đoạn AB và trung điểm I của AB, 1HS khác vẽ đ-ờng thẳng xy vuông góc với AB tại I.. -Biết vẽ hai đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn Kiến thức : +Giải thích đợc thế nào
Trang 1Kiến thức : +HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh.
+Nêu đợc tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Kỹ năng : +HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
Thái độ : +Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị :
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-HĐ 1:Kiểm tra bài cũ ( 5
-Hôm nay nghiên cứu khái
niệm đầu tiên của chơng I:
-Ghi đầu bài
Hoạt động 2: Bài mới : (30 ph).
-Treo bảng phụ vẽ hai góc
-Lắng nghe GV nêu nhận xét
1.Thế nào là hai góc đối
đỉnh:
a)Nhận xét:
x y’
2
3 1
4 Ox’ y
Có chung đỉnh O
Ox, Oy là 2 tia đối nhau.Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau
b c
Trang 2góc này là tia đối của góc
kia ta nói Ô1 và Ô3 là hai
hình, yêu cầu HS nhắc lại
-Giới thiệu các cách nói
hai góc đối đỉnh
-Yêu cầu làm ?2 trang 81
-Hỏi: Vậy hai đờng thẳng
cắt nhau sẽ tạo thành mấy
cặp góc đối đỉnh?
-Cho góc xÔy, em hãy vẽ
góc đối đỉnh với góc xÔy
Có chung đỉnh O, cạnh
Ox và Oy là 2 tia đối nhau, cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau
-Trả lời: Định nghĩa hai góc đối đỉnh nh SGK
-Cá nhân tự làm ?2-Trả lời: hai cặp góc đối
đỉnh
-HS lên bảng thực hiên, nêu cách vẽ và tự đặt tên
1 2
a G d
Ĝ 1 và Ĝ 2 không đối đỉnh
E
A
 và Ê không đối đỉnh
b)Định nghĩa: SGK
Hai góc Ô2 và Ô4 cũng là hai góc đối đỉnh vì tia Oy’là tia đối của tia Ox’ tia Ox là tia đối của tia Oy
-Vẽ góc đối đỉnh với góc xÔy:
x y’
O
y x’+Vẽ tia Ox’là tia đối của tia Ox
+ Vẽ tia Oy’là tia đối của tia Oy
-Yêu cầu xem hình 1:
hành đo kiểm tra dự đoán
-Yêu cầu nêu kết quả
kiểm tra
-Xem hình 1, ớc lợng bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh
-Đại diện HS nêu dự đoán
-Thực hành đo kiểm tra dự
đoán theo hình trên vở 1
HS lên bảng đo kiểm tra
-Đại diện HS nêu kết quả
kiểm tra
2.Tính chất của hai góc đối
đỉnh:
Hình 1
Dự đoán: Ô1 = Ô3 và Ô2= Ô4
Đo góc:
Ô1= 30o, Ô3 = 30o⇒ Ô1= Ô3
Ô2=150o, Ô4=150o⇒ Ô2= Ô4Hai góc đối đỉnh bằngnhau
Cho tập suy luận dựa vào
tính chất của hai góc kề
bù suy ra Ô1= Ô3
?3
Trang 3a)Góc xOy và góc x Oy’ ’
là hai góc đối đỉnh vì cạnh
Ox là tia đối của cạnh Ox’
và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’
là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’
b)Góc x’Oy và góc xOy’ là
hai góc đối đỉnh vì cạnh
Ox là tia đối của cạnh Ox’
và cạnh Oy là tia đối của ’
cạnh Oy.
-Bài 2 trang 82 SGK:
a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc đối đỉnh
b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối
đỉnh.
Trang 4
+Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình.
Kỹ năng: +Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình Bớc đầu tập suy luận và
biết cách trình bày một bài tập
Bằng suy luận hãy giải thích
vì sao hai góc đối đỉnh lại
Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời
HS cả lớp theo dõi
và nhận xét
+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối đỉnh
Vẽ hình, ghi các bớc suy luận
+HS 3: Lên bảng chữa
BT 5/82 SGK
BT 5/82 SGK a)Dùng thớc đo góc vẽ góc ABC = 56o
A
56o B
C C’
A’b)Vẽ tia đối BC’ của tia BCGóc ABC’ = 180o – CBA (hai góc kề bù)
ABC’ = 180o – 56o = 124oc)Vẽ tia đối BA’ của tia BA
Góc C’BA’ = 180o – ABC’ (hai góc kề bù)
C’BA’ = 180o – 124o = 56o
Hoạt động 2: Bài mới (28 ph).
