Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không.Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.. Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của
Trang 1Tuần: Ngày soạn: / /2008 Tiết: 25 Ngày dạy: / /2008
Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ
lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đạilượng kia
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
rút ra kết luận về sự giống nhau
giữa các công thức trên
Thay số khác 0 bằng một số
k công thức… GV giới thiệu
định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ
Hoạt động 2: Giới thiệu tính chất.
Đại lượng này bằng đại lượngkia nhân với số khác 0
Áp dụng: ?2/52 SGK
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
ii Làm BT3; 4trang 54SGK
iii Coi trướcbài “Một sốbài toán vềđại lượng tỉ
Trang 3§2 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
I MỤC TIÊU
iv Kiến thức: Giúp HS hiểu được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đạilượng tỉ lệ nghịch Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không.Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Kĩ năng: HS hiểu và biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
GV sửa bài của
HS
Bài toán 2 còn được phát
biểu dưới dạng: Chia số
222,5 thành hai phần tỉ
lệ với 10 và 15
Hoạt động 2: Bài toán 2
GV cho HS làm bài toán
15
b
8,9 b =15.8,9=133,5.Vậy hai thanh kim loạinặng 89g và 133,5g
2) Bài toán 2
Giải Gọi số đo các góc của
1
a
30 a=30.1=30
2
b
30 b=30.2=60
3
c
30 c=30.3=90Vậy số đo các góc của
Trang 5Tuần: Ngày soạn: / /2008 Tiết: 25 Ngày dạy: / /2008
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG 1.Bài mới.
thay cho bài 8)
Hai đại lượng x, y
(?)Em hãy cho biết hai đại
lượng nào được nhắc tới trong
bài?
(?)Hai đại lượng đó có liên hệ
gì với nhau?
(?)Vậy theo tính chất của đại
lượng tỉ lệ thuận em có được
Gọi số vòng quay của kim giờ, kimphút, kim giây lần lượt là x, y, z
a) Hãy điền số thích hợp vào ô trống
3
b
b=3.5=15 5
4
c
c=4.5=20Vậy độ dài ba cạnh củatam giác là 10cm,15cm, 20cm
Bài 9/44 SBT.
5m dây đồng nặng 43g10km dây đồng nặng ?g
Giải Đổi 10km = 10000m.Gọi x là số g dây đồngcần tìm
Theo đề bài ta có:
5 10000
43 x
x = 43.10000:5=86000Vậy 10km dây đồngnặng 86000g
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
tương tự như bài 9 trang 44
SBT
(?)Vậy muốn kết luận được
bạn nào nói đúng ta phải làm
như thế nào?
GV nhận xét và sửa bài
GV có thể cho HS làm BT 16
trang 44 SBT dưới hình thức
thi giữa hai nhóm.
Mỗi nhóm cửa đại diện từ 6
c) Hãy điền số thích hợp vào ô trống
d) Viết công thức liên hệ giữa y và z
viii Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của haiđại lượng tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giátrị tương ứng của đại lượng kia
Trang 82 HS: SGK
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
(?)Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ
số tỉ lệ –3,5 ta viết được công thức
Từ kết luận của ?3 GV giới
thiệu cho HS biết tính chất của
hai đại lượng tỉ lệ nghịch
GV có thể cho HS nhắc lại
và so sánh với tính chất của hai
đại lượng tỉ lệ thuận.
Một HS nhận xét các côngthức vừa tìm được
+ HS đọc định nghĩa SGK
3,5
y x
3,5
x y
x tỉ lệ nghịch với y
theo hệ số tỉ lệ là –3,5.
HS làm ?3 theo nhóm và chobiết kết quả của nhóm mình
HS đọc tính chất SGK
1) Định nghĩa.
Định nghĩa: SGK/58
a y x
hay x.y = a
y tỉ lệ nghịch với xtheo hệ số tỉ lệ a
Chú ý: Nếu y tỉ lệnghịch với x theo hệ số
tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịchvới y cũng theo hệ số tỉ
lệ là a
2) Tính chất.
x1.y1= x2.y2 =… = a
Trang 9xi Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của haiđại lượng tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giátrị tương ứng của đại lượng kia.
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Bài tập 17 trang 61 SGK + GV hướng dẫn HS phải tìm hệ số k để tìm công thức trước, sau đó
dựa vào công thức để tìm các số trong ô trống.
-4
-810
-4 223
2
-1,6
Bài tập 17 trang 61SGK
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
Trang 11Tuần: Ngày soạn: / /2008 Tiết: 27 Ngày dạy: / /2008
§4 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS hiểu và biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ
nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia + Thái độ: chính xác, thẩm mĩ
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
+ HS1: Nêu định nghĩa hai đại
lượng tỉ lệ nghịch, viết công thức
về tính chất của hai đại lượng tỉ lệ
làm bài toán 2 theo SGK
Qua bài toán trên ta thấy
được mối quan hệ giữa “Bài toán
tỉ lệ thuận” và “Bài toán tỉ lệ
1) Bài toán 1.
