- Hs: chuẩn bị bài theo sgk III- Tiến trình tổ chức các hoạt động Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1: Khởi động 1.. 3.Giới thiệu bài mới Trả lời Ngh e Hoạt động 2:
Trang 1+ Hiểu định nghĩa sơ lợc về truyền thuyết
+ Nội dung, ý nghĩa của truyện, chỉ ra chi tiết tởng tợng kỳ ảo
- Kĩ năng: Biết kể lại truyện và cảm nhận đợc ý nghĩa của tác phẩm
- Thái độ: Tự hào về nguồn gốc của dân tộc Việt Nam và tình yêu thơng đoàn kết dân tộc
ngay từ buổi đầu dựng nớc
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tranh con rồng cháu tiên
- Hs: vở ghi – bài soạn – phiếu học tập
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Em đã đợc đọc, học về
truyền thuyết nào?
3.Giới thiệu bài mới
Trả lờiNgh e
Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu về tác giả - tác phẩm
- Hớng dẫn hs đọc chú thích
sgk / 7 – kỳ ảo?
- Giới thiệu truyền thuyết:
thời Vua Hùng Thời Hậu
Lê
- Em hiểu dân gian là gì?
< do nhân dân lao động sáng
tạo nên tồn tại mãi mãi với
thời gian Dân gian: nhân
Trang 2- Trình bày – bổ xung * Bố cục: 3 phần- P1: Từ đầu long trang:
Việc khai hóa của Lạc LongQuân và Âu Cơ
- P2: Tiếp lên đờng: Việcsinh con và chia con củaLLQ và ÂcowAAC
- P3: Còn lại: Sự trởng thànhcủa các con LLQ và Âu Cơ
b/ Yếu tố lịch sử
- Mở rộng làm ăn và giữvững đất đai ⇒ đều có chungnguồn gốc và ý chí, sứcmạnh
- Mở đầu thời kì dựng nớccủa dân tộc (vua hùng đầutiên)
- HDHS tìm hiểu chi tiết kỳ
- LLQ và Âu Cơ có chia con
không? Vì sao lại chia con
( vẻ đẹp cao quý của ngời
PN)Suy nghĩ – trả lờiTrả lời (nòi giống cao quýthiêng liêng của dân tộc)Bộc lộ cảm xúc cá nhân ( quý trọng, tự hào nòi
giống)Nêu nhận xét
Tóm tắt đoạn văn đóNêu ý kiến nhận xét
- Tự hào, yêu quý tự dothống nhất dân tộc
- Y/c nêu ý nghĩa của truyện
- Truyền thuyết con rồng
cháu tiên phản ánh sự thật
lịch sử nào của nớc ta trong
quá khứ? ( thời đại vua hùng
đền thờ Vua Hùng ở Phong
Trình bày – bổ xungNêu ý kiến – bổ xung
Trang 4Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
- Hiểu đợc nội dung ý nghĩa của truyện
- Chỉ ra và hiểu đợc ý nghĩa của những chi tiết tởng tợng kỳ ảo của truyện
- Hs: đọc trớc bài ở nhà - soạn bài theo sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu ý nghĩa của truyện
con rồng cháu tiên? Kể 1
đoạn mà em thích nhất?
3.Giới thiệu bài mới
Trả lời
Ngh e
Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu tác phẩm I- Giới thiệu tác phẩm
- Thể loại: truyền thuyết
? Nhắc lại thế nào là truyền
thuyết?
Gv nhấn mạnh
Trả lời
Bổ xungLắng nghe
Hoạt động 3: HDHS đọc – hiểu văn bản II- Đọc hiểu văn bản
1 Đọc – tìm hiểu chú thích– bố cục
* Đọc
* Chú thích : sgk
* Bố cục: 3 phầnP1: Từ đầu ⇒ chứng giámP2: Tiếp ⇒ hình trònP3: còn lại
Tiếp thuGiải thích 1 số từ
Trả lời
Bổ xung
Hoạt động 4: HDHS phân tích
Trang 52 Phân tícha/ Vua Hùng chọn ngời nốingôi.
- Hoàn cảnh: vua đã già, giặcngoài đã yên, thiên hạ TháiBình → muốn truyền ngôi
- Tiêu chuẩn nối ngôi:
+ Nối chí vua+ Không nhất thiết phải làcon trởng
- Hình thức: mang tính chất
1 câu đố đặc biệt để thử tài
b/ Cuộc đua tài dâng lễ vật
- Các lang: Sơn hào hải vị lễTiên Vơng
- Lang Liêu: làm bánh trng,bánh giày → theo lời máchcủa thần
c/ Kết quả:
- 2 thứ bánh có ý nghĩa thực
tế (quý trọng nghề nông, quýtrọng hạt gạo là sản phẩm dochính tay con ngời làm ra)
- Có ý tởng xâu xa (tợng trời
đất, tợng muôn loài)
⇒ Lang Liêu đợc chọn nốingôi vua
* ý nghĩa của truyện:
- Giải thích nguồn gốc sự vật
- Giải thích phong tục làmbánh trng, bánh giày tục thờcúng tổ tiên trong ngày tết
- Đề cao nghề nông, trồnglúa nớc
3/ Ghi nhớ: sgk/22
? Vua Hùng chọn ngời nối
ngôi trong hoàn cảnh nào?
Điều kiện và hình thức thực
hiện?
