2- KN: Reứn kú naờng thửùc hieọn chia moọt soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ tửù nhieõn maứthửụng tỡm ủửụùc laứ moọt soỏ thaọp phaõn vaứ giaỷi toaựn coự lụứi vaờn 3- Giáo dục học sinh ý thức t
Trang 1CHIA MOÄT SOÁ Tệẽ NHIEÂN CHO MOÄT SOÁ Tệẽ NHIEÂN
MAỉ THệễNG TèM ẹệễẽC LAỉ MOÄT SOÁ THAÄP PHAÂN
I.
Mục tiêu :
1-KT: Bieỏt chia moọt soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ tửù nhieõn maứ thửụng tỡm ủửụùc laứmoọt soỏ thaọp phaõn vaứ vaọn duùng vaứo giaỷi toaựn coự lụứi vaờn Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1(a ); baứi 2 Coứn laùi HDHS khaự, gioỷi
2- KN: Reứn kú naờng thửùc hieọn chia moọt soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ tửù nhieõn maứthửụng tỡm ủửụùc laứ moọt soỏ thaọp phaõn vaứ giaỷi toaựn coự lụứi vaờn
3- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập.
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 OÅn ủũnh
2 KTBC
- GV goùi HS leõn laứm baứi
- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
3 Baứi mụựi
a.Giụựi thieọu baứi:
"Chia moọt soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ
tửù nhieõn maứ thửụng tỡm ủửụùc laứ soỏ
thaọp phaõn"
- GV ghi teõn baứi leõn baỷng
b.Hửụựng daón HS thửùc hieọn
VD1:GV neõu baứi toaứn VD trong
SGK
- GV hửụựng daón hs thửùc hieọn chia
? Để biết cạnh của cái sân hình
vuông dài bao nhiêu mét chúng ta
làm thế nào?
- Yêu cầu HS thực hiện phép tính:
27 : 4
? Ta có thể chia tiếp không ? Làm thế
nào để có thể chia tiếp số d 3 cho 4
Nhận xét, nêu: Để chia tiếp ta viết dấu
Haựt
- 2HSlaứm baứi(5,75 + 4,25) ì 35,28(9,45 - 6,45) ì 25,3
-HS mhaộc laùi
-HS neõu pheựp tớnh giaỷi baứi toaựn
- Lấy chu vi hình vuông chia cho 4
27 : 4
- HS nêu: 27 : 4 = 6 (d 3)
- HSthực hiện và thống nhất cách chia
- HS thực hiện phép chia theo hớng dẫntrên
Trang 2phÈy ë bªn ph¶i th¬ng, råi viÕt thªm
sè 0 vµo bªn ph¶i sè d(3) thµnh 30 råi
chia tiÕp, cã thĨ lµm nh thÕ m·i
VD2:GV nêu ví dụ: 43 : 53 = ?
Phép chia 43 : 52 có thực hiện như
phép chia 27 : 4 được không ? Vì
sao?
GV hướng dẫn HS đổi 43 thành số
thập phân 43 = 43,0 mµ gi¸ trÞ
-GV gọi HS nêu :Muốn chia một số
tự nhiên cho một số tự nhiên mà
thương tìm được là số thập phân ta
làm như thế nào?
* Thực hành
Bài 1 : Câu b HDHS khá,giỏi
- GV gọi HS đọc đề
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài của bạn
làm
Bài 2:
- GV ghi đề lên bảng
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề
- GV gọi HS lên bảng tóm tắt và 1
HS lên bảng giải
- GV chấm 7 - 10 bài và nhận xét
Bài 3 : HDHS khá,giỏi
- GV yêu cầu HS làm bảng con
- GV nhận xét bảng con
4 Củng cố - Dặn dò
-Vài HS nêu lại cách thực hiện chia nhưSGK
- Không thực hiện được, vì phép chia
34 : 52 có số bị chia nhỏ nơn số chia (43 < 52)
43,0 52
430 0,82 140
36
43 : 53 = 0,82 ( dư 0,36)-HS nêu cách thực hiện
- HS nêu và rút ra quy tắc1- 2 HS đọc quy tắc
- HS đọc đề bài
- 3 HS lên bảng làm, mỗi em làm mộtcột, cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét
a, 12 : 5 = 2,4 ; 23 : 4 = 5,75 ; 882 : 36 = 24,5
- HS đọc đề
- 1 HS lên bảng tóm tắt
Tóm tắt: 25 bộ : 70 m vải
6 bộ : ?m vải Giải
1 bộ quần áo cần số m vải là
70 : 25 = 2,8 ( m vải)
6 bộ quần áo cần số m vải là 2,8 × 6 = 16,8 (n vải) Đáp số : 16,8 m vải
- HS nộp vở chấm điểm
- HS làm vào bảng
2 2
4 , 0 10
Trang 3- Toồ chửực cho HS thi ủua laứm toaựn
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
- Chuaồn bũ baứi tieỏp theo
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
75 , 0 100
2 28
6 , 3 10
1 –KT: Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi những con người cú tấm lũng nhõn hậu, biết quan
tõm và đem lại niềm vui cho người khỏc (Trả lời được cõu hỏi 1,2,3 )
2- KN: Đọc diễn cảm bài văn, biết phõn biệt lời người kề và lời cỏc nhõn vật, thể hiện được tớnh cỏch nhõn vật
3- GD: HS biết quan tõm, giỳp đỡ người khỏc
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Tranh minh hoạ trong sỏch
2- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Luyện đọc nối tiếp đoạn
? “Lễ Nô-en” nghĩa là thế nào?
