19

chuyển vế,đặt nhân tử chung để thu gọn

Hai em lên bảng giải bài tập 33c và 33d trang 19

Một em lên bảng giải bài tập 36 trang 20

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai ? vì sao ?

7

24 b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 = 1, 44 1, 21 0, 4  

= 1, 44.0,81 = 144 81

100 100

= 12.9

100 = 1,08c)

165 124164

= 289.41 289 2894.41  4  4 =

172

33 / 19 Giải phơng trình

a) 2.x  50 0 2.x  50  x = 50 : 2  25 = 5 Vậy phơng trình trên có một nghiệm là x = 5b) 3.x  3 12 27 

3.x  12 27 3  3.x  3 4 3 9 3  3.x  3 2 3 1   

 3.x  3.4  x = 4 Vậy phơng trình trên có một nghiệm là x = 4

3.x  12  0  3.x 2 12  2 12

3

x   x2 = 12

3  x

2 = 4  x2 = 2 Suy ra x1 = 2 : x2 = - 2d)

2

20 05

x

2

205

x

  x2 = 20 5  x2 = 100  x2 = 10

Suy ra x1 = 10 ; x2 = - 10

34 / 19 Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 13

a b = ab

2 2

Qua bài này, học sinh cần :

– Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

– Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : giáo án , bảng số với bốn chữ số thập phân, bảng phụ kẻ mẫu 1, mẫu 2 trang 21

HS : Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: K tra bài cũ(6p)

HS 1:Phát biểu quy tắc khai

= 16981

=139

1 và nhỏ hơn 100

Ví dụ 1: Tìm 1, 68

Giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy

số 1,269 Vậy 1, 68  1,296 (mẫu 1)

Trang 14

số 6,309Tại giao của hàng 39 và cột 2 phần hiệu chỉnh là 1

Vậy 39,82 6,310

a) 911 = 9,11 100

= 10 9,11  10 3,018 = 30,18b) 988 = 9,88 100

= 10 9,88  10.3,143 = 31,43

0, 3982 = 39, 82 : 100

 6,310: 10 = 0,6310 Vậy giá trị gần đúng của nghiệm phơnh trình x2 = 0,3982

Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ

số cuối ở số 6,253 nh sau:

6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39,18 6,259 (mẫu 2)

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

Ví dụ 3: Tìm 1680

Ta biết 1680 = 16,8 100

Do đó 1680 = 16,8 100 = 10 16,8Tra bảng ta đợc 16,8 4,099Vậy 1680 10.4,099 = 40,99

Trang 15

Hoạt động 5:Bài tập về nhà (2p)

Từ bài 38 đến bài 42 trang 23

Chuẩn bị :máy tính bỏ túi, bảng

– HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

– HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

– Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

– GV: giáo án ,bảng phụ để ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát , bảng căn bậc hai – HS : máy tính bỏ túi, bảng căn bậc hai

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: K tra bài cũ(7p)

Phép biến đổi này đợc gọi là phép

đa thừa số ra ngoài dấu căn

* Đôi khi, ta phải biến đổi biểu

thức dới dấu căn về dạng thích

hợp rồi mới thực hiện đợc phép đa

thừa số ra ngoài dấu căn

Một trong những ứng dụng của

phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

là rút gọn biểu thức (hay còn gọi

x = ±22,8 ± 4,7749 22,8 4,7749±22,8 ± 4,7749

HS 2:

54 / 11 SBT Giải

Điều kiện x x 02

x  x  4  x > 4Biểu diễn tập hợp đó trên trục số

a = a

Rút gọn biểu thức a) 2 8 50b) 4 3 27 45 5

1) Đ a thừa số ra ngoài dấu căn

đợc gọi là đồng dạng với nhau

Trang 16

Gọi đại diện các nhóm trình bày

4 3 3 3 3 5 5 = 4 3 3 3 3 5   5 = (4 + 3) 3 + (1 – 3) 5 = 7 3 - 2 5

Giải

28a b =  2 2

2a b 7 = 2a b2 7= 2a2b 7 (với b0)

1, 2 5 = 1, 44.5 = 7, 2

A B = A BNếu A< 0 vàB0 thì :

2ab với a 0

Giải

a) 3 7 = 2

3 7 63b) -2 3 = - 2

2 3 = – 12c) 2

3 7 = 2

3 7 63vì 63 28 nên 3 7 > 28

Tuần 5:

Ngày giảng: 15.09.09 I) Mục tiêu :

– Học sinh đợc củng cố cáckiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

– Học sinh có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

?3

?3

?4

?4

Trang 17

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: giáo án, bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

HS: giấy nháp,các qui tắc,máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(12p):

HS1:Muốn đa một thừa số ra ngoài dấu căn ta làm

nh thế nào?