Trang 5-Yêu cầu đọc đề bài 6/83
-Hỏi: Để vẽ hai đờng
+Vẽ tia đối Ay’của tia
Ay, đợc đt xx’ cắt yy’ tại A
1.BT 3 (6/83 SGK):
y’ x 2
3 1 x’ A 47o
4 yxÂy = Â1 = 47o
+Muốn hai góc đối đỉnh
thì phải sửa đầu bài thế
nào để vẽ đợc hai góc đối
-1HS lên bảng làm
- HS khác cho làm trong
vở BT đã in sẵn
-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào bảng phụ của nhóm Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV
-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm
-Quan sát bài mẫu
-Làm cá nhân BT 8/83 SGK
-2 HS lên bảng vẽ hình
-HS khác tự vẽ vào vở BT in
-Trả lời:
+HS có thể trao đổi nhóm
2 ngời tìm câu trả lời
+Nếu cha trả lời đợc, có thể đọc lời giải trong vở
BT in
-1 HS đọc to BT 9/83
Cho: xx’ ∩ yy’ = {A}
Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?
Giải
Â3 = Â1 = 47o (vì đối đỉnh)
Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 vì kề bù)
Â4 = Â2 = 47o (vì đối đỉnh).2.BT (7/83 SGK):
4.BT 9/83 SGK:
Trang 6
HS 2:+Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax.
+ Vẽ tia đối Ay’ của tia
+HS trình bày dựa vào góc đối đình và góc kề bù
-xÂy và xÂy’ là một cặp góc vuông không đối đỉnh
-Cặp xÂy và yÂx’
Cặp yÂx’ và x’Ây’
Cặp y’Âx’ và y’Âx
Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại:
+Thế nào là hai góc đối
chuẩn bị êke, giấy
-Trả lời câu hỏi của GV
-Bài 7trang 74 SBT:
Câu a đúng;
Câu b sai-Dùng hình bác bỏ câu sai
-Biết vẽ góc đối
đỉnh với một góc cho
tr-ớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
-BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT
-Đọc trớc bàI hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn
bị êke, giấy
Trang 7NgẾy dỈy :
Tiết 3: Hai Ẽởng thỊng vuẬng gọc
I.Mừc tiàu:
-Kiến thực:Hiểu Ẽùc thế nẾo lẾ hai Ẽởng thỊng vuẬng gọc vợi nhau.
+CẬng nhận tÝnh chất: Cọ duy nhất mờt Ẽởng thỊng b Ẽi qua A vẾ b ⊥ a
+Hiểu thế nẾo lẾ Ẽởng trung trỳc cũa mờt ẼoỈn thỊng
-Ký nẨng:
+Biết vé Ẽởng thỊng Ẽi qua mờt Ẽiểm cho trợc vẾ vuẬng gọc vợi mờt Ẽởng thỊng cho trợc.Biết vé Ẽởng trung trỳc cũa mờt ẼoỈn thỊng.
+Sữ dừng thẾnh thỈo àke, thợc thỊng
-ThÌi Ẽờ: Bợc Ẽầu tập suy luận, cẩn thận khi vé hỨnh.
II.Chuẩn bÞ:
-GV: Thợc thỊng, àke, giấy rởi
-HS: Thợc thỊng, àke, giấy rởi, bảng nhọm, bụt viết bảng
III.Tiến trỨnh dỈy hồc :
HoỈt Ẽờng cũa giÌo viàn HoỈt Ẽờng cũa hồc sinh Ghi bảng
HoỈt Ẽờng 1: Kiểm tra (5
ph)
+Thế nẾo lẾ hai gọc Ẽội Ẽình?
+Nàu tÝnh chất cũa hai gọc
ẼÌnh giÌ bẾi lẾm cũa bỈn
-GV thẬng qua kiểm tra bẾi cú
Ẽể vẾo bẾi
-1 HS làn bảng trả lởi ẼÞnh nghịa vẾ tÝnh chất cũa hai gọc Ẽội Ẽình
y
x’ A x y’
-HS cả lợp nhận xÐt, ẼÌnh giÌ bẾi lẾm cũa bỈn
-Ghi Ẽầu bẾi
-Cho suy luận: ?2
y x’
Hường 2: BẾi mợi (28
phụt)
-Yàu cầu lẾm ?1
+Gấp tở giấy hai lần
+Trải phỊng tở giấy, dủng
th-ợc vẾ bụt viết tẬ theo nÐt gấp
+Quan sÌt nếp gấp vẾ cÌc gọc
tỈo bỡi nếp gấp, cho biết cÌc
-Quan sÌt cÌc hỨnh vé tràn bảng phừ,nhận biết hai gọc
Ẽội Ẽình vẾ hai gọc khẬng
Ẽội Ẽình
-L¾ng nghe GV nàu nhận xÐt
1.Thế nẾo lẾ hai Ẽ - ởng thỊng vuẬng gọc:
a)Nhận xÐt: ?1-Gập giấy theo hỨnh 3-NX: ưùc 4 gọc vuẬng
Trang 8-Gọi 1 HS trình bày lời
nói hai đờng thẳng xx’ và
yy’ vuông góc với nhau
tại O
-Vậy thế nào là hai đờng
thẳng vuông góc?
