GV đa hình vẽ trên bảng phụ?. Để tìm x, y trong các hình vẽ trên vận dụng hệ thức nào?. GV yêu cầu HS thảo luận GV bổ xung sửa sai và lu ý HS những chỗ HS có thể mắc sai lầm.. Đọc trớc b
Trang 1HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng
HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a c’ ; h2 = b’.c’ và củng cố định lý Pi-ta - go Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (14 )’
GV giới thiệu chơng trình hình học lớp
9
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác
Gv L7 đã biết liên hệ giữa 3 cạnh của
tam giác vuông
dựa vào địnhlý Pitago
? Nhắc lại nội dung định lý Pitago ?
? Dựa vào định lý hãy c/m
a2 = b2 + c2 ?
? Qua định lý ta có các công thức nào
trong tam giác vuông ?
HS xem mục lục
Trang 2=
⇑
∆ AHB P ∆ CHA ⇑
góc H1 = góc H2 = 900 góc A1 = góc C
* VD2: sgk / 65
2,25 1,5
E A
GV đa lời giải mẫu
Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm tra nhận
8
6 + (Đ/l Pitago) ⇒ x +y = 10
62 = 10 x (Đ/l 1)
⇒ x = 3,6;
y = 10 - 3,6 = 6,4b) 122 = 20 x (đ/l1)
Trang 3-Ngày soạn: 10/9/07
Ngày giảng: 12/9/07 Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
I Mục tiêu: –
Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dới sự hớng dẫn của GV
Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
HS Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:–
GV cho HS c/m theo cách c/m 2 tam
giác đồng dạng (nội dung ?2)
GV yêu cầu HS trình bày c/m trên
Yêu cầu hs trình bày trên bảng
GV kết luận lại cách áp dụng hệ thức
vào giải bài tập
AB
AH BC
∆ ABC (góc A = 1v)
AH ⊥ BC
Trang 41 1 1
c b
* VD3: sgk / 67
* Chú ý: sgk / 67
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập (10 )– ’
GV đa bài tập lên bảng phụ
GV yêu cầu HS thực hiện
HS đọc yêu cầu của bài
1 1
2 = +
h
Bài tập 3
y
4 h D
Giải
Ta có
4 , 2 5
4 3 3 4
3 4 4
1 3
1 1
2 2
2 2
2 2 2
=
= +
* EF = 3 2 + 4 2 = 5(đ/l Pitago)
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
Trang 5(HS1 định lý 1,2 ; HS2 định lý 3,4 )
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10 )’
GV đa đề bài trên bảng phụ
GV gọi 3 HS lên thực hiện
GV bổ xung sửa sai
GV chốt lại: các hệ thức khi áp
dụng vào bài tập phải phù hợp
tính nhanh với đề bài
HS nghiên cứu đề bài
3 HS thực hiện trên bảng
HS 1phần a
HS 2 phần b
HS 3 phần c
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
Bài tập: Cho hình vẽ Tính x, y a)
7 y
9 x
y2 = 72 + 92 = 130 ⇒ y = 130( đ/l Pitago)
x.y = 7.9 (đ/l 3) ⇒ x = 13063b)
3 x
y 2
Ta có 32 = 2.x (đ/l 3) ⇒ x = 4,5
y2 = x(2 + x) (đ/l 1)
y 2 = 4,5 ( 2 + 4,5) = 29,25
⇒ y = 5,41c)
x 9
y 4
Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2) ⇒ x = 36
y = 81 + 36 = 3 13( hoặc y2 = 9.13 ⇒ y = 3 13)
⇒ AH2 = BH.CH (đ/l2)
HS trả lời
HS DE2 = EF EI (đ/l1) hay x2 = a.b
Bài tập 7 (sgk/69)Cách 1:
ax b 0
A
H
Theo cách dựng ∆ ABC ta có 0A =
HS tự trình bày
Trang 6GV đa hình vẽ trên bảng phụ
? Để tìm x, y trong các hình vẽ
trên vận dụng hệ thức nào ? GV
yêu cầu HS thảo luận
GV bổ xung sửa sai và lu ý HS
những chỗ HS có thể mắc sai
lầm
HS đọc và nêu yêu cầu của bài
HS nêu hệ thức cần áp dụng
Nhóm 1,2,3 câu bNhóm 4,5,6 câu c
Đại diện 2 nhóm trình bày
Các nhóm khác bổ xung nhận xét
Bài tập 8: (sgk /70)b)
y
y 2
x
x
y 12
16 x C
y = 12 2 +x2 = 15
4) Củng cố- Hớng dẫn về nhà: : (4 ) ’
? Các dạng bài tập đã làm ? Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên
GV khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận dụng
hệ thức đó để thực hiện tính
* Hớng dẫn về nhà:
Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông
BTVN 9,10 (sbt/ 90) Đọc trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn
-Ngày soạn : 17/9/07
Ngày giảng: 26/9/07 Tiết 4: Luyện tập
