1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA DAI 7 CHUAN 2011-2012

207 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đoạn AB và trung điểm I của AB, 1HS khác vẽ đ-ờng thẳng xy vuông góc với AB tại I.. -Biết vẽ hai đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn Kiến thức : +Giải thích đợc thế nào

Trang 1

Kiến thức : +HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh.

+Nêu đợc tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Kỹ năng : +HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

Thái độ : +Bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị :

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

-HĐ 1:Kiểm tra bài cũ ( 5

-Hôm nay nghiên cứu khái

niệm đầu tiên của chơng I:

-Ghi đầu bài

Hoạt động 2: Bài mới : (30 ph).

-Treo bảng phụ vẽ hai góc

-Lắng nghe GV nêu nhận xét

1.Thế nào là hai góc đối

đỉnh:

a)Nhận xét:

x y’

2

3 1

4 Ox’ y

Có chung đỉnh O

Ox, Oy là 2 tia đối nhau.Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau

b c

Trang 2

góc này là tia đối của góc

kia ta nói Ô1 và Ô3 là hai

hình, yêu cầu HS nhắc lại

-Giới thiệu các cách nói

hai góc đối đỉnh

-Yêu cầu làm ?2 trang 81

-Hỏi: Vậy hai đờng thẳng

cắt nhau sẽ tạo thành mấy

cặp góc đối đỉnh?

-Cho góc xÔy, em hãy vẽ

góc đối đỉnh với góc xÔy

Có chung đỉnh O, cạnh

Ox và Oy là 2 tia đối nhau, cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau

-Trả lời: Định nghĩa hai góc đối đỉnh nh SGK

-Cá nhân tự làm ?2-Trả lời: hai cặp góc đối

đỉnh

-HS lên bảng thực hiên, nêu cách vẽ và tự đặt tên

1 2

a G d

Ĝ 1 và Ĝ 2 không đối đỉnh

E

A

 và Ê không đối đỉnh

b)Định nghĩa: SGK

Hai góc Ô2 và Ô4 cũng là hai góc đối đỉnh vì tia Oy’là tia đối của tia Ox’ tia Ox là tia đối của tia Oy

-Vẽ góc đối đỉnh với góc xÔy:

x y’

O

y x’+Vẽ tia Ox’là tia đối của tia Ox

+ Vẽ tia Oy’là tia đối của tia Oy

-Yêu cầu xem hình 1:

hành đo kiểm tra dự đoán

-Yêu cầu nêu kết quả

kiểm tra

-Xem hình 1, ớc lợng bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh

-Đại diện HS nêu dự đoán

-Thực hành đo kiểm tra dự

đoán theo hình trên vở 1

HS lên bảng đo kiểm tra

-Đại diện HS nêu kết quả

kiểm tra

2.Tính chất của hai góc đối

đỉnh:

Hình 1

Dự đoán: Ô1 = Ô3 và Ô2= Ô4

Đo góc:

Ô1= 30o, Ô3 = 30o⇒ Ô1= Ô3

Ô2=150o, Ô4=150o⇒ Ô2= Ô4Hai góc đối đỉnh bằngnhau

Cho tập suy luận dựa vào

tính chất của hai góc kề

bù suy ra Ô1= Ô3

?3

Trang 3

a)Góc xOy và góc x Oy’ ’

là hai góc đối đỉnh vì cạnh

Ox là tia đối của cạnh Ox’

và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’

là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’

b)Góc x’Oy và góc xOy’ là

hai góc đối đỉnh vì cạnh

Ox là tia đối của cạnh Ox’

và cạnh Oy là tia đối của ’

cạnh Oy.

-Bài 2 trang 82 SGK:

a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc đối đỉnh

b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối

đỉnh.

Trang 4

+Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình.

Kỹ năng: +Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình Bớc đầu tập suy luận và

biết cách trình bày một bài tập

Bằng suy luận hãy giải thích

vì sao hai góc đối đỉnh lại

Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời

HS cả lớp theo dõi

và nhận xét

+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối đỉnh

Vẽ hình, ghi các bớc suy luận

+HS 3: Lên bảng chữa

BT 5/82 SGK

BT 5/82 SGK a)Dùng thớc đo góc vẽ góc ABC = 56o

A

56o B

C C’

A’b)Vẽ tia đối BC’ của tia BCGóc ABC’ = 180o – CBA (hai góc kề bù)

ABC’ = 180o – 56o = 124oc)Vẽ tia đối BA’ của tia BA

Góc C’BA’ = 180o – ABC’ (hai góc kề bù)

C’BA’ = 180o – 124o = 56o

Hoạt động 2: Bài mới (28 ph).

