1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 5 T4 ca ngay KNS

47 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên điền vào bảng - Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài toán mục b + Yêu cầu học sinh thảo luận với bạn để làm viết vào giấy khổ to, đại diện 2 nhóm dán lên bảng + Trình bày cách làm -

Trang 1

Sáng Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2011 Tiết 1 Chào cờ

2- KN: Giĩp HS củng cố các KN thực hiện giải toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”

3- GD: Ham thÝch häc m«n to¸n

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1- GV: bảng nhóm , nghiên cứu bài , Sách giáo khoa

2- HS: vở , sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi: Tiết trước học bài gì ?

- Gọi học sinh nêu lại cách tìm 2 số khi

biết tổng (hiệu) và tỉ số của 2 số đó

- Giáo viên nhận xét phần kiểm tra bài

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài và ghi bảng

“Ôn tập và bổ sung về giải toán”

b Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ

lệ:

- Giáo viên nêu ví dụ trong sách giáo

khoa, ghi lên bảng Gọi học sinh tự tìm

quãng đường đi được trong 2,3 giờ

Giáo viên điền vào bảng

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài toán

mục b

+ Yêu cầu học sinh thảo luận với bạn

để làm viết vào giấy khổ to, đại diện 2

nhóm dán lên bảng + Trình bày cách

làm

- Hát

- Ôn tập về giải toán

- 3 học sinh nêu

- Lớp nhận xét

- 2 học sinh nhắc lại tên bài

-Học sinh tìm quãng đường đi được + Nhìn vào bảng rồi nêu nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài toán mục b

- Học sinh tự tìm quãng đường đi được trong 2,3 giờ

- Học sinh thảo luận với bạn để

TUẦN 4

30\32

Trang 2

+ Giáo viên nhận xét đưa ra cách làm

thứ hai và lưu ý khi làm bài chỉ chọn

- Nhận xét: Khi thời gian gấp lên bao

nhiêu lần, thì quãng đường đi được

cũng gấp lên bấy nhiêu lần

b) Tóm tắt:

2 giờ = 90 Km

4 giờ = ? Km

GV: gợi ý cách giải

Giải : Rút về đơn vị

C.Thực hành:

Bài 1: 1 học sinh đọc đề bài: 1 học sinh

lên bảng tóm tắt

+ Hỏi: Bài này phải giải theo cách

nào ?

- Gọi1 học sinh lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: 1 HS giỏi đọc đề bài Gợi ý cho

học sinh làm bài này có thể giải bằng 2

cách

làm viết vào giấy khổ to, đại diện

2 nhóm dán lên bảng + Trình bày cách làm

+ Lớp nhận xét

- Lớp theo dõi

- HS phân tích bài toán

- HS nêu bài giải

Giải : Rút về đơn vị Cách 1: Trong 1 giò ô tô đi được:

90 : 2 = 45 (km) Trong 4 giờ ô tô đi được là:

45 × 4 = 180 (km)

Đáp số: 180 km Cách 2: Bước tìm tỉ số

4 giờ gấp 2 giờ số lần:

4 : 2 = 2 (lần)Trong 4 giờ ô tô đi được là:

- 1 học sinh lên bảng làm

Giải

Số tiền mua 1 m vải80.000 : 5 = 16.000 (đồng)Số tiền mua 7 m vải:

Trang 3

+ Caỷ lụựp vieỏt vaứo vụỷ (1 caựch)

+ Daựn 2 baứi leõn baỷng + neõu caựch laứm

+ Giaựo vieõn nhaọn xeựt

Baứi 3: 2 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà

- Lụựp vaứ giaựo vieõn nhaọn xeựt

4 Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

- Hoỷi teõn baứi vửứa hoùc

- Giaựo duùc veà sửù taờng daõn soỏ tửứ baứi taọp

3

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Xem baứi “Luyeọn taọp”

12 ngaứy gaỏp 3 ngaứy soỏ laàn:

12 : 3 =4 (laàn)Soỏ caõy ủoọi troàng trong 12 ngaứy:1.200 ì 4 = 4.800 (caõy)

ẹaựp soỏ : 4.800 caõy

Giaỷi

a) 4.000 ngửụứi gaỏp 1.000 ngửụứi soỏ laàn:

4.000 : 1.000 = 4 (laàn)Sau 1 naờm soỏ daõn ủoự taờng laứ:

4 ì 21 = 84 (ngửụứi)b) 4.000 ngửụứi gaỏp 1.000 ngửụứi soỏ laàn:

4.000 : 1.000 = 4 (laàn)Sau 1 naờm soỏ daõn xaừ ủoự taờng laứ:

1 Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài

- Đọc đỳng cỏc tờn người, tờn địa lớ nước ngoài trong bài Bước đầu đọc diễn cảm được bài văn

2 Hiểu ý nghĩa của bài: Tố cỏo tội ỏc chiến tranh hạt nhõn, thể hiện khỏt vọng sống, khỏt vọng hoà bỡnh của trẻ em (Trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3)

3- GD: KNS: - Xác định giá trị.

- Thể hiện sự cảm thông (bày rỏ sự chia sẻ, cảm thông với những nạn nhân bị bom nguyên tử sát hại)

Trang 4

* PP: Thảo luận nhúm Hỏi đỏp trước lớp Đúng vai xử lớ tỡnh huống

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

1- GV: Tranh minh hoạ, SGK

2- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc phõn vai vở kịch

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp, GV kết

hợp sửa sai từ khú HS mắc phải

+ Đ2: tiếp -> lặng lẽ gấp sếu

? Hậu quả của việc làm đó ?