? “Giáo đờng” là tên gọi của gì?
- Luyện đọc nối tiếp đoạn
- Gv đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp 2 đoạn
+ Đ1: Chiều hôm ấy yêu quý
+ Đ2: Ngày lễ Nô-en tràn trề
- Có 3 nhân vật: chú Pi-e,cô bé Gioan,chị côbé
- Pi-e, Nô-en, Gioan, chuỗi ngọc lam, rạngrỡ,
Trang 4? Gioan có đủ tiền mua chuỗi ngọc
không?
? Chi tiết nào cho biết điều đó?
? Thái độ của chú Pi-e lúc đó thế
nào?
- Cô bé không đủ tiền để mua
- Cô bé mở khăn đổ lên bàn một nắm xu vànói đó là số tiền cô đã đập con lợn đất
- Trầm ngâm nhìn cô bé, lúi húi gõ mảnhgiấy ghi giá tiền trên chuỗi ngọc lam
->ý 1: Cuộc đối thoại giữa chú Pi- e và cô bé Gioan.
Đoạn 2: Ngày lễ Nô-en tràn
trề
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp
? Chị của cô bé Gioan tìm gặp chú
Pi-e làm gì?
? Vì sao Pi-e đã nói rằng em bé
trả giá rất cao để mua chuỗi ngọc?
? Chuỗi ngọc đó có ý nghĩa gì đối
- Vì chuỗi ngọc bé Gioan mua bằng tất cả sốtiền mà em có
- Đây là món quà chú dành để tặng vợ cha
c-ới của mình, nhng cô ấy đã mất sau một vụtai nạn giao thông
- Họ đều là những ngời tốt, có tấm lòng nhânhậu Họ biết sống vì nhau, mang lại hạnhphúc, niềm vui cho nhau
GV: Ba nhân vật trong truyện đều là những ngời nhân hậu, tốt bụng Ngời chị thay
mẹ nuôi em từ bé Em gái yêu chị, mang hết số tiền mình tiết kiệm đợc để mua quàtặng chị nhân ngày lễ Nô-en Chú Pi-e tốt bụng muốn mang lại niềm vui cho 2 chị
em đã gỡ mảnh giấy ghi giá tiền chuỗi ngọc để bé Gioan vui vì mua đợc chuỗi ngọc.Ngời chị biết em mình không thể mua nổi chuỗi ngọc đã đi tìm chủ tiệm hỏi, muốntrả lại món hàng Những con ngời ấy thật nhân hậu, đáng để chúng ta học tập
->ý 2: Cuộc đối thoại giữa Pi-e và chị cô bé.
=>Nội dung: Câu chuyện ca ngợi những con ngời có tấm lòng nhân hậu, thơng yêu ngời khác, biết đem lại niềm vui và hạnh phúc cho ngời khác.
- Chuẩn bị bài “Hạt gạo làng ta”
- Ngời dẫn chuyện, Bé Gioan, chú Pi-e, Chị
2-KN: Biết trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện
- HS khỏ, giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện
3- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Tranh minh hoạ truyện, ảnh Pa-xtơ
2- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 51 Ổn định:
2 Kiểm tra:
- HS kể lại một việc làm tốt bảo vệ mụi
trường
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nờu MĐ-YC của tiết học
Đề bài 1: Kể lại cõu chuyện theo tranh: “Pa-xtơ
và em bộ”
• Giỏo viờn kể chuyện lần 1
• Viết lờn bảng tờn riờng từ mượn tiếng nước
ngoài: Lu-i Pa-xtơ, cậu bộ Giụ-dộp, thuốc
vắc-xin,…
• Giỏo viờn kể chuyện lần 2
- Kể lại từng đoạn của cõu chuyện kết hợp chỉ
vào tranh
b) Kể trong nhóm:
- Gọi HS kể nối tiếp theo từng tranh, trao
đổi về ý nghĩa của câu chuyện
• Yờu cầu học sinh kể theo nhúm
c) Kể tr ớc lớp:
- Gọi HS thi kể nối tiếp
- Gọi HS kể toàn câu chuyện
- Nhận xét, ghi điểm HS kể tốt
- GV cho HS thi kể trước lớp
• Giỏo viờn kết hợp đặt cõu hỏi rỳt ý nghĩa cõu
chuyện
? Vì sao Pa-xtơ phải suy nghĩ day dứt rất
nhiều trớc khi tiêm vắc xin cho Giô-dép?
