Từ vuông góc đến song song

Một phần của tài liệu GA DAI 7 CHUAN 2011-2012 (Trang 32 - 53)

-Kiến thức cơ bản:

+Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba.

-Kỹ năng cơ bản:

+Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học.

-T

duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng.

III.Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra (8 ph).

-C©u 1:

+Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

+Cho điểm M nằm ngoài

đờng thẳng d. Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d.

-C©u 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song

+Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng thẳng d’

đi qua M và d’ ⊥ c -Cho HS cả lớp nhận xét

đánh giá kết quả của các bạn trên bảng.

-ĐVĐ: Qua hình các bạn vẽ trên bảng. Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đ- ờng thẳng d và d’ ? Vì

sao?

-Sau khi HS nhËn xÐt GV nói: Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và

-HS 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song. c

+Vẽ hình: Vẽ c ⊥ d

d’

M

d -HS 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song.

+Vẽ tiếp đờng thẳng d’ ⊥ c.

-NX: Đờng thẳng d // d’ vì

có 1 cặp góc so le trong bằng nhau.

-Ghi đầu bài.

*******************************************************************

tính song song của ba đ- ờng thẳng.

-Cho ghi đầu bài.

Hường 2: BẾi mợi ( 28 phót )

-Cho HS quan sát hình 27/96 trả lời ?1.

-Yêu cầu vẽ lại hình và ghi chÐp.

-HS đứng tại chỗ trả lời ?1.

-Vẽ lại hình 27 vào vở và ghi câu trả lời.

1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song:

*?1: a⊥ c và b ⊥ c a)a cã song song víi b.

b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a // b.

-Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba?

-Cho ghi tóm tắt dới dạng kí hiệu theo hình vẽ.

-Đa bài toán trên bảng phụ: Nếu có a // b và c ⊥

a thì quan hệ giữa đờng thẳng c và b thế nào? Vì

sao?

-Gợi ý:

+Liệu c có không cắt b đ- ợc không? Vì sao?

+Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao nhiêu? Vì

sao?

-Qua bài toán rút ra nhận xÐt g×?

-Đó là nội dung tính chất 2.

-Yêu cầu một số HS nhắc lại hai tính chất trang 96.

-Yêu cầu HS viết t/c dới dạng kí hiệu.

-Yêu cầu so sánh nội dung tính chất 1 và tính chÊt 2.

-Cho củng cố t/c bằng BT 40/97 SGK:

-Điền từ vào chỗ trống.

-HS phát biểu nhận xét nh SGK trang 96.

-Vài HS phát biểu lại tính chÊt.

-Ghi theo GV.

-HS đọc bài toán trên bảng và suy nghĩ.

-Suy luận theo gợi ý của GV:

+Nếu c không cắt b thì c //

b. Gọi c ⊥ a tại A. Nh vậy tại A có hai đờng thẳng a và c cùng // với b, trái với tiên

đề Ơclít vậy c cắt b.

+Cho c cắt b tại B , vì a // b nên phải có hai góc so le trong bằng nhau và bằng 90o hay c ⊥ b.

-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96.

-Ghi tóm tắt theo kí hiệu.

-Hai tính chất ngợc nhau.

-Làm miệng nhanh BT 40/

97 SGK.

-1 HS đứng tại chỗtrả lời.

*TÝnh chÊt 1: c a

b

Nếu a⊥ c và b ⊥ c th× a // b

*TÝnh chÊt 2:

Nếu a // b và c ⊥ a th× c ⊥ b

*BT 40/97 SGK:

§iÒn tõ a)th× a //b b)th× ca ⊥ b

-Yêu cầu đọc mục 2 trong 2 phót.

-Yêu cầu hoạt động nhóm

-Tự đọc mục 2 SGK -Hoạt động nhóm làm ?2

2.Ba đ ờng thẳng song song :

*?2: BiÕt d’ // d ; d” //d a)Dự đoán d’ // d”

*******************************************************************

làm ?2 trong 5 phút

-Yêu cầu HS phát biểu tÝnh chÊt trang 97 SGK.

vào bảng nhóm có hình vẽ.

-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b

-Vài HS phát biểu tính chÊt trang 97 SGK.

b)Vẽ a ⊥ d

+a ⊥ d’ vì a ⊥ d và d // d’

+a ⊥ d” vì a ⊥ d và d // d”

+d’ // d” vì cùng vuông góc với a.

*TÝnh chÊt:

NÕu d’ // d ; d” //d th× d’ // d”

ViÕt d // d’ // d”

-Củng cố bằng BT 41/ 97

-Yêu cầu làm miệng -Làm miệng BT 41/97 SGK

-1 HS đứng tại chỗ trả lời.

*BT 41/97 SGK:

§iÒn tõ: th× a // b Hoạt động 4: Luyện

tập củng cố (7 ph).

-Yêu cầu làm BT 42/98 SGK (bài 26/102 vở BT).

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

-Yêu cầu làm BT 43/98 SGK (bài 27/102 vở BT)

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph).

+BTVN: 44, 45, 46/

98 SGK ; 33, 34/80 SBT.

+Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài.

+Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu toán học.

-Tự làm bài 26 trong vở BT:

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi.

-1 HS lên bảng làm.

-Tự làm bài 27 trong vở BT:

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi.

-1 HS lên bảng làm.

*Bài 26 (42/98 SGK):

c a

b

+Vẽ c ⊥ a

+Vẽ b ⊥ c thì a // b vì a và b cùng vuông góc với c.

+Phát biểu t/c: SGK trang 96.

*Bài 27 (43/98 SGK):

+Vẽ c ⊥ a

+Vẽ b // a thì c ⊥ b vì b // a và c ⊥ a.

+Phát biểu t/c: SGK trang 96.

Ngày dạy: 29 - 09 - 2010

*******************************************************************

Tiết 11: Luyện tập

I.Mục tiêu

+Kiến thức : - Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba.

+Kỹ năng : - Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.

+háI độ : - Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.

II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ .

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng.

IIi.Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng -Hoạt động 1: Kiểm tra

bàI cũ (7 ph).

Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tËp 44/98 SGK.

-BT 44/98 SGK:

+Vẽ a//b (Cho vẽ phác) +Vẽ c//a. Hỏi c có song song với b không? Vì sao?

+Phát biểu tính chất đó bằng lời.

-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài làm của hai bạn.

-Hỏi BT 44 còn có cách phát biểu nào khác?

-GV: Hôm nay luyện tập vận dụng các tính chất về:

Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song; Ba

đờng thẳng song song.

-1 HS : Ch÷a BT 44/98 SGK.

+Vẽ hình theo yêu cầu:

a b c

+c // b vì c và b cùng song song víi a.

+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba th× song song víi nhau.

-Các HS khác nhận xét

đánh giá bài làm của bạn.

-Trả lời: Một đờng thẳng song song víi mét trong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia.

*******************************************************************

Yêu cầu làm BT 45/98 SGK: Đa đầu bài lên bảng.

-BT 45/98 SGK:

+Vẽ d’ // d và d” //d (d”

và d’ phân biệt).

+Suy ra d’ // d” bằng cách trả lời các câu hỏi sau:

*Nếu d’ cắt d” tại điểm M thì M có thể nằm trên d không ? Vì sao?

*Qua điểm M nằm ngoài d, võa cã d’ // d, võa cã d”

// d thì có trái với tiên đề

Ơclít không? Vì sao?

*Nếu d’ và d” không thể cắt nhau (trái với tiên đề

Ơclít) thì chúng phải thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình và tóm tắt đầu bài.

-Gọi HS đứng tại chỗ trả

lời các câu hỏi của bài toán.

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài toán.

-Yêu cầu làm BT 46/98 SGK (bài 28 trang 103 vở BT).

-Yêu cầu xem hình vẽ 31 phát biểu nội dung bài toán.

-Yêu cầu 1 HS trả lời câu a V× sao a //b

-Tính góc DCB làm thế nào?

-Yêu cầu HS làm BT 47/98, 1 HS nh×n h×nh 32 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán.

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài 47/98 SGK.

-1 HS đọc to đầu bài 45/98.

-1 HS lên bảng vẽ hình và ghi tóm tắt đầu bài.

-Các HS khác đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của bài toán.

-1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài toán.

-Xem h×nh 31 SGK trang 98 phát biểu nội dung bài toán:

Cho a, b cùng vuông góc với đờng thẳng AB tại A và B. Đờng thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại c sao cho ADC = 120o TÝnh DCB

= ?

-1 HS trả lời câu a.

-1 HS trả lời : Biết ADC và DCB ở vị trí trong cùng phÝa

nên bù nhau.

-1 HS nh×n h×nh 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán.

-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ.

II.Luyện tập:

1.BT 45/98 SGK:

Cho: d’, d” phân biệt d’ // d

d” // d Suy ra: d’ // d”

Giải

*Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M ∈ d’ và d’ // d.

*Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa có d” //d thì trái với tiên đề Ơclít (Qua M chỉ có 1 đờng thẳng // với d).

*Để không trái với tiên đề

Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”.

j

d d

d

2.

Bài 28 (BT 46/98 SGK):

A D

C b

a

B

a)a //b vì cùng vuông góc với

đờng thẳng AB.

b)BCD = 180o – ADC

= 180o - 120o = 60o.

3.Bài 29 (47/98 SGK

A

B

C b

D a

a)TÝnh gãc B :

a // b, c ⊥ a (¢ = 90o) vËy c ⊥ b, tức là B = 90o.

b)Tính góc D: a // b, C và D là cặp góc trong cùng phía, vËy D = 180o – C

Hoạt động 2: Luyện tËp (29 ph).

-Yêu cầu phát biểu lại t/c 1 quan hệ giữa tính vuông gãc víi tÝnh song song.

-Yêu cầu phát biểu t/c 2 quan hệ giữa tính vuông gãc víi tÝnh song song.

-Yêu cầu phát biểu t/c 3 về ba đờng thẳng song.

-Phát biểu:

+T/c 1: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ 3 thì chúng // với nhau.

+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông gãc víi 1 trong 2

đ.thẳng // thì vuông góc với đ.thẳng kia.

+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ ba thì //với nhau.

I.Ghi nhớ các tính chất:

+T/c 1:

Nếu a⊥ c và b⊥ c th× a // b

+T/c 2:

Nếu a // b và c⊥a th× c⊥b

+T/c 3:

NÕu d’ // d ; d” //d th× d’ // d”

*******************************************************************

-Yêu cầu đại diện nhóm

lên bảng trình bày. -Cả lớp theo dõi và góp ý

kiÕn. = 180o - 130o = 50o. -Hoạt động 3: Củng

cè (7 ph).

: Làm thế nào để kiểm tra

đợc hai đờng thẳng có song song víi nhau hay không? Hãy nêu các cách kiểm tra mà em biết ? -Vẽ hai đờng thẳng a và b.

-Cho hai đờng thẳng a và b trên bảng, hãy kiểm tra xem a và b có song song không?

-Hãy phát biểu các tính chất có liên quan tới tính vuông góc và tính song song của hai đờng thẳng.

Vẽ hình minh hoạ Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph). - Học lại các bài tập đã

ch÷a-BTVN: 48/99 SGK 35, 36, 37, 38/80 SBT.-và song song.

Ơclít và các tính

-Trả lời:

+Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắt cả a và b:

*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì

a//b.

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc

đồng vị, nếu bằng nhau thì

a//b.

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc trong cùng phía, nếu bù nhau th× a//b.

+Dùng êke vẽ c⊥a, nếu dùng êke kiểm tra thấy c

⊥b th× a//b.

Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song.

-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song.

-Đọc trớc bài Đ7

Định lý.

III.KÕt luËn:

1.Cách kiểm tra a và b có song song?

-Vẽ c cắt avà b:

a A 3 2 4 1 3 2 4 1 B

NÕu ¢4 = B2 th× a//b.

NÕu ¢2 = B2 th× a//b.

NÕu ¢1+B2=180o th× a//b.

c b

? a -Vẽ c⊥a, nếu c⊥b th× a//b.

*******************************************************************

Ngày dạy: 02 - 10 - 2010

Tiết 12: định lý I.Mục tiêu:

-Kiến thức cơ bản:

+Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận).

+Biết thế nào là chứng minh một định lý.

-Kỹ năng cơ bản: Biết đa một định lý về dạng : “Nếu thì”… -T duy, thái độ : Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ⇒ q.

II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng.

III.Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng Hoạt động 1: kiểm

tra bài cũ (7 ph).

-C©u 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ.

-C©u 2:

+Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song, vẽ hình minh hoạ. Chỉ ra một cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị, một cặp góc trong cùng phía.

-NhËn xÐt cho ®iÓm.

-ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng thẳng song song đều là những khẳng định đúng. Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế.

Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc suy ra từ những khẳng định coi là đúng, đó là định lý. Vậy

định lý là gì? Gồm những phần nào, thế nào là chứng minh định lý, đó là nội dung bài hôm nay.

-HS 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít.

+Vẽ hình:

b M

a

-HS 2:

+Phát biểu t/c hai đờng thẳng song song.

c a b

-Ghi đầu bài.

*******************************************************************

-Cho ghi đầu bài.

-Hoạt động 2:Bài mới ( 29 phót )

Cho HS đọc mục định lý trang 99 SGK.

-Hái:

+Vậy thế nào là một định lý?

+Định lý có phải đợc suy ra từ đo hình trực tiếp, vẽ hình hoặc gấp hình

không ?

-Yêu cầu HS làm ?1 SGK.

-Đọc SGK.

-Trả lời:

+Định lý là một khẳng

định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là

đúng.

+Định lý không phải đợc suy ra tõ ®o h×nh trùc tiÕp, vẽ hình hoặc gấp hình.

1.Định lý:

+Định lý là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng.

+ĐL đợc tìm ra nhờ suy luận.

*?1:

-Yêu cầu phát biểu lại ba

định lý bài từ vuông góc

đến song song.

-Yêu cầu tìm thêm ví dụ về những định lý đã học.

-Lấy lại VD định lý về hai góc đối đỉnh, yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, kí hiệu trên hình vẽ.

-Hỏi: Trong định lý trên +điều đã cho là gì? Đó là giả thiết.

+Điều phải suy ra là gì?

Đó là kết luận.

-Giới thiệu GT và KL của một định lý và kí hiệu.

-Hỏi: trong định lý trên

đâu là giả thiết, đâu là kết luËn?

-Vậy mỗi định lý gồm mấy phần ?, là những phần nào?

-Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới dạng :

“Nếu thì ” Phần nằm… … giữa từ nếu và từ thì là giả

thiết, sau từ thì là kết luận.

-Yêu cầu làm ?2/100 -Gọi 1 HS trả lời câu a.

-Gọi 1 HS làm câu b.

-Phát biểu lại ba định lý bài từ vuông góc đến song song.

-Tìm thêm VD về định lý:

nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

-Trả lời:

+Điều cho biết là Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh.

+Phải suy ra: Ô1 = Ô2 .

+Giả thiết là: Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh.

+Kết luận là: Ô1 = Ô2 +Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận.

-1 HS trả lời câu a ?2.

-1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

-VD: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

1 2 O

GT Ô1, Ô2 đối đỉnh KL ¤1 = ¤2

GT: §iÒu cho biÕt tríc.

KL: Nh÷ng ®iÒu cÇn suy ra.

?2:

a)GT : Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba.

KL : Chóng song song víi nhau.

b) a

b c

GT a // c ; b // c KL a // b

-ở định lý hai góc đối đỉnh

để kết luận Ô1 = Ô2 ta đã

-Suy luËn:

Ô1 + Ô3 = 180o (kề bù)

2.Chứng minh định lý:

*******************************************************************

suy luận thế nào?

-Vậy quá trình suy luận đi từ GT đến KL gọi là chứng minh định lý.

-Yêu cầu đọc VD SGK.

-Cho vẽ hình ghi GT, KL.

-Yêu cầu chứng minh lại

định lý.

Ô2 + Ô3 = 180o (kề bù)

⇒¤1 + ¤3 = ¤2 + ¤3 = 180o

⇒ ¤1 = ¤2

-Đọc VD SGK.

-Vẽ hình ghi GT, KL theo GV.

-Chứng minh lại định lý.

a)LËp luËn tõ GT ⇒ KL b)VD:

xôz và zÔy kề bù GT Om tiaph.giác củaxôz On tiaph.giác củazôy KL m¤n = 90o

Chứng minh

môz = 1/2 xôz (Om tia pg..

z¤n = 1/2 z¤y ( On tia pg…

môz + zÔn=1/2(xôz +zÔy) (tia Oz nằm giữa Om, On) m¤n = 1/2. 180o = 90o (vì xôz và zÔy kề bù) Hoạt động 3: Luyện

tập củng cố (7 ph).

-Định lý là gì? Định lý gồm những phần nào?

-GT là gì? KL là gì?

-Yêu cầu làm BT 49/101 SGK (bài 31/104 vở BT).

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trả lời.

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).

+BTVN: 50, 51, 52/

101, 102 SGK ; 41, 42/ 81 SBT.

+Yêu cầu học thuộc

định lý là gì, phân biệt giả thiết, kết luận một định lý.

Nắm đợc các bớc chứng minh một

định lý.

-Trả lời theo câu hỏi của GV.

-Tự làm bài 31 trong vở BT:

trả lời câu hỏi theo yêu cầu của đầu bài.

-1 HS đứng tại chỗ trả lời.

*Bài 31 (49/102 SGK):

a)GT: một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau.

KL: hai đờng thẳng đó song song.

b)GT: một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng song song.

KL: hai góc so le trong bằng nhau.

*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:

a)chóng song song víi nhau.

b)chóng song song víi nhau

*******************************************************************

Ngày 06 - 10 - 2010

Tiết 13: Luyện tập

I.Mục tiêu:

+Kiến thức: - HS biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu thì”.…

+Kỹ năng : - Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu.

+Bớc đầu biết chứng minh định lý.

+ TháI độ : Có ý thức học , cẩn thận . II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ .

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in.

III.Ti ế n Tr×nh d ạ y h ọ c :

H động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Hoạt động 1: Kiểm

tra bàI cũ (8 ph).

C©u 1:

+Thế nào là định lý?

+Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là gì? Kết luận là gì?

+Ch÷a BT 50/101 SGK:

Viết kết luận của định lý sau bằng cách điền vào chỗ trống....

Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba thì

………

-C©u 2:

+Thế nào là chứng minh một định lý?

+Hãy minh hoạ định lý

“Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu.

Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài làm của hai bạn.

-GV: Hôm nay luyện tập diễn đạt định lý bằng hình vẽ và ghi tóm tắt GT, KL.

-HS 1 :

+Định lý là một khẳng

định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là

đúng.

+Định lý gồm hai phần:

*Giả thiết : Điều đã cho.

*Kết luận: Điều phải suy ra.

+Ch÷a BT 50/101 SGK:

§iÒn tõ: “chóng song song víi nhau”.

-HS 2:

+Chứng minh một định lý là dùng lập luận để từ giả

thiÕt suy ra kÕt luËn.

+Vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lý

1 3 O

GT Ô1, Ô3 đối đỉnh KL ¤1 = ¤3

-Các HS khác nhận xét

đánh giá bài làm của bạn.

Hoạt động 2: Bài mới HĐ của Học sinh II.Luyện tập:

*******************************************************************

(28 ph).

-Yêu cầu làm BT 52/101 SGK cá nhân trong 5 phút.

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý.

-Yêu cầu HS khác nhận xÐt.

-Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong híng dÉn.

-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý.

- HS khác nêu nhận xét.

1.Bài 34 (52/101 SGK):

Ô1+Ô2=180o vì Ô1Ô2kề bù.

Ô3+Ô2=180o vì Ô3Ô2kề bù.

Ô1+Ô2=Ô3+Ô2 căn cứ 1và 2

Ô1 = Ô3 căn cứ vào 3.

Yêu cầu làm BT 53/102 SGK: Đa đầu bài lên bảng phô.

-Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT, KL theo đầu bài.

-Yêu cầu điền vào chỗ trèng

1)x¤y+x’¤y = 180o(v× .)… 2) 90o +x’¤y = 180o(v× .)…

3) x’Ôy = 90o (căn cứ vào...)

4) x’¤y’= x¤y (v× .)… 5) x’Ôy’=90o(căn cứ vào )…

6) y’¤x= x’¤y (v× .)… 7) y’Ôx=90o(căn cứ vào )…

-Gọi HS đứng tại chỗ trả

lêi ®iÒn tõ.

-Yêu cầu viết lại lời giải gọn hơn.

-GV đa bảng phụ đã viết gọn lời giải.

-GV đa bảng phụ ghi đầu bài:

a)Các mệnh đề toán học sau, mệnh đề nào là một

định lý?

b)Hãy minh hoạ các định lý trên hình vẽ và ghi GT, KL bằng ký hiệu.

1)Khoảng các từ trung

điểm đoạn thẳng tới mỗi

đầu đoạn thẳng bằng nửa

độ dài đoạn thẳng đó.

2)Hai tia phân giác của

-1 HS đọc to đầu bài 53/102.

-1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL.

-Các HS khác đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ.

1)(vì hai góc kề bù)

2)(theo GT và căn cứ vào 1)

3)căn cứ vào 2)

4)(vì hai góc đối đỉnh) 5)(căn cứ vào GT) 6)(vì hai góc đối đỉnh) 7)Căn cứ vào 3.

-Các HS khác nhận xét và

điền bằng bút chì vào SGK.

-HS tìm cách viết gọn hơn.

-HS quan sát lời giải viết gọn và ghi chép.

-Hoạt động nhóm thảo luận xét mệnh đề nào là

định lý.

-Đại diện nhóm trả lời: cả

4 mệnh đề đều là định lý.

-Cá nhân HS vẽ hình ghi tóm tắt giả thiết kết luận các định lí.

-Đại diện HS lên bảng trình bày.

2.BT 53/102 SGK:

y

x x’

O y’

xx’ cắt yy’ tại O GT x¤y = 90o

KL y¤x’=x’¤y’=y’¤x=90o Giải

d)Trình bày gọn

Có xÔy+x’Ôy =180o (kề bù) x¤y = 90o (GT)

⇒ x’¤y = 90o

x’Ôy’= xÔy=90o (đối đỉnh) y’Ôx= x’Ôy=90o (đối đỉnh)

Định lý 1:

A M B M là trung điểm của GT AB

KL MA = MB =

2 1AB

Định lý 2:

m z

n

x O y xôz kề bù zÔy

GT On phân giác của xôz Om phân giác của zÔy KL n¤m = 90o

y

Một phần của tài liệu GA DAI 7 CHUAN 2011-2012 (Trang 32 - 53)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(207 trang)
w