Trang 5

-Yêu cầu đọc đề bài 6/83

-Hỏi: Để vẽ hai đờng

+Vẽ tia đối Ay’của tia

Ay, đợc đt xx’ cắt yy’ tại A

1.BT 3 (6/83 SGK):

y’ x 2

3 1 x’ A 47o

4 yxÂy = Â1 = 47o

+Muốn hai góc đối đỉnh

thì phải sửa đầu bài thế

nào để vẽ đợc hai góc đối

-1HS lên bảng làm

- HS khác cho làm trong

vở BT đã in sẵn

-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào bảng phụ của nhóm Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV

-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm

-Quan sát bài mẫu

-Làm cá nhân BT 8/83 SGK

-2 HS lên bảng vẽ hình

-HS khác tự vẽ vào vở BT in

-Trả lời:

+HS có thể trao đổi nhóm

2 ngời tìm câu trả lời

+Nếu cha trả lời đợc, có thể đọc lời giải trong vở

BT in

-1 HS đọc to BT 9/83

Cho: xx’ ∩ yy’ = {A}

Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?

Giải

Â3 = Â1 = 47o (vì đối đỉnh)

Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 vì kề bù)

Â4 = Â2 = 47o (vì đối đỉnh).2.BT (7/83 SGK):

4.BT 9/83 SGK:

Trang 6

HS 2:+Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax.

+ Vẽ tia đối Ay’ của tia

+HS trình bày dựa vào góc đối đình và góc kề bù

-xÂy và xÂy’ là một cặp góc vuông không đối đỉnh

-Cặp xÂy và yÂx’

Cặp yÂx’ và x’Ây’

Cặp y’Âx’ và y’Âx

Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).

-Yêu cầu HS nhắc lại:

+Thế nào là hai góc đối

chuẩn bị êke, giấy

-Trả lời câu hỏi của GV

-Bài 7trang 74 SBT:

Câu a đúng;

Câu b sai-Dùng hình bác bỏ câu sai

-Biết vẽ góc đối

đỉnh với một góc cho

tr-ớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

-BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT

-Đọc trớc bàI hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn

bị êke, giấy

Trang 7

NgẾy dỈy :

Tiết 3: Hai Ẽởng thỊng vuẬng gọc

I.Mừc tiàu:

-Kiến thực:Hiểu Ẽùc thế nẾo lẾ hai Ẽởng thỊng vuẬng gọc vợi nhau.

+CẬng nhận tÝnh chất: Cọ duy nhất mờt Ẽởng thỊng b Ẽi qua A vẾ b ⊥ a

+Hiểu thế nẾo lẾ Ẽởng trung trỳc cũa mờt ẼoỈn thỊng

-Ký nẨng:

+Biết vé Ẽởng thỊng Ẽi qua mờt Ẽiểm cho trợc vẾ vuẬng gọc vợi mờt Ẽởng thỊng cho trợc.Biết vé Ẽởng trung trỳc cũa mờt ẼoỈn thỊng.

+Sữ dừng thẾnh thỈo àke, thợc thỊng

-ThÌi Ẽờ: Bợc Ẽầu tập suy luận, cẩn thận khi vé hỨnh.

II.Chuẩn bÞ:

-GV: Thợc thỊng, àke, giấy rởi

-HS: Thợc thỊng, àke, giấy rởi, bảng nhọm, bụt viết bảng

III.Tiến trỨnh dỈy hồc :

HoỈt Ẽờng cũa giÌo viàn HoỈt Ẽờng cũa hồc sinh Ghi bảng

HoỈt Ẽờng 1: Kiểm tra (5

ph)

+Thế nẾo lẾ hai gọc Ẽội Ẽình?

+Nàu tÝnh chất cũa hai gọc

ẼÌnh giÌ bẾi lẾm cũa bỈn

-GV thẬng qua kiểm tra bẾi cú

Ẽể vẾo bẾi

-1 HS làn bảng trả lởi ẼÞnh nghịa vẾ tÝnh chất cũa hai gọc Ẽội Ẽình

y

x’ A x y’

-HS cả lợp nhận xÐt, ẼÌnh giÌ bẾi lẾm cũa bỈn

-Ghi Ẽầu bẾi

-Cho suy luận: ?2

y x’

Hường 2: BẾi mợi (28

phụt)

-Yàu cầu lẾm ?1

+Gấp tở giấy hai lần

+Trải phỊng tở giấy, dủng

th-ợc vẾ bụt viết tẬ theo nÐt gấp

+Quan sÌt nếp gấp vẾ cÌc gọc

tỈo bỡi nếp gấp, cho biết cÌc

-Quan sÌt cÌc hỨnh vé tràn bảng phừ,nhận biết hai gọc

Ẽội Ẽình vẾ hai gọc khẬng

Ẽội Ẽình

-L¾ng nghe GV nàu nhận xÐt

1.Thế nẾo lẾ hai Ẽ - ởng thỊng vuẬng gọc:

a)Nhận xÐt: ?1-Gập giấy theo hỨnh 3-NX: ưùc 4 gọc vuẬng

Trang 8

-Gọi 1 HS trình bày lời

nói hai đờng thẳng xx’ và

yy’ vuông góc với nhau

tại O

-Vậy thế nào là hai đờng

thẳng vuông góc?

-HS khác sửa chữa bổ xung

nếu cần

-HS trả lời theo định nghĩa SGK

-Có thể nói theo các cách khác nhau nh SGK

y’

Ô3 = Ô1 = 90o (đối đỉnh) Ô2 = Ô4 = 180o - Ô1 = 90o(Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1)c)Định nghĩa: SGK

-Hỏi: Qua bài ta thấy có

thể có mấy đờng thẳng a’

đi qua O và vuông góc với

-Có thể vẽ phác trực tiếp hai đờng thẳng vuông góc

-1 HS lên bảng làm ?3 vẽ phác hai đờng thẳng a⊥

-Nhận thấy chỉ vẽ đợc 1 ờng thẳng a’ ⊥ với đờng thẳng a

BT 11/86 SGK:

a) cắt nhau và trong các …góc tạo thành có một góc vuông

b)a ⊥ a’

c) có một và chỉ một… …

Yêu cầu vẽ một đoạn

thẳng AB Vẽ trung điểm

I của AB Qua I vẽ đờng

Trang 9

đoạn AB và trung điểm I

của AB, 1HS khác vẽ

đ-ờng thẳng xy vuông góc

với AB tại I

-Giới thiệu : xy gọi là

đ-ờng trung trực của đoạn

AB

-Hỏi: Vậy thế nào là đờng

trung trực của một đoạn

+Có thể gập hình để 2 đầu

đoạn thẳng trùng nhau, nếp gấp chính là đờng trung trực

| y

I nằm giữa A vàB

IA = IB

đờng thẳng xy ⊥ đoạn AB tại I ⇒ xy là đờng trung trực của đoạn AB

b)Định nghĩa: SGK-A và B đối xứng qua xy

Hoạt động 3: Luyện Tập - củng cố

(5 ph)

-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng vuông

góc? Lấy ví dụ thực tế về hai đờngthẳng

vuông góc

-Yêu cầu trả lời BT 6 (12/86 SGK)

-Yêu cầu làm BT 7 (14/86 SGK)

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2

ph).-Học thuộc định nghĩa hai đờng

thẳng vuông góc, đờng trung trực của

một đoạn thẳng

-Biết vẽ hai đờng thẳng vuông

góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn

Kiến thức : +Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc

Kỹ năng : +Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

Trang 10

+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng.

Thái độ : +Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

III.Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

-Hoạt động 1: Kiểm tra

điểm O ∈ xx’, hãy vẽ đờng

thẳng yy’ đi qua O và

40cm Hãy vẽ đờng trung

trực của đoạn AB

-Yêu cầu HS cả lớp theo

O y’

*dùng thớc vẽ đờng thẳng xx’

*xác định điểm O ∈ xx’

*dùng êke vẽ đờng thẳng yy’⊥ xx’

-HS 2:

+Phát biểu định nghĩa ờng trung trực của đoạn thẳng

đ-+Vẽ hình, ghi các bớc suy luận

A 20cm 20cm B I

Trang 12

*dùng êke vẽ đờng thẳng qua O và vuông góc với AB.

1 HS đọc đầu bài

-1 HS lên bảng và HS cả

lớp vẽ hình theo các bớc:

+Dùng thớc đo góc vẽ góc xÔy = 45o

+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy

+Dùng êke vẽ đờng thẳng d1 qua A ⊥ Ox

+Dùng êke vẽ đờng thẳng d2 qua A ⊥ Oy

-Hoạt động nhóm làm BT 19/87 SGK

-Trao đổi trong nhóm vẽ hình, nêu cách vẽ vào bảng nhóm

-Nhóm nào xong mang lên nộp GV

-Đại diện các nhóm trình bày Có thể có nhiều trình

tự khác nhau

-HS cả lớp nhận xét đánh giá

1.BT 8 (18/87 SGK) vở BT:+ Vẽ góc xÔy = 45o

+Lấy A bất kỳ trong xÔy.+Qua A vẽ đờng thẳng d1 ⊥

tia Ox tại B

+Qua A vẽ đờng thẳng d2 ⊥

tia Oy tại C

d1 x d2 B

A

45o

O C y2.BT 19/87 SGK:

+Vẽ hai đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O, tạo thành góc

60o.+Lấy B tuỳ ý ∈ tia Od1.+Vẽ đoạn thẳng BC ⊥ Od2,

điểm C ∈ Od2

+Vẽ đoạn BA ⊥ tia Od1

điểm A nằm trong góc d1Ôd2

-Trình tự 3:

+Vẽ đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O tạo thành góc 60o

+Lấy C tuỳ ý trên tia Od2.+Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia Od2 tại C cắt Od1 tại B

+Vẽ đoạn BA vuông góc với tia Od1 điểm A nằm trong góc d1Ôd2

Trang 13

-Sau khi HS vẽ xong Gv

hỏi thêm: Trong hai hình

vẽ trên em có nhận xét gì

về vị trí của đờng thẳng d1

và d2 trong 2 trờng hợp ?

-Đại diện HS đọc BT 20/87 SGK

-Trả lời: Vị trí 3 điểm A,

B, C có thể xảy ra là:

+Ba điểm A, B, C thẳng hàng

+Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

-HS 1vẽ trờng hợp 1

-HS 2 vẽ trờng hợp 2

-Các HS khác vẽ vào vở BT

-Trả lời:

+Trờng hợp 3 điểm thẳng hàng: d1 và d2 song song

+Trờng hợp 3 điểm không thẳng hàng: d1 và d2 cắt nhau tại một điểm

3.BT 9 (20/87 SGK):

-Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm.-Vẽ đờng trung trực của mỗi

đoạn

Giảia)Ba điểm A, B, C thẳng hàng:

d1 d2

| | || ||

A I1 B I2 C

b)Ba điểm A, B, C không thẳng hàng:

A

C I1 I2 B d1 d2

Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).

+Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc với

nhau

+Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1

điểm và vuông góc với đờng thẳng đi trớc

-Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào

sai?

a)Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

AB là trung trực của đoạn AB

b)Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là

trung trực của đoạn AB

c)Đờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn

AB và vuông góc với AB là trung trực của

Trang 14

Ngµy

Trang 15

Tiết 5: Các góc tạo bởi một đ ờng thẳng

+Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm

-HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ ( không kiểm tra )

-Trả lời: Có 4 góc đỉnh A,

4 góc đỉnh B

-Lắng nghe và ghi chép theo GV

-Cả lớp làm ?1, một HS lên bảng làm

-Cả lớp làm bài 21/89 SGK

-1 HS đọc kết quả điền chỗ trống

1.Góc so le trong, góc đồng vị: c

P N O Ta)so le trong Ib)đồng vị

c)đồng vị

d)so le trong

Trang 16

Yêu cầu vẽ theo GV

đ-ờng thẳng c cắt hai đđ-ờng

-Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong, đồng vị

2.Tính chất:

a)Đo góc: c A2 3 a

b

1

Cho: Â4 = B2 = 45o

Đo: Â2 = B4 = 45o Â1 = Â3 = B1 = B3 = 135o

-Ta có thể bằng suy luận

+Hai góc đồng vị bằng nhau

-HS nhắc lại tính chất SGK

b)Suy luận: ?2

Cho: c ∩ a = {A}

c ∩ b = {B}

Â4 = B2 = 45 oTìm:

a)Â1=?; B3 = ? so sánh b)Â2 = ? So sánh Â2 và B2 c)Viết tên ba cặp góc đồng

vị còn lại với số đo của chúng

Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o B3 = 180o – 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề bù với B2

b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)

⇒ Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đồng vị còn lại:

c)Tính chất: SGK

-Hoạt động 3: Củng cố (10 ph). -BT 22/89 SGK

Trang 17

Â1= 1800 – 40 0 = 1400 Â2 = 40 0 ( Kề bù với Â1) Â2 = 140 0 ( đối đỉnh Â1)

hai góc trong cùng phía bằng bao nhiêu?

-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất

+Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song

+Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song

song và các vị trí của hai đờng thẳng

(lớp 6)

-Các cặp góc trong còn lại

Â1 = B3 = 180o – 40o = 140o.-Các cặp góc trong cung phía:

Â1 + B2 = 180o

Â4 + B3 = 180o.-Phát biểu tổng hợp :

Trang 18

+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”.

-Kỹ năng :Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc

và song song với đờng thẳng ấy

+Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

Trang 19

+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”.

-Kỹ năng :Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc

và song song với đờng thẳng ấy

+Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, êke (2 loai: nửa tam giác đều và tam giác vuông cân), bảng phụ -HS: Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tiến trình dạy học :

Trang 20

Hờng cũa giÌo viàn

+H·y nàu vÞ trÝ tÈng Ẽội

cũa hai Ẽởng thỊng phẪn

hai Ẽởng thỊng song

song ưể nhận biết hai

Ẽ-ởng thỊng cọ song song

hay khẬng ? CÌch vé hai

Ẽởng thỊng song song nh

thế nẾo ? ưọ lẾ nời dung

cũa bẾi hồc hẬm nay

Hường cũa hồc sinh

-HS 1:

+Nàu tÝnh chất nh SGK trang 89

+ưiền tiếp sộ Ẽo cÌc gọc:

A

115o

115o B

HS 2:

+Hai Ẽởng thỊng phẪn biệt cọ thể c¾t nhau hoặc song song

+Hai Ẽởng thỊng song song lẾ hai Ẽởng thỊng khẬng cọ Ẽiểm chung

biết Ẽởng thỊng a cọ song

song vợi Ẽởng thỊng b

-Cọ thể trả lởi:

+Cọ thể ợc lùng bÍng m¾t nếu Ẽởng thỊng a

vẾ b khẬng c¾t nhau thỨ

a // b

+Cọ thể dủng thợc thỊng kÐo dẾi m·i hai

Ẽởng thỊng nếu chụng khẬng c¾t nhau thỨ a //

b

1.Nh¾c lỈi kiến thực lợp 6: a

b

* Song song

a O b

Trang 21

không thể dùng thớc kéo

dài vô tận đờng thẳng

đ-ợc Chúng ta phải dựa

trên dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song

-Vậy hãy dựa vào dấu

hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song song, hãy

kiểm tra xem a và b có

đo bằng nhau đều bằng

45o.+Hình b: Cặp góc cho trớc là so le trong có số

đo không bằng nhau

+Hình c: Cặp góc cho trớc là đồng vị có số đo bằng nhau đều bằng

60o

-Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

-Nêu các cách diễn đạt khác nhau về hai đờng thẳng song song

-2.Dấu hiệu nhận biết hai đ - ờng thẳng song song:

a)?1: Ước lợng bằng mắt hình 17:

-Đờng thẳng a song song với b

-Đờng thẳng m song song với n

-Đờng thẳng d không song song với đờng thẳng e

b)Tính chất (dấu hiệu nhận biết): SGK

Ký hiệu: a // b

c a

và các hình 18, 19 vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm lên

vẽ hình theo trình tự của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất 2 cách vẽ

-HS cả lớp tự vẽ vào vở

3.Vẽ hai đ ờng thẳng song song:

A

Trang 22

thống nhất hai cách vẽ.

-Lu ý HS là có 2 loại êke:

Loại nửa tam giác đều

(hai góc nhọn 60o và

30o), loại tam giác vuông

cân có hai góc nhọn 45o)

-Cho tự vẽ vào vở

-Giới thiệu hai đoạn

thẳng song song, hai tia

Hoạt động 3: Củng

cố (6 ph)

-Yêu cầu HS cả lớp làm

bài 24/91 SGK

-GV treo bảng phụ ghi

nội dung bài 24/91

-Treo bảng phụ ghi BT

trắc nghiệm

Chọn câu nói đúng:

a)Hai đoạn thẳng song

song là hai đoạn thẳng

không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song

song là hai đoạn thẳng

Trang 23

I.Mục tiêu:

+Kiến Thức : - Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.+Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho tr-

ớc và song song với đờng thẳng đó

+Kỹ năng :- Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

TháI độ : - Say mê học toán , cẩn thận

II.Chuẩn bị:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

+Phát biểu dấu hiệu nhận

biết hai dờng thẳng song

đi qua A và đờng thẳng b

đi qua B sao cho b song

+Điền vào chỗ trống:

a) a//bb) “góc so le trong”

hoặc “góc đồng vị”

a và b song song với nhau

+Các bớc vẽ:

*Vẽ đờng thẳng AB

*Vẽ đờng thẳng a đi qua

A sao cho một trong bốn góc đỉnh A = một góc của êke

*Vẽ đờng thẳng b đi qua

B sao cho b và a có hai góc đồng vị hoặc so le

Trang 24

yy’ sao cho xx’ // yy’.

-Yêu cầu làm BT 28 vào

120o.-Đại diện HS lớp trả lời câu hỏi

-2 HS lên vẽ theo cách khác

-HS cả lớp nhận xét đánh giá A D x

B C-Hoạt động nhóm làm BT 28/91 vào bảng nhóm

-Nhóm nào xong trớc mang treo trên bảng chính

-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình

-HS cả lớp tham gia đánh

1.BT 26/91 SGK:

+ Vẽ cặp góc so le trong xAB, yBA số đo = 120o.+Đờng thẳng Ax, By có song song? Vì sao?

A x

120o

Y 120o B

Ax // By vì đờng thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau

2.Bài 27/91SGK:

Cách 1:

(Có hai điểm D và D’ thoả mãn AD = AD’ = BC)Cách 2:

ở vị trí so le trong với góc xAB

+Vẽ tia đối By của By’ đợc yy’ // xx’

-Cách 2: Vẽ hai ggóc đồng

vi bằng nhau

-Cách 3: Nh phần kiểm tra

C B

Trang 25

-Cho điểm động viên giá nhận xét.

vẽ xÔy và điểm O’

-Yêu cầu HS 2 vẽ tiếp

O’x’// ox, O’y’ // Oy

-Yêu cầu HS dùng thớc đo

-Trả lời: Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểm o’

bất kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’ý sao cho O’x’//

ox, Oy’// Oy và so sánh x’O’y’ với xOy

-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’

-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ // Oy

-Các HS khác vẽ vào vở BT

-Trả lời:

xÔy = x’Ô’y’

-Trả lời: Còn

-Đại diện HS lên bảng vẽ hình

- Học sinh ghi bài tập về nhà

4.BT 29/92 SGK:

HS 1 y

O

x’Nhận xét:

xÔy = x’Ô’y’

x x’

O O’

y’ y

Ngày : 18 - 9 - 2010

Tiết 8: Tiên đề Ơclít về

đ ờng thẳng song song

I.Mục tiêu:

-Kiến thức cơ bản:

Trang 26

+Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b

đi qua M (M ∉ a) sao cho b // a

+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song:

“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra

liệu có thể vẽ đợc bao nhiêu

đờng thẳng qua M và song

song với đờng thẳng a

-Bằng kinh nghiệm thực tế

ngời ta thấy qua M ngoài

đ-ờng thẳng a, chỉ có duy

nhất một đờng thẳng // với

đờng thẳng a mà thôi Điều

thừa nhận ấy mang tên tiên

đề Ơclít

-HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự đã học

b

a 60o

60o

HS 2:

+Vẽ lại đờng thẳng b // a

+NX: Đờng thẳng b em vẽ trùng với đờng thẳng bạn

Trang 27

-Cho ghi đầu bài.

Hoạt động 2: Bài mới

M ∉ a ; b qua M và b // a là duy nhất

-Yêu cầu HS kiểm tra xem

hai góc trong cùng phía có

quan hệ thế nào với nhau?

a // b

-HS 2: Làm câu b và c Nhận xét: Hai góc so le trong bằng nhau

-HS 3: làm câu d

Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau

-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93

-HS dùng thớc đo góc kiểm tra hoặc suy luận từ 1 cặp góc so le trong bằng nhau và mộtcặp góc kề bù Nhận xet: Hai góc trong cùng phía có tổng số đo bằng 180o (hay bù nhau)-Trả lời: Biết 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng //…

c)Đo cặp góc so le trong: Bằng nhau

d)Đo cặp góc đồng vị: Bằng nhau

*Tính chất : SGK c

a 3 2

p 4 1

3 2

b 4 1 B

*BT 30/79 SBT:

-Lý luận A4 = B1Giả sử A4 ≠ B1 Qua A ta vẽ tia Ap sao cho pÂb = B1 suy ra Ap // b vì có hai góc

so le trong bằng nhau Qua

A vừa có a // b, vừa có

Ap // b trái với tiên đề Ơclít Vậy Ap và a chỉ là một hay A4 = pÂB = B1

Trang 28

tính toán có nêu lý do.

-Yêu cầu đại diện các nhóm

lên trình bày lời giải

-Cho HS cả lớp thảo luận

thống nhất ời giải

hai đờng thẳng đó rồi

kiểm tra hai góc so le

-HS cả lớp thống nhất lời giải

-HS cả lớp tự làm vào vở theo trình tự đã thống nhất

Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù)

= 180o – 37o =143o ⇒ B2 = 143o

Trang 29

II Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

b)Nếu qua điểm A ở ngoài

đờng thẳng a, có hai đờng

thẳng song song với a thì

c) “duy nhất”

-Các HS khác nhận xét

đánh giá bài làm của bạn

.Hoạt động 2:Bài mới

-Yêu cầu HS ghi vở BT

-Cho điểm HS trả lời

1 đờng thẳng // với nó

-HS khác làm vào vở BT trang 100 bài 21

1.Bài1 (35/94 SGK):

A

B

C

a //BC; b //AC là duy nhất

-HS khác điền vào vở BT

2.Bài 2 (36/94 SGK):

a)Â1 = B3b)Â2 = B2c)= 180o (vì là hai góc trong

Trang 30

dung BT 36, yêu cầu HS

điền vào chỗ trống

-Yêu cầu đọc BT 37/95

SGK

-Yêu cầu xác định các cặp

góc bằng nhau của hai

tam giác đã cho và giải

cùng phía)d)(vì là hai góc đối đỉnh)

3.Bài 3 (37/95 SGK):

B A b C

D E a

a // b CAB = CDE (vì là hai góc so le trong)

CBA = CED (vì là hai góc so le trong)

ACB = DCE (vì là hai góc đối

đỉnh)

Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 ph).

-GV phát đề kiểm tra 15 phút cho mỗi học sinh một bản

-Đề kiểm tra:

Câu 1: Trong các câu sau hãy chọn câu đúng:

a) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành

e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 2: Cho hình vẽ biết a // b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau D E b

của hai tam giác CAB và CDE

Hãy giải thích vì sao? C

A B a

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (3 ph)

- GV yêu cầu xem lại các dạng bài đã chữa

-Học lại các bài tập đã chữa

Trang 31

-BTVN: 38, 39/95 SGK; 29, 30/79 SBT.

Trang 32

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

III.Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: kiểm

tra (8 ph)

-Câu 1:

+Hãy nêu dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song

+Vẽ hình: Vẽ c ⊥ d d’

M

d

-HS 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song

+Vẽ tiếp đờng thẳng d’ ⊥ c

-NX: Đờng thẳng d // d’ vì

có 1 cặp góc so le trong bằng nhau

-Ghi đầu bài

Trang 33

tính song song của ba

1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song:

*?1: a⊥ c và b ⊥ c a)a có song song với b

b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a // b

-Em hãy nêu nhận xét về

quan hệ giữa hai đờng

lại hai tính chất trang 96

-Yêu cầu HS viết t/c dới

-Vài HS phát biểu lại tính chất

-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96

-Ghi tóm tắt theo kí hiệu

-Hai tính chất ngợc nhau

-Làm miệng nhanh BT 40/

97 SGK

-1 HS đứng tại chỗtrả lời

*Tính chất 1: c a

b

Nếu a⊥ c và b ⊥ c thì a // b

*Tính chất 2:

Nếu a // b và c ⊥ a thì c ⊥ b

*BT 40/97 SGK:

Điền từ

a)thì a //bb)thì ca ⊥ b

-Yêu cầu đọc mục 2

trong 2 phút

-Yêu cầu hoạt động nhóm

-Tự đọc mục 2 SGK-Hoạt động nhóm làm ?2

2.Ba đ ờng thẳng song song :

*?2: Biết d’ // d ; d” //da)Dự đoán d’ // d”

Trang 34

lµm ?2 trong 5 phót

-Yªu cÇu HS ph¸t biÓu

tÝnh chÊt trang 97 SGK

vµo b¶ng nhãm cã h×nh vÏ

-§¹i diÖn 1 nhãm b»ng suy luËn gi¶i thÝch c©u b

-Vµi HS ph¸t biÓu tÝnh chÊt trang 97 SGK

b)VÏ a ⊥ d+a ⊥ d’ v× a ⊥ d vµ d // d’+a ⊥ d” v× a ⊥ d vµ d // d”+d’ // d” v× cïng vu«ng gãc víi a

*TÝnh chÊt:

NÕu d’ // d ; d” //d th× d’ // d”

+Yªu cÇu häc thuéc

ba tÝnh chÊt cña bµi

VÏ h×nh theo yªu cÇu cña

®Çu bµi vµ tr¶ lêi c©u hái

-1 HS lªn b¶ng lµm

-Tù lµm bµi 27 trong vë BT:

VÏ h×nh theo yªu cÇu cña

®Çu bµi vµ tr¶ lêi c©u hái

-1 HS lªn b¶ng lµm

*Bµi 26 (42/98 SGK):

c a

b

+VÏ c ⊥ a+VÏ b ⊥ c th× a // b v× a vµ b cïng vu«ng gãc víi c

+Ph¸t biÓu t/c: SGK trang 96

*Bµi 27 (43/98 SGK):

+VÏ c ⊥ a+VÏ b // a th× c ⊥ b v× b // a vµ

c ⊥ a

+Ph¸t biÓu t/c: SGK trang 96

Ngµy d¹y: 29 - 09 - 2010

Trang 35

Tiết 11: Luyện tập

I.Mục tiêu

+Kiến thức : - Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba

+Kỹ năng : - Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

+háI độ : - Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

-Hoạt động 1: Kiểm tra

+Vẽ c//a Hỏi c có song

song với b không? Vì sao?

+Vẽ hình theo yêu cầu:

a b

c+c // b vì c và b cùng song song với a

+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

-Các HS khác nhận xét

đánh giá bài làm của bạn

-Trả lời: Một đờng thẳng song song với một trong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia

Trang 36

trả lời các câu hỏi sau:

*Nếu d’ cắt d” tại điểm M

-Yêu cầu xem hình vẽ 31

phát biểu nội dung bài

SGK diễn đạt bằng lời nội

dung bài toán

-Yêu cầu hoạt động nhóm

làm bài 47/98 SGK

-1 HS đọc to đầu bài 45/98

-1 HS lên bảng vẽ hình và ghi tóm tắt đầu bài

-Các HS khác đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của bài toán

-1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài toán

-Xem hình 31 SGK trang

98 phát biểu nội dung bài toán:

Cho a, b cùng vuông góc với đờng thẳng AB tại A

và B Đờng thẳng DC cắt

a tại D, cắt b tại c sao cho ADC = 120o Tính DCB

= ?-1 HS trả lời câu a

-1 HS trả lời : Biết ADC

và DCB ở vị trí trong cùng phía

nên bù nhau

-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán

-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ

II.Luyện tập:

1.BT 45/98 SGK:

Cho: d’, d” phân biệt d’ // d

d” // dSuy ra: d’ // d”

Giải

*Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M ∈ d’ và d’ // d

*Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa có d” //d thì trái với tiên đề Ơclít (Qua M chỉ

có 1 đờng thẳng // với d)

*Để không trái với tiên đề

Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”

j

d d d

2.Bài 28 (BT 46/98 SGK):

đờng thẳng AB

b)BCD = 180o – ADC

= 180o - 120o = 60o.3.Bài 29 (47/98 SGK

a // b, c ⊥ a (Â = 90o) vậy

c ⊥ b, tức là B = 90o.b)Tính góc D: a // b, C và D

là cặp góc trong cùng phía, vậy D = 180o – C

Hoạt động 2: Luyện

tập (29 ph)

-Yêu cầu phát biểu lại t/c

1 quan hệ giữa tính vuông

góc với tính song song

-Yêu cầu phát biểu t/c 2

quan hệ giữa tính vuông

góc với tính song song

-Yêu cầu phát biểu t/c 3

về ba đờng thẳng song

-Phát biểu:

+T/c 1: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ 3 thì chúng // với nhau

+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông góc với 1 trong 2

đ.thẳng // thì vuông góc với đ.thẳng kia

+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ ba thì //với nhau

I.Ghi nhớ các tính chất:

+T/c 1:

Nếu a⊥ c và b⊥ c thì a // b

+T/c 2:

Nếu a // b và c⊥a thì c⊥b

+T/c 3:

Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”

Trang 37

-Yêu cầu đại diện nhóm

lên bảng trình bày -Cả lớp theo dõi và góp ý kiến = 180

-Cho hai đờng thẳng a và

b trên bảng, hãy kiểm tra

xem a và b có song song

*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì

+Dùng êke vẽ c⊥a, nếu dùng êke kiểm tra thấy c

⊥bthì a//b

Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc

và song song

-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song

-Đọc trớc bài Đ7

Định lý

III.Kết luận:

1.Cách kiểm tra a và b có song song?

Nếu Â2 = B2 thì a//b

Nếu Â1+B2=180o thì a//b c

b ?

a -Vẽ c⊥a, nếu c⊥bthì a//b

Trang 38

Ngày dạy: 02 - 10 - 2010

I.Mục tiêu:

-Kiến thức cơ bản:

+Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

+Biết thế nào là chứng minh một định lý

-Kỹ năng cơ bản: Biết đa một định lý về dạng : “Nếu thì”

-T duy, thái độ : Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ⇒ q

II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

+Phát biểu tính chất của

hai đờng thẳng song song,

tính chất hai đờng thẳng

song song đều là những

khẳng định đúng Nhng

tiên đề Ơclít đợc thừa

nhận thông qua vẽ hình,

qua kinh nghiệm thực tế

Còn tính chất hai đờng

thẳng song song đợc suy

a

-HS 2:

+Phát biểu t/c hai đờng thẳng song song

c

a b

-Ghi đầu bài

Trang 39

-Cho ghi đầu bài.

-Hoạt động 2:Bài mới

đúng

+Định lý không phải đợc suy ra từ đo hình trực tiếp,

vẽ hình hoặc gấp hình

1.Định lý:

+Định lý là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng

+ĐL đợc tìm ra nhờ suy luận

-Lấy lại VD định lý về hai

góc đối đỉnh, yêu cầu HS

giữa từ nếu và từ thì là giả

thiết, sau từ thì là kết luận

-Yêu cầu làm ?2/100

-Gọi 1 HS trả lời câu a

-Gọi 1 HS làm câu b

-Phát biểu lại ba định lý bài từ vuông góc đến song song

-Tìm thêm VD về định lý:

nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

+Kết luận là: Ô1 = Ô2+Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận

-1 HS trả lời câu a ?2

-1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

-VD: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

1 2 O

GT Ô1, Ô2 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô2

GT: Điều cho biết trớc

KL: Những điều cần suy ra

?2:

a)GT : Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba

KL : Chúng song song với nhau

b) a

b c

Trang 40

suy luận thế nào?

-Vậy quá trình suy luận đi

-Chứng minh lại định lý

a)Lập luận từ GT ⇒ KLb)VD:

trả lời câu hỏi theo yêu cầu của đầu bài

-1 HS đứng tại chỗ trả lời

*Bài 31 (49/102 SGK):

a)GT: một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau KL: hai đờng thẳng đó song song

b)GT: một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng song song

KL: hai góc so le trong bằng nhau

*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:a)chúng song song với nhau.b)chúng song song với nhau

Ngày đăng: 21/10/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Quan sát hình 5, hình 6. - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
uan sát hình 5, hình 6 (Trang 8)
Hình nói rõ các bớc và - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình n ói rõ các bớc và (Trang 12)
Hình vẽ. - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình v ẽ (Trang 15)
Hình số đo các góc còn - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình s ố đo các góc còn (Trang 20)
Hình nói rõ các bớc và - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình n ói rõ các bớc và (Trang 24)
Hình hoặc gấp hình - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình ho ặc gấp hình (Trang 39)
Hình vẽ cho biết kiến - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình v ẽ cho biết kiến (Trang 45)
Hình vẽ sau, rồi viết giả - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình v ẽ sau, rồi viết giả (Trang 48)
Bảng phụ) - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Bảng ph ụ) (Trang 85)
Bảng phụ: - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Bảng ph ụ: (Trang 92)
Bảng vẽ hình và ghi - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Bảng v ẽ hình và ghi (Trang 100)
Hình 144 : ∆DKE = ∆DKF (g-c-g) Hình 145 : ∆OMI = ∆ONI (cạnh huyền  – góc nhọn) - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình 144 ∆DKE = ∆DKF (g-c-g) Hình 145 : ∆OMI = ∆ONI (cạnh huyền – góc nhọn) (Trang 121)
Hình vẽ ? - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình v ẽ ? (Trang 134)
Hình theo SGK để xác - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình theo SGK để xác (Trang 165)
Hình minh hoạ - GA DAI 7 CHUAN 2011-2012
Hình minh hoạ (Trang 182)
w