? Câu chuyện muốn nói điều gì?
+ Ca ngợi tài năng, tấm lũng nhõn hậu, yờu
thương con người của Pa-xtơ Vỡ vậy, ụng
đó cống hiến cho loài người nhiều phỏt
- Học sinh tập kể lẫn nhau
- Học sinh thi kể lại toàn bộ cõuchuyện
- Cả lớp nhận xột – chọn nhúm kểhay nhất biết diễn tả phối hợp vớitranh
- Học sinh kể lại toàn bộ cõuchuyện
-HS Trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Học sinh lần lượt trả lời
- Cả lớp nhận xột
………
Tiết 5 Khoa học
GỐM XÂY DỰNG : GẠCH , NGểI I.
Mục tiêu :
1-KT: Nhận biết một số tớnh chất của gạch , ngúi
2-KN: Kể tờn một số loại gạch, ngúi và cụng dụng của chỳng
- Quan sỏt , nhận biết một số vật liệu xõy dựng: gạch, ngúi
3- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học :
Trang 61- GV- Hình 56, 57/ SGK - Một vài viên gạch, ngói khô chậm nước - Sưu tầm thông tin và tranh ảnh về đồ gốm nói chung và gốm xây dựng nói riêng.
2- HS:Vở, SGK, ôn l¹i kiÕn thøc cò
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Thảo luận
Kết luận: có nhiều gạch và ngói gạch
dùng để xây tường, lát sân, lát vỉa hè, lát
sàn nhà
* Hoạt động 3: Thực hành làm thí nghiêm
- Quan sát trả lời:
- Nhóm trưởng điều khiển
H Quan sát 1 viên gạch hoặc ngói em
thấy gì ?
+ Thả một viên gạch hoặc ngói khô vào
nước có hiện tượng gì xảy ra giải thích
hiện tượng đó
H: Điều gì sẽ xảy ra khi thả viên gạch
hoặc viên ngói xuống đất?
H: Nêu tính chất của gạch, ngói
Kết luận: Gạch, ngói thường xốp, có
2.b( gạch ) : Dùng để lát sàn nhà.2.c ( gạch ) : Dùng để ốp tường.4( ngói ) : Dùng để lợp mái nhà
Giải thích: Nước tràn vào các lỗ nhó
li ti của viên gạch hoặc viên ngói, đẩy không khí ra tạo thành các bọt khí
2-KN: RÌn cho häc sinh kÜ n¨ng lµm to¸n thµnh th¹o.
3- Gi¸o dôc häc sinh ý thøc tù gi¸c trong häc tËp
II §å dïng d¹y häc :
Trang 71- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập.
2- HS:Vở, bảng con, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.ễn định:
2 Kiểm tra: Muốn chia một số
thập phõn cho một số tự nhiờn, ta
6 ngày đầu, mỗi ngày : 2,72 km.
5 ngày sau, mỗi ngày : 2,17 km.
TB mỗi ngày : … km
đ-ờng?
4 Củng cố dặn dũ.
- GV nhận xột giờ học và dặn HS
chuẩn bị bài sau
- HS làm bài vào bảng con
1- KT: HS thửùc haứng caột, khaõu, theõu hoaởc naỏu aờn tửù choùn
2- KN: Vaọn duùng kieỏn thửực, kú naờng ủaừ hoùc ủeồ thửùc haứnh laứm ủửụùc moọt saỷn phaồm yeõu thớch
3- GD: HS coự yự thửực hoùc taọp toỏt
Trang 8II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Moọt soỏ saỷn phaồm khaõu , theõu ủaừ hoùc Tranh aỷnh cuỷa caực baứi ủaừ hoùc.2- HS chuaồn bũ ủoà duứng ủeồ thửùc haứnh
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
2 Baứi cuừ:
- GV kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS - HS trửng baứy saỷn phaồm
3 Giụựi thieọu baứi mụựi: Neõu MT
baứi :
“ Caột, khaõu, theõu hoaởc naỏu aờn tửù
choùn “
- HS nhaộc laùi
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1 : Thửùc haứnh laứm saỷn
phaồm tửù choùn
Hoaùt ủoọng nhoựm , lụựp
- GV phaõn chia vũ trớ cho caực nhoựm
thửùc haứnh
- HS thửùc haứnh noọi dung tửù choùn
- GV quan saựt , hửụựng daón vaứ nhaộc
nhụỷ HS coứn luựng tuựng
Hoaùt ủoọng 2 : ẹaựnh giaự keỏt quaỷ
thửùc haứnh
- GV toồ chửực cho caực nhoựm ủaựnh
giaự cheựo laón nhau
Hoaùt ủoọng caự nhaõn , lụựp
- HS tửù ủaựnh giaự saỷn phaồm ủaùt yeõu caàu
+ Hoaứn thaứnh saỷn phaồm ( khaõu, theõu hoaởc naỏu aờn) ủuựng thụứi gian quy ủũnh + Saỷn phaồm ủaỷm baỷo ủửụùc caực yeõu caàu kú thuaọt, mú thuaọt
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ - daởn doứ :
- GV hoỷi laùi caựch thửùc hieọn laứm ra
saỷn phaồm
- Chuaồn bũ : “Lụùi ớch cuỷa vieọc nuoõi
gaứ “
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Hoaùt ủoọng caự nhaõn , lụựp
2- KN: Dựa vào dàn ý đã lập viết đợc một bài văn tả ngời với bố cục rõ ràng, đầy
đủ và bớc đầu biết sử dụng những biện pháp nghệ thuật để bài văn sinh động.3- Giáo dục học sinhcó ý thức sử dụng từ và câu đúng và tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập
Trang 92- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: Hãy nêu cấu tạo của bài văn tả ngời
3 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài
Hớng dẫn làm bài tập
Đề bài: Hãy tả ngời thân yêu nhất của em.