Làm bài tập 43 tr 27

Viết các số hoặc biểu thức dới dấu căn thành dạng

tích rồi đa thừa số ra ngoài dấu căn :

( GV đa đề bài lên bảng phụ )

a) Ta đa thừa số vào trong dấu căn ( hoặc đa một

thừa số ra ngoài dấu căn ) rồi so sánh hai căn bậc

hai

b)đa thừa số vào trong dấu căn để so sánh

c)biểu thức thứ nhất các em đa thừa số vào trong

dấu căn,biểu thức thứ hai đa thừa số ra ngoài dấu

căn rồi so sánh

HS1:

Muốn đa một thừa số ra ngoài dấu căn ta đa thừa số

đó về dạng bình phơng của một biểu thức rồi đa ra ngoài dấu căn Một cách tổng quát :

Với hai biểu thức A, B mà B  0

Ta có 2

A BA B , tức là:

Nếu A0 và B0 thì : 2

A B = A B Nếu A< 0 vàB0 thì : 2

A B = -A B

43 / 27 Giải

a) 54 = 9.6 = 2

3 6 = 3 6b) 108 = 36.3 = 2

6 3 6 3c) 0,1 20000 = 0,1 2

100 2 = 0,1.100 2 = 10 2d) -0,05 28800 = -0,05 2.144.100

Ta có : 7 = 49 còn 3 5 = 2

3 5 = 45

Mà 49 > 45 Vậy 7 > 3 5

Trang 18

d) đa thừa số vào trong dấu căn để so sánh

Tiết sau học tiếp bài biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai, đem theo máy tính bỏ túi

c) 1 51

3 và

11505

Ta có : 1 51

3 =

2

1.513

 

 

 

= 519

= 173

1 150

125.6

2 và 6

12

Ta có : 1 6

2 =

2

1.62

 

 

 

= 64

= 32

6 12 = 2 1

6 2

= 36

2 = 18Vậy 3

2 < 18 Hay 1 6

2 < 6

12

I) Mục tiêu :

– Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

– Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: giáo án, bảng phụ ghi tổng quát, hệ thống bài tập

HS: máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

Trang 19

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu

thức lấy căn a) 2

32

3 có biểu thức lấy căn là biểu

thức nào ? Mẫu là bao nhiêu ?

-Nhân tử và mẫu của biểu thức

của biểu thức lấy căn

Qua các ví dụ trên , em hãy nêu

rõ cách làm để khử mẫu của biểu

-GV đa ví dụ 2 lên bảng phụ

học sinh tự đọc lời giải

-Trong ví dụ ở câu b, để trục căn

Ta có 80 16.5 4 5 vì 4 5 > 3 5 nên 80 > 3 5

23

có biểu thức lấy căn là 2

3 có mẫu là 3

Ta phải nhân cả tử và mẫu với 7b

Để khử mẫu của biểu thức lấy căn taphải biến đổi biểu thức sao cho mẫu

đó trở thành bình phơng của một số hoặc biểu thức và khai phơng mẫu

và đa ra ngoài dấu căn

Giải

a) 45

= 4.55.5

=

2

205

= 205

= 1525c)

a a

a

b với a.b > 0

Giải

a) 23

= 2.33.3

=

2

2.33

= 63

b) 57

a b b

= 35

7

ab b

II) Trục căn thức ở mẫu

Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu a) 5

2 3 b)

10

3 1 c)6

5 3 Giảia) 5

2 3 =

5 3

2 3 3

= 5 32.3

=5 36

Ngày đăng: 04/11/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w