-HS khác sửa chữa bổ xung
nếu cần
-HS trả lời theo định nghĩa SGK
-Có thể nói theo các cách khác nhau nh SGK
y’
Ô3 = Ô1 = 90o (đối đỉnh) Ô2 = Ô4 = 180o - Ô1 = 90o(Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1)c)Định nghĩa: SGK
-Hỏi: Qua bài ta thấy có
thể có mấy đờng thẳng a’
đi qua O và vuông góc với
-Có thể vẽ phác trực tiếp hai đờng thẳng vuông góc
-1 HS lên bảng làm ?3 vẽ phác hai đờng thẳng a⊥
-Nhận thấy chỉ vẽ đợc 1 ờng thẳng a’ ⊥ với đờng thẳng a
BT 11/86 SGK:
a) cắt nhau và trong các …góc tạo thành có một góc vuông
b)a ⊥ a’
c) có một và chỉ một… …
Yêu cầu vẽ một đoạn
thẳng AB Vẽ trung điểm
I của AB Qua I vẽ đờng
Trang 9đoạn AB và trung điểm I
của AB, 1HS khác vẽ
đ-ờng thẳng xy vuông góc
với AB tại I
-Giới thiệu : xy gọi là
đ-ờng trung trực của đoạn
AB
-Hỏi: Vậy thế nào là đờng
trung trực của một đoạn
+Có thể gập hình để 2 đầu
đoạn thẳng trùng nhau, nếp gấp chính là đờng trung trực
| y
I nằm giữa A vàB
IA = IB
đờng thẳng xy ⊥ đoạn AB tại I ⇒ xy là đờng trung trực của đoạn AB
b)Định nghĩa: SGK-A và B đối xứng qua xy
Hoạt động 3: Luyện Tập - củng cố
(5 ph)
-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng vuông
góc? Lấy ví dụ thực tế về hai đờngthẳng
vuông góc
-Yêu cầu trả lời BT 6 (12/86 SGK)
-Yêu cầu làm BT 7 (14/86 SGK)
Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2
ph).-Học thuộc định nghĩa hai đờng
thẳng vuông góc, đờng trung trực của
một đoạn thẳng
-Biết vẽ hai đờng thẳng vuông
góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn
Kiến thức : +Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
Kỹ năng : +Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
Trang 10+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng.
Thái độ : +Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
II.Chuẩn bị :
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III.Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Hoạt động 1: Kiểm tra
điểm O ∈ xx’, hãy vẽ đờng
thẳng yy’ đi qua O và
40cm Hãy vẽ đờng trung
trực của đoạn AB
-Yêu cầu HS cả lớp theo
O y’
*dùng thớc vẽ đờng thẳng xx’
*xác định điểm O ∈ xx’
*dùng êke vẽ đờng thẳng yy’⊥ xx’
-HS 2:
+Phát biểu định nghĩa ờng trung trực của đoạn thẳng
đ-+Vẽ hình, ghi các bớc suy luận
A 20cm 20cm B I
Trang 12
*dùng êke vẽ đờng thẳng qua O và vuông góc với AB.
1 HS đọc đầu bài
-1 HS lên bảng và HS cả
lớp vẽ hình theo các bớc:
+Dùng thớc đo góc vẽ góc xÔy = 45o
+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy
+Dùng êke vẽ đờng thẳng d1 qua A ⊥ Ox
+Dùng êke vẽ đờng thẳng d2 qua A ⊥ Oy
-Hoạt động nhóm làm BT 19/87 SGK
-Trao đổi trong nhóm vẽ hình, nêu cách vẽ vào bảng nhóm
-Nhóm nào xong mang lên nộp GV
-Đại diện các nhóm trình bày Có thể có nhiều trình
tự khác nhau
-HS cả lớp nhận xét đánh giá
1.BT 8 (18/87 SGK) vở BT:+ Vẽ góc xÔy = 45o
+Lấy A bất kỳ trong xÔy.+Qua A vẽ đờng thẳng d1 ⊥
tia Ox tại B
+Qua A vẽ đờng thẳng d2 ⊥
tia Oy tại C
d1 x d2 B
A
45o
O C y2.BT 19/87 SGK:
+Vẽ hai đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O, tạo thành góc
60o.+Lấy B tuỳ ý ∈ tia Od1.+Vẽ đoạn thẳng BC ⊥ Od2,
điểm C ∈ Od2
+Vẽ đoạn BA ⊥ tia Od1
điểm A nằm trong góc d1Ôd2
-Trình tự 3:
+Vẽ đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O tạo thành góc 60o
+Lấy C tuỳ ý trên tia Od2.+Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia Od2 tại C cắt Od1 tại B
+Vẽ đoạn BA vuông góc với tia Od1 điểm A nằm trong góc d1Ôd2
Trang 13-Sau khi HS vẽ xong Gv
hỏi thêm: Trong hai hình
vẽ trên em có nhận xét gì
về vị trí của đờng thẳng d1
và d2 trong 2 trờng hợp ?