-Yêu cầu đọc đề và xác định đề
-Gạch dới từ quan trọng: tả ngời thân yêu nhất
- Gọi HS giới thiệu ngời định tả
- Làm việc luôn tay: nấu cơm, tắm rửa cho em
-Luôn quan tâm đến mọi ngời
+ Kết bài: Cảm nghĩ của em về bà
- Yêu cầu HS dựa vào dàn ý để viết bài văn
- Gọi HS đọc bài viết
2- KN: Reứn kú naờng thửùc hieọn chia moọt soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ tửù nhieõn maứthửụng tỡm ủửụùc laứ moọt soỏ thaọp phaõn vaứ giaỷi toaựn coự lụứi vaờn
3- GD: HS coự yự thửực hoùc taọp toỏt, bieỏt vaọn duùng vaứo thửùc teỏ
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 10- Goùi 2HS leõn baỷng laứm baứi
- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
3.Baứi mụựi :
a Giụựi thieọu baứi: “ Luyeọn taọp“
- GV ghi teõn baứi leõn baỷng
b.Thửùc haứnh :
Baứi 1 :
- GV goùi HS ủoùc yeõu caàu
- Cho HS laứm vaứo baỷng con
- GV theo doừi giuựp ủụừ
- GV nhaọn xeựt sửỷa sai
Baứi 2 : HDHS khaự,gioỷi.
- GV goùi HS ủoùc yeõu caàu
- GV goùi HS leõn baỷng laứm +
Cho HS laứm vaứo vụỷ
- GV nhaọn xeựt sửỷa sai
? Vì sao 8,3 : 0,4 = 8,3 ì 10 : 25
4,2 x1,25 = 4,2 ì 10 : 8
0,24 x 2,5 = 0,24ì10 : 4
Baứi 3:
- GV goùi HS ủoùc yeõu caàu
- Gv hửụựng daón HS phaõn tớch
ủeà vaứ tỡm caựch giaỷi
- GV goùi HS leõn baỷng laứm baứi +
Cho HS laứm baứi vaứo vụỷ + Theo
doừi keứm HS yeỏu
- Thu moọt soỏ vụỷ chaỏm ủieồm
- HS nhaộc laùi
- HS neõu yeõu caàu baứi taọp
- Laàn lửụùt HS leõn baỷng laứma) 5,9 : 2 + 13,06 = 2,95 + 13,06 = 16,01b) 35,04 : 4 – 6,87 = 8,76 – 6,87 = 1,89c) 167 : 25 : 4 = 6,68 : 4 = 1,67
d) 8,67 ì 4 : 8 = 34,68 : 8 = 4,335
- HS nhaộc laùi
- HS neõu yeõu caàu baứi taọp
- 3HS leõn baỷng laứm + caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ.a) 8,3ì 0,4 = 3,32 ; 8,3 ì10 : 25 = 3,32b) 4,2 ì 1,25 = 5,25 ; 4,2 ì 10 :8 = 5,25c) 0,24 ì 2,5 = 0,6 ; 0,24 ì10 : 4 = 0,6
- Vì 0,4 = 10 : 25 1,25 = 10:8 2,5 = 10:4
- HS ủoùc ủeà baứi
- 1 HS leõn baỷng laứm
GiaỷiChieàu roọng maỷnh vửụứn hỡnh chửừnhaọt laứ:
24 ì 9 , 6 ( ) 5
24 ì 9,6 = 230,4 ( m2) ẹaựp soỏ : 230,4 m2
- 1 HSđọc đề bài, tóm tắt đề
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vở BT Giaỷi
Trong 1giụứ xe maựy ủi ủửụùc laứ :
Trang 11km ?