- Nước Mĩ chế tạo đợc bom nguyên tử

- Quyết định ném 2 quả bom mới chế tạo xuống Nhật Bản

- Cướp đi gần nửa triệu người Đến năm

1951, có thêm gần 100.000 người ở Hi - sô - si - ma chết do nhiễm phóng xạ

GV: Vào lúc chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc, Mĩ đã quyết định ném

2 quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản để chứng tỏ sức mạnh của nước Mĩ - hòng làm thế giới khiếp sợ

Hậu quả của việc làm này thật nghiêm trọng và khủng khiếp.

-> Rút ý 1: Hậu quả của 2 quả bom nguyên tử gây ra

 Đ o ạ n 2 : Tiếp -> lặng lẽ gấp sếu.

- Em hai tuổi lúc đó em thoát nạn nhưng

em lại bị nhiễm phóng xạ 10 năm sau

em bệnh nặng

- Hằng ngày em gấp sếu, vì em tin vào một truyền thống nói rằng

- Vì em còn bé nhỏ, em thơ ngây em mong muốn đợc khỏi bệnh, khát khao đ-

Trang 5

- Chỉ an ủi em em vẫn phải chết khi gấp

được 644 con sếu

GV: Đây là cái chết thật oan uổng một cái chết minh chứng cho tội ác của–

chiến tranh, cái chết nhắc nhở mọi người phải biết yêu thương và bảo vệ hoà bình

? Sau khi cô bé chết, Hs TP Hi - sô

- si - ma đã làm gì?

? Việc làm đó thể hiện điều gì ?

- Quyên góp tiền xây dựng tượng đài (cho HS quan sát tượng đài)

- Thể hiện khát vọng được sống trong một thế giới hoà bình

- HS thảo luận nhóm 4, trao đổi ý kiến về câu hỏi 4 Một số em trình bày ý

kiến

-> Rút ý 3: Ước vọng hoà bình của trẻ em trên thế giới

? Cõu chuyện muốn núi với cỏc em điều gỡ?

=> Nội dung: Cõu chuyện tố cỏo tội ỏc chiến tranh hạt nhõn, thể hiện khỏt vọng sống, khỏt vọng hoà bỡnh của trẻ em.

4 Đọc diễn cảm:

- Gọi HS đoạn từng đoạn và nờu

giọng đọc của đoạn đú

? Cỏc em cú biết trong khỏng chiến

chống đế quốc Mĩ, Việt Nam chỳng

- HS luyợ̀n đọc đoạn 3

- HS đọc

- Bom từ trường, bom bi, bom na pan…

- Về học, chuẩn bị bài sau

Trang 6

- Hiểu được ý nghĩa: Ca ngợi người Mỹ cú lương tõm dũng cảm đó ngăn chặn và

tố cỏo tội ỏc của quõn đội Mỹ trong cuộc chiến tranh xõm lược Việt Nam

2- KN: Kể chuyện sỏng tạo Biết trao đổi với bạn bố về ý nghĩa cõu chuyện và biết tự bộc lộ

3- GD KNS: -Thể hiện sự cảm thông(cảm thông với những nạn nhân của vụ thảm sát Mĩ Lai, đồng cảm với những hành động dũng cảm của những ngời Mĩ có lơng tri Phản hồi/lắng nghe tích cực)

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

1-GV: Cỏc hỡnh ảnh minh hoạ trong SGK trang 40

2- HS: Vở, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Yc Hs kể lại một việc làm tốt để

gúp phần xõy dựng quờ hương đất

nước

- Nhận xột, ghi điểm

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu,

- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào

từng hỡnh ảnh minh hoạ, giải thớch

từng lời thuyết minh

- Yờu cầu giải thớch lời thuyết minh

cho từng hỡnh ảnh

Kluận: Vào ngày 16/3/1968 tại xó

Sơn Mỹ - Mỹ Lai - huyện Sơn

Tịnh - tỉnh Quảng Ngói đó xẩy ra

một cuộc thảm sỏt vụ cựng tàn

khốc của quõn đội Mỹ Chỳng đốt

nhà, ruộng vườn

c Hd Hs kchuyện, trao đổi về ý

nghĩa cõu chuyện:

- Kể chuyện theo nhúm

- Thi kể trước lớp: Kể tiếp nối

- Kể toàn bộ cõu chuyện

- Cho HS bỡnh chọn

- Nhọ̃n xét, cho điểm từng HS

- 2 HS lờn bảng kể và trả lời cõu hỏi

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe và ghi lại tờn cỏc nhõn vật trong truyện phim

- Ngày 16/3/1968

- Mai - cơ: cựu chiến binh Mỹ

- Tụm - xơn: chỉ huy đội bay

- 5 HS kể tiếp nối từng đoạn chuyện

- 2 HS thi kể toàn bộ truyện HS dưới lớp hỏi bạn về ý nghĩa của truyện

- Cả lớp bỡnh chọn bạn kể hay, bạn kể hay nhất trong tiết học

Trang 7

3 Củng cụ́, dặn dò:

? Cõu chuyện ca ngợi điều gỡ?

- Nhận xột tiết học; hướng dẫn về

nhà

- Ca ngợi người Mỹ cú lương tõm dũng cảm

đó ngăn chặn và tố cỏo tội ỏc của quõn đội

Mỹ trong cuộc chiến tranh xõm lược Việt Nam.

- Thaày: Tranh veừ trong SGK trang 14, 15

- Troứ : SGK -Sửu taàm tranh aỷnh cuỷa ngửụứi lụựn caực lửựa tuoồi khaực nhau vaứ laứm caực ngheà khaực nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: 3-5p Goùi HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu

a Giới thiệu bài: GV ghi bài

b HĐ1:Đặc điểm của tuổi vị thành niên,tuổi

trởng thành , tuổi già

- Yeõu caàu HS ủoùc caực thoõng tin 16,17,SGK

thaỷo luaọn theo nhoựm 4, bạn nói veà ủaởc ủieồm

noồi baọt cuỷa tửứng giai ủoạn lửựa tuoồi

Giai ủoaùn ẹaởc ủieồm noồi baọt

Tuoồi vũ thaứnh nieõn

Tuoồi trửụỷng thaứnh

Tuoồi giaứ

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhaọn xeựt , choỏt yự chung

-Lieõn heọ cho HS caàn aờn uoỏng luyeọn taọp ụỷ

nhửừng lửựa tuoồi cho phuứ hụùp

c HĐ2: Caực giai ủoaùn cuỷa tuoồi vũ thaứnh

* 2 HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi.-HS nhaọn xét

- ẹoùc saựch GK vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

-Thaỷo luaọn theo nhoựm đại diện nhóm trình bày

-Tuoồi vũ thaứnh nieõn: Chuyeồn tửứ treỷ con sang ngửụứi lụựn,…

-Tuoồi trửụỷng thaứnh : đánh daỏu baống sửù phaựt trieồn caỷ veà maởt sinh hoùc vaứ xaừ hoọi

-Tuoồi giaứ : Cụ theồ yeỏu daàn, caực boọ phaọn cụ theồ suy yeỏu daàn,…Nhóm khác nhận xét,bổ sung

- Neõu caực giai ủoaùn cuỷa tuoồi

Trang 8

nieõn vaứ tuoồi giaứ.

- Yeõu caàu HS thảo luận cặp trả lời câu hỏi:

H: Tuổi vị thành niên và tuổi già có những

giai đoạn nào?

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét

- GV cho HS xem caực tranh aỷnh GV ủaừ

chuaồn bũ : nam nửừ , trai gaựi ủuỷ caực lửựa tuoồi ,

caực nghaứnh nheà khaực nhau

d, Toồ chửực troứ chụi “Ai? Hoù ủang ụỷ vaứo

giai ủoaùn naứo cuỷa cuoọc ủụứi?”

- GV kieồm tra vieọc chuaồn bũ aỷnh cuỷa HS

- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn theo nhoựm ủoõi, noọi

dung:

- Giụựi thieọu cho nhau nghe veà bửực aỷnh maứ

mỡnh sửu taàm ủửụùc: Hoù laứ ai? Laứm ngheà gỡ?

Hoù ủang ụỷ giai ủoaùn naứo cuỷa cuoọc ủụứi?

Giai ủoaùn naứy coự ủaởc ủieồm gỡ?

- Yeõu caàu HS giụựi thieọu trửụực lụựp

- Nhaọn xeựt, khen ngụùi

- GV chốt yự

*KNS: - Kĩ năng nhận thức và xỏc được giỏ

trị của lứa tuổi học trũ núi chung và giỏ trị

bản thõn núi riờng.

Hẹ3: Tỡm hieồu veà ớch lụùi cuỷa vieọc bieỏt ủửụùc

caực giai ủoaùn phaựt trieồn cuỷa con ngửụứi:

+ Baùn ủang ụỷ giai ủoaùn naứo cuỷa cuoọc ủụứi ?

+ Biết ủửụùc dang ụỷ giai ủoaùn naứo cuỷa cuoọc

ủụứi coự lụùi gỡ ?

KL: Chuựng ta ủang ụỷ giai ủoaùn ủang ụỷ giai

ủoaùn naứo cuỷa cuoọc ủụứi seừ giuựp chuựng ta

hỡnh dung ủửụùc sửù phaựt trieồn moùi maởt cuỷa

coỷ theồ … tửứ ủoự chuựng ta hieồu vaứ laứm chuỷ baỷn

thaõn , traựnh ủửùoc nhửừng sai laàm khoõng ủaựng

coự

3 Cuỷng coỏ daởn doứ:

- Neõu laùi noọi dung baứi hoùc

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

giaứ : + Ngửụứi cao tuoồi : 60-74 tuoồi + Ngửụứi giaứ : 75 -90 tuoồi

+ Ngửụứi giaứ soỏng laõu : Treõn 90 tuoồi

-Tuoồi vũ thaứnh nieõn chia thaứnh 3 giai ủoaùn :

+ Giai ủoaùn ủaàu : 10-13 tuoồi+ Giai ủoaùn giửừa : 14-16 tuoồi + Giai ủoaùn cuoỏi 17-19 tuoồi

* HS giụựi thieọu cho nhau bieỏt veà ngửụứi trong aỷnh maứ mỡnh sửu taàm ủửụùc: Hoù laứ ai? Laứm ngheà gỡ? Hoù ủang ụỷ giai ủoaùn naứo cuỷa cuoọc ủụứi?

-HS giụựi thieọu trửụực lụựp veà aỷnh mỡnh sửu taàm ủửụùc

-HS traỷ lụứi, HS khaực boồ

sung-Lieõn heọ baỷn thaõn ủang ụỷ giai ủoaùn naứo

-Neõu caực cheỏ ủoọ aờn uoỏng , luyeọn taọp cho phuứ hụùp vụựi giai ủoaùn phaựt trieồn

-Ruựt keỏt luaọn -Neõu laùi ND

-Lieõn heọ nhửừng vieọc baỷn thaõn ủaừ laứm

ẹoùc laùi ND baứi

Chiều

Tiết 1 Toán (LT)

ôn tập

Trang 9

I MỤC TIÊU:

1- KT: Biết một dạng quan hệ ( đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương ứng cũng gấp lên bay nhiêu lần) Biết giải toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”.2- KN: Giĩp HS củng cố các KN thực hiện giải toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”

3- GD: Ham thÝch häc m«n to¸n

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1- GV: bảng nhóm , nghiên cứu bài , Sách giáo khoa

2- HS: vở , sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

 Bài tập 1: Mợt ơ tơ cứ đi 100 km

thì tiêu thụ hết 20 l xăng Biết rằng ơ

tơ đã đi được 75 km, hỏi ơ tơ đó đã

tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

Tĩm tắt100km : 20l xăng

75 km : ? lít xăng

1 học sinh đọc đề bài: 1 học sinh lên

bảng tóm tắt

+ Hỏi: Bài này phải giải theo cách

nào ?

- Gọi1 học sinh lên bảng làm

 Bài tập 2: Hiện nay sớ dân ở mợt

xã có 5000 người, biết rằng mức tăng

hằng năm là cứ 1000 người thì tăng

thêm 18 người, hỏi năm sau sớ dân ở

xã đó là bao nhiêu người?

* Gọi HS tóm tắt bài toán

- GV HD HS làm bài

- GV chấm, chữa bài

 Bài tập 3: 12 người làm xong mợt

cơng việc trong 10 ngày Hỏi muớn

làm xong cơng việc đó trong 8 ngày

thì cần bao nhiêu người? (Mức làm

của mỡi người như nhau)

- Cho HS tĩm tắt:

10 ngày : 12 người

8 ngày : người?

* Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở

- 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải

Số lít xăng ơ tơ đi 1 km là:

100 : 20 = 5 (l)Ơtơ đi 75 km hết số lít xăng là:

75 : 5 = 15(l)Đáp số: 15 l xăng

* HS tự tóm tắt bài toán

- 1 HS lên bảng giải

5000 người gấp 1000 người số lần:

5000 : 1000 = 5 (lần)Sau 1 năm số dân xã đó tăng là:

5 × 18 = 90 (người)Năm sau sớ dân ở xã đó cĩ số người là:

5000 + 90 = 5090( người)

Đáp sớ: 5090 người

- Gọi HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở

Bài giảiMuốn làm xong cơng việc đĩ trong một ngày thì cần số người là:

12 × 10 = 120(người)Muốn làm xong cơng việc đĩ trong 8 ngày thì cần số người là:

Trang 10

- GV chṍm, chữa bài

3 Củng cụ́, dặn dò: Nhọ̃n xét tiờ́t học

120 : 8 = 15(người)Đáp sụ́: 15 người

Tiết 2 Kĩ thuật:

Thêu dấu nhân(T2)

I MỤC TIấU: : HS caàn phaỷi:

1-KT: Bieỏt caựch theõu daỏu nhaõn

2-KN: Theõu ủửụùc caực muừi theõu daỏu nhaõn Caực muừi theõu tửụnmg ủoỏi ủeàu nhau Theõu ủửụùc ớt nhaỏt 5 daỏu nhaõn ẹửụứng theõu coự theồ bũ duựm

* HS kheựo tay:

* Theõu ủửụùc ớt nhaỏt 8 daỏu nhaõn Caực muừi theõu ủeàu nhau ẹửụứng theồu ớt bũ duựm

* Bieỏt ửựng duùng theõu daỏu nhaõn ủeồ theõu trang trớ saỷn phaồm ủụn giaỷn

3-GD: Yeõu thớch, tửù haứo vụựi saỷn phaồm laứm ủửụùc

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

1-GV: Maóu theõu daỏu nhaõn Moọt soỏ saỷn phaồm may maởc theõu trang trớ Vaọt lieọu vaứ duùng cuù caàn thieỏt

2- HS: Bộ đồ dựng thờu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hẹ 3 : HS thửùc haứnh.

- Goùi HS nhaộc laùi caựch theõu daỏu nhaõn

- Nhaọn xeựt vaứ heọ thoỏng laùi caựch theõu daỏu nhaõn

- Lửu yự HS neõn theõu caực muừi theõu coự kớch thửụực nhoỷ

ủeồ ủửụứng theõu ủeùp

- Kieồm tra sửù chuaồn bũ thửùc haứnh cuỷa HS

- Toồ chửực cho HS thửùc haứnh theo nhoựm, quan saựt

uoỏn naộn nhửừng HS coứn luựng tuựng

Hẹ 4: ẹaựnh giaự saỷn phaồm.

+ Em haừy neõu yeõu caàu ủaựnh giaự saỷn phaồm?

Ghi : Yeõu caàu ủaựnh giaự:

- Theõu ủửụùc caực muừi theõu daỏu X theo hai ủửụứng vaùch

daỏu.

- Caực muừi theõu daỏu X baống nhau.

- ẹửụứng theõu khoõng bũ duựm.

- Toồ chửực caực nhoựm trửng baứy saỷn phaồm

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS

3 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

- Nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ, tinh thaàn thaựi ủoọ hoùc taọp vaứ

keỏt quaỷ thửùc haứnh theõu daỏu nhaõn cuỷa HS

- HS nhaộc laùi

- Nghe

- Nghe

- Toồ trửụỷng baựo caựo

- Thửùc haứnh theo nhoựm ủoõi

- Neõu yeõu caàu cuỷa saỷn phaồm vaứ thửùc haứnh

- HS neõu yeõu caàu ủaựnh giaự vaứ ủaựnh giaự saỷn phaồm ủửụùc trửng baứy

-Trửng baứy theo nhoựm, caực nhoựm choùn saỷn phaồm tieõu bieồu dửù thi trửụực lụựp

- Nghe

Trang 11

- Daởn doứ HS chuaồn bũ baứi sau.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Thaày: noọi dung baứi taọp

- Troứ : Vở SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Nêu yêu cầu giờ học:

2.Hớng dẫn học sinh luyện tập:

Bài1: tìm từ đồng nghĩa trong các câu thơ sau:

-“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mơi”

“-Việt Nam đất nớc ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn”

-“Đây suối Lê-nin,kia núi Mác

Hai tay xây dựng một sơn hà”

“Cờ đỏ sao vàng tung bay trớc gió

Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông”

GV nhận xét chốt ý đúng

-yêu cầu HS đặt câu với từ vừa tìm đợc

Bài 2 ; Hãy sắp xếp các từ dới đây thành từng nhóm

từ đồng nghĩa

“chết,hi sinh,tàu hỏa,xe hỏa,máy bay,ăn sơi,nhỏ

bé,rộng,rộng rãi,bao la,toi mạng,qui tiên,xe lửa,phi

cơ,tàu bay,ngốn,đớp,loắt choắt,bé bỏng,bát

ngát,mênh mông

GV nhận xét bài trên bảng

Bài 3 : Phân biệt sắc thái nghĩa của những từ đồng

nghĩa trong các dòng thơ sau:

a Trời thu xanh ngắt mấy tầng cao

b Tháng Tám,mùa thu xanh thắm

c Một vùng cỏ mọc xanh rì

d Nhớ từ Hạ long xanh biếc

e Suối dài xanh m ớt nơng ngô

GV chốt:Các từ trên đều là từ đồng nghĩa nhng mỗi

tữ chỉ mức độ màu xanh khác nhau

Bài 4: Em hãy sử dụng một số các từ đồng nghĩa ở

HS tự làm bài vào vởLần lợt HS lên bảng gạch chân từ đồng nghĩa

Lớp nhận xét

Từ đồng nghĩa:

Tổ quốc, sơn hà, non sông, đất nớc

HS thi dặt câu

2em lên bảng làm bài-lớp làm vào vở

HS nhận xét bài trên bảng

HS làm bài nhóm đôi sau

đó từng nhóm phát biểu.a.xanh một màu trên diện rộng

b.xanh tơi và đằm thắmc.xanh đậm và đềud.xanh lam và tơi ánh lêne.xanh tơi và mỡ màng-HS tự viết đoạn văn

Trang 12

bài 3 để viết một đoạn văn tả cảnh.

-GV nhận xét chấm điểm

3 GV nhận xét tiết học

-Một số em đọc bài trớc lớp

……… Saựng Thửự ba, ngaứy 13 thaựng 9 naờm 2011

3- GD: Caồn thaọn khi tớnh toaựn

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

1- GV: ủeà baứi, SGK

2- HS: SGK , vụỷ

*PP :thaỷo luaọn ,giaỷng giaỷi ,……

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

1 OÅn ủũnh:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Hoỷi tieỏt trửụực hoùc baứi gỡ ?

- Goùi 2 hoùc sinh leõn giaỷi laùi baứi 3

- Giaựo vieõn nhaõn xeựt chung phaàn

kieồm tra baứi cuừ

3 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu baứi:ghi teõn baứi leõn

baỷng “Luyeọn taọp”

b Thửùc haứnh:

Baứi 1: Goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu

+ Hoỷi: Baứi toaựn naứy neõn giaỷi theo

- OÂn taọp veà giaỷi toaựn

- 1 em laứm caõu a, 1 em laứm caõu b

- Lụựp nhaọn xeựt

- 2 hoùc sinh nhaộc laùi

- Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu

- TL: Giaỷi theo caựch ruựt veà ủụn vũ

- 1 hoùc sinh leõn baỷng toựm taột roài giaỷi

Toựm taột: 12 quyeồn : 24.000 ủoàng

30 quyeồn : ? ủoàng

Giaỷi:

Giaự tieàn 01 quyeồn vụỷ laứ:

24.000 : 12 = 2.000 (ủoàng)Soỏ tieàn mua 30 quyeồn vụỷ laứ:

2.000 ì 30 = 60.000 (ủoàng)

Trang 13

bài trên bảng

+ Giáo viên nhận xét chung

Bài 2: Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu

+ Hỏi: 2 tá bút chì là bao nhiêu

cái?

+ Gọi 1 học sinh tóm tắt lên bảng

+ Cả lớp giải vào vở Có thể giải

theo 2 cách

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm 2

cách

+ Lớp và giáo viên nhận xét

Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu

rồi tự làm vào vở

+ Gọi 1 học sinh lên bảng giải

Lớp nhận xét

+ Giáo viên nhận xét ( ghi điểm )

Bài 4: Học sinh đọc yêu cầu tự

giải (tương tự bài 3)

4 Củng cố:

- Hỏi tên bài vừa học

- Giáo dục tính cẩn thận và chính

xác khi làm toán

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Xem bài sau “Ôn tập và bổ sung

về giải toán”

Đáp số: 60.000 đồng

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- TL: 2 tá có 24 cái

- 1 học sinh tóm tắt lên bảngTomù tắt: 24 bút chì : 30.000 đồng

8 bút chì : ? đồng

- 2 HS Khá lên bảng làm 2 cách

Giải: Cách tìm tỉ số

24 bút chì gấp 3 lần bút chì số lần:

24 : 8 = 3 (lần)Số tiền mua 8 bút chì:

120 : 3 = 40 (HS ) Số ô tô cần để chở 160 HS là:

160 : 40 = 4 ( ô tô ) Đáp số: 4 ô tô

- Lớp nhận xét

4) Giải:

Số tiền công trả 1 ngày là:

72.000 : 2 = 36.000 (đồng)Số tiền trả cho 5 ngày công là:36.000 × 5 = 180.000 (đồng)

Đáp số: 180.000 đồng

- 1 học sinh nhắc lại

- HS lắng nghe

………

Tiết2 TẬP ĐỌC

BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT I.MỤC TIÊU :

- Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, tự hào.

Trang 14

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Mọi người hãy sống vì hoà bình, chống chiến tranh, bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK; học thuộc lòng 1, 2 khổ thơ Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ).

II CHUẨN BỊ:

Tranh minh hoạ bài đọc, Bảng phụ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS kiểm tra

H: Xa-da-cô bị nhiễm phóng xạ nguyên

tử khi nào?

H: Nếu được đứng trước tượng đài, em

sẽ nói gì với Xa-da-cô?

- GV nhận xét

2 Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

Lời ca của bài hát chính là lời thơ Bài

ca về trái đất của nhà thơ Định Hải

Hình ảnh trái đất có gì đẹp? Nhà thơ

Định Hải muốn nói với các em điều gì

qua bài thơ Để biết được điều đó,

chúng ta cùng tìm hiểu bài thơ

- GV ghi tựa bài lên bảng

2/ Luyện đọc:

- GV đọc cả bài (hoặc cho 1 HS đọc)

- Cần đọc với giọng sôi nổi, tha thiết

- Ngắt nhịp: ở khổ 1 + 3 chủ yếu ngắt

3/4 Khổ 2: chú ý câu thứ tư ngắt nhịp

4/4

- Nhấn giọng ở những từ ngữ: của

chúng mình, quả bóng xanh, bay, cùng

bay nào, vàng, trắng, đen, nụ, hoa

- Cho HS đọc khổ nối tiếp

- Cho HS đọc đoạn nối tiếp

- Hướng dẫn HS đọc cả bài:

- Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ

- HS1: đọc Đ1 + Đ2 bài Những con sếu bằng giấy + trả lời câu hỏi

- Khi chính phủ Mĩ ra lệnh ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản

- 2 HS đọc cả bài, lớp lắng nghe

- 1HS đọc chú giải, 3 HS giải nghĩa từ trong SGK

Trang 15

- GV đọc diễn cảm cả bài (giọng đọc,

ngắt giọng, nhấn giọng như đã hướng

dẫn)

c/ Tìm hiểu bài:

- GV mời lớp phó phụ trách học tập lên

điều khiển cho lớp trao đổi trả lời các

câu hỏi

H: Hình ảnh trái đất có gì đẹp?

H: Hiểu 2 câu thơ cuối khổ 2 nói gì?

H: Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên

cho trái đất?

GV: Bài thơ muốn nói với em điều gì?

d/ Đọc diễn cảm:

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc diễn cảm khổ thơ, bài thơ

- GV đưa bảng phụ đã chép trường khổ

thơ cần luyện đọc lên (dùng phấn màu

gạch chéo những chỗ cần ngắt nhịp,

gạch dưới những từ ngữ cần nhấn giọng

- Cho HS đọc khổ thơ được luyện

- Tổ chức cho HS học thuộc lòng:

- GV lưu ý: các em có thể học thuộc

lòng tại lớp cả bài hoặc một khổ cũng

được Về nhà các em sẽ tiếp tục HTL

- GV nhận xét và khen những HS đọc thuộc lòng

- Lớp phó lên bảng

- HS đọc thầm khổ 1

- Trái đất giống như quả bóng xanh bay giữa bầu trời xanh, có tiếng chim bồ câu và cánh hải âu vờn sóng biển

HS đọc thầm khổ 2

- Mỗi loài hoa có vẻ đẹp riêng nhưng loài hoa nào cũng quý, cũng thơm Cũng như vậy, mọi trẻ em trên thế giới, dù khác nhau màu da nhưng đều bình đẳng, đều đáng quý, đáng yêu

- Ta phải chống chiến tranh, chống bom nguyên tử, bom hạt nhân Chỉ có hoà bình, tiếng hát, tiếng cười mới mang lại sự bình yên, sử trẻ mãi không già cho trái đất

HS có thể trả lời:

- Trái đất là của tất cả trẻ em

- Dù khác nhau về màu da nhưng mọi trẻ em trên thế giới đều bình đẳng

- Phải chống chiến tranh giữ cho trái đất bình yên

- Mỗi HS đọc diễn cảm khổ thơ sau đó một vài em đọc cả bài

- Một số HS đọc khổ thơ

- 3 HS thi đọc diễn cảm

- HS HTL

- Một số hướng dẫn HTL trước lớp

Trang 16

tốt

- Cho HS hát bài Trái đấy này là của

chúng em

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

- Dặn HS đọc trước bài Một chuyên gia

máy xúc

- Lớp nhận xét

……… Tiết 3 LỊCH SỬ

XÃ HỘI VIỆT NAM CUỐI THẾ KỈ XIX ĐẦU THẾ KỈ XX

I MỤC TIÊU:

- Biết một vài điểm mới về tình hình kinh tế – xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX + Về kinh tế: xuất hiện nhà máy, hầm mỏ, đồn điền, đường ô tô, đường sắt + Về xã hội: xuất hiện các tầng lớp mới: chủ xưởng, chủ nhà buôn, công nhân.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các hình minh hoạ trong SGK

-Phiếu học tập cho HS

-Tranh ảnh, tư liệu về kinh tế xã hội VN cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- G ọi 3 hs lên bảng

- GV nhận xét

2 Bài mới

Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Những thay đổi của nền ktế

VN

- GV yêu cầu hs làm việc với sgk và trả lời

các câu hỏi sau:

Trước khi TDP xâm lược, nền ktế VN cĩ

những ngành nào là chủ yếu?

Ai là người được hưởng những nguồn lợi

do p.triển ktế?

-GV nêu từng câu hỏi trên và gọi HS trả lời

-GV nhxét câu trả lời của HS,sau đĩ nêu kết

- Thuật lại diễn biến

-Cuộc phản cơng cĩ tác động

gì ?

- HS nghe GV nêu để xác định vấn đề, sau đĩ tự đọc SGK và tìm câu trả lời cho các câu hỏi

- HS trả lời

- HS khác bổ sung

-HS làm việc theo cặp, cùng thảo

Trang 17

- GV chia HS thành các nhĩm, yêu cầu thảo

luận nhĩm đơi để trả lời các câu hỏi sau:

Trước khi TDP vào xlược,xh VN cĩ những

tầng lớp nào?

Nêu những nét chính về đsống của cnhân

và nơng dân VN cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20

-Gv tổ chức cho HS trình bày kết quả thảo

luận trướclớp

-Gv nhận xét

Hoạt động 3: Rút ra bài học

Yêu cầu HS trả lời: Từ cuối thế kỉ

XIX đến đầu thế kỉ XX xã hội Việt

Nam có những thay đổi gì?

-GV nhận xét ý kiến HS và rút ra bài học

(như phần in đậm ở SGK)

3/Củng cố - dặn dị: HS làm bài trên phiếu

bài tập ( nội dung ở phiếu đã ghi sẵn )

- Biết thế nào là trách nhiệm về việc làm của mình.

- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa.

*KNS: - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm (biết cân nhắc trước khi nĩi hoặc hành động, khi làm điều gì sai, biết nhận và sửa chữa).

- Kĩ năng kiên định bảo vệ những ý kiến, việc làm đúng của bản thân).

- Kĩ năng tư duy, phê phán (biết phê phán những hành vi vơ trách nhiệm, đỗ lỗi cho người khác).

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Xử lí tình huống (BT3/SGK):

* Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách giải quyết

phù hợp trong mỗi tình huống

* Cách tiến hành:

1/ GV chia lớp thành các nhóm nhỏ và giao

nhiệm vụ cho mỗi nhóm xử lí một tình huống

trong BT3

Trang 18

2/ HS thảo luận nhóm

3/ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả (có thể dưới hình thức đóng vai).4/ Cả lớp trao đổi, bổ sung.5/ GV kết luận: mỗi tình huống đều có nhiều

cách giải quyết Người có trách nhiệm cần

phải chọn cách giải quyết nào thể hiện rõ

trách nhiệm của mình và phù hợp với hoàn

cảnh

*KNS: - K n ng t duy, phê phán (bi t ĩ ă ư ế

phê phán nh ng h nh vi vơ trách nhi m, ữ à ệ

l i cho ng i khác).

2 Hoạt động 2: Tự liên hệ bản thân:

* Mục tiêu: Mỗi HS có thể tự liên hệ, kể một

việc làm của mình (dù rất nhỏ) và tự rút ra

bài học

* Cách tiến hành:

1/ Gợi ý để mỗi HS nhớ lại một việc làm (dù

rất nhỏ) chứng tỏ mình đã có trách nhiệm

hoặc thiếu trách nhiệm

- Chuyện xảy ra thế nào và lúc đó em đã làm

gì?

- Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào?

2/ HS trao đổi với bạn bên cạnh về câu chuyện của mình

3/ GV yêu cầu một số HS trình bày trước lớp

4/ Sau phần trình bày của mỗi HS, GV gợi ý

cho các em tự rút ra bài học

5/ Kết luận: Khi giải quyết công việc hay xử

lý tình huống một cách có trách nhiệm, chúng

ta thấy vui và thanh thản Ngược lại, khi làm

một việc thiếu trách nhiệm, dù không ai biết,

tự chúng ta cũng thấy ái náy trong lòng

- HS lắng nghe

Người có trách nhiệm là người trước khi làm

việc gì cũng suy nghĩ cẩn thận nhằm mục đích

tốt đẹp và với cách thức phù hợp, khi làm

hỏng việc hoặc có lỗi, họ dám nhận trách

Trang 19

nhieọm vaứ saỹn saứng laứm laùi cho toỏt

3 Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp:

- GV yeõu caàu 1-2 HS ủoùc phaàn Ghi nhụự trong

1-KT: Củng cố, hệ thống hoá những kiến thức về các bài toán có lời văn

2- KN: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải toán

3- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

1- GV: Phấn màu, nội dung

2- HS: Vở, bảng con, nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: HS chữa bài tập về nhà, GV nhận xét

2 Dạy học bài mới: HS nhắc lại kiến thức về giải toán

 B i t à ậ p 1 : Bạn Lan mua 6m vải hết 90 000 đồng Hỏi bạn Lan mua 14m vải nh

vậy hết bao nhiêu tiền ?

 B i t à ậ p 2 : Một đội công nhân sửa đờng, 5 ngày sửa đợc 1350m Hỏi trong 15

ngày đội đó sửa đợc bao nhiêu mét đờng?

35 ì 7 = 245 (km)

Đáp số : 245km

3 Cu ̉ ng cụ ́ , d ặ n do ̀ : Nhận xét giờ học , về nhà chuẩn bị cho bài sau

Trang 20

……… TiÕt 2 Khoa häc

VỆ SINH TUỔI DẬY THÌ

I MỤC TIÊU:Sau bài học, HS có khả năng:

1-KT: HS biÕt vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì

2-KN: Nêu những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh, bảo vệ sức khoẻ ở tuổi dậy thì Thực hiện vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì

3- GDKNS:Kĩ năng tự nhận thức những việc nên làm và khơng nên làm để giữ

vệ sinh cơ thể, bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì

-Kĩ năng xác định giá trị của bản thân, tự chăm sĩc vệ sinh cơ thể

- Kĩ năng quản lí thời gian và thuyết trình khi chơi trị chơi “tập làm diễn giả” về những việc nên làm ở tuổi dậy thì

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Thầy: Các hình ảnh trong SGK trang 16, 17

- Trò: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Con người trải qua mấy giai đoạn từ

tuổi vị thành niên đến tuổi già?

+ Nêu đặc điểm của con người ở từng

giai đoạn?

+ Vì sao chúng ta cần biết đặc điểm con

người ở từng giai đoạn?

+ Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

+ Hỏi: Các em đang ở giai đoạn nào của

cuộc đời? Hằng ngày, ai giúp em lựa chọn

quần áo và làm vệ sinh cá nhân?

+ GV nêu: Tuổi dậy thì cĩ tầm quan

trọng đặc biệt đối với cuộc đời mỗi con

người Các em phải làm gì để bảo vệ sức

khỏe và thể chất của mình ở giai đoạn này?

Bài học hơm nay sẽ giúp các em biết điều

đĩ

b/ Hoạt động 1: Những việc nên làm để

giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì

*KNS: - kĩ năng tự nhận thức những việc

nên làm và những việc khơng làm để giữ

vệ sinh cơ thể, bảo vệ sức khỏe thể chất,

tinh thần ở tuổi dậy thì.

- GV hỏi:

- 5 HS lên bảng bắt thăm và nĩi

về các giai đoạn phát triển từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì

- HS nêu câu trả lời: Ví dụ:

+ Ở giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên hay tuổi dậy thì

+ Em tự làm vệ sinh cá nhân và lựa chọn quần áo

- Tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS chỉ cần 1 việc Ví dụ:

+ Thường xuyên tắm giặt, gội

Trang 21

+ Em cần làm gì để giữ vệ sinh cơ thể?

- GV ghi nhanh các ý kiến của HS lên

bảng

- Phát phiếu học tập cho từng HS (lưu ý

phát đúng phiếu học tập cho HS nam và HS

nữ) và yêu cầu các em tự đọc, tự hoàn thành

các bài tập trong phiếu

- GV đi hướng dẫn, giúp đỡ HS gặp khó

khăn

PHIẾU HỌC TẬP

VỆ SINH Ở TUỔI DẬY THÌ – VỆ SINH

BỘ PHẬN SINH DỤC NAM

Ghi chữ Đ vào trước câu đúng, chữ S

trước câu sai

d Kéo báo quy đầu về phía

người, rửa sạch bao quy đầu và quy đầu

3 Khi thay quần lót cần chú ý:

a Thay hai ngày một lần

b Thay mỗi ngày một lần

c Giặt và phơi quần lót trong bóng râm

d Giặt và phơi quần lót ngoài nắng

PHIẾU HỌC TẬP

VỆ SINH Ở TUỔI DẬY THÌ – VỆ SINH

BỘ PHẬN SINH DỤC NỮ

Ghi chữ Đ vào trước câu đúng, chữ S

trước câu sai

d Rửa vào bên trong âm đạo

e Không rửa bên trong, chỉ rửa

Trang 22

3 Khi đi vệ sinh cần chú ý:

a Lau từ phía trước ra phía sau

b Lau từ phía sau lên phía trước

4 Khi cĩ kinh nguyệt cần thay băng vệ

c/ Hoạt động 2: Những việc nên làm và

không nên làm để bảo vệ sức khoẻ tuổi

dậy thì.

*KNS: - kĩ năng tự nhận thức những việc

nên làm và những việc khơng làm để giữ

vệ sinh cơ thể, bảo vệ sức khỏe thể chất,

tinh thần ở tuổi dậy thì.

- Chia HS thành các nhĩm, mỗi nhĩm 4

HS

- Phát giấy khổ to và bút dạ cho từng

nhĩm

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận tìm

những việc nên làm và khơng nên làm để

bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở

tuổi dậy thì

- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo

luận trước lớp

- Nhận xét kết quả thảo luận của HS,

khen ngợi những HS cĩ hiểu biết về sức

khỏe tuổi dậy thì

Kết luận: Tuổi dậy thì rất quan trọng đối

với cuộc đời mỗi con người Do vậy, các

em cần cĩ những việc làm vệ sinh, cách ăn

uống, vui chơi hợp lí để đảm bảo sức khỏe

cả về vật thể lẫn tinh thần.

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học, khen ngợi những HS

hiểu biết, hăng hái tham gia xây dựng bài

- Dặn HS về nhà đọc kĩ mục Bạn cần

biết, sưu tầm tranh, ảnh, sách báo nĩi về tác

hại của rượu, bia, thuốc lá, ma túy

- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1 nhĩm Nhận đồ dùng học tập và hoạt động trong nhĩm

- Nhĩm hồn thành phiếu sớm nhất lên trình bày, các nhĩm khác theo dõi và bổ sung ý kiến Cả lớp thống nhất về các việc nên và khơng nên làm như sau:

- Ăn uống đủ chất

-Ăn nhiều rau, hoa quả

- Tăng cường luyện tập thể dục thể thao

- Vui chơi, giải trí phù hợp

- Đọc truyện, xem phim phù hợp với lứa tuổi

- Mặc đồ phù hợp với lứa tuổi

- Ăn kiêng khem quá

- Xem phim, đọc truyện khơng lành mạnh

- Hút thuốc lá

- Tiêm chích

ma túy

- Lười vận động

- Tự ý xem phim, tìm tài

Trang 23

I MỤC TIấU:

1- KT: Naộm ủửụùc yự chớnh cuỷa 4 ủoaùn vaờn vaứ choùn 1 ủoaùn ủeồ hoaứn thaứnh theo yeõu caàu cuỷa BT1

2-KN: - Giúp HS rèn kĩ năng lựa chọn sự vật hinh ảnh têu biểu trong quan sát;biết

sử dụng từ ngữ chính xác gợi hình ảnh để viết bài văn miêu tả

* HS khaự, gioỷi vieỏt hoaứn chổnh caực ủoaùn vaờn mieõu taỷ khaự sinh ủoọng.

3- Giỏo dục lũng yờu thiờn nhiờn cho HS

Ngày đăng: 23/10/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - GA lop 5 T4 ca ngay KNS
Bảng l àm (Trang 3)
Bảng tóm tắt - GA lop 5 T4 ca ngay KNS
Bảng t óm tắt (Trang 9)
Bảng làm. - GA lop 5 T4 ca ngay KNS
Bảng l àm (Trang 36)
Bảng giải - GA lop 5 T4 ca ngay KNS
Bảng gi ải (Trang 45)
Bảng trình bày bài giải - GA lop 5 T4 ca ngay KNS
Bảng tr ình bày bài giải (Trang 46)
w