-Đại diện HS đọc BT 20/87 SGK
-Trả lời: Vị trí 3 điểm A,
B, C có thể xảy ra là:
+Ba điểm A, B, C thẳng hàng
+Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
-HS 1vẽ trờng hợp 1
-HS 2 vẽ trờng hợp 2
-Các HS khác vẽ vào vở BT
-Trả lời:
+Trờng hợp 3 điểm thẳng hàng: d1 và d2 song song
+Trờng hợp 3 điểm không thẳng hàng: d1 và d2 cắt nhau tại một điểm
3.BT 9 (20/87 SGK):
-Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm.-Vẽ đờng trung trực của mỗi
đoạn
Giảia)Ba điểm A, B, C thẳng hàng:
d1 d2
| | || ||
A I1 B I2 C
b)Ba điểm A, B, C không thẳng hàng:
A
C I1 I2 B d1 d2
Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).
+Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc với
nhau
+Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1
điểm và vuông góc với đờng thẳng đi trớc
-Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào
sai?
a)Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn
AB là trung trực của đoạn AB
b)Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là
trung trực của đoạn AB
c)Đờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn
AB và vuông góc với AB là trung trực của
Trang 14Ngµy
Trang 15Tiết 5: Các góc tạo bởi một đ ờng thẳng
+Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị :
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm
-HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng
III.Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ ( không kiểm tra )
-Trả lời: Có 4 góc đỉnh A,
4 góc đỉnh B
-Lắng nghe và ghi chép theo GV
-Cả lớp làm ?1, một HS lên bảng làm
-Cả lớp làm bài 21/89 SGK
-1 HS đọc kết quả điền chỗ trống
1.Góc so le trong, góc đồng vị: c
P N O Ta)so le trong Ib)đồng vị
c)đồng vị
d)so le trong
Trang 16Yêu cầu vẽ theo GV
đ-ờng thẳng c cắt hai đđ-ờng
-Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong, đồng vị
2.Tính chất:
a)Đo góc: c A2 3 a
b
1
Cho: Â4 = B2 = 45o
Đo: Â2 = B4 = 45o Â1 = Â3 = B1 = B3 = 135o
-Ta có thể bằng suy luận
+Hai góc đồng vị bằng nhau
-HS nhắc lại tính chất SGK
b)Suy luận: ?2
Cho: c ∩ a = {A}
c ∩ b = {B}
Â4 = B2 = 45 oTìm:
a)Â1=?; B3 = ? so sánh b)Â2 = ? So sánh Â2 và B2 c)Viết tên ba cặp góc đồng
vị còn lại với số đo của chúng
Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o B3 = 180o – 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề bù với B2
b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)
⇒ Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đồng vị còn lại:
c)Tính chất: SGK
-Hoạt động 3: Củng cố (10 ph). -BT 22/89 SGK
Trang 17Â1= 1800 – 40 0 = 1400 Â2 = 40 0 ( Kề bù với Â1) Â2 = 140 0 ( đối đỉnh Â1)
hai góc trong cùng phía bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất
+Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song
+Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song
song và các vị trí của hai đờng thẳng
(lớp 6)
-Các cặp góc trong còn lại
Â1 = B3 = 180o – 40o = 140o.-Các cặp góc trong cung phía:
Â1 + B2 = 180o
Â4 + B3 = 180o.-Phát biểu tổng hợp :
Trang 18+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”.
-Kỹ năng :Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc
và song song với đờng thẳng ấy
+Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song
Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
Trang 19+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”.
-Kỹ năng :Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc
và song song với đờng thẳng ấy
+Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song
Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị :
-GV: Thớc thẳng, êke (2 loai: nửa tam giác đều và tam giác vuông cân), bảng phụ -HS: Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng
III.Tiến trình dạy học :
Trang 20Hờng cũa giÌo viàn
+H·y nàu vÞ trÝ tÈng Ẽội
cũa hai Ẽởng thỊng phẪn
hai Ẽởng thỊng song
song ưể nhận biết hai
Ẽ-ởng thỊng cọ song song
hay khẬng ? CÌch vé hai
Ẽởng thỊng song song nh
thế nẾo ? ưọ lẾ nời dung
cũa bẾi hồc hẬm nay
Hường cũa hồc sinh
-HS 1:
+Nàu tÝnh chất nh SGK trang 89
+ưiền tiếp sộ Ẽo cÌc gọc:
A
115o
115o B
HS 2:
+Hai Ẽởng thỊng phẪn biệt cọ thể c¾t nhau hoặc song song
+Hai Ẽởng thỊng song song lẾ hai Ẽởng thỊng khẬng cọ Ẽiểm chung
biết Ẽởng thỊng a cọ song
song vợi Ẽởng thỊng b
-Cọ thể trả lởi:
+Cọ thể ợc lùng bÍng m¾t nếu Ẽởng thỊng a
vẾ b khẬng c¾t nhau thỨ
a // b
+Cọ thể dủng thợc thỊng kÐo dẾi m·i hai
Ẽởng thỊng nếu chụng khẬng c¾t nhau thỨ a //
b
1.Nh¾c lỈi kiến thực lợp 6: a
b
* Song song
a O b
Trang 21không thể dùng thớc kéo
dài vô tận đờng thẳng
đ-ợc Chúng ta phải dựa
trên dấu hiệu nhận biết
hai đờng thẳng song
-Vậy hãy dựa vào dấu
hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song, hãy
kiểm tra xem a và b có
đo bằng nhau đều bằng
45o.+Hình b: Cặp góc cho trớc là so le trong có số
đo không bằng nhau
+Hình c: Cặp góc cho trớc là đồng vị có số đo bằng nhau đều bằng
60o
-Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
-Nêu các cách diễn đạt khác nhau về hai đờng thẳng song song
-2.Dấu hiệu nhận biết hai đ - ờng thẳng song song:
a)?1: Ước lợng bằng mắt hình 17:
-Đờng thẳng a song song với b
-Đờng thẳng m song song với n
-Đờng thẳng d không song song với đờng thẳng e
b)Tính chất (dấu hiệu nhận biết): SGK
Ký hiệu: a // b
c a
và các hình 18, 19 vào bảng nhóm
-Đại diện các nhóm lên
vẽ hình theo trình tự của nhóm mình
-HS cả lớp thống nhất 2 cách vẽ
-HS cả lớp tự vẽ vào vở
3.Vẽ hai đ ờng thẳng song song:
A
Trang 22thống nhất hai cách vẽ.
-Lu ý HS là có 2 loại êke:
Loại nửa tam giác đều
(hai góc nhọn 60o và
30o), loại tam giác vuông
cân có hai góc nhọn 45o)
-Cho tự vẽ vào vở
-Giới thiệu hai đoạn
thẳng song song, hai tia
Hoạt động 3: Củng
cố (6 ph)
-Yêu cầu HS cả lớp làm
bài 24/91 SGK
-GV treo bảng phụ ghi
nội dung bài 24/91
-Treo bảng phụ ghi BT
trắc nghiệm
Chọn câu nói đúng:
a)Hai đoạn thẳng song
song là hai đoạn thẳng
không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song
song là hai đoạn thẳng
Trang 23I.Mục tiêu:
+Kiến Thức : - Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.+Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho tr-
ớc và song song với đờng thẳng đó
+Kỹ năng :- Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song
TháI độ : - Say mê học toán , cẩn thận
II.Chuẩn bị:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
+Phát biểu dấu hiệu nhận
biết hai dờng thẳng song
đi qua A và đờng thẳng b
đi qua B sao cho b song
+Điền vào chỗ trống:
a) a//bb) “góc so le trong”
hoặc “góc đồng vị”
a và b song song với nhau
+Các bớc vẽ:
*Vẽ đờng thẳng AB
*Vẽ đờng thẳng a đi qua
A sao cho một trong bốn góc đỉnh A = một góc của êke
*Vẽ đờng thẳng b đi qua
B sao cho b và a có hai góc đồng vị hoặc so le
Trang 24yy’ sao cho xx’ // yy’.
-Yêu cầu làm BT 28 vào
120o.-Đại diện HS lớp trả lời câu hỏi
-2 HS lên vẽ theo cách khác
-HS cả lớp nhận xét đánh giá A D x
B C-Hoạt động nhóm làm BT 28/91 vào bảng nhóm
-Nhóm nào xong trớc mang treo trên bảng chính
-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình
-HS cả lớp tham gia đánh
1.BT 26/91 SGK:
+ Vẽ cặp góc so le trong xAB, yBA số đo = 120o.+Đờng thẳng Ax, By có song song? Vì sao?