? Một giờ ôtô đi đợc nhmều hơn
xe máy bao nhiêu km ?
- Nhận xét, ghi điểm
4.Cuỷng coỏ - Daởn doứ
- Cho HS thi ủua laứm tớnh
- Lieõn heọ giaựo duùc
- Veà xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ
cho tieỏt sau
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
93 : 3= 31 (km)Trong 1giụứ oõ toõ ủi ủửụùc laứ :
103 : 3 = 51,5 (km)Trong 1 giụứ oõtoõ ủi nhieàu hụn xe maựy soỏ kmlaứ :
51,5 – 31 = 20,5 (km)ẹaựp soỏ : 20,5 km
- 2 HS leõn thi ủua: 75 : 6 = ?
1- KT: Nghe-viết bài chớnh tả Chuỗi ngọc lam
2- KN: Nghe-viết đỳng bài chớnh tả Chuỗi ngọc lam, trỡnh bày đỳng hỡnh thức
đoạn văn xuụi
* Làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt những tiếng cú vần ao / au dễ lẫn (BT2b); Tỡm
được tiếng thớch hợp để hoàn chỉnh mẫu tin theo yờu cầu của BT3
3- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT 3 SGK, Hệ thống bài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
HS viết cỏc từ ngữ theo yờu cầu BT
2b ở tiết trước
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nờu MĐ-YC tiết
học
b) HD nghe – viết chớnh tả:
- Đọc đoạn văn cần viết chớnh tả
+ Cụ bộ mua chuỗi ngọc lam để
tặng cho ai? Em cú đủ tiền để mua
- Nhận xột, ghi nhanh lờn bảng:
Mẫu : cho HS làm : Thi tiếp sức cỏc
- Viết bài vào vở
- Tự kiểm tra vở và sửa chữa
- Nờu yờu cầu bài
- Núi miệng trước lớp ( 6 nhúm )
+ cau: cõy cau, cau cú, cau mày, … + lao: lao động, lao khổ, lao đao, lao tõm,
lao xao, lao phổi
Trang 12+ bỏo: con bỏo, tờ bỏo, bỏo cỏo, bỏo
tin, bỏo hại
+ bỏu: bỏu vật, kho bỏu, quý bỏu,
+ cao: cõy cao, cao vỳt, cao cờ, cao kiến,
cao tay, cao hứng
- Làm lại vào vở
Bài tập 3:
- Đọc đoạn văn Nhà mụi trường 18 tuổi.
- Thi viết nhanh ra nhỏp thứ tự cỏc tiếngcần điền
- Đọc lại đoạn văn đó điền xong Lớpnghe, nhận xột
1-KT: Nhận biết được danh từ chung, danh từ riờng trong đoạn văn ở BT1
- Nờu được quy tắc viết hoa danh từ riờng đó học (BT2)
- Tỡm được đại từ xưng hụ theo yờu cầu của BT3
-Thực hiện được yờu cầu của BT4 (a, b, c)
2- Kĩ năng sử dụng danh từ, đại từ trong các kiểu câu đã học
*Học sinh khỏ, giỏi làm được toàn bộ BT4
3- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn ở BT 1 SGK, Hệ thốngbài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: Bài Luyện tập về quan hệ từ
3 Dạy bài mới: -Giới thiệu bài,…
Bài tập 1: Tỡm danh từ riờng và danh từ
chung
Gv gọi học sinh đọc yờu cầu bài 1
Gọi 1 học sinh trỡnh bày định nghĩa về
danh từ chung, danh từ riờng
- Gv dỏn tờ phiếu viết nội dung cần ghi
nhớ- 1 học sinh đọc lại
- Gv cho cả lớp đọc thầm lại đoạn văn tỡm
Kiểm tra vở bài tập
Trang 13danh từ riêng và danh từ chung
- GV nhận xét bổ sung
Gv lưu ý: Các từ chị, chị gái in nghiêng là
danh từ, còn các từ: chị, em còn lại
Bài tập 2:
Gv gọi 1 HSđọc yêu cầu bài tập 2 Gv gọi
học sinh nhắc lại quy tắc viết hoa danh từ
riêng đã học Cho ví dụ
- Gv chốt lại và dán phiếu ghi nội dung
cần ghi nhớ lên bảng, gọi 2 học sinh đọc
lại
Bài tập 3: Tìm các đại từ trong đoạn văn
GV nhắc lại : Đại từ xưng hô là được
người nói dùng để tự chỉ mình hay chỉ
người khác khi giao tiếp: Tôi,chúng tôi,
mày, chúng mày, nó, chúng nó Bên cạnh
các từ nói trên người Việt Nam còn dùng
nhiều danh từ chỉ người làm đại từ xưng
hô theo thứ bậc, tuổi tác, giới tính: Ông,
bà, anh, chị, em
Bài tập 4: Tìm danh từ hoặc đại từ làm
chủ ngữ hoặc vị ngữ trong các kiểu câu
- T«i nh×n em cêi trong hai hµng níc m¾t