Thảo luận nhóm (3’)
Gv: trong truyện cổ dân gian
giải đố là 1 trong những loại
thử thách khó khăn đối với
các nhân vật
? Theo em tiêu chuẩn chọn
ngời nối ngôi và hình thức có
gì tiến bộ với đơng thời
Gv gọi hs đọc: các lang →
Tiên Vơng
? Việc các lang đua nhau tìm
lễ vật thật quý, thật hậu
chứng tỏ điều gì?
- Gọi hs kể tóm tắt đoạn “
ngời buồn nhất hình tròn”
? Lang Liêu khác các lang ở
điểm nào? vì sao Lang Liêu
buồn nhất? Vì sao thần chỉ
mách bảo riêng cho Lang
Liêu
? Vì sao 2 thứ bánh của Lang
Liêu đợc vua cha chọn để lễ
trời đất Tiên Vơng?
? Vì sao Lang Liêu đợc chọn
- Các nhóm bổ xung
Nghe
- Không hoàn toànTruyền ngôi từ các đời trớcchỉ truyền cho con trởng,quan trọng nhất phải là ngời
có tài chí
ĐọcSuy nghĩ – trả lời
Bổ xung
Là con vua nhng thiệt thòinhất – khi lớn lên ra ở riêngchỉ chăm lo công việc đồng
áng
Suy nghĩ – trả lời( đem cái quý nhất của đồngruộng do chính tay mình làm
ra → con ngời có tài năng,thông minh hiếu thảo trântrọng những ngời sinh thành
Trang 61 Đóng vai vua hùng kể lại
2 ý nghĩa phong tục ngày tếtnhân dân ta làm bánh trng,bánh giày
(đề cao nghề nông, sự thờkính trời đất, tổ tiên củanhân dân ta, cha ông đã xâydựng Phong tục tập quáncủa mình từ những điều giản
dị nhng thiêng liêng giàu ýnghĩa, nhân dân ta có ýnghĩa giữ gìn truyền thốngvăn hóa đậm đà bản sắc dântộc )
? Gọi hs đóng vai Vua Hùng
- Chuẩn bị bài tiếng việt: từ
và cấu tạo của từ
Lắng nghe
Tiếp nhận và thực hiện
Trang 7Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3.Giới thiệu bài mới Ngh e
Hoạt động 2: HDHS lập danh sách từ và tiếng I- Bài tập
Bài tập 1/13
- Lập danh sách các tiếng và
từ trong câu
Tiếng Từ Thần/ dạy/
dân
Cách/ và/
cách
Trồng trọt,chăn nuôi,
ăn ở
II- Bài học
1 Từ là gì?
- Là đơn vị ngôn ngữ nhỏnhất dùng để đặt câu
* Ghi nhớ: sgk/13
Gọi hs đọc y/c bài tập 1
? Trong câu có mấy từ?
từ 1 tiếng có từ 2 tiếng trởlên
- Tiếng là đơn vị cấu tạo nêntừ
- Khi 1 tiếng trực tiếp dùng
để tạo nên câu, tiếng ấy trởthành từ
và, có, tục,
Từ láy:trồng trọt+ Từ ghép:chăn nuôi,
Gọi hs đọc yêu cầu BT
- Y/c hs điền vào bảng đã
Trang 8- Chăn nuôi có quan hệ vềnghĩa.
Chỉ có 1tiếng
bánh trng,bánh giày.Gồm 2 tiếng
2 Từ đơn, từ phức:
* Ghi nhớ 2: sgk/14
Hoạt động 4: HDHS luyện tập Bài 1/14
a/ Nguồn gốc, con cháu → từghép
b/ Cội nguồn, gốc gácc/ Cha mẹ, chú gì, cô chúbài tập 2/14
- Theo giới tính: ông bà, cha
- Nức nở, sụt sùi, rng rức.Bài tập 5/15
a/ Tả tiếng cời: khúc khích,sằng sặc, hô hố, ha hả b/ Tả tiếng nói: khàn khàn, línhí, thỏ thẻ, léo nhéo, lầubầu
c/ Tả dáng điệu: lừ đừ, lả lớt,nghênh ngang, ngôngnghênh
Quy tắc 2: theo tôn ti trật tự( bậc trên trớc, bậc dới sau)
Đọc y/c BT3/14Thảo luận nhóm bàn, thốngnhất ý kiến – trình bày
Đối chiếu – sửa chữa
Làm BT4Chơi trò chơi
Hoạt động 5: Củng cố – dặn dò
* Củng cố:
? Thế nào là từ? Cho ví dụ?
Cấu tạo của từ? Suy nghĩ – trả lời
Trang 9* DÆn dß
- VÒ nhµ häc bµi
- ChuÈn bÞ bµi giao tiÕp L¾ng nghe – thùc hiÖn
Trang 10Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
Tiết 4:
Giao tiếp văn bản và phơng thức biểu đạt
I- Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh
- Huy động kiến thức của hs về các loại văn bản mà hs đã biết
- Hình thành sơ bộ các khái niệm: văn bản, mục đích giao tiếp, phơng thức biểu đạt
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo – các loại văn bản (thiếp mời )
- Hs: chuẩn bị bài theo sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3.Giới thiệu bài mới Ngh e
Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu về văn bản và mục đích
giao tiếp I- Tìm hiểu chung về văn bản và ph ơng thức biểu đạt.
1 Văn bản và mục đích giaotiếp
- Giao tiếp là hoạt độnhtruyền đạt tiếp nhận tâm t,tình cảm bằng phơng tiệnngôn từ
- Văn bản là chuỗi lời nóimiệng hay bài viết có chủ đề,
có liên kết mạch lạc, vậndụng phơng thức biểu đạtphù hợp để thực hiện mục
- Phải tạo lập văn bản nói có
đầu, có cuối, phải mạch lạc,
lí lẽ
- ĐọcKhuyên nhủ ( 2 câu )Giữ chí cho bền
Là văn bản gồm 2 câuSuy nghĩ – trả lờiSuy nghĩ – trả lời
Bổ xungThiếp mời, đơn xin vào
đoàn, thơ, truyện
Trang 11Hoạt động 3: HDHS tìm hiểu 1 số văn bản và phơng thức
biểu đạt của văn bản. 2 Kiểu văn bản và phthức biểu đạt của văn bản. ơng
- Có 6 kiểu văn bản thờnggặp với các phơng thức biểu
đạt tơng ứng
Tự sự Miêu tả
Biểu cảm Nghị luận Thuyết minh Hành chính , công vụ
- Lắng nghe
Đọc ghi nhớ
Hoạt động 4: HDHS luyện tập III- Luyện tập
Bài 1/17a/ Tự sựb/ Miêu tả
c/ Nghị luậnd/ Biểu cảme/ Thuyết minh
Trang 12Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
Tiết 5:
Thánh gióngI- Mục tiêu cần đạt
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo – tranh ảnh – bảng phụ
- Hs: đọc trớc bài ở nhà - soạn bài theo sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là truyền thuyết?
Kể lại truyện con rồng cháu
tiên?
3.Giới thiệu bài mới
Trả lời
Ngh e
Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu tác phẩm I- Giới thiệu tác phẩm
- Thể loại truyền thuyết
* Đọc – kể
* Chú thích: sgk
* Bố cục: 4 phần+ P1: Từ đầu → nằm đấy+ P2: Tiếp → cứu nớc
Nghe KểNhận xét cách kể của bạn
Chú thíchPhổ biến truyền miệng trongdân gian thờng mở đầu trongcác truyện dân gian
Tâu: báo cáo nói với vua
Trả lờiSuy nghĩ – trả lời
Bổ xung
Trang 13Gióng Gióng tre
Đánh mạnh liên tục
Thúc ngựa đi
1 Sự ra đời kì lạ của gióng
2 Gặp sứ giả, cả làng nuôi gióng
3 Gióng cùng nhân dânchiến đấu và chiến thắnggiặc ân
4 Gióng bay về trời
+ P3: Tiếp → lên trời+ P4: còn lại
Hoạt động 4: HDHS phân tích 2 Phân tích
a/ Sự ra đời của Gióng
- Bà mẹ ra đồng dẫm lên vếtchân to, lạ ngoài đồng và thụthai 12 tháng
- 3 năm không biết nói, biếtcời, đặt đâu nằm đấy
b/ Gióng đòi đi đánh giặc
- Tiếng nói đầu tiên là đòi đi
đánh giặc → biểu lộ lòngyêu nớc sâu sắc, niềm tinchiến thắng sức mạnh tự c-ờng của dân tộc
- Đòi ngựa sắt, roi sắt, áogiáp sắt để đánh giặc
c/ Gióng đợc nuôi lớn để
đánh giặc
? Theo dõi phần đầu văn bản
cho biết những chi tiết nào
kể về sự ra đời của Gióng?
? Sự ra đời của Gióng là bình
? Tiếng nói đầu tiên của chú
bé là gì? nói với ai? Trong
hoàn cảnh nào? tiếng nói đó
? Trong dan gian còn truyền
tụng những câu ca dao nào
nói về sức ăn uống phi thờng
kể cả lúc mới sinh ra
Suy nghĩ – trả lời( Gióng gần gũi với nhân
dân)Bật ra tiếng nói Nhận nhiệm vụ thảo luận,thống nhất ý kiến – trình
bàyCác nhóm bổ xungSuy nghĩ – trả lời
Bổ xung
Đánh giặc cần lòng yêu nớcnhng cần cả vũ khí sắc bén
để đánh giặc
- Đánh giặc là ý chí của toàndân tộc, Gióng là ngời thựchiện ý chí và sức mạnh củatoàn dân tộc
ớc mong lớn nhanh kịp đánhgiặc
Cha mẹ làm lụng nuôi con
Trang 14thần kì của của Gióng?
? Chi tiết “ roi sắt đờng” có
đô nhận tớc phong của vua
hoặc về quê chào mẹ già?
Bà con vui lòng gom góp gạonuôi Gióng
Suy nghĩ – trả lờiSuy nghĩ – trả lời
Suy nghĩ – trả lờiVơn vai phi thờng
Là ớc mong của nhân dân vềngời anh hùng đánh giặc
Tre là sản vật của quê hơng
→ cả quê hơng cùng Gióng
đánh giặc
- Tinh thần tiến công mãnhliệt của ngời anh hùng
- Gióng ra đời cũng thần kì,
ra đi cũng thần kì, nhân dânbất tử hóa Thánh Gióng bằngcách để nhân vật hóa thânvào đất nớc, trời mây vĩnhhằng, Gióng và ngựa sắt còn
là biểu tợng cho khả năng vàsức mạnh tiềm ẩn của dântộc
- Bà con vui lòng gom gópgạo nuôi chú bé
- Chú bé lớn nhanh nh thổivơn vai trở thành tráng sĩ →
Gióng thuộc về nhân dân,sức mạnh của Gióng là sứcmạnh của cả cộng đồng.d/ Gióng đánh giặc thắnggiặc và trở về trời
- Roi sắt gẫy nhổ những cụmtre bên đờng quật vào giặc
- Giặc tan tráng sĩ cởi áogiáp sắt bay về trời
Hoạt động 5: HDHS tìm hiểu ý nghĩa của truyện * ý nghĩa của truyện
Thánh Gióng là hình ảnh cao
đẹp của ngời anh hùng đánhgiặc
- Là ớc mơ của nhân dân vềsức mạnh tự cờng của dântộc
- Phản ánh lịch sử chốngngoại xâm thời xa xa của cha
thần kì.Với em chi tiết thần
kì nào đẹp nhất? Vì sao?
? Theo em truyền thuyết
Thời đại Hùng Vơng chiếntranh tự vệ đã huy động sứcmạnh của cả cộng đồng cdân ngời việt cổ
Đọc
Hoạt động 6: HDHS luyện tập III- Luyện tập
Phát biểu cảm nghĩ bài 1,2 /34
? Hình ảnh nào của Gióng là
Trang 15thao trong nhµ trêng phæ
th«ng l¹i mang tªn Héi KhoÎ
Trang 16Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
Tiết 6:
Từ mợnI- Mục tiêu cần đạt
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Tráng sĩ: ngời có sức lực ờng trang, chí khí mạnh mẽhay làm việc lớn
c-→ có nguồn gốc từ tiếng hánBài tập 3/24
- Mợn từ tiếng hán: Sứ giả,giang sơn, gan
- Tiếng anh: tivi, mít tinh,intơnét
- Tiếng pháp: xà phòng,rađio, ga
- Tiếng nga: xô viết
đọc theo cách phát âm củangời việt → từ hán việt
Quan sátTrao đổi nhóm nhỏ, thốngnhất ý kiến trình bày
Quan sát đối chiếuCác từ mợn đợc việt hoá thì
viết nh từ thuần việt, những
từ cha đợc việt hoá hoàn toànthì có gạch nối các tiếng vớinhau
Do nhân dân ta tự sáng tạora
Suy nghĩ – trả lời
Trang 17mợn tiếng việt có nguồn gốc
từ tiếng của nớc nào?
? Ngoài việc mợn từ nguồn
Hoạt động 3: HDHS về nguyên tắc mợn từ 2 Nguyên tắc m ợn từ
- Không nên mợn từ nớcngoài 1 cách tuỳ tiện
Bổ xungLắng nghe
Hoạt động 4: HDHS luyện tập III- Luyện tập:
Bài 1/26a/ Vô cùng, ngạc nhiên, tựnhiên, sính lễ → hán việtb/ Gia nhân → hán việtc/ Pốp, Mai – Cơn GiắcSơn, intơnét → tiếng anhBài 2/26
a/ Khán giả → ngời xem xem ngời
b/ Thính giả → ngời nghe nghe ngời
c/ Độc giả → ngời đọc đọc ngời
d/ Yếu điểm
đ/ Trọng điểm
Bài 3/26a/ mét, lít, ki – lô - mét b/ Pê đan, Gác - đờ - buc/ Rađio, vi - ô - lôngbài 4/26
- Phôn, Fan, nốc ao → từ
m-ợn có thể dùng trong hoàncảnh thân mật với bạn bè,ngời thân, cũng có khi intrên báo
Đọc y/c BT2
2 hs lên bảngDới lớp làm BTNhận xét
Đọc
2 hs lên bảng
Trang 18- Nhîc ®iÓm: kh«ng trangträng, kh«ng phï hîp tronggiao tiÕp.
Trang 19Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
Tiết 7+8:
Tìm hiểu chung về văn tự sựI- Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh
- Nắm đợc mục đích giao tiếp của tự sự
- Có khái niệm sơ bộ về phơng thức tự sự trên cơ sở hiểu đợc mục đích giao tiếp của
tự sự và bớc đầu biết phân tích các sự việc trong tự sự
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo
- Hs: xem trớc bài ở nhà
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu ý nghĩa và đặc điểm chung
của phơng thức tự sự I- bài tập:Bài 1/27
1 Sự ra đời của Gióng
2 Thánh Gióng biết nói vànhận trách nhiệm đánh giặc
gì? Khi nghe kể chuyện ngời
nghe muốn biết điều gì?
? Ngời kể, ngời nghe phải
làm gì?
Gv: nh vậy gặp các trờng
hợp đã nêu trong bài ngời
nghe muốn hiểu biết 1 câu
chuyện, 1 nhân vật, 1 sự việc
nào đó thì ngời kể phải nói
rõ câu chuyện đó, nhân vật
đó, sự việc đó
Gọi hs đọc y/c BT2
- Y/ c liệt kê các sự việc theo
thứ tự trớc, sau của truyện
Bổ xung ý kiến
Trang 20đáp án.
? Truyện bắt đầu từ đâu và
kết thúc ra sao
? ý nghĩa của các sự việc
Gv: trong khi kể lại 1 sự việc
phải kể các chi tiết nhỏ hơn
+ Tự sự giúp ngời đọc, ngời
nghe hiểu rõ sự việc, con
ng-ời, vấn đề → bày tỏ thái độ
khen chê
⇒ trong giao tiếp, trong văn
chơng viết đều rất cần đến tự
Lắng nghe
Suy nghĩ – trả lời
Bổ xungLắng nghe
Đọc ghi nhớ
3 Thánh Gióng lớn nhanh
nh thổi
4 Thánh Gióng vơn vaithành tráng sĩ cỡi ngựasắt đi đánh giặc
5 Thánh Gióng đánh tangiặc
6 Thánh Gióng lên núi, cởi
áo giáp sắt bay về trời
7 Vua lập đền thờ
8 Những dấu tích còn lạicủa Thánh Gióng
- ý nghĩa câu chuyện: cangợi trí thông minh, biến báolinh hoạt của ông già cầu đợc
Bài 3/29
- Cả 2 văn bản đều có nộidung tự sự
- Tự sự ở đây có vai trò giớithiệu, tờng thuật, kể chuyệnthời sự hay lịch sử
Đọc BT2Suy nghĩ – làm BT
Đọc BT3Suy nghĩ – trả lời
Trang 21- ChuÈn bÞ bµi míi so¹n bµi
S¬n Tinh – Thuû Tinh
Suy nghÜ – tr¶ lêi
TiÕp nhËn vµ thùc hiÖn
Trang 22Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
- Kể đợc truyện, ca ngợi công lao đó
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo – tranh ảnh – bảng phụ
- Hs: đọc trớc bài ở nhà - soạn bài theo sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
* Đọc
* Chú thích: sgk
* Bố cục: chia làm 3 phầnP1: Từ đầu 1 đôi
P2: Tiếp rút quânP3: Còn lại
? Theo em bức tranh trong
sgk minh họa cho nội dung
nào trong văn bản?
Lắng nghe
1, 2 hs đọcNhận xét cách đọcSuy nghĩ – trả lờiChú thích 1 số từSuy nghĩ – trả lời
1 Vua Hùng kén rể
2 ST – TT cầu hôn và cuộcgiao tranh
3 Sự trả thù của TT và cuộcchiến tranh của ST
5 nhân vật
ST – TT là nhân vật chínhSuy nghĩ – trả lời
Trang 23? Đặt tên cho bức tranh < cuộc chiến ST – TT >
đều ngang tài, ngang sức
b/ Cuộc giao tranh giữa SơnTinh – Thuỷ Tinh
Thuỷ Tinh Sơn Tinh
- Hô ma gọigió làmthành giôngbão, dâng n-
ớc sôngcuồn cuộn
- Nớc ngập,nhà cửa,
đồng ruộngTàn phá ghêghớm
Kiệt sức rútquân về
Bốc từngquả đồi,từng dãy núidựng thànhlũy ngănchặn dòngnớc lũ
Có nhiềusức mạnh
Tinh thầnbền bỉ
c/ ý nghĩa:
- Giải thích hiện tợng ma,gió, bão lụt
Phản ánh sức mạnh và mơ
-ớc chiến thắng thiên tai bão
? Sự kiện nào quan trọng mở
đầu cho sự xuất hiện của các
? Vì sao thiện cảm của vua
lại giành cho ST?
? Theo em qua việc này ngời
xa muốn bày tỏ tình cảm nào
đối với ông cha trong thời kì
? Theo dõi cuộc giao tranh
giữa ST & TT em thấy chi
tiết nào là nổi bật nhất?
? Ngời xa đã mợn câu
chuyện này để giải thích
hiện tợng thiên nhiên nào ở
- Biết đợc sức mạnh tàn phá
của TT – vua tin ST có thểchiến tranh bảo vệ cuộc sốngyên bình
- Ca ngợi công lao dựng nớccủa các Vua Hùng cũng làcủa ông cha ta ngày trớc
Suy nghĩ – trả lời( tự ái – muốn tỏ quyền lực)Suy nghĩ – trả lời
- Thế gian không có sự sốngcủa con ngời
Thiên tai, bão lũ
Suy nghĩ – trả lời
Trang 24? ST luôn thắng TT điều đó
phản ánh sức mạnh và ớc mơ
nào của nhân dân ta?
? Ngoài ra còn có ý nghĩa
nào khác khi gắn liền với
thời đại dựng nớc của các
lụt của nhân dân ta
- Ca ngợi công lao trị thuỷdựng nớc của ông cha ta
Hoạt động 5: Củng cố – dặn dò
- Truyện gắn với thời đại lịch
sử nào trong lịch sử Việt
Trang 25Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
Tiết 10:
nghĩa của từI- Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh
- Hiểu đợc thế nào là nghĩa của từ, một số cách giải nghĩa của từ
- Rèn kĩ năng sử dụng từ trong tiếng việt Hiểu đúng nghĩa của từ để giao tiếp (nói,viết)
- Có ý thức học tiếng việt, trau dồi vốn từ ( tra từ điển)
II- Chuẩn bị:
- Gv: giáo án - sgk – sgv – tài liệu tham khảo – từ điển tiếng việt
- Hs: chuẩn bị theo hớng dẫn sgk – phiếu học tập
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
+ Phần từ đợc chú thích+ Phần chú thích nghĩa của
từ → nghĩa của từ → nộidung
II- Bài học:
1 Nghĩa của từ
- Là nội dung ( sự vật, tínhchất, hoạt động) quan hệ mà
- Bộ phận thứ 2 nêu lênnghĩa của từ
- Nghĩa của từ ứng với phầnnội dung trong mô hình
Suy nghĩ – trả lời
Đọc ghi nhớ
Hoạt động 3: HDHS cách giải thích nghĩa của từ. Bài 1, 2/35
- Lẫm liệt: hùng dũng, oainghiêm
- Nao núng: lung lay, khôngvững lòng tin
→ nghĩa của từ đợc giảithích bằng cách đa ra những
Gọi hs đọc lại ví dụ ở BT1
Bổ xung ý kiếnSuy nghĩ – trả lời
Trang 26? Nh vậy có thể giải thích
nghĩa của từ bằng mấy cách?
Gọi hs đọc ghi nhớ 2 sgk/35
Đọc từ đồng nghĩa và trái nghĩa.- Tập quán: thói quen
→ diễn tả khái niệm mà từbiểu thị
2 Cách giải nghĩa của từ:
* Ghi nhớ: sgk/35
Hoạt động 4: HDHS luyện tập Bài tập 1:
- Ví dụ: chúa tể kẻ có quyềnlực cao nhất chi phối những
- Học hành
- Học lỏm
- Học hỏi
- Học tậpBài tập 3/36
- Rung rinh: chuyển độngqua lại, nhẹ nhàng liên tiếp
y/c điền các từ: trung gian,
trung niên, trung bình vào
Đọc nhẩm BT
3 hs lên điền từNhận xét bài của bạn
Quan sát BTSuy nghĩ làm bài
3 hs lên bảngTheo dõi nhận xét bổ xungcho BT của bạnQuan sát đối chiếu
Đọc y/c BT4Làm bài theo nhóm, thốngnhất ý kiến trình bàyCác nhóm nhận xét bổ xung
Đọc y/c BT5Suy nghĩ làm bài tại chỗ
Trình bàyNhận xét bổ xung
Hoạt động 5: Củng cố – dặn dò
Khắc sâu nội dung bài giảng
? Nghĩa của từ là gì? có mấy
cách giải nghĩa của từ
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài TLV
Suy nghĩ – trả lờiTiếp nhận – thực hiện
Trang 27Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
Tiết 11+12:
Sự việc và nhân vật trong văn tự sựI- Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh
- Nắm đợc 2 yếu tố then chốt của tự sự: sự việc và nhân vật
- Hiểu đợc ý nghĩa của sự việc và nhân vật trong tự sự Sự việc có quan hệ với nhau
và với nhân vật, với chủ thể, sự việc luôn gắn với thời gian và địa điểm Nhân vật vừa là
ng-ời làm sự việc hoạt động, vừa là ngng-ời đợc nói tới
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo – bảng phụ - đáp án
- Hs: chuẩn bị bài theo hớng dẫn của sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Tiết 1 Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu đặc điểm của sự vật
và nhân vật trong văn tự sự I- Đặc điểm của sự việc và nhân vật trong văn tự sự.
1 Sự việc trong văn tự sựa/ Sự việc trong truyện ST –TT
b/ 6 yếu tố trong truyện ST–TT
- Gv treo bảng phụ ghi các
sự việc phát triển, sự việc
cao trào và sự việc kết thúc
? Theo em có thể xoá bỏ yếu
- Khởi đầu sự việc 1
Trang 28tố thời gian và đặc điểm này
trong truyện đợc không? Vì
sao?
? Nếu bỏ sự việc Vua Hùng
ra điều kiện kén rể đi có đợc
hãy cho biêt sự việc nào thể
hiện mối thiện cảm của ngời
kể đối với ST và Vua Hùng
- Vô lí vì vua ra điều kiện
tr-ớc ai làm đúng với điều kiện
đó thì đợc kén làm con rểVua Hùng TT đến chậm
< Không hợp với điều kiện>
nên không đợc vợ là đúng
- Vua Hùng đã công bằngkhi đề ra điều kiện kén rể
- Sơn Tinh trổ tài vợt trội hơnThuỷ Tinh
là quy luật thiên nhiên ở xứnày
Suy nghĩ – trả lời
Đọc ghi nhớ
Hs lắng nghe
- Nguyên nhân: do VuaHùng kén rể và ST lấy đợcvợ
- Diễn biến những trận đánhnhau dai dẳng của 2 thầnhàng năm
- Kết quả: TT thua cuộc
* Ghi nhớ1: sgk/38
Trang 29Tiết 2:
I- Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh
- Nắm đợc mục đích giao tiếp của tự sự
- Có khái niệm sơ bộ về phơng thức tự sự trên cơ sở hiểu đợc mục đích giao tiếp của
tự sự và bớc đầu biết phân tích các sự việc trong tự sự
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo
- Hs: xem trớc bài ở nhà
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu đặc điểm của sự vật và
nhân vật trong văn tự sự (tiếp) 2 Nhân vật trong văn tự sự- Đợc gọi tên, đặt tên
- Đợc giới thiệu lai lịch, tàinăng
- Đợc kể các việc làm, hành
động, ý nghĩ, lời nói
- Đợc miêu tả chân dung,trang phục, trang bị, dáng
- Đợc gọi tên, đặt tên
- Giới thiệu lai lịch, tínhtình, khả năng
- Đọc ghi nhớLắng nghe
Hoạt động 3: HDHS luyện tập II- Luyện tập
Bài tập 1/38a/ Vua Hùng muốn kén rể và
Trang 30Gọi hs tóm tắt truyện và không mang ý nghĩa nào
nổi vật, tuy nhiên việc nhàvua kén rể lại là nguyênnhân quan trọng dẫn đếncuộc giao tranh giữa 2 thần
lễ đến rớc Mị Nơng về núi,dùng phép lạ đánh nhau vời
TT mấy tháng trời hàngnăm.,,
- TT đến cầu hôn nhng đemsính lễ đến muộn
b/ Tóm tắt truyện
c/ Truyện ST – TT: phối hợpnội dung câu chuyện
Trang 31Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
- Kể đợc truyện, ca ngợi công lao đó
- Ca ngợi tình cảm toàn dân, chính nghĩa của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo – tranh ảnh
- Hs: đọc trớc bài ở nhà - soạn bài theo sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Kể tóm tắt truyện ST - TT
3.Giới thiệu bài mới Trả lờiNgh e
Hoạt động 2: HDHS đọc – hiểu văn bản I- Đọc – hiểu văn bản
1 Đọc – tìm hiểu chú thích– tìm bố cục
* Đọc
* Bố cục: chia làm 2 phầnP1: Từ đầu đất nớcP2: Còn lại
Khởi nghĩa chống quân minhcủa nghĩa quân Lam Sơn đầuthế kỉ XV
Trang 32nghĩa quân tài giỏi của cuộc
khởi nghĩa Lam Sơn việc đó
muốn nói lên tính chất nội
dung của cuộc khởi nghĩa
Lam Sơn
? Thanh gơm báu mạng tên
Thuận Thiên có ý nghĩa gì?
? Trong truyện này xuất hiện
nhiều chi tiết kì ảo đó là
những chi tiết nào?
? Các chi tiết có tác dụng gì?
? Trong tay Lê Lợi thanh
g-ơm có sức mạnh ntn ? Tìm
chi tiết trong văn bản?
? Nếu vẽ minh họa cho
Bổ xung+ Các nhân vật đợc lỡi gơmdới nớc chuôi trên rừng →
khả năng cứu nớc từ miềnngợc → miền xuôi
+ Các biện pháp rời nhau khikhớp lại vừa nh in → nguyệnvọng của dân tộc nhất trí,nhiều quân
+ Lê lợi đợc chuôi, Lê Thậndâng gơm → đề cao vai tròminh chủ, chủ tớng
+ ý trời là ý dân nhân dân đã
giao cho Lê Lợi và nghĩaquân trách nhiệm đánh giặc,gơm chọn ngời, chờ ngời màdâng và nhận thanh gơm,nhận trách nhiệm trớc đất n-
ớc và dân tộc+ 3 lần thả lới đều vớt đợcduy nhất 1 lỡi gơm có chữ
“Thuận Thiên” lỡi gơm sángrực 1 góc nhà, chuôi gơmnằm ở ngọn đa phát sáng+ Tăng sức hấp dẫn chotruyện, thiêng liêng hoá gơmthần
Suy nghĩ – trả lời
Suy nghĩ – trả lời
ĐọcGiặc tan đất nớc thanh bìnhSuy nghĩ – trả lờiSuy nghĩ – trả lờiGơm chỉ để đánh giặc Không giữ gơm thể hiệnquan điểm yêu chuộng hòa
từ sông lên, chuỗi gơm đợclấy từ ngọn cây xuống
- Thanh gơm thể hiện ýnguyện đoàn kết chống giặcngoại xâm của nhân dân ta
- Có gơm thần nhuệ khínghĩa quân càng tăng
b/ LLQ đòi lại gơm khi đấtnớc hết giặc
- Giặc tan đất nớc thái bình.Vua cỡi thuyền rồng dạochơi trên hồ Tả Vọng → rùavàng đòi lại gơm
Trang 33? Trong phần này cũng xuất
hiện yếu tố kì ảo đó là yếu tố
nào? Cho biết trong truyện
nào cũng xuất hiện rùa vàng
? Theo em hình ảnh rùa vàng
mang ý nghĩa gì? Tợng trng
cho ai? Cái gì?
? Bức tranh trong sgk minh
họa cho nội dung nào trong
văn bản?
? Quan phân tích em hãy nêu
ý nghĩa của truyện?
< trao đổi nhóm 5’)
- Gv treo đáp án
Gv: Ngoài ra còn đề cao suy
tôn Lê Lợi ngời anh hùng
của cuộc khởi nghĩa Lam
Sơn
- Nghệ thuật đặc sắc trong
truyện truyền thuyết này là
các yếu tố kỳ ảo xen lẫn các
yếu tố hiện thực
? Trong truyện có các yếu tố
lịch sử nào?
bình của dân tộc ta Truyền thuyết An Dơng V-
ơng xây thành cổ loa
Là con vật thiêng liêng làm
điều thiện trong truyện dân
mộng vốn có của truyềnthuyết thiêng liêng hoá sựthật lịch sử
+ Tên ngời thật+ Tên địa danh + Thời kì lịch sử
c/ ý nghĩa:
- Đề cao tính chất chínhnghĩa, tính chất toàn dân củacuộc khởi nghĩa Lam Sơn
- Giải thích nguồn gốc têngọi Hồ Hoàn Kiếm
- Thể hiện khát vọng hòabình
Hoạt động 4: HDHS luyện tập III- Luyện tập
Bài tập 1/43Bài tập 2/43Bài tập 3/43
thời điểm lịch sử nào?
? Tại sao câu truyện lại
- Câu truyện lịch sử vàcuộc đợc kể lại bằng trí t-ởng tợng, bằng sự sáng tạohiện thực lịch sử
Tiếp nhận và thực hiện
Trang 35Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
Tiết 14:
Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự I- Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh
- Nắm đợc chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự, mối quan hệ giữa sự việc và chủ đề
- Tập viết mở bài cho bài văn tự sự
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo
- Hs: xem trớc bài ở nhà - chuẩn bị bài theo hớng dẫn của sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Hãy nêu đặc điểm của sự
vật trong văn tự sự
3.Giới thiệu bài mới
Trả lờiNghe
Hoạt động 2:HDHS tìm hiểu chủ đề của bài văn tự sự 1 Chủ đề:
a/ Đọc bài văn mẫu
- Tuệ Tĩnh cứu giúp ngờibệnh
⇒ chủ đề của bài văn ( ýchính, vấn đề chính)
- Vị trí: 2 câu đầu của vănbản
* Chủ đề là vấn đề chủ yếu
mà ngời viết muốn đặt ratrong văn bản
- Chủ đề còn có thể gọi là ýchủ đạo, ý chính của bài văn
- Gọi hs đọc bài văn mẫu
2 câu đầu
- Đặt trớc sự lựa chọn chữacho ai trớc
- Có thể vì với 1 chủ đề cóthể có những tên gọi khácnhau
⇒ nhắc tới 3 NV chính
⇒ khái quát phẩm chất TuệTĩnh nhân vật chính củatruyện
⇒ chung chung quá
Suy nghĩ – trả lời+ Phần đầu – câu đầu+ Phần cuối – câu cuối+ Phần giữa bài
+ Toát lên từ toàn bộ nội
Trang 36Gv: trớc khi viết bài để cho
bài đầy đủ, mạch lạc nhất
thiết cần xây dựng dàn bài
gồm 3 phần với những ý
nghĩa lớn rồi dựa vào đó mà
triển khai chi tiết
- Kết bài: thiếu nó ngời đọckhông biết chuyện cuối cùng
ơng tính trung thực thẳngthắn của nhân dân
- Sự việc ngời nông dân xinthởng roi để chia cho viênquan tham lam 1 nửa thểhiện rõ chủ đề
b/ Mở bài: câu 1Kết bài: câu cuốiThân bài: phần còn lạic/
? Sự việc nào thể hiện tập
trung cho chủ đề? Gạch dới
câu văn thể hiện sự việc đó
Suy nghĩ – trả lời
Bổ xung ý kiênLắng nghe
Suy nghĩ – trả lời
MB TT: nói rõ ngay chủ đề MBPT: chỉ giới thiệu tìnhhuống
KBTT: có sức gợi, bài hết màthầy thuốc lại bắt đầu 1 cuộcchữa bệnh mới
- Lời cầu xin phần thởng lạlùng
Đọc y/c BT2
Trang 37- Gv nhận xét – bổ xung.
Hs đọc thầm lại 2 truyện Suy nghĩ – trả lời
Bổ xungLắng nghe
- ST – TT: nên tình huống
MB – STHG: nêu tìnhhuống nhng dẫn giải dài.KB:
+ STT: nêu sự việc tiếp diễn+ STHG: nêu sự việc kếtthúc
Trang 38Lớp Tiết Ngày giảng Sĩ số Vắng
Tiết 15+16:
Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sựI- Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh
- Nắm đợc 2 yếu tố then chốt của tự sự và cách làm bài văn tự sự, các bớc và nộidung tìm hiểu để lập dàn bài và viết thành bài văn
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo – bảng phụ
- Hs: xem trớc bài ở nhà - chuẩn bị bài theo hớng dẫn của sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự
sự I- Đề – tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự.
1 Đề văn tự sự:
- Đề 1 nêu ra 2 yêu cầu+ Kể 1 câu chuyện em thích+ Bằng lời của em
- Đề 3, 4, 5, 6 → là đề văn tựsự
em thích bằng lời văn củaem
Treo bảng phụ ghi các đề
trong sgk – gọi hs đọc
? Lời văn đề (1) nêu ra yêu
cầu gì? Những chữ nào trong
đề cho biết điều đó.?
chân dới từ đó và cho biết đề
yêu cầu làm nổi bật điều gì?
? Đề nào nghiêng về kể việc,
kể ngời? Tờng thuật
? Em hãy nhắc lại 1 số câu
chuyện truyền thuyết đã học
? Em hãy nêu chủ đề của
Quan sát
Đọc các đềSuy nghĩ – trả lời
2 em lên bảng
Suy nghĩ – trả lờiLắng nghe
Hs chép đề vào vở
ĐọcLắng nghe – thực hiện
- Con rồng cháu tiên, SơnTinh – Thủy Tinh, ThánhGióng, STHG
Trang 39( Mẹ Gióng giẫm vào vếtchân tre đằng ngà và làngcháy)
Thực hịên theo y/c của gv
- Giới thiệu nhân vật: “ ĐờiHùng Vơng gọi sứ giả
vào”
( vua nhớ công ơn ở quênhà)
( không giới thiệu nhân vậtthì truyện không có nhân vật
và không kể đợc)Suy nghĩ – trả lờiLắng nghe
Đọc
* Lập dàn ý:
- Mở bài:
Đời Hùng Vơng thứ 6 ở làngGióng có 2 vợ chồng ônglão
- Thân bài:
+ Thánh Gióng bảo vua làmcho ngựa sắt
+ ăn khoẻ, lớn nhan+ Vơn vai trở thành tráng sĩ+ Xông trận, giết giặc+ Roi gẫy, lấy tre làm vũ khí.+ Kết bài:
* Ghi nhớ: sgk/48
Trang 40Tiết 2:
I- Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh
- Nắm đợc chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự, mối quan hệ giữa sự việc và chủ đề
- Tập viết mở bài cho bài văn tự sự
II- Chuẩn bị:
- Gv: sgk – sgv – tài liệu tham khảo
- Hs: xem trớc bài ở nhà - chuẩn bị bài theo hớng dẫn của sgk
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 2: HDHS luyện tập II- Luyện tập.
Bài 1/ 48Viết phần mở bài, kết bàicho đề bài trên
- Gọi hs đọc nội dung BT1
– bổ xungLắng nghe – rút kinh
Lắng nghe – thực hiện