1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa 9 cả năm

142 555 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hóa 9 cả năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chữ trong từ chìa khóa: O,A Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác ô chìa khóa: phản ứng hóa học Hoạt động 1: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit

Trang 1

Giáo án giảng dạyMôn : hóa học lớp 9

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

III Tiến trình dạy học:

A Tổ chức :

9A : 9B :

Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:

GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luậtchơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc

10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa

đợc 20 điểm

* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý vàhóa học nhất định

Chữ trong từ chìa khóa: C,H

* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2NTHH trở lên

Chữ trong từ chìa khóa: H,H

* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một

số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất

Chữ trong từ chìa khóa: P

Trang 2

* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về

điện

Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư

* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p tronghạt nhân

Chữ trong từ chìa khóa: A

* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặcnhóm nguyên tử

Chữ trong từ chìa khóa: O

* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban

đầu

Chữ trong từ chìa khóa: N,G

* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ

số ở mỗi chân ký hiệu

Chữ trong từ chìa khóa: O,A

Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác

ô chìa khóa: phản ứng hóa học

Hoạt động 1: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:

Ghép nối thông tin cột A với cột B

sao cho phù hợp

HS làm việc cá nhân

GV: Gọi một HS lên bảng làm , sửa

sai nếu có

Hoàn thành PTHH sau viết các PT

trên thuộc loại phản ứng nào?

Tên hợpchất Ghép Loại hợp chất

Trang 3

Hoạt động 3: Bài tập

GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề:

? Đề bài yêu cầu tính gì?

HS làm việc cá nhân

Gọi một học sinh làm bài

Gv Chấm bài của một số học sinh

Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl10,95%(vừa đủ)

a Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)

b Tính khối lợng axit cần dung

c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:

nFe = 8,4/ 56 = 0,15 molPTHH

Fe(r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2 (dd)

nH 2 = nFeCl 2 = nFe = 0,15 mol

nHCl = 2.nH 2 = 0,15 2 = 0,03 mol

a VH2 (ĐKTC) = 0,15 22,4 = 3,36,l2.m HCl = 0,3 36,4 = 10,95 g

10,95 100mdd = = 100 g 10,95

c dd sau phản ứng có FeCl2

m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05g

mH2 = 0,15 2 = 0,3gmdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 =108,1g

19,05C% FeCl2 = 100% = 17,6%

Tính chất hóa học của oxit.

Khái quát về sự phân loại oxit

Trang 4

Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8

- PP:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit

? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác

dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)

? Hãy viết PTHH

GV: Cho một ít CuO t/d với H2O em hãy

quan sát và nhận xét hiện tợng?

GV: Chỉ một số oxit Na2O ; BaO … t/d

đ-ợc với H2O ( oxit tơng ứng với bazơ tan)

? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm

- Cho một ít CuO vào ống nghiệm

? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của

cũng xảy ra phản ứng tơng tự( trừ oxit của

kim loại kiềm)

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác

dụng với CO2 tạo thành muối

? Hãy viết PTHH

GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit

tạo thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng

Trang 5

GV: làm lại thí nghiệm P2O5 tác dụng với

Ca(OH)2 trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ

? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?

GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 …

cũng có phản ứng tơng tự

GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết

luận gì?

? Hãy viết các PTHH minh họa?

? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống

b Tác dụng với bazơ:

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit:

GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK

? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại

* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit

trung tính) không có tính chất của oxit axit

cũng không có tính chất của oxit bazơ

- Oxit axit

- Oxit bazơ

- Oxit lỡng tính-Oxit trung tính

Trang 6

Một số oxit quan trọng

I

Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợcnhững tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phảnứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèncồn

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

- PP:- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức :

9A :

9B :

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?

3 Bài mới: Can xi oxit

? Hãy cho biết CTHH của caxioxit

? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?

Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?

? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit bazơ?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho CaO Tác dụng với nớc

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

GV: dể CaO lâu ngày trong không khí

- là chất rắn màu trắng , nóng chảy ở

Trang 7

CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3

Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:

? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi

oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?

- Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học

- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thảisinh hoạt, nớc thái công nghiệp, sáttrùng…

Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?

? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi

HS: Quan sát H1.4 ; H1.5

? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN

? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi

thủ công và lò nung vôi công nghiệp

GV: Thông báo các phản ứng xảy ra trong

quá trình nung vôi

- Than cháy sinh ra CO2

- Nhiệt phân hủy CaCO3

? Hãy viết các PTHH

? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng phơng

pháp nào?

1 Nguyên liệu : CaCO3

2 Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:

BT2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO

- Chất không tan trong nớc là CaCO3

2.Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc

5 Hớng dẫn v̉ nhà: Học bài cũ và đọc bài mới

===================================

Trang 8

- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợcnhững tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèncồn

- PP::

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức : 9A :

9B :

2 Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa

3 Bài mới: Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có những tính chất gì

Hoạt động 2: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:

? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho SO2 Tác dụng với nớc

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

? Hãy viết các PTHH?

GV: SO2 là chhát gây ô nhiễm không khí ,

là nguyên nhân gây ra ma axit

GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm SO2 tác

dụng với Ca(OH)2

? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và

viết PTHH?

GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh những

oxit bazơ tạo thành muối sufit

Trang 9

? Nêu những ứng dụng của luhuỳnh

đioxit?

- Dùng sản suất H2SO4

- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trong côngnghiệp,dùng diệt nấm mốc…

Hoạt động3: Điều chế l uhuỳnh đioxit nh thế nào?

? Theo em trong PTN srx điều chế SO2 nh

Trang 10

- PP:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức :

9A :

9B : 2 Kiểm tra bài cũ:

1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:

Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy

ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm

1-2ml dd HCl

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH?

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho vào đáy ống nghiệm một ít

Cu(OH)2 Thêm vào ống nghiệm

1-2ml dd H2SO4

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít CuO vào đáy ống

nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd

H2SO4

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH?

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:

DD axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ(nhận biết dd axit)

2 Axit tác dụng với kim loại:

Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)

DD axit tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2

Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng đợcnhiều kim loại nhng nói chung không giảiphóng H2

3 Tác dụng với bazơ:

H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd)+ 2H2OAxit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối

và nớc Đây là phản ứng trung hòa

4 Axit tác dụng với oxit bazơ:

Hoạt động 1: Axit mạnh và axit yếu:

GV : thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3

Trang 11

- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinhd tiến hành sản xuất.

- Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lợng

3.Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cânt thận tronh thực hành hóa học

II Chuẩn bị:

- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO; Fe2O3

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụngcủa axit

- PP:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức :

9A : 9B :

2 Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu ứng dụng của axit, viết PTHH minh họa?

2 Làm bài tập số 3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất

GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro

clorua trong nớc Mang đầy đủ tính

chất hóa học của một axit mạnh

? Nhắc lại tính chất hóa học của một

axit?

GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm

chứng minh ddHCl là một axit mạnh

- Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl

- Tác dụng với bazơ: HCl t/d

GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối

a) Làm đổi màu quì tím thành đỏb) Tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2

Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)

c) Tác dụng với bazơ tạo thànhmuối và nớc

2HCl (dd)+Cu(OH)2 (r) CuCl2 (dd) +2H2O(l)

d) tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc

Trang 12

hãy nêu ứng dụng của HCl? - Làm sạch bề mặt kim loại

- Tẩy gỉ kim loại

- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm

4 Củng cố - luyện tập:

1 Có những chất: CuO , BaCl2 , Zn , ZnO Chất nào tác dụng với ddHCl tạo ra

a Chất cháy đợc trong không khí

2.Dung dịch có màu xanh lam

c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc

4.Dung dịch không màu và nớc

2 Làm bài tập số 2 – 6 (SGK)

===========================================

Trang 13

- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe đờng kính,quí tím

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụngcủa và sản xuất axit sufuric

- PP: Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm

III Tiến trình dạy học :

1.Tổ chức :

9A :

9B :

2 Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa

2 Làm bài tập số 3

3 Bài mới: axit sufuric

Hoạt động 1: Tính chất vật lý

GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4

? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4

? muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm

nh thế nào?

Rót từ từ dd axit đặc vào nớc

- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp

2 lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏanhiều nhiệt

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?

Viết PTHH minh họa với H2SO4

Trang 14

chứng minh ddHCl là một axit mạnh

- Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl

- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2

- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng, viết

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít

đ-ờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml H2SO4

đặc vào ống nghiệm

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

đỏb) Tác dụng với nhiều kimloại tạo thành muối và giảiphóng H2

Zn(r) + H2SO4(dd) ZnSO4 (dd) + H2 (k) c) Tác dụng với bazơ tạo thànhmuối và nớc

a Tác dụng với kim loại:

H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không giải phóng H2

Cho vào mỗi ống nghiệm 3 -4 ml BaCl2

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

Trang 15

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp.

III Tiến trình dạy học:

Các nhóm báo cáo kết quả

GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập

(1) (2)

+ H2O ( 4) + H2O (5)

2 Tính chất hóa học của axit

Muối

Muối

Trang 16

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o

GV: §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp

+ Kim lo¹i

1 4

2 3

+ oxit baz¬ + Baz¬

GV: Tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trß ch¬itiÕp søc

GV: ChuÊn bÞ s½n c¸c miÕng b×a ghi c¸c CTHH: Na2) ; SO3 ; H2O; H2SO4 : Fe ; Cu;FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO

GV Cho c¸c PTHH thiÕu Yªu cÇu c¸c nhãm ®iÒn tiÕp vµo chç trèng:

Trang 17

Theo bµi ra nHCl = 0,15 nMg = 0,05Sau ph¶n øng HCl d

VËy nH 2 = nMg = nMgCl 2 = 0,05mol

Trang 18

- ChuÈn bÞ hãa chÊt, dông cô giê sau thùc hµnh.

- Xem l¹i phÇn tÝnh chÊt hãa häc cña oxit axit, oxit baz¬

Trang 19

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 9:

Thực hành tính chất hóa học của oxit và axit

3 GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:

4 Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt

5 Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ

2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit

3 Nêu tính chất hóa học của axit

3 Bài mới:

Tiến hành thí nghiệm

1 Tính chất hóa học của oxit:

a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với H2O

- Đốt một ít P2O5( bằng hạt đậu) vào bình thủy tinh miệng rộng

- Cho 3 ml H2O vào bình , đậy nút, lắc nhẹ

- Thử dd bằng quì tím

- Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của P2O5 Viết PTHH

Trang 20

- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu

- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím

+ nếu Quì tím không đổi mầu thì lọ đựng Na2SO4

+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ thì lọ … và lọ … đựng HCl và H2SO4

- Lấy 1ml dd axit đựng trong mỗi lọ vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống thứ tự ban

đầu) Nhỏ 1 -3 giọt BaCl2 vào mỗi ống nghiệm

+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là dd H2SO4

+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là

dd HCl

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành

4.Công việc cuối buổi thực hành:

Thu dọn và viết bản tờng trình

Phần A: Trắc nghiệm khách quan : (3Điểm)

Chọn ý trả lời đúng nhất trong câu sau:

Câu 1:Dãy chất nào sau đây “vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với axit”

A SO2 ; Na2O ; CaO ; NO

B.Na2O ; N2O5; CO; MgO C K

2O ; SO2 ; P2O5 D.K2O ; CaO ; Na2O

Câu 2 Dãy chất nào sau đây “vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với dd bazơ”

Trang 21

A SO2 ; CO2 ; PbO C SO3 ; CO2 ;P2O5.

B SO2 ; NO ; CO2 D.SO3 ; CO2 ;CaO

Câu 3: Dung dịch HCl làm quỳ tím :

A Không chuyển mầu C.Chuyển sang mầu xanh

B Chuyển sang mầu đỏ D.Mất mầu quỳ tím

Câu4: Cho sơ đồ phản ứng: …… + 2HCl → CuCl2 + H2O

Chất trong dấu ở phản ứng trờn là:

A Cu

B CuO

C CuCl2

D Mg

Câu 5: Chất nào sau đõy cú thể dựng để phõn biệt 2 dd HCl v Hà 2SO4 :

A DD Ba(OH)2 hoặc dd muối của Ba

Phần B:Trắc nghiệm tự luận (7 Đ iểm) :

Câu 7(2đ) Cho các chất sau: HCl ; CaO ; SO2 Chất nào tác dụng đợc với :

b Tớnh thể tớch khớ thu được sau phản ứng (ĐKTC)

III Đáp án biểu điểm:

SO2 + H2O  → H2SO3

b) Các chất tác dụng với dd NaOH gồm: HCl ; SO2.NaOH + HCl  → NaCl + H2O NaOH + SO2  → Na2SO3 + H2O (1) S + O2 →t0 SO2

(4) H2SO4 + CuO  → CuSO4 + H2O

0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,25 đ0,25 đ0,5 đ0,25 đ0,25 đ

0,5 đ0,5đ0,5đ0,5đ

Trang 22

Thu bài làm của học sinh và nhận xét giờ kiểm tra.

Iv hdvn: Ôn lại khái niệm về bagơ và phân loại bagơ.

- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về những tính chất hóa học của bazơ

để giải thích những hiện tựơng thừơng gặp trong đời sống và sản xuất

- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng

Trang 23

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh

Iii Tiến trình dạy học:

- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào

ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện

BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các

dd sau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; HCl Em hãytrình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉdùng quì tím

Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit?

? Viết các PTHH minh họa?

- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nớc

SO2(k) + NaOH(dd) → Na2SO3(dd) + H2O(l)

P2O5 (k) + 3Ba(OH)2(dd) → Ba3(PO4)2 +3H2O

Hoạt động 3: Tác dụng của bazơ với axit:

? Nhắc lại tính chất hóa học của axit

GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và

bazơ không tan

? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng

gì?

? lấy VD minh họa

GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và

- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho

CuSO4 tác dụng với NaOH

Trang 24

a Gọi tên và phân loại các chất

b Các chất trên chất nào tác dụng đợc với dd H2SO4 ; khí CO2 Viết PTHH

- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ

- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl

- Các ứng dụng của NaOH

iii Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức :

9A :

9B :

2 Kiểm tra bài cũ:

(1) Nêu tính chất hóa học của bazơ

? Nêu tính chất vật lý của NaOH

GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK

- NaOH là chất rắn không màu tan nhiềutrong nớc và tỏa nhiều nhiệt

- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy ,vải và ăn mòn da do vậy khi sử dụngphải cẩn thận

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

? NaOH thuộc loại hợp chất nào?

? NHắc lại những tính chất hóa học của

bazơ tan?

? Hãy viết các PTH H minh họa

- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ

- Tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

Trang 25

NaOH(dd) +HNO3 (dd) NaNO3(dd) + H2O(l)

- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối vànớc:

? Nêu những ứng dụng của NaOH

- SX xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt…

- SX tơ sợi

- Sx giấy

- SX nhôm

- Chế biến dàu mỏ…

Hoạt động 4: sản xuất natrihidroxit

GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản xuất

NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá trình sản

xuất

Hớng dẫn HS viết PTHH

- Điện phân dd muối ăn có màng ngănNaCl(dd)+H2O(l)

1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:

Na → Na2O →NaOH →NaCl → NaOH →Na2SO4

- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2

- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống

- Biết ý nghĩa của độ PH

2.Kỹ năng:

Trang 26

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập định tính và

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ; giấy PH,giấy lọc

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa.2 Làm BT 1

3 Bài mới: Canxi hidroxit

Hoạt động 1: Tính chất :

GV: hớng dẫn cách pha chế dd Ca(OH)2

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc

một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc

vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt là

dd Ca(OH)2

GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa học

của bazơ tan

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

bazơ tan

? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2

1 Pha chế dd canxi hidroxit:

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợcmột chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặcvôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng trongsuốt là dd ca(OH)2

2 Tính chất hóa học:

a DD Ca(OH) 2 làm quì tím chuyển màu xanh , phenolftalein không màu thành màu đỏ

2 Tác dụng với axit tạo thành muối và

Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)

d.Tác dụng với dd muối:

GV: Giới thiệu thang PH: Dùng thang PH

để biểu thị dộ axit hoặc bazơ - Độ PH của một dd cho biết độ axit hoặcbazơ của dd

Trang 27

GV: Giới thiệu giấy PH Cách so thang

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ

2 Phương phỏp: Đàm thoại, Nêu vấn đề.

iii Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức :

9A :

9B :

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa

1 Muối tác dụng với kim loại:

Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng H2

Cu(r) + AgNO3(dd) Cu(NO3)2 (dd) + Ag(r)

Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)

Trang 28

* Nhóm 3 + 4: Ngâm 1 đoạn dây sắt vào

dd CuSO4

? Quan sát hiện tợng nêu nhận xét

Đại diện các nhóm báo cáo

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

? Viết PTHH

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm theo nhóm

- Nhỏ 1-2 ml dd AgNO3 vào ống nghiệm

có sẵn 1ml dd NaCl

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

? Viết PTHH

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm theo nhóm

- Nhỏ 1-2 ml dd NaOHvào ống nghiệm có

sẵn 1ml dd CuSO4

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

? Viết PTHH

GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ

cao KClO3, CaCO3, KMnO4

3 Muối tác dụng với muối:

AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) +NaNO3(dd)

- Nhiều muối tác dụng đợc với nhau tạo thành 2 muối mới

4.Muối tác dụng với bazơ:

CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +

Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch:

? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa

học của muối?

? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi

vậy phản ứng trao đổi là gì?

GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl

- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới

2 Phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới

3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:

- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành

có chất kết tủa hoặc bay hơi

4.Củng cố – luyện tập:

Trang 29

1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối

2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit , bazơ

3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng

Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng nhNaCl , KNO3

- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl

- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa

2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Muối natrriclrua

Trang 30

? trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?

GV: Giới thiệu 1m3 nớc biển hào tan đợc

27g NaCl , 5g MgCl2 , 1g CuSO4

HS đọc phần thông tin trong SGK

GV: Đa tranh vẽ ruộng muối

? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ

Hoạt động 2: Muối Kalinitơrat:

GV: Giới thiệu các tính chất của KNO3 1.Tính chất:

Muối KNO3 tan nhiều trong nớc , bị phânhủy ở nhiệt độ cao, có tính oxi hóa mạnh2KNO3 (r) 2KNO2 (r) + O2 (k)

1 viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

Cu(NO3)2

2 Trộn 75g dd KOH 5,6 % với 50g dd MgCl2 9,5%

a, Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc

b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng

Trang 31

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 16:

PHÂN BÓN HÓA HỌCI

Đồ dùng dạy học :Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập.

2 Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Tổ chức :

9A :

9B :

2.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl

C ; H ;O; K ;Ca: P … và các NT vi lượng

2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng:

- Ure : CO(NH2)2 tan trong nước

- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan

- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan2.Phân lân:

Trang 32

HS đọc phần em có biết

- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan

- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan

4.Củng cố – luyện tập :

1 Tính thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong đạm ure CO(NH2)2

2 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lượng các nguyên tố như sau: % N = 35%

%O = 60% ; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học

2 Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Tổ chức :

9A :

Trang 33

(5) (4)

(3)

(2) (1)

a Điền vào ô trống các chất thích hợp

b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó

HS các nhóm thảo luận

GV chuẩn kiến thức đưa thông tin phản hồi phiếu học tập

1 Oxit bazơ + axit

2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)

3 Oxit bazơ + Nước

4 Phân hủy bazơ không tan

5 Oxit axit + Nước ( trừ SiO2 )

6 dd bazơ + dd muối

7 dd muối + dd bazơ

8 dd muối + axit

9 Axit + bazơ ( oxit bazơ , muối , hoặc Kim loại)

HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại

Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa:

GV: Lấy kết quả của phiếu học tập

Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng

Trang 34

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH kỹ năng phân biệt các loại hợp chất.

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học

2 Phương pháp: đàm thoại, thực nghiệm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Phân loại các hợp chất vô cơ:

GV: Đưa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm

? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?

HCVC

Trang 35

GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập:

2, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:

? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ:

Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa::

Mg(OH)2 t MgO + H2O

3 Axit:

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2O

có oxi

Bazơ tan

Bazơ không tan

Muối trung hòa

Muố

i

Trang 36

Bài tập 2: Trình bày phương pháp hóa

Biết 5g hh 2 muối CaCO3 và CaSO4 tác

dụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra

448 ml khí ở ĐKTC

a Tính nồng độ mol của dd HCl đã

dùng

b Tính % theo khối lượng của mỗi muối

trong hh ban đầu

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

4 Muối CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O + CO2

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag2KClO3 t 2 KClO2 + O2

Giải: Lấy quì tím cho vào 5 lọ : lọ nào quítím giữ nguyên màu là lọ đựng KCl Lọnào quì tím chuyển thành xanh là lọ đựngKOH và Ba(OH)2( Nhóm 1)

Lọ nào quì tím chuyển thành đỏ là lọ đựngHCl và H2SO4 ( Nhóm 2)

Lấy lần lượt từng lọ nhóm 1 cho vào lọnhóm 2 Phản ứng nào có kết tủa lọ nhóm

Trang 37

1 Thiết bị dạy học: GV: Chuẩn bị cho HS làm việc theo nhóm: Mỗi nhóm gồm:

- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút

Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN:

- Kiểm tra tình hình chuẩn bị hóa chất , dụng cụ

- GV: Nêu mục tiêu của buối thực hành

- Kiểm tra lý thuyết:

- Nêu tính chất hóa học của bazơ

- Nêu tính chất hóa học của axit

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: NaOH t/d với FeCl2

Nhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm

có chứa 1ml dd FeCl2 lắcnhẹ Quan sát

hiện tượng

Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 t/d HCl

Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm có

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệm

Trang 38

chứa 1 ít Cu(OH)2 Quan sát giải thích

hiện tượng

Thí nghiệm 3: CuSO4 t/d với kim loại

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng

CuSO4 Quan sát hiện tượng trong 4 -5

phút

Thí nghiệm 4: BaCl2 t/d với muối

Nhỏ 1 vài giọt dd Ba(OH)2 vào ống

nghiệm có chứa 1ml dd Na2SO4 Quan

sát hiện tượng và giải thích

Thí nghiệm 5: BaCl2 t/d với axit

Nhỏ 1 vài giọt dd Bacl2 vào ống nghiệm

có chứa 1ml dd H2SO4 loãng Quan sát

hiện tượng

Nêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

Hoạt động 3: Viết bản tường trình:

STT Tên thí nghiệm Hiện tượng quan sát được Nhận xét PTHH1

Câu 1: Dãy nào sau đây gồm các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A NaOH, KOH, Ba(OH)2

B NaOH, KOH, Cu(OH)2

C NaOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3,

D KOH, Mg(OH)2, HClCâu 2: Bazơ nào sau đây tác dụng được với dd HCl?

Trang 39

Câu 7: Bằng PP hóa học, hãy phân biệt các dd mất nhãn sau:

HCl, HNO3, NaCl, NaNO3

Viết PTHH các phản ứng xảy ra (Nếu có)

Câu 8 Viết các PTPƯ thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:

Na2O → (1) NaOH → (2) Na2SO4 → (3) NaCl → (4) NaNO3

Câu 9: Cho thanh sắt vào dd 300 ml CuSO4 0,1 M cho đến khi lá đồng không tanđược nữa

a) Tính khối lượng kim loại sắt đã phản ứng

b) Tính nồng độ dd sau phản ứng

c) Nếu sau phản ứng, đem thanh sắt rửa nhẹ, để khô rồi đem cân thì khối lượngthanh sắt tăng, hay giảm bao nhiêu gam (Giả thiết toàn bộ lượng đồng sinh rađều bám vào thanh sắt)

III Đáp án – biểu điểm :

AgNO3 Có ↓kt Ko có↓ Có ↓ Ko có↓

PTHH: AgNO3 + HCl → AgCl ↓+ HNO3

AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3

(1) Na2O + H2O → 2NaOH

(3đ)

0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ

0.5đ0.5đ

0.5đ0.5đ

0.5đ

Trang 40

Câu 9:

(2) 2 NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O(3) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2NaCl

(4) NaCl + AgNO3 → AgCl ↓+ NaNO3

nCuSO4 = CM.V = 0,1.0,3 = 0,03 molPTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cua) nFe = nCuSO4 = 0,03 mol

mFe = n.M = 0,03.56 = 1,68 gb) nFeSO4 = nCuSO4 = 0,03 mol

CM(FeSO4) = n

V = 0,030,3 = 0,1 Mc) nCu = nCuSO4 = 0,03 mol

mCu = 0,03.64 = 1,92 gKhối lượng lá sắt tăng 1,92 – 1,68 = 0,24 g

0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ

0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ

III TỔ CHỨC KIỂM TRA

Thu bài làm của học sinh và nhận xét giờ kiểm tra

IV HDVN: Ôn lại các kiến thức đã học, đọc trước Bài mới

Ngày tháng 10 năm 2010

Tổ trưởng

Nguyễn Thị Thanh Nghị -

Ngày đăng: 17/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ. - Giáo án Hóa 9 cả năm
Bảng ph ụ , bảng nhóm, bút dạ (Trang 131)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w