Danh từ riêng trong đoạn: NguyênDanh từ chung: Giọng, chị gái, hàng,nước mắt, về, má, chị, tay, mặt, phía,ánh đèn, màu ,tiếng, đàn, tiếng hát,mùa xuân, năm
Chị-Nguyên quay sang tôi giọngnghẹn ngào- Chị- Chị Là chị gái của
em nhé
Tôi nhìn em cười trong 2 hàng nướcmắt
- Chị sẽ là chị của em mãi mãi
Bài tập 2: - HS đọc yêu cầu
- Học sinh nhắc lạiKhi viết tên người, địa lý Việt Nam,cần viết hoa chữ cái đầu của mỗitiếng tạo thành tên riêng đó :
Ví dụ: Nguyễn Huệ, Cửu Long Khi viết tên người, tên địa lí nướcngoài ta viết hoa chữ đầu của mỗi bộphận tạo thành tên đó Nếu bộ phậntạo thành tên đó gồm nhiều tiếng thìgiữa các tiếng đó cần có gạch nối ví
dụ Pa- ri An- pơ
Những tên riêng nước ngoài đượcphiên âm Hán Việt thì viết hoa giốngnhư cách viết tên riêng Việt Nam.Bắc Kinh Tây Ban Nha
- 2 hs đọc lại
Bài tập 3 :
- HS Đọc yêu cầu bài
HS thảo luận nhóm 2 phát biểu các bạn khác góp ý
- Các đại từ xưng hô có trong đoạnvăn: chị, em, tôi, chúng tôi
- Bài tập 4: Hs nêu yêu cầu sau đóthảo luận theo nhóm
1, Nguyên (danh từ) quay sang tôigiọng nghẹn ngào
Trang 14kéo vệt trên má
- Nguyên cời rồi đa tay quệt má
DT
- Tôi chẳng buồn lau mặt nữa
ĐT
- Chúng tôi đứng dậy nhìn ra phía xa sáng
rực ánh đèn màu
ĐT b) DT hoặc ĐT làm chủ nghữ trong kiểu câu: Ai thế nào ? - Một mùa xuân mới bắt đầu (Cụm DT) c) DT hoặc ĐT làm chủ nghữ trong kiểu câu: Ai là gì ? - Chị là chị gái của em nhé! (ĐT gốc DT) - Chị sẽ là chị của em mãi mãi (ĐT gốc làm DT) d) DT tham gia bộ phận VN trong kiểu câu : Ai là gì ? - Chị là chị gái của em nhé! (DT) - Chị sẽ là chị của em mãi mãi (DT) - Nhận xột, kết luận 4.Củng cố dặn dũ:Nhận xột tiết học - Ôn kiểm tra về DT, ĐT Chuẩn bị bài sau 2, Tụi (đại từ) nhỡn em cười trong 2 hàng nước mắt kộo vệt trờn mỏ 3, Nguyờn (danh từ) cười rồi đưa tay lờn quệt mỏ 4, Tụi (đại từ) chẳng buồn lau mặt mữa 5, Chỳng tụi (đại từ) đứng như vậy nhỡn ra
- Một năm mới (cụm danh từ) bắt đầu 1, Chị (đại từ gốc danh từ) là chị gỏi của em nhộ! 2, Chị (đại từ gốc danh từ ) sẻ là chị của em mói mói 1, Chị là chị gỏi của em nhộ! 2, Chị sẽ là chị của em mói mói Danh từ làm vị ngữ ( từ chị trong 2 cõu trờn) phải đứng sau từ là
Tiết 4 Thể dục ẹOÄNG TAÙC ẹIEÀU HOAỉ TROỉ CHễI “THAấNG BAẩNG” I Mục tiêu : 1- KT: OÂõn caực ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, vaởn mỡnh, toaứn thaõn, thaờng baống , nhaỷy vaứ ủieàu hoaứ cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung Chụi troứ chụi “ thaờng baống” 2-KN: Bieỏt caựch thửùc hieọn ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, vaởn mỡnh, toaứn thaõn, thaờng baống, nhaỷy vaứ ủieàu hoaứ cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc troứ chụi “Thaờng baống” 3- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập II Đồ dùng dạy học : 1- GV: ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ Phửụng tieọn: 1 coứi, keỷ saõn cho troứ chụi 2- HS: OÂn lại baứi theồ duùc phaựt trieồn chung III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1 Phaàn mụỷ ủaàu: - GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung - Chaùy chaọm theo ủũa hỡnh tửù nhieõn - ẹửựng taùi choó khụỷi ủoọng - Chụi troứ chụi : “Keỏt baùn” 2 Phaàn cụ baỷn: * Hoùc ủoọng taực ủieàu hoaứ - GV neõu teõn ủoọng taực, sau ủoự phaõn tớch ủoọng - HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng doùc
GV
Trang 15taực roài cho thửùc hieọn laàn ủaàu 1 - 8 nhũp, sau