I Mục tiêu:–
Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách thành thạo
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’
HS cả lớp theo dõi nhận xét
Bài tập 3/a (sbt/90)
x y
Ta có y = 2 2
8
6 + = 10 đ/l Pitago)x.y = 6.8 (đl 3)
Trang 7? Kiến thức vận dụng trong
bài là kiến thức nào? HS định lý Pitago và
hệ thức 3
⇒ x = 48 : 10 = 4,8
Hoạt động 2: Luyện tập (29 )’
GV đa đề bài trên bảng phụ
GV yêu cầu HS thảo luận
cạnh trong tam giác vuông
và tính toán đối với bài toàn
thực tế
HS đọc đề bài
HS thực hiện theo nhóm
Đại diện nhóm trả lời
và giải thích
HS cả lớp cùng theo dõi nhận xét
A 6,5 B 6 C 5b) Độ dài cạnh AC bằng
A 13 B 13 C 3 3Chọn B và C
CH =
BC
AC2
(h/ thức 2) ⇒ CH = 4974Bài tập 15 (sbt/91)
4
10
? B
A
E
Trong tam giác vuông AEB có
BE = CD = 10; AE = AD – ED ⇒ AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có
AB = BE2 +AE2 = 10 2 + 4 2 = 10 , 8
4) Củng cố H– ớng dẫn về nhà (3 )’
Trang 8? Dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ? GV khái quát lại toàn bài.
-Ngày giảng: 28/9/07 Tiết 5: Tỷ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu:–
HS nắm đợc các công thức, định nghĩa cac tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn, hiểu đợc các
tỷ số này chỉ phụ thuộc vò độ lơn của gióc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác…vuông có góc bằng
Tính đợc các tỷ số lợng giác của góc 45độ và góc 60 độ thông qua các VD
Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke
HS Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (7 ) ’
? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?
? Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc A = góc A’= 900 ; góc B = góc B’ Hãy chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng với nhau Viết các tỷ số đồng dạng?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn (14 )’
GV vẽ tam giác ABC (góc A = 1v) xét
góc nhọn B , giới thiệu cạnh đối, kề,
huyền
? Từ kiểm tra bài cũ cho biết hai tam
giác vuông đồng dạng với nhau khi
HS vẽ hình ghi chú trên hình
?1
a)
HS tự trình bày
Trang 9AB và AB ntn ? vì sao ?
? Cho AB = a ⇒ tính AC = ?
⇒ AC AB = ? Ngợc lại AC AB = 3
⇒ góc α = 600 ?
GV chốt : qua bài tập trên ta thấy độ
lớn góc phụ thuộc vào tỉ số giữa các
cạnh đối , kề, huyền và ngợc lại Các …
tỉ số này thay đổi khi độ lớn góc α
thay đổi đó gọi là TSLG của góc nhọn
HS góc C = 300 ; ⇒ AB = BC2(đ/l trong ∆ vuông có
a
a AB AC
Ngợc lại
a BC AC
AB BC
a AC
AB AC AB
AC
2 3
3 3
? Dựa vào định nghĩa tính sinα ,
cos α , tgα , cotgα theo các cạnh
t-ơng ứng với hình vẽ ?
? Căn cứ vào đ/n giải thích tại sao
TSLG của góc nhọn luôn dơng và sin
HS đọc nhận xét
HS đọc nội dung ?2
HS trả lời miệng
HS thực hiệnNhóm 1,2,3 hình 15Nhóm 4,5,6 hình 16
Đại diện nhóm trả lời
k Cotg
AB
AC k
d Tg
BC
AB h
k Cos
BC
AC h
d Sin
α α α α
* Nhận xét: sgk/ 72
?2
AB
AC Cotg
AC
AB Tg
BC
AC Cos
BC
AB Sin
β β
Trang 10? Viết các tỉ số lợng giác của góc N ?
GV yêu cầu HS nhắc lại đ/n tỉ số lợng
giác của góc nhọn và cách học vui dễ
nhớ
MP
MN CotgN
MN
MP TgN
NP
MN CosN
NP
MP SinN
Tính tỉ số lợng giác của góc đặc biệt 300; 450 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó
Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke
HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (6 )’
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc B =
α Viết các tỉ số lợng giác của góc α ?
? Vậy phải tiến hành dựng ntn ?
? Tại sao với cách dựng trên
Trang 11- Nối MN đợc góc 0NM =β
* Chú ý: sgk /74 Sin α = Cosβ⇒α = β
( hai góc tơng ứng của 2 tam giác vuông đồng dạng)
Hoạt động 3: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau (15ph)
⇒ cos 450 = ?
? Tg 450 = 1 ⇒ cotg 450 = ?
? Quan hệ của hai góc 300 và 600 ?
sin300 = ? cos 600 = ? vì sao ?
HS = 1
HS 2 góc phụ nhauSin300 = cos600 = 0,5
HS quan sát bảng nhận biết góc đặc biệt
HS tìm hiểu VD 7
HS TSLG của góc nhọn 300
2 2
* VD 6 : sgk/75
Tg 300 = cotg 600 = 3
* Bảng TSLG của các góc đặc biệt
Sgk /75
* VD 7: sgk/75
* Chú ý: sgk /75
Trang 12GV giới thiệu chú ý
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (8ph)
? Phát biểu định lý về 2 góc phụ nhau ?
HS nhắc lại đ/l
Gv yêu cầu HS nghiên cứu đề bài
HS thực hiện trả lời tại chỗ và giải
doi c
ke c Tg
doi c
/ /
3) sin 400 = cos 600 (s) sin 400 = cos 5004) tg 450 = cotg 450 = 1 (đ)
5) cos 300 = sin 600 = 3 (s) cos300 = sin 600 =
2 36) Sin 300 = Cos 600 (đ)
Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lợng giác
Sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để c/m 1 số công thức đơn giản
Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II - Chuẩn bị: GV Thớc, Bảng phụ; com pa , phấn màu , e ke
HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III - Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)
? Bài yêu cầu ta làm gì ?
3 2
Trang 13GV bổ xung nhận sửa sai lu
M
N
* Cách dựngDựng góc x0y = 1vTrên 0y lấy M / 0M = 2 Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N ⇒ góc 0NM = α
GV bằng cách c/m tơng tự
hãy thực hiện c/m câu a ý
tiếp theo
GV yêu cầu hs thảo luận
GV gợi ý câu b sử dụng đ/l
HS thực hiện
HS hoạt động nhóm thực hiện
Nửa lớp c/m cotgα = α
α
Sin Cos
Nửa lớp c/m sin2 α + cos2 α = 1
Đại diện nhóm trình bày
α α
AB
AC AB
BC BC
AC BC
AB BC
* cotgα = Sinαα
Cos
sinα = BC AC ; cosα = BC AB
α α
AC
AB AC
BC BC
AB BC
AC BC
AB Sin
2 2 2 2
=
= +
AC AB BC
AB BC
AC
Bài tập: 15 (Sgk/77)
∆ABC (góc A = 1v) cos B = 0,8 tính cos C; sin C; tg C; cotg C
Trang 14GV yêu cầu hs thực hiện tính
GV sửa sai bổ xung nhấn
Góc B và góc C là hai gócphụ nhau ta có sin C = cos B = 0,8
Mà sin2C + cos2 C = 1 suy ra cos2C = 1 - sin2C = 1 - 0,82 = 0,36
Suy ra cos C = 0,6
* tg C = sin =00,,68 = 34
CosC C
* cotg C = = 00,,86 =43
SinC CosC
2
3 8
=
4) Củng cố - Hớng dẫn về nhà: (4 )’
? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức đợc c/m trong bài tập 14
HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg
Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các TSLG khi cho biết số đo góc
II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
HS: Đồ dùng học tập, ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ hai góc phụ nhau
Trang 15III Tiến trình bài dạy– :
Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng (6 )’
GV giới thiệu bảng lợng giác
GV nhận xét này là cơ sở cho việc
sử dụng phần hiệu chính của bảng
HS nêu nhận xét
* Nhận xét:
Khi góc α tăng từ 0 đến 900 thì sinα , tgα tăng, còn cosα , cotg
phần hiệu chính Cos trừ đi phần
hiệu chính, Sin cộng thêm phần hiệu
HS nêu cách tra Giao hàng 330 và cột phút gần nhất 14’ và phần hiệu chính là 2
HS cos33012’ ≈ 0,8368Phần hiệu chính là số 3
HS nêu cách làm
HS dùng 470 bên phải cột 24’ phía dới
HS thực hiện
a) Tìm TSLG của góc nhọn cho tr
ớc
* VD1: Tìm sin 46012’
Giao của dòng 460 cột 12 là 7218 Vậy sin 46012’ ≈ 0,7218
* VD2:
Cos 33014’= cos (33012’+ 2’)Cos 33014’đợc suy ra từ giá trị cos33012’ bằng cách trừ đi phần hiệu chính tơng ứng
Cos 33014’≈ 0,8368 – 0,0003 ≈ 0,8365
* VD3: tg52018’ ≈ 1,2938 cotg 47024’ ≈ 0,9195
* VD4: cotg 8032’ ≈ 6,665( giao của dòng 8030’ và cột 2’
Trang 16? So sánh sin200 và sin 700 ; cotg20
với cotg 37040’ ? giải thích ?
b) Cos25032’≈ 0,9023c) Tg43010’ ≈ 0,9380d) Cotg32018’≈ 1,5848Bài tập 2: So sánh
sin200 < sin 700cotg20 > cotg 37040’
Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α biết TSLG của nó
II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy– :
Hoạt động 1: b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết TSLG của góc đó (25 )’
GV đặt vấn đề: biết TSLG của góc nhọn tìm
8 3 7 SHIFT sin -1 SHIFT ← khi đó màn hình
xuất hiện 51 36 2.17 nghĩa là 51 0 36 2.17 ’ ”
HS đọc VD5 sgk
HS quan sát làm theo
* VD5: sgk /80sin α = 0,7837
⇒ α ≈ 510 36’
Trang 17làm tròn 51 0 36’
- Máy fx 500 nhấn các phím sau
0.7837 SHIFT sin SHIFT .’’’ cũng suy ra α
HS đọc chú ý
HS đọc và tìm hiểu VD6
HS thực hiện ?4 và nêu cách làm
HS trả lời (đối với máy tính fx500) nhấn các phím 0.5547 SHIFT cos SHIFT 0’’’ màn hình hiện số
GV nhấn mạnh: muốn tìm số đo của góc nhọn α khi biết TSLG của nó,
sau khi đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp
SHIFT sin SHIFT .’’’ để tìm α khi biết sin α
SHIFT cos SHIFT .’’’ để tìm α khi biết cosα
SHIFT tan SHIFT .’’’ để tìm α khi biết tgα
SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT .’’’ để tìm cotgα
GV cho HS làm bài tập
GV đa bài tập trên bảng phụ
Yêu cầu HS thảo luận
Đại diện 2 nhóm trả lời
Cả lớp theo dõi nhận xét
GV bổ xung sửa sai
Bài tập 1: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi hãy tìm các TSLG sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ t)
a) sin 70013’≈ 0,9410 b) tg 43010’ ≈ 0,9380c) cos 25032’≈ 0,9023 d) cotg 32015’ ≈ 1,5850
Bài tập 2: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi tìm số đo của góc nhọn α (làm tròn đến phút ) biết rằng
Trang 18Ngày soạn: 10/10/07
Ngày giảng: 15/10/07 Tiết 10: luyện tập
I Mục tiêu:–
HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm TSLG khi biết số đo góc và
ng-ợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết TSLG của góc đó
HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos va cotg để so sánh TSLG khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết TSLG
II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính
Hoạt động 1: Chữa bài tập (7 )’
a) sin x = 0,3495 ⇒ x ≈ 20027’b) cotg x = 3,163 ⇒ x ≈ 17032’
dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện
2 HS thực hiện
HS khác nhận xét
Bài tập 22(sgk/84) So sánha) cos 250 > cos 63015’
(α tăng thì cosα giảm ) b) tg 73020’ > tg450(α tăng thì tg α tăng )c) cotg 20 > cotg 37040’
(α tăng thì cotgα giảm)
*) sin380 và cos 380sin 380 = cos520 < cos 380
⇒ sin 380 < cos 380Bài tập 23 (sgk/84) Tínha)
1 25 sin
25 sin 65 cos
25 sin
0
0 0
0
=
=
( vì cos 650 = sin 250 )b) tg 580 – cotg 320 = 0 (vì tg580 = cotg 320 )Bài tập 47 (sbt/96)
Trang 19? Để biết đợc các biểu thức âm
hay dơng ta làm ntn ?
GV gợi ý câu a,b dựa vào t/c
TSLG; câu c dựa vào TSLG
của hai góc phụ nhau
GV yêu cầu HS thực hiện
HS trả lời chuyển về 1 TSLG dựa vào TSLG của hai góc phụ nhau
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
HS suy nghĩ
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dơng ? vì sao ?a) sin x – 1
b) 1 – cos x Giải
a) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1b) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1 Bài tập 24 (sgk /84) Sắp xếp …Cách 1:
a) cos 140 = sin 760 ; cos 870 = sin 30
⇒ sin 30 < sin740 < sin 760 < sin 780cos870 < sin470 < cos140 < sin 780
Cách 2: Dùng máy tính (bảng số để tính TSLG)
sin 780≈ 0,9781; cos 140≈ 0,9702;sin 470≈ 0,7314 ; cos870≈ 0,0523
⇒ cos870 < sin470 < cos140< sin780
4) Củng cố H– ớng dẫn về nhà: (5 )’
? Trong các TSLG của góc nhọn tỷ số nào đồng biến, tỷ số nào nghịch biến
? Liên hệ về TSLG của 2 góc phụ nhau ?
HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Bớc đầu vận dụng các hệ thức trên vào giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị :– GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính
HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác , Máy tính , thớc
III Tiến trình dạy học –