A x
120o
Y 120o B
Ax // By vì đờng thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau
2.Bài 27/91SGK:
Cách 1:
(Có hai điểm D và D’ thoả mãn AD = AD’ = BC)Cách 2:
ở vị trí so le trong với góc xAB
+Vẽ tia đối By của By’ đợc yy’ // xx’
-Cách 2: Vẽ hai ggóc đồng
vi bằng nhau
-Cách 3: Nh phần kiểm tra
C B
Trang 25-Cho điểm động viên giá nhận xét.
vẽ xÔy và điểm O’
-Yêu cầu HS 2 vẽ tiếp
O’x’// ox, O’y’ // Oy
-Yêu cầu HS dùng thớc đo
-Trả lời: Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểm o’
bất kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’ý sao cho O’x’//
ox, Oy’// Oy và so sánh x’O’y’ với xOy
-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’
-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ // Oy
-Các HS khác vẽ vào vở BT
-Trả lời:
xÔy = x’Ô’y’
-Trả lời: Còn
-Đại diện HS lên bảng vẽ hình
- Học sinh ghi bài tập về nhà
4.BT 29/92 SGK:
HS 1 y
O
x’Nhận xét:
xÔy = x’Ô’y’
x x’
O O’
y’ y
Ngày : 18 - 9 - 2010
Tiết 8: Tiên đề Ơclít về
đ ờng thẳng song song
I.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
Trang 26+Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b
đi qua M (M ∉ a) sao cho b // a
+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song:
“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra
liệu có thể vẽ đợc bao nhiêu
đờng thẳng qua M và song
song với đờng thẳng a
-Bằng kinh nghiệm thực tế
ngời ta thấy qua M ngoài
đ-ờng thẳng a, chỉ có duy
nhất một đờng thẳng // với
đờng thẳng a mà thôi Điều
thừa nhận ấy mang tên tiên
đề Ơclít
-HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự đã học
b
a 60o
60o
HS 2:
+Vẽ lại đờng thẳng b // a
+NX: Đờng thẳng b em vẽ trùng với đờng thẳng bạn
Trang 27-Cho ghi đầu bài.
Hoạt động 2: Bài mới
M ∉ a ; b qua M và b // a là duy nhất
-Yêu cầu HS kiểm tra xem
hai góc trong cùng phía có
quan hệ thế nào với nhau?
a // b
-HS 2: Làm câu b và c Nhận xét: Hai góc so le trong bằng nhau
-HS 3: làm câu d
Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau
-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93
-HS dùng thớc đo góc kiểm tra hoặc suy luận từ 1 cặp góc so le trong bằng nhau và mộtcặp góc kề bù Nhận xet: Hai góc trong cùng phía có tổng số đo bằng 180o (hay bù nhau)-Trả lời: Biết 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng //…
c)Đo cặp góc so le trong: Bằng nhau
d)Đo cặp góc đồng vị: Bằng nhau
*Tính chất : SGK c
a 3 2
p 4 1
3 2
b 4 1 B
*BT 30/79 SBT:
-Lý luận A4 = B1Giả sử A4 ≠ B1 Qua A ta vẽ tia Ap sao cho pÂb = B1 suy ra Ap // b vì có hai góc
so le trong bằng nhau Qua
A vừa có a // b, vừa có
Ap // b trái với tiên đề Ơclít Vậy Ap và a chỉ là một hay A4 = pÂB = B1
Trang 28tính toán có nêu lý do.
-Yêu cầu đại diện các nhóm
lên trình bày lời giải
-Cho HS cả lớp thảo luận
thống nhất ời giải
hai đờng thẳng đó rồi
kiểm tra hai góc so le
-HS cả lớp thống nhất lời giải
-HS cả lớp tự làm vào vở theo trình tự đã thống nhất
Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù)
= 180o – 37o =143o ⇒ B2 = 143o
Trang 29II Chuẩn bị :
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
b)Nếu qua điểm A ở ngoài
đờng thẳng a, có hai đờng
thẳng song song với a thì
c) “duy nhất”
-Các HS khác nhận xét
đánh giá bài làm của bạn
.Hoạt động 2:Bài mới
-Yêu cầu HS ghi vở BT
-Cho điểm HS trả lời
1 đờng thẳng // với nó
-HS khác làm vào vở BT trang 100 bài 21
1.Bài1 (35/94 SGK):
A
B
C
a //BC; b //AC là duy nhất
-HS khác điền vào vở BT
2.Bài 2 (36/94 SGK):
a)Â1 = B3b)Â2 = B2c)= 180o (vì là hai góc trong
Trang 30dung BT 36, yêu cầu HS
điền vào chỗ trống
-Yêu cầu đọc BT 37/95
SGK
-Yêu cầu xác định các cặp
góc bằng nhau của hai
tam giác đã cho và giải
cùng phía)d)(vì là hai góc đối đỉnh)
3.Bài 3 (37/95 SGK):
B A b C
D E a
a // b CAB = CDE (vì là hai góc so le trong)
CBA = CED (vì là hai góc so le trong)
ACB = DCE (vì là hai góc đối
đỉnh)
Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 ph).
-GV phát đề kiểm tra 15 phút cho mỗi học sinh một bản
-Đề kiểm tra:
Câu 1: Trong các câu sau hãy chọn câu đúng:
a) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành
e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
Câu 2: Cho hình vẽ biết a // b
Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau D E b
của hai tam giác CAB và CDE
Hãy giải thích vì sao? C
A B a
Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (3 ph)
- GV yêu cầu xem lại các dạng bài đã chữa
-Học lại các bài tập đã chữa
Trang 31-BTVN: 38, 39/95 SGK; 29, 30/79 SBT.
Trang 32-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.
-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
III.Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: kiểm
tra (8 ph)
-Câu 1:
+Hãy nêu dấu hiệu nhận
biết hai đờng thẳng song
+Vẽ hình: Vẽ c ⊥ d d’
M
d
-HS 2:
+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song
+Vẽ tiếp đờng thẳng d’ ⊥ c
-NX: Đờng thẳng d // d’ vì
có 1 cặp góc so le trong bằng nhau
-Ghi đầu bài
Trang 33tính song song của ba
1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song:
*?1: a⊥ c và b ⊥ c a)a có song song với b
b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a // b
-Em hãy nêu nhận xét về
quan hệ giữa hai đờng
lại hai tính chất trang 96
-Yêu cầu HS viết t/c dới
-Vài HS phát biểu lại tính chất
-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96
-Ghi tóm tắt theo kí hiệu
-Hai tính chất ngợc nhau
-Làm miệng nhanh BT 40/
97 SGK
-1 HS đứng tại chỗtrả lời
*Tính chất 1: c a
b
Nếu a⊥ c và b ⊥ c thì a // b
*Tính chất 2:
Nếu a // b và c ⊥ a thì c ⊥ b
*BT 40/97 SGK:
Điền từ
a)thì a //bb)thì ca ⊥ b
-Yêu cầu đọc mục 2
trong 2 phút
-Yêu cầu hoạt động nhóm
-Tự đọc mục 2 SGK-Hoạt động nhóm làm ?2
2.Ba đ ờng thẳng song song :
*?2: Biết d’ // d ; d” //da)Dự đoán d’ // d”
Trang 34lµm ?2 trong 5 phót
-Yªu cÇu HS ph¸t biÓu
tÝnh chÊt trang 97 SGK
vµo b¶ng nhãm cã h×nh vÏ
-§¹i diÖn 1 nhãm b»ng suy luËn gi¶i thÝch c©u b
-Vµi HS ph¸t biÓu tÝnh chÊt trang 97 SGK
b)VÏ a ⊥ d+a ⊥ d’ v× a ⊥ d vµ d // d’+a ⊥ d” v× a ⊥ d vµ d // d”+d’ // d” v× cïng vu«ng gãc víi a
*TÝnh chÊt:
NÕu d’ // d ; d” //d th× d’ // d”
+Yªu cÇu häc thuéc
ba tÝnh chÊt cña bµi
VÏ h×nh theo yªu cÇu cña
®Çu bµi vµ tr¶ lêi c©u hái
-1 HS lªn b¶ng lµm
-Tù lµm bµi 27 trong vë BT:
VÏ h×nh theo yªu cÇu cña
®Çu bµi vµ tr¶ lêi c©u hái
-1 HS lªn b¶ng lµm
*Bµi 26 (42/98 SGK):
c a
b
+VÏ c ⊥ a+VÏ b ⊥ c th× a // b v× a vµ b cïng vu«ng gãc víi c
+Ph¸t biÓu t/c: SGK trang 96
*Bµi 27 (43/98 SGK):
+VÏ c ⊥ a+VÏ b // a th× c ⊥ b v× b // a vµ
c ⊥ a
+Ph¸t biÓu t/c: SGK trang 96
Ngµy d¹y: 29 - 09 - 2010
Trang 35Tiết 11: Luyện tập
I.Mục tiêu
+Kiến thức : - Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba
+Kỹ năng : - Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
+háI độ : - Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Hoạt động 1: Kiểm tra
+Vẽ c//a Hỏi c có song
song với b không? Vì sao?
+Vẽ hình theo yêu cầu:
a b
c+c // b vì c và b cùng song song với a
+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau
-Các HS khác nhận xét
đánh giá bài làm của bạn
-Trả lời: Một đờng thẳng song song với một trong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia
Trang 36
trả lời các câu hỏi sau:
*Nếu d’ cắt d” tại điểm M
-Yêu cầu xem hình vẽ 31
phát biểu nội dung bài
SGK diễn đạt bằng lời nội
dung bài toán
-Yêu cầu hoạt động nhóm
làm bài 47/98 SGK
-1 HS đọc to đầu bài 45/98
-1 HS lên bảng vẽ hình và ghi tóm tắt đầu bài
-Các HS khác đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của bài toán
-1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài toán
-Xem hình 31 SGK trang
98 phát biểu nội dung bài toán:
Cho a, b cùng vuông góc với đờng thẳng AB tại A
và B Đờng thẳng DC cắt
a tại D, cắt b tại c sao cho ADC = 120o Tính DCB
= ?-1 HS trả lời câu a
-1 HS trả lời : Biết ADC
và DCB ở vị trí trong cùng phía
nên bù nhau
-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán
-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ
II.Luyện tập:
1.BT 45/98 SGK:
Cho: d’, d” phân biệt d’ // d
d” // dSuy ra: d’ // d”
Giải
*Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M ∈ d’ và d’ // d
*Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa có d” //d thì trái với tiên đề Ơclít (Qua M chỉ
có 1 đờng thẳng // với d)
*Để không trái với tiên đề
Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”
j
d d d
2.Bài 28 (BT 46/98 SGK):
đờng thẳng AB
b)BCD = 180o – ADC
= 180o - 120o = 60o.3.Bài 29 (47/98 SGK
a // b, c ⊥ a (Â = 90o) vậy
c ⊥ b, tức là B = 90o.b)Tính góc D: a // b, C và D
là cặp góc trong cùng phía, vậy D = 180o – C
Hoạt động 2: Luyện
tập (29 ph)
-Yêu cầu phát biểu lại t/c
1 quan hệ giữa tính vuông
góc với tính song song
-Yêu cầu phát biểu t/c 2
quan hệ giữa tính vuông
góc với tính song song
-Yêu cầu phát biểu t/c 3
về ba đờng thẳng song
-Phát biểu:
+T/c 1: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ 3 thì chúng // với nhau
+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông góc với 1 trong 2
đ.thẳng // thì vuông góc với đ.thẳng kia
+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ ba thì //với nhau
I.Ghi nhớ các tính chất:
+T/c 1:
Nếu a⊥ c và b⊥ c thì a // b
+T/c 2:
Nếu a // b và c⊥a thì c⊥b
+T/c 3:
Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”
Trang 37-Yêu cầu đại diện nhóm
lên bảng trình bày -Cả lớp theo dõi và góp ý kiến = 180
-Cho hai đờng thẳng a và
b trên bảng, hãy kiểm tra
xem a và b có song song
*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì
+Dùng êke vẽ c⊥a, nếu dùng êke kiểm tra thấy c
⊥bthì a//b
Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc
và song song
-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song
-Đọc trớc bài Đ7
Định lý
III.Kết luận:
1.Cách kiểm tra a và b có song song?
Nếu Â2 = B2 thì a//b
Nếu Â1+B2=180o thì a//b c
b ?
a -Vẽ c⊥a, nếu c⊥bthì a//b
Trang 38Ngày dạy: 02 - 10 - 2010
I.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
+Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)
+Biết thế nào là chứng minh một định lý
-Kỹ năng cơ bản: Biết đa một định lý về dạng : “Nếu thì”…
-T duy, thái độ : Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ⇒ q
II.Chuẩn bị :
-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
+Phát biểu tính chất của
hai đờng thẳng song song,
tính chất hai đờng thẳng
song song đều là những
khẳng định đúng Nhng
tiên đề Ơclít đợc thừa
nhận thông qua vẽ hình,
qua kinh nghiệm thực tế
Còn tính chất hai đờng
thẳng song song đợc suy
a
-HS 2:
+Phát biểu t/c hai đờng thẳng song song
c
a b
-Ghi đầu bài
Trang 39-Cho ghi đầu bài.
-Hoạt động 2:Bài mới
đúng
+Định lý không phải đợc suy ra từ đo hình trực tiếp,
vẽ hình hoặc gấp hình
1.Định lý:
+Định lý là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng
+ĐL đợc tìm ra nhờ suy luận
-Lấy lại VD định lý về hai
góc đối đỉnh, yêu cầu HS
giữa từ nếu và từ thì là giả
thiết, sau từ thì là kết luận
-Yêu cầu làm ?2/100
-Gọi 1 HS trả lời câu a
-Gọi 1 HS làm câu b
-Phát biểu lại ba định lý bài từ vuông góc đến song song
-Tìm thêm VD về định lý:
nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
+Kết luận là: Ô1 = Ô2+Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận
-1 HS trả lời câu a ?2
-1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
-VD: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
1 2 O
GT Ô1, Ô2 đối đỉnh
KL Ô1 = Ô2
GT: Điều cho biết trớc
KL: Những điều cần suy ra
?2:
a)GT : Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba
KL : Chúng song song với nhau
b) a
b c
Trang 40suy luận thế nào?
-Vậy quá trình suy luận đi
-Chứng minh lại định lý
a)Lập luận từ GT ⇒ KLb)VD:
trả lời câu hỏi theo yêu cầu của đầu bài
-1 HS đứng tại chỗ trả lời
*Bài 31 (49/102 SGK):
a)GT: một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau KL: hai đờng thẳng đó song song
b)GT: một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng song song
KL: hai góc so le trong bằng nhau
*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:a)chúng song song với nhau.b)chúng song song với nhau