ủoự taọp chaọm tửứng nhũp giuựp HS naộm phửụng
hửụựng vaứ bieõn ủoọ ủoọng taực roài mụựi taọp theo
nhũp ủoọ cuỷa GV
- GV quan saựt uoỏn naộn sửỷa chửừa
* Oõn ủoọng taực vaởn mỡnh, toaứn thaõn, thaờng
baống, nhaỷy vaứ ủieàu hoaứ cuỷa baứi theồ duùc phaựt
trieồn chung
- Laàn 1 OÂn 5 ủoọng taực chung caỷ lụựp
- Chia 4 toồ taọp luyeọn
- GV quan saựt sửỷa chửừa, nhaọn xeựt, tuyeõn
dửụng
- Toồ chửực cho caực toồ thi bieồu dieón
- GV cuứng HS quan saựt nhaọn xeựt ủaựnh giaự, toồ
taọp keựm nhaỏt phaỷi nhaỷy loứ coứ
* Chụi troứ chụi “Thaờng baống”
- GV cho HS taọp hụùp theo hỡnh, neõu teõn troứ
chụi, cho HS nhaộc laùi caựch chụi, cho HS chụi
thửỷ sau chụi chớnh thửực
- GV quan saựt, nhaộc nhụỷ HS chụi an toaứn
3 Phaàn keỏt thuực:
- Moọt soỏ ủoọng taực voó tay theo nhũp vaứ haựt
- GV nhaọn xeựt baứi hoùc, daởn HS oõn 5 ủoọng taực
cuỷa baứi TD phaựt trieồn chung ụỷ nhaứ
- chuyeồn thaứnh 4 haứng ngang
Toồ 1 Toồ 2 Toồ 3 GV
GV ………
Chiều
Tiết 1 Toán(LT)
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
I.
Mục tiêu :
1- KT: Giúp học sinh luyện tập chia số tự nhiên cho số tự nhiên thơng tìm đợc là một số thập phân và chia một số tự nhiên cho một số thập phân thật thành thạo 2-KN: Vận dụng phép chia để tính giá trị biểu thức và giải toán có lời văn
3-Giáo dục học sinh có ý thức luyện tập và giải toán đúng và chính xác
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, nháp, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Hs nhắc lại cách chia
stn cho một số tự nhiên
Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh làm
Vài em nêu
Trang 16Bài 6:Trung bình cộng của hai số bằng
172,5 Hiệu của hai số đó bằng 108
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 171 Ổn định
2 Kiểm tra:
KT 3 em về bài “Gốm xây dựng:
Gạch, ngói"
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MT tiết
học
b Tìm hiểu bài:
- GVgọi học sinh kể tên một số nhà
máy xi măng của nước ta mà em
biết
- GV cho học sinh thảo luận nhóm,
+ Xi măng được làm từ vật liệu
+ Bê tông do nguyên vật liệu nào
tạo thành ? Bê tông có ứng dụng
về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Giáo viên nhận xét tiết học
- Xi măng được dùng để sản xuất vữa ximăng, bê tông và bê tông cốt thép, được dùng
để xây dựng nhà cửa, cầu cống, nhà cao tầng,công trình thuỷ điện Cần bảo quản xi măng ởnơi khô ráo, thoáng khí và không để nơi ẩmthấp
- Vữa xi măng là hỗn hợp xi măng, cát, nướctrộn đều với nhau
Tính chất : Khi mới trộn thì dẻo, khi khô trởnên cứng, không tan, không thấm nước Vìvậy vữa trộn xong phải dùng ngay
- Bê tông là hỗn hợp xi măng, cát, sỏi, nướctrộn đều nhau Bê tông có sức chịu nén caonên được dùng để lát đường, đổ trần nhà, làmmóng
- Bê tông cốt thép là hỗn hợp xi măng, cát sỏihoặc đá, nước trộng đều rồi vào khuôn có cốtthép Dùng để xây dựng nhà cao tầng, cầu,đập nước
Trang 181- KT: Xếp đỳng cỏc từ in đập trong đoạn văn vào bảng phõn loại theo yờu cầucủa BT1
2- KN: Dựa vào ý của khổ thơ 2 trong bài Hạt gạo làng ta, viết một đoạn văn
ngắn theo yờu cầu (BT2)
3- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, Bảng phụ viết định nghĩa động từ, tớnh từ, quan hệ từ Bảngphụ kẻ bẳng phõn loại ở BT 1 SGK, Hệ thống bài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
KT về nội dung bài : ễn tập về từ loại
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nờu MĐ-YC tiết học