Xem SGK/58
2) Bài toán 2
Xem SGK/58
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
+ Ôn lại các bài toán về đại lượng
tỉ lệ nghịch, các bài toán về đại
Giải :Gọi số giờ 12 người phải làm là x
Vì số người làm và số giờ phải làm
là hai đại lượng tỉ nghịch nên ta có:
3.6 = 12.x (hoặc 3
12 6
x
) x = 3.6:12 = 1,5 giờ
?/60
a) x và y tỉ lệ nghịch
a x y
y và z tỉ lệ nghịch
b y z
y và z tỉ lệ thuận y = b z
a x
b z
hay x z a
b
Vậy x và z là hai đạilượng tỉ lệ nghịch
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
Trang 13Tuần: Ngày soạn: / /2008 Tiết: 28 Ngày dạy: / /2008
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
Điền số thích hợp vào ô trống trongbảng trên
HS hoạt động theo nhóm
Hai HS lên bảng trình bày
HS nhận xét bài của bạn
Một HS lên bảng tóm tắt bài2
Bài 1:
a) Cho x và y là hai đạilượng tỉ lệ thuận xácđịnh bởi bảng sau:
+ Tìm hệ số k?
+ Viết công thức tính ytheo x?
+Điền số thích hợp vào
ô trống?
b) Cho x và y là hai đạilượng tỉ lệ nghịch xácđịnh bởi bảng sau:
y -15 30 15
+ Tìm hệ số k?
+ Viết công thức tính ytheo x?
+Điền số thích hợp vào
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Tiết sau kiểm tra 1 tiết
+ Hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
+ HS trả lời – GV viết bảng.
Một HS lên bảng trình bày
HS nhận xét bài của bạn
Một HS lên bảng tóm tắt đềbài
Một HS lên bảng sửa bài
Bài 3 (Bài 21/61 SGK)
Đội 1: a máy 4 ngàyĐội 2: b máy 6 ngàyĐội 3: c máy 8 ngàyĐội 1 > Đội 2: 2 máy.Tìm số máy mỗi đội?
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
5) Hoạt động 2: Kiểm tra 15’
Đề 1:
Bài 1: Cho bảng sau:
x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch hay đại lượng tỉ lệ thuận? Vì sao?
Bài 2: Ba đội máy cày làm việc trên ba cánh đồng có diện tích như nhau Đội thứ nhất hoàn thànhcông việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có baonhiêu máy cày, biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy và công xuất của các máy lànhư nhau
Đề 2
Bài 1: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận:
a) Xác định hệ số k?
b) Tìm công thức tính y theo x?
Bài 2: Hai người xây bức tường bức tường hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tường đó hết mấy giờ.(Biết năng xuất mỗi người xây là như nhau)
Trang 15Bài 1: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Trang 16Tuần: Ngày soạn: / /2008 Tiết: 30 Ngày dạy: / /2008
§5 HÀM SỐ
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Giúp HS hiểu khái niệm hàm số.Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số củađại lượng kia hay không trong các cách cho bằng bảng, bằng công thức cụ thể và đơn giản
+ Kĩ năng: Tìm đựơc giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.
+ Thái độ: Học sinh được hiểu biết, mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế nhưbài toán về năng xuất lao động, bài toán về chuyển động…chính xác, thẩm mĩ
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
(?)Công thức của VD2, VD3 cho
ta biết mối quan hệ nào của hai
- Với mỗi giá trị của x chỉ tìm
đượcmột giá trị của y
GV cho HS ghi khái niệm
và chú ý
HS làm các VDtheo sự hướng dẫn củaGV
HS so sánh babảng với với các điềukiện trên khái niệmhàm số
hệ đó được gọi là hàm số
2) Khái niệm hàm số.
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đạilượng thay đổi x sao cho với mỗigiá trị của x ta luôn xác định đựơcchỉ một giá trị tương ứng của y thì yđược gọi là hàm số của x, x đượcgọi là biến số
Chú ý:
- Hàm số có thể cho bằng bảng hoặcbằng công thức
- y là hàm số của x Ký hiệu là:
y = f(x), y = g(x)…
- y = f(a) ta nói y là giá trị của hàm
số f tại x = a
Trang 17HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Trang 18Tuần: Ngày soạn: / /2008 Tiết: 31 Ngày dạy: / /2008
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Củng cố khái niệm hàm số
+ Kĩ năng: Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay
không Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngựơc lại
+ Thái độ: Học sinh được hiểu biết, mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế nhưbài toán về năng xuất lao động, bài toán về chuyển động…chính xác, thẩm mĩ
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
+ Nhắc lại khái niệm hàm số? Sửa
BT 27 SGK trang 64
3) Bài mới.
GV cho HS làm các BT SGK
Bài 26
(?)Bảng giá trị cần có mấy ô?
(?)Muốn điền các giá trị vào ô
+ Thay từng giá trị của
x vào công thức để tính y.
Trang 19HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
(?)Biết x ta tính y như thế nào?
(?)Biết y ta tính x như thế nào?
Trang 20Tuần: Ngày soạn: / /2008 Tiết: 32 Ngày dạy: / /2008
§6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ.
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trênmặt phẳng toạ độ
+ Kĩ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phảng toạ độ Biết
xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
+ Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
HS vẽ mặt phẳng toạ độvào vở
- Trục Ox gọi là trục hoành(trục nằm ngang)
- Trục Oy gọi là trục tung(trục thẳng đứng)
- Giao điểm O biểu diễn cho
số 0 của cả hai trục gọi là gốctoạ độ
x
2 1
I
II I
V I
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
(?)Một bạn đã vẽ mặt phẳng
toạ độ như trên Đúng hay sai?
Hoạt động 3: Toạ độ của một
điểm.
GV hướng dẫn HS kẻ các
đường vuông góc để xác định
toạ độ của điểm P và giới
thiệu toạ độ của một điểm
GV lưu ý HS khi viết tọa
độ của một điểm ta viết hoành
độ trước, tung độ sau
(?)Hãy cho biết hoành độ và
tung độ của điểm P?
Ký hiệu: A(1,5; 3)
- Vậy M(x M ; y M ) (x M ; y M ) gọi là tọa độ của điểm M.
x M gọi là hoành độ, y M gọi là tung độ của điểm M.
Trang 22Tuần: Ngày soạn: / /2008 Tiết: 33 Ngày dạy: / /2008
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trênmặt phẳng toạ độ
+ Kĩ năngHS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng
tọa độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trứơc
+ Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
trên trục tung có hoành độ bằng
bao nhiêu? Tất cả những điểm
trên trục hoành có tung độ bằng
Một HS lên bảng biểu diễn các cặp giá trị trên mp toạ độ
Bài 46 trang 50 SBT
Xem hình 6 trang 50 SBT.a) Tung độ của điểm A là 0, của điểm B là 0
b) Hoành độ của các điểm C
là 0, của điểm D là 0
c)Tung độ của một điểm bất
kỳ trên trục hoành là 0 hoành
độ của một điểm bất kỳ trên trục tung là 0
Bài 37/68 SGK
a) Các cặp giá trị (x;y) trong bảng là:
(0; 0); (1; 2); (2;4); (3; 6); (4; 8)
b)
Trang 23HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 3: Sửa Bt50/51 SBT.
Gv hướng dẫn HS vẽ
đường phân giác của góc phần
tư thứ I và thứ III
Gv hứơng dẫn HS lấy điểm A
theo yêu cầu của đề bài và cho
biết tung độ của điểm A
Gv có thể cho HS tìm thêm
một vài điểm nữa Từ đó rút ra
mối liên hệ giữa tung độ và
hoành độ mà đề bài yêu cầu
4) Dặn dò.
+ Học bài
+ Tiết sau ôn tập chương và
chuẩn bị kiểm tra học kì I
HS vẽ vào vở
Một HS lênbảng thực hiện Các HS khác làm vào
vở của mình
Bài 50/51 SBT
Vậy tất cả những điểm nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ I và thứ III có tung độ và hoành độ bằng nhau
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
OABCD
2 4 6 8
x y
O
A
1 2 3 4
x y
Trang 24Tuần:20 Ngày soạn:
Tiết: 33 Ngày dạy: 28/ 01 / 2009
I MỤC TIÊU.
Kiến thức: HS hiểu được khái niệm hàm số, đồ thị hàm số y=ax2
Kĩ năng: vẽ được đồ thị hàm số y=ax
Thái độ: thấy được đồ thị hàm số có ý nghĩa thế nào trong thực tiễn
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
yêu cầu HS lên bảng biểu diễn
các cặp số trên hê trục tọa độ
+ Đồ thị hàm số là
HS ghi khái niệm đồ thị hàm số vào vở
HS làm ?2a), b) theo nhóm rồi trình bày kết quả của mình
HS nhận xét bài của bạn
Một HS lên bảng của nhóm mình và làm tiếp ?2c)
Các HS khác theo dõi và nhận xét
+ Muốn vẽ đồ thị h/s y = ax ta cần biết hai điểm thuộc đồ thị hàm số đó.
HS tự tìm ra điểm A khác điểm O thuộc đồ thị h/
b) Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và biểu diễn các cặp số trên
Tập hợp các điểm A; B; C; D;
E gọi là đồ thị của hàm số đã cho
Vậy: Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; y) trên mặt phẳng toạ độ
2) Đồ thị của hàm số y = a.x
(a 0)
Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạđộ
Áp dụng ?4/70
Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x.Bảng giá trị
y
1 1 2