thấy, lăn, trào, đún,
bỏ
xa, vờivợi, lớn
qua, ở,với
Bài tập 2: Viết một đoạn văn ngắn, chỉ
Động từ : Đổ, nấu, chớn, nổi, chịu, ngoi,
lội, cấy, đội, cỳi, phơi, chứa
Tớnh từ : Núng, lềnh bềnh, nắng chang
chang, đỏ bừng, ướt đẫm, vất vả,
Quan hệ từ : Ở, như, trờn, cũn, thế nào,
giữa, dưới, mà, của,
- Chấm một số vở, nhận xột
- KT vở bài tập ở nhà của HS
- Lắng nghe
- Nờu yờu cầu bài, đọc đoạn văn
- Nờu lại định nghĩa, cho vớ dụ
- Thảo luận nhúm bốn
- Trỡnh bày ở bảng phụ
- 1 HS đọc BT 2
- 2 HS đọc thành tiếng khổ thơ 2 Hạt gạo làng ta
- HS làm việc cỏ nhõn
- Từng em dựa vào bài thơ viết thành đoạn văn ngắn tả ngươỡ mẹ cấy lỳa giữa trưa thỏng 6 núng nực Sau đú chỉ ra động từ, tớnh từ, quan hệ từ
- HS tiếp nối nhau đọc kết quả
- Cả lớp bỡnh chọn đoạn văn hay nhất
Ví dụ: Hạt gạo làm ra từ biết bao công sức của mọi ngời Những tra tháng 6 trời nắng nh đổ lửa Nớc ở các thửa ruộng nh có ai nấu lên lên rồi đổ xuống.
Lũ cá cờ chết nổi lềnh bềnh trên mặt ruộng Còn lũ Cua ngoi hết lên bờ tìm chỗ mát để ẩn náu Thế mà, giữa trời nắng chang chang, mẹ em lội ruộng cấy lúa Thật vất vả khi thấy khuôn mặt mẹ
đỏ bừng, từng giọt mồ hôi lăn dài trên má, chiếc áo cánh màu nâu mẹ mặc dính bết trên lng Mỗi hạt gạo làm ra
Trang 194 Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau.
chứa bao giọt mồ hôi, bao nỗi vất vả của mẹ Thơng mẹ biết bao nhiêu! Mẹ
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân
I Mục tiêu:Giúp Hs:
1- KT: Nắm đợc cách thực hiện chia một số TN cho một số TP bằng cách đa vềphép chia các số TN
2- KN: Vận dụng để giải các bài toán có liên quan đến chia một số TN cho một sốTP
3- GD: HS cẩn thận khi tớnh toỏn
II Đồ dùng dạy học :
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập
2- HS:Vở, SGK, bảng con, ụn lại kiến thức cũ
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: - Gọi 2 Hs lên bảng làm
? Khi nhân cả số bị chia và số chia của
biểu thức 25 : 4 với 5 thì thơng có thay
25 : 4 = (25 x 5) : (4 x 5) 4,2 : 7 = (4,2 x 10) : (7*10) 37,8 : 9 = (37,8 x 100) : (9 x 100)
Trang 200 120c) Quy tắc:
? Muốn chia một số TN cho một số TP ta
Thanh sắt cùng loại dài 0,18m cân nặng:
20 x 0,18 = 3,6 (kg) Đáp số: 3,6kg
1 Đọc lu loát, trôi chảy bài thơ Biết ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ, khổ thơ.
Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm tha thiết.
Chú ý nhấn giọng ở các từ ngữ nói đến hơng vị phù sa, hơng sen, lời hát, bão, ma, giọt
mồ hôi chứa trong hạt gạo và nỗi vất vả của ngời làm ra hạt gạo.
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hạt gạo được làm nờn từ mồ hụi, cụng sức của nhiềungười, là tấm lũng của hậu phương với tiền tuyến trong những năm chiến tranh
- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK ,thuộc lũng 2 – 3 khổ thơ
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ sgk.
III Hoạt động dạy học:
- 2 Hs nối tiếp đọc, trả lời.
2 Bài mới: - Cho HS hát bài hát “Hạt gạo làng ta” 2.1 Giới thiệu bài: Nhà thơ Trần Đăng Khoa đã sáng tác bài thơ Hạt gạo làng ta Bài“ ”
thơ này đợc nhà thơ viết khi còn ít tuổi, khi nhân ta đang gặp rất nhiều khó khăn, vất vả trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nớc Một hạt gạo làm ra là biết bao công sức của nhiều ngời Qua bài thơ này các em sẽ hiểu hơn cuộc sống lao động và chiến đấu hào hùng của dân tộc.
2.2 Hd luyện đọc và tìm hiểu bài: